Kế hoạch dạy học môn Toán 10 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)

Tải về
Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Hoatieu.vn xin giới thiệu Kế hoạch dạy học môn Toán 10 Kết nối tri thức được thiết kế bám sát chương trình GDPT 2018, giúp giáo viên triển khai hiệu quả các nội dung từ Đại số, Hình học đến Thống kê, Xác suất. Tài liệu này gồm phân phối chương trình và gợi ý địa chỉ tích hợp khung năng lực số. Đây là công cụ hữu ích để nâng cao hiệu quả dạy học và đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

3 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số Toán 10 KNTT.

Mẫu phân phối chương trình môn Toán lớp 10 bộ KNTT và mẫu bảng gợi ý địa chỉ tích hợp khung năng lực số. Đây sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích để các thầy cô có thể xây dựng kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số cho riêng mình.

Lưu ý: đây chỉ là tài liệu tham khảo nên không phải bài nào cũng có tích hợp, thầy cô cần vận dụng linh hoạt hướng dẫn tập huấn của BGD để xây dựng kế hoạch dạy học sao cho phù hợp với định hướng của nhà trường.

1. Phụ lục 1, 3 tích hợp năng lực số Toán 10 Kết nối tri thức

Mẫu 1

TRƯỜNG PTDTNT THPT…..

TỔ TOÁN -TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Họ và tên giáo viên: …..

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

Môn học/hoạt động giáo dục: Toán, lớp 10A3 (Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống)

(Năm học .... – điều chỉnh bổ sung NLS phát triển)

I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Phân phối chương trình chính khóa

HỌC KÌ I

Tuần

(1)

Tiết số

(2)

Bài dạy

(3)

Thiết bị

dạy học

(4)

Địa điểm

dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

Chương I. Mệnh đề và tập hợp

1

1, 2, 3

Bài 1. Mệnh đề

Laptop, tivi

Phòng học

 

2

4

Bài 1. Mệnh đề

Laptop, tivi

Phòng học

 

5, 6

Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

1.1.NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

3

7, 8

Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Laptop, tivi

Phòng học

9

Bài tập cuối chương I

Laptop, tivi

Phòng học

 

Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

4

10, 11

Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

12

Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5

13, 14

Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

15

Bài tập cuối chương II

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

 

Chương III. Hệ hức lượng trong tam giác

 

 

 

6

16, 17

Bài 5.Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800

Laptop, tivi

Phòng học

 

18

Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

1.1.NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

7

19,20, 21

Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác

Laptop, tivi

Phòng học

 

8

22

Bài tập cuối chương III

Laptop, tivi

Phòng học

 

23, 24

Ôn tập giữa HK1

Laptop, tivi

Phòng học

 

9

25, 26

Kiểm tra giữa học kỳ I

 

 

 

27

Trả bài kiểm tra

 

 

 

 

Chương IV. Vectơ

 

 

 

10

28, 29

Bài 7. Các khái niệm mở đầu

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.

30

Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.

11

31

Bài 8. Tổng và hiệu của hai vectơ

Laptop, tivi

Phòng học

32, 33

Bài 9. Tích của một vectơ với một số

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.

12

34 , 35, 36

Bài 10. Vectơ trong mặt phẳng toạ độ

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.

13

37, 38, 39

Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.

14

40

Bài tập cuối chương IV

Laptop, tivi

Phòng học

Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu không ghép nhóm

41, 42

Bài 12. Số gần đúng và sai số

Laptop, tivi

Phòng học

 

15

43, 44

Bài 13. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

45

Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

16

46

Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán

Laptop, tivi

Phòng học

47

Bài tập cuối chương V

Laptop, tivi

Phòng học

 

Hoạt động thực hành trải nghiệm:

 

 

 

48

Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính

Laptop, tivi

Phòng học

 

17

49

Mạng xã hội: Lợi và hại

Laptop, tivi

Phòng học

 

50, 51

Ôn tập cuối HKI

Laptop, tivi

Phòng học

 

18

52, 53

Kiểm tra cuối học kỳ I

54

Trả bài kiểm tra

HỌC KÌ II

Tuần

(1)

Tiết số

(2)

Bài dạy

(3)

Thiết bị

dạy học

(4)

Địa điểm

dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng

19

55, 56, 57

Bài 15. Hàm số

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

20

58, 59, 60

Bài 16. Hàm số bậc hai

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

21

61, 62, 63

Bài 17. Dấu của tam thức bậc hai

Laptop, tivi

Phòng học

 

22

64, 65

Bài 18. Phương trình quy về phương trình bậc hai

Laptop, tivi

Phòng học

 

66

Bài tập cuối chương VI

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

 

Chương VII. Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng

23

67, 68

Bài 19. Phương trình đường thẳng

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

69

Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

24

70, 71

Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

Laptop, tivi

Phòng học

72

Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

25

73

Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ

Laptop, tivi

Phòng học

74, 75

Bài 22. Ba đường conic

Laptop, tivi

Phòng học

 

26

76

Bài 22. Ba đường conic

Laptop, tivi

Phòng học

 

77

Bài tập cuối chương VII

Laptop, tivi

Phòng học

 

78

Ôn tập giữa học kì II

Laptop, tivi

Phòng học

 

27

79, 80

Kiểm tra giữa học kì II

 

 

 

81

Trả bài kiểm tra

 

 

 

 

Chương VIII. Đại số tổ hợp

 

 

 

28

82, 83, 84

Bài 23. Quy tắc đếm

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

29

85

Bài 23. Quy tắc đếm

Laptop, tivi

Phòng học

 

86, 87

Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

30

88, 89

Bài 24. Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp

Laptop, tivi

Phòng học

 

90

Bài 25. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

31

91

Bài 25. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

 

92

Bài tập cuối chương VIII

Laptop, tivi

Phòng học

 

Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

 

 

 

93

Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất

Laptop, tivi

Phòng học

 

32

94

Bài 26. Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất

Laptop, tivi

Phòng học

 

95, 96

Bài 27. Thực hành tính xác suất

Laptop, tivi

Phòng học

 

33

97

Bài 27. Thực hành tính xác suất

Laptop, tivi

Phòng học

 

98

Bài tập cuối chương IX

Laptop, tivi

Phòng học

 

Hoạt động thực hành trải nghiệm

 

 

 

99

Một số nội dung cho hoạt động trải nghiệm hình học

Laptop, tivi

Phòng học

 

34

100

Một số nội dung cho hoạt động trải nghiệm hình học

Laptop, tivi

Phòng học

 

101

Ước tính số các thể trong một quần thể

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân.

5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.

102

Ôn tập cuối HK2

Laptop, tivi

Phòng học

35

103

Ôn tập cuối HK2

Laptop, tivi

Phòng học

104, 105

Kiểm tra cuối kỳ II

2. Phân phối chương trình chuyên đề học tập

Học kỳ 1: 18 tiết

Tuần

(1)

Tiết

(2)

Bài học

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

 

Chuyên đề 1: Hệ phương trình bậc nhất ba ẩn (11 tiết).

 

 

 

1

1

Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

2

2

Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất

Laptop, tivi

Phòng học

 

3

3

Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất

Laptop, tivi

Phòng học

 

4

4

Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất

Laptop, tivi

Phòng học

 

 

5

Bài 1. Hệ phương trình bậc nhất

Laptop, tivi

Phòng học

 

5

6

Bài 2. Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

6

7

Bài 2. Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

 

7

8

Bài 2. Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

 

8

9

Bài 2. Ứng dụng của hệ phương trình bậc nhất ba ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

 

9

10

Bài tập cuối chuyên đề 1

Laptop, tivi

Phòng học

 

10

11

Bài tập cuối chuyên đề 1

Laptop, tivi

Phòng học

 

 

 

Chuyên đề 2: Phương pháp quy nạp toán học. Nhị thức newton (12 tiết).

 

 

 

12

12

Bài 3. Phương pháp quy nạp toán học

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

13

13

Bài 3. Phương pháp quy nạp toán học

Laptop, tivi

Phòng học

 

14

14

Bài 3. Phương pháp quy nạp toán học

Laptop, tivi

Phòng học

 

15

15

Bài 3. Phương pháp quy nạp toán học

Laptop, tivi

Phòng học

 

16

16

Bài 4. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

17

17

Bài 4. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

 

18

18

Bài 4. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

 

Học kỳ 2: 17 tiết

 

HỌC KÌ II (18 tiết)

 

 

 

Tuần

(1)

Tiết

(2)

Bài học

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

Chuyên đề 2: Phương pháp quy nạp toán học. Nhị thức newton.

19

19

Bài 4. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

20

20

Bài 4. Nhị thức Newton

Laptop, tivi

Phòng học

 

21

21

Bài tập cuối chuyên đề 2

Laptop, tivi

Phòng học

 

22

22

Bài tập cuối chuyên đề 2

Laptop, tivi

Phòng học

 

 

 

Chuyên đề 3: Ba đường conic và ứng dụng

 

 

 

23

23

Bài 5. Elip

Laptop, tivi

Phòng học

 

24

24

Bài 5. Elip

Laptop, tivi

Phòng học

 

25

25

Bài 5. Elip

Laptop, tivi

Phòng học

 

26

26

Bài 6. Hypebol

Laptop, tivi

Phòng học

 

27

27

Bài 6. Hypebol

Laptop, tivi

Phòng học

 

28

28

Bài 6. Hypebol

Laptop, tivi

Phòng học

 

29

29

Bài 7. Parabol

Laptop, tivi

Phòng học

 

30

30

Bài 7. Parabol

Laptop, tivi

Phòng học

 

31

31

Bài 8. Sự thống nhất giữa ba đường conic

Laptop, tivi

Phòng học

 

32

32

Bài 8. Sự thống nhất giữa ba đường conic

Laptop, tivi

Phòng học

 

33

33

Bài tập cuối chuyên đề 3

Laptop, tivi

Phòng học

 

 

 

Ôn tập và kiểm tra

 

 

 

34

34

Ôn tập

Laptop, tivi

Phòng học

 

34

34

Ôn tập

Laptop, tivi

Phòng học

 

35

35

Kiểm tra chuyên đề 2,3

 

 

II.  NHIỆM VỤ KHÁC (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)

Không

TỔ TRƯỞNG

 

…..., ngày 29 tháng 12 năm 20

GIÁO VIÊN

Mẫu 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

.………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

………., ngày tháng 08 năm 2025

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 10

Năm học 2025 – 2026

Cả năm 35 tuần X 3 tiết = 105 tiết

1. Phân phối chương trình:

Stt

Bài dạy

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số phát triển

TẬP 1 (HỌC KỲ I)

CHƯƠNG I: MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP (9 tiết)

 

 

1

Bài 1: Mệnh đề

(1,2,3,4)

4

– Biết viết và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và đủ.

– Nhận biết được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.

3.1.NC1a

 

 

 

2

Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

(5,6,7,8)

4

– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu .

– Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn chúng trong những trường hợp cụ thể.

– Mô tả được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp ( ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tập hợp,...).

3.1.NC1a

3

Bài tập cuối chương I(9 )

1

 

1.1.NC1a

1.1.NC1b

CHƯƠNG II: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết)

 

 

4

Bài 3: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

(10,11)

2

- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Mô tả được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

- Vận dụng được kiến thức về bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn .

- 2.1.NC1a

 

 

 

5

Bài 4: Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

(12,13,14)

3

- Nhận biết được bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Mô tả được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.

Vận dụng được kiến thức về bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào giải quyết bài toán thực tiễn (ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác,...).

2.2.NC1b

6

Bài tập cuối chương II (15)

1

 

1.1.NC1a

CHƯƠNG III: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết)

 

7

Bài 5: Giá trị lượng giác của một góc từ đến

(16,17)

2

- Nhận biết được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800.

- Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc gần đúng) của một góc từ 00 đến 1800 bằng máy tính cầm tay.

- Nhận biết được hệ thức liên hệ giữa giá trị lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.

 

-

1.1.NC1b

 

 

 

8

Bài 6: Hệ thức lượng trong tam giác

(18,19,20,21)

4

- Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác.

- Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng được vào việc giải một số bài toán có nội dung thực tiễn (ví dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật khi không thể đo trực tiếp,...).

3.1.NC1a

9

Bài tập cuối chương III (22)

1

 

1.1.NC1a

10

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ I

(23,24,25)

3

 

 

CHƯƠNG IV: VECTƠ (14 tiết)

 

11

Bài 7: Các khái niệm mở đầu

(26,27)

2

- Nhận biết được khái niệm vectơ, vectơ bằng nhau, vectơ-không.

- Mô tả được một số đại lượng trong thực tiễn bằng vectơ.

1.1.NC1a

 

 

12

Bài 8: Tổng và hiệu của hai vectơ

(28, 29, 30)

3

- Thực hiện được các phép toán trên vectơ (tổng và hiệu hai vectơ, tích của một số với vectơ, tích vô hướng của hai vectơ) và mô tả được những tính chất hình học (ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác,...) bằng vectơ.

1.1.NC1b

............

2. Phụ lục 3 tích hợp năng lực số Toán 10 Kết nối tri thức

Xem trong file  tải  về.

3. Gợi ý địa chỉ tích hợp năng lực số môn Toán 10 KNTT

Tiết PP

Chủ đề/Bài học

Năng lực số hình thành

1-4

Bài 1: Mệnh đề

NC 1.1.b: HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm (sử dụng Google với các từ khóa "ví dụ điều kiện cần", "ví dụ mệnh đề tương đương") để lấy các ví dụ dữ liệu, thông tin về các mệnh đề toán học trong các văn bản khoa học hoặc bài báo thực tế1111.

5-8

Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

NC 5.3.a: HS áp dụng công cụ khảo sát trực tuyến (Google Forms) để thu thập dữ liệu sở thích của lớp. Sau đó, sử dụng công cụ bảng tính (Excel/Sheets) để xử lý dữ liệu và tạo ra kiến thức (kết luận) về số phần tử của các tập hợp giao, hợp

10-11

Bài 3: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

NC 3.1.a: HS áp dụng công cụ GeoGebra để tạo ra nội dung số (hình ảnh) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình. HS thực hành chỉnh sửa (tô màu, đổi nét) hình ảnh này để trình bày lời giải

12-14

Bài 4: Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

NC 5.3.a: HS áp dụng công cụ GeoGebra để giải bài toán tối ưu hóa. HS nhập các BPT, tạo thanh trượt cho hàm mục tiêu F(x,y), và di chuyển thanh trượt để quan sát và tạo ra kiến thức (tìm được) giá trị tối ưu một cách trực quan4444.

18-21

Bài 6: Hệ thức lượng trong tam giác

NC 1.1.b: HS áp dụng kỹ thuật tìm kiếm (ví dụ: "ứng dụng định lý sin) để tìm và lấy dữ liệu, thông tin về các bài toán thực tế (đo chiều cao, khoảng cách) có sử dụng hệ thức lượng

39-40

Bài 12: Số gần đúng và sai số

NC 1.2.a: HS tìm kiếm thông số kỹ thuật của một sản phẩm (ví dụ: điện thoại) từ trang web của nhà sản xuất và một trang blog cá nhân, sau đó thực hiện đánh giá, so sánh độ tin cậy của dữ liệu về sai số (ví dụ: 0,01mm ) từ hai nguồn này.

41-42

Bài 13: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm

NC 3.1.a: HS nhập bộ số liệu (ví dụ: điểm thi) vào Excel/Google Sheets, áp dụng các hàm (AVERAGE, MEDIAN, MODE) để tạo và chỉnh sửa một bảng tổng kết (nội dung số) trình bày các số đo xu thế trung tâm

43-45

Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán

NC 5.3.a: HS nhập 2 bộ dữ liệu (điểm của 2 lớp) vào bảng tính, áp dụng các hàm (VAR.P, STDEV.P) và công cụ vẽ biểu đồ để so sánh, từ đó tạo ra kiến thức (kết luận) về độ phân tán (mức độ đồng đều) của hai bộ dữ liệu

52-53

Bài 25: Mạng xã hội: Lợi và hại

NC 1.2.a: Khi thu thập số liệu về "thời gian sử dụng mạng xã hội", HS phải tìm kiếm từ nhiều nguồn (báo cáo thống kê, bài báo, khảo sát cá nhân) và thực hiện đánh giá độ tin cậy của các nguồn dữ liệu này trước khi phân tích

54-57

Bài 15: Hàm số

NC 3.1.a: HS sử dụng phần mềm GeoGebra để tạo đồ thị (nội dung số), sau đó áp dụng cách chỉnh sửa (thay đổi màu sắc, thêm điểm) và di chuyển điểm trên đồ thị để khám phá, xác định các khoảng đồng biến, nghịch biến

...................

4. Phân phối chương trình SGK Toán 10 Kết nối tri thức

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 10
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC - NĂM HỌC 2025-2026

(Cả năm 35 tuần X 3 tiết = 105 tiết)

TUẦN

TIẾT THỨ

BÀI DẠY

GHI CHÚ

TẬP 1 (HỌC KỲ I)

CHƯƠNG I: MỆNH ĐE VÀ TẬP HỢP (9 tiết)

1

1,2,3

Bài 1: Mệnh đề (4 tiết)

 

2

4

5,6

Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp (4 tiết)

 

3

7,8

9

Bài tập cuối chương I (1 tiết)

 

CHƯƠ

NG II: BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN (6 tiết)

4

10,11

Bài 3: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn (2 tiết)

 

12

Bài 4: Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (3 tiết)

 

5

13,14

15

Bài tập cuối chương II (1 tiết)

 

CHƯƠNG III: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC (7 tiết)

6

16,17

Bài 5: Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180° (2 tiết)

 

18

Bài 6: Hệ thức lượng trong tam giác (4 tiết)

 

7

19,20,21

8

22

Bài tập cuối chương III (1 tiết)

 

 

8

23,24

Ôn tập kiểm tra giữa kỳ I (3 tiết)

 

9

25

 

CHƯƠNG IV: VECTƠ

9

26,27

Bài 7: Các khái niệm mở đầu (2 tiết)

 

10

28,29

Bài 8: Tổng và hiệu của hai vectơ (2 tiết)

 

30

Bài 9: Tích vectơ với một số (2 tiết)

 

11

31

32,33

Bài 10: Vectơ trong mặt phẳng tọa độ (3 tiết)

 

12

34

35,36

Bài 11: Tích vô hướng của hai vectơ (3 tiết)

 

13

37

38

Bài tập cuối chương IV (1 tiết)

 

CH

[ƯƠNG V: CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA MẪU SỐ LIỆU KHÔNG GHÉP NH

IÓM (8 tiết)

13

39

Bài 12: Số gần đúng và sai số (2 tiết)

 

14

40

41,42

Bài 13: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (2 tiết)

 

15

43,44,45

Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán (3 tiết)

 

16

46

Bài tập cuối chương V (1 tiết)

 

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM (4 tiết)

16

47,48

Tìm hiểu một số kiến thức về tài chính (2 tiết)

 

17

49,50

Mạng xã hội: Lợi và hại (2 tiết)

 

 

17

51

Ôn tập và kiểm tra cuối kỳ I (4 tiết)

 

18

52,53,54

 

 

TẬP 2 (HỌC KỲ II)

CHƯƠNG VI: HÀM SỐ ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG (13 tiết)

1

55,56,57

Bài 15: Hàm số (4 tiết)

 

2

58

59,60

Bài 16: Hàm số bậc hai (3 tiết)

 

3

61

62,63

Bài 17: Dấu của tam thức bậc hai (3 tiết)

 

4

64

65,66

Bài 18: Phương trình quy về phương trình bậc hai (2 tiết)

 

5

67

Bài tập cuối chương VI (1 tiết)

 

CHƯƠNG VII: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG (12 tiết)

5

68,69

Bài 19: Phương trình đường thẳng (2 tiết)

 

6

70,71,72

Bài 20: Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách (3 tiết)

 

7

73,74

Bài 21 Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ (2 tiết)

 

75

Bài 22: Ba đường conic (4 tiết)

 

8

76,77,78

9

79

Bài tập cuối chương VII (1 tiết)

 

 

9

80,81

Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II (3 tiết)

 

10

82

 

CHƯƠNG VIII: ĐẠI SỐ TỔ HỢP (11 tiết)

10

83,84

Bài 23: Quy tắc đếm (4 tiết)

 

11

85,86

87

Bài 24: Hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp (4 tiết)

 

12

88,89,90

13

91,92

Bài 25: Nhị thức Newton (2 tiết)

 

93

Bài tập cuối chương VIII (1 tiết)

 

CHƯƠNG IX: TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN (6 tiết)

14

94,95

Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (2 tiết)

 

96

Bài 27: Thực hành tính xác suất theo định nghĩa cổ điển (3 tiết)

 

15

97,98

99

Bài tập cuối chương IX (1 tiết)

 

HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆP (3 tiết)

16

100,101

Một số nội dung cho hoạt động trải nghiệm hình học (2 tiết)

 

102

Ước tính số cá thể trong một quần thể (1 tiết)

 

17

103,104,105

Ôn tập và kiểm tra cuối năm (3 tiết)

 

5. PPCT chuyên đề Toán 10 KNTT

Xem trong file tải về

Mời các bạn tham khảo thêm nội dung Kế hoạch dạy học trong chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 1.125
Kế hoạch dạy học môn Toán 10 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm