Kế hoạch dạy học Hóa học 11 Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 11
Môn: Hóa Học
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Kế hoạch giáo dục môn Hóa học 11 Kết nối tri thức được Hoatieu giới thiệu trong bài viết này bao gồm mẫu Phụ lục 1 và Phụ lục 3 môn Hóa học 11 KNTT dưới dạng file Word, được thiết kế bám sát sách giáo khoa Hóa học 11 KNTT theo hướng dẫn tại Công văn 5512 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Mời quý thầy cô tham khảo chi tiết và tải về để áp dụng trực tiếp trong kế hoạch dạy học môn Hóa học 11 Kết nối tri thức.

Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học Hóa học 11 Kết nối tri thức trong file tải về bao gồm:

2  mẫu phụ lục 1,3 môn Hóa học lớp 11 bộ sách KNTT có tích hợp năng lực số file word.

Mẫu phụ lục 1, 3 môn Hóa học 11 Kết nối tri thức theo CV 5512 (Có cả phần sách chuyên đề).

Lưu ý: Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo, tùy theo yêu cầu giáo dục của nhà trường thầy cố có thể tự điều chỉnh lại sao cho phù hợp.

Kế hoạch dạy học Hóa 11 KNTT tích hợp năng lực số -  mẫu 1

Phụ lục I

TRƯỜNG THPT ….

TỔ LÝ – HÓA – SINH – CN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

, ngày 01 tháng 9 năm 20

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: HÓA HỌC, KHỐI LỚP 11

(Năm học ….)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 4; Số học sinh: 147; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 73

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 04; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 04; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Cảm biến đo độ pH

2 bộ

Cân bằng trong dung dịch nước

Đảm bảo

2

Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích

4 bộ

Cân bằng trong dung dịch nước

Đảm bảo

3

Ống hút nhỏ giọt

20 cái

Sử dụng lấy hóa chất trong tất cả các thí nghiệm

Đảm bảo

4

Nút cao su không có lỗ các loại

5 bộ

Sử dụng đậy ống nghiệm

Đảm bảo

5

Nút cao su có lỗ các loại

5 bộ

Sử dụng cho các bài thực hành có chất khí

Đảm bảo

6

Mô hình phân tử dạng đặc

05 bộ

Mô tả cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

Chưa có

7

Mô hình phân tử dạng rỗng

05 bộ

Mô tả cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ

Chưa có

8

Bình cầu có nhánh

5 cái

Nitrogen-sulfur

Đảm bảo

9

Ống nghiệm

50 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

10

Cốc thủy tinh loại 50 ml, 100ml, 200ml

10 cái/loại

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

11

Nhiệt kế

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

12

Chén sứ

5 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

13

Bình tam giác 50ml; 100ml; 200ml

10 cái/loại

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

14

Bình thủy tinh 50ml; 100ml;

10 cái/loại

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

15

Đèn cồn

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

16

Ống dẫn cao su kích thước 6mm, dày 2mm; bằng cao su silicon màu trắng mềm, dẻo, chịu hoá chất.

5 m

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

17

Muỗng đốt hóa chất Bằng Inox, kích thước Φ6mm, cán dài 250mm.

5 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

18

Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm.

5 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

19

Chổi rửa ống nghiệm Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

20

Panh gắp hóa chất, Panh thẳng không mấu, dài 140mm, bằng thép không gỉ

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

21

Giấy lọc loại Φ110mm, sử dụng cho lọc định tính

5 hộp

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

22

Giấy quỳ tím

5 hộp

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

23

Giấy pH

5 hộp

Cân bằng trong dung dịch nước

Đảm bảo

24

Găng tay cao su

1 hộp

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

25

Bếp hồng ngoại

4 cái

Chưng cất và điều chế chất

Chưa có

26

Hóa chất

 

Nhiều thí nghiệm

Bổ sung theo danh mục đề xuất mua 2024

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng thực hành Hóa

1

– Dạy các bài thí nghiệm Hóa học

Đang thi công sửa chữa

2

Phòng học có tivi lớn, máy tính

12

– Dạy các bài có sử dụng CNTT, trình chiếu hình ảnh và video, sử dụng phần mềm dạy học, thí nghiệm ảo

Đảm bảo

3

Sân trường

1

– Dạy trải nghiệm, thực hành

– Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộ

Đảm bảo

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

NLS phát triển (4)

 

HỌC KÌ I

 

Chương 1. CÂN BẰNG HÓA HỌC

1

Bài 1. Khái niệm về cân bằng hoá học

4

- Trình bày được khái niệm phản ứng thuận nghịch và trạng
thái cân bằng của một phản ứng thuận nghịch.

- Viết được biểu thức hằng số cân bằng (K C ) của một phản ứng thuận nghịch.

- Thực hiện được thí nghiệm nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới chuyển dịch cân bằng:
(1) Phản ứng: 2NO 2 N 2 O 4
(2) Phản ứng thuỷ phân sodium acetate.

- Vận dụng được nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier để giải thích ảnh hưởng của nhiệt độ, nồng độ, áp suất đến cân bằng hoá học.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b.

2

Bài 2. Cân bằng trong dung dịch nước

4

- Nêu được khái niệm sự điện li, chất điện li, chất không điện li.

- Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid – base.

- Nêu được khái niệm và ý nghĩa của pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH ở các bộ phận trong cơ thể với sức khoẻ con người, pH của đất, nước tới sự phát triển của động thực vật,...).

- Viết được biểu thức tính pH (pH = –lg[H+] hoặc [H+] =10–pH) và biết cách sử dụng các chất chỉ thị để xác định pH(môi trường acid, base, trung tính) bằng các chất chỉ thị phổ biến như giấy chỉ thị màu, quỳ tím, phenolphthalein,...

- Nêu được nguyên tắc xác định nồng độ acid, base mạnh bằng phương pháp chuẩn độ.

- Thực hiện được thí nghiệm chuẩn độ acid – base: Chuẩn độ dung dịch base mạnh (sodium hydroxide) bằng acid mạnh (hydrochloric acid).

- Trình bày được ý nghĩa thực tiễn cân bằng trong dung
dịch nước của ion Al 3+ , Fe 3+ và CO 3 2- .

1.1.NC1b, 5.2.NC1b, 5.3.NC1b.

3

Bài 3. Ôn tập chương 1

1

- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về phản ứng thuận nghịch, cân bằng trong dung dịch nước.

- Hiểu và vận dụng khái niệm về pH trong dung dịch và trong cuộc sống.

1.3.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

 

Chương 2. NITROGEN – SULFUR

4

Bài 4. Nitrogen

1

- Phát biểu được trạng thái tự nhiên của nguyên tố nitrogen.

- Giải thích được tính trơ của đơn chất nitơ ở nhiệt độ thường thông qua liên kết và giá trị năng lượng liên kết.

- Trình bày được sự hoạt động của đơn chất nitơ ở nhiệt độ cao đối với hydrogen, oxygen. Liên hệ được quá trình tạo và cung cấp nitrate (nitrat) cho đất từ nước mưa.

- Giải thích được các ứng dụng của đơn chất nitơ khí và lỏng trong sản xuất, trong hoạt động nghiên cứu.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b.

5

Bài 5. Ammonia - Muối ammonium

2

- Mô tả được công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia.

- Dựa vào đặc điểm cấu tạo của phân tử ammonia, giải thích được tính chất vật lí (tính tan), tính chất hoá học (tính base, tính khử). Viết được PTHH minh hoạ.

- Vận dụng được kiến thức về cân bằng hoá học, tốc độ phản ứng, enthalpy cho phản ứng tổng hợp ammonia từ nitơ và hydrogen trong quá trình Haber.

- Trình bày được tính chất cơ bản của muối ammonium (dễ tan và phân li, chuyển hoá thành ammonia trong kiềm, dễ bị nhiệt phân) và nhận biết được ion ammonium trong dung dịch.

- Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi...); của ammonium nitrate và một số muối ammonium tan như: phân đạm, phân ammophos...

- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm nhận biết được ion ammonium trong phân đạm chứa ion ammonium.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b, 5.3.NC1b.

6

Bài 6. Một số hợp chất của nitrogen với oxygen

2

- Phân tích được nguồn gốc của các oxide của nitrogen trong không khí và nguyên nhân gây hiện tượng mưa acid.

- Nêu được cấu tạo của HNO 3 , tính acid, tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid.

- Giải thích được nguyên nhân, hệ quả của hiện tượng phú dưỡng (eutrophication)

1.1.NC1b, 1.2.NC1b.

7

Bài 7. Sulfur và sulfur dioxide

2

- Nêu được các trạng thái tự nhiên của nguyên tố sulfur.

- Trình bày được cấu tạo, tính chất vật lí, hoá học cơ bản và ứng dụng của sulfur đơn chất.

- Thực hiện được thí nghiệm chứng minh sulfur đơn chất vừa có tính oxi hoá (tác dụng với kim loại), vừa có tính khử (tác dụng với oxygen).

- Trình bày được tính oxi hoá (tác dụng với hydrogen sulfide) và tính khử (tác dụng với nitrogen dioxide, xúc tác nitrogen oxide trong không khí) và ứng dụng của sulfurdioxide (khả năng tẩy màu, diệt nấm mốc,...).

- Trình bày được sự hình thành sulfur dioxide do tác động của con người, tự nhiên, tác hại của sulfur dioxide và một số biện pháp làm giảm thiểu lượng sulfur dioxide thải vào không khí

1.1.NC1b, 5.3.NC1b.

8

Bài 8. Sulruric acid và muối sulfate

2

- Trình bày được tính chất vật lí, cách bảo quản, sử dụng và nguyên tắc xử lí sơ bộ khi bỏng acid.

- Trình bày được cấu tạo H 2 SO 4 ; tính chất vật lí, tính chất hoá học cơ bản, ứng dụng của sulfuric acid loãng, sulfuric acid đặc và những lưu ý khi sử dụng sulfuric acid.

- Thực hiện được một số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh và tính háo nước của sulfuric acid đặc (với đồng, da, than, giấy, đường, gạo,...).

- Vận dụng được kiến thức về năng lượng phản ứng, chuyển dịch cân bằng, vấn đề bảo vệ môi trường để giải thích các giai đoạn trong quá trình sản xuất sulfuric acid theo phương pháp tiếp xúc.

- Nêu được ứng dụng của một số muối sulfate quan trọng: barium sulfate (bari sunfat), ammonium sulfate (amoni sunfat), calcium sulfate (canxi sunfat), magnesium sulfate
(magie sunfat) và nhận biết được ion trong dung dịch bằng ion

1.1.NC1b, 1.2.NC1b.

9

Bài 9. Ôn tập chương 2

1

- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng.

- Hiểu và VDKT về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống.

5.3.NC1b.

10

Ôn tập kiểm tra giữa kì I

2

- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về phản ứng thuận nghịch, cân bằng trong dung dịch nước; nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng.

- Hiểu và vận dụng khái niệm về pH trong dung dịch và trong cuộc sống.

- Hiểu và VDKT về nitrogen, sulfur và một số hợp chất quan trọng của chúng vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống.

3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

11

Kiểm tra giữa kì I

1

Theo chuẩn kiến thức về cân bằng hóa học; nitrogen – sulfur (nội dung đến bài 7)

 

 

Chương 3. ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ

12

Bài 10. Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ.

2

- Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ; đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ.

- Phân loại được hợp chất hữu cơ (hydrocarbon và dẫn xuất).

- Nêu được khái niệm nhóm chức và một số loại nhóm chức cơ bản.

- Sử dụng được bảng tín hiệu phổ hồng ngoại (IR) để xác định một số nhóm chức cơ bản.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.2.NC1b.

13

Bài 11. Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

2

- Trình bày được nguyên tắc và cách thức tiến hành các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ: chưng cất, chiết, kết tinh và sơ lược về sắc kí cột.

- Thực hiện được các thí nghiệm về chưng cất thường, chiết.

- Vận dụng được các phương pháp: chưng cất thường, chiết, kết tinh để tách biệt và tinh chế một số hợp chất hữu cơ trong cuộc sống.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b.

14

Bài 12. Công thức phân tử hợp chất hữu cơ

2

- Nêu được khái niệm về công thức phân tử hợp chất hữu cơ.

- Sử dụng được kết quả phổ khối lượng (MS) để xác định phân tử khối của hợp chất hữu cơ.

- Lập được công thức phân tử hợp chất hữu cơ từ dữ liệu phân tích nguyên tố và phân tử khối.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

15

Bài 13. Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ

2

- Trình bày được nội dung thuyết cấu tạo hoá học trong hoá học hữu cơ.

- Giải thích được hiện tượng đồng phân trong hoá học hữu cơ.

- Nêu được khái niệm chất đồng đẳng và dãy đồng đẳng.

- Viết được công thức cấu tạo của một số hợp chất hữu cơ đơn giản (công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu gọn).

- Nêu được chất đồng đẳng, chất đồng phân dựa vào công thức cấu tạo cụ thể của các hợp chất hữu cơ.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b.

16

Bài 14. Ôn tập chương 3

2

- Hệ thống hoá và phân loại các hợp chất hữu cơ; các phương pháp tách và tinh chế hợp cất hữu cơ.

- Hiểu và VDKT về thiết lập công thức phân tử, công thức cấu tạo và tách, tinh chế hợp chất hữu cơ

3.1NC1a, 5.3NC1b.

17

Ôn tập cuối học kỳ I

3

Theo các mức độ cần đạt từ chương 1 đến chương 3

3.1.NC1a, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

18

Kiểm tra cuối học kỳ I

1

Theo các mức độ cần đạt từ chương 1 đến chương 3

 

Xem thêm trong file tải về.

Phụ lục 1, 3 Hóa 11 KNTT tích hợp năng lực số - mẫu 2

TRƯỜNG: THPT …..

TỔ: HOÁ – SINH – CNNN

Họ và tên giáo viên:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN HOÁ HỌC, LỚP 11

(Năm học ….)

1. Kế hoạch dạy học

2. Phân phối chương trình

TT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

Năng lực số phát triển

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Bài 1: Khái niệm về cân bằng hoá học

4

(1,2,

3,4)

Tuần 1, 2

- 3 ống nghiệm chứa khí NO2, cốc nước đá, cốc nước nóng, dung dịch CH3COONa 0,5M, phenolphtalein

- Ống nghiệm, cốc thuỷ tinh

Phòng học

 

2

Bài 2: Cân bằng trong dung dịch nước

4

(5,6, 7,8)

Tuần 2, 3

- Dung dịch HCl 0,1M, dung dịch NaOH 0,1M, dung dịch Na2CO3, dung dịch AlCl3, dung dịch FeCl3, dung dịch phenolphtalein

- Cốc thuỷ tinh, vải lọc, giấy pH, bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện, pipette 10mL, burette 25mL, bình tam giác 100mL, bình tia nước cất, giá đỡ, kẹp burette (Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích)

Phòng học

 

3

Bài 3: Ôn tập chương 1 (KTTX)

1

(9)

Tuần 3

 

Phòng học

 

4

Bài 4. Nitrogen

1

(10)

Tuần 4

 

Phòng học

 

5

Bài 5. Ammonia - Muối ammonium

2

(11,12)

Tuần 4

- Phân bón KNO3, phân bón NH4Cl, dung dịch NaOH 20%

- Giấy pH, bình xịt tia nước cất, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn

Phòng học

 

6

Bài 6: Một số hợp chất của nitrogen với oxygen

2

(13,14)

Tuần 5

 

Phòng học

 

7

Bài 7: Sulfur và sulfur dioxide

2

(15,16)

Tuần 5, 6

- Bột S, bột Fe, bình khí O2

- Ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, bông, nút cao su, muôi sắt.

Phòng học

 

8

Bài 8: Sulfuric acid và muối sulfate

2

(17,18)

Tuần 6

- Cu lá hoặc phôi bào, dung dịch H2SO4 70%, dung dịch H2SO4 đặc, đường mía (C12H22O11), dung dịch Na2SO4, dung dịch BaCl2

- Bông tẩm dung dịch NaOH loãng, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, cốc thủy tinh 100mL

Phòng học

 

9

Bài 9: Ôn tập chương 2

(KTTX)

1

(19)

Tuần 7

 

Phòng học

 

10

Kiểm tra giữa kỳ I

1

(20)

Tuần 10

 

Phòng học

 

11

Bài 10: Hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

2

(21,22)

Tuần 11

 

Phòng học

 

12

Bài 11: Phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ

2

(23,24)

Tuần 11, 12

- Rượu thủ công, nước ép cà rốt, hexane.

- Bình cầu có nhánh 250mL, nước, nhiệt kế, ống sinh hàn nước, ống nối, ống đong 50mL, bình tam giác 100mL, đá bọt, đèn cồn, cốc thủy tinh 100mL, bình tam giác 100mL, phễu chiết 60mL, giá thí nghiệm.

Phòng học

 

13

Bài 12: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ

3

(25,26,

27)

Tuần 12, 13

 

Phòng học

 

14

Bài 13: Cấu tạo hoá học hợp chất hữu cơ

2

(28,29)

Tuần 13

 

Phòng học

 

15

Bài 14: Ôn tập chương 3

1

(30)

Tuần 14

 

Phòng học

 

16

Ôn tập cuối học kì I

1

(31)

Tuần 17

 

Phòng học

 

17

Kiểm tra cuối học kì I

1

(32)

Tuần 18

 

Phòng học

 

18

Bài 15: Alkane

4

(33,34, 35,36)

Tuần 20, 21

- Hexane, nước bromine, dung dịch KMnO4 1%.

- Cốc thủy tinh, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thủy tinh, bát sứ, que đóm, đèn cồn.

Phòng học

 

19

Bài 16: Hydrocarbon không no

4

(37,38,

39,40)

Tuần 21, 22

- Cồn 960 , dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch KMnO4 loãng, nước Br2 loãng, dung dịch NaOH, đất đèn, nước cất, đá bọt.

- Bình cầu có nhánh 250mL, ống nghiệm, ống dẫn thủy tinh chữ L, ống dẫn đầu vuốt nhọn, giá để ống nghiệm, đèn cồn, que đóm, lưới tản nhiệt, bình thủy tinh.

Phòng học

1.1.NC1a: Sử dụng thiết bị kỹ thuật số: Xem mô hình phân tử 3D, video thí nghiệm.

3.1.NC1a: Tạo sản phẩm số: Vẽ cấu trúc đồng phân hình học bằng phần mềm.

1.3.NC1a: Kỹ năng về thông tin và dữ liệu: Phân tích dữ liệu thực nghiệm từ video.

5.1.NC1a: Giải quyết vấn đề: Vận dụng kiến thức để giải thích các hiện tượng hóa học.

20

Bài 17: Arene (Hydrocarbon thơm)

2

(41,42)

Tuần 22, 23

- Cl2, Benzen, dung dịch KMnO4, H2SO4, HNO3 đặc toluen.

- Đèn cồn, ống nghiệm, bình tam giác.

- USB Video Thí nghiệm phản ứng nitro hoá benzene

Phòng học

 

21

Bài 18: Ôn tập chương 4

(KTTX)

2

(43,44)

Tuần 23

 

Phòng học

 

22

Ôn tập giữa học kỳ 2

1

(45)

Tuần 27

 

Phòng học

 

23

Kiểm tra giữa kỳ II

1

(46)

Tuần 27

 

Phòng học

 

24

Bài 19: Dẫn xuất halogen

2

(47,48)

Tuần 28

- USB Video Thí nghiệm phản ứng thuỷ phân ethyl bromide.

- C2H5Br, AgNO3 1%, nước cất, dung dịch NaOH 10%, dung dịch HNO3.

- Ông nghiệm, phễu chiết, giấy PH, đèn cồn.

Phòng học

 

Mời các bạn xem thêm  trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm nội dung Kế hoạch dạy học trong chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 1.771
Kế hoạch dạy học Hóa học 11 Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm