Phân phối chương trình môn Công nghệ Tiểu học

Tải về
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Kế hoạch dạy học là mẫu giáo viên lập ra để lên kế hoạch giáo dục các môn học trong suốt một năm. Dưới đây là Kế hoạch dạy học Công nghệ Tiểu học (lớp 3, 4, 5) tích hợp NLS, AI... kèm Phân phối chương trình năm học 2026-2027 được HoaTieu.vn sưu tầm và đăng tải. Mời quý thầy cô cùng tham khảo để lên chương trình dạy học cho năm học mới nhé!

Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 3

Kế hoạch dạy học Công nghệ 3 tích hợp NLS, AI

TUẦN

 

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

Chủ đề

Tên bài học

Tiết PPCT

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

1

Tự nhiên và công nghệ

Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1)

1

Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS nhận biết một số thiết bị, sản phẩm công nghệ quen thuộc; biết quan sát thông tin từ nguồn do GV cung cấp. Công cụ cụ thể: Google Lens do GV mở trên thiết bị của GV.

Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát ảnh thiết bị, gọi tên sản phẩm công nghệ và nêu ích lợi trong học tập, đời sống.

2

Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2)

2

Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS biết kết quả do công cụ số hoặc AI gợi ý cần được kiểm chứng bằng kiến thức đã học và hướng dẫn của GV.

Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát một số hình ảnh, dự đoán nhóm đối tượng; sau đó đối chiếu với SGK và chỉnh sửa khi phát hiện chưa đúng.

3

Sử dụng đèn học

Bài 2. Sử dụng đèn học (T1)

3

Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết việc sử dụng thiết bị điện cần đúng mục đích, đúng hướng dẫn và bảo đảm an toàn. Công cụ cụ thể: video an toàn điện trên YouTube Kids do GV trình chiếu.

Gợi ý hoạt động: HS xem video ngắn, nhận biết các bộ phận chính của đèn học và nêu một quy tắc sử dụng an toàn.

4

Bài 2. Sử dụng đèn học (T2)

4

Tích hợp KNS: HS thực hành đặt đèn đúng vị trí, điều chỉnh hướng chiếu sáng phù hợp và tắt đèn khi không sử dụng để bảo đảm an toàn điện.

Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS làm quen ý tưởng đèn học thông minh có thể tự bật và tắt nhờ cảm biến ánh sáng.

Gợi ý hoạt động: HS đóng vai cảm biến ánh sáng, đưa ra lệnh bật hoặc tắt đèn khi GV thay đổi điều kiện sáng tối.

5

Sử dụng quạt điện

Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1)

5

Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết các bộ phận chính của quạt điện và nguy cơ mất an toàn nếu sử dụng sai cách. Công cụ cụ thể: Canva dùng để hiển thị sơ đồ bộ phận của quạt.

Gợi ý hoạt động: GV trình chiếu sơ đồ quạt điện, HS gọi tên bộ phận và nêu công dụng cơ bản.

6

Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2)

6

Tích hợp KNS: HS biết đặt quạt ở vị trí bằng phẳng, không cho tay hoặc vật lạ vào lồng quạt, tắt quạt khi không sử dụng để bảo đảm an toàn.

Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS biết một số quạt thông minh có thể cảm nhận nhiệt độ phòng để điều chỉnh tốc độ gió.

Gợi ý hoạt động: GV trình chiếu mô phỏng quạt tự đổi tốc độ, HS nêu điểm giống và khác với quạt điện thông thường.

....

Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 4 

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ 4

Tổng số tiết: 35 tiết. Học kì I: 18 tiết; Học kì II: 17 tiết. Số tiết trên tuần 1 tiết/tuần.

Tuần

Chủ đề/ Mạch nội dung

Tên bài học (số tiết)

Tiết học/ nội dung

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Ghi chú

1

HOA VÀ CÂY CẢNH TRONG ĐỜI SỐNG

Bài 1: Lợi ích của hoa, cây cảnh đối với đời sống (3 tiết)

Tiết 1: Trang trí cảnh quan

- Tích hợp AI (4.C2.1): HS nhận biết AI có thể hỗ trợ nhận diện, gọi tên và phân loại hoa, cây cảnh qua hình ảnh. GV giới thiệu công cụ Google Lens hoặc Canva/ChatGPT đã kiểm duyệt để HS thấy công nghệ chỉ hỗ trợ gợi ý, còn HS phải quan sát, đối chiếu với SGK và nêu nhận xét bằng hiểu biết của mình.

 

2

Tiết 2: Làm sạch không khí

- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 1.2.CB1a: HS quan sát hình ảnh, video về cây có khả năng làm sạch không khí từ nguồn GV cung cấp; biết chọn thông tin phù hợp, không tự ý mở đường dẫn lạ khi tìm hiểu thêm về cây xanh.

 

3

Tiết 3: Cung cấp oxygen; thể hiện tình cảm; luyện tập, vận dụng

- Tích hợp BVMT: HS hiểu hoa, cây cảnh góp phần tạo oxygen, làm đẹp cảnh quan và bồi dưỡng tình yêu thiên nhiên; biết trồng, chăm sóc, bảo vệ hoa, cây cảnh ở gia đình, lớp học và trường học để giữ môi trường xanh - sạch - đẹp.

 

4

Bài 2: Một số loại hoa, cây cảnh phổ biến (3 tiết)

Tiết 1: Hoa hồng; hoa đào

- Tích hợp AI (4.A1.1; 4.C2.1): HS nhận biết AI có thể hỗ trợ phân biệt một số loài hoa qua màu sắc, lá, thân, hoa; GV hướng dẫn HS quan sát hình ảnh hoa hồng, hoa đào trên học liệu số đã kiểm duyệt và đối chiếu với đặc điểm trong SGK.

 

....

Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 5

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 5

Năm học 2026-2027

Gồm 35 tuần thực học, mỗi tuần 1 tiết, tổng cộng 35 tiết.

Tuần

Chủ đề/ Mạch nội dung

Tên bài học

Thời lượng

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

HỌC KÌ I

1

Công nghệ và đời sống

Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 1

2 tiết

NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google hoặc Edge để tìm, xem video ngắn về mặt trái của công nghệ như rác thải điện tử, ô nhiễm môi trường và chọn thông tin phù hợp để trao đổi.

BVMT: HS nhận biết sử dụng sản phẩm công nghệ không hợp lí có thể gây ô nhiễm; biết dùng công nghệ tiết kiệm, bền vững.

2

Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 2

AI 5.A1.1: HS nhận diện AI là sản phẩm công nghệ hiện đại; xem video robot AI trong dây chuyền đóng gói tự động, thảo luận việc AI thực hiện công việc lặp lại, nguy hiểm và giúp nâng cao năng suất.

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết không xả rác, không làm ô nhiễm nguồn nước khi sử dụng, thải bỏ sản phẩm công nghệ.

3

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 1

4 tiết

NLS 1.1.CB2b: HS tìm kiếm thông tin về cuộc đời và phát minh tiêu biểu của một nhà sáng chế trên website giáo dục uy tín; ghi thông tin chính để chia sẻ.

4

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 2

KNS: HS rèn kĩ năng tìm hiểu, đặt câu hỏi, lắng nghe và trình bày ý kiến khi trao đổi về vai trò của sáng chế trong đời sống.

5

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 3

AI 5.A2.1: HS thảo luận “AI có thể trở thành nhà sáng chế độc lập không?”; hiểu AI hỗ trợ tìm ý tưởng, còn tư duy sáng tạo và trách nhiệm đạo đức thuộc về con người.

Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS noi gương các nhà sáng chế kiên trì, sáng tạo, biết dùng hiểu biết công nghệ để phục vụ cộng đồng, đất nước.

6

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 4

Đạo đức, lối sống: HS hình thành thái độ trân trọng lao động sáng tạo, trung thực khi tìm hiểu thông tin, không sao chép sản phẩm, ý tưởng của người khác.

7

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 1

2 tiết

NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva, PowerPoint hoặc ứng dụng vẽ, sơ đồ tư duy số đơn giản để phác thảo ý tưởng thiết kế một sản phẩm công nghệ đơn giản.

8

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 2

AI 5.D1.1: HS so sánh quy trình thiết kế sản phẩm với quy trình huấn luyện AI; trải nghiệm mô phỏng “dạy máy học” phân loại rác thải.

BVMT: HS lựa chọn ý tưởng thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường, ưu tiên vật liệu tái sử dụng, an toàn.

9

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 1

4 tiết

NLS 3.1.CB2a: HS dùng điện thoại hoặc máy tính bảng để chụp ảnh, quay video quá trình thực hiện các bước làm sản phẩm mẫu, chuẩn bị tư liệu cho báo cáo thực hành điện tử.

10

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 2

KNS: HS rèn kĩ năng lập kế hoạch, lựa chọn vật liệu, phân công nhiệm vụ và hợp tác khi vẽ phác thảo sản phẩm.

11

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 3

AI 5.D2.1: Thông qua phiếu đánh giá lỗi sản phẩm, HS hiểu hệ thống AI có thể cải tiến tốt hơn khi được cập nhật dữ liệu mới; liên hệ việc con người điều chỉnh sản phẩm sau khi nhận góp ý.

12

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 4

KNS: HS rèn kĩ năng hợp tác, lắng nghe góp ý, tự đánh giá, điều chỉnh và hoàn thiện sản phẩm khi làm việc nhóm.

13

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 1

4 tiết

NLS 4.2.CB2a: HS nhận diện tình huống mất an toàn thông tin khi dùng điện thoại; thực hành xử lí tình huống bảo vệ dữ liệu cá nhân.

QCN: HS hiểu quyền được bảo vệ thông tin cá nhân, quyền riêng tư; biết không tự ý xem, chia sẻ hình ảnh, số điện thoại, mật khẩu của người khác.

14

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 2

KNS: HS rèn kĩ năng tự quản lí thời gian sử dụng điện thoại, lựa chọn nội dung phù hợp, biết dừng lại và nhờ người lớn hỗ trợ khi gặp thông tin lạ.

15

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 3

AI 5.A3.1: HS nhận diện trợ lí ảo, nhận diện khuôn mặt trên điện thoại; đóng vai xử lí tình huống khi trợ lí ảo AI yêu cầu mật khẩu cá nhân.

Đạo đức, lối sống: HS biết sử dụng điện thoại văn minh, không lạm dụng, không chia sẻ thông tin sai lệch.

16

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 4

Đạo đức, lối sống: HS hình thành thói quen sử dụng điện thoại đúng mục đích, đúng thời gian; không dùng điện thoại để trêu chọc, xúc phạm, phát tán hình ảnh hoặc thông tin của người khác.

...

>> Xem chi tiết trong file tải về!

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong chuyên mục Kế hoạch dạy học của HoaTieu.

Đánh giá bài viết
3 23.596
Phân phối chương trình môn Công nghệ Tiểu học
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Phân phối chương trình môn Công nghệ Tiểu học

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo