Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 5 Kết nối tri thức (Các môn)

Tải về
Lớp: Lớp 5
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Tải KHDH tích hợp lớp 5 Kết nối tri thức

Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 5 KNTT file word - Mời các bạn cùng tham khảo mẫu kế hoạch giáo dục lớp 5 Kết nối tri thức tích hợp năng lực số của giáo viên được trình bày dưới dạng file word theo đúng hướng dẫn tại công văn 5512 của Bộ giáo dục trong bài viết sau đây của Hoatieu.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

Mẫu kế hoạch dạy học tích hợp AI các môn: Tiếng Việt, Toán, Khoa học, Công nghệ, HĐTN, Lịch sử Địa lí, Đạo đức.

Mẫu kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn: Tiếng Anh, Âm nhạc, Tin học, GDTC.

Lưu ý: tài liệu của Hoatieu chia sẻ chỉ mang tính chất tham khảo giúp thầy cô có thêm định hướng xây dựng kế hoạch giáo dục cho riêng mình.

Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS, AI môn Toán 5

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN 5

Tuần

Chương trình và SGK

Nội dung điều chỉnh, bổ sung
(nếu có).

Chủ đề/Mạch nội
dung

Tên bài học

Thời
lượng

Tiết
theo
KHMH

1

Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung (19 TIẾT)

Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 1)

2 tiết

1

AI 5.D2.1: Thảo luận: AI xử lý hàng triệu số tự nhiên để nhận diện chữ viết tay. Càng nhiều số liệu (dữ liệu), máy càng nhận diện chính xác.

Bài 1. Ôn tập số tự nhiên (tiết 2)

2

Năng lực số 1.1.CB2a: Học sinh biết chọn từ khóa đơn giản, tra cứu số liệu phù hợp để đọc, viết và so sánh số tự nhiên.

Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 1)

2 tiết

3

AI 5.A1.1: Xem video ngắn: AI thực hiện hàng tỷ phép tính mỗi giây để dự báo bão, thay con người làm các tính toán khổng lồ.

Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên (tiết 2)

4

Năng lực số 5.2.CB1b: Học sinh làm quen với máy tính bỏ túi, nhận biết các phím chức năng và dùng để kiểm tra kết quả phép tính.

Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 1)

2 tiết

5

AI 5.A2.1: Khẳng định: Máy tính tính toán phân số rất nhanh, nhưng con người mới là người hiểu ý nghĩa thực tế (ví dụ: chia bánh cho bạn).

2

Bài 3. Ôn tập phân số (tiết 2)

6

Năng lực số 5.2.CB2a: Học sinh sử dụng phần mềm hoặc hình ảnh số trực quan để quan sát, so sánh và nhận biết phân số.

Bài 4. Phân số thập phân (tiết 1)

1 tiết

7

AI 5.D1.1: Tìm hiểu cách AI chuyển đổi dữ liệu hình ảnh thành các dãy số (phân số thập phân) để máy có thể “hiểu“ được hình ảnh.

Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 1)

3 tiết

8

AI 5.A1.1: AI hỗ trợ phần mềm thiết kế cơ khí tính toán tỷ lệ phân số cực chính xác để lắp ráp các bộ phận robot siêu nhỏ.

Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 2)

9

Đạo đức, lối sống: Qua bài toán quyên góp sách, thư viện hoặc chia sẻ học liệu, giáo dục học sinh biết quan tâm, chia sẻ và hình thành thói quen đọc sách.

Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số (tiết 3)

10

 

3

Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (tiết 1)

2 tiết

11

AI 5.C4.1: Sử dụng tư duy thuật toán “Tìm mẫu số chung“ để hiểu cách lập trình AI thực hiện các bước giải quyết vấn đề.

Bài 6. Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số (tiết 2)

12

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: Từ tình huống lượng nước trong bình, giáo dục học sinh sử dụng nước vừa đủ, khóa vòi sau khi dùng và không làm bẩn nguồn nước.

Bài 7. Hỗn số (tiết 1)

2 tiết

13

AI 5.D2.1: Liên hệ: Việc cập nhật thêm hỗn số vào kho kiến thức giúp học sinh (và cả hệ thống AI) xử lý các số liệu đo lường thực tế tốt hơn.

Bài 7. Hỗn số (tiết 2)

14

Năng lực số 1.1.CB2b: Học sinh tra cứu một số thông tin thực tế có liên quan đến hỗn số để nhận biết cách dùng hỗn số trong đời sống.

Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 1)

2 tiết

15

AI 5.C4.2: Trải nghiệm ứng dụng nhận diện hình dạng (như Google Lens): AI giúp phân loại đồ vật hình học dựa trên các đặc điểm đã học.

4

Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường (tiết 2)

16

Năng lực số 5.2.TC3b: Học sinh sử dụng thước đo hoặc công cụ hình học số để kiểm tra độ dài, góc và củng cố kiến thức đo lường.

Bài 9. Luyện tập chung (tiết 1)

3 tiết

17

AI 5.A3.1: Sử dụng Chatbot AI để tìm kiếm các bài toán đố vui về số tự nhiên và phân số, rèn luyện kỹ năng đặt câu hỏi cho máy.

Bài 9. Luyện tập chung (tiết 2)

18

Năng lực số 2.1.CB2a: Học sinh trao đổi cách giải bài toán qua nhóm lớp hoặc nền tảng học tập trực tuyến để chia sẻ và hoàn thiện lời giải.

Bài 9. Luyện tập chung (tiết 3)

19

 

Chủ đề 2: Số thập phân (12 TIẾT)

Bài 10. Khái niệm số thập phân (tiết 1)

3 tiết

20

AI 5.A1.1: Nhận biết: Robot phẫu thuật cần độ chính xác đến hàng phần nghìn của số thập phân để đảm bảo an toàn tuyệt đối cho bệnh nhân.

5

Bài 10. Khái niệm số thập phân (tiết 2)

21

Năng lực số 1.1.CB2a: Học sinh tìm kiếm một số thông tin thực tế có dạng số thập phân để đọc, viết và nhận biết số thập phân.

Bài 10. Khái niệm số thập phân (tiết 3)

22

 

Bài 11. So sánh các số thập phân (tiết 1)

2 tiết

23

AI 5.B1.1: Thảo luận: Nếu AI so sánh dữ liệu thiên lệch (chỉ ưu tiên một nhóm), kết quả sẽ không công bằng. AI cần tiêu chí so sánh minh bạch.

Bài 11. So sánh các số thập phân (tiết 2)

24

Năng lực số 3.1.TC3a: Tạo một bảng so sánh số liệu thập phân trên phần mềm soạn thảo văn bản.

Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 1)

3 tiết

25

AI 5.A2.2: Tìm hiểu cách AI dùng số thập phân để đo nồng độ ô nhiễm không khí (PM2.5) nhằm cảnh báo sức khỏe cho cộng đồng.

6

Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 2)

26

BVMT: Khai thác số đo nồng độ bụi, chất lượng không khí hoặc lượng rác thải ở dạng số thập phân; giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường sống.

Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân (tiết 3)

27

 

Bài 13. Làm tròn số thập phân (tiết 1)

2 tiết

28

AI 5.A1.2: Nhấn mạnh: AI có thể tự động làm tròn số liệu báo cáo, nhưng con người phải kiểm tra xem việc làm tròn đó có gây sai sót lớn không.

Bài 13. Làm tròn số thập phân (tiết 2)

29

Năng lực số 1.2.CB2a: Đánh giá độ tin cậy của các thông tin giá cả đã được làm tròn trên website bán hàng.

Bài 14. Luyện tập chung (tiết 1)

2 tiết

30

AI 5.D2.1: Ví dụ: Hệ thống AI dự báo giá cả thị trường sẽ chính xác hơn khi liên tục được cập nhật các số thập phân về giá trị thực tế hàng giờ.

STEM: Bài 2. Dụng cụ học số thập phân

7

Bài 14. Luyện tập chung (tiết 2)

31

Năng lực số 4.2.CB2a: Tìm hiểu chính sách quyền riêng tư khi sử dụng các ứng dụng giải toán online.

Chủ đề 3: Một số đơn vị đo diện tích (8 TIẾT)

Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 1)

2 tiết

32

AI 5.A2.2: Tìm hiểu cách AI phân tích ảnh vệ tinh tính toán diện tích rừng (km²) bị mất để đưa ra cảnh báo cháy rừng kịp thời.

Bài 15. Ki-lô-mét vuông. Héc-ta (tiết 2)

33

BVMT: Dùng số liệu diện tích rừng, vườn quốc gia hoặc đất xanh để giáo dục học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (tiết 1)

2 tiết

34

AI 5.A1.1: Robot nông nghiệp tích hợp AI tự động tính diện tích ruộng để phun thuốc trừ sâu chính xác đến từng cm², tránh lãng phí.

Bài 16. Các đơn vị đo diện tích (tiết 2)

35

BVMT: Tính diện tích vườn cây, bồn hoa, khuôn viên xanh; giáo dục học sinh trồng, chăm sóc cây và giữ gìn cảnh quan.

8

Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (tiết 1)

2 tiết

36

AI 5.C4.2: Sử dụng ứng dụng thước đo điện tử có tích hợp AI trên điện thoại để đo kích thước các đồ vật thực tế trong lớp học.

Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng (tiết 2)

37

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: Khi thực hành đo đạc, vệ sinh lớp học hoặc chăm sóc cây, nhắc học sinh sử dụng nước hợp lí, không xả nước lãng phí.

Bài 18. Luyện tập chung (tiết 1)

2 tiết

38

AI 5.D1.1: HS thu thập số liệu diện tích nhà ở của các bạn trong nhóm để “huấn luyện“ một sơ đồ tư duy về không gian sống của lớp.

Bài 18. Luyện tập chung (tiết 2)

39

Đạo đức, lối sống: Qua bài toán diện tích nhà ở, khu sinh hoạt, giáo dục học sinh sống gọn gàng, sạch sẽ và biết giữ gìn không gian chung.

Chủ đề 4: Các phép tính với số thập phân (16 TIẾT)

Bài 19. Phép cộng số thập phân (tiết 1)

2 tiết

40

AI 5.A1.1: AI xử lý việc cộng hàng triệu giao dịch ngân hàng mỗi giây để đảm bảo tài khoản của khách hàng luôn chính xác tuyệt đối.

9

Bài 19. Phép cộng số thập phân (tiết 2)

41

Năng lực số 1.3.CB2b: Nhận biết nơi lưu trữ tệp tin bảng tính quản lý chi tiêu cá nhân trong máy tính.

Bài 20. Phép trừ số thập phân (tiết 1)

2 tiết

42

AI 5.A1.1: Ứng dụng AI quản lý kho: Tự động trừ số lượng hàng hóa (kg) khi có người mua để nhắc nhở nhân viên nhập hàng kịp thời.

Bài 20. Phép trừ số thập phân (tiết 2)

43

Năng lực số 2.1.CB2a: Chọn phương tiện giao tiếp số phù hợp để hỏi bạn cách thực hiện phép tính trừ.

Bài 21. Phép nhân số thập phân (tiết 1)

3 tiết

44

AI 5.A1.1: AI tính toán quãng đường tàu vũ trụ dựa trên vận tốc và thời gian (số thập phân) để hạ cánh chính xác xuống các hành tinh.

Bài 21. Phép nhân số thập phân (tiết 2)

45

Năng lực số 3.4.CB2a: Xây dựng thuật toán từng bước để giải bài toán nhân quãng đường, vận tốc.

10

Bài 21. Phép nhân số thập phân (tiết 3)

46

 

Bài 22. Phép chia số thập phân (tiết 1)

4 tiết

47

AI 5.A1.1: Thảo luận: Xem video robot lắp ráp linh kiện, thảo luận về việc sai số 0,001 đơn vị trong phép chia có thể làm hỏng sản phẩm.

Bài 22. Phép chia số thập phân (tiết 2)

48

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: Tạo tình huống chia lượng nước sử dụng trong ngày hoặc trong tuần để giáo dục học sinh giảm lãng phí nước trong sinh hoạt.

Bài 22. Phép chia số thập phân (tiết 3)

49

 

Bài 22. Phép chia số thập phân (tiết 4)

50

 

11

Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; … hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; … (tiết 1)

2 tiết

51

AI 5.C4.1: Nhận biết quy tắc dịch chuyển dấu phẩy tương tự như các “lệnh“ trong lập trình AI để dịch chuyển dữ liệu nhanh chóng.

Bài 23. Nhân, chia số thập phân với 10; 100; 1000; … hoặc với 0,1; 0,01; 0,001; … (tiết 2)

52

Năng lực số 3.4.CB1a: Liệt kê các câu lệnh dịch chuyển dấu phẩy tương tự quy trình lập trình đơn giản.

Bài 24. Luyện tập chung (tiết 1)

3 tiết

53

AI 5.A3.1: Thực hành kiểm chứng kết quả phép tính số thập phân bằng cách hỏi Chatbot AI và đối chiếu với cách làm của mình.

Bài 24. Luyện tập chung (tiết 2)

54

Năng lực số 5.2.CB2a: Lựa chọn các công cụ máy tính số phù hợp để kiểm tra kết quả bài làm.

Bài 24. Luyện tập chung (tiết 3)

55

 

12

Chủ đề 5: Một số hình phẳng. Chu vi và diện tích (18 TIẾT)

Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (tiết 1)

4 tiết

56

AI 5.C4.2: Sử dụng AutoDraw: HS vẽ phác thảo tam giác, AI sẽ nhận diện và gợi ý hình tam giác chuẩn để HS thực hành tính diện tích.

Bài 25. Hình tam giác. Diện tích hình tam giác (tiết 2)

57

BVMT: Tính diện tích bồn hoa, mảnh vườn hình tam giác; giáo dục học sinh yêu cây xanh, không hái hoa, bẻ cành.

Mời các bạn xem thêm trong file tải về.

Kế hoạch tích hợp năng lực số sách Kết nối tri thức lớp 5

Mẫu 1

TRƯỜNG TH ...

TỔ CHUYÊN MÔN…..

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

..., ngày 05 tháng 11 năm 2025

KẾ HOẠCH

Tích hợp Khung Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục

Khối 5 - năm học 2025-2026

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;

Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo CTGDPT 2018 cấp tiểu học;

Căn cứ Quyết định số ……. về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố…….

Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;

Khối 5 - Trường TH... xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 như sau:

I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1. Mục đích

Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;

Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.

Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng Internet và các thiết bị công nghệ.

Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử dụng thông tin.

Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.

Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.

Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.

2. Yêu cầu

100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo kế hoạch đã xây dựng.

100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.

Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng

- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.

- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa

- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.

II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:

A. Nội dung tích hợp Công dân số

1. Nhận thức về công dân số

Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng, điện thoại, Internet…).

Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.

Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.

2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số

Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.

Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.

Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin giả…).

Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.

3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số

Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép

Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.

Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt động trực tuyến.

B. Nội dung tích hợp “Năng lực số”

1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số

Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh.

Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh, ghi âm, quay video.

2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số

Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số, phần mềm học trực tuyến).

Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.

Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.

3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số

Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến (Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).

Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.

Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.

4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ

Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ đồ tư duy).

Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).

Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình đơn giản (Scratch, code.org,...).

5. An toàn và bảo mật trong môi trường số
Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.

Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.

Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung không phù hợp trên mạng.

III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:

- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động giáo dục.

- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.

III. KẾ HOẠCH LỒNG GHÉP TÍCH HỢP NỘI DUNG CÔNG DÂN SỐ VÀ NĂNG LỰC SỐ TRONG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC:

1. MÔN TOÁN – LỚP 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Lớp

Môn học

Học kỳ – Tuần

Chủ đề

Tên bài

Yêu cầu cần đạt (nguyên văn + diễn giải)

Mã NLS (CB2)

Mô tả năng lực số

5

Toán

Kì II

Tuần 21

Chủ đề 7:

TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Bài 42. Máy tính cầm tay (tiết 1)

Làm quen với máy tính cầm tay, phương tiện công nghệ thông tin hỗ trợ học tập

1.1.CB2a

Nhận biết và sử dụng các thiết bị kĩ thuật số cơ bản phục vụ học tập.

5

Toán

Kì II

Tuần 21

Chủ đề 7:

TỈ SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN

Bài 43. Thực hành và trải nghiệm sử dụng máy tính cầm tay

Sử dụng được các công cụ, phương tiện học toán để thực hiện những nhiệm vụ học tập toán đơn giản

5.3.CB2a

Vận dụng sáng tạo thiết bị, công cụ số để thực hiện nhiệm vụ học tập (giải toán).

5

Toán

Kì II

Tuần 29

Chủ đề 10.

SỐ ĐO THỜI GIAN. VẬN TỐC. CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN
ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU

Bài 63. Thu thập, phân loại, sắp xếp các số liệu

Thực hành thu thập, phân tích, biểu diễn các số liệu thống kê (thông qua một số tình huống đơn giản gắn với những vấn đề phát triển kinh tế – xã hội hoặc có tính toàn cầu như biến đổi khí hậu, phát triển bền vững, giáo dục tài chính, chủ quyền biên giới, biển đảo, giáo dục STEM,...)

2.1.CB2a

Thu thập, phân loại dữ liệu từ các nguồn (kể cả nguồn số).

............

2. MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Lớp

Môn học

Học kì- Tuần

Chủ đề

Tên bài

Yêu cầu cần đạt

Mã NLS

Mô tả năng lực số

5

Tiếng Việt

Kì I- Tuần 4

Thế giới tuổi thơ

Nói và nghe: Những điểm vui chơi lí thú (trang 44)

 

Tìm kiếm thông tin qua mạng để chuẩn bị nội dung bài nói, trình bày bài nói bằng slide hoặc hình ảnh (sử dụng công cụ trình chiếu).

1.1.CB2a;b 2.1.CB2a

- Xác định được nhu cầu thông tin.

- Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số.

- Lựa chọn được các công nghệ số đơn giản để tương tác.

.............

3. MÔN ĐẠO ĐỨC – LỚP 5 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

Lớp

Môn học

Học kỳ – Tuần

Chủ đề

Tên bài

Yêu cầu cần đạt (nguyên văn + diễn giải)

Mã NLS (CB2)

Mô tả năng lực số

5

Đạo đức

HK I- Tuần 6,7

Chủ đề 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác

Bài 2. Tôn trọng sự khác biệt của người khác

Thể hiện được bằng lời nói, hành động, thái độ tôn trọng sự khác biệt của người khác trong môi trường số

 

2.5.CB2c

 

 

 

 

Phân biệt được các khía cạnh đơn giản của sự đa dạng về văn hóa và thế hệ cần tính đến trong môi trường số

4.3.CB2c

 

Nhận biết được những công nghệ số đơn giản cho tăng cường thịnh vượng xã hội và sự hòa hợp trong xã hội.

5

Đạo đức

HKI – Tuần 14,15

Chủ đề 4. Bảo vệ cái đúng, cái tốt

Bài 4. Bảo vệ cái đúng cái tốt

Mạnh dạn bảo vệ cái đúng, cái tốt trong môi trường học tập và không gian mạng.

4.2.CB2b

 

Nhận biết được các cách sử dụng và chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn, có khả năng bảo vệ bản thân và người khác.

4.3.CB2a.

 

Phân biệt được các cách thức đơn giản để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số

...........................

Mẫu 2

KẾ HOẠCH

Tích hợp Khung Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục
Khối 5 - năm học 2025-2026

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;

Căn cứ Công văn 2345/BGDĐT- GDTH ngày 07 tháng 06 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ Công văn số 816/BGDĐT-GDTH ngày 09/3/2022 về việc tổ chức dạy học môn Tiếng Anh và môn Tin học theo CTGDPT 2018 cấp tiểu học;

Căn cứ Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 19/8/2025 của UBND thành phố Hải Phòng về ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2025-2026 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng;

Căn cứ Quyết định số 131/QĐ-TTg ngày 25/01/2022 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Đề án “Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số trong giáo dục và đào tạo giai đoạn 2022 - 2025, định hướng đến năm 2030;

Căn cứ thông tư 02/2025/TT-BGDĐT ngày 24/01/2025 quy định về Khung năng lực số cho người học; Công văn số 3456/BGDĐT-GDPT ngày 27/6/2025 của Bộ GDĐT hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;

Khối 5 - Trường TH... xây dựng Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục năm học 2025-2026 như sau:

I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1. Mục đích

Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học nhằm hình thành và từng bước mở rộng tri thức về Năng lực Công dân số cho học sinh cấp tiểu học;

Giúp học sinh hiểu thế nào là môi trường số, các thiết bị công nghệ và vai trò của công nghệ trong học tập, sinh hoạt hằng ngày.

Giáo dục học sinh biết ứng xử văn minh, an toàn, có trách nhiệm khi sử dụng Internet và các thiết bị công nghệ.

Bồi dưỡng tinh thần tôn trọng quyền riêng tư, bản quyền, trung thực trong sử dụng thông tin.

Giúp học sinh biết tìm kiếm, chọn lọc, sử dụng và chia sẻ thông tin số một cách phù hợp, phục vụ học tập và giao tiếp.

Rèn luyện khả năng ứng dụng công nghệ thông tin và thiết bị số để học, chơi, sáng tạo, giải quyết vấn đề đơn giản.

Học sinh biết sử dụng công cụ số để học tập suốt đời, hợp tác trực tuyến, chia sẻ tri thức và tham gia các hoạt động cộng đồng an toàn.

2. Yêu cầu

100% giáo viên thực hiện tốt việc xây dựng Kế hoạch Tích hợp nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học, kế hoạch bài dạy có lồng ghép đầy đủ các nội dung tích hợp Công dân số và Năng lực số theo kế hoạch đã xây dựng.

100% học sinh được giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong chương trình môn học, hoạt động giáo dục cấp Tiểu học.

Việc lồng ghép giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số được thực hiện dựa trên các địa chỉ lồng ghép được xây dựng theo từng khối lớp, theo các môn học và các hoạt động giáo dục cụ thể đã xây dựng

- Đảm bảo tính ngắn gọn, dễ nhớ, dễ hiểu, tự nhiên, hợp lý, phù hợp đặc điểm và trình độ học sinh; tránh tản mạn ảnh hưởng đến nội dung các bài trong bài học, chú trọng kết hợp các hình ảnh minh hoạ.

- Đổi mới hình thức tổ chức dạy học theo hướng xây dựng các chủ đề dạy học tích hợp, dạy học lồng ghép thông qua các bài trong sách giáo khoa

- Đổi mới nội dung và phương pháp dạy học theo hướng dạy học kiến thức gắn thực tiễn, tăng cường các hoạt động vận dụng của học sinh.

II. NỘI DUNG GIÁO DỤC:

A. Nội dung tích hợp Công dân số

1. Nhận thức về công dân số

Biết khái niệm cơ bản về môi trường số, thiết bị số (máy tính, máy tính bảng, điện thoại, Internet…).

Nhận biết lợi ích và rủi ro khi tham gia môi trường số.

Hình thành ý thức sử dụng công nghệ vì mục đích học tập, sáng tạo, tích cực.

2. Ứng xử văn minh, an toàn trong môi trường số

Biết bảo vệ thông tin cá nhân, không chia sẻ thông tin riêng tư trên mạng.

Ứng xử tôn trọng, lịch sự, không nói xấu, xúc phạm người khác trên mạng.

Nhận biết và phòng tránh các nội dung xấu, độc hại (bạo lực, gian lận, tin giả…).

Biết xin phép, ghi nguồn khi sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác.

3. Trách nhiệm và đạo đức công dân số

Có thái độ trung thực khi học tập, làm bài trực tuyến, không sao chép

Biết hỗ trợ, chia sẻ tích cực với bạn bè trong học tập trên nền tảng số.

Thực hiện nguyên tắc an toàn – tôn trọng – trách nhiệm khi tham gia các hoạt động trực tuyến.

B. Nội dung tích hợp “Năng lực số”

1. Hiểu biết và sử dụng thiết bị số

Biết nhận diện, thao tác cơ bản với máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông minh.

Biết bật, tắt, mở phần mềm học tập, gõ văn bản đơn giản, lưu tệp, chụp ảnh, ghi âm, quay video.

2. Tìm kiếm, đánh giá và sử dụng thông tin số

Biết tìm kiếm thông tin học tập (qua Google, YouTube Kids, thư viện số,phần mềm học trực tuyến).

Nhận biết thông tin đúng – sai, đáng tin cậy – không đáng tin cậy.

Biết ghi nguồn và tôn trọng bản quyền nội dung số.

3. Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số

Biết gửi – nhận email, tin nhắn, hoặc trao đổi qua phần mềm học trực tuyến

(Google Meet, Zalo Kids, ClassDojo,...).

Tham gia thảo luận, chia sẻ tài liệu học tập an toàn, tích cực.

Biết thể hiện cảm xúc, ngôn ngữ phù hợp khi giao tiếp trực tuyến.

4. Sáng tạo và giải quyết vấn đề bằng công nghệ

Biết tạo sản phẩm học tập số (bài trình chiếu, tranh vẽ điện tử, video ngắn, sơ đồ tư duy).

Ứng dụng phần mềm hoặc công cụ số để giải quyết nhiệm vụ học tập (tính toán, vẽ, ghi chép, kể chuyện,...).

Phát triển tư duy logic và tư duy máy tính qua các trò chơi, hoạt động lập trình đơn giản (Scratch, code.org,...).

5. An toàn và bảo mật trong môi trường số

Biết đặt mật khẩu, đăng xuất sau khi sử dụng thiết bị.

Không truy cập hoặc chia sẻ liên kết, hình ảnh, thông tin lạ.

Biết nhờ người lớn giúp đỡ khi gặp tình huống nguy hiểm hoặc nội dung

không phù hợp trên mạng.

III. HÌNH THỨC GIÁO DỤC:

- Hình thức giáo dục được lồng ghép thông qua các môn học và các hoạt động giáo dục.

- Giáo viên chủ nhiệm phối hợp với giáo viên bộ môn thực hiện giáo dục nội dung Công dân số và Năng lực số trong các môn học và hoạt động giáo dục.

IV. KẾ HOẠCH LỒNG GHÉP TÍCH HỢP NỘI DUNG NĂNG LỰC SỐ TRONG CÁC MÔN HỌC VÀ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC – KHỐI 5:

1. TIẾNG VIỆT 5

Tên bài học

Tiết theo PPCT

Thời lượng

Yêu cầu cần đạt

Định hướng phát triển năng lực số

Nội dung điều chỉnh (Nếu có)

Tuần 6

Nói và nghe: Bảo tồn động vật hoang dã

Lồng ghép giáo dục công dân số: sử dụng mạng xã hội đúng chuẩn mực, tôn trọng sự thật, hợp tác trong môi trường số, phát huy trách nhiệm và bản lĩnh công dân thời đại số.

2.3.CB2a: Xác định được các dịch vụ số đơn giản để có thể tham gia vào xã hội.
2.5.CB2a: Phân biệt được các chuẩn mực hành vi đơn giản và bí quyết sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số.
3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản
4.3.CB2a: Phân biệt được các cách thức đơn giản để bảo vệ động vật hoang dã

6.2.CB2a: Áp dụng được các công cụ AI để giải quyết vấn đề đơn giản

 

2. TOÁN 5

Tên bài học

Tiết theo PPCT

Thời lượng

Yêu cầu cần đạt

Định hướng phát triển năng lực số

Nội dung điều chỉnh (Nếu có)

Tuần 21

Sử dụng máy tính cầm tay

103, 104

2

Nhận biết và sử dụng được máy tính cầm tay để thực hiện các phép tính cơ bản (cộng, trừ, nhân, chia, tỉ số phần trăm). Biết ứng dụng máy tính phục vụ học tập, tính toán nhanh, chính xác.

1.1.CB2a: Xác định được nhu cầu thông tin.
5.1.CB2a: Xác định được các vấn đề kỹ thuật đơn giản khi vận hành thiết bị và sử dụng môi trường số.
5.3.CB2a: Xác định được các công cụ và công nghệ số đơn giản có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình cũng như sản phẩm.

 

Tuần 31

Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân tích, biểu diễn biểu diễn cácliệu thống kê

150, 151

2

Thực hiện được một số cách biểu diễn số liệu thống kê theo các tiêu chí cho trước. Biết ứng dụng công nghệ số trong trình bày và phân tích dữ liệu..

1.3.CB2a: Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số.
3.1.CB2a: Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản
3.2.CB2a: Chọn được các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp các mục đơn giản có nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo

 

.................

Mời bạn đọc tham khảo thêm các bài viết hữu ích khác tại mục Dành cho giáo viên thuộc chuyên mục Tài liệu nhé.

Đánh giá bài viết
1 1.748
Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 5 Kết nối tri thức (Các môn)
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch tích hợp Năng lực số lớp 5 Kết nối tri thức (Các môn)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo