Bảng tham chiếu tích hợp AI Tiểu học sách Kết nối tri thức (Đủ 5 lớp)

Tải về
Dạng tài liệu: Giáo án

Bảng tham chiếu tích hợp AI Tiểu học sách Kết nối tri thức (Đủ 5 lớp) là tài liệu hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch bài dạy và triển khai tích hợp AI theo Khung năng lực AI Quyết định 3439.

Tài liệu tổng hợp đầy đủ bảng tham chiếu tích hợp AI cho các môn học từ lớp 1 đến lớp 5 thuộc bộ sách Kết nối tri thức (bộ sách thống nhất), giúp giáo viên dễ dàng xác định nội dung, mục tiêu và định hướng ứng dụng AI trong dạy học phù hợp với từng bài học. File được biên soạn dưới định dạng Word (DOCX), cho phép chỉnh sửa linh hoạt để đáp ứng nhu cầu sử dụng tại từng trường học hoặc địa phương. Đây là tài liệu tích hợp AI thiết thực, hỗ trợ giáo viên tiểu học đổi mới phương pháp giảng dạy, phát triển năng lực học sinh và từng bước thực hiện hiệu quả AI trong giáo dục, góp phần thúc đẩy chuyển đổi số giáo dục trong nhà trường.

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 1

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 1 bộ Kết nối tri thức các môn: Toán, Tiếng Việt (tập 2), Đạo đức, HĐTN, TNXH.

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 1

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 1

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 1 - BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Toán ban hành kèm Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT; SGK Toán 1 Kết nối tri thức với cuộc sống (tập 1, tập 2); Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức độ làm quen, trực quan, an toàn, phù hợp học sinh lớp 1; giáo viên chủ động điều chỉnh theo điều kiện thiết bị và đặc điểm lớp học.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học

(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI

(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện

(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / Số và phép tính

Tiết học đầu tiên

Làm quen với môn Toán, sách giáo khoa, đồ dùng học tập; bước đầu biết quan sát tranh, nêu nhận xét, tham gia hoạt động học toán.

NLa: nhận biết AI là sản phẩm do con người tạo ra, có thể hỗ trợ học tập; NLc: nhận biết một số công cụ AI quen thuộc; NLb: sử dụng thiết bị đúng cách, an toàn.

Hình thành nhận thức ban đầu: AI/robot là công cụ hỗ trợ học Toán, không thay thế thầy cô và bạn học.

Khởi động bằng tranh robot trong SGK; GV hỏi: robot giúp gì trong giờ Toán? Nhắc HS không tự ý dùng thiết bị, không chia sẻ tên/ảnh cá nhân.

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / Số tự nhiên

Bài 1. Các số 0, 1, 2, 3, 4, 5

Đếm, đọc, viết các số từ 0 đến 5; nhận biết số lượng qua tranh/vật thật; viết số phù hợp với nhóm đồ vật.

NLc: nhận biết AI có thể nhận diện hình ảnh, gợi ý học Toán; NLd: máy thông minh học từ nhiều ví dụ; NLb: dùng AI với mục đích học tập tốt.

Biết AI có thể hỗ trợ đếm số vật trong tranh nhưng HS cần tự quan sát và kiểm tra lại kết quả.

GV chiếu tranh nhóm đồ vật; thử công cụ nhận diện/đếm đơn giản do GV thao tác. HS so sánh kết quả AI với đếm bằng que tính/thẻ số.

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / Số tự nhiên

Bài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10

Đếm, đọc, viết các số từ 6 đến 10; ghép số với số lượng; hoàn thiện dãy số trong phạm vi 10.

NLc: vận dụng công cụ AI hỗ trợ học Toán ở mức độ quan sát; NLd: hiểu cần nhiều ví dụ đúng để AI nhận biết chính xác.

Tăng hứng thú đếm số lượng qua tranh động/trò chơi số do GV tạo bằng AI.

GV dùng AI/Canva tạo tranh có 6-10 con vật; HS đếm nhóm, giơ thẻ số, giải thích cách đếm. GV nhấn mạnh HS kiểm tra bằng mắt và que tính.

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / Quan hệ số lượng

Bài 3. Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau

So sánh hai nhóm đồ vật theo quan hệ nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau; diễn đạt bằng lời trong tình huống trực quan.

NLa: AI hỗ trợ con người quan sát nhưng cần con người quyết định; NLc: làm quen với gợi ý học tập của phần mềm; NLb: không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

Biết sử dụng gợi ý hình ảnh từ AI để luyện so sánh số lượng, đồng thời tự nêu nhận xét bằng lời.

GV tạo 2 nhóm đồ vật trên màn hình; HS nối cặp, nêu nhóm nào nhiều hơn/ít hơn. Có thể hỏi AI tạo thêm ví dụ, nhưng GV chọn lọc trước khi dùng.

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / So sánh số

Bài 4. So sánh số

Nhận biết và sử dụng các dấu >, <, = trong phạm vi 10; so sánh, sắp xếp các số đơn giản.

NLc: nhận biết chức năng công cụ AI có thể tạo bài luyện tập; NLd: khi kết quả chưa đúng cần nêu ý tưởng cải thiện; NLb: học trung thực, không dùng AI làm thay.

HS hiểu AI chỉ là công cụ tạo tình huống luyện tập, còn việc so sánh và giải thích do HS thực hiện.

GV dùng công cụ AI tạo phiếu so sánh số; HS làm trên bảng con. GV đưa một ví dụ AI tạo sai/chưa hợp lí để HS phát hiện và sửa.

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / Cấu tạo số

Bài 5. Mấy và mấy

Nhận biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 qua tách - gộp nhóm đồ vật; nói được “mấy và mấy được mấy”.

NLc: AI hỗ trợ minh họa bằng tranh; NLd: máy thông minh học từ ví dụ; NLa: con người điều khiển, kiểm soát hoạt động học.

Sử dụng tranh/hình động AI để trực quan hóa thao tác tách - gộp số, phát triển tư duy số học ban đầu.

GV chuẩn bị tranh AI: 5 quả táo tách thành 2 và 3; HS thao tác bằng que tính, nói thành câu. Không để HS nhập yêu cầu trực tiếp vào AI.

Chủ đề 1. Các số từ 0 đến 10 / Ôn tập

Bài 6. Luyện tập chung

Củng cố đếm, đọc, viết, so sánh, tách - gộp số trong phạm vi 10; vận dụng qua trò chơi học toán.

NLa: AI hỗ trợ học tập, vui chơi an toàn; NLb: sử dụng AI đúng cách, không gây hại; NLc: làm quen ứng dụng AI gợi ý bài tập.

Rèn thói quen dùng công cụ số/AI để ôn tập có kiểm soát, biết tự kiểm tra đáp án.

Tổ chức trò chơi “Vòng quay số” hoặc Quizizz/Plickers do GV chuẩn bị; HS trả lời bằng thẻ số/bảng con, không cần thiết bị cá nhân.

Chủ đề 2. Làm quen với một số hình phẳng / Hình học trực quan

Bài 7. Hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật

Nhận dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình chữ nhật qua đồ dùng học tập, tranh ảnh và vật thật.

NLc: nhận biết AI có khả năng xử lí hình ảnh để nhận diện đồ vật/hình dạng; NLd: AI cần ví dụ đúng để học nhận dạng.

Biết AI có thể hỗ trợ nhận diện hình dạng, nhưng HS vẫn phải quan sát đặc điểm hình bằng mắt và đồ dùng.

GV dùng tranh đồ vật lớp học; HS tìm hình tương ứng. Có thể minh họa AI nhận diện hình bằng camera của GV, sau đó cho HS kiểm tra lại.

Chủ đề 2. Làm quen với một số hình phẳng / Xếp hình

Bài 8. Thực hành lắp ghép, xếp hình

Thực hiện lắp ghép, xếp hình từ các hình phẳng đơn giản; phát triển trí tưởng tượng không gian và thao tác trực quan.

NLc: thử nghiệm tạo sản phẩm đơn giản với AI; NLd: nêu ý tưởng cải thiện khi sản phẩm chưa chính xác; NLa: con người sáng tạo, AI hỗ trợ.

Dùng AI gợi ý mẫu hình để HS xếp bằng bộ đồ dùng, rèn sáng tạo và khả năng kiểm tra sản phẩm.

GV cho xem 1-2 mẫu hình do AI tạo/chọn; HS dùng hình tam giác, vuông, chữ nhật xếp lại; nhóm trình bày “em đã dùng những hình nào?”.

Chủ đề 2. Làm quen với một số hình phẳng / Ôn tập

Bài 9. Luyện tập chung

Củng cố nhận dạng, phân loại và xếp hình với các hình phẳng đã học; giải quyết nhiệm vụ trực quan đơn giản.

NLc: AI gợi ý luyện tập hình học; NLb: tôn trọng sản phẩm của bạn; NLd: cải thiện mẫu hình khi chưa cân đối.

Phát triển năng lực quan sát, phân loại hình và biết đánh giá sản phẩm hình học do mình/AI/bạn tạo ra.

HS chơi “Tìm hình trong tranh AI”: khoanh tròn hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật; nhận xét sản phẩm xếp hình của nhóm bạn bằng lời tích cực.

Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 / Phép cộng

Bài 10. Phép cộng trong phạm vi 10

Nhận biết ý nghĩa phép cộng qua tình huống thêm/gộp; viết và tính được phép cộng trong phạm vi 10.

NLc: công cụ AI hỗ trợ tạo tranh tình huống toán; NLa: con người đặt câu hỏi và kiểm soát câu trả lời; NLb: học trung thực.

Biết khai thác tranh tình huống do GV tạo bằng AI để lập phép cộng phù hợp, không chỉ nhìn đáp án.

GV đưa tranh “3 con chim thêm 2 con chim”; HS nêu câu chuyện, viết phép tính. GV hỏi: nếu AI gợi ý 3+3 thì đúng không? Vì sao?

Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 / Phép trừ

Bài 11. Phép trừ trong phạm vi 10

Nhận biết ý nghĩa phép trừ qua tình huống bớt/tách; viết và tính được phép trừ trong phạm vi 10.

NLc: AI hỗ trợ minh họa tình huống; NLd: kết quả AI dựa trên dữ liệu/đầu vào; NLa: HS kiểm tra bằng thao tác trực quan.

Dùng tranh AI để luyện nhận biết tình huống “bớt đi”, viết phép trừ và giải thích kết quả.

GV tạo tranh trước/sau; HS dùng que tính thao tác bớt. Khuyến khích HS nói: “Vì sao em viết 7 - 2 = 5?”.

Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 / Bảng cộng trừ

Bài 12. Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

Củng cố các phép cộng, trừ trong phạm vi 10; bước đầu ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ và vận dụng tính nhẩm.

NLc: AI/ứng dụng học tập có thể gợi ý luyện tập cá nhân; NLb: không dùng AI để gian lận; NLd: phản hồi khi kết quả chưa đúng.

Hình thành thói quen luyện tập có phản hồi nhanh, biết tự sửa lỗi tính nhẩm.

GV dùng trò chơi câu hỏi nhanh; HS trả lời bằng bảng con. Công cụ chỉ hiển thị phản hồi đúng/sai, GV giải thích lỗi sai phổ biến.

Chủ đề 3. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10 / Ôn tập

Bài 13. Luyện tập chung

Vận dụng cộng, trừ trong phạm vi 10 vào bài tập và tình huống thực tiễn đơn giản; rèn trình bày phép tính.

NLa: AI hỗ trợ, con người quyết định; NLc: ứng dụng AI phục vụ học Toán; NLb: sử dụng đúng mục đích.

Tích hợp AI để tạo tình huống gần gũi, giúp HS chọn phép tính cộng/trừ phù hợp và kiểm tra kết quả.

GV cho 3 tranh tình huống: thêm, bớt, còn lại. HS chọn phép tính, nêu lời giải miệng. GV không yêu cầu HS thao tác AI trực tiếp.

Chủ đề 4. Làm quen với một số hình khối / Hình học trực quan

Bài 14. Khối lập phương, khối hộp chữ nhật

Nhận dạng khối lập phương, khối hộp chữ nhật qua bộ đồ dùng, vật thật; liên hệ đồ vật xung quanh.

NLc: AI nhận diện hình ảnh/đồ vật; NLd: nhiều loại máy thông minh có chức năng khác nhau; NLa: con người quan sát và xác nhận.

Biết AI có thể hỗ trợ phân loại đồ vật theo hình khối nhưng cần kiểm tra bằng cầm nắm, quan sát mặt/cạnh.

HS mang hộp phấn, hộp sữa, khối rubik; GV chiếu ảnh AI phân loại. HS kiểm chứng bằng đồ vật thật: khối nào giống hộp chữ nhật/lập phương?

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 1 tập 2

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 1 tập 2

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

(Xây dựng theo SGK Tiếng Việt 1 tập hai, Chương trình GDPT môn Ngữ văn 2018 và Khung nội dung thí điểm giáo dục AI - Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT)

Ghi chú chung: Bảng tập trung vào các bài học trong SGK Tiếng Việt 1 tập hai do GV cung cấp. Việc tích hợp AI thực hiện ở mức làm quen, trải nghiệm trực quan, do giáo viên kiểm soát; học sinh lớp 1 không tự tạo tài khoản, không nhập dữ liệu cá nhân, không sử dụng công cụ AI ngoài sự hướng dẫn của giáo viên.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học

(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI

(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện

(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Chủ đề 1: Tôi và các bạn

Mạch: Đọc - viết - nói nghe về bản thân, bạn bè; mở rộng vốn từ chỉ hoạt động, cảm xúc, đặc điểm.

Bài 1. Tôi là học sinh lớp 1

Đọc đúng văn bản ngắn; trả lời câu hỏi về nhân vật Nam; viết câu trả lời đơn giản; nói được một số thay đổi của bản thân từ khi đi học.

NLa/NLc: Nhận diện AI trong cuộc sống; nêu ví dụ công cụ AI hỗ trợ học tập, đọc, nghe, quan sát tranh.

Nhận biết một số công cụ số/AI có thể hỗ trợ luyện đọc, nghe giọng đọc mẫu và quan sát tranh minh hoạ.

GV chiếu tranh, cho HS nói về bản thân. Có thể dùng AI tạo thêm tranh tình huống: ngày đầu đi học, đọc sách, vui chơi; HS chỉ quan sát và nói, không nhập thông tin cá nhân.

 

Bài 2. Đôi tai xấu xí

Đọc hiểu câu chuyện; trả lời câu hỏi về thỏ và các bạn; kể lại chuyện theo tranh; viết câu hoàn chỉnh theo gợi ý.

NLa: Nhận biết con người có cảm xúc, AI không có cảm xúc thật; AI có thể thể hiện cảm xúc do con người lập trình.

Giúp HS phân biệt cảm xúc thật của nhân vật với biểu cảm do máy/AI tạo ra; biết đồng cảm, không chê bai bạn.

GV cho HS xem 2-3 tranh cảm xúc do GV chuẩn bị bằng AI, hỏi: nhân vật đang buồn/vui vì sao? Nhấn mạnh AI chỉ mô phỏng nét mặt, con người mới có cảm xúc thật.

 

Bài 3. Bạn của gió

Đọc bài thơ; tìm tiếng cùng vần; trả lời câu hỏi; học thuộc khổ thơ; nói theo tranh về các vật chuyển động nhờ gió.

NLc: Làm quen với ứng dụng AI nhận diện hình ảnh, giọng nói, gợi ý học tập; dùng AI để luyện đọc, nghe, nói an toàn.

Dùng AI như công cụ hỗ trợ quan sát tranh, nhận diện sự vật, luyện phát âm tiếng có vần; không thay thế hoạt động đọc của HS.

GV có thể dùng tranh/ảnh động về gió làm quay chong chóng, thuyền buồm. HS nói câu: Gió làm...; GV kiểm tra câu trả lời của công cụ AI trước khi dùng.

 

Bài 4. Giải thưởng tình bạn

Đọc hiểu câu chuyện; nhận biết việc làm tốt của nhân vật; kể lại theo tranh; viết câu trả lời ngắn.

NLb: Nêu ví dụ con người dùng AI đúng cách, vì mục đích tốt đẹp; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Nhận biết dùng AI/công nghệ để lan tỏa việc tốt, tình bạn; không dùng để trêu chọc, bôi xấu bạn.

GV tổ chức thảo luận: việc làm nào thể hiện tình bạn? Có thể dùng AI tạo phiếu tình huống ngắn: giúp bạn, nhường bạn, cổ vũ bạn; HS chọn hành vi đúng.

 

Bài 5. Sinh nhật của voi con

Đọc hiểu truyện; trả lời câu hỏi về các bạn đến mừng sinh nhật; viết câu về việc voi con cảm ơn; nói lời chúc mừng phù hợp.

NLa: Nhận biết con người có cảm xúc, AI không có cảm xúc thật; AI có thể thể hiện cảm xúc do con người lập trình.

Nhận biết lời chúc, lời cảm ơn là biểu hiện giao tiếp có cảm xúc của con người; AI có thể gợi ý lời chúc nhưng HS cần chọn lời lịch sự.

GV cho HS nghe/đọc vài lời chúc mẫu do GV chuẩn bị; HS chọn lời chúc phù hợp và nói lại bằng giọng tự nhiên. Không yêu cầu HS tự dùng AI.

Chủ đề 2: Mái ấm gia đình

Mạch: Đọc - viết - nói nghe về người thân, tình cảm gia đình, công việc trong nhà.

Bài 1. Nụ hôn trên bàn tay

Đọc hiểu văn bản về tình cảm gia đình; trả lời câu hỏi; viết câu ngắn; nói về việc thể hiện yêu thương với người thân.

NLa: Nhận biết con người có cảm xúc, AI không có cảm xúc thật; AI có thể thể hiện cảm xúc do con người lập trình.

Nhận biết cảm xúc yêu thương của con người; hiểu AI có thể hiển thị biểu tượng trái tim/nụ cười nhưng không có tình cảm thật.

GV dùng tranh gia đình và biểu tượng cảm xúc để HS gọi tên cảm xúc. Nhấn mạnh khi dùng thiết bị thông minh, HS vẫn cần lời nói, việc làm thật với người thân.

 

Bài 2. Làm anh

Đọc bài thơ; nhận biết việc làm của anh/chị; học thuộc đoạn thơ; viết/nói câu về việc giúp em nhỏ.

NLb: Nêu ví dụ con người dùng AI đúng cách, vì mục đích tốt đẹp; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Biết công nghệ/AI có thể gợi ý việc tốt nhưng hành động chăm sóc, nhường nhịn là trách nhiệm của con người.

GV cho HS quan sát tranh anh/chị giúp em. Có thể tạo thêm tranh tình huống bằng AI: nhường đồ chơi, đọc sách cho em; HS chọn việc nên làm.

 

Bài 3. Cô nhớ

Đọc hiểu văn bản; nhận biết tình cảm của cô giáo/người thân; trả lời câu hỏi; luyện nói lời hỏi thăm, quan tâm.

NLa: Nhận biết con người có cảm xúc, AI không có cảm xúc thật; AI có thể thể hiện cảm xúc do con người lập trình.

Nhận ra lời nói quan tâm thể hiện cảm xúc thật; AI có thể đọc/gợi ý lời nói nhưng không thay thế tình cảm của con người.

GV cho HS đóng vai hỏi thăm. Nếu dùng trợ lý giọng nói để đọc mẫu, GV giải thích đó là giọng máy, HS cần nói bằng thái độ chân thành.

 

Bài 4. Quạt cho bà ngủ

Đọc bài thơ/câu chuyện; nêu việc làm chăm sóc bà; viết câu ngắn; nói về việc giúp ông bà.

NLb: Nêu ví dụ con người dùng AI đúng cách, vì mục đích tốt đẹp; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Nêu ví dụ AI/công nghệ trong gia đình hỗ trợ con người nhưng không thay thế sự quan tâm, chăm sóc của cháu với ông bà.

GV có thể cho HS kể thiết bị trong nhà: quạt, tivi thông minh, robot hút bụi... Thiết bị giúp việc, còn con người thể hiện yêu thương bằng lời nói, việc làm.

 

Bài 5. Bữa cơm gia đình

Đọc hiểu văn bản; trả lời câu hỏi; mở rộng vốn từ về bữa ăn, gia đình; nói về hành vi lịch sự trong bữa cơm.

NLb: Biết dùng AI đúng cách, không dùng AI để làm hại người khác; không chia sẻ thông tin cá nhân.

Hình thành ý thức dùng thiết bị/AI đúng lúc; không để thiết bị làm ảnh hưởng giao tiếp gia đình.

GV nêu tình huống: trong bữa cơm có nên mải xem điện thoại không? HS nêu lựa chọn và lí do. Có thể dùng thẻ mặt cười/mặt buồn để đánh giá hành vi.

 

Bài 6. Ngôi nhà

Đọc văn bản miêu tả; nhận biết từ chỉ sự vật, đặc điểm trong nhà; viết câu dưới tranh; nói về ngôi nhà của em.

NLa/NLc: Nhận diện AI trong cuộc sống; nêu ví dụ công cụ AI hỗ trợ học tập, đọc, nghe, quan sát tranh.

Nhận diện một số thiết bị thông minh trong nhà và công dụng hỗ trợ con người.

GV cho HS quan sát tranh ngôi nhà. Nếu có tranh thiết bị thông minh, HS nói: loa thông minh nghe lệnh, camera ghi hình... GV nhắc không chia sẻ địa chỉ nhà, hình ảnh riêng tư.

Chủ đề 3: Mái trường mến yêu

Mạch: Đọc - viết - nói nghe về trường lớp, thầy cô, bạn bè, đồ dùng học tập.

Bài 1. Tôi đi học

Đọc hiểu văn bản; trả lời câu hỏi về ngày đi học; viết câu đơn giản; nói cảm xúc khi đến trường.

NLa: Nhận biết con người có cảm xúc, AI không có cảm xúc thật; AI có thể thể hiện cảm xúc do con người lập trình.

Nhận biết cảm xúc hồi hộp, vui, nhớ; phân biệt cảm xúc con người với biểu cảm trên công cụ AI.

GV dùng tranh ngày đầu đi học. HS chọn thẻ cảm xúc và nói: Em vui/hồi hộp vì... Có thể dùng AI tạo tranh minh họa nhưng GV kiểm duyệt trước.

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 các môn học: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, HĐTN, TNXH.

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 2

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 2

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 2 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Toán ban hành kèm theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT; SGK Toán 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một và tập hai; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức độ làm quen, an toàn, phù hợp lứa tuổi; giáo viên chủ động điều chỉnh theo điều kiện lớp học.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính

Bài 1. Ôn tập các số đến 100

Ôn tập đếm, đọc, viết, cấu tạo chục - đơn vị; so sánh, sắp xếp và ước lượng số trong phạm vi 100; sử dụng tia số, số liền trước, số liền sau trong tình huống đơn giản.

NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI.
NLd: Hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI cho kết quả đúng.

Dùng AI như công cụ hỗ trợ trực quan hoá số, tia số, cấu tạo số; rèn thói quen kiểm tra kết quả AI bằng đồ dùng học toán.

GV dùng AI/Canva tạo thẻ số, tia số, tranh ước lượng; HS làm bài trên phiếu, sau đó so sánh với gợi ý AI do GV chiếu. Nhấn mạnh: AI hỗ trợ, học sinh tự tính và kiểm tra.

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính

Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau

Ôn tập đếm, đọc, viết, cấu tạo chục - đơn vị; so sánh, sắp xếp và ước lượng số trong phạm vi 100; sử dụng tia số, số liền trước, số liền sau trong tình huống đơn giản.

NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc, con người kiểm soát.
NLb: Sử dụng AI đúng cách, không chia sẻ thông tin cá nhân.

Dùng AI như công cụ hỗ trợ trực quan hoá số, tia số, cấu tạo số; rèn thói quen kiểm tra kết quả AI bằng đồ dùng học toán.

GV dùng AI/Canva tạo thẻ số, tia số, tranh ước lượng; HS làm bài trên phiếu, sau đó so sánh với gợi ý AI do GV chiếu. Nhấn mạnh: AI hỗ trợ, học sinh tự tính và kiểm tra.

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính

Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ

Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả.

NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI.
NLd: Hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI cho kết quả đúng.

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.

GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI.

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính

Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu

Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả.

NLd: Nêu được vấn đề đơn giản quanh em có thể dùng AI hỗ trợ giải quyết.
NLa: Con người kiểm tra, quyết định và chịu trách nhiệm với kết quả.

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.

GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI.

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính

Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả.

NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc, con người kiểm soát.
NLb: Sử dụng AI đúng cách, không chia sẻ thông tin cá nhân.

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.

GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI.

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính

Bài 6. Luyện tập chung

Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả.

NLa: AI hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác.
NLb: Nhận biết sản phẩm của con người/AI và tôn trọng quyền sở hữu.

Dùng AI tạo ngân hàng câu hỏi ôn tập phân hoá, trò chơi củng cố và phiếu tự đánh giá; HS tự kiểm tra và sửa lỗi.

GV tạo bộ câu hỏi theo 3 mức; tổ chức trò chơi nhóm, Plickers/Quizizz giấy hoặc bảng con. Sau mỗi câu, HS giải thích cách làm, không chỉ chọn đáp án.

Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính

Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20

Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn.

NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI.
NLd: Hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI cho kết quả đúng.

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.

GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI.

Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính

Bài 8. Bảng cộng (qua 10)

Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn.

NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI.
NLd: Hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng để AI cho kết quả đúng.

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.

GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI.

Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính

Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị

Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn.

NLd: Nêu được vấn đề đơn giản quanh em có thể dùng AI hỗ trợ giải quyết.
NLa: Con người kiểm tra, quyết định và chịu trách nhiệm với kết quả.

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học.

GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI.

Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính

Bài 10. Luyện tập chung

Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn.

NLa: AI hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác.
NLb: Nhận biết sản phẩm của con người/AI và tôn trọng quyền sở hữu.

Dùng AI tạo ngân hàng câu hỏi ôn tập phân hoá, trò chơi củng cố và phiếu tự đánh giá; HS tự kiểm tra và sửa lỗi.

GV tạo bộ câu hỏi theo 3 mức; tổ chức trò chơi nhóm, Plickers/Quizizz giấy hoặc bảng con. Sau mỗi câu, HS giải thích cách làm, không chỉ chọn đáp án.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 2

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 2

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Ngữ văn 2018; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT; SGK Tiếng Việt 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một và tập hai. Bảng dùng để tham khảo khi thiết kế hoạt động dạy học, không thay thế kế hoạch bài dạy chi tiết.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học

(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI

(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện

(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Tập 1 - EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY

EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY

Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu

Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2

Đọc đúng, rõ ràng văn bản; nêu và trả lời được câu hỏi về chi tiết, nhân vật/sự việc; mở rộng vốn từ theo chủ điểm; luyện viết chữ hoa, chính tả, câu hoặc đoạn ngắn; nói và nghe theo nhiệm vụ của bài.

NLc: Vận dụng AI hỗ trợ viết câu, tìm từ, phát hiện lỗi chính tả.

NLb: Không chia sẻ thông tin cá nhân; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Học sinh nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học Tiếng Việt; biết dùng AI an toàn để luyện đọc, tìm từ, đặt câu, tạo tranh minh họa và kiểm tra lại kết quả.

Gợi ý: sử dụng AI ở khâu khởi động, luyện đọc, gợi ý câu hỏi và phản hồi nhanh.

Lưu ý: AI chỉ hỗ trợ; học sinh phải đọc, nói, viết và tự chỉnh sửa sản phẩm.

EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY

Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu

Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi?

Đọc đúng nhịp bài thơ/vè; nhận biết vần, từ ngữ gợi tả, nội dung chính; học thuộc hoặc đọc diễn cảm đoạn thơ phù hợp; viết đúng chính tả, mở rộng vốn từ và nói cảm nhận ngắn về hình ảnh, nhân vật, sự việc trong bài.

NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập.

NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả.

Học sinh trải nghiệm AI đọc mẫu/ghi âm để luyện phát âm, ngắt nhịp; dùng AI gợi ý tranh minh họa hoặc từ ngữ, nhưng tự lựa chọn cách diễn đạt của mình.

Gợi ý: GV cho HS nghe đọc mẫu/ghi âm giọng đọc; AI hỗ trợ nhận diện tiếng đọc chưa rõ.

Sản phẩm: đọc diễn cảm 1 đoạn, chọn 2 từ hay trong bài, vẽ/ghi chú một hình ảnh thơ.

EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY

Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu

Bài 3. Niềm vui của Bi và Bống

Đọc hiểu truyện ngắn; nhận biết nhân vật, hành động, lời thoại, sự việc chính và bài học/ý nghĩa; kể lại câu chuyện theo tranh hoặc gợi ý; luyện viết câu, đoạn ngắn gắn với nội dung bài.

NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập.

NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả.

Học sinh dùng AI để quan sát tranh, gợi ý câu hỏi Ai? Cái gì? Làm gì? Vì sao?; biết kể lại bằng lời của mình, không sao chép nguyên văn câu trả lời của AI.

Gợi ý: HS quan sát tranh, dùng bộ câu hỏi do GV/AI gợi ý để kể lại diễn biến.

Lưu ý: GV kiểm soát nội dung AI, không yêu cầu HS đăng nhập hay nhập thông tin cá nhân.

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3 các môn học: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, HĐTN, TNXH.

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 3

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ xây dựng: Chương trình GDPT môn Toán 2018; SGK Toán 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống (Tập một, Tập hai); Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng dùng để định hướng lồng ghép AI ở mức phù hợp học sinh lớp 3; AI là công cụ hỗ trợ, không thay thế hoạt động tư duy, thực hành và đánh giá của giáo viên, học sinh.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000

- Đọc, viết, phân tích cấu tạo số trong phạm vi 1 000; so sánh, sắp xếp số.
- Thực hiện cộng, trừ đã học; tìm thành phần chưa biết trong phép tính.
- Vận dụng vào bài toán thực tế đơn giản.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000

- Củng cố kiến thức số, phép tính, hình học và đo lường đã học.
- Trình bày được cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ

- Củng cố kiến thức số, phép tính, hình học và đo lường đã học.
- Trình bày được cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5, bảng chia 2, 5

- Ôn và vận dụng bảng nhân, bảng chia đã học trong tính nhẩm, tính viết.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán có lời văn gắn với tình huống quen thuộc.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3

- Ôn và vận dụng bảng nhân, bảng chia đã học trong tính nhẩm, tính viết.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán có lời văn gắn với tình huống quen thuộc.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4

- Ôn và vận dụng bảng nhân, bảng chia đã học trong tính nhẩm, tính viết.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán có lời văn gắn với tình huống quen thuộc.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường

- Ôn nhận biết hình phẳng, hình khối và một số đại lượng đo.
- Sử dụng dụng cụ học toán để đo, so sánh, ước lượng trong tình huống đơn giản.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 8. Luyện tập chung

- Củng cố kiến thức số, phép tính, hình học và đo lường đã học.
- Trình bày được cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA

Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6

- Hình thành và ghi nhớ bảng nhân, bảng chia tương ứng.
- Vận dụng bảng nhân, bảng chia trong thực hành tính và giải toán có lời văn.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết dùng AI như trợ lí luyện tập bảng nhân, bảng chia, giải thích bước làm; không sao chép máy móc, biết tự tính, tự kiểm tra và sửa sai.

GV dùng AI tạo trò chơi, câu đố, bài tập phân hoá. HS giải cá nhân/nhóm, giải thích cách làm. Mỗi kết quả AI đưa ra cần được kiểm tra bằng bảng nhân, phép tính ngược hoặc ước lượng.

Chủ đề 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA

Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

- Hình thành và ghi nhớ bảng nhân, bảng chia tương ứng.
- Vận dụng bảng nhân, bảng chia trong thực hành tính và giải toán có lời văn.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết dùng AI như trợ lí luyện tập bảng nhân, bảng chia, giải thích bước làm; không sao chép máy móc, biết tự tính, tự kiểm tra và sửa sai.

GV dùng AI tạo trò chơi, câu đố, bài tập phân hoá. HS giải cá nhân/nhóm, giải thích cách làm. Mỗi kết quả AI đưa ra cần được kiểm tra bằng bảng nhân, phép tính ngược hoặc ước lượng.

Chủ đề 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA

Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8

- Hình thành và ghi nhớ bảng nhân, bảng chia tương ứng.
- Vận dụng bảng nhân, bảng chia trong thực hành tính và giải toán có lời văn.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết dùng AI như trợ lí luyện tập bảng nhân, bảng chia, giải thích bước làm; không sao chép máy móc, biết tự tính, tự kiểm tra và sửa sai.

GV dùng AI tạo trò chơi, câu đố, bài tập phân hoá. HS giải cá nhân/nhóm, giải thích cách làm. Mỗi kết quả AI đưa ra cần được kiểm tra bằng bảng nhân, phép tính ngược hoặc ước lượng.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 3

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Ngữ văn/Tiếng Việt 2018; SGK Tiếng Việt 3 tập một, tập hai; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

1. Ngày gặp lại

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về kì nghỉ hè, tình bạn, kể chuyện mùa hè; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Đọc hiểu: dùng AI tạo 3 câu hỏi gợi mở về nhân vật/sự việc; HS đối chiếu văn bản, chọn câu đúng, sửa câu chưa phù hợp; kể lại bằng lời của mình.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

2. Về thăm quê

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về quê hương, người thân, tin nhắn; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLb: Phân biệt thật và giả; biết không tạo hoặc dùng AI cho mục đích xấu; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Sử dụng AI như công cụ gợi ý ý tưởng, từ ngữ tích cực khi nói/viết về người thân; biết giữ riêng tư, không đưa thông tin cá nhân nhạy cảm lên công cụ AI.

Hoạt động viết/giao tiếp: GV cho AI gợi ý mẫu lời nhắn/thư điện tử; HS chỉ chọn ý phù hợp, sửa xưng hô, dấu câu; nhắc không nhập số điện thoại, địa chỉ thật.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

3. Cánh rừng trong nắng

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về thiên nhiên, rừng, kể chuyện theo tranh; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLc: Làm quen với dữ liệu học máy; biết AI học từ dữ liệu, có thể hỗ trợ luyện đọc, gợi ý từ ngữ, câu và hình ảnh.

Biết dùng công cụ AI tạo gợi ý quan sát, từ ngữ miêu tả và câu hỏi đọc hiểu; kiểm tra thông tin AI nêu ra với văn bản, tranh ảnh và hiểu biết thực tế.

Đọc hiểu: dùng AI tạo 3 câu hỏi gợi mở về nhân vật/sự việc; HS đối chiếu văn bản, chọn câu đúng, sửa câu chưa phù hợp; kể lại bằng lời của mình.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

4. Lần đầu ra biển

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về biển, đặc điểm, việc làm cùng người thân; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLd: Nhận biết quy trình huấn luyện AI đơn giản; hiểu dữ liệu tốt giúp AI cho kết quả tốt; biết đề xuất cách cải thiện khi kết quả chưa đúng.

Biết dùng công cụ AI tạo gợi ý quan sát, từ ngữ miêu tả và câu hỏi đọc hiểu; kiểm tra thông tin AI nêu ra với văn bản, tranh ảnh và hiểu biết thực tế.

Luyện từ và câu/viết: GV dùng AI gợi ý bảng từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm; HS chọn từ phù hợp với tranh và viết đoạn 4-6 câu, tự chỉnh lỗi chính tả.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

5. Nhật kí tập bơi

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về trải nghiệm học bơi, kể lại hoạt động; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

6. Tập nấu ăn

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về món ăn, hoạt động, viết đoạn về món ăn; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLb: Phân biệt thật và giả; biết không tạo hoặc dùng AI cho mục đích xấu; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

7. Mùa hè lấp lánh

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về mùa hè, so sánh, cảm xúc; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLc: Làm quen với dữ liệu học máy; biết AI học từ dữ liệu, có thể hỗ trợ luyện đọc, gợi ý từ ngữ, câu và hình ảnh.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Khám phá ngôn ngữ: cho AI gợi ý câu có so sánh/nhân hóa; HS nhận xét câu hay/chưa hay, sửa lại cho tự nhiên, phù hợp văn bản và cảm xúc của mình.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

8. Tạm biệt mùa hè

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về tổng hợp chủ điểm, cảm xúc mùa hè; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLd: Nhận biết quy trình huấn luyện AI đơn giản; hiểu dữ liệu tốt giúp AI cho kết quả tốt; biết đề xuất cách cải thiện khi kết quả chưa đúng.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

CỔNG TRƯỜNG RỘNG MỞ

9. Đi học vui sao

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về trường lớp, niềm vui đi học; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Đạo đức 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Giáo dục công dân 2018; SGK Đạo đức 3 KNTT; Khung nội dung thí điểm giáo dục AI cho học sinh phổ thông (Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT).

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Giáo dục đạo đức - Yêu nước
Chủ đề 1: Em yêu Tổ quốc Việt Nam

Bài 1. Chào cờ và hát Quốc ca

• Biết Quốc hiệu, Quốc kì, Quốc ca Việt Nam.

• Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ và hát Quốc ca.

• NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; AI trong trường học.

• NLb: Phân biệt thật và giả; cùng máy thông minh làm việc tốt.

• NLc: Dữ liệu học máy; nhận biết AI có thể hỗ trợ học tập.

• HS biết dùng AI/trợ lí học tập để tìm hiểu biểu tượng quốc gia ở mức gợi ý, dưới sự kiểm soát của GV.

• HS biết kiểm tra lại thông tin AI cung cấp về Quốc hiệu, Quốc kì, Quốc ca bằng SGK và hướng dẫn của GV.

• Hình thành thái độ tôn trọng biểu tượng quốc gia, không dùng AI tạo/chỉnh sửa hình ảnh Quốc kì sai quy chuẩn.

• Khởi động: GV cho HS quan sát tranh/lá cờ, có thể dùng AI tạo câu hỏi trắc nghiệm nhanh về Quốc hiệu, Quốc kì.

• Khám phá: HS so sánh câu trả lời của AI với SGK; GV nhấn mạnh: thông tin AI cần được kiểm tra.

• Vận dụng: HS vẽ/tô màu Quốc kì theo mẫu chuẩn, không để AI thay thế thao tác thực hành của HS.

Giáo dục đạo đức - Yêu nước
Chủ đề 1: Em yêu Tổ quốc Việt Nam

Bài 2. Tự hào Tổ quốc Việt Nam

• Nêu được một số nét cơ bản về vẻ đẹp của đất nước, con người Việt Nam.

• Nhận ra Tổ quốc Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ.

• Thực hiện được hành vi, việc làm thể hiện tình yêu Tổ quốc Việt Nam.

• Tự hào được là người Việt Nam.

• NLa: AI hỗ trợ mọi người; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

• NLb: Phân biệt thật và giả.

• NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật học máy qua hình ảnh, thông tin.

• HS dùng AI như công cụ gợi ý hình ảnh/thông tin về danh lam, con người, sự phát triển của Việt Nam; biết chọn lọc thông tin phù hợp.

• Rèn kĩ năng kiểm tra tính chính xác của hình ảnh, địa danh, thông tin do AI gợi ý.

• Tăng hứng thú giới thiệu quê hương, đất nước bằng sản phẩm học tập có hỗ trợ AI nhưng do HS tự trình bày.

• Khám phá: GV trình chiếu hình ảnh thật trong SGK và một số hình ảnh do AI gợi ý; HS nhận xét điểm đúng/chưa chắc đúng.

• Luyện tập: HS thảo luận “AI nói Việt Nam có địa danh X, em kiểm tra bằng cách nào?”.

• Vận dụng: HS làm thẻ giới thiệu một cảnh đẹp/nhân vật Việt Nam, có ghi nguồn thông tin đã kiểm tra.

Giáo dục đạo đức - Nhân ái
Chủ đề 2: Quan tâm hàng xóm láng giềng

Bài 3. Quan tâm hàng xóm láng giềng

• Nêu được một số biểu hiện của việc quan tâm đến hàng xóm láng giềng.

• Biết vì sao phải quan tâm đến hàng xóm láng giềng.

• Quan tâm đến hàng xóm láng giềng bằng lời nói, việc làm phù hợp.

• Đồng tình với lời nói, việc làm tốt; không đồng tình với lời nói, việc làm không tốt đối với hàng xóm láng giềng.

• NLa: AI hỗ trợ mọi người; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.

• NLb: Cùng máy thông minh làm việc tốt; không dùng AI gây hại.

• NLd: Nêu ý tưởng dùng AI có lợi cho cộng đồng.

• HS nhận biết AI có thể hỗ trợ gợi ý lời chúc, lời hỏi thăm, cách giúp đỡ hàng xóm trong tình huống phù hợp.

• HS hiểu cần giữ tình cảm thật, không phụ thuộc vào AI khi thể hiện sự quan tâm.

• Hình thành ý thức dùng công nghệ/AI để lan tỏa việc tốt, không chế giễu, làm phiền người khác.

• Tình huống: GV đưa tình huống “hàng xóm bị ốm”; HS tự nêu cách hỏi thăm trước, sau đó xem AI gợi ý và chọn lời phù hợp.

• Đóng vai: HS luyện nói trực tiếp, nhấn mạnh thái độ chân thành quan trọng hơn câu chữ do AI gợi ý.

• Vận dụng: HS ghi một việc em có thể làm để quan tâm hàng xóm trong tuần.

Giáo dục đạo đức - Chăm chỉ
Chủ đề 3: Ham học hỏi

Bài 4. Ham học hỏi

• Nêu được một số biểu hiện của việc ham học hỏi.

• Nhận biết được lợi ích của việc ham học hỏi đối với lứa tuổi của mình.

• Thực hiện được việc làm thể hiện sự ham học hỏi.

• NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

• NLc: Vận dụng công cụ AI hỗ trợ học tập; dữ liệu học máy.

• NLd: Nêu ý tưởng cải thiện kết quả khi AI trả lời chưa chính xác.

• HS biết AI có thể là công cụ đặt câu hỏi, giải thích thêm, gợi ý cách học nhưng không thay thế việc tự đọc, tự suy nghĩ.

• Rèn thói quen hỏi - kiểm tra - ghi nhớ: biết đặt câu hỏi với AI và đối chiếu với SGK/GV.

• Phát triển tinh thần ham học hỏi, biết sử dụng AI đúng mục đích để mở rộng hiểu biết.

• Khởi động: HS nêu điều mình muốn tìm hiểu; GV minh họa một câu hỏi đặt cho AI.

• Khám phá: So sánh câu trả lời ngắn của AI với kiến thức trong bài, chỉ ra phần cần hỏi lại hoặc kiểm tra.

• Vận dụng: HS lập “sổ tay câu hỏi ham học hỏi”, ghi thêm nguồn kiểm chứng.

Giáo dục đạo đức - Trung thực
Chủ đề 4: Giữ lời hứa

Bài 5. Giữ lời hứa

• Nêu được một số biểu hiện của việc giữ lời hứa.

• Biết vì sao phải giữ lời hứa.

• Thực hiện giữ lời hứa bằng lời nói, việc làm cụ thể.

• Đồng tình với lời nói, hành động giữ lời hứa; không đồng tình với lời nói, hành động không giữ lời hứa.

• NLa: Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

• NLb: Cùng máy thông minh làm việc tốt; phân biệt thật và giả.

• NLc: Kĩ thuật AI dựa trên luật qua tình huống “nếu... thì...”.

• HS biết dùng AI/lịch nhắc việc như công cụ hỗ trợ nhớ lời hứa, nhiệm vụ học tập.

• HS hiểu việc giữ lời hứa là trách nhiệm của con người, AI chỉ nhắc hoặc gợi ý, không làm thay.

• Rèn trung thực: không dùng AI để ngụy biện, che giấu việc chưa thực hiện lời hứa.

• Khám phá: Phân tích tình huống “em hứa trả sách cho bạn”; GV cho HS tạo quy tắc đơn giản: nếu đã hứa thì cần ghi nhớ và thực hiện.

• Luyện tập: HS chọn cách xử lí khi quên lời hứa; có thể dùng bảng nhắc việc/AI nhắc lịch dưới sự hướng dẫn của người lớn.

• Vận dụng: Lập phiếu “lời hứa nhỏ trong tuần” và tự đánh giá.

Giáo dục đạo đức - Trách nhiệm
Chủ đề 5: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ

Bài 6. Tích cực hoàn thành nhiệm vụ

• Nêu được một số biểu hiện của tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

• Biết vì sao phải tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

• Hoàn thành nhiệm vụ đúng kế hoạch, có chất lượng.

• Nhắc nhở bạn bè tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

• NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

• NLb: Sử dụng AI đúng cách, không gian lận.

• NLd: Quá trình huấn luyện máy thông minh; cải thiện kết quả khi chưa chính xác.

• HS biết AI có thể hỗ trợ lập kế hoạch, nhắc bước thực hiện, gợi ý kiểm tra sản phẩm học tập.

• HS phân biệt hỗ trợ và làm thay; không dùng AI để gian lận nhiệm vụ.

• Rèn trách nhiệm cá nhân: tự hoàn thành phần việc, kiểm tra lại kết quả AI gợi ý trước khi nộp.

• Hoạt động nhóm: GV giao nhiệm vụ nhỏ; HS lập kế hoạch 3 bước, có thể tham khảo gợi ý AI do GV chuẩn bị.

• Thảo luận: “Khi AI làm hộ bài, em có hoàn thành nhiệm vụ không?” để giáo dục trung thực, trách nhiệm.

• Vận dụng: HS dùng bảng tự theo dõi nhiệm vụ; GV khuyến khích nhắc bạn bằng lời nói tích cực.

Giáo dục kĩ năng sống - Nhận thức, quản lí bản thân
Chủ đề 6: Khám phá bản thân

Bài 7. Khám phá bản thân

• Nêu được một số điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.

• Biết vì sao phải biết điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.

• Thực hiện được một số cách đơn giản tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu.

• Rèn luyện để phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu của bản thân.

• NLa: AI hỗ trợ mọi người; con người kiểm soát kết quả.

• NLb: Không chia sẻ thông tin cá nhân cho công cụ AI chưa rõ nguồn gốc.

• NLc: AI gợi ý học tập; dữ liệu học máy.

• HS biết dùng phiếu tự đánh giá, có thể tham khảo gợi ý AI về cách rèn luyện điểm mạnh/khắc phục điểm yếu nhưng không đưa thông tin riêng tư.

• Giúp HS hiểu AI không hiểu đầy đủ con người; tự nhận xét, ý kiến GV, cha mẹ, bạn bè vẫn rất quan trọng.

• Rèn kĩ năng bảo vệ dữ liệu cá nhân khi nói về bản thân trên môi trường số.

• Khám phá: HS hoàn thành phiếu “Điều em làm tốt/điều em cần cố gắng”; không nhập tên, ảnh, địa chỉ lên công cụ AI.

• GV minh họa một gợi ý chung: “Làm gì để mạnh dạn phát biểu hơn?”; HS chọn việc phù hợp.

• Vận dụng: Lập kế hoạch rèn luyện một điểm cần cố gắng trong 1 tuần.

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4 sách Kết nối tri thức các môn học sau: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Khoa học, Sử Địa, HĐTN.

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 4

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 4

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Căn cứ xây dựng: Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán năm 2018; SGK Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một và tập hai; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng này dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức phù hợp với học sinh tiểu học, bảo đảm AI chỉ là công cụ hỗ trợ, học sinh vẫn tự suy nghĩ, kiểm chứng và chịu trách nhiệm với kết quả học tập.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung
Số và phép tính

Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000

Ôn tập đọc, viết, phân tích cấu tạo số; so sánh, sắp xếp và vận dụng số tự nhiên trong tình huống quen thuộc.

NLc; NLa

Biết dùng công cụ AI ở mức đơn giản để luyện đọc - viết số, kiểm tra kết quả và vẫn tự suy nghĩ trước khi nhận gợi ý.

Khởi động bằng trò chơi AI/Quizizz; HS nhập số, AI gợi ý cách phân tích hàng - lớp; GV yêu cầu HS giải thích lại bằng lời của mình.

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung
Số và phép tính

Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000

Ôn tập cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị biểu thức; giải bài toán có lời văn trong phạm vi đã học.

NLc; NLa

Sử dụng AI như trợ lí kiểm tra từng bước tính, không phụ thuộc hoàn toàn vào đáp án AI.

Cho HS giải trước trên vở; dùng AI tạo bài tương tự hoặc kiểm tra sai sót; thảo luận “AI đúng hay chưa? Vì sao?”.

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung
Số và phép tính

Bài 3. Số chẵn, số lẻ

Nhận biết số chẵn, số lẻ; vận dụng quy luật chia hết cho 2 để phân loại và giải quyết bài tập.

NLd; NLc

Nhận biết dữ liệu đầu vào - quy tắc phân loại; hiểu AI cũng cần quy tắc hoặc dữ liệu để đưa ra dự đoán.

Hoạt động phân loại thẻ số; sau đó so sánh với cách AI phân loại; HS nêu ý tưởng cải tiến khi AI phân loại sai.

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung
Số và phép tính

Bài 4. Biểu thức chữ

Làm quen với biểu thức chứa chữ; tính giá trị biểu thức trong trường hợp đơn giản.

NLc; NLd

Biết dùng AI hỗ trợ tạo tình huống có biến số; bước đầu hiểu mô hình hoá đơn giản bằng kí hiệu.

GV cho AI tạo bối cảnh quen thuộc; HS thay giá trị vào biểu thức, kiểm tra và giải thích quy trình tính.

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung
Số và phép tính

Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính

Biết tóm tắt, lập kế hoạch và giải bài toán có ba bước tính; trình bày lời giải rõ ràng.

NLa; NLc

Sử dụng AI để gợi mở câu hỏi, tóm tắt đề; con người quyết định cách giải và kiểm chứng kết quả.

Hoạt động nhóm: HS tự vẽ sơ đồ, dùng AI hỏi gợi ý “bước tiếp theo”; GV nhấn mạnh không chép lời giải AI.

Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung
Số và phép tính

Bài 6. Luyện tập chung

Củng cố số tự nhiên, biểu thức chữ, số chẵn - số lẻ và bài toán nhiều bước.

NLc; NLb

Luyện sử dụng AI đúng mục đích, trung thực khi luyện tập và tự đánh giá mức độ hiểu bài.

Tạo phiếu luyện tập phân hoá bằng AI; HS ghi rõ phần tự làm và phần được AI gợi ý.

Chủ đề 2. Góc và đơn vị đo góc
Hình học và đo lường

Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc

Nhận biết góc; biết dùng thước đo góc để đo và đọc số đo góc.

NLc; NLa

Làm quen với ứng dụng nhận diện/đo góc, hiểu kết quả công nghệ cần được con người kiểm tra.

HS đo góc bằng thước thật trước, sau đó đối chiếu với ứng dụng/ảnh AI; nêu nguyên nhân sai lệch.

Chủ đề 2. Góc và đơn vị đo góc
Hình học và đo lường

Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt

Nhận biết và phân biệt góc nhọn, góc tù, góc bẹt; vận dụng trong hình ảnh thực tế.

NLc; NLd

Trải nghiệm AI nhận dạng hình ảnh có góc; biết dữ liệu hình ảnh ảnh hưởng đến kết quả nhận dạng.

Dùng ảnh vật thật trong lớp; HS dự đoán loại góc, AI kiểm tra; thảo luận ảnh mờ, góc khuất làm AI sai.

Chủ đề 2. Góc và đơn vị đo góc
Hình học và đo lường

Bài 9. Luyện tập chung

Củng cố đo góc, phân loại góc và sử dụng công cụ đo trong tình huống thực tiễn.

NLc; NLb

Sử dụng công cụ số an toàn, không chia sẻ hình ảnh cá nhân khi không cần thiết.

GV chuẩn bị ảnh vật dụng, không dùng ảnh mặt HS; HS tạo bộ câu hỏi phân loại góc bằng AI.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000

Đọc, viết, phân tích số có sáu chữ số; nhận biết số 1 000 000.

NLc

Dùng AI hỗ trợ luyện đọc số lớn và tạo tình huống thực tế về số liệu.

AI đọc/viết số; HS kiểm tra theo bảng hàng - lớp và sửa lỗi nếu có.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 11. Hàng và lớp

Nhận biết hàng, lớp trong số tự nhiên; xác định giá trị theo vị trí của chữ số.

NLc; NLd

Hiểu dữ liệu số cần được tổ chức có cấu trúc để máy và người xử lí chính xác.

Dùng bảng số; AI tạo số, HS tách hàng/lớp; hoạt động “AI bị che mất một chữ số, em dự đoán”.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu

Đọc, viết, phân tích và so sánh số trong phạm vi lớp triệu.

NLc; NLa

Biết khai thác AI để luyện tập số lớn nhưng vẫn dùng kiến thức hàng - lớp để kiểm tra.

AI tạo tình huống dân số/diện tích; HS đọc số, so sánh, làm tròn và nêu cách kiểm chứng.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn

Làm tròn số đến các hàng đã học, đặc biệt đến hàng trăm nghìn; vận dụng trong ước lượng.

NLc; NLa

Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống ước lượng; hiểu làm tròn giúp ra quyết định nhanh nhưng có sai số.

HS làm tròn số liệu thực tế; AI gợi ý bối cảnh; thảo luận khi nào cần số chính xác.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số

So sánh, sắp xếp các số có nhiều chữ số; xác định số lớn nhất, bé nhất.

NLc; NLd

Hiểu thuật toán so sánh từng lớp, từng hàng; bước đầu mô tả quy trình cho máy thực hiện.

HS viết “thuật toán so sánh” bằng lời; AI kiểm tra ví dụ và nhóm cải tiến quy trình.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên

Nhận biết dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.

NLd; NLc

Nhận ra quy luật dãy số; liên hệ việc AI học từ mẫu và dự đoán số tiếp theo.

AI gợi ý số tiếp theo trong dãy; HS giải thích quy luật và chỉ ra trường hợp có nhiều quy luật khác nhau.

Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số
Số và phép tính

Bài 16. Luyện tập chung

Củng cố số có nhiều chữ số, hàng - lớp, làm tròn, so sánh và dãy số tự nhiên.

NLc; NLb

Luyện tập có AI hỗ trợ cá nhân hoá; giáo dục trung thực khi sử dụng công cụ.

Tạo bài luyện theo 3 mức; HS tự đánh dấu câu cần AI gợi ý; GV đánh giá quá trình giải thích.

Chủ đề 4. Một số đơn vị đo đại lượng
Hình học và đo lường

Bài 17. Yến, tạ, tấn

Nhận biết các đơn vị yến, tạ, tấn; chuyển đổi và giải bài toán liên quan khối lượng.

NLc; NLa

Sử dụng AI để tạo tình huống đo khối lượng trong đời sống; kiểm tra tính hợp lí của kết quả.

AI tạo bài toán nông sản; HS ước lượng trước khi tính; thảo luận kết quả phi lí.

Chủ đề 4. Một số đơn vị đo đại lượng
Hình học và đo lường

Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông

Nhận biết đơn vị đo diện tích dm2, m2, mm2; chuyển đổi, tính toán trong trường hợp đơn giản.

NLc; NLd

Dùng mô phỏng/AI tạo hình trực quan diện tích; hiểu dữ liệu kích thước quyết định kết quả tính.

Dùng ảnh lưới ô vuông; HS tính diện tích trước, AI minh hoạ sau; không thay thế thao tác đo thật.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 4

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4

(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Căn cứ xây dựng: Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn năm 2018; SGK/SGV Tiếng Việt 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng này dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức phù hợp với học sinh tiểu học; AI là công cụ hỗ trợ, học sinh vẫn phải đọc, suy nghĩ, kiểm chứng và chịu trách nhiệm với sản phẩm học tập.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Mỗi người một vẻ
Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe

Tập 1 - Bài 1. Điều kì diệu

Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Điều kì diệu".

NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Điều kì diệu"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK.

GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học.

Mỗi người một vẻ
Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe

Tập 1 - Bài 2. Thi nhạc

Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Thi nhạc".

NLa; NLb; NLc: dùng AI hỗ trợ chuẩn bị ý tưởng/tranh ảnh; giao tiếp có trách nhiệm; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng công cụ AI.

Hỗ trợ HS chuẩn bị nội dung nói, tranh/sơ đồ minh hoạ và luyện phản hồi; hình thành thái độ trao đổi văn minh khi làm việc với công cụ số.

Nhóm dùng AI tạo gợi ý câu hỏi/tranh minh hoạ; HS luyện nói, lắng nghe, góp ý; GV kiểm soát dữ liệu cá nhân và nội dung phù hợp.

Mỗi người một vẻ
Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe

Tập 1 - Bài 3. Anh em sinh đôi

Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Anh em sinh đôi".

NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Anh em sinh đôi"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK.

GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học.

Mỗi người một vẻ
Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe

Tập 1 - Bài 4. Công chúa và người dẫn chuyện

Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Công chúa và người dẫn chuyện".

NLa; NLb; NLc: dùng AI hỗ trợ chuẩn bị ý tưởng/tranh ảnh; giao tiếp có trách nhiệm; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng công cụ AI.

Hỗ trợ HS chuẩn bị nội dung nói, tranh/sơ đồ minh hoạ và luyện phản hồi; hình thành thái độ trao đổi văn minh khi làm việc với công cụ số.

Nhóm dùng AI tạo gợi ý câu hỏi/tranh minh hoạ; HS luyện nói, lắng nghe, góp ý; GV kiểm soát dữ liệu cá nhân và nội dung phù hợp.

Mỗi người một vẻ
Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe

Tập 1 - Bài 5. Thằn lằn xanh và tắc kè

Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Thằn lằn xanh và tắc kè".

NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Thằn lằn xanh và tắc kè"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK.

GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học.

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 5

Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 5 các môn học: Toán, Tiếng Việt (tập 1), Đạo đức, Lịch sử Địa lí, Khoa học, HĐTN.

Bảng tham chiếu tích hợp AI Toán lớp 5

Bảng tham chiếu tích hợp AI Toán lớp 5

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Bảng tham chiếu tích hợp AI Tiếng Việt lớp 5

Bảng tham chiếu tích hợp AI Tiếng Việt lớp 5

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Bảng tham chiếu tích hợp AI Lịch sử Địa lí lớp 5

Bảng tham chiếu tích hợp AI Lịch sử Địa lí lớp 5

...

>> Xem chi tiết trong file tải.

Đánh giá bài viết
1
Bảng tham chiếu tích hợp AI Tiểu học sách Kết nối tri thức (Đủ 5 lớp)
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm