Kế hoạch dạy học môn Địa lí 10 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)

Tải về
Lớp: Lớp 10
Môn: Địa Lý
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Kế hoạch dạy học Địa lí 10 Kết nối tri thức - Hoatieu xin chia sẻ mẫu kế hoạch dạy học môn Địa lí lớp 10 sách KNTT. Nội dung kế hoạch gồm mẫu phân phối chương trình Địa lí 10 KNTT và mẫu kế hoạch dạy học tổ chuyên môn Địa lí 10 có tích hợp năng lực số. Đây là tài liệu giúp giáo viên triển khai bài học một cách linh hoạt, kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, góp phần nâng cao hiệu quả dạy học môn Địa lí.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

Mẫu PPCT môn Địa lí 10 KNTT theo CV 5512.

Phụ lục 1, 3 Địa lí 10 KNTT tích hợp năng lực số.

1 mẫu PL1 Địa lí 10 tích hợp NLS.

Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo.

Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS Địa lí 10

TRƯỜNG THPT ….

TỔ: SỬ - ĐỊA - GDKTPL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 10

(Năm học ….)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 03; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2.  Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02;

Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học:00

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên :

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Quả Địa cầu

01

Các phương pháp biểu hiện trên bản đồ

file điển tử

2

Tranh về các hoạt động nội lực

02

Các vành đai động đất, núi lửa, núi trẻ

file điển tử

3

Bản đồ Khí hậu thế giới

02

Các đới khí hậu, phân tích biểu đồ khí hậu

file điển tử

4

Bản đồ phân bố Sinh vật thế giới

02

 

file điển tử

5

Bản đồ Dân cư thế giới

02

Phân tích bản đồ Dân cư thế giới

file điển tử

6

Bản đồ Nông nghiệp thế giới

02

Vẽ, phân tích biểu đồ sản lượng lương thực, dân số

file điển tử

7

Bản đồ Nông nghiệp thế giới

02

Vẽ, phân tích biểu đồ sản lượng công nghiệp

file điển tử

8

Bản đồ Giao thông vận tải TG

02

 

file điển tử

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học/

Chủ đề

Số tiết/

tiết PP

(1)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Năng lực số phát triển

1

- Khái quát về môn Địa lí ở trường phổ thông, vai trò môn Địa lí đối với cuộc sống

- Định hướng nghề nghiệp

1

- Xác định được vai trò của môn Địa lí đối với đời sống.

- Xác định được những ngành nghề có liên quan đến kiến thức địa lí.

1.1.NC1b

2

- Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

- Phương pháp sử dụng bản đồ trong học tập địa lí và trong đời sống

- - Một số ứng dụng của GPS (Global Positioning System – Hệ thống định vị toàn cầu) và bản đồ số trong đời sống

2, 3

- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm, khoanh vùng, bản đồ - biểu đồ.

- Sử dụng được bản đồ trong học tập địa lí và đời sống.

- Xác định và sử dụng được một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống.

1.1.NC1b.

 

 

 

 

 

3

Trái Đất

– Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.

– Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

4,5,6,7,8

– Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái Đất, đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.

– Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính của Trái Đất: Chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ).

– Sử dụng hình vẽ, lược đồ để phân tích được các hệ quả chuyển động của Trái Đất.

1.1.NC1b

 

4

Thạch quyển

 

– Khái niệm thạch quyển.

– Thuyết kiến tạo mảng.

 

– Nội lực và ngoại lực.

- Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa

 

9, 10, 11,12,

13,14

– Trình bày được khái niệm thạch quyển; phân biệt được thạch quyển với vỏ Trái Đất.

– Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng; vận dụng để giải thích được nguyên nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa.

– Trình bày khái niệm nội lực, ngoại lực; nguyên nhân của chúng; tác động đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất.

– Phân tích được sơ đồ, lược đồ, tranh ảnh về tác động của nội lực, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất.

– Nhận xét và giải thích được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa trên bản đồ.

1.1.NC1b

 

5

Ôn tập giữ kì I

15

- Ôn tập, Hệ thống hoá, khái quát hoá kiến thức của các chương đã học:

- Một số vấn đề chung

- Chương I: Sử dụng bản đồ

- Chương II: Trái Đất

- Chương III: Thạch quyển

Kiểm tra giữa kì I

16

- Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp cho học sinh.

- Phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ.

- Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống.

- Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.

- Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất.

- Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng.

1.1.NC1b

1.1.NC1b

6

Khí quyển

– Khái niệm khí quyển

– Nhiệt độ không khí

- Khí áp và gió

– Mưa

- Các đới và kiểu khí hậu trên Trái Đất

 

17,18,19,20,21

– Nêu được khái niệm khí quyển.

– Trình bày được sự phân bố nhiệt độ không khí trên Trái Đất theo vĩ độ địa lí; lục địa, đại dương; địa hình.

– Trình bày được sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất, nguyên nhân của sự thay đổi khí áp.

– Trình bày được một số loại gió chính trên Trái Đất; một số loại gió địa phương.

– Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa và trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới.

– Phân tích được bảng số liệu, hình vẽ, bản đồ, lược đồ về một số yếu tố của khí quyển (nhiệt độ, khí áp, gió,mưa).

– Đọc được bản đồ các đới khí hậu trên Trái Đất; phân tích được biểu đồ một số kiểu khí hậu.

Giải thích được một số hiện tượng thời tiết và khí hậu trong thực tế.

1.1.NC1b

3.2.NC1a

7

Thuỷ quyển

– Khái niệm thuỷ quyển

– Nước trên lục địa

- Nước biển và đạidương

- Thực hành: Phân tích chế độ nước sông Hồng

22,23,24,25,26

- Nêu được khái niệm thuỷ quyển.

- Phân tích được các nhân tố ảnh hưởng tới chế độ nước sông.

- Trình bày được chế độ nước của một con sông cụ thể.

- Phân biệt được các loại hồ theo nguồn gốc hình thành.

- Trình bày được đặc điểm chủ yếu của nước băng tuyết và nước ngầm.

- Nêu được các giải pháp bảo vệ nguồn nước ngọt.

- Trình bày được tính chất của nước biển và đại dương.

- Giải thích được hiện tượng sóng biển và thuỷ triều.

- Trình bày được chuyển động của các dòng biển trong đại dương.

- Nêu được vai trò của biển và đại dương đối với phát triển kinh tế - xã hội.

- Vẽ được sơ đồ; phân tích được bản đồ và hình vẽ về thuỷ quyển.

- Phân tích chế độ nước sông Hồng

1.1.NC1b

5.3.NC1a

8

Sinh quyển

– Đất

– Sinhquyển

- Sự phân bố của đất và sinh vật trên Trái Đất

27, 28, 29,30,31

- Trình bày được khái niệm về đất; phân biệt được lớp vỏ phong hoá và đất.

- Trình bày được các nhân tố hình thành đất; liên hệ được thực tế ở địa phương.

- Trình bày được khái niệm sinh quyển; phân tích được đặc điểm và giới hạn của sinh quyển, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển, phân bố của sinh vật; liên hệ được thực tế ở địa phương.

- Phân tích được sơ đồ, hình vẽ, bản đồ phân bố các nhóm đất và sinh vật trên thế giới.

1.1.NC1b

5.3.NC1a

9

Ôn tập cuối kì I

32

Hệ thống hóa kiến thức, kỹ năng đã học tập và rèn luyện trong học kì I:

- Một số vấn đề chung.

- Trái Đất.

- Thạch quyển.

- Khí quyển.

- Thủy quyển.

- Sinh quyển.

- Một số quy luật của lớp vỏ địa lí.

 

Kiểm tra cuối kì I

33

Kiểm tra mức độ hiểu kiến thức, kỹ năng đã học tập và rèn luyện trong học kì I:

- Một số vấn đề chung.

- Trái Đất.

- Thạch quyển.

- Khí quyển.

- Thủy quyển.

- Sinh quyển.

- Một số quy luật của lớp vỏ địa lí

10

Một số quy luật của vỏ địa lí

– Khái niệm vỏ địa lí

– Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

Quy luật địa đới và phi địa đới

34,35, 36,37

– Trình bày khái niệm vỏ địa lí; phân biệt được vỏ địa lí và vỏ Trái Đất.

– Trình bày được khái niệm, biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí; liên hệ được thực tế ở địa phương.

– Trình bày khái niệm, biểu hiện và ý nghĩa thực tiễn của quy luật địa đới và phi địa đới; liên hệ được thực tế ở địa phương.

- Giải thích được một số hiện tượng phổ biến trong môi trường tự nhiên bằng các quy luật địa lí.

1.1.NC1b

5.3.NC1a.

 

Xem thêm trong file tải về.

Kế hoạch dạy học Địa lí 10 KNTT tích hợp năng lực số

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN ĐỊA LÍ

Môn học: Địa lí – Khối lớp 10

Năm học: ....

I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

1. Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 môn Địa lí THPT.

2. SGK Địa lí 10 – Bộ “Kết nối tri thức với cuộc sống” – NXB Giáo dục Việt Nam.

3. Tài liệu tập huấn “Hướng dẫn phát triển năng lực số cho học sinh phổ thông cấp THPT” của Bộ GD&ĐT (Khung NLS: 6 miền, 24 năng lực thành phần; các mức độ thành thạo; hướng dẫn tích hợp NLS vào KHGD và KHDH).

4.Kế hoạch giáo dục nhà trường; điều kiện cơ sở vật chất, hạ tầng số và học liệu số của nhà trường.

5. Kết quả họp tổ/nhóm chuyên môn Địa lí; thông tin khảo sát hiện trạng năng lực số của học sinh khối 10.

II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1. Đội ngũ giáo viên Địa lí 10

Số GV dạy Địa lí 10: 05 người.

Trình độ chuyên môn: chủ yếu ĐH/ThS Địa lí; đã được bồi dưỡng CT GDPT 2018.

Năng lực CNTT và NLS:

Đa số GV sử dụng thành thạo máy chiếu/tivi, lớp học trực tuyến (LMS/K12 Online/Google Classroom…), công cụ kiểm tra – đánh giá (Azota, Forms…), bản đồ số (Google Maps/Earth, atlas điện tử…).

Đã được tập huấn Khung NLS, biết cách ghi mã NLS (ví dụ 1.1.NC1a) trong Kế hoạch dạy học theo hướng dẫn của Bộ.

Một số GV còn hạn chế trong khai thác công cụ AI/GenAI, các phần mềm bản đồ/GIS, thiết kế học liệu tương tác cao.

2. Học sinh khối 10

Số lớp học Địa lí 10: 06 lớp; tổng số HS: 272 em.

Đặc điểm:

Lần đầu học Địa lí theo CT 2018 cấp THPT; bước đầu làm quen với bản đồ số, bảng tính, các hình thức học trực tuyến.

Phần lớn HS có điện thoại thông minh, truy cập Internet thường xuyên; đã từng học online ở THCS nhưng mức độ thành thạo không đồng đều.

Năng lực đọc bản đồ, biểu đồ và khai thác số liệu số còn khác nhau; một bộ phận HS còn thụ động, chưa biết cách sàng lọc thông tin.

3. Cơ sở vật chất, thiết bị, học liệu số

Phòng học có máy chiếu/tivi, máy tính kết nối Internet; có phòng máy/ phòng Tin học hỗ trợ thực hành bản đồ số, làm việc nhóm.

Học liệu số: kho bài giảng, video, bản đồ số, số liệu thống kê, phiếu học tập điện tử; hệ thống LMS/K12 Online, Azota, kho tài liệu dùng chung của tổ Địa lí.

Nhà trường khuyến khích GV tận dụng các nguồn dữ liệu mở (Tổng cục Thống kê, UN, WB…), các nền tảng học tập số theo tài liệu tập huấn NLS.

4. Thuận lợi – khó khăn trong triển khai NLS môn Địa lí 10

Thuận lợi:

Nội dung Địa lí 10 (bản đồ, Trái Đất, khí hậu, dân số, kinh tế – môi trường…) rất phù hợp để rèn NLS: đọc bản đồ số, phân tích số liệu, sử dụng bảng tính, thiết kế sản phẩm số.

Có tài liệu tập huấn, ví dụ minh hoạ kế hoạch tích hợp NLS, giúp GV dễ tham chiếu.

Khó khăn:

Chênh lệch về thiết bị, đường truyền Internet, kĩ năng sử dụng công cụ số giữa HS.

Một số HS thiếu kĩ năng đánh giá, dễ tin nguồn không chính thống; GV còn băn khoăn khi ứng dụng AI/GenAI và các công cụ mới vào dạy – học, kiểm tra đánh giá.

III. MỤC TIÊU

1. Mục tiêu chung

Tổ chức dạy học bảo đảm yêu cầu cần đạt môn Địa lí 10 theo CT GDPT 2018 và SGK “Kết nối tri thức với cuộc sống”.

Phát triển phẩm chất, năng lực chung và năng lực địa lí (nhận thức khoa học địa lí; tìm hiểu địa lí; vận dụng kiến thức, kĩ năng địa lí).

Tích hợp, phát triển Năng lực số cho HS lớp 10 ở mức Nâng cao 1 (NC1), phù hợp đặc điểm lứa tuổi và điều kiện nhà trường.

2. Mục tiêu cụ thể về Năng lực số

Căn cứ Khung NLS của người học Việt Nam (6 miền, 24 năng lực thành phần, các mức độ thành thạo).

Miền I – Khai thác dữ liệu và thông tin số: HS xác định được nhu cầu thông tin; biết sử dụng công cụ tìm kiếm, cổng dữ liệu, atlas và bản đồ số để duyệt, tìm kiếm, lọc và lưu trữ thông tin phục vụ học Địa lí 10.Chỉ báo tiêu biểu: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 1.3.NC1a.

Miền II – Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số: HS biết trao đổi, thảo luận trên LMS/nhóm lớp; biết chia sẻ sản phẩm số, góp ý cho bạn, tuân thủ quy tắc ứng xử văn minh.Chỉ báo: 2.1.NC1a; 2.2.NC1a; 2.5.NC1a…

Miền III – Sáng tạo nội dung số: HS dùng công cụ số để thiết kế slide, poster, sơ đồ tư duy, bản đồ chủ đề, báo cáo điện tử về các nội dung địa lí.Chỉ báo: 3.1.NC1a; 3.3.NC1a; 3.4.NC1a…

Miền IV – An toàn số: HS có ý thức bảo vệ dữ liệu cá nhân; trích dẫn nguồn khi sử dụng số liệu, bản đồ, hình ảnh; tránh sao chép – đạo văn trong bài báo cáo.Chỉ báo: 4.1.NC1a; 4.2.NC1a; 4.3.NC1a…

Miền V – Giải quyết vấn đề trong môi trường số: HS lựa chọn, sử dụng bảng tính, phần mềm bản đồ, biểu đồ, các nền tảng số để xử lí dữ liệu, giải thích hiện tượng địa lí, đề xuất giải pháp.Chỉ báo: 5.1.NC1a; 5.2.NC1a; 5.3.NC1a; 5.4.NC1a…

Miền VI – Ứng dụng trí tuệ nhân tạo (ở mức trải nghiệm): HS bước đầu biết sử dụng một số công cụ AI/GenAI để gợi ý ý tưởng, dàn ý báo cáo địa lí, gợi ý dạng biểu đồ; có kĩ năng kiểm chứng thông tin, không sao chép nguyên văn. Chỉ báo minh hoạ: 6.1.CB2a; 6.2.NC1c; 6.3.CB1a (chỉ tích hợp ở một số bài/dự án phù hợp).

IV. BẢNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ – ĐỊA LÍ 10

HỌC KÌ I -PHẦN I. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG

TT

Tiết PPCT (gợi ý)

Bài / Nội dung

Số tiết

YCCĐ gắn hoạt động số (tóm tắt)

Năng lực số (mã)

1

1

Bài 1. Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp

1

Tìm kiếm thông tin số về các ngành nghề liên quan Địa lí; hoàn thành phiếu điện tử mô tả nghề và yêu cầu NLS; chia sẻ trên nhóm lớp.

1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a

2

2

Bài 2. Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

1

Sử dụng atlas và bản đồ số/Google Earth để nhận dạng các phương pháp biểu hiện (kí hiệu, khoanh vùng, chấm điểm, biểu đồ…); chụp màn hình, chú thích và nộp qua LMS.

1.1.NC1a; 5.2.NC1a; 3.1.NC1a

3

3

Bài 3. Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống; ứng dụng GPS và bản đồ số

1

HS trải nghiệm định vị trên điện thoại, sử dụng bản đồ số (Google Maps…); xây dựng báo cáo số ngắn nêu một tình huống ứng dụng GPS/bản đồ số trong thực tế.

1.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1a; 4.1.NC1a

PHẦN II. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

TT

Tiết PPCT

Bài / Nội dung

Số tiết

YCCĐ gắn hoạt động số

Năng lực số

4

4

Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

1

Xem video 3D về cấu trúc Trái Đất; thiết kế sơ đồ tư duy số về các lớp vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo; lưu vào thư mục chung.

1.1.NC1a; 3.1.NC1a; 1.3.NC1a

5

5-7

Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

3

Sử dụng phần mềm mô phỏng nhật – nguyệt – năm; HS làm bài tập tính giờ, múi giờ trên phiếu/bài trực tuyến; thảo luận trực tuyến về ý nghĩa thực tiễn.

5.2.NC1a; 5.3.NC1a; 2.1.NC1a

6

8

Bài 6. Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng

1

Tìm bản đồ số phân bố mảng kiến tạo, rìa mảng; HS đối chiếu với bản đồ động đất/núi lửa; rút ra nhận xét trên báo cáo số.

1.1.NC1a; 5.3.NC1a; 3.1.NC1a

7

9-10

Bài 7. Nội lực và ngoại lực

2

Khai thác video/ảnh về núi lửa, động đất, xói mòn; nhóm làm poster số phân biệt tác động nội lực – ngoại lực, nộp trên LMS.

1.2.NC1a; 3.1.NC1a; 2.2.NC1a

8

11

Bài 8. Thực hành: Phân bố các vành đai động đất, núi lửa

1

HS dùng bản đồ số để đánh dấu các vành đai động đất, núi lửa; hoàn thành bản đồ chủ đề hoặc phiếu điện tử, nộp sản phẩm.

1.1.NC1a; 5.2.NC1a; 5.3.NC1a

9

12-15

Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu

4

Thu thập số liệu khí hậu từ trang khí tượng/dữ liệu mở; nhập bảng tính, vẽ biểu đồ; phân tích yếu tố khí hậu, nộp bài trên LMS.

1.1.NC1a; 5.3.NC1a; 2.1.NC1a

10

16-17

Bài 10. Thực hành: Đọc bản đồ các đới và kiểu khí hậu; phân tích biểu đồ khí hậu

1

Thực hành đọc bản đồ đới khí hậu trên nền số; giải bài tập phân tích biểu đồ khí hậu trên phiếu/bài trực tuyến.

1.1.NC1a; 5.2.NC1a

11

18-20

Bài 11. Thuỷ quyển. Nước trên lục địa

3

Xem bản đồ số phân bố nước mặt, băng, nước ngầm; Xác định trên bản đồ số các sông lớn; nhập số liệu diện tích lưu vực, lưu lượng nước vào bảng tính; so sánh và nhận xét.

 

1.1.NC1a; 3.1.NC1a; 4.1.NC1a

12

21-22

Bài 12. Nước biển và đại dương.

2

Dùng bản đồ số độ sâu, nhiệt độ, hải lưu; HS làm sơ đồ số về vai trò biển – đại dương và vấn đề môi trường biển; trích dẫn nguồn tài liệu.

1.1.NC1a; 5.3.NC1a

Xem thêm trong file tải về.

PPCT Địa lí 10 Kết nối tri thức

Cả năm: 35 tuần (70 tiết)

Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết

Học kì II: 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết

Tuần

Tiết

Bài

Ghi chú

1

1

Bài 1. Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp

 

 

2

Bài 2. Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ

 

2

3

Bài 3. Sử dụng bản đồ tỏng học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ trong đời sống

 

 

4

Bài 3. Sử dụng bản đồ tỏng học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ trong đời sống

 

3

5

Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.

 

 

6

Bài 4. Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất.

 

4

7

Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

 

 

8

Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

 

5

9

Bài 5. Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất

 

 

10

Bài 6. Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng

 

6

11

Bài 6. Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng

 

 

12

Bài 7. Nội lực và ngoại lực

 

7

13

Bài 7. Nội lực và ngoại lực

 

 

14

Bài 8. Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa

 

8

15

Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu

 

 

16

Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu

 

9

17

Ôn kiểm tra giữa kì I

 

 

18

Kiểm tra giữa kì I

 

10

19

Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu

 

 

20

Bài 9. Khí quyển, các yếu tố khí hậu

 

11

21

Bài 10. Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu khí hậu trên TĐ, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu

 

 

22

Bài 11. Thủy quyển, nước trên lục địa

 

12

23

Bài 11. Thủy quyển, nước trên lục địa

 

 

24

Bài 12. Nước biển và đại dương

 

13

25

Bài 12. Nước biển và đại dương

 

 

16

Bài 13. Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng

 

14

27

Bài 14. Đất trên Trái Đất

 

 

28

Bài 14. Đất trên Trái Đất

 

15

29

Bài 15. Sinh quyển

 

 

30

Bài 15. Sinh quyển

 

16

31

Bài 16. Thực hành. Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất

 

 

32

Bài 16. Thực hành. Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất

 

17

33

Ôn kiểm tra cuối kì

 

 

34

Kiểm tra cuối kì I

 

18

35

Bài 17. Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

 

 

36

Bài 17. Vỏ địa lí, quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí

 

HỌC KÌ II

 

19

37

Bài 18. Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

 

38

Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

 

21

39

Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

 

20

40

Bài 19. Quy mô dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số thế giới

 

21

41

Bài 20. Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

 

42

Bài 20. Phân bố dân cư và đô thị hóa trên thế giới

 

22

43

Bài 21. Các nguồn lực phát triển kinh tế

 

44

Bài 22. Cơ cấu kinh ế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

 

23

45

Bài 22. Cơ cấu kinh ế, tổng sản phẩm trong nước và tổng thu nhập quốc gia

 

46

Bài 23. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

24

47

Bài 23. Vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng tới phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

48

Bài 24. Địa lí ngành nông nghiệp

 

25

49

Bài 25. Địa lí ngành lâm nghiệp và ngành thủy sản

 

50

Bài 26. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp, một số vấn đề phát triển nông nghiệp hiện đại trên thế giới và định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai

 

26

51

Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới

 

51

Bài 28. Vai trò, đặc điểm, cơ cấu ngành công nghiệp, các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp

 

27

53

Bài 29. Địa lí một số ngành công nghiệp

 

54

Bài 29. Địa lí một số ngành công nghiệp

 

28

55

Ôn kiểm tra giữa kì

 

56

Kiểm tra giữa kì

 

29

57

Bài 30. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp

 

58

Bài 31. Tác động của công nghiệp đối với môi trường phát triển năng lượng tái tạo, định hướng phát triển công nhiệp trong tương lai

 

 

59

Bài 32. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu một vấn đề về công nghiệp

 

30

60

Bài 33. Cơ cấu, vai trò, đặc điểm, các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ.

 

31

61

Bài 34. Địa lí ngành giao thông vận tải

 

62

Bài 35. Địa lí ngành bưu chính viễn thông

 

32

63

Bài 36. Địa lí ngành du lịch

 

64

Bài 37. Địa lí ngành thương mại và ngành tài chính ngân hàng

 

33

65

Bài 38. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ

 

66

Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

 

34

67

Bài 39. Môi trường và tài nguyên thiên nhiên

 

68

Bài 40. Phát triển bền vững và tăng trưởng xanh

 

35

69

Ôn kiểm tra cuối kì

 

70

Kiểm tra cuối kì II

 

Mời các bạn tham khảo thêm nội dung Kế hoạch dạy học trong chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 272
Kế hoạch dạy học môn Địa lí 10 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm