Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 sách Kết nối tri thức
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
HoaTieu.vn xin chia sẻ Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 sách Kết nối tri thức - Tất cả các môn: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, HĐTN, TNXH giúp giáo viên tham khảo để lên kế hoạch giảng dạy cho học sinh trong cả năm học.
Bảng tham chiếu tích hợp AI các môn học lớp 2 được xây dựng căn cứ theo Chương trình GDPT 2018 và Khung nội dung thí điểm giáo dục AI - Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT, dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức làm quen, trực quan, an toàn, phù hợp học sinh lớp 2. Sau đây là nội dung chi tiết.
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 năm học 2026-2027
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 2

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 2 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ: Chương trình GDPT môn Toán ban hành kèm theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT; SGK Toán 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một và tập hai; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức độ làm quen, an toàn, phù hợp lứa tuổi; giáo viên chủ động điều chỉnh theo điều kiện lớp học.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính |
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 |
Ôn tập đếm, đọc, viết, cấu tạo chục - đơn vị; so sánh, sắp xếp và ước lượng số trong phạm vi 100; sử dụng tia số, số liền trước, số liền sau trong tình huống đơn giản. |
NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI. |
Dùng AI như công cụ hỗ trợ trực quan hoá số, tia số, cấu tạo số; rèn thói quen kiểm tra kết quả AI bằng đồ dùng học toán. |
GV dùng AI/Canva tạo thẻ số, tia số, tranh ước lượng; HS làm bài trên phiếu, sau đó so sánh với gợi ý AI do GV chiếu. Nhấn mạnh: AI hỗ trợ, học sinh tự tính và kiểm tra. |
|
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính |
Bài 2. Tia số. Số liền trước, số liền sau |
Ôn tập đếm, đọc, viết, cấu tạo chục - đơn vị; so sánh, sắp xếp và ước lượng số trong phạm vi 100; sử dụng tia số, số liền trước, số liền sau trong tình huống đơn giản. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc, con người kiểm soát. |
Dùng AI như công cụ hỗ trợ trực quan hoá số, tia số, cấu tạo số; rèn thói quen kiểm tra kết quả AI bằng đồ dùng học toán. |
GV dùng AI/Canva tạo thẻ số, tia số, tranh ước lượng; HS làm bài trên phiếu, sau đó so sánh với gợi ý AI do GV chiếu. Nhấn mạnh: AI hỗ trợ, học sinh tự tính và kiểm tra. |
|
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính |
Bài 3. Các thành phần của phép cộng, phép trừ |
Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả. |
NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI. |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. |
GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI. |
|
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính |
Bài 4. Hơn, kém nhau bao nhiêu |
Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả. |
NLd: Nêu được vấn đề đơn giản quanh em có thể dùng AI hỗ trợ giải quyết. |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. |
GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI. |
|
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính |
Bài 5. Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 |
Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc, con người kiểm soát. |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. |
GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI. |
|
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung / Số và phép tính |
Bài 6. Luyện tập chung |
Nhận biết thành phần phép cộng, phép trừ; thực hiện cộng, trừ trong phạm vi 100; giải bài toán một bước về thêm, bớt, hơn, kém và kiểm tra kết quả. |
NLa: AI hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. |
Dùng AI tạo ngân hàng câu hỏi ôn tập phân hoá, trò chơi củng cố và phiếu tự đánh giá; HS tự kiểm tra và sửa lỗi. |
GV tạo bộ câu hỏi theo 3 mức; tổ chức trò chơi nhóm, Plickers/Quizizz giấy hoặc bảng con. Sau mỗi câu, HS giải thích cách làm, không chỉ chọn đáp án. |
|
Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính |
Bài 7. Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 |
Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn. |
NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI. |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. |
GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI. |
|
Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính |
Bài 8. Bảng cộng (qua 10) |
Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn. |
NLc: So sánh cách con người và AI học; hiểu dữ liệu là ví dụ/hình ảnh/âm thanh dùng để dạy AI. |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. |
GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI. |
|
Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính |
Bài 9. Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị |
Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn. |
NLd: Nêu được vấn đề đơn giản quanh em có thể dùng AI hỗ trợ giải quyết. |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống toán học, bài toán có lời văn, trò chơi luyện tính; phát triển năng lực giải quyết vấn đề và giao tiếp toán học. |
GV dùng AI tạo 3 mức câu hỏi hoặc tranh tình huống; HS chọn phép tính, nêu cách làm. Có thể dùng Quizizz/Plickers/Wordwall để kiểm tra nhanh; GV kiểm duyệt trước mọi nội dung AI. |
|
Chủ đề 2: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20 / Số và phép tính |
Bài 10. Luyện tập chung |
Thực hiện cộng, trừ qua 10 trong phạm vi 20; vận dụng bảng cộng, bảng trừ; giải bài toán một bước liên quan đến thêm, bớt, nhiều hơn, ít hơn. |
NLa: AI hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. |
Dùng AI tạo ngân hàng câu hỏi ôn tập phân hoá, trò chơi củng cố và phiếu tự đánh giá; HS tự kiểm tra và sửa lỗi. |
GV tạo bộ câu hỏi theo 3 mức; tổ chức trò chơi nhóm, Plickers/Quizizz giấy hoặc bảng con. Sau mỗi câu, HS giải thích cách làm, không chỉ chọn đáp án. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 2

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 - BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ: Chương trình GDPT môn Ngữ văn 2018; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT; SGK Tiếng Việt 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một và tập hai. Bảng dùng để tham khảo khi thiết kế hoạt động dạy học, không thay thế kế hoạch bài dạy chi tiết.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học (Yêu cầu cần đạt) |
Yêu cầu cần đạt AI (Khung 3439) |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện (Hoạt động dạy học; gợi ý) |
|
Tập 1 - EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY |
|||||
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2 |
Đọc đúng, rõ ràng văn bản; nêu và trả lời được câu hỏi về chi tiết, nhân vật/sự việc; mở rộng vốn từ theo chủ điểm; luyện viết chữ hoa, chính tả, câu hoặc đoạn ngắn; nói và nghe theo nhiệm vụ của bài. |
NLc: Vận dụng AI hỗ trợ viết câu, tìm từ, phát hiện lỗi chính tả. NLb: Không chia sẻ thông tin cá nhân; tôn trọng sản phẩm số của người khác. |
Học sinh nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học Tiếng Việt; biết dùng AI an toàn để luyện đọc, tìm từ, đặt câu, tạo tranh minh họa và kiểm tra lại kết quả. |
Gợi ý: sử dụng AI ở khâu khởi động, luyện đọc, gợi ý câu hỏi và phản hồi nhanh. Lưu ý: AI chỉ hỗ trợ; học sinh phải đọc, nói, viết và tự chỉnh sửa sản phẩm. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 2. Ngày hôm qua đâu rồi? |
Đọc đúng nhịp bài thơ/vè; nhận biết vần, từ ngữ gợi tả, nội dung chính; học thuộc hoặc đọc diễn cảm đoạn thơ phù hợp; viết đúng chính tả, mở rộng vốn từ và nói cảm nhận ngắn về hình ảnh, nhân vật, sự việc trong bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh trải nghiệm AI đọc mẫu/ghi âm để luyện phát âm, ngắt nhịp; dùng AI gợi ý tranh minh họa hoặc từ ngữ, nhưng tự lựa chọn cách diễn đạt của mình. |
Gợi ý: GV cho HS nghe đọc mẫu/ghi âm giọng đọc; AI hỗ trợ nhận diện tiếng đọc chưa rõ. Sản phẩm: đọc diễn cảm 1 đoạn, chọn 2 từ hay trong bài, vẽ/ghi chú một hình ảnh thơ. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 3. Niềm vui của Bi và Bống |
Đọc hiểu truyện ngắn; nhận biết nhân vật, hành động, lời thoại, sự việc chính và bài học/ý nghĩa; kể lại câu chuyện theo tranh hoặc gợi ý; luyện viết câu, đoạn ngắn gắn với nội dung bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh dùng AI để quan sát tranh, gợi ý câu hỏi Ai? Cái gì? Làm gì? Vì sao?; biết kể lại bằng lời của mình, không sao chép nguyên văn câu trả lời của AI. |
Gợi ý: HS quan sát tranh, dùng bộ câu hỏi do GV/AI gợi ý để kể lại diễn biến. Lưu ý: GV kiểm soát nội dung AI, không yêu cầu HS đăng nhập hay nhập thông tin cá nhân. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 4. Làm việc thật là vui |
Đọc hiểu văn bản thông tin đơn giản; nhận biết thông tin nổi bật, trình tự sự việc/hoạt động; vận dụng vốn từ để viết câu, đoạn ngắn hoặc lập bảng/danh sách/thời gian biểu; trình bày được điều học được từ văn bản. |
NLc: Hiểu dữ liệu là ví dụ, hình ảnh, âm thanh giúp AI học; biết AI có thể phân loại, gợi ý thông tin. NLd: Nhận biết vai trò dữ liệu trong việc tạo kết quả. |
Học sinh biết dùng AI dưới sự hướng dẫn của giáo viên để quan sát hình ảnh, tìm từ khóa, nhận diện thông tin chính; bước đầu hiểu thông tin AI đưa ra cần được kiểm tra với sách giáo khoa và thầy cô. |
Gợi ý: GV chiếu tranh/bảng dữ liệu, cho HS hỏi AI hoặc dùng công cụ tìm từ khóa; HS đối chiếu lại với SGK. Sản phẩm: phiếu đọc hiểu, sơ đồ 3 thông tin chính, 2-3 câu viết lại bằng lời của HS. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 5. Em có xinh không? |
Đọc hiểu truyện ngắn; nhận biết nhân vật, hành động, lời thoại, sự việc chính và bài học/ý nghĩa; kể lại câu chuyện theo tranh hoặc gợi ý; luyện viết câu, đoạn ngắn gắn với nội dung bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh dùng AI để quan sát tranh, gợi ý câu hỏi Ai? Cái gì? Làm gì? Vì sao?; biết kể lại bằng lời của mình, không sao chép nguyên văn câu trả lời của AI. |
Gợi ý: HS quan sát tranh, dùng bộ câu hỏi do GV/AI gợi ý để kể lại diễn biến. Lưu ý: GV kiểm soát nội dung AI, không yêu cầu HS đăng nhập hay nhập thông tin cá nhân. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 6. Một giờ học |
Đọc đúng, rõ ràng văn bản; nêu và trả lời được câu hỏi về chi tiết, nhân vật/sự việc; mở rộng vốn từ theo chủ điểm; luyện viết chữ hoa, chính tả, câu hoặc đoạn ngắn; nói và nghe theo nhiệm vụ của bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học Tiếng Việt; biết dùng AI an toàn để luyện đọc, tìm từ, đặt câu, tạo tranh minh họa và kiểm tra lại kết quả. |
Gợi ý: sử dụng AI ở khâu khởi động, luyện đọc, gợi ý câu hỏi và phản hồi nhanh. Lưu ý: AI chỉ hỗ trợ; học sinh phải đọc, nói, viết và tự chỉnh sửa sản phẩm. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 7. Cây xấu hổ |
Đọc hiểu truyện ngắn; nhận biết nhân vật, hành động, lời thoại, sự việc chính và bài học/ý nghĩa; kể lại câu chuyện theo tranh hoặc gợi ý; luyện viết câu, đoạn ngắn gắn với nội dung bài. |
NLc: Hiểu dữ liệu là ví dụ, hình ảnh, âm thanh giúp AI học; biết AI có thể phân loại, gợi ý thông tin. NLd: Nhận biết vai trò dữ liệu trong việc tạo kết quả. |
Học sinh dùng AI để quan sát tranh, gợi ý câu hỏi Ai? Cái gì? Làm gì? Vì sao?; biết kể lại bằng lời của mình, không sao chép nguyên văn câu trả lời của AI. |
Gợi ý: HS quan sát tranh, dùng bộ câu hỏi do GV/AI gợi ý để kể lại diễn biến. Lưu ý: GV kiểm soát nội dung AI, không yêu cầu HS đăng nhập hay nhập thông tin cá nhân. |
|
EM LỚN LÊN TỪNG NGÀY Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 8. Cầu thủ dự bị |
Đọc đúng, rõ ràng văn bản; nêu và trả lời được câu hỏi về chi tiết, nhân vật/sự việc; mở rộng vốn từ theo chủ điểm; luyện viết chữ hoa, chính tả, câu hoặc đoạn ngắn; nói và nghe theo nhiệm vụ của bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học Tiếng Việt; biết dùng AI an toàn để luyện đọc, tìm từ, đặt câu, tạo tranh minh họa và kiểm tra lại kết quả. |
Gợi ý: sử dụng AI ở khâu khởi động, luyện đọc, gợi ý câu hỏi và phản hồi nhanh. Lưu ý: AI chỉ hỗ trợ; học sinh phải đọc, nói, viết và tự chỉnh sửa sản phẩm. |
|
Tập 1 - ĐI HỌC VUI SAO |
|||||
|
ĐI HỌC VUI SAO Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 9. Cô giáo lớp em |
Đọc đúng nhịp bài thơ/vè; nhận biết vần, từ ngữ gợi tả, nội dung chính; học thuộc hoặc đọc diễn cảm đoạn thơ phù hợp; viết đúng chính tả, mở rộng vốn từ và nói cảm nhận ngắn về hình ảnh, nhân vật, sự việc trong bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh trải nghiệm AI đọc mẫu/ghi âm để luyện phát âm, ngắt nhịp; dùng AI gợi ý tranh minh họa hoặc từ ngữ, nhưng tự lựa chọn cách diễn đạt của mình. |
Gợi ý: GV cho HS nghe đọc mẫu/ghi âm giọng đọc; AI hỗ trợ nhận diện tiếng đọc chưa rõ. Sản phẩm: đọc diễn cảm 1 đoạn, chọn 2 từ hay trong bài, vẽ/ghi chú một hình ảnh thơ. |
|
ĐI HỌC VUI SAO Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 10. Thời khóa biểu |
Đọc hiểu văn bản thông tin đơn giản; nhận biết thông tin nổi bật, trình tự sự việc/hoạt động; vận dụng vốn từ để viết câu, đoạn ngắn hoặc lập bảng/danh sách/thời gian biểu; trình bày được điều học được từ văn bản. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh biết dùng AI dưới sự hướng dẫn của giáo viên để quan sát hình ảnh, tìm từ khóa, nhận diện thông tin chính; bước đầu hiểu thông tin AI đưa ra cần được kiểm tra với sách giáo khoa và thầy cô. |
Gợi ý: GV chiếu tranh/bảng dữ liệu, cho HS hỏi AI hoặc dùng công cụ tìm từ khóa; HS đối chiếu lại với SGK. Sản phẩm: phiếu đọc hiểu, sơ đồ 3 thông tin chính, 2-3 câu viết lại bằng lời của HS. |
|
ĐI HỌC VUI SAO Mạch: Đọc - Viết - Nói và nghe; luyện từ và câu |
Bài 11. Cái trống trường em |
Đọc đúng nhịp bài thơ/vè; nhận biết vần, từ ngữ gợi tả, nội dung chính; học thuộc hoặc đọc diễn cảm đoạn thơ phù hợp; viết đúng chính tả, mở rộng vốn từ và nói cảm nhận ngắn về hình ảnh, nhân vật, sự việc trong bài. |
NLc: Làm quen ứng dụng AI hỗ trợ luyện đọc, nhận diện giọng nói, gợi ý học tập. NLa: Biết AI là công cụ hỗ trợ, con người kiểm soát kết quả. |
Học sinh trải nghiệm AI đọc mẫu/ghi âm để luyện phát âm, ngắt nhịp; dùng AI gợi ý tranh minh họa hoặc từ ngữ, nhưng tự lựa chọn cách diễn đạt của mình. |
Gợi ý: GV cho HS nghe đọc mẫu/ghi âm giọng đọc; AI hỗ trợ nhận diện tiếng đọc chưa rõ. Sản phẩm: đọc diễn cảm 1 đoạn, chọn 2 từ hay trong bài, vẽ/ghi chú một hình ảnh thơ. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Đạo đức 2

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ: Chương trình GDPT môn Giáo dục công dân 2018; SGK Đạo đức 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT.
Lưu ý sử dụng: AI chỉ là công cụ hỗ trợ giáo viên thiết kế tình huống, học liệu, câu hỏi gợi mở và sản phẩm học tập. Với học sinh lớp 2, giáo viên cần kiểm soát nội dung, không yêu cầu học sinh nhập dữ liệu cá nhân, không nhập ảnh riêng tư của học sinh vào công cụ AI.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học (Yêu cầu cần đạt) |
Yêu cầu cần đạt AI (Khung 3439) |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện (Hoạt động dạy học; gợi ý) |
|
Giáo dục đạo đức Yêu nước |
Bài 1. Vẻ đẹp quê hương em |
Nêu được địa chỉ quê hương; bước đầu nhận biết vẻ đẹp thiên nhiên, con người ở quê hương; biết bày tỏ tình cảm với quê hương. |
NLa: HS nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; hiểu AI làm việc nhưng con người cần kiểm soát; nhận biết AI trong gia đình và AI hỗ trợ mọi người. NLc: HS làm quen cách AI học từ dữ liệu/học liệu; biết AI có thể hỗ trợ học tập, nhận diện hình ảnh, giọng nói, gợi ý đơn giản. |
HS biết dùng AI dưới sự hướng dẫn của GV để quan sát tranh/ảnh về quê hương; hiểu AI chỉ hỗ trợ gợi ý, không thay thế trải nghiệm, cảm xúc thật của con người. |
Khởi động: HS xem ảnh quê hương, nêu điều em thích. Khám phá: GV dùng AI tạo 2-3 tranh minh họa cảnh quê; HS so sánh với cảnh thật địa phương. Lưu ý: Không nhập địa chỉ nhà, ảnh cá nhân học sinh vào AI. |
|
Giáo dục đạo đức Yêu nước |
Bài 2. Em yêu quê hương |
Nêu được việc làm phù hợp với lứa tuổi thể hiện tình yêu quê hương; biết chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên, kính trọng người có công với quê hương. |
NLa: HS nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; hiểu AI làm việc nhưng con người cần kiểm soát; nhận biết AI trong gia đình và AI hỗ trợ mọi người. NLb: HS biết AI có thể đối xử chưa công bằng nếu dữ liệu chưa phù hợp; biết tôn trọng sản phẩm số, không chia sẻ thông tin cá nhân và dùng AI đúng cách. |
HS biết dùng AI để gợi ý việc làm tốt cho quê hương; biết chọn việc làm vừa sức, có ích, có trách nhiệm với môi trường và cộng đồng. |
Tình huống: “Em thấy rác ở sân trường/khu phố, em làm gì?” GV dùng AI gợi ý danh sách việc làm; HS chọn 3 việc phù hợp. Sản phẩm: Phiếu “Em yêu quê hương” hoặc tranh cổ động nhỏ. |
|
Giáo dục đạo đức Nhân ái |
Bài 3. Kính trọng thầy giáo, cô giáo |
Nêu được biểu hiện kính trọng thầy cô; thực hiện lời nói, hành động lễ phép, biết ơn thầy cô. |
NLa: HS nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; hiểu AI làm việc nhưng con người cần kiểm soát; nhận biết AI trong gia đình và AI hỗ trợ mọi người. NLb: HS biết AI có thể đối xử chưa công bằng nếu dữ liệu chưa phù hợp; biết tôn trọng sản phẩm số, không chia sẻ thông tin cá nhân và dùng AI đúng cách. |
HS biết AI có thể gợi ý lời chúc, tranh minh họa nhưng tình cảm kính trọng thầy cô phải do chính HS thể hiện bằng lời nói, việc làm thật. |
Khởi động: Kể việc làm thể hiện lòng biết ơn thầy cô. Khám phá: GV cho AI gợi ý vài lời chúc; HS chọn, sửa thành lời của mình. Lưu ý: Không sao chép máy móc; khuyến khích lời nói chân thành. |
|
Giáo dục đạo đức Nhân ái |
Bài 4. Yêu quý bạn bè |
Nêu được biểu hiện yêu quý bạn bè; biết lời nói, hành động quan tâm, giúp đỡ bạn; sẵn sàng tham gia hoạt động giúp bạn gặp khó khăn. |
NLa: HS nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; hiểu AI làm việc nhưng con người cần kiểm soát; nhận biết AI trong gia đình và AI hỗ trợ mọi người. NLb: HS biết AI có thể đối xử chưa công bằng nếu dữ liệu chưa phù hợp; biết tôn trọng sản phẩm số, không chia sẻ thông tin cá nhân và dùng AI đúng cách. NLd: HS nhận biết dữ liệu giúp AI học; nêu ý tưởng máy thông minh giải quyết vấn đề quanh em; biết AI có thể sai và cần cải thiện bằng dữ liệu đúng. |
HS nhận biết AI có thể gợi ý cách nói lịch sự, tình huống giúp bạn; biết con người cần quyết định bằng sự cảm thông, không dùng AI để trêu chọc, bắt nạt. |
Đóng vai: “Bạn bị quên đồ dùng học tập”, “Bạn buồn vì chưa làm được bài”. GV dùng AI tạo tình huống; HS thảo luận lời nói, việc làm phù hợp. Nhấn mạnh: AI không thay con người cảm thông và chia sẻ. |
|
Giáo dục đạo đức Chăm chỉ |
Bài 5. Quý trọng thời gian |
Nêu được biểu hiện quý trọng thời gian; biết vì sao phải quý trọng thời gian; thực hiện sử dụng thời gian hợp lí. |
NLa: HS nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; hiểu AI làm việc nhưng con người cần kiểm soát; nhận biết AI trong gia đình và AI hỗ trợ mọi người. NLc: HS làm quen cách AI học từ dữ liệu/học liệu; biết AI có thể hỗ trợ học tập, nhận diện hình ảnh, giọng nói, gợi ý đơn giản. NLd: HS nhận biết dữ liệu giúp AI học; nêu ý tưởng máy thông minh giải quyết vấn đề quanh em; biết AI có thể sai và cần cải thiện bằng dữ liệu đúng. |
HS biết AI/công cụ số có thể hỗ trợ nhắc việc, lập thời gian biểu đơn giản; hiểu bản thân phải chủ động thực hiện, không phụ thuộc vào AI. |
Hoạt động: Sắp xếp tranh “việc nên làm trước – sau”. GV dùng AI gợi ý thời gian biểu buổi tối; HS điều chỉnh theo thực tế gia đình. Sản phẩm: Thẻ cam kết “Em sử dụng thời gian hợp lí”. |
|
Giáo dục đạo đức Trung thực |
Bài 6. Nhận lỗi và sửa lỗi |
Nêu được biểu hiện nhận lỗi, sửa lỗi; biết vì sao phải nhận lỗi, sửa lỗi; thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi; đồng tình với việc biết nhận lỗi, sửa lỗi. |
NLa: HS nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; hiểu AI làm việc nhưng con người cần kiểm soát; nhận biết AI trong gia đình và AI hỗ trợ mọi người. NLb: HS biết AI có thể đối xử chưa công bằng nếu dữ liệu chưa phù hợp; biết tôn trọng sản phẩm số, không chia sẻ thông tin cá nhân và dùng AI đúng cách. |
HS biết AI có thể gợi ý cách xin lỗi phù hợp; hiểu trách nhiệm nhận lỗi, sửa lỗi là của con người, không đổ lỗi cho thiết bị/công cụ. |
Tình huống: “Lỡ làm hỏng đồ dùng của bạn”, “Nói chưa đúng sự thật”. GV dùng AI tạo lời xin lỗi mẫu; HS nhận xét lời nào chân thành, lời nào chưa phù hợp. Lưu ý: Không dùng AI để che giấu lỗi. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Hoạt động trải nghiệm 2
BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ xây dựng: Chương trình Giáo dục phổ thông Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp ban hành theo Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT; sách Hoạt động trải nghiệm 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống. Bảng dùng để gợi ý tích hợp AI nhẹ nhàng, phù hợp lứa tuổi, ưu tiên trải nghiệm trực tiếp, an toàn dữ liệu cá nhân và vai trò kiểm soát của giáo viên/học sinh.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Khám phá bản thân |
1. Hình ảnh của em |
Nhận diện hình ảnh thân thiện, luôn vui vẻ của bản thân; biết thể hiện nét vui vẻ, thân thiện với bạn bè và người xung quanh. |
NLa: Khi nào nên và không nên dùng AI; AI làm việc, con người kiểm soát. NLc: Làm quen ứng dụng AI nhận diện hình ảnh, gợi ý học tập ở mức trực quan. |
Nhận biết AI có thể hỗ trợ quan sát, gợi ý biểu hiện khuôn mặt vui vẻ, thân thiện; biết con người quyết định cách thể hiện bản thân, không lệ thuộc vào AI. |
GV dùng tranh/ảnh minh hoạ; có thể cho HS quan sát biểu tượng khuôn mặt vui, buồn do công cụ AI tạo sẵn. HS chọn hình ảnh thân thiện và nêu vì sao. Không yêu cầu HS đăng ảnh cá nhân lên công cụ AI. |
|
|
2. Nụ cười thân thiện |
Biết thể hiện nụ cười, lời nói, cử chỉ thân thiện trong giao tiếp; chia sẻ cảm xúc tích cực với bạn bè. |
NLa: AI hỗ trợ mọi người nhưng con người kiểm soát cảm xúc và hành vi. NLb: Sử dụng AI đúng cách, không gây hại, tôn trọng người khác. |
Giúp HS hiểu AI có thể mô phỏng hoặc gợi ý tình huống giao tiếp, nhưng nụ cười, sự quan tâm và lòng tốt là hành vi thật của con người. |
Tổ chức đóng vai “lời nói thân thiện”. GV có thể dùng hình ảnh/tình huống AI tạo sẵn để HS chọn cách nói phù hợp; nhắc HS không dùng công cụ số để trêu chọc bạn. |
|
|
3. Luyện tay cho khéo |
Thể hiện sự khéo léo, cẩn thận của bản thân thông qua hoạt động tạo sản phẩm tự làm. |
NLc: Vận dụng công cụ AI hỗ trợ học tập, vẽ, gợi ý mẫu sản phẩm đơn giản. NLd: Ý tưởng máy thông minh; vai trò của dữ liệu và ví dụ mẫu. |
Biết dùng gợi ý hình ảnh/mẫu trang trí do AI hoặc GV chuẩn bị để tham khảo; vẫn tự tay làm sản phẩm, rèn khéo léo và cẩn thận. |
GV trình chiếu vài mẫu đồ thủ công/hình trang trí tạo sẵn; HS chọn ý tưởng rồi tự làm bằng giấy, lá, hạt, vật liệu tái chế. Nhấn mạnh: AI chỉ gợi ý, sản phẩm là của HS. |
|
|
4. Tay khéo, tay đảm |
Rèn tính cẩn thận, khéo léo, biết tham gia một số việc nhà phù hợp như gấp quần áo, sắp mâm bát, dán nhãn đồ dùng. |
NLa: AI trong gia đình; AI hỗ trợ mọi người. NLb: Thực hiện hành vi có trách nhiệm khi dùng thiết bị có AI trong gia đình. |
Nhận biết một số thiết bị thông minh trong gia đình có thể hỗ trợ con người, nhưng HS cần tự rèn thói quen làm việc nhà và giữ an toàn. |
Cho HS xem tranh thiết bị thông minh trong gia đình; thảo luận việc nào em tự làm được, việc nào cần người lớn hỗ trợ. Không khuyến khích HS tự ý điều khiển thiết bị điện/thông minh. |
|
|
5. Vui Trung thu |
Biết tham gia hoạt động vui Trung thu; chia sẻ việc chuẩn bị, việc làm khéo léo và an toàn khi tham gia lễ hội. |
NLa: Khi nào nên/không nên dùng AI. NLb: Không chia sẻ thông tin cá nhân, tôn trọng sản phẩm số của người khác. NLc: Tạo sản phẩm đơn giản với AI ở mức tham khảo. |
Biết dùng hình ảnh gợi ý về đèn lồng, mặt nạ, mâm cỗ để nảy ý tưởng; biết không chia sẻ ảnh, địa chỉ, lịch trình cá nhân khi dùng công cụ số. |
GV chuẩn bị hình ảnh Trung thu, đèn lồng, mặt nạ. HS thiết kế ý tưởng trên giấy, kể việc tham gia an toàn. Có thể tích hợp nhắc quy tắc an toàn thông tin cá nhân khi chụp/đăng ảnh lễ hội. |
|
Rèn nền nếp sống |
6. Góc học tập của em |
Biết sắp xếp đồ dùng học tập, sinh hoạt cá nhân ngăn nắp, gọn gàng. |
NLd: Máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em; vai trò dữ liệu. NLa: AI hỗ trợ, con người kiểm soát. |
Nhận biết AI/công cụ số có thể gợi ý cách sắp xếp góc học tập, nhưng HS tự thực hiện và tự đánh giá sự ngăn nắp của mình. |
GV cho HS quan sát tranh “góc học tập gọn/chưa gọn”. Có thể dùng ảnh minh hoạ tạo sẵn để HS phân loại. Không chụp, tải ảnh phòng riêng của HS lên mạng. |
|
|
7. Gọn gàng, ngăn nắp |
Thực hiện một số việc tự phục vụ phù hợp; duy trì thói quen gọn gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt. |
NLc: Sơ lược cách AI phân loại đồ vật. NLd: Vai trò dữ liệu; cần ví dụ đúng để AI phân loại chính xác. |
Bước đầu hiểu việc phân loại đồ dùng giống cách “dạy” AI bằng ví dụ: sách để một nhóm, bút để một nhóm; dữ liệu đúng giúp phân loại đúng. |
Tổ chức trò chơi phân loại đồ dùng học tập. GV liên hệ nhẹ: nếu máy thông minh học từ nhiều ví dụ đúng, máy mới phân loại tốt. Hoạt động ưu tiên thẻ giấy/vật thật. |
|
|
8. Quý trọng đồng tiền |
Nhận biết đồng tiền được sử dụng trong trao đổi hàng hoá; biết quý trọng tiền và sử dụng tiền phù hợp với lứa tuổi. |
NLa: Khi nào nên/không nên dùng AI; con người quyết định. NLb: Sử dụng công cụ số có trách nhiệm, không chia sẻ thông tin cá nhân. |
Biết công cụ số có thể hỗ trợ tính toán, gợi ý lựa chọn mua sắm, nhưng con người cần cân nhắc nhu cầu thật, tiết kiệm và an toàn thông tin. |
Tổ chức “cửa hàng nhỏ” bằng thẻ tiền giả. GV có thể dùng bảng tình huống mua sắm do AI gợi ý sẵn; HS chọn món cần thiết, nêu lí do, không nhập thông tin tài khoản/thẻ lên công cụ lạ. |
|
Em yêu trường em |
9. Cô bạn thật vui |
Nhận diện việc làm thể hiện tình bạn; biết nói lời phù hợp khi giao tiếp với bạn. |
NLa: AI hỗ trợ mọi người nhưng không thay thế tình bạn. NLb: AI cần dùng đúng cách, không gây hại cho người khác. |
Biết dùng tình huống do AI/GV tạo để luyện lời nói thân thiện; không dùng công cụ số để chế giễu, bắt nạt hoặc làm bạn buồn. |
Đóng vai tình huống ở lớp. GV trình chiếu 2-3 câu nói, HS chọn câu phù hợp và sửa câu chưa phù hợp. Lồng ghép quy tắc ứng xử văn minh khi dùng thiết bị số. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tự nhiên xã hội 2
BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 2 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ: Chương trình GDPT môn Tự nhiên và Xã hội 2018; SGK Tự nhiên và Xã hội 2 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức làm quen, trực quan, an toàn, phù hợp học sinh lớp 2; giáo viên kiểm duyệt học liệu trước khi sử dụng.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học (Yêu cầu cần đạt) |
Yêu cầu cần đạt AI (Khung 3439) |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện (Hoạt động dạy học; gợi ý) |
|
Chủ đề 1. Gia đình |
Bài 1. Các thế hệ trong gia đình |
Nêu được các thành viên trong gia đình hai, ba hoặc bốn thế hệ. Vẽ/viết/cắt dán ảnh gia đình vào sơ đồ cho trước. Nói được sự cần thiết của việc chia sẻ, quan tâm, chăm sóc giữa các thế hệ. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLb: Nhận biết AI có thể đối xử chưa công bằng; tôn trọng quyền sở hữu sản phẩm số; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng AI. |
HS biết dùng AI ở mức làm quen để gợi ý cách trình bày sơ đồ gia đình, nhưng không nhập họ tên đầy đủ, địa chỉ, số điện thoại hoặc ảnh riêng tư lên công cụ AI. |
GV cho HS quan sát mẫu sơ đồ gia đình. Có thể dùng AI tạo mẫu sơ đồ trống 2-3 thế hệ; HS điền bằng kí hiệu/biệt danh. Nhấn mạnh: thông tin gia đình là dữ liệu cá nhân, không đưa lên mạng/AI. |
|
Chủ đề 1. Gia đình |
Bài 2. Nghề nghiệp của người lớn trong gia đình |
Đặt được câu hỏi tìm hiểu tên công việc, nghề nghiệp của người lớn trong gia đình và ý nghĩa của nghề. Thu thập được thông tin về công việc có thu nhập và công việc tình nguyện. Chia sẻ được nghề nghiệp yêu thích sau này. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLc: Biết cách AI học từ dữ liệu/học liệu; bước đầu biết AI có thể phân loại đồ vật, hình ảnh và cũng có thể phân loại sai. |
HS nhận biết AI có thể hỗ trợ tìm hiểu nghề nghiệp, tạo câu hỏi phỏng vấn người thân, nhưng câu trả lời phải được kiểm chứng qua người thật và trải nghiệm thực tế. |
Khởi động bằng tranh nghề nghiệp. GV dùng AI gợi ý 5 câu hỏi phỏng vấn người thân: “Công việc của cô/chú là gì?”, “Công việc đó giúp ích cho ai?”. HS chọn câu hỏi phù hợp, ghi chép và chia sẻ. |
|
Chủ đề 1. Gia đình |
Bài 3. Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà |
Kể được đồ dùng, thức ăn, đồ uống nếu không cất giữ, bảo quản cẩn thận có thể gây ngộ độc. Thu thập thông tin về lí do gây ngộ độc qua đường ăn uống. Đề xuất việc cần làm và nêu cách xử lí khi bị ngộ độc. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLb: Nhận biết AI có thể đối xử chưa công bằng; tôn trọng quyền sở hữu sản phẩm số; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng AI. NLc: Biết cách AI học từ dữ liệu/học liệu; bước đầu biết AI có thể phân loại đồ vật, hình ảnh và cũng có thể phân loại sai. |
HS biết dùng AI/tranh ảnh số để nhận diện nguy cơ ngộ độc ở mức gợi ý; không tự ý làm theo hướng dẫn y tế từ AI, phải báo ngay cho người lớn và cơ sở y tế. |
GV đưa tình huống: chai hóa chất để cạnh chai nước, thức ăn ôi thiu. Có thể dùng AI tạo tranh tình huống an toàn/không an toàn. HS phân loại, đóng vai gọi người lớn; GV chốt nguyên tắc xử lí. |
|
Chủ đề 1. Gia đình |
Bài 4. Giữ sạch nhà ở |
Giải thích được vì sao phải giữ sạch nhà ở, nhà bếp, nhà vệ sinh. Làm được một số việc phù hợp để giữ sạch nhà ở. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLd: Nêu ý tưởng máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em; hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng khi “dạy” AI. |
HS biết AI có thể gợi ý lịch việc nhà và danh sách việc cần làm, nhưng người học phải tự lựa chọn việc phù hợp với sức của mình. |
GV cho HS quan sát hình nhà sạch/chưa sạch. Dùng AI gợi ý “bảng việc nhà cuối tuần” theo độ tuổi. HS chọn 2 việc có thể làm, viết cam kết nhỏ; không nhập địa chỉ nhà vào AI. |
|
Chủ đề 1. Gia đình |
Bài 5. Ôn tập chủ đề Gia đình |
Hệ thống kiến thức về các thế hệ, nghề nghiệp, phòng tránh ngộ độc và giữ sạch nhà ở. Vận dụng kiến thức để xử lí một số tình huống trong gia đình. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLb: Nhận biết AI có thể đối xử chưa công bằng; tôn trọng quyền sở hữu sản phẩm số; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng AI. NLd: Nêu ý tưởng máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em; hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng khi “dạy” AI. |
HS củng cố thói quen dùng AI an toàn: chỉ dùng để gợi ý, không cung cấp dữ liệu riêng tư, biết kiểm tra lại thông tin với người lớn. |
Tổ chức trò chơi “Gia đình an toàn”. GV dùng Quizizz/Plickers hoặc thẻ giấy; có thể nhờ AI tạo câu hỏi tình huống, GV kiểm duyệt trước khi dùng. |
|
Chủ đề 2. Trường học |
Bài 6. Chào đón ngày khai giảng |
Nêu được tên, hoạt động và ý nghĩa của một sự kiện thường tổ chức ở trường. Nhận xét được sự tham gia của học sinh và chia sẻ cảm nhận của bản thân. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLc: Biết cách AI học từ dữ liệu/học liệu; bước đầu biết AI có thể phân loại đồ vật, hình ảnh và cũng có thể phân loại sai. |
HS biết AI có thể giúp gợi ý lời giới thiệu, tranh minh họa về ngày khai giảng nhưng cảm xúc, kỉ niệm phải do chính HS chia sẻ. |
HS kể kỉ niệm ngày khai giảng. GV dùng AI tạo khung câu hỏi: “Em nhớ điều gì nhất?”. HS vẽ/viết thiệp chào năm học; GV nhắc không đưa ảnh bạn bè lên AI nếu chưa được phép. |
|
Chủ đề 2. Trường học |
Bài 7. Ngày hội đọc sách của chúng em |
Nêu được hoạt động, ý nghĩa của ngày hội đọc sách hoặc sự kiện ở trường. Nhận xét sự tham gia của học sinh và chia sẻ cảm nhận sau hoạt động. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLc: Biết cách AI học từ dữ liệu/học liệu; bước đầu biết AI có thể phân loại đồ vật, hình ảnh và cũng có thể phân loại sai. |
HS biết AI có thể gợi ý tên sách, câu hỏi thảo luận hoặc mẫu phiếu đọc sách; HS vẫn phải đọc, cảm nhận và trình bày bằng lời của mình. |
GV tổ chức góc sách. Có thể dùng AI tạo mẫu “Phiếu giới thiệu sách” đơn giản. HS ghi tên sách, nhân vật, điều em thích; không chép nguyên văn từ AI. |
|
Chủ đề 2. Trường học |
Bài 8. An toàn khi ở trường |
Xác định được một số tình huống nguy hiểm, rủi ro khi tham gia hoạt động ở trường và cách phòng tránh. |
NLa: Nhận biết khi nào nên/không nên dùng AI; AI làm việc nhưng con người kiểm soát; AI trong gia đình, hỗ trợ mọi người; con người dạy AI qua tương tác. NLb: Nhận biết AI có thể đối xử chưa công bằng; tôn trọng quyền sở hữu sản phẩm số; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng AI. NLd: Nêu ý tưởng máy thông minh giúp giải quyết vấn đề quanh em; hiểu vai trò dữ liệu chính xác, rõ ràng khi “dạy” AI. |
HS biết AI có thể gợi ý tình huống an toàn trường học, nhưng phải quan sát thực tế, nghe hướng dẫn của thầy cô và không thử hành vi nguy hiểm. |
GV dùng tranh/AI tạo tình huống: chạy trên cầu thang, xô đẩy khi chơi, chạm ổ điện. HS thảo luận “nên/không nên”, đóng vai cách báo người lớn. |
...
>> Tải file về máy để xem bản đầy đủ!
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác tại chuyên mục Học tập > Kế hoạch dạy học của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 sách Kết nối tri thức
327,7 KBNhiều người quan tâm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức (tích hợp NLS, AI, KNS, QCN...)
Học tập tải nhiều
-
Giáo án mầm non: Bé vẽ con gà trống
-
Giáo án mầm non: Cây táo của anh em nhà chuột
-
Giáo án mầm non: Làm bác sĩ
-
Giáo án mầm non: Bé ngoan biết vâng lời
-
Giáo án mầm non: Thế giới thực vật
-
Giáo án mầm non: Ai xếp giỏi?
-
Giáo án mầm non: Âm thanh quanh bé
-
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4 sách Kết nối tri thức
-
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3 sách Kết nối tri thức
-
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 sách Kết nối tri thức
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
Kế hoạch dạy học môn Mĩ thuật lớp 3 Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Kế hoạch điều chỉnh môn Lịch sử Địa lí 4 Cánh Diều sau sáp nhập
-
Kế hoạch dạy học STEM Tự nhiên xã hội lớp 1 Chân trời sáng tạo
-
Kế hoạch dạy học lớp 3 năm học 2021-2022
-
Phân phối chương trình Khoa học tự nhiên lớp 9 Cánh Diều
-
Phân phối chương trình Ngữ Văn lớp 6 sách Kết nối tri thức với cuộc sống