Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI Tiểu học năm 2026-2027 (Đủ 5 lớp)
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Tải Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo lớp 1, 2, 3, 4, 5
Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI Tiểu học gồm Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 1, 2, 3, 4, 5 mới nhất hiện nay, biên soạn theo Quyết định 2422 và Công văn 5588 của Bộ GDĐT. Mời thầy cô xem chi tiết và tải file Word Giáo án Chuyên đề AI lớp 1 đến lớp 5 tại bài viết này.
Trọn bộ Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI lớp 1, 2, 3, 4, 5 gồm KHBD 12 tiết chuyên đề trí tuệ nhân tạo cốt lỗi cho cả năm học, với cấu trúc soạn ngang và chia cột, cho phép chỉnh sửa, bổ sung cho phù hợp điều kiện thực tế của từng lớp.
Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 1
Tài liệu này gồm 2 bộ giáo án Chuyên đề AI lớp 1 đủ cả năm. Trong đó:
Bộ 1 soạn 2 cột: Giáo án Trí tuệ nhân tạo AI lớp 1 gồm 12 bài tương ứng 12 tiết:
- Bài 1: Con người có cảm xúc, AI thì không
- Bài 2: AI có thể thể hiện cảm xúc như thế nào?
- Bài 3: AI trong cuộc sống quanh em
- Bài 4: AI giúp cuộc sống thuận tiện hơn
- Bài 5: Việc làm tốt và việc làm xấu với AI
- Bài 6: Máy thông minh làm việc tốt
- Bài 7: AI là gì? AI có thể làm gì?
- Bài 8: “Mắt” và “tai” của máy thông minh
- Bài 9: AI hiểu mệnh lệnh của con người
- Bài 10: Máy thông minh học từ ví dụ
- Bài 11: Một việc hay nhiều việc?
- Bài 12: Em khám phá thế giới AI
Bộ soạn ngang, không chia cột: Giáo án Trí tuệ nhân tạo AI lớp 1 gồm 12 bài tương ứng 12 tiết:
- Bài 1: Con người và máy móc
- Bài 2: Máy thông minh
- Bài 3: Máy có nhìn được không?
- Bài 4: Máy có nghe được không?
- Bài 5: Máy làm theo yêu cầu
- Bài 6: Máy hiểu em qua từ khoá
- Bài 7: Nói cho máy hiểu
- Bài 8: Cách em trò chuyện với máy
- Bài 9: Dạy máy trả lời theo kịch bản
- Bài 10: Máy thông minh không gây hại
- Bài 11: Máy thông minh có cảm xúc không?
- Bài 12: Máy thông minh giúp gì cho em?
Giáo án Chuyên đề AI lớp 1 Bộ 1 (2 cột)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI) - LỚP 1
Chương trình 12 tiết/năm học 2026 - 2027 | Bám sát Khung Năng lực AI (QĐ 2422/QĐ-BGDĐT)
TUẦN 1:
CHỦ ĐỀ A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM
BÀI 1: CON NGƯỜI CÓ CẢM XÚC, AI THÌ KHÔNG (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nêu được ví dụ về một số cảm xúc quen thuộc của con người (vui, buồn, giận dữ, sợ hãi, ngạc nhiên,...) qua các tình huống gần gũi trong cuộc sống.
- Bước đầu nhận ra rằng con người có cảm xúc thật còn AI thì không.
- Nêu được rằng AI có thể mô phỏng hoặc nhận diện cảm xúc của con người, chứ không trải nghiệm cảm xúc như con người.
2. Phát triển năng lực, phẩm chất:
2.1. Năng lực chung: Hình thành năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động nhóm quan sát tranh; năng lực tự chủ và tự học khi chia sẻ cảm xúc cá nhân.
2.2. Năng lực đặc thù (AI): NLa (1.A1.1: Nêu ví dụ cảm xúc con người và bước đầu nhận ra AI không có cảm xúc; 1.A1.2: Nêu được AI mô phỏng/nhận diện cảm xúc chứ không trải nghiệm cảm xúc).
2.3. Phẩm chất: Nhân ái (biết quan tâm, thấu hiểu cảm xúc của bạn bè và mọi người); Trách nhiệm (ý thức được sự khác biệt giữa người và máy).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử, bộ thẻ hình ảnh biểu cảm khuôn mặt con người (vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên) và hình ảnh robot/trợ lý ảo.
2. Học sinh: Vở ghi, tranh ảnh hoặc sticker biểu cảm khuôn mặt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN |
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
|
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) - GV tổ chức trò chơi 'Xem mặt đoán cảm xúc': GV chiếu lần lượt các bức hình em bé đang cười, bạn nhỏ đang khóc, bạn nhỏ đang ngạc nhiên. - Hỏi: Các em nhìn thấy những cảm xúc gì qua các bức tranh trên? - Khái quát và dẫn dắt vào bài mới: Con người chúng ta ai cũng có cảm xúc. Vậy máy thông minh hay AI có cảm xúc giống con người không? Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay. |
- HS quan sát tranh, hào hứng giơ tay trả lời: 'Cảm xúc vui mừng!', 'Cảm xúc buồn khóc!', 'Cảm xúc ngạc nhiên!'. - HS lắng nghe và ghi tên bài học vào vở. |
|
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) Hoạt động 1: Cảm xúc của con người quanh em - GV yêu cầu HS làm việc theo cặp: Kể cho bạn bên cạnh nghe một việc làm em thấy vui hoặc buồn trong tuần qua. - GV gọi 3-4 cặp HS chia sẻ trước lớp. - GV chốt: Con người có các cảm xúc tự nhiên như vui, buồn, giận dữ, sợ hãi, ngạc nhiên... xuất phát từ trái tim và bộ não của con người.
Hoạt động 2: AI và cảm xúc - AI có cảm xúc thật không? - GV chiếu video/hình ảnh một Robot cười hoặc loa thông minh phát tiếng chào dễ thương. - Đặt câu hỏi: Khi Robot cười hay loa phát lời chào, Robot có thật sự thấy vui như con người không? - GV giảng giải: Robot hay AI phát ra tiếng cười hay hiện mặt cười là do con người lập trình sẵn. AI không biết buồn, không biết đau, không có cảm xúc thật. |
- HS làm việc theo cặp, lần lượt kể câu chuyện cảm xúc của mình (VD: Được khen được điểm tốt thấy vui, bị mất bút thấy buồn). - HS đại diện chia sẻ trước lớp. - HS lắng nghe giáo viên chốt kiến thức.
- HS quan sát video Robot. - HS thảo luận và trả lời: 'Robot không có trái tim nên không biết vui thật!', 'Do con người cài đặt ạ!'. - HS ghi nhớ kiến thức cốt lõi: AI chỉ mô phỏng chứ không có cảm xúc thật. |
...
Giáo án Chuyên đề AI lớp 1 Bộ 2 (soạn ngang)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Trí tuệ nhân tạo – Lớp 1
BÀI 1. CON NGƯỜI VÀ MÁY MÓC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Yêu cầu cần đạt của bài học
- Nêu được tên của các máy móc xuất hiện trong gia đình, nhà trường và các nơi công cộng.
- Xác định được công dụng của từng loại máy móc đã nêu.
- Giải thích được vai trò hỗ trợ của máy móc đối với cuộc sống con người.
Năng lực
- Năng lực chung: Tự chủ và tự học (quan sát hình ảnh, sắp xếp thông tin); Giao tiếp và hợp tác (thảo luận nhóm, thực hiện trò chơi tương tác).
- Năng lực đặc thù: Nhận biết công nghệ (khả năng quan sát, phân loại đối tượng công nghệ trong môi trường thực tế).
Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia các hoạt động quan sát, chơi game và tìm hiểu về thiết bị.
- Trách nhiệm: Bảo vệ các thiết bị điện tử và máy móc trong nhà trường, gia đình.
II. THIẾT BỊ
Thiết bị của Giáo viên:
- Máy tính, máy chiếu.
- Hình ảnh phóng to 13 hình minh họa (từ Hình 1 đến Hình 13) tương ứng với nội dung bài học.
- Bảng phụ trò chơi "Ghép đôi".
- 3 quả cầu nhỏ (hoặc các vật phẩm nhỏ khác) làm giải thưởng.
Đồ dùng học tập của Học sinh:
- Bộ thẻ hình ảnh (Card hình) gồm 3 loại: Máy móc (chứa hình ảnh: máy giặt, robot, tivi, cần cẩu...), Hoạt động (chứa hình ảnh: giặt quần áo, quét nhà, vận chuyển hàng...), Con người (chứa hình ảnh: bé Bình, gia đình, công nhân...).
- Giấy A4 khổ nhỏ và bút màu.
Học liệu:
- Sách giáo khoa, hình ảnh trong sách (Hình 1 đến Hình 13).
III. TIẾN TRÌNH
Hoạt động: Mở đầu - "Sứ mệnh tìm kiếm" (5 phút)
Mục tiêu: Tạo hứng thú, kết nối bài học với trải nghiệm thực tế thông qua tình huống "Hội chợ khoa học" và xác định chủ đề bài học.
Nội dung: Giáo viên dẫn dắt câu chuyện về chuyến đi hội chợ của Bình. Học sinh quan sát hình ảnh và xác định các vật thể kỳ lạ.
Sản phẩm: Danh sách các đồ vật mà học sinh nhìn thấy trong hình.
Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa, quan sát Hình 1 (Bình và bố ở hội chợ khoa học).
- Học sinh quan sát Hình 1 trên sách.
- Giáo viên chiếu Hình 1 lên màn hình, đặt câu hỏi: "Trong hình, em nhìn thấy gì đặc biệt mà Bình đang nhìn?"
- Học sinh quan sát và phát biểu: "Em thấy một chú rô-bốt", "Em thấy máy bay nhỏ".
- Giáo viên dẫn dắt: "Chú rô-bốt này chính là máy móc! Máy móc có khả năng 'nhìn' và 'nghe' để làm việc thay con người. Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về điều đó."
- Giáo viên giới thiệu tên bài học: "Bài 1. Con người và máy móc".
Hoạt động: Khám phá - "Thám hiểm máy móc" (10 phút)
Mục tiêu: Nhận biết tên và công dụng của máy móc ở 3 môi trường: Gia đình, Nhà trường và Nơi công cộng.
Nội dung: Học sinh làm việc cá nhân và theo nhóm, sử dụng thẻ hình ảnh để phân loại và mô tả công dụng của máy móc.
Sản phẩm: Các nhóm đã phân loại đúng thẻ "Máy móc" vào 3 môi trường; Trình bày được 1 công dụng tiêu biểu.
Tổ chức thực hiện:
- Bước 1: Giáo viên chia lớp thành 3 nhóm lớn. Phát cho mỗi nhóm một bộ thẻ "Máy móc" (chứa hình ảnh các vật: máy giặt, robot hút bụi, tivi, cổng trường, cây nước, camera, cần cẩu, tàu điện, đèn giao thông, thang cuốn).
- Giáo viên đưa ra yêu cầu: "Em hãy tìm và dán các thẻ máy móc vào đúng khung 'Gia đình', 'Nhà trường' hoặc 'Nơi khác' trên bảng nhóm."
- Học sinh làm việc nhóm, thảo luận và dán thẻ vào bảng nhóm.
- Bước 2: Giáo viên mời đại diện các nhóm báo cáo.
- Học sinh đại diện nhóm Gia đình lên chỉ vào máy giặt và nói: "Đây là máy giặt, dùng để giặt quần áo giúp mẹ."
- Học sinh đại diện nhóm Nhà trường lên chỉ vào tivi và nói: "Đây là tivi, giúp giáo viên và học sinh xem bài học."
- Bước 3: Giáo viên kết luận, chốt kiến thức về vai trò hỗ trợ của máy móc trong từng môi trường, nhấn mạnh máy móc giúp cuộc sống tiện lợi hơn.
Hoạt động: Luyện tập, thực hành - "Robot kết nối" (10 phút)
Mục tiêu: Củng cố kiến thức về công dụng của máy móc thông qua trò chơi xếp thẻ. Đảm bảo học sinh thực hiện thao tác vật lý và tương tác nhóm.
Nội dung: Trò chơi ghép đôi: Ghép thẻ "Máy móc" với thẻ "Hoạt động con người".
Sản phẩm: Các cặp thẻ được ghép đúng (Ví dụ: Máy giặt - Giặt quần áo; Cần cẩu - Nâng vật nặng).
Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên chia lớp thành các nhóm nhỏ (4-5 học sinh).
- Giáo viên phát cho mỗi nhóm bộ thẻ đã được xáo trộn: Một chồng thẻ "Máy móc" và một chồng thẻ "Hoạt động hỗ trợ".
- Học sinh trong nhóm thực hiện thao tác: Lấy từng thẻ "Máy móc" lên, tìm và ghép ngay phía dưới với thẻ "Hoạt động" phù hợp.
- Giáo viên quan sát, hỗ trợ các nhóm lúng túng.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp.
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương nhóm ghép nhanh và chính xác nhất.
Hoạt động: Vận dụng, trải nghiệm - "Báo cáo viên nhí" (10 phút)
Mục tiêu: Liên hệ kiến thức với thực tiễn, học sinh tự quan sát, ghi chép và chia sẻ về các máy móc trong gia đình mình.
Nội dung: Học sinh thực hiện quan sát tại nhà, vẽ sơ đồ tư duy đơn giản và báo cáo lại.
Sản phẩm: Sơ đồ tư duy (vẽ hình) hoặc bài báo cáo miệng về 1-2 máy móc trong nhà.
...............
Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 2
Tài liệu này gồm 2 bộ giáo án Chuyên đề AI lớp 2, mỗi bộ đều có tổng cộng 12 tiết tương ứng với 12 bài học. Trong đó:
Bộ 1 soạn theo cấu trúc 2 cột:
- Bài 1: Khi nào AI có thể giúp em?
- Bài 2: Khi nào không nên dùng AI?
- Bài 3: AI làm việc – con người kiểm soát
- Bài 4: AI làm việc – con người kiểm soát
- Bài 5: Con người dạy AI qua tương tác
- Bài 6: AI có thể đối xử không công bằng
- Bài 7: Của bạn và của tớ
- Bài 8: Dữ liệu – những gì dùng để dạy AI
- Bài 9: AI có thể phân loại đồ vật
- Bài 10: AI cũng có thể phân loại sai
- Bài 11: Máy thông minh giải quyết vấn đề quanh em
- Bài 12: Dữ liệu tốt giúp AI tốt hơn
Bộ 2 soạn ngang, không chia cột:
- Bài 1: Máy học từ ví dụ
- Bài 2: Dạy máy nhận dạng hình
- Bài 3: Máy cần nhiều ví dụ
- Bài 4: Tìm ví dụ cho máy học
- Bài 5: Phân loại đồ vật
- Bài 6: Máy phân loại giống con người
- Bài 7: Khi nào máy phân loại sai?
- Bài 8: Thực hành phân loại hình ảnh cùng với máy
- Bài 9: Thiết kế máy phân loại
- Bài 10: Quyền sở hữu
- Bài 11: Sự thiên vị của AI
- Bài 12: Khi nào nên dùng máy thông minh?
Giáo án Chuyên đề AI lớp 2 Bộ 1 (2 cột)
TUẦN 1:
CHỦ ĐỀ A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM
BÀI 1: KHI NÀO AI CÓ THỂ GIÚP EM? (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Trình bày được một số tình huống trong cuộc sống mà AI có thể hỗ trợ con người hiệu quả.
- Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI giúp dịch ngôn ngữ, tìm kiếm thông tin nhanh, phát hiện lỗi chính tả hoặc điều khiển thiết bị thông minh.
2. Phát triển năng lực, phẩm chất:
2.1. Năng lực chung: Tự chủ và tự học (chủ động khám phá ứng dụng AI); Giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực đặc thù (AI): NLa (2.A1.1: Trình bày một số tình huống trong cuộc sống mà AI hỗ trợ con người hiệu quả).
2.3. Phẩm chất: Chăm chỉ (tích cực tìm hiểu công nghệ); Trách nhiệm (sử dụng AI đúng lúc, đúng chỗ).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, video/tranh minh họa ứng dụng dịch tiếng Anh, công cụ tìm kiếm giọng nói, máy hút bụi tự động.
2. Học sinh: Vở ghi, tranh ảnh sưu tầm về công nghệ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN |
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
|
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) |
|
|
- Cho HS xem tình huống: Bạn Nam muốn hỏi đường đến siêu thị bằng tiếng Anh với một khách du lịch nước ngoài nhưng chưa biết từ vựng. - Đặt câu hỏi: Theo em, bạn Nam có thể dùng công cụ gì trên điện thoại để trò chuyện ngay lập tức? - Dẫn dắt vào bài mới. |
- HS quan sát tình huống. - HS trả lời: 'Dùng phần mềm dịch tiếng ạ!', 'Dùng Google Dịch ạ!'. - HS ghi tên bài mới vào vở. |
|
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) |
|
|
Hoạt động 1: Các tình huống AI hỗ trợ hiệu quả - GV chiếu 4 bức tranh minh họa 4 công việc: 1. Dịch ngôn ngữ khi gặp người nước ngoài. 2. Tra cứu thông tin nhanh về thời tiết/lịch sử. 3. Sửa lỗi chính tả khi gõ văn bản. 4. Tự động bật tắt đèn/điều hòa trong nhà thông minh. - Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi: AI đã giúp con người tiết kiệm thời gian và công sức như thế nào trong các tình huống trên? - GV chốt: AI hỗ trợ con người xử lý công việc nhanh chóng, tiện lợi. |
- HS thảo luận nhóm đôi. - Đại diện 2-3 cặp trả lời: + TH1: 'Dịch tiếng nhanh không cần tra từ điển.' + TH2: 'Hỏi cái là có câu trả lời ngay.' + TH3: 'Giúp gõ chữ không bị sai chính tả.' + TH4: 'Không cần lại gần công tắc vẫn bật được đèn.' - HS ghi nhớ các công dụng của AI. |
...
Giáo án Chuyên đề AI lớp 2 Bộ 1 (soạn ngang)

Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 3
File tải về gồm 2 bộ giáo án Chuyên đề AI lớp 3 đủ cả năm. Mỗi bộ đều gồm 12 tiết tương ứng với 12 bài học. Trong đó:
Bộ 1 soạn 2 cột với 12 bài học sau:
- Bài 1: AI hỗ trợ em học tập
- Bài 2: Không phụ thuộc hoàn toàn vào AI
- Bài 3: Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI
- Bài 4: AI trong trường học
- Bài 5: AI có thể sai – em cần kiểm tra
- Bài 6: Phân biệt thật và giả
- Bài 7: Cùng máy thông minh làm việc tốt
- Bài 8: Dữ liệu là gì?
- Bài 9: Nếu… thì… – AI dựa trên luật
- Bài 10: AI học máy như thế nào?
- Bài 11: AI học từ những ví dụ nào?
- Bài 12: Dữ liệu tốt - AI tốt
Bộ 2 soạn ngang, không chia cột với 12 bài học sau:
- Bài 1: Dữ liệu trong cuộc sống
- Bài 2: Máy hiểu dữ liệu
- Bài 3: Dữ liệu giúp máy dự đoán
- Bài 4: Bảng ghim dự đoán
- Bài 5: Quyết định dựa trên dữ liệu
- Bài 6: Máy quyết định có giống em không?
- Bài 7: Máy có dự đoán sai không?
- Bài 8: Em giúp máy thông minh hơn
- Bài 9: Mô hình máy suy luận
- Bài 10: Hoạt động của máy suy luận
- Bài 11: AI hay con người chịu trách nhiệm?
- Bài 12: Con người và máy thông minh cùng kết hợp.
Giáo án Chuyên đề AI lớp 3 Bộ 1 (2 cột)
TUẦN 1:
CHỦ ĐỀ A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM
BÀI 1: AI HỖ TRỢ EM HỌC TẬP (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được một số tình huống sử dụng AI hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập (học từ vựng, giải bài tập mĩ thuật, tìm kiếm tri thức).
- Nêu được cách sử dụng trợ lí học tập thông minh và ứng dụng học ngôn ngữ để hỗ trợ quá trình học tập hiệu quả.
2. Phát triển năng lực, phẩm chất:
2.1. Năng lực chung: Tự chủ và tự học (chủ động khám phá ứng dụng AI hỗ trợ học tập); Giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực đặc thù (AI): NLa (3.A1.1: Nhận biết tình huống sử dụng AI hỗ trợ học tập; 3.A1.2: Nêu cách sử dụng trợ lí học tập thông minh và ứng dụng ngôn ngữ; 3.A1.MR1: Thực hành sử dụng trợ lí học tập).
2.3. Phẩm chất: Chăm chỉ (tích cực rèn luyện học tập), Trách nhiệm (sử dụng công cụ học tập đúng mục đích).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử minh họa trợ lí học tập thông minh (như ứng dụng phát âm tiếng Anh, phần mềm toán học tương tác).
2. Học sinh: Vở ghi, tài liệu học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN |
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
|
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) |
|
- GV đưa ra tình huống: Bạn Nam muốn luyện phát âm chuẩn tiếng Anh nhưng ở nhà không có ai sửa giúp. Theo em, có ứng dụng công nghệ nào có thể lắng nghe và sửa phát âm cho bạn Nam không? - Dẫn dắt vào bài học mới. |
- HS lắng nghe và hăng hái đưa ra ý kiến: 'Có robot nói tiếng Anh ạ!', 'Có ứng dụng dịch trên điện thoại ạ!'. - Mở bài mới. |
|
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) |
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) |
|
Hoạt động 1: Các tình huống AI hỗ trợ học tập - GV chiếu tranh ảnh/video minh họa 3 tình huống: 1. Tình huống 1: Học sinh dùng ứng dụng AI để luyện nghe - nói tiếng Anh. 2. Tình huống 2: Sử dụng trợ lí ảo để tra cứu từ điển và thông tin khoa học. 3. Tình huống 3: Sử dụng AI gợi ý các bài tập toán phù hợp với năng lực cá nhân. - Đặt câu hỏi: AI đã giúp các bạn học sinh làm gì trong từng tình huống? - GV chốt: AI là người bạn đồng hành hỗ trợ đắc lực trong nhiều môn học.
Hoạt động 2: Cách sử dụng trợ lí học tập thông minh - GV hướng dẫn các bước sử dụng trợ lí học tập an toàn: Step 1: Mở ứng dụng học tập được giáo viên/cha mẹ cho phép. Step 2: Đặt câu hỏi hoặc đọc câu lệnh rõ ràng. Step 3: Lắng nghe phản hồi và ghi chép kiến thức bổ ích. |
- HS quan sát tranh, thảo luận cặp đôi và trả lời câu hỏi của GV. - HS ghi nhận các công dụng hỗ trợ học tập của AI.
- HS chú ý theo dõi hướng dẫn các bước sử dụng trợ lí học tập đúng quy chuẩn và an toàn. |
...
Giáo án Chuyên đề AI lớp 3 Bộ 1 (soạn ngang)

Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 4 (2 Bộ)
Tài liệu này gồm 2 bộ giáo án Chuyên đề AI lớp 4 đủ cả năm. Mỗi bộ đều gồm 12 tiết tương ứng 12 bài học. Trong đó: Bộ 1 cấu trúc 2 cột; Bộ 2 gồm 2 mẫu dạng 3 cột; Bộ 3 soạn ngang. Cụ thể:
Bộ 1 có cấu trúc 2 cột, gồm 12 bài học sau:
- Bài 1: AI trong công việc hằng ngày
- Bài 2: AI hỗ trợ – con người suy nghĩ
- Bài 3: AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn
- Bài 4: AI hỗ trợ mọi người trong xã hội
- Bài 5: Con người quyết định khi dùng AI
- Bài 6: Bảo vệ thông tin cá nhân
- Bài 7: Nếu thông tin cá nhân bị lộ thì sao?
- Bài 8: AI quanh em
- Bài 9: Trải nghiệm AI học máy
- Bài 10: AI nhận diện từ dữ liệu
- Bài 11: Từ vấn đề đến ý tưởng AI
- Bài 12: Liên tục cải tiến AI.
Bộ 2 gồm 3 mẫu, soạn theo cấu trúc 3 cột và soạn ngang. Cụ thể:
- Mẫu 1 là Chuyên đề AI quanh em, Ai hỗ trợ con người như thế nào, phân phối 12 tiết/năm.
Các bài như sau:
- Bài 1. AI xung quanh chúng ta (3 tiết)
- Bài 2. Cùng AI học tập và khám phá thế giới (3 tiết)
- Bài 4. AI và mơ ước của em (2 tiết)
- Bài 6. Hạnh phúc và an toàn cùng AI (2 tiết)
- Bài 8. Vấn đề và ý tưởng (2 tiết)
- Mẫu 2 Chuyên đề AI hỗ trợ con người: Từ nhu cầu đến giải pháp, phân phối 12 tiết/năm.
- Bài 2. Cùng AI học tập và khám phá thế giới (3 tiết)
- Bài 3. AI hỗ trợ con người (3 tiết)
- Bài 4. AI và mơ ước của em (2 tiết)
- Bài 6. Hạnh phúc và an toàn cùng AI (2 tiết)
- Bài 8. Vấn đề và ý tưởng (2 tiết)
- Mẫu 3 soạn ngang gồm 12 tiết tương ứng với 12 bài học sau:
- Bài 1: AI xung quanh chúng ta
- Bài 2: Cùng AI học tập và khám phá thế giới
- Bài 3: AI hỗ trợ con người
- Bài 4: AI và mơ ước của em
- Bài 5: Một ngày cùng AI
- Bài 6: Hạnh phúc và an toàn cùng AI
- Bài 7: AI và ngôi trường mơ ước
- Bài 8: Vấn đề và ý tưởng
- Bài 9: Mô hình sản phẩm
- Bài 10: Hoạt động của máy thông minh
- Bài 11: Thực hành dựng sản phẩm
- Bài 12: Hoàn thiện sản phẩm và trình bày dự án
Giáo án Chuyên đề AI lớp 4 Bộ 1 (2 cột)
TUẦN 1:
CHỦ ĐỀ A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM
BÀI 1: AI TRONG CÔNG VIỆC HẰNG NGÀY (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Trình bày được một số lĩnh vực hoặc công việc cụ thể mà trí tuệ nhân tạo (AI) có thể hỗ trợ con người (như nông nghiệp, y tế, giao thông,...).
- Nhận biết được vai trò của AI như một công cụ đắc lực nâng cao năng lực lao động của con người.
2. Phát triển năng lực, phẩm chất:
2.1. Năng lực chung: Giao tiếp và hợp tác thông qua hoạt động nhóm; Tự chủ và tự học khi quan sát và tìm hiểu thực tế.
2.2. Năng lực đặc thù: NLa (4.A1.1: Trình bày được một số lĩnh vực/công việc cụ thể mà AI hỗ trợ con người).
2.3. Phẩm chất: Yêu nước, Chăm chỉ (trân trọng các thành tựu khoa học công nghệ ứng dụng vào sự phát triển của đất nước).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, video minh họa AI trong nông nghiệp (máy bay phun thuốc, robot thu hoạch), y tế (AI chẩn đoán hình ảnh), giao thông (xe tự hành, quản lý giao thông thông minh).
2. Học sinh: Vở ghi, phiếu học tập nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN |
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
|
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) |
|
|
- GV chiếu video clip ngắn (1 phút) về chiếc máy bay không người lái AI đang tự động bay phun phân bón chính xác từng gốc cây trên cánh đồng múa lúa xanh bao la. - Đặt câu hỏi: Em thấy công việc của bác nông dân đã thay đổi thế nào nhờ công nghệ AI? - Dẫn dắt vào bài mới: Hôm nay chúng ta cùng khám phá AI đang hỗ trợ công việc hằng ngày trong xã hội ra sao. |
- HS hào hứng theo dõi video. - Trả lời: 'Bác nông dân không cần lội ruộng vất vả nữa ạ!', 'Máy bay AI làm nhanh và đều hơn ạ!'. - Mở bài mới. |
|
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) |
|
|
Hoạt động 1: AI trong các lĩnh vực đời sống - GV chia lớp thành 3 nhóm tìm hiểu 3 lĩnh vực: + Nhóm 1 (Nông nghiệp): Drone AI phát hiện sâu bệnh, Robot thu hoạch trái cây chín. + Nhóm 2 (Y tế): AI phân tích X-quang giúp bác sĩ phát hiện bệnh sớm, Robot hỗ trợ phẫu thuật. + Nhóm 3 (Giao thông): Camera AI phân luồng giao thông chống ùn tắc, Xe tự lái. - Yêu cầu các nhóm hoàn thành Bản đồ tư duy nhỏ trên giấy A3. - GV chốt: AI xuất hiện ở khắp các ngành nghề, giúp con người làm việc nhanh hơn, an toàn hơn. |
- HS làm việc nhóm tích cực, thảo luận và gạch các ý chính lên sơ đồ tư duy. - Đại diện 3 nhóm lên trình bày sản phẩm trước lớp. - HS cả lớp ghi nhận các ứng dụng đa dạng của AI trong xã hội. |
..............
Giáo án Chuyên đề AI lớp 4 Bộ 2 (3 cột - 2 mẫu)


...............
Giáo án Chuyên đề AI lớp 4 Bộ 2 (soạn ngang)

...............
Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 5 (3 bộ)
Tài liệu này gồm 3 bộ giáo án Chuyên đề AI lớp 5 đủ cả năm, mỗi bộ đều gồm 12 tiết tương ứng với 12 bài học. Trong đó:
Bộ 1 soạn 2 cột:
- Bài 1: Con người chịu trách nhiệm về AI
- Bài 2: AI không thay thế con người
- Bài 3: AI phục vụ lợi ích chung
- Bài 4: Con người trong kỉ nguyên AI
- Bài 5: AI công bằng hay không công bằng?
- Bài 6: Giúp AI công bằng hơn
- Bài 7: Cần hiểu cách AI suy nghĩ
- Bài 8: AI dựa trên luật: Nếu … thì…
- Bài 9: Trải nghiệm công cụ học máy trực quan
- Bài 10: Huấn luyện AI phân loại
- Bài 11: Quy trình huấn luyện AI
- Bài 12: Cải tiến hệ thống AI bằng dữ liệu.
Bộ 2 gồm 2 mẫu, soạn ngang và 3 cột.
- Mẫu 1 (3 cột) gồm 12 bài nằm trong 3 chủ đề chính (sách Trí tuệ nhân tạo AI lớp 5 của NXB Giáo dục):
- Bài 1: AI và cuộc sống con người
- Bài 2: Sử dụng AI hiệu quả và an toàn
- Bài 3: Sử dụng AI có trách nhiệm
- Bài 4: Công bằng và không công bằng
- Bài 5: AI trong tương lai
- Bài 6: Lập trình AI đơn giản
- Bài 7: Lập trình AI chuyển văn bản thành giọng nói
- Bài 8: Vấn đề và ý tưởng
- Bài 9: Dạy máy học
- Bài 10: Nâng cấp dữ liệu
- Bài 11: Kết nối mô hình AI với chương trình
- Bài 12: Trình bày dự án và hướng phát triển.
- Mẫu 2 (soạn ngang) gồm 5 bài tương ứng với 12 tiết (Bài 2, 4 mỗi bài 3 tiết; Bài 1, 5, 8 mỗi bài 2 tiết), có cấu trúc 3 cột.
- Bài 1. AI và cuộc sống con người (2 tiết)
- Bài 2. Sử dụng AI hiệu quả và an toàn (3 tiết)
- Bài 4. Công bằng và không công bằng (3 tiết)
- Bài 5. AI trong tương lai (2 tiết)
- Bài 8. Vấn đề và ý tưởng (2 tiết)
- Bộ 3 gồm 12 tiết:
- Tiết 1: AI làm thay việc lặp lại, nguy hiểm
- Tiết 2: Con người chịu trách nhiệm cuối
- Tiết 3: AI vì lợi ích chung; Dùng AI đúng mực
- Tiết 4: AI thiên vị & AI phải công bằng
- Tiết 5: Ba cách giúp AI công bằng
- Tiết 6: AI minh bạch, không hộp đen
- Tiết 7: Viết luật “Nếu... thì...” cho robot đèn
- Tiết 8: Viết luật phân loại thư
- Tiết 9: Dạy máy học (Công cụ trực quan hoặc thẻ giấy)
- Tiết 10: Sơ đồ 5 bước huấn luyện AI
- Tiết 11: Vẽ sơ đồ 5 bước cho ý tưởng của em (Triển lãm)
- Tiết 12: Cải tiến AI bằng dữ liệu (Tổng kết cả bậc Tiểu học)
| Giáo án Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo AI lớp 5 | ||
| BỘ 1 | BỘ 2 | BỘ 3 |
|
Tiết 1: AI làm thay việc lặp lại, nguy hiểm Tiết 2: Con người chịu trách nhiệm cuối Tiết 3: AI vì lợi ích chung; Dùng AI đúng mực Tiết 4: AI thiên vị & AI phải công bằng Tiết 5: Ba cách giúp AI công bằng Tiết 6: AI minh bạch, không hộp đen Tiết 7: Viết luật “Nếu... thì...” cho robot đèn Tiết 8: Viết luật phân loại thư Tiết 9: Dạy máy học (Công cụ trực quan hoặc thẻ giấy) Tiết 10: Sơ đồ 5 bước huấn luyện AI Tiết 11: Vẽ sơ đồ 5 bước cho ý tưởng của em (Triển lãm) Tiết 12: Cải tiến AI bằng dữ liệu (Tổng kết cả bậc Tiểu học) |
Bài 1. AI và cuộc sống con người (2 tiết) Bài 2. Sử dụng AI hiệu quả và an toàn (3 tiết) Bài 4. Công bằng và không công bằng (3 tiết) Bài 5. AI trong tương lai (2 tiết) Bài 8. Vấn đề và ý tưởng (2 tiết)
|
CHỦ ĐỀ 1. AI TRONG CUỘC SỐNG
CHỦ ĐỀ 2. LẬP TRÌNH AI ĐƠN GIẢN
CHỦ ĐỀ 3. TÔI TẠO RA AI
|
Giáo án Chuyên đề AI lớp 5 Bộ 1 (2 cột)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI)
KHỐI LỚP 5 - CẢ NĂM (12 TIẾT)
(Theo Khung nội dung giáo dục AI - QĐ 2422/QĐ-BGDĐT & Phân phối chương trình Tiểu học)
TUẦN 1:
CHỦ ĐỀ A. TƯ DUY LẤY CON NGƯỜI LÀM TRUNG TÂM
BÀI 1: CON NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM VỀ AI (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
· Trình bày được rằng AI có thể thực hiện một số công việc thay con người, đặc biệt là những việc lặp đi lặp lại, nguy hiểm hoặc đòi hỏi tính chính xác cao (robot lắp ráp sản phẩm, kiểm tra lỗi sản xuất, xe tự lái chở hàng hóa...).
· Nêu được ví dụ cụ thể về trách nhiệm của người tạo và sử dụng AI (ví dụ: nếu AI chẩn đoán nhầm bệnh, bác sĩ cần kiểm tra lại và chịu trách nhiệm điều chỉnh).
· Trình bày được con người chịu trách nhiệm cuối cùng về mọi quyết định hoặc kết quả do AI tạo ra.
2. Phát triển năng lực, phẩm chất:
2.1. Năng lực chung: Giải quyết vấn đề và sáng tạo; Tự chủ và tự học.
2.2. Năng lực đặc thù (AI): NLa (5.A1.1: Trình bày AI thực hiện việc lặp lại, nguy hiểm, chính xác cao thay con người; 5.A1.2: Nêu ví dụ trách nhiệm của người tạo và sử dụng AI; 5.A1.MR1: Con người chịu trách nhiệm cuối cùng).
2.3. Phẩm chất: Trách nhiệm, Trung thực (có ý thức kiểm duyệt và chịu trách nhiệm với sản phẩm công nghệ).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên: Bài giảng điện tử, video về robot lắp ráp ô tô tự động, tình huống bác sĩ dùng AI chẩn đoán hình ảnh X-quang.
2. Học sinh: Vở ghi bài, phiếu thảo luận nhóm.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
|
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN |
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH |
|
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) |
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) |
|
- GV chiếu video clip (45 giây) về dây chuyền robot hàn và lắp ráp xe ô tô tự động trong nhà máy thông minh. - Đặt câu hỏi: Tại sao nhà máy lại dùng Robot thay cho con người ở công đoạn này? - GV dẫn dắt: Robot làm việc rất nhanh và chính xác, nhưng nếu robot làm hỏng một chiếc xe thì ai sẽ là người chịu trách nhiệm? |
- HS xem video thích thú. - Trả lời: 'Vì công việc đó nguy hiểm và mệt ạ!', 'Vì robot không bị mỏi tay ạ!'. - HS trả lời câu hỏi trách nhiệm: 'Kỹ sư quản lý ạ!', 'Bác giám đốc nhà máy ạ!'. - HS vào bài học mới. |
|
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) |
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (15 phút) |
|
Hoạt động 1: Công việc AI thực hiện thay con người - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 4, nêu 3 nhóm công việc AI làm tốt hơn con người: 1. Việc lặp đi lặp lại (dọn dẹp, phân loại hàng hóa trong kho). 2. Việc nguy hiểm (lặn xuống đáy biển, hàn kim loại nhiệt độ cao, thám hiểm núi lửa). 3. Việc cần độ chính xác cao (kiểm tra vi mạch điện tử, soi lỗi sản phẩm). - GV chốt kiến thức.
Hoạt động 2: Trách nhiệm cuối cùng thuộc về ai? - GV chiếu tình huống thực tế: Bác sĩ dùng phần mềm AI để hỗ trợ đọc ảnh X-quang phổi. AI đoán bệnh nhân bị viêm phổi nhưng bác sĩ xem xét kỹ lại và nhận ra bệnh nhân chỉ bị cảm lạnh. - Hỏi: Nếu bác sĩ nhắm mắt nghe theo AI đưa sai thuốc thì ai là người có lỗi? - GV chốt nguyên tắc cốt lõi: AI chỉ là công cụ hỗ trợ. Con người tạo ra và điều khiển AI phải luôn là người chịu trách nhiệm cuối cùng về mọi kết quả. |
- HS thảo luận nhóm và đại diện phát biểu. - HS ghi nhận 3 nhóm công việc AI làm thay con người.
- HS phân tích tình huống y tế. - HS trả lời: 'Bác sĩ có lỗi ạ vì bác sĩ là người kê đơn thuốc cho bệnh nhân!'. - HS ghi nhớ nguyên tắc: Con người chịu trách nhiệm cuối cùng. |
...........
Giáo án Chuyên đề AI lớp 5 Bộ 2 (3 cột)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
CHUYÊN ĐỀ GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO - KHỐI 5 PHƯƠNG ÁN 1 - TỪ AI TRONG CUỘC SỐNG ĐẾN SỬ DỤNG AI CÓ TRÁCH NHIỆM
Tổng thời lượng: 12 tiết (35 phút/tiết)
PHÂN PHỐI 12 TIẾT
|
Bài |
Tên bài trong SGK |
Số tiết |
Trọng tâm của phương án |
|
Bài 1 |
Bài 1. AI và cuộc sống con người |
2 |
Nhận biết AI đang được Sử dụng trong cuộc sống; nhận diện lợi ích của AI đối với con người. |
|
Bài 2 |
Bài 2. Sử dụng AI hiệu quả và an toàn |
3 |
Nhận biết cách Sử dụng AI phù hợp, an toàn và hiệu quả trong học tập và cuộc sống. |
|
Bài 4 |
Bài 4. Công bằng và không công bằng |
3 |
Nhận biết những biểu hiện công bằng/không công bằng khi AI được Sử dụng. |
|
Bài 5 |
Bài 5. AI trong tương lai |
2 |
Hình dung vai trò của AI trong tương lai và những thay đổi AI có thể tạo ra đối với con người. |
|
Bài 8 |
Bài 8. Vấn đề và ý tưởng |
2 |
Chuyển một nhu cầu/vấn đề của con người thành ý tưởng về giải pháp AI. |
Nguyên tắc: mỗi tiết dưới đây có Mục I. Yêu cầu cần đạt; II. Đồ dùng dạy học; III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. Học liệu hình ảnh được cắt trực tiếp từ SGK của đúng khối lớp, chỉ làm rõ độ nét/màu nhẹ và không thay đổi nội dung.
TIẾT 1/12 - BÀI 1. AI VÀ CUỘC SỐNG CON NGƯỜI
Bài 1 - Tiết 1/2 | Trọng tâm: AI trong cuộc sống con người
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực AI / yêu cầu cần đạt cốt lõi
- A2.2: Trình bày được rằng AI được con người tạo ra nhằm phục vụ lợi ích chung của xã hội, giúp cải thiện chất lượng cuộc sống, giải quyết các vấn đề phfíc tạp và hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
- A2.3: Nêu được ví dụ cụ thể về việc AI mang lại lợi ích cho cộng đồng: y tế, giáo dục, môi trường. A3. Công dân trong kỉ nguyên AI Con người trong kỉ nguyên AI
- Theo trọng tâm tiết học: AI trong cuộc sống con người. Học sinh tạo được minh chứng phù hợp với lượng kiến thức của tiết học.
2. Năng lực số trọng tâm
- 1-CB2- Hiểu biết về trí tuệ nhân tạo.
- 2-CB2- Sử dụng AI có đạo đức và trách nhiệm.
3. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học (TC-TH): chủ động quan sát, khai thác học liệu, hoàn thành nhiệm vụ cá nhân.
- Giao tiếp và hợp tác (GT-HT): trao đổi, lắng nghe, thống nhất ý kiến và trình bày kết quả theo cặp/nhóm.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo (GQVĐ-ST): phân tích tình huống, lựa chọn cách xử lí và đề xuất ý tưởng phù hợp.
4. Phẩm chất
- Chăm chỉ: tích cực tham gia các nhiệm vụ quan sát, thảo luận, luyện tập và vận dụng.
- Trách nhiệm: Sử dụng học liệu/thiết bị đúng mục đích; giữ vai trò chủ động, an toàn và có trách nhiệm khi Sử dụng
5. Tiêu chí hoàn thành tiết học
- Hoàn thành được nhiệm vụ quan sát/thực hành trọng tâm về “ai trong cuộc sống con người” theo hướng dẫn.
- Trình bày được ít nhất 01 nhận xét hoặc kết luận đúng bằng lời nói, phiếu học tập, sơ đồ hoặc sản phẩm nhóm.
- Tham gia hợp tác, Sử dụng học liệu/thiết bị đúng hướng dẫn và tạo được minh chứng học tập của tiết học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- SGK “Trí tuệ nhân tạo - Lớp 5”; TV/máy chiếu (nếu có); học liệu hình ảnh cắt trực tiếp từ Bài 1 trong SGK.
- Phiếu học tập/thẻ lựa chọn/bảng phụ hoặc giấy A3 tùy nhiệm vụ; bút dạ và vật liệu đơn giản khi cần.
- Phương án dự phòng khi không có Internet: Sử dụng hình ảnh trong sách/bản in; không yêu cầu học sinh đăng nhập tài khoản cá nhân.
2. Học sinh
- SGK Trí tuệ nhân tạo lớp 5; vở/phiếu học tập; bút; vật liệu học tập đơn giản theo hướng dẫn của giáo viên.
- Chuẩn bị một ví dụ/tình huống gần gũi liên quan đến nội dung của tiết học nếu giáo viên giao trước.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Quy ước cột Ghi chú: YCCĐ = mã yêu cầu cần đạt AI; NLC = năng lực chung trọng tâm; NLS = năng lực số trọng tâm; Minh chứng = sản phẩm/biểu hiện quan sát được.
|
Hoạt động của giáo viên |
Hoạt động của học sinh |
Ghi chú (YCCĐ/NLC/NLS/Minh chứng) |
|
Khởi động (4 phút) - GV nêu tình huống/câu hỏi ngắn gắn với “AI trong cuộc sống con người”. - Cho HS quan sát học liệu cắt trực tiếp từ SGK, yêu cầu nêu điều các em thấy hoặc dự đoán. - Ghi nhận ý kiến và chuyển vào nhiệm vụ chính của tiết học.
Học liệu cắt trực tiếp từ SGK lớp 5 - Bài 1 (trang scan 7), chỉ tăng độ rõ nét. |
- Quan sát học liệu SGK, nêu điều đã biết và dự đoán ban đầu. - Trao đổi cặp/nhóm, thực hiện nhiệm vụ về ai trong cuộc sống con người. |
YCCĐ: 5.A2.2; 5.A2.3 NLC: TC-TH; GT-HT NLS: 6.1-CB2 Minh chứng: câu trả lời/dự đoán ban đầu. |
...........
Giáo án Chuyên đề AI lớp 5 Bộ 2 (soạn ngang)
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn: Trí tuệ nhân tạo – Lớp 5
BÀI 1. AI VÀ CUỘC SỐNG CON NGƯỜI
Thời gian thực hiện: 1 tiết (35 phút)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Yêu cầu cần đạt của bài học
- Nêu được một số công việc mà AI đang làm thay con người.
- Liệt kê được một số lợi ích và hạn chế khi sử dụng AI.
- Giải thích được tại sao AI không thể thay thế hoàn toàn con người.
Năng lực
- Năng lực công nghệ số: Sử dụng và tương tác an toàn, hiệu quả với các công cụ công nghệ tích hợp AI trong đời sống hàng ngày.
- Năng lực tin học: Nhận biết vai trò, khả năng và giới hạn của trí tuệ nhân tạo trong việc hỗ trợ giải quyết các vấn đề thực tiễn.
Phẩm chất
- Chăm chỉ: Tích cực tham gia vào các hoạt động trải nghiệm và trò chơi học tập.
- Trách nhiệm: Có ý thức sử dụng AI đúng mục đích, tôn trọng quyền riêng tư và an toàn thông tin.
II. THIẾT BỊ
Thiết bị của Giáo viên:
- Máy tính, máy chiếu (Projector) hoặc Màn hình thông minh.
- Hình ảnh minh họa trong SGK (Hình 1 đến Hình 5).
- Bộ thẻ từ (Flashcards) nội dung in sẵn các công việc: "Dịch tiếng Anh sang tiếng Việt", "Nhắc em uống nước mỗi ngày", "An ủi khi em buồn", "Quét nhà, lau nhà hằng ngày", "Ghi nhớ hàng triệu thông tin".
- 2 Bảng phụ lớn ghi nội dung: "AI giỏi việc gì?" và "Lợi ích - Hạn chế".
Đồ dùng học tập của Học sinh:
- SGK Công nghệ Lớp 5.
- Mỗi nhóm (4 em): 1 bộ thẻ quyết định (1 thẻ hình mặt cười 😊 - đại diện AI làm được; 1 thẻ hình mặt lắc đầu 🙁 - đại diện AI không làm được).
- Giấy A4 hoặc sổ tay nhỏ và bút để ghi chép ý tưởng.
- Dụng cụ học tập: Kéo, hồ dán (chuẩn bị cho hoạt động vận dụng).
Học liệu:
- Video ngắn (tùy chọn) hoặc hình ảnh động về máy check-in thông minh tại sân bay.
- Các ví dụ thực tế về ứng dụng AI (siri, Alexa, robot hút bụi, trợ lý ảo trên điện thoại).
III. TIẾN TRÌNH
Tiết 1
Hoạt động: Mở đầu - AI giúp gì cho chuyến bay của Bố Bình? (5 phút)
Mục tiêu: Tạo hứng thú, kích thích tò mò của học sinh về khái niệm AI thông qua tình huống thực tế, không dạy kiến thức mới.
Nội dung: Giáo viên dẫn dắt học sinh vào tình huống Bố Bình đi công tác, sử dụng máy check-in thông minh.
Sản phẩm: Học sinh trả lời nhanh câu hỏi: "Cảm nhận của em khi thấy bố làm thủ tục nhanh chóng mà không cần xếp hàng?".
Tổ chức thực hiện:
- Giáo viên trình chiếu Hình 1 (Bố của Bình sử dụng máy check-in thông minh).
- Giáo viên kể chuyện: "Bố của Bình đang đi công tác ở Anh. Tại sân bay, bố không phải xếp hàng dài ở quầy nhân viên mà chỉ cần đứng trước một chiếc máy lạ. Chiếc máy tự động kiểm tra khuôn mặt và in ngay thẻ lên máy bay."
- Giáo viên đặt câu hỏi: "Theo em, vì sao Bố Bình lại làm thủ tục nhanh như vậy? Chiếc máy đó đặc biệt hơn chiếc máy tính hay điện thoại ở nhà em điểm nào?"
- Học sinh quan sát hình ảnh, suy nghĩ và giơ tay phát biểu ý kiến cá nhân (ví dụ: "Vì nó tự động in thẻ", "Vì nó nhìn khuôn mặt bố").
- Giáo viên tuyên bố: "Chiếc máy đó có một 'bộ não' thông minh gọi là Trí tuệ nhân tạo (AI). Hôm nay, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem AI có thể làm được những gì và tác động ra sao đến cuộc sống."
Hoạt động: Khám phá - AI làm thay công việc của ai? (10 phút)
Mục tiêu: Học sinh nhận biết được khả năng của AI trong việc làm thay con người một số công việc cụ thể; nêu được lợi ích (nhanh, chính xác, lặp lại) và hạn chế (khó khăn với người lớn tuổi, cần sự hỗ trợ).
Nội dung:
Hoạt động 1: Quan sát và phân tích vai trò của AI trong Check-in.
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm để liệt kê các công việc AI có thể làm thay con người.
Hoạt động 3: Thảo luận về lợi ích và hạn chế.
Sản phẩm:
- HS liệt kê được ít nhất 3 công việc AI có thể làm thay con người.
- HS nêu được 2 lợi ích và 1 hạn chế rõ ràng.
Tổ chức thực hiện:
- Bước 1: Giáo viên tổ chức cho học sinh quan sát SGK.
- Học sinh mở SGK, quan sát Hình 2 (AI hỗ trợ bác sĩ đọc phim X-quang) và Hình 3 (AI hỗ trợ chỉ đường).
- Giáo viên yêu cầu: "Em hãy chỉ xem trong hình 2 và 3, AI đang giúp ai làm công việc gì?"
- Học sinh chỉ vào hình và trả lời: "Hình 2 giúp bác sĩ xem phim X-quang", "Hình 3 chỉ đường cho du khách".
- Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi (2 phút).
- Học sinh trao đổi với bạn bên cạnh để trả lời câu hỏi trong SGK: "Kể tên một số công việc mà AI có thể làm thay con người."
- Đại diện 3 nhóm chia sẻ ý kiến.
- Giáo viên ghi nhận các ý kiến đúng lên bảng phụ (ví dụ: Dịch thuật, tìm kiếm thông tin, lái xe tự hành, hỗ trợ y tế).
- Giáo viên kết luận: "AI có thể làm thay con người những công việc mang tính lặp lại, cần xử lý nhanh và chính xác."
- Bước 3: Giáo viên chuyển ý sang Phần 2 (Lợi ích và Hạn chế).
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn văn về "Lợi ích và hạn chế khi sử dụng AI" (SGK) và hoàn thành nhiệm vụ sau trên giấy nháp (1 phút):
- "Viết vào giấy nháp 2 điều tuyệt vời nhất của AI và 1 điều khó khăn nhất mà AI gặp phải."
- Học sinh viết vào giấy nháp (ví dụ: Lợi ích - Nhanh, chính xác; Hạn chế - Khó khăn với người già).
- Giáo viên gọi 2 học sinh đọc to kết quả.
- Giáo viên chốt kiến thức: "AI mang lại lợi ích lớn nhưng vẫn có hạn chế (như gây khó khăn cho người lớn tuổi hoặc khi bị lỗi). Do đó, AI không thể thay thế hoàn toàn con người mà cần có người hỗ trợ."
Hoạt động: Luyện tập, thực hành - Trò chơi "AI giỏi việc gì?" (10 phút)
Mục tiêu: Học sinh phân biệt được ranh giới giữa công việc AI có thể làm thay và công việc cần cảm xúc, sự linh hoạt của con người thông qua hoạt động thể chất và trò chơi.
...........
Giáo án Chuyên đề AI lớp 5 Bộ 3

...............
>> Tải file về máy để xem bản đầy đủ!
Mời các bạn tham khảo các tài liệu có liên quan trong chuyên mục Giáo án tích hợp.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI Tiểu học năm 2026-2027 (Đủ 5 lớp)
4,9 MB 18/09/2026 4:12:00 CH-
Xem thử Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI lớp 1
106 KB Xem thử
Thông tin thanh toán nhanh
Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI Tiểu học năm 2026-2027 (Đủ 5 lớp)
249.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Trọn bộ
- Trọn bộ Giáo án tích hợp Lớp 1
- Trọn bộ Giáo án tích hợp Lớp 2
- Trọn bộ Giáo án tích hợp Lớp 3
- Trọn bộ Giáo án tích hợp Lớp 4
- Trọn bộ Giáo án tích hợp Lớp 5
- Trọn bộ Giáo án Tiếng Anh Tiểu học Global Success tích hợp NLS
- Trọn bộ Giáo án Tin học Tiểu học tích hợp NLS, AI
- Trọn bộ Giáo án Âm nhạc Tiểu học tích hợp NLS, AI
- Trọn bộ Giáo án Giáo dục thể chất Tiểu học tích hợp NLS
- Chuyên đề
- Lớp 1
- Lớp 2
- Lớp 3
- Lớp 4
- Lớp 5
-
Lớp 6
- Toán
- Ngữ văn
- Tiếng Anh
-
Khoa học tự nhiên
- PPT Khoa học tự nhiên 6 tích hợp AI (Cả năm)
- PPT PowerPoint Sinh học 6 tích hợp AI (Cả năm)
- PPT Hóa học 6 tích hợp AI (Cả năm)
- PPT Vật lí 6 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án Khoa học tự nhiên 6 tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Hóa học 6 tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Sinh học 6 tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Vật lí 6 tích hợp NLS (Cả năm)
- Tin học
- Công nghệ
-
Lịch sử - Địa lí
- PPT Lịch sử 6 tích hợp AI (Cả năm)
- PPT Địa lí 6 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án Lịch sử - Địa lí 6 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Lịch sử - Địa lí 6 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Lịch sử - Địa lí 6 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Địa lí 6 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Địa lí 6 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Địa lí 6 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Lịch sử 6 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Lịch sử 6 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Lịch sử 6 tích hợp NLS, AI Học kì 2
-
Giáo dục công dân
- Giáo án PowerPoint Giáo dục công dân 6 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án PowerPoint Giáo dục công dân 6 tích hợp AI (Học kì 1)
- Giáo án PowerPoint Giáo dục công dân 6 tích hợp AI (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục công dân 6 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục công dân 6 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Giáo dục công dân 6 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo dục thể chất
- Hoạt động trải nghiệm
- Âm nhạc
- Mĩ thuật
- Nếp sống Văn minh, thanh lịch
- Lớp 7
- Lớp 8
-
Lớp 9
- Toán
- Ngữ văn
-
Tiếng Anh
- PPT tiếng Anh 9 Global Success tích hợp AI cả năm
- PPT tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Global Success tích hợp AI cả năm
- Giáo án Tiếng Anh 9 tích hợp NLS Cả năm
- Giáo án Tiếng Anh 9 tích hợp NLS Học kì 1
- Giáo án Tiếng Anh 9 tích hợp NLS Học kì 2
- Giáo án Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS
- Giáo án Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS Học kì 1
- Giáo án Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS Học kì 2
- Khoa học tự nhiên
- Lịch sử
- Địa lí
- Tin học
-
Công nghệ
- PPT Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện trong nhà tích hợp AI
- PPT Công nghệ 9 Định hướng nghề nghiệp tích hợp AI
- Giáo án PowerPoint Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả tích hợp AI
- Giáo án PowerPoint Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả tích hợp AI Học kì 1
- Giáo án PowerPoint Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả tích hợp AI Học kì 2
- Giáo án Công nghệ 9 Định hướng nghệ nghiệp tích hợp NLS
- Giáo án Công nghệ 9 Lắp đặt mạng điện tích hợp NLS
- Giáo án Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm tích hợp NLS
- Giáo án Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả tích hợp NLS
-
GDCD
- Giáo án PowerPoint Giáo dục công dân 9 tích hợp AI cả năm
- Giáo án Giáo dục công dân 9 tích hợp NLS, AI Cả năm
- Giáo án Giáo dục công dân 9 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Giáo dục công dân 9 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Giáo dục công dân 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI Cả năm
- Giáo án Giáo dục công dân 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Giáo dục công dân 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Âm nhạc
-
Mĩ thuật
- Giáo án PowerPoint Mĩ thuật 9 tích hợp AI cả năm
- Giáo án Mĩ thuật 9 tích hợp NLS Cả năm
- Giáo án Mĩ thuật 9 tích hợp NLS Học kì 1
- Giáo án Mĩ thuật 9 tích hợp NLS Học kì 2
- Giáo án Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI Cả năm
- Giáo án Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo dục thể chất
-
HĐTN
- Giáo án PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 9 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 9 tích hợp AI (Học kì 1)
- Giáo án PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 9 tích hợp AI (Học kì 2)
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 9 tích hợp NLS, AI Cả năm
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 9 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Hoạt động trải nghiệm 9 tích hợp NLS, AI Học kì 2
-
Lớp 10
- Toán
- Ngữ văn
- Tiếng Anh
- Hóa học
-
Vật lí
- Giáo án PowerPoint Vật lí 10 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án Vật lí 10 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Vật lí 10 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Vật lí 10 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 10 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 10 tích hợp NLS, AI (Học kì 1)
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 10 tích hợp NLS, AI (Học kì 2)
- Sinh học
- Tin học
- Lịch sử
- Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
- Công nghệ
- Địa lí
- Âm nhạc
-
Giáo dục thể chất
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng chuyền tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng chuyền tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng chuyền tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng đá tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng đá tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng đá tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng rổ tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng rổ tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Bóng rổ tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Cầu lông tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Cầu lông tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 10 Cầu lông tích hợp NLS (Học kì 2)
-
Lớp 11
- Ngữ văn
- Toán 11
- Tiếng Anh
-
Vật lí 11
- Giáo án PowerPoint Vật lí 11 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án Vật lí 11 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Vật lí 11 tích hợp NLS, AI Học kì 1
- Giáo án Vật lí 11 tích hợp NLS, AI Học kì 2
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 11 tích hợp NLS, AI (Cả năm)
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 11 tích hợp NLS, AI (Học kì 1)
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 11 tích hợp NLS, AI (Học kì 2)
- Hóa học
- Địa lí 11
- Công nghệ 11
- Lịch sử
- Sinh học
- Giáo dục Kinh tế và Pháp luật
-
Tin học
- Giáo án Tin học 11 Khoa học máy tính tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Tin học 11 Khoa học máy tính NLS (Học kì 1)
- Giáo án Tin học 11 Khoa học máy tính tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Tin học 11 Định hướng Tin học Ứng dụng NLS (Cả năm)
- Giáo án Tin học 11 Định hướng Tin học Ứng dụng NLS (Học kì 1)
- Giáo án Tin học 11 Định hướng Tin học Ứng dụng NLS (Học kì 2)
- Hoạt động trải nghiệm
- Âm nhạc
-
Giáo dục thể chất
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Cầu lông tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Cầu lông tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Cầu lông tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng chuyền tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng chuyền tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng chuyền tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng rổ tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng rổ tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng rổ tích hợp NLS (Học kì 2)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng đá tích hợp NLS (Cả năm)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng đá tích hợp NLS (Học kì 1)
- Giáo án Giáo dục thể chất 11 Bóng đá tích hợp NLS (Học kì 2)
-
Lớp 12
- Ngữ văn
- Toán
-
Tiếng Anh
- PPT tiếng Anh 12 Global Success tích hợp AI cả năm
- PPT tiếng Anh 10, 11, 12 Global Success tích hợp AI cả năm
- Giáo án Tiếng Anh 12 tích hợp NLS Cả năm
- Giáo án Tiếng Anh 12 tích hợp NLS Học kì 2
- Giáo án Tiếng Anh 12 tích hợp NLS Học kì 1
- Giáo án Tiếng Anh 10, 11, 12 tích hợp NLS Cả năm
- Giáo án Tiếng Anh 10, 11, 12 tích hợp NLS Học kì 1
- Giáo án Tiếng Anh 10, 11, 12 tích hợp NLS Học kì 2
- Địa lí
-
Vật lí
- Giáo án PowerPoint Vật lí 12 tích hợp AI (Cả năm)
- Giáo án tích hợp NLS môn Vật lí lớp 12 - Học kì 2
- Giáo án chuyên đề Vật lí 12 tích hợp AI, NLS Cả năm
- Giáo án chuyên đề Vật lí 12 tích hợp AI, NLS Kì 1
- Giáo án chuyên đề Vật lí 12 tích hợp AI, NLS Kì 2
- Giáo án Chuyên đề Vật lí 10, 11, 12 tích hợp NLS
- Hóa học
- Lịch sử
- Hoạt động trải nghiệm
- Tin học
- Âm nhạc
- Giáo dục thể chất
- Tự động
Giáo án tích hợp tải nhiều
-
Giáo án Toán 9 Bài 11: Tỉ số lượng giác của góc nhọn tích hợp NLS
-
Giáo án Toán 9 Bài 12: Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng tích hợp NLS
-
Giáo án Toán 9 Bài 13: Mở đầu về đường tròn tích hợp NLS
-
Giáo án Toán 9 Bài 14: Cung và dây của một đường tròn tích hợp NLS
-
Giáo án Toán 9 Bài 15: Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên tích hợp NLS
-
Giáo án Toán 9 Bài 16: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn tích hợp NLS
-
Giáo án Toán 9 Bài 17: Vị trí tương đối của hai đường tròn tích hợp NLS
-
Giáo án PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 6 Chủ đề 9 Bài 3: Trổ tài chế biến món ăn truyền thống tích hợp AI
-
Giáo án PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 6 Chủ đề 9 Bài 2: Em tập làm nghề truyền thống tích hợp AI
-
Giáo án PowerPoint Hoạt động trải nghiệm 6 Chủ đề 9 Bài 1: Em với nghề truyền thống tích hợp AI
Tải nhanh tài liệu
Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI Tiểu học năm 2026-2027 (Đủ 5 lớp)
Thông tin thanh toán nhanh
Giáo án 12 Tiết Chuyên đề AI Tiểu học năm 2026-2027 (Đủ 5 lớp)
249.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Bài viết hay Giáo án tích hợp
-
Giáo án Lịch sử 8 Bài 12: Chiến tranh thế giới thứ nhất 1914 - 1918 và cách mạng tháng mười Nga năm 1917 tích hợp NLS, AI
-
Giáo án Tiếng Anh 9 Unit 5: Skills 2 tích hợp NLS
-
Giáo án Tiếng Anh 2 Unit 1: Lesson 2 tích hợp NLS
-
Giáo án PowerPoint Toán 9 Bài 13: Mở đầu về đường tròn tích hợp AI
-
Giáo án Tiếng Anh 3 Unit 18: Lesson 1 tích hợp NLS
-
Giáo án Địa lí 6 Bài 21: Biển và đại dương tích hợp NLS, AI