Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục công dân THCS Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: GDCD
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Phụ lục 1, 3 Giáo dục công dân 7,8,9 Kết nối tri thức file word. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết mẫu kế hoạch giáo dục Giáo dục công dân THCS Kết nối tri thức, kế hoạch dạy học Giáo dục công dân 7,8,9 Kết nối tri thức giáo viên, theo đúng hướng dẫn mới của BGD trong bài viết sau đây của Hoatieu.

Mô tả file tải về: Mẫu kế hoạch giáo dục Giáo dục công dân 7,8,9 Kết nối tri thức trong file tải về của Hoatieu bao gồm:

Mẫu phụ lục 1 và phụ lục 3 tích hợp khung năng lực số theo Thông tư 02 và CV 3456 môn Giáo dục công dân 6-9.

Mẫu phụ lục 1 và phụ lục 3 tích hợp khung năng lực số theo Thông tư 02 và CV 3456 môn Giáo dục công dân 7-9.

Lưu ý: Các phụ lục 1, 3 chia theo từng khối lớp, không phải tất cả các khối trong cùng 1 phụ lục.

Giáo án tích hợp NLS GDCD 6, 7, 8, 9

Mời các bạn tham khảo trọn bộ giáo án tích hợp NLS, AI môn Giáo dục công dân lớp 6-9 trong đường link sau:

Phụ lục 1, 3 Giáo dục công dân 6

Mời các bạn xem đầy đủ nội dung mẫu phụ lục 1, 3 lớp 6-9 trong file tải về.

Phụ lục 1

TRƯỜNG THCS ….

TỔ XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, KHỐI LỚP 6

(Năm học .)

I. Đặc điểm tình hình.

1. Số lớp: 04; Số học sinh:136

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00, Đại học: 02, Trên Đại học: 00.

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 02; Khá:00; Đạt: 00 ; Chưa đạt: 00.

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Bài học

Ghi chú

1

Ti vi, máy tính, Phiếu học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh về truyền thống gia đình: sum vầy vào dịp tết. Tranh ảnh về những hoạt động thể hiện truyền thống gia đình, dòng họ.

1

Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ.

 

2

Ti vi, màn hình, máy tính, Phiếu học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh, clip về hoạt động thiện nguyện.

1

Bài 2: Yêu thương con người.

 

 

3

Ti vi, máy tính, Phiếu học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh về hoạt động của người đang làm việc siêng năng kiên trì, clip về gương siêng năng kiên trì.

 

1

Bài 3: Siêng năng, kiên trì.

 

4

Ti vi, giấy A0, bút dạ, máy tính, phiếu học tập, tranh ảnh, clip về gương trung thực

 

1

Bài 4: Tôn trọng sự thật.

 

5

Ti vi, máy tính, phiếu học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh, clip về gương tự lập.

1

Bài 5: Tự lập.

 

6

Ti vi, máy tính, phiếu học tập,giấy A0, bút dạ, tranh ảnh, video thực tế về tự nhận thức bản thân.

 

1

Bài 6: Tự nhận thức bản thân.

 

7

Ti vi, máy tính, phiếu học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh ứng phó với tình huống nguy hiểm : thoát khỏi đám cháy, sơ cứu nạn nhân, phòng chống đuối nước......

 

1

Bài 7. Ứng phó với tình huống nguy hiểm.

 

8

Ti vi, máy tính phiếu học tập, tranh ảnh, clip về thực hành tiết kiệm

1

Bài 8. Tiết kiệm.

 

9

Ti vi, máy tính, phiếu học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh, tranh thể hiện mối quan hệ giữa công dân và Nhà nước.

1

Bài 9. Công dân nươc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

 

10

Ti vi, máy tính, phiều học tập, giấy A0, bút dạ, tranh ảnh về quyền trẻ em.

1

Bài 10+11. Quyền trẻ em; Thực hiện quyền trẻ em

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Sân bóng

1

Ứng phó với tình huống nguy hiểm

- Nhận biết được một số tình huống nguy hiểm và hậu quả của những tình huống nguy hiểm đối với trẻ em

- Nêu được cách ứng phó với các tình huống nguy hiểm

- Thực hành cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm

II. Kế hoạch dạy học.

1. Phân phối chương trình.

HỌC KÌ I

STT

Số tiết/ tiết PP

(1)

Bài học/chủ đề/chuyên đề

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

NLS

1

3(1,2,3)

Bài 1: TỰ HÀO VỀ TRUYỀN THỐNG GIA ĐÌNH, DÒNG HỌ

1. Kiến thức:

- HS nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ.

- Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ.

- Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp.

2. Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác.

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân.

3. Phẩm chất:

- Phẩm chất: Yêu nước, trách nhiệm, cần cù, nhân ái.

4. Tích hợp:

- Quyền con người: Tích hợp bộ phận vào yêu cầu cần đạt sau: Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm phù hợp. Căn cứ nội dung quyền con người đó là quyền được hưởng thụ và tiếp cận các giá trị văn hóa của mỗi công dân giáo viên đưa ra tình huống về trách nhiệm của mỗi cá nhân trong việc giữ gìn và phát huy truyền thống gia đình, dòng họ và cho HS thảo luận tình huống đó, trên cơ sở đó giáo viên liên hệ với các quyền con người.

GDQPAN:Giáo dục tinh thần yêu nước, trách nhiệm bảo vệ tổ quốc của mọi công dân thông qua video, tranh ảnh về các dòng họ, cá nhân có công bảo vệ tổ quốc.

- Tích hợp GD di sản,GD nghề nghiệp.

- Học sinh sử dụng các công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập câu chuyện, hình ảnh, video về nghề truyền thống, lễ hội, hoặc một thành tựu đáng tự hào của gia đình, dòng họ. -Miền năng lực 1: Khai thác dữ liệu và thông tin. 1.2.TC2a

- Học sinh thiết kế một album ảnh số hoặc một video ngắn bằng các công cụ chỉnh sửa đơn giản (Canva, CapCut) để kể câu chuyện về truyền thống đó. -Miền năng lực 3: Sáng tạo nội dung số.3.2.TC2a

2

3(4,5,6)

BÀI 2: YÊU THƯƠNG CON NGƯỜI

1. Kiến thức:

- HS nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người.

- Trình bày được giá trị của tình yêu thương con người.

- Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người.

- Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương con người.

- Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người.

2. Năng lực:

- Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác.

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tìm hiểu, tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội.

3. Phẩm chất:

- Phẩm chất: Yêu nước, trách nhiệm, cần cù, nhân ái.

4. Tích hợp:

- Quyền con người: Tích hợp liên hệ vào tất cả các yêu cầu cần đạt. Trên cơ sở nội dung quyền con người như: Quyền không bị phân biệt đối xử, quyền được chăm sóc sức khỏe, quyền của trẻ em, quyền của người khuyết tật (Quyền của nhóm xã hội dễ bị tổn thương) giáo viên lồng ghép các nội dung này vào bài học để giúp học sinh hiểu được ý nghĩa của yêu thương con người trong viêc thực hiện các quyền con người cơ bản.

- GDQPAN,TTHCM:Xem video, tranh ảnh về tình yêu bao la của Bác Hồ và tấm gương của các anh bộ đội học tập Bác về lòng yêu thương con người.

- Học sinh tham gia thảo luận trên diễn đàn lớp học số (Google Classroom, Microsoft Teams) để xây dựng một "ngân hàng ý tưởng" về các hoạt động thiện nguyện, giúp đỡ cộng đồng. -Miền năng lực 2: Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số 2.2.TC2a

- Học sinh cùng nhau thiết kế một Infographic số để lan tỏa thông điệp "Sẻ chia và yêu thương" trên không gian mạng. -Miền năng lực 3: Sáng tạo nội dung số 3.2.TC2a

3

2(7,8)

BÀI 3: SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ

1. Kiến thức:

- HS nêu được khái niệm và biểu hiện của siêng năng, kiên trì.

- Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì.

- Thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động.

- Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động.

- Quý trọng những người siêng năng, kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, nản lòng để khắc phục hạn chế này.

2. Năng lực:

- Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác.

- Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân.

3. Phẩm chất:

- Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, cần cù.

4. Tích hợp:

- Quyền con người:Tích hợp bộ phận vào yêu cầu cần đạt sau đây: Quý trọng những người siêng năng, kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, hay nản lòng để khắc phục hạn chế này. Căn cứ nội dung quyền con người như: quyền được làm việc, quyền lựa chọn nghề nghiệp, việc làm và nơi làm việc, lấycác ví dụ để học sinh hiểu và thực hiện quyền được phát triển, quyền được giáo dục và phát triển năng khiếu, quyền của trẻ em dân tộc thiểu số; quyền trẻ em khuyết tật qua câu truyện hoặc tình huống về HS khuyết tật nhưng nỗ lực trong học tập và đạt được những thành tích cao.

- GDQPAN:Xem video, tranh ảnh về các chú công an, bộ đội tiết kiệm thời gian, tranh thủ từng giờ từng phút vượt nắng thắng mưa để học tập và rèn luyện.

.-Miền năng lực 5: Giải quyết vấn đề.5.2.TC2a

- Học sinh tìm kiếm các câu chuyện truyền cảm hứng về những người thành công nhờ siêng năng, kiên trì trên Internet và chia sẻ với bạn bè.

-Miền năng lực 1: Khai thác dữ liệu và thông tin 1.2.TC1a

.................

Kế hoạch dạy học tích hợp GDCD 6,7,8,9 KNTT

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN GDCD 6

(Năm học 2025 - 2026)

Cả năm: 35 tiết

Học kì I: 18 tuần x1 tiết/1 tuần = 18 tiết.

Học kì II: 17 tuần x1 tiết/1 tuần = 17 tiết.

I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Tuần

Bài học

Số tiết

Thứ tự tiết

Yêu cầu cần đạt

Thiết bị dạy học

Tích hợp ANQP và

Năng lực số

1,2,3

Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ

03

 

 

 

 

 

 

 

Tiết 1,2,3

 

1. Nhận biết:

- Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ,

- Nêu được khái niệm truyền thống gia đình dòng họ

2. Hiểu: hiểu được những giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ, ý nghĩa của các chuẩn mực hành vi đó;

3. Vận dụng: Có ý thức để không ngừng phát huy và nâng cao các trị truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

TV, MT

Tự hào về gia đình dòng họ, cá nhân có công trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- 1.1.Khai thác dữ liệu và thông tin: TC1a Học sinh biết cách tìm kiếm, lựa chọn thông tin trong môi trường số về những truyền thống gia đình, dòng họ.

- 2.1.Giao tiếp và hợp tác: TC1a: Học sinh sử dụng công nghệ số để giao tiếp, trao đổi và làm việc nhóm về chủ đề “Tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ” hiệu quả đồng thời thể hiện thái độ tôn trọng, ứng xử văn minh trong không gian số.

 

4,5

Bài 2: Yêu thương con người

02

 

 

 

 

 

 

Tiết 4,5

 

1. Nhận biết: Nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người.

2. Hiểu: hiểu được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người.

3. Vận dụng:

+ Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương của người khác.

+ Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người.

TV, MT

Giới thiệu những tấm gương về yêu thương con người

6,7

Bài 3: Siêng năng, kiên trì

02

 

Tiết 6,7

 

1. Nhận biết:

+ Nêu được khái niệm, biểu hiện của siêng năng, kiên trì.

+ Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì.

2. Hiểu: Siêng năng, kiên trì trong lao động, học tập và cuộc sống hằng ngày.

3.Vận dụng:

+ Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động.

+ Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động.

TV, MT

Các chú bộ đội và công an tiết kiệm thời gian học tập và rèn luyện.

8

Bài 4: Tôn trọng sự thật.

01

 

 

 

 

Tiết 8

 

1. Nhận biết được một số biểu hiện của tôn trọng sự thật.

2. Hiểu vì sao phải tôn trọng sự thật.

3. Vận dụng:

+ Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm.

+ Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật.

TV, MT

Hình ảnh về sự tôn trọng sự thật

9

Kiểm tra giữa kỳ I

01

 

 

 

 

 

Tiết 9

 

1. Nhận biết: Học sinh củng cố những kiến thức có bản đã được học

2. Hiểu: nắm được kiến thức để giải thích các tình huống yêu cầu cần đạt bài học 1,2,3

3. Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống.

Đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

 

10,11 12

Bài 5. Tự lập

03

 

 

 

 

 

 

 

Tiết 10,11,12

 

1. Nhận biết: Khái niệm tự lập.

2. Hiểu:

+ Khả năng tự lập của bản thân và người khác.

+ Ý nghĩa của tính tự lập, vì sao phải tự lập.

3. Vận dụng: Nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở trường và trong cuộc sống cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại và phụ thuộc vào người khác.

TV, MT

Học tập các cô chú bộ đội và công an về tinh thần tự lập

13,14,15

Bài 6: Tự nhận thức bản thân

03

 

 

 

 

Tiết 13,14,15

1. Nhận biết

+ Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ của bản thân.

+ Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ của bản thân.

2. Hiểu : Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân; biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân.

3. Vận dụng:

- Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân.

- Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân

TV, MT

 

16

Ôn tập

01

 

 

 

 

 

Tiết 16

 

- Biết vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống, hình thành thói quen suy nghĩ và hành động phù hợp với lứa tuổi.

- Tự nhận thức đánh giá bản thân; lập và thực hiện kế hoạch hoàn thiện bản thân nhằm có những điều chỉnh phù hợp cho quá trình học tập.

- Là cơ sở để giáo viên đánh giá quá trình học tập và rèn luyện của học sinh.

TV, MT

 

17

Kiểm tra cuối kỳ I

01

 

 

Tiết 17

 

1. Nhận biết: Học sinh củng cố những kiến thức có bản đã được học

2. Hiểu: nắm được kiến thức để giải thích các tình huống yêu cầu cần đạt bài 4,5,6

3. Vận dụng những kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề nảy sinh trong thực tiễn cuộc sống.

Đề kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

 

18

Bài 6: Tự nhận thức bản thân

01

 

 

 

 

Tiết 18

1. Nhận biết

+ Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ của bản thân.

+ Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ của bản thân.

2. Hiểu : Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân; biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân.

3. Vận dụng:

- Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân.

- Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và hạn chế điểm yếu của bản thân

TV, MT

 

HỌC KÌ II (17 tuần = 17 tiết

 

 

19,20,21,22

Bài 7. Ứng phó với tình huống nguy hiểm

4

 

 

19,20,21,22

1. Nhận biết: Nêu được các biểu hiện của bạo lực học đường

2. Hiểu: Nguyên nhân, tác hại của bạo lực học đường.

3. Vận dụng: Có ý thức trong việc đấu tranh với những biểu hiện tiêu cực gây mất đòa kết trong học tập và bạn bè. Thực hiện tốt nội quy nhà trường, ngăn chặn đẩy lùi những hiện tượng vi phạm nội quy nhà trường, gây mất an ninh trật tự.

TV, MT

Giáo dục kỹ năng ứng phó với các tình huống nguy hiểm.

..................

Phụ lục 1 tích hợp năng lực số Giáo dục công dân 7,8,9 Kết nối tri thức

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC GDCD, KHỐI LỚP 7

(Năm học 2025 - 2026)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ; Số học sinh: …. ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………

2. Tình hình đội ngũ: Tổng số CBGV: 17. Trong đó: Đại học: 17 ; Cao đẳng: 0; Trung cấp: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt 0 ; Khá:. 17; Đạt: 0.; Chưa đạt:.0

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Ti vi

Tất cả các bài

 

2

 

 

 

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng chức năng

1

Các bài phù hợp

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

TIẾT PPCT

CHỦ ĐỀ

SỐ TIẾT

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ

1

1, 2, 3

Tự hào về truyền thống quê hương

3

1.Về kiến thức:

- Nêu được một số truyền thống văn hóa, yêu nước, chống giặc ngoại xâm của quê hương.

- Thực hiện được những việc làm phù hợp để giữ gìn và phát huy truyền thống quê hương.

- Phê phán những việc làm trái ngược với truyền thống tốt đẹp của quê hương.

2. Về năng lực:

Năng lực chung:

-Tự chủ và tự học: Chủ động, tích cực học tập, lao động để giữ gìn và phát huy truyền thống của quê hương.

- Giao tiếp và hợp tác:Tích cực tham gia các hoạt động nhóm trong giờ học cũng như các hoạt động của quê hương.

Năng lực đặc thù:

- Năng lực điều chỉnh hành vi: Có những việc làm cụ thể, phù hợp để giữ gìn và phát huy truyền thống quê hương.

- Năng lực phát triển bản thân: lập và thực hiện kế hoạch để không ngừng phát huy và nâng cao các trị truyền thống tốt đẹp.

3.Về phẩm chất :

- Yêu nước: Trân trọng, tự hào những giá trị tốt đẹp mà các thế hệ đi trước đã xây dựng. Tích cực tìm hiểu truyền thống tốt đẹp của quê hương.

- Trách nhiệm: Có có ý thức tìm hiểu, tham gia các hoạt động, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của quê hương. Phê phán những việc làm trái ngược gây tổn hại đến truyền thống quê hương.

* Nội dung lồng ghép, tích hợp

- Quyền con người:

+ Mức độ tích hợp: Tích hợp bộ phận hoặc liên hệ: Yêu cầu cần đạt số 2, 3:

+ Cách thức thực hiện: Thực hiện được những việc làm phù hợp góp phần giữ gìn bản sắc, phát huy truyền thống văn hóa, phong tục, tập quán tốt đẹp của dân tộc mình.

- Giáo dục quốc phòng và an ninh:

+ Mức độ tích hợp: Tích hợp bộ phận hoặc liên hệ: yêu cầu cần đạt số 1.

+ Cách thức thực hiện: Giới thiệu hoạt động, hình ảnh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam.

- Bảo vệ môi trường:

+ Mức độ tích hợp: Tích hợp bộ phận hoặc liên hệ: yêu cầu cần đạt số 2.

+ Nội dung tích hợp: Bảo vệ môi trường là nghĩa vụ và trách nhiệm của mỗi công dân

3.1.TC1b

2.4.TC1a

................

Xem thêm trong file tải về.

Phụ lục 3 tích hợp năng lực số Giáo dục công dân 7,8,9 Kết nối tri thức

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: MÔN GDCD - LỚP 7

(Năm học 2025 - 2026)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Số tiết cả năm học: 35 tiết

Học kì I:: 18 tuần x 1tiết/tuần = 18 tiết

Học kì II:: 17 tuần x 1tiết/tuần = 17 tiết

HỌC KỲ I

STT

Chủ đề

Bài học

Số tiết

Thời điểm

(Tuần/tiết)

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

Biểu hiện năng lực số

1

1

Tự hào về truyền thống quê hương

 

3

1, 2,3

Laptop, ti vi

Trên lớp

3.1.TC1b: Học sinh thể hiện được bản thân (tình yêu quê hương) thông qua việc tạo ra các nội dung số.

2.4.TC1a: Các nhóm lựa chọn công cụ số phù hợp để hợp tác thực hiện dự án.

2

2

Quan tâm, cảm thông, chia sẻ

2

4, 5

Laptop, ti vi

Trên lớp

 

3

3

Học tập tự giác, tích cực

 

3

6, 7,8

Laptop, ti vi

Trên lớp

5.2.TC1b: Học sinh chọn được các công cụ số thông thường (lịch, website giáo dục) để giải quyết nhu cầu tự học.

1.3.TC1b: Học sinh học cách sắp xếp thông tin, dữ liệu (lịch học, bài tập) một cách có cấu trúc.

5

Kiểm tra giữa HK I

1

9

Đề kiểm tra

Trên lớp

 

6

4

Giữ chữ tín

2

10,11

Laptop, ti vi

Trên lớp

 

7

5

Bảo tồn di sản văn hóa

 

3

12,13,14

Laptop, ti vi

Trên lớp

1.1.TC1c: Học sinh học cách truy cập và điều hướng trong không gian của một di sản ảo

1.2.TC1a: Học sinh phải đánh giá độ tin cậy của các nguồn khi tìm hiểu về luật

8

6

Ứng phó với tâm lí căng thẳng

 

3

15, 16, 17

Laptop, ti vi

Trên lớp

2.1.TC1a: Học sinh thực hiện tương tác với các công cụ khảo sát số.

4.3.TC1c: Học sinh học cách lựa chọn được những cách thức cơ bản và phổ biến để bảo vệ bản thân (sức khỏe tinh thần) khỏi nguy cơ trong môi trường số.

9

 

Kiểm tra cuối HK I

1

18

Đề kiểm tra

Trên lớp

 

HỌC KỲ II

10

7

Phòng, chống bạo lực học đường.

 

4

19, 20, 21, 22

Laptop, ti vi

Trên lớp

2.5.TC1a: Hoạt động này giúp học sinh làm rõ được các chuẩn mực hành vi khi tương tác trong môi trường số.

4.2.TC1b: Học sinh giải thích được các cách thức cơ bản và phổ biến để bảo vệ dữ liệu cá nhân (không chia sẻ thông tin riêng tư, chặn người dùng xấu).

11

8

Quản lí tiền.

 

3

23, 24,25

Laptop, ti vi

Trên lớp

3.1.TC1a: Học sinh học cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng bảng tính.

1.3.TC1b: Việc ghi chép chi tiêu giúp học sinh sắp xếp dữ liệu một cách trật tự và dễ dàng truy xuất.

.................

Mời bạn đọc tham khảo thêm các bài viết hữu ích khác tại mục Dành cho giáo viên thuộc chuyên mục Tài liệu nhé.

Đánh giá bài viết
1 640
Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục công dân THCS Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục công dân THCS Kết nối tri thức

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo