Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS
Nâng cấp Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & tải file tốc độ cao và sử dụng đầy đủ Tiện ích AI chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS - Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS là tài liệu tham khảo quan trọng, giúp giáo viên xây dựng kế hoạch giảng dạy và tổ chức các hoạt động dạy học môn Vật lý một cách khoa học, phù hợp với yêu cầu của chương trình giáo dục phổ thông. Khung phân phối chương trình môn Vật lí lớp 6, 7, 8, 9 được xây dựng nhằm định hướng việc phân bổ nội dung kiến thức, số tiết học và các chủ đề giảng dạy theo từng khối lớp, góp phần bảo đảm tiến độ thực hiện chương trình trong năm học.
Việc tham khảo và điều chỉnh phân phối chương trình phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường giúp giáo viên chủ động trong công tác chuẩn bị bài giảng, tổ chức hoạt động học tập và kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh. Trong bài viết này, Hoatieu.vn xin gửi tới thầy cô khung phân phối chương trình môn Vật lý THCS lớp 6, 7, 8, 9 để thuận tiện tham khảo, sử dụng trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục môn học. Mời thầy cô cùng theo dõi chi tiết.
Từ năm học 2025–2026 và 2026–2027, môn Vật lý ở cấp Trung học cơ sở (THCS) không còn đứng độc lập như chương trình cũ mà được tích hợp trong môn Khoa học tự nhiên (từ lớp 6 đến lớp 9) theo Chương trình Giáo dục Phổ thông mới 2018.
Bộ Giáo dục và Đào tạo không ban hành một khung phân phối chương trình cứng nhắc duy nhất cho toàn quốc mà giao quyền chủ động xây dựng kế hoạch giáo dục (phân phối chương trình chi tiết) cho các trường và tổ chuyên môn dựa trên khung thời gian năm học của từng địa phương.
Đặc điểm phân phối chương trình môn Vật lý trong THCS
- Tích hợp liên môn: Nội dung kiến thức Vật lý phân bổ xuyên suốt trong môn Khoa học tự nhiên bên cạnh Hóa học và Sinh học.
- Thời lượng linh hoạt: Các trường chủ động sắp xếp số tiết học hàng tuần cho phần mạch kiến thức Vật lý sao cho đảm bảo tổng số tiết chung của môn Khoa học tự nhiên theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Căn cứ xây dựng: Giáo viên dựa vào Khung phân phối chương trình cấp THCS và hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học của Sở/Sở GD&ĐT địa phương.
Các nội dung mạch kiến thức Vật lý chủ đạo theo cấp lớp
- Lớp 6: Các phép đo, lực và tác dụng của lực, năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng, Trái Đất và bầu trời.
- Lớp 7: Tốc độ, âm thanh, ánh sáng, từ trường (nam châm).
- Lớp 8: Khối lượng riêng, áp suất (chất lỏng và chất khí), tác dụng làm quay của lực, năng lượng nhiệt và truyền nhiệt, điện.
- Lớp 9: Năng lượng cơ học (công, công suất, cơ năng), điện từ học, năng lượng và sóng điện.
Các bạn có thể tham khảo khung phân phối chương trình môn Vật lý THCS dưới đây.
Phân phối chương trình môn Vật lý Trung học cơ sở
Theo cấu trúc tổng thể, môn Khoa học tự nhiên có thời lượng 140 tiết/năm học (trung bình 4 tiết/tuần x 35 tuần). Các trường thường lựa chọn phân bổ theo 2 mô hình chính: Dạy cuốn chiếu (hết phân môn này sang phân môn khác) hoặc Dạy song song (phân chia cố định số tiết Vật lý/Hóa học/Sinh học mỗi tuần)
1. Phân phối chương trình môn Vật lý lớp 6
Phân phối chương trình KHTN 6 Học kì 1
|
Tên chương |
Tiết |
Tên bài học |
|
Chương I: Mở đầu về KHTN (15 tiết) |
1, 2 |
Bài 1. Giới thiệu về KHTN |
|
|
3, 4 |
Bài 2. An toàn trong phòng thực hành |
||
|
5 |
Bài 3. Sử dụng kính lúp |
||
|
6 |
Bài 4. Sử dụng kính hiển vi quang học |
||
|
7, 8 |
Bài 5. Đo chiều dài |
||
|
9, 10 |
Bài 6. Đo khối lượng |
||
|
11 |
Bài 7. Đo thời gian |
||
|
12, 13 |
Bài 8. Đo nhiệt độ |
||
|
14,15 |
Ôn tập chương I |
||
|
Chương II: Chất quanh ta (10 tiết) |
16 |
Bài 9. Sự đa dạng của các chất |
|
|
17, 18, 19 |
Bài 10. Các thể của chất và sự chuyển thể |
||
|
20,21, 22, 23 |
Bài 11. Oxygen. Không khí |
||
|
24, 25 |
Ôn tập chương II |
||
|
Chương III: Một số vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu, lương thực – thực phẩm thông dụng (8 tiết) |
26,27 |
Bài 12. Một số vật liệu |
|
|
28, 29 |
Bài 13. Một số nguyên liệu |
||
|
30 |
Bài 14. Một số nhiên liệu |
||
|
31, 32 |
Bài 15. Một số lương thực, thực phẩm |
||
|
33 |
Ôn tập chương III |
||
|
Ôn tập, kiểm tra giữa kỳ I (3 tiết) |
34 |
Ôn tập giữa kì |
|
|
35, 36 |
Kiểm tra giữa kỳ I |
||
|
Chương IV: Hỗn hợp, tách chất ra khỏi hỗn hợp (5 tiết) |
37, 38 |
Bài 16. Hỗn hợp các chất |
|
|
39, 40 |
Bài 17. Tách chất khỏi hỗn hợp |
||
|
41 |
Ôn tập chương IV |
||
|
Chương V: Tế bào (9 tiết) |
42, 43 |
Bài 18. Tế bào – đơn vị cơ bản của sự sống |
|
|
44, 45 |
Bài 19. Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào |
||
|
46, 47 |
Bài 20. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào |
||
|
48, 49 |
Bài 21. TH: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào |
||
|
50 |
Ôn tập chương V |
||
|
Chương VI: Từ tế bào đến cơ thể (7 tiết) |
51, 52 |
Bài 22. Cơ thể sinh vật |
|
|
53, 54 |
Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào |
||
|
55, 56 |
Bài 24. TH: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào |
||
|
57 |
Ôn tập chương VI |
||
|
Chương VII: Đa dạng thế giới sống (40 tiết)41 HKI: 11 tiết |
58, 59 |
Bài 25. Hệ thống phân loại sinh vật |
|
|
60, 61 |
Bài 26. Khóa lưỡng phân |
||
|
62, 63 |
Bài 27. Vi khuẩn |
||
|
64, 65 |
Bài 28. TH: Làm sữa chua và quan sát vi khuẩn |
||
|
66, 67 |
Bài 29. Virus |
||
|
68 |
Ôn tập chương 7 |
||
|
Ôn tập và kiểm tra học kỳ I (4 tiết) |
69, 70 |
Ôn tập học kỳ I |
|
|
71, 72 |
Kiểm tra học kỳ I |
Phân phối chương trình KHTN 6 Học kì 2
Chương VII: Đa dạng thế giới sống (40 tiết) HK2: 29 tiết |
73, 74 |
Bài 30. Nguyên sinh vật |
|
|
75, 76 |
Bài 31. TH: Quan sát nguyên sinh vật |
||
|
77, 78 |
Bài 32. Nấm |
||
|
79, 80 |
Bài 33. TH: Quan sát các loại nấm |
||
|
81, 82, 83, 84, 85 |
Bài 34. Thực vật |
||
|
86, 87 |
Bài 35. TH: Quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật |
||
|
88, 89, 90, 91, 92 |
Bài 36. Động vật |
||
|
93, 94 |
Bài 37. TH: Quan sát và nhận biệt một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên |
||
|
95, 96 |
Bài 38. Đa dạng sinh học |
||
|
97, 98, 99, 100 |
Bài 39. Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên |
||
|
101 |
Ôn tập chương VII |
||
|
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II (3 tiết) |
102, 103, 104 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II |
|
Chương VIII: Lực trong đời sống (13 tiết) |
105, 106 |
Bài 40. Lực là gì? |
|
|
107, 108 |
Bài 41. Biểu diễn lực |
||
|
109, 110 |
Bài 42. Biến dạng của lò xo |
||
|
101, 112 |
Bài 43. Trọng lượng, lực hấp dẫn |
||
|
113, 114 |
Bài 44. Lực ma sát |
||
|
115, 116 |
Bài 45. Lực cản của nước |
||
|
117 |
Ôn tập chương VIII |
||
Chương IX: Năng lượng (10 tiết) |
118, 119 |
Bài 46. Năng lượng và sự truyền năng lượng |
|
|
120, 121 |
Bài 47. Một số dạng năng lượng |
||
|
122, 123 |
Bài 48. Sự chuyển hóa năng lượng |
||
|
124 |
Bài 49. Năng lượng hao phí |
||
|
125 |
Bài 50. Năng lượng tái tạo |
||
|
126 |
Bài 51. Tiết kiệm năng lượng |
||
|
127 |
Ôn tập chương IX |
||
Chương X: Trái đất và bầu trời (9 tiết) |
128, 129 |
Bài 52. Chuyển động nhìn thấy của mặt trời. Thiên thể |
|
|
130, 131 |
Bài 53. Mặt trăng |
||
|
132, 133 |
Bài 54. Hệ mặt trời |
||
|
134, 135 |
Bài 55. Ngân hà |
||
|
136 |
Ôn tập chương X |
||
|
Ôn tập và kiểm tra cuối năm (4 tiết) |
137, 138, 139, 140 |
Ôn tập Kiểm tra cuối năm |
2. Phân phối chương trình môn Vật lý lớp 7
Phân phối chương trình môn KHTN 7 dạng song song
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
Năm học 20...– 20...
|
Phần |
Thứ tự tiết |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm
|
| HỌC KÌ 1 | ||||
|
Hóa |
1 |
Bài 2: Nguyên tử (Tiết 1) |
1 |
Tuần 1
|
|
Lí |
1 |
Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
1 |
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
1 |
|
|
Sinh |
2 |
Bài 22: Quang hợp ở thực vật |
|
|
|
Hóa |
2 |
Bài 2: Nguyên tử (Tiết 2) |
1 |
Tuần 2 |
|
Lí |
2 |
Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
3 |
Bài 22: Quang hợp ở thực vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
4 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (Tiết 1) |
1 |
|
|
Hóa |
3 |
Bài 2: Nguyên tử (Tiết 3) |
1 |
Tuần 3 |
|
Lí |
3 |
Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
5 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
6 |
Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh (Tiết 1) |
1 |
|
|
Hóa |
4 |
Bài 2: Nguyên tử (Tiết 4) |
1 |
Tuần 4 |
|
Lí |
4 |
Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (Tiết 4) |
1 |
|
|
Sinh |
7 |
Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
8 |
Bài 25: Hô hấp tế bào |
|
|
|
Hóa |
5 |
Bài 2: Nguyên tử (Tiết 5) |
1 |
Tuần 5 |
|
Lí |
5 |
Bài 8: Tốc độ chuyển động (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
9 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
10 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
6 |
Bài 3: Nguyên tố hóa học (Tiết 1) |
1 |
Tuần 6 |
|
Lí |
6 |
Bài 8: Tốc độ chuyển động (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
11 |
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
12 |
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
7 |
Bài 3: Nguyên tố hóa học (Tiết 2) |
1 |
Tuần 7 |
|
Lí |
7 |
Bài 9: Đo tốc độ (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
13 |
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
14 |
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
8 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
Tuần 8 |
|
Lí |
8 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
|
|
Sinh |
15 |
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
16 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
|
|
Hóa |
9 |
Kiểm tra giữa kì I |
1 |
Tuần 9 |
|
Sinh |
17 |
Kiểm tra giữa kì I |
1 |
|
|
Sinh |
18 |
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Lí |
9 |
Bài 9: Đo tốc độ (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
10 |
Bài 3: Nguyên tố hóa học (Tiết 3) |
1 |
Tuần 10 |
|
Lí |
10 |
Bài 9: Đo tốc độ (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
19 |
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
20 |
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Hóa |
11 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Tiết 1) |
1 |
Tuần 11 |
|
Lí |
11 |
Bài 10: Đồ thị quãng đường - thời gian (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
21 |
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
22 |
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
12 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Tiết 2) |
1 |
Tuần 12 |
|
Lí |
12 |
Bài 10: Đồ thị quãng đường - thời gian (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
23 |
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
24 |
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật (Tiết 4) |
1 |
|
|
Hóa |
13 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Tiết 3) |
1 |
Tuần 13 |
|
Lí |
13 |
Bài 10: Đồ thị quãng đường - thời gian (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
25 |
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
26 |
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
14 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Tiết 4) |
1 |
Tuần 14 |
|
Lí |
14 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
27 |
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
28 |
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật (Tiết 4) |
1 |
|
|
Hóa |
15 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Tiết 5) |
1 |
Tuần 15 |
|
Lí |
15 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
29 |
Bài 32: Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
30 |
Bài 32: Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
16 |
Ôn tập cuối kì I |
1 |
Tuần 16 |
|
Lí |
16 |
Ôn tập cuối kì I |
1 |
|
|
Sinh |
31 |
Ôn tập cuối kì I |
1 |
|
|
Sinh |
32 |
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Hóa |
17 |
Kiểm tra cuối kì I |
1 |
Tuần 17 |
|
Sinh |
33 |
Kiểm tra cuối kì I |
1 |
|
|
Sinh |
34 |
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Lí |
17 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (Tiết 3) |
|
|
|
Hóa |
18 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (Tiết 6) |
1 |
Tuần 18 |
|
Lí |
18 |
Bài 12: Sóng âm (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
35 |
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
36 |
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn (Tiết 2) |
1 |
|
|
HỌC KÌ II |
||||
|
Hóa |
19 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (Tiết 1) |
1 |
Tuần 19 |
|
Lí |
19 |
Bài 12: Sóng âm (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
37 |
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
38 |
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
20 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (Tiết 2) |
1 |
Tuần 20 |
|
Lí |
20 |
Bài 12: Sóng âm (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
39 |
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
40 |
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
21 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất (Tiết 3) |
1 |
Tuần 21 |
|
Lí |
21 |
Bài 13: Độ to và độ cao của âm (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
41 |
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
42 |
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
22 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất (Tiết 4) |
1 |
Tuần 22 |
|
Lí |
22 |
Bài 13: Độ to và độ cao của âm (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
43 |
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
44 |
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Hóa |
23 |
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 1) |
1 |
Tuần 23 |
|
Lí |
23 |
Bài 13: Độ to và độ cao của âm (Tiết 3) |
1 |
|
|
Lí |
24 |
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
45 |
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
24 |
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 2) |
1 |
Tuần 24 |
|
Lí |
25 |
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn (Tiết 2) |
1 |
|
|
Lí |
26 |
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
46 |
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Hóa |
25 |
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 3) |
1 |
Tuần 25 |
|
Lí |
27 |
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối (Tiết 1) |
1 |
|
|
Lí |
28 |
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối (Tiết 2) |
1 |
|
|
Sinh |
47 |
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
26 |
Ôn tập giữa kì II |
1 |
Tuần 26 |
|
Lí |
29 |
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối (Tiết 3) |
1 |
|
|
Lí |
30 |
Ôn tập giữa kì II |
1 |
|
|
Sinh |
48 |
Ôn tập giữa kì II |
1 |
|
|
Hóa |
27 |
Kiểm tra giữa kì II |
1 |
Tuần 27 |
|
Sinh |
49 |
Kiểm tra giữa kì II |
1 |
|
|
Lí |
31 |
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (Tiết 1) |
1 |
|
|
Lí |
32 |
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
28 |
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học (Tiết 4) |
1 |
Tuần 28 |
|
Lí |
33 |
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng (Tiết 3) |
1 |
|
|
Lí |
34 |
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
50 |
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Hóa |
29 |
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 1) |
1 |
Tuần 29 |
|
Lí |
35 |
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng (Tiết 2) |
1 |
|
|
Lí |
36 |
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
51 |
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Hóa |
30 |
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 2) |
1 |
Tuần 30 |
|
Lí |
37 |
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng (Tiết 4) |
1 |
|
|
Lí |
38 |
Bài 18: Nam châm (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
52 |
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Hóa |
31 |
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học (Tiết 3) |
1 |
Tuần 31 |
|
Lí |
39 |
Bài 18: Nam châm (Tiết 2) |
1 |
|
|
Lí |
40 |
Bài 18: Nam châm (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
53 |
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Hóa |
32 |
Ôn tập cuối kì II |
1 |
Tuần 32 |
|
Lí |
41 |
Bài 19: Từ trường (Tiết1) |
1 |
|
|
Lí |
42 |
Ôn tập cuối kì II |
1 |
|
|
Sinh |
54 |
Ôn tập cuối kì II |
1 |
|
|
Hóa |
33 |
Kiểm tra cuối kì II |
1 |
Tuần 33 |
|
Sinh |
55 |
Kiểm tra cuối kì II |
1 |
|
|
Lí |
43 |
Bài 19: Từ trường (Tiết 2) |
1 |
|
|
Lí |
44 |
Bài 19: Từ trường (Tiết 3) |
1 |
|
|
Lí |
45 |
Bài 19: Từ trường (Tiết 4) |
1 |
Tuần 34 |
|
Lí |
46 |
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
56 |
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật (Tiết 1) |
1 |
|
|
Sinh |
57 |
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật (Tiết 2) |
1 |
|
|
Lí |
47 |
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản (Tiết 2) |
1 |
Tuần 35 |
|
Lí |
48 |
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
58 |
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật (Tiết 3) |
1 |
|
|
Sinh |
59 |
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất |
1 |
|
2. Phân phối chương trình môn KHTN 7 dạng cuốn chiếu
|
TIẾT PPCT |
NỘI DUNG/ BÀI |
GHI CHÚ |
|
1-5 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên |
|
|
Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết) |
||
|
6-11 |
Bài 2: Nguyên tử |
|
|
12-14 |
Bài 3: Nguyên tố hóa học |
|
|
15-21 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
|
|
Chương II: Phân tử - Liên kết hóa học (11 tiết) |
||
|
22-25 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất |
|
|
26-29 |
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học |
|
|
30-32 |
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học |
|
|
33 |
Ôn tâp |
|
|
34-35 |
Kiểm tra giữa kì I |
|
|
Chương III: Tốc độ |
||
|
36-37 |
Bài 8: Tốc độ chuyển động |
|
|
38-40 |
Bài 9: Đo tốc độ |
|
|
41-42 |
Bài 10: Đồ thị quảng đường |
|
|
43-46 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
|
|
Chương IV: Âm thanh ( 10 tiết ) |
||
|
47-49 |
Bài 12: Sóng âm |
|
|
50-52 |
Bài 13: Độ to và độ cao của âm |
|
|
53-56 |
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn |
|
|
Chương V: Ánh sáng ( 10 tiết ) |
||
|
57-59 |
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối |
|
|
60-62 |
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng |
|
|
63-66 |
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng |
|
|
67-68 |
Ôn tập |
|
|
69-70 |
Kiểm tra cuối kì I |
|
|
Chương VI: Từ ( 10 tiết ) |
||
|
71-73 |
Bài 18: Nam châm |
|
|
74-77 |
Bài 19: Từ trường |
|
|
78-80 |
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản |
|
|
Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật ( 30 tiết ) |
||
|
81-82 |
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
|
|
83-84 |
Bài 22: Quang hợp ở thực vật |
|
|
85-86 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp |
|
|
87-88 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
89-90 |
Bài 25: Hô hấp tế bào |
|
|
91-92 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào |
|
|
93-94 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật |
|
|
95-97 |
Bài 28: Trao đổi khí ở thực vật |
|
|
98-100 |
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật |
|
|
101 |
Ôn tập |
|
|
102-103 |
Kiểm tra giữa kì II |
|
|
104-107 |
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật |
|
|
108-111 |
Bài 31: Trao đổi nướcvà chất dinh dưỡng ở động vật |
|
|
112-113 |
Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước |
|
|
Chương VIII: Cảm ứng ở sinh vật ( 6 tiết ) |
||
|
114-115 |
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật |
|
|
116-117 |
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn |
|
|
118-119 |
Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật |
|
|
Chương IX: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật ( 7 tiết ) |
||
|
120-121 |
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật |
|
|
122-124 |
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn |
|
|
125-126 |
Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật |
|
|
Chương X: Sinh sản ở sinh vật (10 tiết) |
||
|
127-129 |
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật |
|
|
130-132 |
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật |
|
|
133-135 |
Bài 41: Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hòa, điều khiển sinh sản ở sinh vật |
|
|
136 |
Bài 42: Cơ thể sinh vật là một khối thống nhất |
|
|
137-138 |
Ôn tập học kì II |
|
|
139-140 |
Kiểm tra cuối kì II |
|
3. Phân phối chương trình môn Vật lý lớp 8
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
Năm học 20... - 20...
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
|
|
Số tuần thực hiện |
Số tiết học |
||||
|
Tổng |
Sinh học |
Vật lí |
Hóa học |
Kiểm tra |
||
|
Cả năm |
35 |
140 |
45 |
42 |
45 |
8 |
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
24 |
16 |
28 |
4 |
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
21 |
26 |
17 |
4 |
* Phân môn Hóa học
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tiết theo bài |
NỘI DUNG BÀI DẠY |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết) |
||||
|
1 |
1 |
3 |
Bài 1: Sử dụng một số hóa chất …(Tiết 1). |
3 Tiết |
|
2 |
|
Bài 1: Sử dụng một số hóa chất …(Tiết 2). |
||
|
2 |
5 |
|
Bài 1: Sử dụng một số hóa chất …(Tiết 3). |
|
|
CHƯƠNG I – PHẢN ỨNG HÓA HỌC (12% + 3% = 17 Tiết + 4 Tiết => 21 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trinh => chuyển sang ôn tập) |
||||
|
6 |
3 |
Bài 2: Phản ứng hóa học (Tiết 1). |
|
|
|
3 |
9 |
|
Bài 2: Phản ứng hóa học (Tiết 2). |
|
|
10 |
|
Bài 2: Phản ứng hóa học (Tiết 3). |
|
|
|
4 |
13 |
3 |
Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí (Tiết 1). |
|
|
14 |
|
Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí (Tiết 2). |
|
|
|
5 |
17 |
|
Bài 3: Mol và tỉ khối chất khí (Tiết 3). |
|
|
18 |
3 |
Bài 4: Dung dịch và nồng độ (Tiết 1). |
|
|
|
6 |
21 |
|
Bài 4: Dung dịch và nồng độ (Tiết 2). |
|
|
22 |
|
Bài 4: Dung dịch và nồng độ (Tiết 3). |
|
|
|
7 |
25 |
3 |
Bài 5: Định luật bảo toàn khối …(Tiết 1). |
|
|
26 |
|
Bài 5: Định luật bảo toàn khối …(Tiết 2). |
|
|
|
8 |
29 |
|
Bài 5: Định luật bảo toàn khối …(Tiết 3). |
|
|
30 |
4 |
Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 1). |
|
|
|
9 |
33 |
|
Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 2). |
|
|
34 |
1 |
Ôn tập giữa học kỳ I |
|
|
|
10 |
37 |
|
Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 3). |
|
|
38 |
|
Bài 6: Tính theo phương trình … (Tiết 4). |
|
|
|
11 |
41 |
4 |
Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất….(Tiết 1). |
|
|
12 |
45 |
|
Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất….(Tiết 2). |
|
|
13 |
49 |
|
Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất….(Tiết 3). |
|
|
14 |
53 |
|
Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất…(Tiết 4). |
|
|
CHƯƠNG II – MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG (14% = 19 Tiết) |
||||
|
15 |
57 |
4 |
Bài 8: Acid (Tiết 1) |
3 Tiết |
|
16 |
61 |
|
Bài 8: Acid (Tiết 2) |
|
|
17 |
65 |
|
Bài 8: Acid (Tiết 3) |
|
|
18 |
69 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
|
|
HỌC KỲ II |
||||
|
19 |
73 |
|
Bài 8: Acid (Tiết 4) |
16 Tiết |
|
20 |
77 |
4 |
Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 1) |
|
|
21 |
81 |
|
Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 2) |
|
|
22 |
85 |
|
Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 3) |
|
|
23 |
89 |
|
Bài 9: Base - Thang pH (Tiết 4) |
|
|
24 |
93 |
4 |
Bài 10: Oxidesss (Tiết 1) |
|
|
25 |
97 |
|
Bài 10: Oxidesss (Tiết 2) |
|
|
26 |
101 |
|
Bài 10: Oxidesss (Tiết 3) |
|
|
27 |
105 |
|
Bài 10: Oxidesss (Tiết 4) |
|
|
28 |
109 |
5 |
Bài 11: Muối (Tiết 1). |
|
|
29 |
113 |
|
Bài 11: Muối (Tiết 2). |
|
|
30 |
117 |
|
Bài 11: Muối (Tiết 3). |
|
|
31 |
121 |
|
Bài 11: Muối (Tiết 4). |
|
|
32 |
125 |
|
Bài 11: Muối (Tiết 5). |
|
|
33 |
129 |
2 |
Bài 12: Phân bón hóa học (Tiết 1). |
|
|
34 |
133 |
|
Bài 12: Phân bón hóa học (Tiết 2). |
|
|
35 |
137 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ II |
|
* Phân môn Sinh học
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tiết theo bài |
NỘI DUNG BÀI DẠY |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
CHƯƠNG VII – SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI (20% = 28 Tiết) |
||||
|
1 |
3 |
1 |
Bài 30: Khái quát về cơ thể người. |
8 Tiết |
|
2 |
7 |
3 |
Bài 31: Hệ vận động ở người (Tiết 1). |
|
|
3 |
11 |
|
Bài 31: Hệ vận động ở người (Tiết 2). |
|
|
4 |
15 |
|
Bài 31: Hệ vận động ở người (Tiết 3). |
|
|
5 |
19 |
4 |
Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 1). |
|
|
6 |
23 |
|
Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 2). |
|
|
7 |
27 |
|
Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 3). |
|
|
8 |
31 |
|
Bài 32: Dinh dưỡng và tiêu hóa…(Tiết 4). |
|
|
9 |
35 |
1 |
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 1) |
Sinh |
|
10 |
39 |
3 |
Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của…(Tiết 1). |
15 Tiết |
|
11 |
42 |
|
Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của…(Tiết 2). |
|
|
43 |
|
Bài 33: Máu và hệ tuần hoàn của…(Tiết 3). |
||
|
12 |
46 |
3 |
Bài 34: Hệ hô hấp ở người (Tiết 1). |
|
|
47 |
|
Bài 34: Hệ hô hấp ở người (Tiết 2). |
||
|
13 |
50 |
|
Bài 34: Hệ hô hấp ở người (Tiết 3). |
|
|
51 |
3 |
Bài 35: Hệ bài tiết ở người (Tiết 1). |
||
|
14 |
54 |
|
Bài 35: Hệ bài tiết ở người (Tiết 2). |
|
|
55 |
|
Bài 35: Hệ bài tiết ở người (Tiết 3). |
||
|
15 |
58 |
1 |
Bài 36: Điều hòa môi trường trong của cơ… |
|
|
59 |
3 |
Bài 37: Hệ thần kinh và các giác…(Tiết 1). |
||
|
16 |
62 |
|
Bài 37: Hệ thần kinh và các giác…(Tiết 2). |
|
|
63 |
|
Bài 37: Hệ thần kinh và các giác…(Tiết 3). |
||
|
17 |
66 |
2 |
Bài 38: Hệ nội tiết ở người (Tiết 1). |
|
|
67 |
|
Bài 38: Hệ nội tiết ở người (Tiết 2). |
||
|
18 |
70 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
|
|
71 |
2 |
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 1) |
Sinh |
|
|
HỌC KỲ II |
||||
|
19 |
75 |
2 |
Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt…(Tiết 1) |
5 Tiết |
|
76 |
|
Bài 39: Da và điều hòa thân nhiệt…(Tiết 2) |
||
|
20 |
79 |
3 |
Bài 40: Sinh sản ở người (Tiết 1). |
|
|
80 |
|
Bài 40: Sinh sản ở người (Tiết 2). |
||
|
21 |
83 |
|
Bài 40: Sinh sản ở người (Tiết 3). |
|
|
CHƯƠNG VIII – SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG (9% = 13 Tiết) (Thêm 2% = 3 Tiết của phần Trái đất và bầu trời) => 16 Tiết (Giảm 02 tiết so với c.trình -> chuyển sang tiết ôn tập) |
||||
|
84 |
2 |
Bài 41: Môi trường và các nhân tố…(Tiết 1) |
3 Tiết |
|
|
22 |
87 |
|
Bài 41: Môi trường và các nhân tố…(Tiết 2) |
|
|
88 |
2 |
Bài 42: Quần thể sinh vật (Tiết 1). |
||
|
23 |
90 |
|
Bài 42: Quần thể sinh vật (Tiết 2). |
11 Tiết |
|
24 |
94 |
2 |
Bài 43: Quần xã sinh vật (Tiết 1). |
|
|
25 |
98 |
|
Bài 43: Quần xã sinh vật (Tiết 2). |
|
|
26 |
102 |
1 |
Ôn tập giữa học kỳ II |
|
|
27 |
106 |
2 |
Bài 44: Hệ sinh thái (Tiết 1). |
|
|
28 |
110 |
|
Bài 44: Hệ sinh thái (Tiết 2). |
|
|
29 |
114 |
2 |
Bài 45: Sinh quyển (Tiết 1). |
|
|
30 |
118 |
|
Bài 45: Sinh quyển (Tiết 2). |
|
|
31 |
122 |
2 |
Bài 46: Cân bằng tự nhiên (Tiết 1). |
|
|
32 |
126 |
|
Bài 46: Cân bằng tự nhiên (Tiết 2). |
|
|
33 |
130 |
2 |
Bài 47: Bảo vệ môi trường (Tiết 1). |
|
|
34 |
134 |
|
Bài 47: Bảo vệ môi trường (Tiết 2). |
|
|
35 |
138 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ II |
|
* Phân môn Vật lý
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tiết theo bài |
NỘI DUNG BÀI DẠY |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
CHƯƠNG III – KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT (8% = 11 Tiết) |
||||
|
1 |
4 |
2 |
Bài 13: Khối lượng riêng (Tiết 1). |
8 Tiết |
|
2 |
8 |
|
Bài 13: Khối lượng riêng (Tiết 2). |
|
|
3 |
12 |
2 |
Bài 14: Thực hành xác định khối... (Tiết 1). |
|
|
4 |
16 |
|
Bài 14: Thực hành xác định khối... (Tiết 2). |
|
|
5 |
20 |
2 |
Bài 15: Áp suất trên 1 bề mặt (Tiết 1). |
|
|
6 |
24 |
|
Bài 15: Áp suất trên 1 bề mặt (Tiết 2). |
|
|
7 |
28 |
3 |
Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp…(Tiết 1). |
|
|
8 |
32 |
|
Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp…(Tiết 2). |
|
|
9 |
36 |
1 |
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 2) |
Lý |
|
10 |
40 |
|
Bài 16: Áp suất chất lỏng. Áp…(Tiết 3). |
3 Tiết |
|
11 |
44 |
2 |
Bài 17: Lực đẩy Archimedes (Tiết 1). |
|
|
12 |
48 |
|
Bài 17: Lực đẩy Archimedes (Tiết 2). |
|
|
CHƯƠNG IV – TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC (6% = 8 Tiết) |
||||
|
13 |
52 |
3 |
Bài 18: Tác dụng làm quay của...(Tiết 1). |
4 Tiết |
|
14 |
56 |
|
Bài 18: Tác dụng làm quay của...(Tiết 2). |
|
|
15 |
60 |
|
Bài 18: Tác dụng làm quay của...(Tiết 3). |
|
|
16 |
64 |
3 |
Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 1). |
|
|
17 |
68 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
|
|
18 |
72 |
1 |
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 2) |
Lý |
|
HỌC KỲ II |
||||
|
19 |
74 |
|
Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 2). |
|
|
20 |
78 |
|
Bài 19: Đòn bẩy và ứng dụng (Tiết 3). |
|
|
21 |
82 |
2 |
Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do…(Tiết 1) |
|
|
22 |
86 |
|
Bài 20: Hiện tượng nhiễm điện do…(Tiết 2) |
|
|
23 |
91 |
2 |
Bài 21: Dòng điện, nguần điện (Tiết 1). |
|
|
92 |
|
Bài 21: Dòng điện, nguần điện (Tiết 2). |
|
|
|
24 |
95 |
2 |
Bài 22: Mạch điện đơn giản (Tiết 1). |
|
|
96 |
|
Bài 22: Mạch điện đơn giản (Tiết 2). |
|
|
|
25 |
99 |
2 |
Bài 23: Tác dụng của dòng điện (Tiết 1). |
|
|
100 |
1 |
Ôn tập giữa học kỳ II |
|
|
|
26 |
103 |
2 |
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 1) |
Lý |
|
104 |
|
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 2) |
||
|
27 |
107 |
|
Bài 23: Tác dụng của dòng điện (Tiết 2). |
|
|
108 |
1 |
Bài 24: Cường độ dòng điện và hiệu…. |
|
|
|
28 |
111 |
2 |
Bài 25: Thực hành - đo cường… (Tiết 1). |
|
|
112 |
|
Bài 25: Thực hành - đo cường… (Tiết 2). |
|
|
|
29 |
115 |
3 |
Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội…(Tiếp 1). |
|
|
116 |
|
Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội…(Tiếp 2). |
|
|
|
30 |
119 |
|
Bài 26: Năng lượng nhiệt và nội…(Tiếp 3). |
|
|
120 |
2 |
Bài 27: Thực hành - đo năng..…(Tiết 1). |
|
|
|
31 |
123 |
|
Bài 27: Thực hành - đo năng…(Tiết 2). |
|
|
124 |
3 |
Bài 28: Sự truyền nhiệt (Tiết 1). |
|
|
|
32 |
127 |
|
Bài 28: Sự truyền nhiệt (Tiết 2). |
|
|
128 |
|
Bài 28: Sự truyền nhiệt (Tiết 3). |
|
|
|
33 |
131 |
3 |
Bài 29: Sự nở vì nhiệt (Tiết 1). |
|
|
132 |
|
Bài 29: Sự nở vì nhiệt (Tiết 2). |
|
|
|
34 |
135 |
|
Bài 29: Sự nở vì nhiệt (Tiết 3). |
|
|
136 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ II |
|
|
|
35 |
139 |
2 |
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 1) |
Lý |
4. Phân phối chương trình môn Vật lý lớp 9
Năm học 20... - 20...
Cả năm 35 tuần = 140 tiết
Học kỳ I: 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết
|
|
Số tuần thực hiện |
Số tiết học |
||||
|
Tổng |
Sinh học |
Vật lí |
Hóa học |
Kiểm tra |
||
|
Cả năm |
35 |
140 |
37 |
45 |
50 |
8 |
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
20 |
15 |
33 |
4 |
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
17 |
30 |
17 |
4 |
* Phân môn Hóa học
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tiết theo bài |
NỘI DUNG BÀI DẠY |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
CHƯƠNG VI – KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI (8% + 4% = 11 Tiết + 6 Tiết) |
||||
|
1 |
1 |
4 |
Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 1). |
11 Tiết |
|
2 |
|
Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 2). |
||
|
2 |
5 |
|
Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 3). |
|
|
6 |
|
Bài 18. Tính chất chung của kim…(Tiết 4). |
||
|
3 |
9 |
3 |
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học (Tiết 1). |
|
|
10 |
|
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học (Tiết 2). |
||
|
4 |
13 |
|
Bài 19. Dãy hoạt động hóa học (Tiết 3). |
|
|
14 |
4 |
Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 1). |
||
|
5 |
17 |
|
Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 2). |
|
|
18 |
|
Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 3). |
||
|
6 |
21 |
|
Bài 20. Tách kim loại và việc sử...(Tiết 4). |
|
|
22 |
5 |
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 1). |
5 Tiết |
|
|
7 |
25 |
|
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 2). |
|
|
26 |
|
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 3). |
||
|
8 |
29 |
|
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 4). |
|
|
30 |
|
Bài 21. Sự khác nhau cơ bản giữa…(Tiết 5). |
||
|
CHƯƠNG VII – GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ. HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU (7% = 10 Tiết) |
||||
|
9 |
33 |
3 |
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu…(Tiết 1) |
|
|
34 |
1 |
Ôn tập giữa học kỳ I |
|
|
|
10 |
37 |
|
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu…(Tiết 2) |
|
|
38 |
|
Bài 22. Giới thiệu về hợp chất hữu…(Tiết 3) |
|
|
|
11 |
41 |
2 |
Bài 23. Alkane (Tiết 1). |
|
|
42 |
|
Bài 23. Alkane (Tiết 2). |
|
|
|
12 |
45 |
2 |
Bài 24. Alkene (Tiết 1). |
|
|
46 |
|
Bài 24. Alkene (Tiết 2). |
|
|
|
13 |
49 |
2 |
Bài 25. Nguồn nhiên liệu (Tiết 1). |
|
|
50 |
|
Bài 25. Nguồn nhiên liệu (Tiết 2). |
|
|
|
CHƯƠNG VIII – ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID (4% = 6 Tiết) |
||||
|
14 |
53 |
3 |
Bài 26. Ethylic Alcohol (Tiết 1). |
5 Tiết |
|
54 |
|
Bài 26. Ethylic Alcohol (Tiết 2). |
||
|
15 |
57 |
|
Bài 26. Ethylic Alcohol (Tiết 3). |
|
|
16 |
61 |
3 |
Bài 27. Acetic acid (Tiết 1). |
|
|
17 |
65 |
|
Bài 27. Acetic acid (Tiết 2). |
|
|
18 |
69 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
|
|
HỌC KỲ II |
||||
|
19 |
73 |
|
Bài 27. Acetic acid (Tiết 3). |
1 Tiết |
|
CHƯƠNG IX – LIPID. CARBOHYDRATE. PROTEIN. POLYMER (8% = 11 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển thành ôn tập) |
||||
|
20 |
77 |
2 |
Bài 28. Lipid (Tiết 1). |
10 Tiết |
|
21 |
81 |
|
Bài 28. Lipid (Tiết 2). |
|
|
22 |
85 |
2 |
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và…(Tiết 1). |
|
|
23 |
89 |
|
Bài 29. Carbohydrate. Glucose và…(Tiết 2). |
|
|
24 |
93 |
2 |
Bài 30. Tinh bột và cellulose (Tiết 1). |
|
|
25 |
97 |
|
Bài 30. Tinh bột và cellulose (Tiết 2). |
|
|
26 |
101 |
2 |
Bài 31. Protein (Tiết 1). |
|
|
27 |
105 |
|
Bài 31. Protein (Tiết 2). |
|
|
28 |
109 |
2 |
Bài 32. Polymer (tiết 1). |
|
|
29 |
113 |
|
Bài 32. Polymer (tiết 2). |
|
|
CHƯƠNG X – KHAI THÁC TÀI NGUYÊN TỪ VỎ TRÁI ĐẤT (4% = 6 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển thành ôn tập) |
||||
|
30 |
117 |
1 |
Bài 33. Sơ lược về hóa học vỏ trái đất và... |
5 Tiết |
|
31 |
121 |
2 |
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công …(Tiết 1). |
|
|
32 |
125 |
|
Bài 34. Khai thác đá vôi. Công…(Tiết 2). |
|
|
33 |
129 |
2 |
Bài 35. Khai thấc nhiên liệu hóa…(Tiết 1). |
|
|
34 |
133 |
|
Bài 35. Khai thấc nhiên liệu hóa…(Tiết 2). |
|
|
35 |
137 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ II |
|
* Phân môn Sinh học
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tiết theo bài |
NỘI DUNG BÀI DẠY |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
CHƯƠNG XI – DI TRUYỀN HỌC MELDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (9% = 13 Tiết) |
||||
|
1 |
3 |
2 |
Bài 36. Khái quát về di truyền học (Tiết 1). |
4 Tiết |
|
2 |
7 |
|
Bài 36. Khái quát về di truyền học (Tiết 2). |
|
|
3 |
11 |
2 |
Bài 37. Các quy luật luật di …(Tiết 1). |
|
|
4 |
15 |
|
Bài 37. Các quy luật luật di …(Tiết 2). |
|
|
5 |
19 |
2 |
Bài 38. Nucleic acid và gene (Tiết 1). |
4 Tiết |
|
6 |
23 |
|
Bài 38. Nucleic acid và gene (Tiết 2). |
|
|
7 |
27 |
2 |
Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã…(Tiết 1) |
|
|
8 |
31 |
|
Bài 39. Tái bản DNA và phiên mã…(Tiết 2) |
|
|
9 |
35 |
1 |
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 1) |
Sinh |
|
10 |
39 |
3 |
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ...(Tiết 1) |
5 Tiết |
|
11 |
43 |
|
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ...(Tiết 2) |
|
|
12 |
47 |
|
Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ...(Tiết 3) |
|
|
13 |
51 |
2 |
Bài 41. Đột biến gene (Tiết 1). |
|
|
14 |
55 |
|
Bài 41. Đột biến gene (Tiết 2). |
|
|
CHƯƠNG XII – DI TRUYỀN NHIỄM SẮC THỂ (7% = 10 Tiết) |
||||
|
15 |
58 |
2 |
Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm...(Tiết 1) |
6 Tiết |
|
59 |
|
Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm...(Tiết 2) |
||
|
16 |
62 |
2 |
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân (Tiết 1). |
|
|
63 |
|
Bài 43. Nguyên phân và giảm phân (Tiết 2). |
||
|
17 |
66 |
2 |
Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và…(Tiết 1) |
|
|
67 |
|
Bài 44. Nhiễm sắc thể giới tính và…(Tiết 2) |
||
|
18 |
70 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
|
|
71 |
2 |
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 1) |
|
|
|
HỌC KỲ II |
||||
|
19 |
74 |
2 |
Bài 45. Di truyền liên kết (Tiết 1). |
4 Tiết |
|
20 |
78 |
|
Bài 45. Di truyền liên kết (Tiết 2). |
|
|
21 |
82 |
2 |
Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể (tiết 1). |
|
|
22 |
86 |
|
Bài 46. Đột biến nhiễm sắc thể (tiết 2). |
|
|
CHƯƠNG XIII – DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI VÀ ĐỜI SỐNG (3% = 4 Tiết) |
||||
|
23 |
90 |
2 |
Bài 47. Di truyền học với con…(Tiết 1). |
4 Tiết |
|
24 |
94 |
|
Bài 47. Di truyền học với con…(Tiết 2). |
|
|
25 |
98 |
2 |
Bài 48. Ứng dụng công nghệ di…(Tiết 1). |
|
|
26 |
102 |
1 |
Ôn tập giữa học kỳ II |
|
|
27 |
106 |
|
Bài 48. Ứng dụng công nghệ di…(Tiết 2). |
|
|
CHƯƠNG XIV – TIẾN HÓA (6% = 8 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển sang tiết ôn tập) |
||||
|
28 |
110 |
2 |
Bài 49. Khái niệm tiến hóa và…(Tiết 1). |
7 Tiết |
|
29 |
114 |
|
Bài 49. Khái niệm tiến hóa và…(Tiết 2). |
|
|
30 |
118 |
3 |
Bài 50. Cơ chế tiến hóa (Tiết 1). |
|
|
31 |
122 |
|
Bài 50. Cơ chế tiến hóa (Tiết 2). |
|
|
32 |
126 |
|
Bài 50. Cơ chế tiến hóa (Tiết 3). |
|
|
33 |
130 |
2 |
Bài 51. Sự phát sinh và phát triển....(Tiết 1). |
|
|
34 |
134 |
|
Bài 51. Sự phát sinh và phát triển....(Tiết 2). |
|
|
35 |
138 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ II |
|
* Phân môn Vật lý
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Tiết theo bài |
NỘI DUNG BÀI DẠY |
Ghi chú |
|
HỌC KỲ I |
||||
|
MỞ ĐẦU (2% = 3 Tiết) |
||||
|
1 |
4 |
3 |
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(Tiết 1). |
3 Tiết |
|
2 |
8 |
|
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(Tiết 2). |
|
|
3 |
12 |
|
Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…(Tiết 3). |
|
|
CHƯƠNG I – NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC (4% = 7 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => Chuyển sang tiết ôn tập) |
||||
|
4 |
16 |
2 |
Bài 2. Động năng. Thế năng (Tiết 1). |
5 Tiết |
|
5 |
20 |
|
Bài 2. Động năng. Thế năng (Tiết 2). |
|
|
6 |
24 |
2 |
Bài 3. Cơ năng (Tiết 1). |
|
|
7 |
28 |
|
Bài 3. Cơ năng (Tiết 2). |
|
|
8 |
32 |
2 |
Bài 4. Công và công suất (Tiết 1). |
|
|
9 |
36 |
1 |
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ I (Tiết 2) |
Lý |
|
10 |
40 |
|
Bài 4. Công và công suất (Tiết 2). |
1 Tiết |
|
CHƯƠNG II – ÁNH SÁNG (9% = 13 Tiết) |
||||
|
11 |
44 |
2 |
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng (Tiết 1). |
6 Tiết |
|
12 |
48 |
|
Bài 5. Khúc xạ ánh sáng (Tiết 2). |
|
|
13 |
52 |
2 |
Bài 6. Phản xạ toàn phần (Tiết 1). |
|
|
14 |
56 |
|
Bài 6. Phản xạ toàn phần (Tiết 2). |
|
|
15 |
60 |
3 |
Bài 7. Lăng kính (Tiết 1). |
|
|
16 |
64 |
|
Bài 7. Lăng kính (Tiết 2). |
|
|
17 |
68 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ I |
Lý |
|
18 |
72 |
1 |
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ I (Tiết 2) |
|
|
HỌC KỲ II |
||||
|
19 |
75 |
|
Bài 7. Lăng kính (Tiết 3). |
7 Tiết |
|
76 |
3 |
Bài 8. Thấu kính (Tiết 1). |
||
|
20 |
79 |
|
Bài 8. Thấu kính (Tiết 2). |
|
|
80 |
|
Bài 8. Thấu kính (Tiết 3). |
||
|
21 |
83 |
1 |
Bài 9. Thực hành đo tiêu cực của thấu…. |
|
|
84 |
2 |
Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính (Tiết 1). |
||
|
22 |
87 |
|
Bài 10. Kính lúp. Bài tập thấu kính (Tiết 2). |
|
|
CHƯƠNG III – ĐIỆN (7% = 10 Tiết) |
||||
|
22 |
88 |
3 |
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (Tiết 1). |
6 Tiết |
|
23 |
91 |
|
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (Tiết 2). |
|
|
92 |
|
Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm (Tiết 3). |
||
|
24 |
95 |
3 |
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(Tiết 1) |
|
|
96 |
|
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(Tiết 2) |
||
|
25 |
99 |
|
Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song …(Tiết 3) |
|
|
100 |
1 |
Ôn tập giữa học kỳ II |
|
|
|
26 |
103 |
2 |
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 1) |
Lý |
|
104 |
|
Kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ II (Tiết 2) |
||
|
27 |
107 |
3 |
Bài 13. Năng lượng của dòng điện ...(Tiết 1) |
4 Tiết |
|
108 |
|
Bài 13. Năng lượng của dòng điện ...(Tiết 2) |
||
|
28 |
111 |
|
Bài 13. Năng lượng của dòng điện...(Tiết 3). |
|
|
112 |
1 |
Ôn tập chương III |
||
|
CHƯƠNG IV – ĐIỆN TỪ (5% = 7 Tiết) (Giảm 01 tiết so với c.trình => chuyển sang tiết ôn tập) |
||||
|
29 |
115 |
4 |
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 1) |
7 Tiết |
|
116 |
|
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 2) |
||
|
30 |
119 |
|
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 3) |
|
|
120 |
|
Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên…(Tiết 4) |
||
|
31 |
123 |
3 |
Bài 15. Tác dụng của dòng điện…(Tiết 1). |
|
|
124 |
|
Bài 15. Tác dụng của dòng điện…(Tiết 2). |
||
|
32 |
127 |
|
Bài 15. Tác dụng của dòng điện…(Tiết 3). |
|
|
CHƯƠNG V – NĂNG LƯỢNG VỚI CUỘC SỐNG (3% = 4 Tiết) |
||||
|
128 |
2 |
Bài 16. Vòng năng lượng trên trái…(Tiết 1). |
4 Tiết |
|
|
33 |
131 |
|
Bài 16. Vòng năng lượng trên trái…(Tiết 2). |
|
|
132 |
2 |
Bài 17. Một số dạng năng lượng …(Tiết 1). |
||
|
34 |
135 |
|
Bài 17. Một số dạng năng lượng …(Tiết 2). |
|
|
136 |
1 |
Ôn tập cuối học kỳ II |
|
|
|
35 |
139 |
2 |
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 1) |
Lý |
|
140 |
|
Kiểm tra, đánh giá cuối học kỳ II (Tiết 2) |
||
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Dành cho giáo viên của HoaTieu.vn.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Vũ Thị Thái Lan
- Ngày:
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS
100,1 KB 05/09/2020 8:39:00 SA-
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS (PDF)
-
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS (cũ)
409,3 KB -
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS (cũ)
553,5 KB
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Phân phối chương trình môn Toán Tiểu học
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
-
Phân phối chương trình môn Tiếng Việt Tiểu học
-
Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức (tích hợp NLS, AI, KNS, QCN...)
-
Kế hoạch giáo dục nhà trường theo Công văn 2345 năm 2023-2024
-
Phân phối chương trình môn Công nghệ Tiểu học
-
Kế hoạch dạy học lớp 4 năm 2023-2024 theo Công văn 2345
Học tập tải nhiều
-
Phân phối chương trình môn Vật lý bậc THCS
-
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module THCS41
-
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module THCS40
-
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module THCS39
-
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module THCS36
-
Bài tập cuối tuần Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức (Đủ 35 tuần)
-
Chương trình giáo dục phổ thông mới môn Mĩ thuật
-
Tổng hợp câu lệnh ChatGPT giúp giáo viên Tiếng Anh soạn bài
-
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module THCS35
-
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module THCS34
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Toán THPT Kết nối tri thức
-
Phân phối chương trình Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức
-
Kế hoạch dạy học STEM lớp 6 năm học 2024-2025
-
Kế hoạch ôn tập tốt nghiệp môn Tin 12
-
(FIle word) Kế hoạch dạy học Hoạt động trải nghiệm 9 Chân trời sáng tạo
-
(14 môn) Phân phối chương trình lớp 12 Kết nối tri thức file word