Kế hoạch dạy học Hóa học 12 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)

Tải về
Môn: Hóa Học
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Kế hoạch dạy học môn Hóa học 12 Kết nối tri thức bao gồm mẫu phân phối chương trình Hóa học 12 Kết nối tri thức và phụ lục 1 môn Hóa 12 tổ chuyên môn tích hợp năng lực số với đầy đủ các nội dung của từng tiết học, từng tuần học trong suốt một năm học giúp các thầy cô giáo thuận tiện cho việc soạn và giảng dạy môn Hóa học lớp 12 theo chương trình mới. Mời các thầy cô tham khảo.

Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học Hóa học 12 Kết nối tri thức trong file tải về bao gồm:

2 mẫu phụ lục 1, 3 môn Hóa lớp  12 file word có tích hợp NLS.

2 mẫu phụ lục 1 môn Hóa học 12 Kết nối tri thức có tích hợp khung năng lực số.

Mẫu phân phối chương trình theo CV 5512.

Lưu ý: Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo.

Phụ lục 1, 3 môn Hóa học 12 Tích hợp NLS

Phụ lục I

TRƯỜNG THPT ….

TỔ LÝ – HÓA – SINH – CN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…., ngày 01 tháng 9 năm 20....

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA NHÓM CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: HÓA HỌC, KHỐI LỚP 12

(Năm học….6)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 5; Số học sinh: 186; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 100

2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 04; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 04; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Dụng cụ: bát sứ, ống hút nhỏ giọt, đũa thuỷ tinh, kẹp sắt, đèn cồn.

Hoá chất: dầu ăn, dung dịch , dung dịch bão hoà.

04 bộ

Phản ứng xà phòng hóa chất béo

Đảm bảo

2

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ.

Hoá chất: dung dịch glucose 2%, dung dịch NaOH 10%, dung dịch CuSO4 5%.

04 bộ

Tính chất của polyalcohol của glucose

Đảm bảo

3

Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh lớn, ống hút nhỏ giọt.

Hoá chất: dung dịch AgNO3 1%, dung dịch ammonia 5%, dung dịch glucose 2%.

04 bộ

Phản ứng với thuốc thử Tollens của glucose

Đảm bảo

4

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ, kẹp, đèn côn.

Hoá chất: dung dịch glucose 2%, dung dịch NaOH 3%, dung dịch CuSO4 2%.

04 bộ

Phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường base, đun nóng của glucose

 

Đảm bảo

5

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ.

Hoá chất: dung dịch saccharose 2%, dung dịch NaOH 3%, dung dịch CuSO4 2%.

04 bộ

Tính chất của polyalcohol của saccharose

 

Đảm bảo

6

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ, cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, đèn cồn.
Hoá chất: dung dịch hổ tinh bột, dung dịch H2SO4 10%dung dịch NaOH 10%, giấy quỳ tím, dung dịch CuSO4 2%.

04 bộ

Phản ứng thuỷ phân tinh bột

Đảm bảo

7

Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, chậu thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, kẹp ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt.
Hoá chất: bông (cellulose), dung dịch H2SO4 70%, NaHCO3 rắn, dung dịch NaOH 10%, dung dịch CuSO4 2%.

04 bộ

Phản ứng thuỷ phân cellulose

Đảm bảo

8

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ, đèn cồn.
Hoá chất: hồ tinh bột, dung dịch iodine 1% trong KI.

04 bộ

Phản ứng của tinh bột với iodine

Đảm bảo

9

Dụng cụ: ống hút nhỏ giọt, đũa khuấy, cốc thuỷ tinh chịu nhiệt, đèn cồn, chậu, nhiệt kế, panh gắp hoá chất.
Hoá chất: dung dịch NaHCO3, dung dịch H2SO4 đặc, dung dịch HNO3 đặc, nước, bông, giấy lọc.

04 bộ

Phản ứng của cellulose với nitric acid

Đảm bảo

10

Dụng cụ: cốc thuỷ tinh 100mL, ống đong, đũa thuỷ tinh.
Hoá chất: dung dịch CuSO4 5%, dung dịch NaOH 10%, dung dịch ammonia đặc, bông

04 bộ

Phản ứng của cellulose với nước Schweizer

Đảm bảo

11

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ, panh gắp hoá chất, bát sứ hoặc đĩa thuỷ tinh.

Hoá chất: các dung dịch CH3NH2 , HCl, FeCl3 có cùng nổng độ 0,1 M; dung dịch phenolphthalein và giấy quỳ tím.

04 bộ

Tính base của methylamine

Thiếu methylamine

(sử dụng video)

12

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ.

Hoá chất: dung dịch aniline, nước bromine

04 bộ

Phản ứng aniline với nước bromine

Thiếu aniline (sử dụng video)

13

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ.

Hoá chất: dung dịch CH3NH2 0,1 M, dung dịch CuSO4 0,1 M.

04 bộ

Methylamine phản ứng tạo phức với Cu(OH)2

Thiếu methylamine (sử dụng video)

14

Hoá chất: dung dịch CuSO4 2%, dung dịch NaOH 30%, lòng trắng trứng.

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ.

04 bộ

Phản ứng màu biuret

Đảm bảo

15

Dụng cụ: cốc thủy tinh 100mL, ống hút nhỏ giọt, đèn cồn, kiềng 3 chân, lưới tản nhiệt.

Hóa chất: lòng trắng trứng, nước sạch

04 bộ

Sự đông tụ protein

Đảm bảo

16

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, giá đỡ, găng tay, kính bảo hộ.

Hóa chất: lòng trắng trứng, HNO3.

04 bộ

Phản ứng màu với nitric acid

Đảm bảo

17

Dụng cụ: thanh kim loại đồng và kẽm; vôn kế; 2 dây dẫn.

Nguyên liệu: 1 quả chanh tươi.

04 bộ

Lắp ráp pin chanh và đo sức điện động của pin

Thiếu vôn kế (sử dụng video)

18

Dụng cụ: cốc thuỷ tinh 250 mL, điện cực graphite, bộ đổi nguổn, dây dẫn.

Hoá chất: dung dịch CuSO4 0,5 M.

04 bộ

Điện phân dung dịch CuSO4, điện cực graphite (than chì)

Đảm bảo

19

Dụng cụ: nguồn điện một chiều 3V – 6V, cốc thủy tinh, điện cực than chì, dây dẫn, cốc thủy tinh, đũa khuấy.

Hoá chất: muối ăn (NaCl), nước cất.

04 bộ

Điều chế nước Javel

Đảm bảo

20

Dụng cụ: ống nghiệm chịu nhiệt, bông, kẹp ống nghiệm, thìa nhỏ, kẹp đốt hoá chất, đèn cồn.

Hoá chất: bột lưu huỳnh, nhôm, bát sứ, dây sắt, dây magnesium, khí chlorine.

04 bộ

Kim loại phản ứng với chlorine, oxygen, lưu huỳnh

Đảm bảo

21

Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, đèn cồn, bông.

Hoá chất: dung dịch HCl 1 M, dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dich H2SO4 98%, dung dịch NaOH 0,5 M, các kim loại Cu, Fe, Zn

04 bộ

Kim loại phản ứng với một số dung dịch acid

Đảm bảo

22

Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm

Hoá chất: mẩu đồng, dung dịch AgNO3 1 M, dung dịch ZnSO4 1M.

04 bộ

Kim loại phản ứng với dung dịch muối

Đảm bảo

23

Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, dây dẫn điện, đèn led 2V-3V.

Hoá chất: thanh sắt, thanh đồng, dung dịch H2SO4 0,5M.

04 bộ

Ăn mòn điện hoá đối với sắt

 

Đảm bảo

24

Dụng cụ: cốc thuỷ tinh.

Hoá chất: đinh sắt, dây kẽm, dung dịch NaCl bão hoà.

04 bộ

Bảo vệ sắt bằng phương pháp điện hoá

Đảm bảo

25

Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, kẹp gắp

Hóa chất: nước, dung dịch phenolphthalein, mẩu sodium bằng hạt đậu xanh

04 bộ

Sodium phản ứng với nước

Đảm bảo

26

Dụng cụ: Đũa thủy tinh, đèn cồn

Hóa chất: Dung dịch chứa ion Li+, Na+, K+

04 bộ

Màu ngọn lửa khi đốt muối kim loại nhóm IA

Đảm bảo

27

Dụng cụ: Đũa thủy tinh, đèn cồn

Hóa chất: Dung dịch chứa ion Ca2+, Sr2+, Ba2+

04 bộ

Màu của ngọn lửa khi đốt muối của kim loại nhóm IIA

Đảm bảo

28

Dụng cụ: ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, ống nhỏ giọt.

Hoá chất: dung dịch CaCl2 0,1 M, dung dịch BaCl2, 0,1 M, dung

dịch CuSO4, 0,1 M.

04 bộ

So sánh định tính độ tan CaSO4, và BaSO4,

Đảm bảo

29

Dụng cụ: ống nghiệm, giá đựng ống nghiệm, ống nhỏ giọt.

Hoá chất: dung dịch CaCl2,dung dịch BaCl2, dung dịch Na2SO4,

dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl có cùng nồng độ 1M

04 bộ

Nhận biết các ion Ca2+, Ba2+, ,

 

Đảm bảo

30

Dụng cụ: bộ giá đỡ, bình định mức 100 mL, pipette 10 ml, burette 25 ml, bình tam giác, cốc thuỷ tinh, cân điện tử, thìa thuỷ tinh, quả bóp cao su.

Hoá chất: FeSO4.7H2O rắn, dung dịch KMnO4 0,02 M, dung dịch H2SO4 2 M, nước cất.

04 bộ

Thực hiện thí nghiệm xác định hàm lượng muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím

Đảm bảo

31

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt.

Hoá chất: các dung dịch có nồng độ 0,5 M: CuSO4, FeCl3, NaOH.

04 bộ

Thực hiện thí nghiệm nhận biết sự có mặt của từng ion Cu2+, Fe3+ riêng biệt

Đảm bảo

32

Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt

Hóa chất: dung dịch copper(II) sulfate 0,5 M; dung dịch ammmonia 8%

04 bộ

Thí nghiệm tạo thành cation [Cu(NH3)4]2+

Đảm bảo

33

Dụng cụ: ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt

Hóa chất: dung dịch copper (II) sufate 0,5 M; dung dịch Hydrochloric acid đặc

04 bộ

Phản ứng tạo thành anion [CuCl4]2-

Đảm bảo

34

Ống hút nhỏ giọt

20 cái

Sử dụng lấy hóa chất trong tất cả các thí nghiệm

Đảm bảo

35

Nút cao su không có lỗ các loại

5 bộ

Sử dụng đậy ống nghiệm

Đảm bảo

36

Nút cao su có lỗ các loại

5 bộ

Sử dụng cho các bài thực hành có chất khí

Đảm bảo

37

Ống nghiệm

50 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

38

Cốc thủy tinh loại 50 ml, 100ml, 200ml

10 cái/loại

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

39

Nhiệt kế

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

40

Chén sứ

5 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

41

Bình tam giác 50ml; 100ml; 200ml

10 cái/loại

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

42

Bình thủy tinh 50ml; 100ml;

10 cái/loại

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

43

Đèn cồn

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

44

Ống dẫn cao su kích thước 6mm, dày 2mm; bằng cao su silicon màu trắng mềm, dẻo, chịu hoá chất.

5 m

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

45

Muỗng đốt hóa chất Bằng Inox, kích thước Φ6mm, cán dài 250mm.

5 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

46

Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ Inox, có chiều dài 200mm, Φ4,7mm.

5 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

47

Chổi rửa ống nghiệm Cán Inox, dài 300mm, lông chổi dài rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm.

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

48

Panh gắp hóa chất, Panh thẳng không mấu, dài 140mm, bằng thép không gỉ

10 cái

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

49

Giấy lọc loại Φ110mm, sử dụng cho lọc định tính

5 hộp

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

50

Giấy quỳ tím

5 hộp

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

51

Giấy pH

5 hộp

Cân bằng trong dung dịch nước

Đảm bảo

52

Găng tay cao su

1 hộp

Nhiều thí nghiệm

Đảm bảo

53

Bếp hồng ngoại

4 cái

Chưng cất và điều chế chất

Chưa có

54

Hóa chất

 

Nhiều thí nghiệm

Bổ sung theo danh mục đề xuất mua 2024

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng thực hành Hóa

1

– Dạy các bài thí nghiệm Hóa học

Đang thi công sửa chữa

2

Phòng học có tivi lớn, máy tính

12

– Dạy các bài có sử dụng CNTT, trình chiếu hình ảnh và video, sử dụng phần mềm dạy học, thí nghiệm ảo

Đảm bảo

3

Sân trường

1

– Dạy trải nghiệm, thực hành

– Tổ chức các hội thi, đố vui, câu lạc bộ

Đảm bảo

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

NLS phát triển (4)

 

HỌC KÌ I

1

Ôn tập đầu năm

1

Hệ thống lại kiến thức hữu cơ ở lớp 11: Alkane; Hydrocarbon không no; Arene (Hydrocarbon thơm); Dẫn xuất halogen; Alcohol; Phenol; Hợp chất carbonyl; Carboxylic acid.

5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

 

Chương 1. ESTER – LIPID

2

Bài 1. Ester – Lipid

2

– Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo, đặc điểm cấu tạo phân tử ester.

– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử carbon trong phân tử < 5) và thường gặp.

– Trình bày được phương pháp điều chế ester và ứng dụng của một số ester.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí).

– Trình bày được ứng dụng của chất béo và acid béo (omega-3 và omega-6).

1.1.NC1b, 1.2.NC1b, 5.3.NC1b.

3

Bài 2. Xà phòng và chất giặt rửa

1

– Nêu được khái niệm, đặc điểm về cấu tạo và tính chất chất giặt rửa của xà phòng và chất giặt

rửa tự nhiên, tổng hợp.

– Trình bày được một số phương pháp sản xuất xà phòng, phương pháp chủ yếu sản xuất chất

giặt rửa tổng hợp.

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng xà phòng hoá chất béo.

– Trình bày được cách sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp trong

đời sống.

1.1.NC1b, 5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

4

Bài 3. Ôn tập chương 1

1

- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về ester, chất béo, xà phòng, chất giặt rửa.

- VDKT về ester, chất béo, xà phòng, chất giặt rửa để giải quyết các bài tập liên quan.

- Hiểu và VDKT về ester, chất béo, xà phòng, chất giặt rửa vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống.

5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

 

Chương 2. CARBOHYDRATE

5

Bài 4. Giới thiệu về carbohydrate, glucose và fructose

2

– Nêu được khái niệm, cách phân loại carbohydrate, trạng thái tự nhiên của glucose, fructose.

– Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mach vòng và gọi được tên của glucose và fructose.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của glucose và fructose (phản ứng với copper(ll) hydroxide, nước bromine, thuốc thửTollens, phản ứng lên men của glucose, phản ứng riêng của nhóm -OH hemiacetal khi glucose ở dạng mạch vòng).

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose (với copper(ll) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens).

– Trình bày được ứng dụng của glucose và fructose.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b.

6

Bài 5. Saccharose và maltose

1

– Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng và gọi được tên của saccharose và maltose.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của saccharose (phản ứng với copper(II) hydroxide, phản ứng thuỷ phân).

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của saccharose (phản ứng với copper(II) hydroxide). Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của saccharose.

– Nêu được trạng thái tự nhiên và trình bày được ứng dụng của saccharose và maltose.

– Trình bày được ứng dụng của saccharose và maltose.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b.

7

Bài 6. Tinh bột và cellulose

2

– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên của tinh bột và cellulose.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của tinh bột (phản

ứng thuỷ phân, phản ứng với iodine); của cellulose (phản ứng thuỷ phản, phản ứng với nitric acid và với nước Schweizer).

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng

của tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng của hồ tinh bột với iodine); của cellulose (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với nitric acid và tan trong nước Schweizer). Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thich được tính chất hoá học của tinh bột và cellulose.

– Nêu được trạng thái tự nhiên và trình bày được ứng dụng của tinh bột và cellulose.

– Trình bày được sư chuyển hoá tinh bột trong cơ thể, sự tạo

thành tinh bột trong cây xanh.

1.1.NC1b, 1.2.NC1b.

8

Bài 7. Ôn tập chương 2

1

- Hệ thống hoá và hiểu rõ được kiến thức về carbohydrate .

- VDKT về carbohydrate để giải quyết các bài tập liên quan.

- Hiểu và VDKT về carbohydrate vào thực tiễn sản xuất và trong cuộc sống.

5.3.NC1b, 6.1.NC1a.

 

Chương 3. HỢP CHẤT CHỨA NITROGEN

9

Bài 8. Amine

2

– Nêu được khái niệm amine và phân loại amine (theo bậc của

amine và bản chất gốc hydrocarbon).

– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số amine theo danh pháp thay thế, danh pháp gốc - chức (số nguyên tử carbon trong phân tử £ 5), tên thông thường của một số amine hay gặp.

– Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amine (trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chây, khả năng hoà tan).

– Trình bày được đặc điểm cấu tạo phân tử và hình dạng phân tử methylamine và aniline.

– Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của amine: tính chất của nhóm -NH2 (tính base với quỳ tím, với HCI, với FeClj), phản ứng với nitrous acid, phản ứng thế ở nhân thơm (với nước bromine) của aniline, phản ứng tạo phức của methylamine (hoặc ethylamine) với Cu(OH)2.

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm vế phản ứng của dung dịch methylamine (hoặc ethylamine) với quỳ tím, HCI, FeCI3, Cu(OH)2; phản ứng của aniline với nước bromine; mô tả được các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của amine.

– Trình bày được ứng dụng của amine (diamine và aniline); các phương pháp điéu chế amine (khử hợp chất nitro và thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia).

1.1.NC1b, 6.1.NC1a.

10

Bài 9. Amino acid và peptide

2

– Nêu được khái niệm về amino acid, amino acid thiên nhiên, amino acid trong cơ thể; gọi được tên một số amino acid thông dụng, đặc điểm cấu tạo phân tử của amino acid.

– Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của một số amino acid (trạng thái, nhiệt độ nóng chảy, khả năng hoà tan).

– Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của amino acid (tính lưỡng tính, phản ứng ester hoá; phản ứng trùng ngưng của - và - amino acid).

– Nêu được khả năng di chuyển của amino acid trong điện trường ở các giá trị pH khác nhau (tính chất điện di).

– Nêu được khái niệm peptide và viết được cấu tạo của peptide.

– Trình bày được tính chất hoá học đặc trưng của peptide (phản ứng thuỷ phân, phản ứng màu biuret).

– Thực hiện được thí nghiệm phản ứng biuret của peptide.

1.1NC1b.

................

Kế hoạch dạy học Hóa 12 KNTT tích hợp năng lực số

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: HOÁ HỌC, KHỐI 12

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 163/QĐ-THPT, ngày 15 tháng 08 năm 2024 của Hiệu trưởng Trường THPT Trần Phú về việc phê duyệt chương trình giáo dục đối với khối 12 và hợp chất khối 10, 11 từ năm học 2024 – 2025 và các năm tiếp theo)

A. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: khối 10, 11, 12; Số học sinh: ……; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): khối 10, 11, 12

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 02; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 02

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Tivi, bảng phụ

1 tivi và 6 bảng phụ cho mỗi lớp

Các bài thí nghiệm mô phỏng và viết phương trình minh họa

 

2

Các thiết bị cần thiết cho các nhóm học sinh làm thí nghiệm.

Đủ cho 6 nhóm HS làm thí nghiệm.

Các bài thí nghiệm trực quan.

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng thí nghiệm Hóa học

01

Thiết kế cho các nhóm học sinh làm thí nghiệm đối với 1 lớp (tối đa 45 học sinh)

 

B. Kế hoạch dạy học

Phân phối chương trình khối 12

Phân phối chương trình chính khóa

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Năng lực số

1

Ester – Lipid

2

1. Kiến thức

- Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo, đặc điểm cấu tạo phân tử ester.

– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và thường gặp.

- Trình bày được phương pháp điều chế ester và ứng dụng của một số ester.

- Trình bày được đặc điểm về tính chất vật lí và tính chất hoá học cơ bản của ester (phản ứng thuỷ phân) và của chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí).

- Trình bày được ứng dụng của chất béo và acid béo (omega-3 và omega-6).

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

 

1.1.NC1a

1.1.NC1b

5.1.NC1a

2

Xà phòng và chất giặt rửa

1

1. Kiến thức

- Nêu được khái niệm, đặc điểm về cấu tạo và tính chất chất giặt rửa của xà phòng và chất giặt rửa tự nhiên, tổng hợp.

- Trình bày được một số phương pháp sản xuất xà phòng, phương pháp chủ yếu sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.

- Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng xà phòng hoá chất béo.

- Trình bày được cách sử dụng hợp lí, an toàn xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp trong đời sống.

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

1.1.NC1a

1.1.NC1b

4.3.NC1a

3

Ôn tập chương 1

1

1. Kiến thức

- Hệ thống hóa kiến thức chương 1.

- Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập liên quan.

- Vận dụng kiến thức nội dung chương 1 vào đời sống thực tiễn.

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

3.1.NC1a

1.3.NC1a

 

4

Giới thiệu về carbohydrate. Glucose và fructose

2

1. Kiến thức

– Nêu được khái niệm, cách phân loại carbohydrate, trạng thái tự nhiên của glucose, fructose.

– Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng và gọi được tên của glucose và fructose.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của glucose và fructose (phản ứng với copper(II) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens, phản ứng lên men của glucose, phản ứng riêng của nhóm –OH hemiacetal khi glucose ở dạng mạch vòng).

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose (với copper(II) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens). Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của glucose, fructose.

– Trình bày ứng dụng của glucose, fructose.

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

1.1.NC1a

1.1.NC1b

5.1.NC1a

5

Saccharose và maltose

1

1. Kiến thức

– Viết được công thức cấu tạo dạng mạch hở, dạng mạch vòng và gọi được tên của saccharose, maltose.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của saccharose (phản ứng với copper(II) hydroxide, phản ứng thuỷ phân).

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của saccharose (phản ứng với copper(II) hydroxide); phản ứng thuỷ phân. Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của saccharose.

– Nêu được trạng thái tự nhiên và trình bày ứng dụng của saccharose, maltose .

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

1.1.NC1a

1.1.NC1b

 

6

Tinh bột và cellulose

2

1. Kiến thức

– Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên của tinh bột, cellulose.

– Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với iodine); của cellulose (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với nitric acid và với nước Schweizer (Svayde).

– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng của hồ tinh bột với iodine); của cellulose (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với nitric acid và tan trong nước Schweizer). Mô tả các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của tinh bột và cellulose.

– Nêu được trạng thái tự nhiên và trình bày ứng dụng của tinh bột, cellulose .

– Trình bày sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể, sự tạo thành tinh bột trong cây xanh.

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

1.1.NC1a

1.1.NC1b

 

7

Ôn tập chương 2

1

1. Kiến thức

- Hệ thống hóa kiến thức chương 2.

- Rèn luyện kĩ năng giải một số bài tập liên quan.

- Vận dụng kiến thức nội dung chương 2 vào đời sống thực tiễn.

2. Kĩ năng

– Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp và hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– Năng lực hóa học.

3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trách nhiệm, nhân ái, trung thực, yêu nước.

3.1.NC1b

1.3.NC1a

Xem thêm trong file tải về.

Tải mẫu PPCT môn Hóa học 12 KNTT

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO…….

TRƯỜNG PHỔ THÔNG ………..

--------------------------

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HÓA HỌC

KHỐI 12

Năm học: 2024 – 2025

1. Phân phối chương trình SGK Hóa học 12 KNTT

Tên chương

Tên bài

Số tiết

Chương 1. Ester – Lipid (5% = 4 tiết)

Bài học: 3 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 1. Ester-Lipid

2

 

Bài 2. Xà phòng và chất giặt rửa

1

 

Bài 3. Ôn tập chương 1

1

Chương 2. Carbohydrate (9% = 6 tiết)

Bài học: 5 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 4. Giới thiệu về carbohydrate.

Glucose và fructose

2

 

Bài 5. Saccharose và maltose

1

 

Bài 6. Tinh bột và cellulose

2

 

Bài 7. Ôn tập chương 2

1

CHƯƠNG 3. Hợp chất chứa nitrogen (9% = 6 tiết)

Bài học: 5 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 8. Amine

2

 

Bài 9. Amino acid và peptide

2

 

Bài 10. Protein và enzyme

1

 

Bài 11. Ôn tập chương 3

1

CHƯƠNG 4. Polymer (9% = 6 tiết)

Bài học: 5 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 12. Đại cương về polymer

1

 

Bài 13. Vật liệu polymer

4

 

Bài 14. Ôn tập chương 4

1

CHƯƠNG 5. Pin điện và điện phân (17% = 12 tiết)

Bài học: 11 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 15. Thế điện cực và nguồn điện hoá học

6

 

Bài 16. Điện phân

5

 

Bài 17. Ôn tập chương 5

1

CHƯƠNG 6. Đại cương về kim loại (14% = 10 tiết)

Bài học: 9 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 18. Cấu tạo và liên kết trong tinh thể kim loại

2

 

Bài 19. Tính chất vật lí và tính chất hoá học của kim loại

2

 

Bài 20. Kim loại trong tự nhiên và phương pháp tách kim loại

2

 

Bài 21. Hợp kim

1

 

Bài 22. Sự ăn mòn kim loại

2

 

Bài 23. Ôn tập chương 6

1

CHƯƠNG 7. Nguyên tố nhóm IA và nhóm IIA (13% = 9 tiết)

Bài học: 9 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 24. Nguyên tố nhóm IA

4

 

Bài 25. Nguyên tố nhóm IIA

4

 

Bài 26. Ôn tập chương 7

1

CHƯƠNG 8. Sơ lược về dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất và phức chất (14% = 10 tiết)

Bài học: 9 tiết

Ôn tập: 1 tiết

Bài 27. Đại cương về kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất

4

 

Bài 28. Sơ lược về phức chất

2

 

Bài 29. Một số tính chất và ứng dụng của phức chất

3

 

Bài 30. Ôn tập chương 8

1

Kiểm tra đánh giá (10% = 7 tiết)

 

7

Tổng:

 

70

2. Phân phối chương trình Chuyên đề Hóa học 12 KNTT

Tên chuyên đề

Tên bài

Số tiết

Chuyên đề 1 . Cơ chế phản ứng hóa học hữu cơ (10 tiết)

Bài 1. Đại cương về cơ chế phản ứng

3

 

Bài 2. Cơ chế phản ứng thế

3

 

Bài 3. Cơ chế phản ứng cộng

4

Chuyên đề 2 . Trải nghiệm, thực hành hoá vô cơ (15 tiết)

Bài 4. Tái chế kim loại

4

 

Bài 5. Công nghiệp silicate

6

 

Bài 6. Xử lí nước sinh hoạt

5

Chuyên đề 3. Một số vấn đề cơ bản về phức chất (10 tiết)

Bài 7. Một số vấn đề cơ bản về phức chất

2

 

Bài 8. Liên kết và cấu tạo của phức chất

6

 

Bài 9. Vai trò và ứng dụng của phức chất

2

Tổng:

 

35

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu

Đánh giá bài viết
1 1.780
Kế hoạch dạy học Hóa học 12 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm