Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Toán THCS Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: Toán

Phụ lục 1, 3 Toán 6,7,8,9 Kết nối tri thức file word. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết mẫu kế hoạch giáo dục Toán THCS Kết nối tri thức, kế hoạch dạy học Toán 6,7,8,9 Kết nối tri thức giáo viên, theo đúng hướng dẫn mới của BGD trong bài viết sau đây của Hoatieu.

Mô tả file tải về: Mẫu kế hoạch giáo dục môn Toán 6,7,8,9 Kết nối tri thức trong file tải về của Hoatieu bao gồm 2 mẫu phụ lục 1 và phụ lục 3 tích hợp khung năng lực số theo Thông tư 02 và CV 3456.

Mẫu số 1: bao gồm phụ lục 1 và 3 môn Toán 6,7,8,9 sách Kết nối tri thức tích hợp năng lực số trong cùng 1 file.

Mẫu số 2Phụ lục 1,3 môn Toán KNTT chia theo từng khối lớp riêng biệt, không phải chung cả 4 lớp trong cùng 1 file.

Phụ lục 1 tích hợp năng lực số Toán 6,7,8,9 Kết nối tri thức

TRƯỜNG: THCS ...

TỔ: KHTN

Họ và tên giáo viên: ................................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TOÁN, LỚP 6

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04; Số học sinh: 169

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:17; Trình độ đào tạo: Cao đẳng:01, Đại học:16; Trên đại học: 00

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 14; Khá: 03

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Bộ thiết bị dạy hình học trực quan :

- 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm

- 3 miếng phang hình thang cân

- 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm.

2 bộ

TH tạo thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình thang cân; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi.

 

2

 

Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm:

- 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm.

- 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ.

- 3 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu.

 

2 bộ

Khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳng.

 

3

Bộ thiết bị vẽ hình, bảng dạy học

Mỗi loại 01 cái, gồm:

- Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm

- Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa

- Compa bằng gỗ hoặc kim loại

- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mm

2 bộ

Giáo viên , học sinh sử dụng khi vẽ hình, bảng trong dạy học Toán

 

4

Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời:

Bộ thiết bị gồm :

- Chân cọc tiêu, gồm:

+ 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm.

+ 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện.

- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa.

- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm.

- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây).

- Thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m.

 

4 bộ







2 bộ

Tthực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời

 

5

Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất

- 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt,

- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc

- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm.

- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm.

8 bộ

Khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).

 

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình.

STT

BÀI HỌC/ BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ

SỐ TIẾT

YÊU CẦU CẦN ĐẠT

NĂNG LỰC SỐ

HỌC KÌ I

CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

1

Bài 1: Tập hợp

1

- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó, tập các số tự nhiên số tự nhiên khác 0.

- Sử dụng được các kí hiệu về tập hợp.

- Sử dụng được các cách mô tả (cách viết) một tập hợp.

1.1TC1a:

2

Bài 2: Cách ghi số tự nhiên

1

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số (theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân.

- Nhận biết được số La Mã không quá 30

1.1TC1a:

3

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

1

- Nhận biết được tia số. Nhận biết được thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số.

1.1TC1a:

4

Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

1

- Nhận biết được số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu.

- Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng.

5.2TC1b:

5

Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên

2

- Nhận biết được thừa số, tích; số bị chia, số chia, số dư trong phép chia hết và phép chia có dư.

- Nhận biết được tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân ; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.

- Nhận biết được khi nào trong 1 tích có thể không sử dụng dấu phép nhân

(Dấu "x" hoặc dấu ".")

5.2TC1b:

 

STT

Bài học/ bài kiểm tra, đánh giá định kì

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

6

Luyện tập chung

1

- Củng cố và gắn kết các kiến thức từ bài 1 đến bài 5, vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 – 5 vào giải bài tập.

6.2TC1b:

7

Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2

- HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ.

- HS nắm được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.

- HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số.

- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.

1.1TC1a:

8

Bài 7: Thứ tự thực hiện phép tính

1

- Nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép toán.

- Biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức.

1.2TC1a:

9

Luyện tập chung

1

- Củng cố kiến thức bài 8 &9 và rèn luyện cho HS các kĩ nǎng vận dụng các kiến

thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tế.

6.2TC1b:

10

Bài tập cuối chương I

1

Củng cố kiến thức từ Bài 1 đến Bài 7, rèn luyện cho HS các kĩ nǎng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn.

2.4TC1a:

CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

11

Bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất

2

- Nhận biết quan hệ chia hết và nắm được các khái niệm về ước, bội, kí hiệu M

và M và các tính chất chia hết của một tổng.

1.1TC1a:

12

Bài 9: Dấu hiệu chia hết

2

- Nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5. Nhận biết được một số có chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.

- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5,cho cả 2 và 5 để xác định một

số, một tổng, hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho cả 2 và 5.

1.2TC1a:

13

Bài 10: Số nguyên tố

2

- Nhận biết được các khái niệm về số nguyên tố và hợp số.

- Nhận biết được số nguyên tố, hợp số.

- Bước đầu biết vận dụng số nguyên tố vào giải quyết vấn đề thực tiễn

1.1TC1a:

...............

Phụ lục 1 tích hợp năng lực số Toán 6 Kết nối tri thức 

TRƯỜNG THCS ……

TỔ TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN TOÁN KHỐI LỚP 6

(Năm học 2025 - 2026)

I. Đặc điểm tình hình

1.  Số lớp:3 ; Số học sinh: 119 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0

2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:2 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 2 ; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: 2 .

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy chiếu

1

Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX) và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm

 

2

Máy vi tính

1

Các bài học trong các chương ( Từ chương I đến chương IX) và các bài Hoạt động thực hành trải nghiệm.

 

3

Máy tính cầm tay

45

- Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính.

- Tấm thiệp và phòng học của em.

- Sử dụng máy tính cầm tay.

 

4

Điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

1

- Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

- Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên.

- Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Sử dụng máy tính cầm tay.

- Bài 29: Tính toán với số thập phân.

- Bài 30: Làm tròn và ước lượng.

Chưa có

5

Thước thẳng

45

- Bài 3: Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

- Bài 13: Tập hợp các số nguyên

- Các bài học Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn.

- Các bài học Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên.

- Các bài học Chương VIII. Những hình hình học cơ bản.

- Tấm thiệp và phòng học của em

- Bài 23: Mở rộng phân số. Phân số bằng nhau

- Bài 24: So sánh phân số. Hỗn số dương

- Luyện tập chung

- Bài tập cuối chương VI

- Bài 40: Biểu đồ cột

- Bài 41: Biểu đồ cột kép

 

6

Nhiệt kế

23

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

 

7

Bàn cờ vua

1

Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

 

8

Thước đo góc

45

- Bài 37: Số đo góc

- Luyện tập chung

- Bài tập cuối chương VIII

 

9

Ê ke

45

- Các bài học Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn.

- Các bài học Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên.

- Các bài học Chương VIII. Những hình hình học cơ bản.

 

10

Com pa

45

- Các bài học Chương IV. Một số hình phẳng trong thực tiễn.

- Các bài học Chương V. Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên.

- Các bài học Chương VIII. Những hình hình học cơ bản.

 

11

Kéo cắt giấy

45

- Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

- Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân.

- Bài 21: Hình có trục đối xứng

- Bài 22: Hình có tâm đối xứng

- Tấm thiệp và phòng học của em

 

12

Giấy A4

45

- Bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều

- Bài 19: Hình chữ nhật. Hình thoi. Hình bình hành. Hình thang cân.

- Tấm thiệp và phòng học của em

 

13

Hộp xúc sắc

46

- Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm

- Bài 43: Xác suất thực nghiệm

 

14

Giấy bìa

45

- Bài 42: Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm

- Bài 43: Xác suất thực nghiệm

 

15

Băng dính hai mặt

45

Tấm thiệp và phòng học của em

 

16

Bút màu

45

Tấm thiệp và phòng học của em

 

17

Phấn màu

1

Bài 41: Biểu đồ cột kép

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng máy vi tính

1 phòng

(16 máy tính)

Sử dụng để giảng dạy bài: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Cả năm: 35 tuần (140 tiết)

Trong đó: Học kì I: 18 tuần ( 72 tiết); Học kì II: 17 tuần (68 tiết)

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Chỉ báo NLS

HỌC KỲ I

CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)

1

Bài 1: Tập hợp

1

1. Kiến thức

- Nhận biết tập hợp và các phần tử của nó.

- Mô tả một tập hợp (Cho một tập hợp).

- Sử dụng kí hiệu và cách diễn đạt toán học nhờ tập hợp.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học:

3. Về phẩm chất:

- Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

1.1.TC1b

2

Bài 2: Cách ghi số tự nhiên

1

1. Kiến thức

- Nhận biết giá trị các chữ số của một số tự nhiên viết trong hệ thập phân.

- Biểu diễn mỗi số tự nhiên thành tổng giá trị các chữ số của nó.

- Đọc và viết số La Mã từ 1 đến 30.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học,

3. Về phẩm chất:

Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

1.3TC1b

3

Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên

1

1. Kiến thức

- Nhận biết thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.

- So sánh hai số tự nhiên.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

3. Về phẩm chất:

- Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

3.1.TC1a

4

Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

1

1. Kiến thức

- Thực hiện phép cộng và phép trừ số tự nhiên.

- Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để tính nhẩm, tính hợp lí.

- Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng và phép trừ .

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

3. Về phẩm chất:

Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

3.1.TC1a

5.2.TC1b

5

Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên

2

1. Kiến thức

- Thực hiện phép nhân hai số tự nhiên.

- Thực hiện phép chia hai số tự nhiên ( chia hết và chia có dư).

- Áp dụng tính chất của phép nhân và phép chia trong tính toán (tính nhẩm, tính hợp lí).

- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với việc thực hiện phép nhân và phép chia số tự nhiên.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

3. Về phẩm chất:

Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

3.1.TC1a

5.2.TC1b

6

Luyện tập chung

1

1. Kiến thức

Nâng cao kĩ năng giải toán và gắn kết các kiến thức, kĩ năng của các bài học (từ Bài 1 đến Bài 5) lại với nhau.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

3. Về phẩm chất:

Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

7

Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2

1. Kiến thức

- Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số1.2.TC1b: mũ tự nhiên.

- Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.

- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực giao tiếp toán học; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

3. Về phẩm chất:

Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

1.2.TC1b

8

Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính

1

1. Kiến thức

- Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính.

- Tính giá trị của một biểu thức.

2. Năng lực

Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp và hợp tác; Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học

3. Về phẩm chất:

Chăm chỉ; Trung thực; Trách nhiệm;

5.3.TC1a

6.2.TC1a

................

Phụ lục 3 tích hợp năng lực số Toán 6 Kết nối tri thức 

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS …..

TỔ KHTN TỰ NHIÊN

CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, LỚP 6

(Năm học 2025 - 2026)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

a. Khung phân phối chương trình

Số tuần thực hiện

Số tiết

Tổng

Số học

Hình học

Trải nghiệm

Ôn tập kiểm tra

Cả năm

35

140

82

35

10

13

Học kì 1

18

72

41

20

5

6

Học kì 2

17

68

41

16

5

6

Kết thúc học kì 1

Phần số học: học sinh học xong bài ôn tập cuối chương III(Số nguyên)

Phần Hình học: ôn tập chương IV(Tính đối xứng của hình phẳng trong tự nhiên)

Phần hoạt động trải nghiệm: 3 bài đầu tiên hết bài sử dụng máy tính cầm tay

Kết thúc học kì 2

Phần số học: Ôn tập cuối chương IX (DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM)

Phần Hình học: Ôn tập chương VIII (những hình học cơ bản)

2. Phân phối chương trình chi tiết

*Học kì I gồm 72 tiết:

Số

Hình

Trải nghiệm

11 tuần đầu x 3 = 33 tiết

11 tuần x 1 = 11 tiết

14 tuần x 0 = 0 tiết

7 tuần x 2 = 14 tiết

3 tuần x 2 = 6 tiết

1 tuần x 1 = 1 tiết

 

1 tuần x 1 = 1 tiết

2 tuần x 2 = 4 tiết

 

2 tuần x 0 = 0 tiết

1 tuần x 0 = 0 tiết

 

1 tuần x 2 = 2 tiết

 

 

 

 

47

20

5

*Học kì II gồm 68 tiết:

Số

Hình

Trải nghiệm

14 tuần đầu x 3 = 42 tiết

16 tuần x 1 = 16 tiết

14 tuần x 0 = 0 tiết

1 tuần x 2 = 2 tiết

1 tuần x 0 = 0 tiết

1 tuần x 1 = 1 tiết

2 tuần x 0 = 0 tiết

 

1 tuần x 3 = 3 tiết

1 tuần x 3 = 3 tiết

 

1 tuần x 1 = 1 tiết

47

16

5

SỐ HỌC

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thứ tự tiết

Tuần

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Liệt các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số

HỌC KÌ I

CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (12 tiết)

1

Tập hợp

1

1

Tuần 1

MC

Phòng học

1.1.TC1b: Tổ chức tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung về tập hợp trên Internet

2

Cách ghi số tự nhiên

1

2

Tuần 1

MC

Phòng học

1.3TC1b: Sắp xếp được các thông tin, dữ liệu số (ví dụ: dữ liệu về số La Mã, hệ thập phân) một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc.

3

Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên

1

3

Tuần 1

Thước, nhiệt kế, MC

Phòng học

3.1.TC1a: HS dùng word, pp vẽ sơ đồ Ven minh hoạ tập hợp, phần tử tập hợp

4

Phép cộng và phép trừ số tự nhiên

1

4

Tuần 2

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

Phòng học

3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước.

5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính tổng.

5

Phép nhân và phép chia số tự nhiên

2

5-6

Tuần 2

MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

Phòng học

3.1.TC1a: Sửa sheet cho sẵn, bổ sung sột số lượng đáp ứng tiêu chí cho trước.

5.2.TC1b: Sử dụng hàm tính nhân.

6

Luyện tập chung

1

7

Tuần 3

MC

Phòng học

 

7

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

2

8-9

Tuần 3

Bàn cờ vua, MC, điện thoại thông minh có cài phần mềm Plickers

Phòng học

 

1.2.TC1b:Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số khác nhau.

 

8

Thứ tự thực hiện phép tính

1

10

Tuần 4

MTCT, MC

Phòng học

5.3.TC1a: Mở rộng sử dụng các công cụ số như Excel, Google Sheet để mô phỏng công cụ máy tính cầm tay

6.2.TC1a: Sử dụng AI để tìm hiệu thông tin về các bài tập thứ tự thực hiện phép tính.

9

Luyện tập chung

1

11

Tuần 4

MC

Phòng học

 

10

Bài tập cuối chương I

1

12

Tuần 4

MC

Phòng học

 

CHƯƠNG II. TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (15 tiết)

11

Quan hệ chia hết và tính chất

2

13-14

Tuần 5

MC

Phòng học

1.2.TCa: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số.

 

12

Dấu hiệu chia hết

2

15-16

Tuần 5,6

MC

Phòng học

5.3TC1a: Lập bảng exel tự động kiểm tra số chia hết cho 2, 3, 5, 9.

5.2TC1c: Điều chỉnh, tùy biến để kiểm tra tình huống.

 

13

Số nguyên tố

2

17-18

Tuần 6

MC

Phòng học

5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố.

5.2TC1c: Thực hiện được thao tác ghi nhớ trong máy tính cầm tay.

14

Luyện tập chung

2

19-20

Tuần 7

MC

Phòng học

5.3TC1a: Sử dụng máy tính cầm tay để phân tích một số lớn thành các thừa số nguyên tố

.............

Phụ lục 1 tích hợp năng lực số Toán 7 Kết nối tri thức

Xem trong file tải về.

Phụ lục 3 tích hợp năng lực số Toán 7 Kết nối tri thức

Xem trong file tải về.

Phụ lục 1 tích hợp năng lực số Toán 8 Kết nối tri thức

Xem trong file tải về.

Phụ lục 3 tích hợp năng lực số Toán 8 Kết nối tri thức

Xem trong file tải về.

Phụ lục 1 tích hợp năng lực số Toán 9 Kết nối tri thức

TRƯỜNG THCS …..

TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN TOÁN 9

(Năm học 2025 - 2026)

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1. Đặc điểm tình hình

2. Số lớp:; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ; Đại học: ; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: .

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy tính, ti vi kết nối mạng tại các phòng học.

bộ

Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT

 

2

Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên

bộ

Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học

 

3

Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công

bộ

Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng Tin học

01

Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT

 

2

Lớp học

01

Dùng cho các tiết dạy trong lớp.

 

3

Sân trường

01

Dùng cho các tiết dạy thực hành.

 

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Kế hoạch chung

Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết (35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)

HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

Từ tuần 1

Đến tuần 18

SỐ TIẾT DẠY TRONG 1 TUẦN

Từ tuần 19

SỐ TIẾT DẠY TRONG 1 TUẦN

ĐẠI

HÌNH

HĐTN

Đến tuần 35

ĐẠI

XSTK

HÌNH

HĐTN

1 đến 12

2

2

0

Từ 19 đến 27

2

0

2

0

13 đến 17

3

1

28-33

0

3

1

0

18

2

0

2

34

2

0

1

1

35

0

0

0

4

Tổng

41

29

2

Tổng

20

18

25

5

72 tiết

41

31

68

38

30

Trong đó: Ôn tập và kiểm tra GK 4 tiết

Ôn tập và kiểm tra CK 4 tiết

Trong đó: Ôn tập và kiểm tra GK 4 tiết

Ôn tập và kiểm tra CK 4 tiết

KIỂM TRA

GK I: Tuần 9

CKI: Tuần 17

KIỂM TRA

GK II: Tuần 27

CK II: Tuần 34

2. Kế hoạch cụ thể

HỌC KÌ I -72 tiết

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

CHƯƠNG I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1

Bài 1: Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình

Bậc nhất hai ẩn

2

- Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn, nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Công thức nghiệm tổng quát và cách biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn trên hệ trục tọa độ

5.2.b (TC2)

2

Bài 2: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

3

- Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế, phương pháp cộng đại số.

- Tìm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay (MTCT).

6.2.a (TC2)

3

Luyện tập chung (sau bài 2)

2

– Luyện tập giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế hay phương pháp cộng đại số.

– Luyện tập tìm nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.

6.2.a (TC2)

4

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3

- Giải một số bài toán bằng cách lập hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

5.3 (TC2).

5

Bài tập cuối chương I

2

- Hệ thống được các kiến thức đã học trong chương I về Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và các phương pháp giải. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Vận dụng giải quyết được một số bài toán thực tế có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức, kỹ năng đã học trong chương I

1.3 (TC2)

CHƯƠNG II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

6

Bài 4: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

2

- Phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.

- Cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất.

5.1.b (TC2)

7

Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất

3

- Thứ tự trên tập số thực (các kí hiệu ).

- Bất đẳng thức.

- Tính chất bắc cầu và các tính chất liên quan đến phép cộng; phép nhân của bất đẳng thức.

 

8

Ôn tập giữa học kì I

1

Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I.

- Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn

1.3 (TC2)

9

Bài: Luyện tập chung (Sau bài 5)

2

- Luyện tập giải các phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn.

- Luyện tập sử dụng bất đẳng thức và liên hệ giữa thứ tự với phép cộng và phép nhân.

5.2.b (TC2)

10

Bài 6: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

2

- Nhận biết khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Nhận biết nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.

- Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.

 

11

Bài tập cuối chương II

2

- Ôn tập kĩ năng giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn, các phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn.

- Ôn tập kĩ năng áp dụng cách giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn để giải quyết các bài toán thực tế liên quan.

1.3 (TC2).

..............

Phụ lục 3 tích hợp năng lực số Toán 9 Kết nối tri thức

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN TOÁN 9

(Năm học 2025 - 2026)

I. Kế hoạch dạy học

1. Kế hoạch chung

Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết (35 tuần, mỗi tuần 4 tiết)

HỌC KỲ I

HỌC KỲ II

Từ tuần 1

Đến tuần 18

SỐ TIẾT DẠY TRONG 1 TUẦN

Từ tuần 19

SỐ TIẾT DẠY TRONG 1 TUẦN

ĐẠI

HÌNH

HĐTN

Đến tuần 35

ĐẠI

XSTK

HÌNH

HĐTN

1 đến 12

2

2

0

Từ 19 đến 27

2

0

2

0

13 đến 17

3

1

28-33

0

3

1

0

18

2

0

2

34

2

0

1

1

35

0

0

0

4

Tổng

41

29

2

Tổng

20

18

25

5

72 tiết

41

31

68

38

30

Trong đó: Ôn tập và kiểm tra GK 4 tiết

Ôn tập và kiểm tra CK 4 tiết

Trong đó: Ôn tập và kiểm tra GK 4 tiết

Ôn tập và kiểm tra CK 4 tiết

KIỂM TRA

GK I: 9

CKI: 17

KIỂM TRA

GK II: 27

CK II: 34

HỌC KÌ I -72 tiết

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tiết PPCT

Thời điểm

(Tuần)

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

Năng lực số

CHƯƠNG I: PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN

1

Bài 1: Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

2

1, 2

1

 

MTCT, Máy tính cài đặt phần mềm vẽ hình

Phòng học

5.2.b (TC2): Sử dụng được máy tính cầm tay,để kiểm tra một cặp số có phải là nghiệm cả phương trình, hệ phương trình không?, phần mềm GeoGebra để vẽ đồ thị.

2

Bài 2: Giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

3

3, 4, 5

2, 3

MTCT, bảng nhóm, bút dạ

Phòng học

6.2.a (TC2): Sử dụng được MTCT để giải hệ phương trình

3

Luyện tập chung (sau bài 2)

2

6, 7

3, 4

MTCT, bảng nhóm, bút dạ

Phòng học

6.2.a (TC2): Sử dụng được MTCT để giải hệ phương trình

4

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

3

8, 9, 10

4, 5

MTCT, thước thẳng, Máy tính

Phòng học

5.3 (TC2). Mô phỏng được các bài toán thực tế.

5

Bài tập cuối chương I

2

11, 12

6

MTCT, thước thẳng, máy tính

Phòng học

1.3 (TC2): Sử dụng phần mềm vẽ sơ đồ tư duy, hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương để lưu trữ công thức, phương pháp giải.

CHƯƠNG II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

6

Bài 4: Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn

2

13, 14

7

MTCT, bảng nhóm, bút dạ

Phòng học

5.1.b (TC2). Sử dụng máy tính để kiểm tra nghiệm của phương trình.

7

Bài 5: Bất đẳng thức và tính chất

3

15,16, 17

8, 9

Thước thẳng

Phòng học

 

8

Ôn tập giữa học kì I

1

18

9

Máy tính, máy chiếu,MTCT, Thước thẳng

Phòng học

1.3 (TC2): Sử dụng phần mềm vẽ sơ đồ tư duy, hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương để lưu trữ công thức, phương pháp giải.

9

Bài: Luyện tập chung (Sau bài 5)

2

19,20

10

MTCT, bảng nhóm, bút dạ

Phòng học

5.2.b (TC2). Sử dụng MTCT để giải quyết nhu cầu tính toán.

10

Bài 6: Bất phương trình bậc nhất một ẩn

2

21, 22

11

MTCT, bảng nhóm, bút dạ

Phòng học

 

11

Bài tập cuối chương II

2

23, 24

12

MTCT, bảng nhóm, bút dạ, Máy tính, Ti vi

Phòng học

1.3 (TC2): Sử dụng phần mềm vẽ sơ đồ tư duy, hệ thống hóa kiến thức cơ bản của chương để lưu trữ công thức, phương pháp giải.

Xem thêm trong file tải về.

Mời bạn đọc tham khảo thêm các bài viết hữu ích khác tại mục Dành cho giáo viên thuộc chuyên mục Tài liệu nhé.

Đánh giá bài viết
1 176
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Toán THCS Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Toán THCS Kết nối tri thức

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo