Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4 sách Kết nối tri thức
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
HoaTieu.vn xin chia sẻ Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4 sách Kết nối tri thức - Tất cả các môn: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, Khoa học, Sử Địa, HĐTN giúp giáo viên tham khảo để lên kế hoạch giảng dạy cho học sinh trong cả năm học.
Bảng tham chiếu tích hợp AI các môn học lớp 4 được được xây dựng căn cứ theo Chương trình GDPT 2018 và Khung nội dung thí điểm giáo dục AI - Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT, dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức làm quen, trực quan, an toàn, phù hợp học sinh lớp 4. Sau đây là nội dung chi tiết.
Bảng tham chiếu tích hợp A lớp 4 năm 2026-2027
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 4

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
Căn cứ xây dựng: Chương trình giáo dục phổ thông môn Toán năm 2018; SGK Toán 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống, tập một và tập hai; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng này dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức phù hợp với học sinh tiểu học, bảo đảm AI chỉ là công cụ hỗ trợ, học sinh vẫn tự suy nghĩ, kiểm chứng và chịu trách nhiệm với kết quả học tập.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung |
Bài 1. Ôn tập các số đến 100 000 |
Ôn tập đọc, viết, phân tích cấu tạo số; so sánh, sắp xếp và vận dụng số tự nhiên trong tình huống quen thuộc. |
NLc; NLa |
Biết dùng công cụ AI ở mức đơn giản để luyện đọc - viết số, kiểm tra kết quả và vẫn tự suy nghĩ trước khi nhận gợi ý. |
Khởi động bằng trò chơi AI/Quizizz; HS nhập số, AI gợi ý cách phân tích hàng - lớp; GV yêu cầu HS giải thích lại bằng lời của mình. |
|
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung |
Bài 2. Ôn tập các phép tính trong phạm vi 100 000 |
Ôn tập cộng, trừ, nhân, chia; tính giá trị biểu thức; giải bài toán có lời văn trong phạm vi đã học. |
NLc; NLa |
Sử dụng AI như trợ lí kiểm tra từng bước tính, không phụ thuộc hoàn toàn vào đáp án AI. |
Cho HS giải trước trên vở; dùng AI tạo bài tương tự hoặc kiểm tra sai sót; thảo luận “AI đúng hay chưa? Vì sao?”. |
|
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung |
Bài 3. Số chẵn, số lẻ |
Nhận biết số chẵn, số lẻ; vận dụng quy luật chia hết cho 2 để phân loại và giải quyết bài tập. |
NLd; NLc |
Nhận biết dữ liệu đầu vào - quy tắc phân loại; hiểu AI cũng cần quy tắc hoặc dữ liệu để đưa ra dự đoán. |
Hoạt động phân loại thẻ số; sau đó so sánh với cách AI phân loại; HS nêu ý tưởng cải tiến khi AI phân loại sai. |
|
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung |
Bài 4. Biểu thức chữ |
Làm quen với biểu thức chứa chữ; tính giá trị biểu thức trong trường hợp đơn giản. |
NLc; NLd |
Biết dùng AI hỗ trợ tạo tình huống có biến số; bước đầu hiểu mô hình hoá đơn giản bằng kí hiệu. |
GV cho AI tạo bối cảnh quen thuộc; HS thay giá trị vào biểu thức, kiểm tra và giải thích quy trình tính. |
|
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung |
Bài 5. Giải bài toán có ba bước tính |
Biết tóm tắt, lập kế hoạch và giải bài toán có ba bước tính; trình bày lời giải rõ ràng. |
NLa; NLc |
Sử dụng AI để gợi mở câu hỏi, tóm tắt đề; con người quyết định cách giải và kiểm chứng kết quả. |
Hoạt động nhóm: HS tự vẽ sơ đồ, dùng AI hỏi gợi ý “bước tiếp theo”; GV nhấn mạnh không chép lời giải AI. |
|
Chủ đề 1. Ôn tập và bổ sung |
Bài 6. Luyện tập chung |
Củng cố số tự nhiên, biểu thức chữ, số chẵn - số lẻ và bài toán nhiều bước. |
NLc; NLb |
Luyện sử dụng AI đúng mục đích, trung thực khi luyện tập và tự đánh giá mức độ hiểu bài. |
Tạo phiếu luyện tập phân hoá bằng AI; HS ghi rõ phần tự làm và phần được AI gợi ý. |
|
Chủ đề 2. Góc và đơn vị đo góc |
Bài 7. Đo góc, đơn vị đo góc |
Nhận biết góc; biết dùng thước đo góc để đo và đọc số đo góc. |
NLc; NLa |
Làm quen với ứng dụng nhận diện/đo góc, hiểu kết quả công nghệ cần được con người kiểm tra. |
HS đo góc bằng thước thật trước, sau đó đối chiếu với ứng dụng/ảnh AI; nêu nguyên nhân sai lệch. |
|
Chủ đề 2. Góc và đơn vị đo góc |
Bài 8. Góc nhọn, góc tù, góc bẹt |
Nhận biết và phân biệt góc nhọn, góc tù, góc bẹt; vận dụng trong hình ảnh thực tế. |
NLc; NLd |
Trải nghiệm AI nhận dạng hình ảnh có góc; biết dữ liệu hình ảnh ảnh hưởng đến kết quả nhận dạng. |
Dùng ảnh vật thật trong lớp; HS dự đoán loại góc, AI kiểm tra; thảo luận ảnh mờ, góc khuất làm AI sai. |
|
Chủ đề 2. Góc và đơn vị đo góc |
Bài 9. Luyện tập chung |
Củng cố đo góc, phân loại góc và sử dụng công cụ đo trong tình huống thực tiễn. |
NLc; NLb |
Sử dụng công cụ số an toàn, không chia sẻ hình ảnh cá nhân khi không cần thiết. |
GV chuẩn bị ảnh vật dụng, không dùng ảnh mặt HS; HS tạo bộ câu hỏi phân loại góc bằng AI. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 10. Số có sáu chữ số. Số 1 000 000 |
Đọc, viết, phân tích số có sáu chữ số; nhận biết số 1 000 000. |
NLc |
Dùng AI hỗ trợ luyện đọc số lớn và tạo tình huống thực tế về số liệu. |
AI đọc/viết số; HS kiểm tra theo bảng hàng - lớp và sửa lỗi nếu có. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 11. Hàng và lớp |
Nhận biết hàng, lớp trong số tự nhiên; xác định giá trị theo vị trí của chữ số. |
NLc; NLd |
Hiểu dữ liệu số cần được tổ chức có cấu trúc để máy và người xử lí chính xác. |
Dùng bảng số; AI tạo số, HS tách hàng/lớp; hoạt động “AI bị che mất một chữ số, em dự đoán”. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 12. Các số trong phạm vi lớp triệu |
Đọc, viết, phân tích và so sánh số trong phạm vi lớp triệu. |
NLc; NLa |
Biết khai thác AI để luyện tập số lớn nhưng vẫn dùng kiến thức hàng - lớp để kiểm tra. |
AI tạo tình huống dân số/diện tích; HS đọc số, so sánh, làm tròn và nêu cách kiểm chứng. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 13. Làm tròn số đến hàng trăm nghìn |
Làm tròn số đến các hàng đã học, đặc biệt đến hàng trăm nghìn; vận dụng trong ước lượng. |
NLc; NLa |
Dùng AI hỗ trợ tạo tình huống ước lượng; hiểu làm tròn giúp ra quyết định nhanh nhưng có sai số. |
HS làm tròn số liệu thực tế; AI gợi ý bối cảnh; thảo luận khi nào cần số chính xác. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số |
So sánh, sắp xếp các số có nhiều chữ số; xác định số lớn nhất, bé nhất. |
NLc; NLd |
Hiểu thuật toán so sánh từng lớp, từng hàng; bước đầu mô tả quy trình cho máy thực hiện. |
HS viết “thuật toán so sánh” bằng lời; AI kiểm tra ví dụ và nhóm cải tiến quy trình. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 15. Làm quen với dãy số tự nhiên |
Nhận biết dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên. |
NLd; NLc |
Nhận ra quy luật dãy số; liên hệ việc AI học từ mẫu và dự đoán số tiếp theo. |
AI gợi ý số tiếp theo trong dãy; HS giải thích quy luật và chỉ ra trường hợp có nhiều quy luật khác nhau. |
|
Chủ đề 3. Số có nhiều chữ số |
Bài 16. Luyện tập chung |
Củng cố số có nhiều chữ số, hàng - lớp, làm tròn, so sánh và dãy số tự nhiên. |
NLc; NLb |
Luyện tập có AI hỗ trợ cá nhân hoá; giáo dục trung thực khi sử dụng công cụ. |
Tạo bài luyện theo 3 mức; HS tự đánh dấu câu cần AI gợi ý; GV đánh giá quá trình giải thích. |
|
Chủ đề 4. Một số đơn vị đo đại lượng |
Bài 17. Yến, tạ, tấn |
Nhận biết các đơn vị yến, tạ, tấn; chuyển đổi và giải bài toán liên quan khối lượng. |
NLc; NLa |
Sử dụng AI để tạo tình huống đo khối lượng trong đời sống; kiểm tra tính hợp lí của kết quả. |
AI tạo bài toán nông sản; HS ước lượng trước khi tính; thảo luận kết quả phi lí. |
|
Chủ đề 4. Một số đơn vị đo đại lượng |
Bài 18. Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông |
Nhận biết đơn vị đo diện tích dm2, m2, mm2; chuyển đổi, tính toán trong trường hợp đơn giản. |
NLc; NLd |
Dùng mô phỏng/AI tạo hình trực quan diện tích; hiểu dữ liệu kích thước quyết định kết quả tính. |
Dùng ảnh lưới ô vuông; HS tính diện tích trước, AI minh hoạ sau; không thay thế thao tác đo thật. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 4
BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)
Căn cứ xây dựng: Chương trình giáo dục phổ thông môn Ngữ văn năm 2018; SGK/SGV Tiếng Việt 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng này dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức phù hợp với học sinh tiểu học; AI là công cụ hỗ trợ, học sinh vẫn phải đọc, suy nghĩ, kiểm chứng và chịu trách nhiệm với sản phẩm học tập.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 1. Điều kì diệu |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Điều kì diệu". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Điều kì diệu"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 2. Thi nhạc |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Thi nhạc". |
NLa; NLb; NLc: dùng AI hỗ trợ chuẩn bị ý tưởng/tranh ảnh; giao tiếp có trách nhiệm; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng công cụ AI. |
Hỗ trợ HS chuẩn bị nội dung nói, tranh/sơ đồ minh hoạ và luyện phản hồi; hình thành thái độ trao đổi văn minh khi làm việc với công cụ số. |
Nhóm dùng AI tạo gợi ý câu hỏi/tranh minh hoạ; HS luyện nói, lắng nghe, góp ý; GV kiểm soát dữ liệu cá nhân và nội dung phù hợp. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 3. Anh em sinh đôi |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Anh em sinh đôi". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Anh em sinh đôi"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 4. Công chúa và người dẫn chuyện |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Công chúa và người dẫn chuyện". |
NLa; NLb; NLc: dùng AI hỗ trợ chuẩn bị ý tưởng/tranh ảnh; giao tiếp có trách nhiệm; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng công cụ AI. |
Hỗ trợ HS chuẩn bị nội dung nói, tranh/sơ đồ minh hoạ và luyện phản hồi; hình thành thái độ trao đổi văn minh khi làm việc với công cụ số. |
Nhóm dùng AI tạo gợi ý câu hỏi/tranh minh hoạ; HS luyện nói, lắng nghe, góp ý; GV kiểm soát dữ liệu cá nhân và nội dung phù hợp. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 5. Thằn lằn xanh và tắc kè |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Thằn lằn xanh và tắc kè". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Thằn lằn xanh và tắc kè"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 6. Nghệ sĩ trống |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Nghệ sĩ trống". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Nghệ sĩ trống"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 7. Những bức chân dung |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Những bức chân dung". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Những bức chân dung"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Mỗi người một vẻ |
Tập 1 - Bài 8. Đò ngang |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Đò ngang". |
NLa; NLb; NLc: dùng AI hỗ trợ chuẩn bị ý tưởng/tranh ảnh; giao tiếp có trách nhiệm; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng công cụ AI. |
Hỗ trợ HS chuẩn bị nội dung nói, tranh/sơ đồ minh hoạ và luyện phản hồi; hình thành thái độ trao đổi văn minh khi làm việc với công cụ số. |
Nhóm dùng AI tạo gợi ý câu hỏi/tranh minh hoạ; HS luyện nói, lắng nghe, góp ý; GV kiểm soát dữ liệu cá nhân và nội dung phù hợp. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 9. Bầu trời trong quả trứng |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Bầu trời trong quả trứng". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Bầu trời trong quả trứng"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 10. Tiếng nói của cỏ cây |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Tiếng nói của cỏ cây". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Tiếng nói của cỏ cây"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 11. Tập làm văn |
Biết tìm ý, lập ý và viết đoạn/bài theo yêu cầu; dùng từ, đặt câu, bố cục phù hợp; biết đọc lại, chỉnh sửa lỗi trong bài viết. |
NLb; NLc; NLd: sử dụng AI đúng mục đích, tôn trọng sản phẩm số; dùng AI để gợi ý, luyện viết, chỉnh sửa; biết nêu cách cải thiện khi kết quả chưa phù hợp. |
Hỗ trợ HS tìm ý, lập dàn ý, lựa chọn từ ngữ, tự rà soát chính tả/câu văn; xem AI là bạn góp ý, không viết thay. |
HS lập ý cá nhân trước; AI chỉ gợi ý từ/câu/dàn ý; HS chọn lọc, chỉnh sửa, ghi rõ phần tự viết; GV nhắc không sao chép nguyên văn. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 12. Nhà phát minh 6 tuổi |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Nhà phát minh 6 tuổi". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Nhà phát minh 6 tuổi"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 13. Con vẹt xanh |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Con vẹt xanh". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Con vẹt xanh"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 14. Chân trời cuối phố |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Chân trời cuối phố". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Chân trời cuối phố"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 15. Gặt chữ trên non |
Đọc đúng, diễn cảm văn bản; nhận biết nội dung chính, chi tiết tiêu biểu/chủ đề; nêu cảm xúc, suy nghĩ hoặc bài học rút ra từ văn bản "Gặt chữ trên non". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Gặt chữ trên non"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Trải nghiệm và khám phá |
Tập 1 - Bài 16. Trước ngày xa quê |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Trước ngày xa quê". |
NLa; NLb; NLc: dùng AI hỗ trợ chuẩn bị ý tưởng/tranh ảnh; giao tiếp có trách nhiệm; không chia sẻ thông tin cá nhân khi dùng công cụ AI. |
Hỗ trợ HS chuẩn bị nội dung nói, tranh/sơ đồ minh hoạ và luyện phản hồi; hình thành thái độ trao đổi văn minh khi làm việc với công cụ số. |
Nhóm dùng AI tạo gợi ý câu hỏi/tranh minh hoạ; HS luyện nói, lắng nghe, góp ý; GV kiểm soát dữ liệu cá nhân và nội dung phù hợp. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 17. Vẽ màu |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Vẽ màu". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Vẽ màu"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 18. Đồng cỏ nở hoa |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Đồng cỏ nở hoa". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Đồng cỏ nở hoa"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 19. Thanh âm của núi |
Đọc đúng, diễn cảm văn bản; nhận biết nội dung chính, chi tiết tiêu biểu/chủ đề; nêu cảm xúc, suy nghĩ hoặc bài học rút ra từ văn bản "Thanh âm của núi". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Thanh âm của núi"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 20. Bầu trời mùa thu |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Bầu trời mùa thu". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Bầu trời mùa thu"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 21. Làm thỏ con bằng giấy |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Làm thỏ con bằng giấy". |
NLb; NLc; NLd: sử dụng AI đúng mục đích, tôn trọng sản phẩm số; dùng AI để gợi ý, luyện viết, chỉnh sửa; biết nêu cách cải thiện khi kết quả chưa phù hợp. |
Hỗ trợ HS tìm ý, lập dàn ý, lựa chọn từ ngữ, tự rà soát chính tả/câu văn; xem AI là bạn góp ý, không viết thay. |
HS lập ý cá nhân trước; AI chỉ gợi ý từ/câu/dàn ý; HS chọn lọc, chỉnh sửa, ghi rõ phần tự viết; GV nhắc không sao chép nguyên văn. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 22. Bức tường có nhiều phép lạ |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Bức tường có nhiều phép lạ". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Bức tường có nhiều phép lạ"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 23. Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng |
Đọc đúng, diễn cảm văn bản; nhận biết nội dung chính, chi tiết tiêu biểu/chủ đề; nêu cảm xúc, suy nghĩ hoặc bài học rút ra từ văn bản "Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Bét-tô-ven và bản xô-nát Ánh trăng"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
|
Niềm vui sáng tạo |
Tập 1 - Bài 24. Người tìm đường lên các vì sao |
Đọc hiểu văn bản; vận dụng kiến thức tiếng Việt, viết đoạn/bài ngắn phù hợp chủ đề; biết chia sẻ cảm xúc, suy nghĩ sau khi học bài "Người tìm đường lên các vì sao". |
NLa; NLc; NLb: nhận biết AI là công cụ hỗ trợ học tập; biết dùng công cụ AI đơn giản để luyện đọc, tìm ý, đặt câu hỏi; kiểm tra, không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. |
Hỗ trợ HS luyện đọc, dự đoán nội dung, đặt câu hỏi và tóm tắt văn bản "Người tìm đường lên các vì sao"; rèn thói quen kiểm chứng phản hồi của AI bằng SGK. |
GV chiếu tranh/từ khoá; HS dự đoán, đọc văn bản, đặt câu hỏi cho AI hoặc GV; đối chiếu câu trả lời với SGK; chốt nội dung, bài học. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Đạo đức 4

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 4 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ xây dựng: Chương trình GDPT môn Giáo dục công dân 2018; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông (Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT); SGK Đạo đức 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống. Bảng dùng để gợi ý lồng ghép AI ở mức phù hợp học sinh tiểu học, không thay thế mục tiêu chính của môn Đạo đức.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Giáo dục đạo đức - Yêu nước |
Bài 1. Biết ơn người lao động |
- Nêu được đóng góp của một số người lao động ở xung quanh. |
NLa: AI trong công việc hằng ngày; AI hỗ trợ, con người suy nghĩ. |
HS nhận biết AI có thể hỗ trợ một số ngành nghề nhưng thành quả lao động vẫn do con người tạo ra, cần trân trọng người lao động và sử dụng AI như công cụ hỗ trợ học tập. |
Khởi động bằng hình ảnh/video về các nghề; GV có thể dùng AI tạo bộ tranh nghề nghiệp. HS thảo luận: nghề nào có AI hỗ trợ? Con người làm phần việc nào? Kết thúc bằng thiệp/câu cảm ơn người lao động, không dùng hình ảnh cá nhân khi chưa được phép. |
|
Giáo dục đạo đức - Nhân ái |
Bài 2. Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
- Nêu được biểu hiện của sự cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn. |
NLa: AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn; AI trong xã hội, hỗ trợ người yếu thế. |
HS biết AI có thể hỗ trợ phát hiện nhu cầu giúp đỡ, tạo thông điệp kêu gọi chia sẻ, nhưng quyết định giúp đỡ phải xuất phát từ lòng cảm thông và trách nhiệm của con người. |
GV dùng AI gợi ý tình huống: bạn bị ốm, gia đình khó khăn, người già cần hỗ trợ. HS đóng vai cách nói lời động viên. Có thể dùng AI tạo tranh/poster “Giúp bạn”; nhấn mạnh không đăng thông tin hoàn cảnh cá nhân của bạn lên mạng/AI. |
|
Giáo dục đạo đức - Chăm chỉ |
Bài 3. Yêu lao động |
- Nêu được một số biểu hiện của yêu lao động. |
NLa: AI hỗ trợ, con người suy nghĩ; AI trong công việc hằng ngày. |
HS hiểu AI có thể giúp lao động hiệu quả hơn nhưng không thay thế thái độ chăm chỉ, tinh thần tự giác và trách nhiệm cá nhân trong lao động. |
So sánh hai tình huống: lao động thủ công và lao động có AI/robot hỗ trợ. HS lập bảng việc em có thể làm ở nhà, ở lớp. Có thể dùng AI gợi ý kế hoạch trực nhật, nhưng HS tự chọn việc, tự thực hiện và tự đánh giá. |
|
Giáo dục đạo đức - Trung thực |
Bài 4. Tôn trọng tài sản của người khác |
- Nêu được biểu hiện tôn trọng tài sản của người khác. |
NLb: Tôn trọng sản phẩm số của người khác; không sử dụng AI để gian lận, sao chép. |
HS mở rộng nhận thức từ tài sản vật chất sang tài sản số: bài viết, hình ảnh, sản phẩm học tập, mật khẩu, dữ liệu cá nhân; biết xin phép và ghi nhận nguồn khi sử dụng. |
Tổ chức phân tích tình huống: mượn đồ không hỏi; dùng bài/ảnh của bạn đưa vào AI để sửa hoặc tạo sản phẩm mới. HS nêu cách ứng xử đúng: xin phép, không lấy mật khẩu, không sao chép sản phẩm số của bạn. |
|
Giáo dục đạo đức - Trách nhiệm |
Bài 5. Bảo vệ của công |
- Nêu được một số biểu hiện của bảo vệ của công. |
NLa: AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn. |
HS biết vận dụng AI ở mức đơn giản để gợi ý khẩu hiệu, tranh tuyên truyền, checklist bảo vệ tài sản chung; hiểu mục tiêu cuối cùng là hành vi có trách nhiệm của con người. |
HS khảo sát một số tài sản chung của lớp/trường. GV cho AI gợi ý mẫu “quy tắc giữ gìn của công”. Nhóm HS chỉnh sửa thành bảng cam kết/poster. Lưu ý: kiểm tra lại nội dung AI, bỏ thông tin không phù hợp với trường/lớp. |
|
Giáo dục kĩ năng sống - Nhận thức, quản lí bản thân |
Bài 6. Thiết lập quan hệ bạn bè |
- Biết vì sao phải thiết lập quan hệ bạn bè. |
NLa: AI hỗ trợ, con người suy nghĩ. |
HS biết dùng AI như công cụ gợi ý lời chào, câu hỏi làm quen, cách giới thiệu bản thân an toàn; đồng thời hiểu tình bạn thật cần sự chân thành, lắng nghe và tôn trọng. |
GV cho AI gợi ý 3 lời chào/lời làm quen phù hợp học sinh lớp 4. HS chọn, chỉnh sửa theo ngôn ngữ của mình và thực hành đóng vai. Nhắc HS không nhập họ tên đầy đủ, địa chỉ, số điện thoại, ảnh riêng khi nhờ AI gợi ý. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Khoa học 4
BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG MÔN KHOA HỌC LỚP 4
(Theo Chương trình GDPT môn Khoa học 2018, SGK Khoa học 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống và Khung nội dung thí điểm giáo dục AI theo Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT)
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Chủ đề 1. Chất / Nước |
Bài 1. Tính chất của nước và nước với cuộc sống |
Nêu được một số tính chất của nước; làm thí nghiệm đơn giản; vận dụng tính chất của nước; nêu vai trò của nước trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt. |
NLc: Trình bày một số ứng dụng AI quen thuộc trong học tập và đời sống. |
HS biết dùng AI như công cụ hỗ trợ quan sát, gợi ý phân loại tính chất của nước; biết kiểm tra lại thông tin AI bằng thí nghiệm thực tế. |
Khởi động bằng hình ảnh/clip về nước. GV có thể dùng AI tạo phiếu dự đoán thí nghiệm. HS làm thí nghiệm thật, ghi kết quả, so sánh với gợi ý của AI; nhấn mạnh không chép kết quả AI khi chưa kiểm chứng. |
|
Chủ đề 1. Chất / Nước |
Bài 2. Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên |
Vẽ sơ đồ và sử dụng thuật ngữ bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng chảy; vẽ, ghi chú vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên. |
NLc: Một số ứng dụng AI quen thuộc. |
HS sử dụng AI để gợi ý sơ đồ/chuỗi bước, sau đó tự chỉnh sửa sơ đồ khoa học chính xác về vòng tuần hoàn nước. |
Cho HS quan sát tranh/video. GV dùng AI tạo sơ đồ câm hoặc câu hỏi gợi mở. Nhóm HS hoàn thiện sơ đồ, giải thích bằng lời; GV yêu cầu kiểm tra thuật ngữ khoa học trước khi trình bày. |
|
Chủ đề 1. Chất / Bảo vệ nguồn nước |
Bài 3. Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước |
Nêu nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước; sự cần thiết bảo vệ nguồn nước, tiết kiệm nước; trình bày cách làm sạch nước; thực hiện và vận động bảo vệ nguồn nước. |
NLb: Bảo vệ thông tin cá nhân khi sử dụng AI. |
HS nhận biết AI có thể hỗ trợ tìm thông tin môi trường nhưng phải biết chọn lọc, không nhập thông tin cá nhân/địa chỉ cụ thể khi hỏi AI. |
Tổ chức tình huống “nguồn nước địa phương bị ô nhiễm”. GV dùng AI tạo bộ câu hỏi điều tra. HS quan sát, đọc thông tin, đề xuất thông điệp bảo vệ nước; không yêu cầu HS tự đăng nhập công cụ AI. |
|
Chủ đề 1. Chất / Không khí |
Bài 4. Không khí có ở đâu? Tính chất và thành phần của không khí |
Kể thành phần chính của không khí; quan sát/thí nghiệm để nhận biết sự có mặt, tính chất của không khí, hơi nước, bụi. |
NLc: Một số ứng dụng AI quen thuộc. |
HS biết AI/cảm biến có thể hỗ trợ nhận biết bụi, chất lượng không khí nhưng kết luận khoa học cần dựa trên quan sát và dữ liệu. |
GV giới thiệu ví dụ ứng dụng dự báo/chỉ số chất lượng không khí. HS làm thí nghiệm đơn giản chứng minh có không khí; thảo luận “AI giúp gì, con người cần kiểm tra gì?”. |
|
Chủ đề 1. Chất / Không khí |
Bài 5. Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành |
Giải thích vai trò của không khí đối với sự cháy, sự sống; nêu nguyên nhân ô nhiễm không khí; thực hiện việc làm bảo vệ không khí trong lành. |
NLa: AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn; AI trong xã hội. |
HS biết khai thác AI để đề xuất biện pháp bảo vệ không khí nhưng phải lựa chọn biện pháp phù hợp với trường/lớp, không lan truyền thông tin chưa kiểm chứng. |
Hoạt động nhóm: yêu cầu AI/GV cung cấp bộ tình huống ô nhiễm không khí. HS chọn giải pháp, lập cam kết “lớp học xanh - không khí sạch”; GV kiểm duyệt nội dung trước khi công bố. |
|
Chủ đề 1. Chất / Không khí |
Bài 6. Gió, bão và phòng chống bão |
Nhận biết không khí chuyển động gây ra gió, nguyên nhân gió; nhận xét mức độ mạnh của gió; nêu và thực hiện việc phòng tránh bão. |
NLc: Ứng dụng AI trong dự báo, cảnh báo. |
HS hiểu AI/dữ liệu có thể hỗ trợ dự báo thời tiết, bão; con người cần theo dõi nguồn chính thống và ra quyết định an toàn. |
GV giới thiệu bản tin thời tiết/dự báo bão. HS phân tích tranh, video, lập bảng “nên làm/không nên làm” khi có bão; nhắc ưu tiên thông tin từ cơ quan chức năng. |
|
Chủ đề 1. Chất |
Bài 7. Ôn tập chủ đề Chất |
Hệ thống hóa kiến thức về nước, không khí; vận dụng vào giải thích hiện tượng và xử lí tình huống đơn giản. |
NLc: Dùng công cụ AI hỗ trợ ôn tập. |
HS biết dùng AI để luyện tập, tự kiểm tra; trung thực khi làm bài, ghi rõ phần được AI gợi ý nếu có. |
Tổ chức trò chơi/Quizizz/Plickers. GV có thể dùng AI tạo câu hỏi ôn tập và rà soát đáp án. HS làm cá nhân, sau đó giải thích bằng lời để tránh phụ thuộc AI. |
|
Chủ đề 2. Năng lượng / Ánh sáng |
Bài 8. Ánh sáng và sự truyền ánh sáng |
Nêu ví dụ vật phát sáng, vật được chiếu sáng; làm thí nghiệm sự truyền thẳng của ánh sáng, vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản sáng. |
NLc: Ứng dụng AI quen thuộc. |
HS dùng AI/ảnh minh họa để dự đoán hiện tượng ánh sáng, sau đó kiểm chứng bằng thí nghiệm thật. |
GV dùng AI tạo tranh tình huống “đường đi của ánh sáng”. HS dự đoán, làm thí nghiệm với đèn pin/vật cản, ghi kết quả; yêu cầu nêu bằng chứng thay vì chỉ nêu đáp án. |
|
Chủ đề 2. Năng lượng / Ánh sáng |
Bài 9. Vai trò của ánh sáng |
Nêu vai trò của ánh sáng đối với sự sống; biết bảo vệ mắt, tránh ánh sáng quá mạnh/yếu, giữ tư thế và khoảng cách đọc viết phù hợp. |
NLb: Sử dụng AI an toàn, có trách nhiệm. |
HS biết dùng AI để nhận diện thói quen học tập chưa tốt qua tình huống minh họa, đồng thời bảo vệ dữ liệu hình ảnh cá nhân. |
Phân tích tranh tư thế ngồi học. GV dùng AI tạo tình huống không nêu tên HS thật. HS lập bảng việc nên/không nên làm để bảo vệ mắt; không tải ảnh cá nhân HS lên công cụ AI công cộng. |
|
Chủ đề 2. Năng lượng / Âm thanh |
Bài 10. Âm thanh và sự truyền âm thanh |
Lấy ví dụ/thí nghiệm chứng minh vật phát âm thanh rung động; nêu âm thanh truyền qua khí, lỏng, rắn; so sánh độ to khi gần/xa nguồn âm. |
NLc: Một số ứng dụng AI nhận dạng âm thanh quen thuộc. |
HS nhận biết AI có thể nhận dạng giọng nói/âm thanh nhưng kết quả phụ thuộc dữ liệu và điều kiện thu âm. |
GV giới thiệu ví dụ trợ lí giọng nói/nhận dạng tiếng ồn. HS làm thí nghiệm với dây chun, thước, cốc nước; thảo luận vì sao máy có thể nghe nhưng không “hiểu” như con người. |
|
Chủ đề 2. Năng lượng / Âm thanh |
Bài 11. Âm thanh trong cuộc sống |
Trình bày ích lợi của âm thanh; thu thập, so sánh thông tin về nhạc cụ; nêu tác hại tiếng ồn và biện pháp phòng chống ô nhiễm tiếng ồn. |
NLc: Ứng dụng AI trong học tập và đời sống. |
HS biết dùng AI tìm ý tưởng phân loại âm thanh/nhạc cụ, đồng thời tôn trọng bản quyền âm thanh, hình ảnh. |
Hoạt động nhóm: thu thập thông tin nhạc cụ. GV nhắc không sao chép nguyên văn nội dung AI; HS trình bày bằng sơ đồ hoặc bảng so sánh, ghi nguồn tranh/âm thanh nếu sử dụng. |
|
Chủ đề 2. Năng lượng / Nhiệt |
Bài 12. Nhiệt độ và sự truyền nhiệt |
Trình bày vật nóng/lạnh và nhiệt độ; vận dụng kiến thức nhiệt truyền từ vật nóng sang vật lạnh; sử dụng nhiệt kế để đo nhiệt độ. |
NLc: Ứng dụng AI/dữ liệu trong theo dõi nhiệt độ. |
HS hiểu AI/thiết bị thông minh có thể hỗ trợ đo, cảnh báo nhiệt độ nhưng con người phải đọc, kiểm tra và xử lí an toàn. |
GV nêu tình huống nhiệt kế điện tử/thiết bị đo thân nhiệt. HS thực hành đo nhiệt độ bằng nhiệt kế, ghi dữ liệu, so sánh; GV nhấn mạnh an toàn khi dùng nước nóng. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Lịch sử Địa lí 4
BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Môn Lịch sử và Địa lí lớp 4 - Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Căn cứ xây dựng: Chương trình GDPT môn Lịch sử và Địa lí cấp tiểu học; SGK Lịch sử và Địa lí 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông (Khung 3439).
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Mở đầu |
Bài 1. Làm quen với phương tiện học tập môn Lịch sử và Địa lí |
• Kể được tên một số phương tiện hỗ trợ học tập: bản đồ, lược đồ, biểu đồ, tranh ảnh, hiện vật, nguồn tư liệu,... |
NLc: Làm quen một số ứng dụng AI quen thuộc; biết dùng công cụ AI hỗ trợ học tập. |
Học sinh biết dùng AI như công cụ hỗ trợ đọc bản đồ, nhận diện hình ảnh, tóm tắt tư liệu nhưng vẫn phải kiểm tra lại thông tin. |
Khởi động bằng hình ảnh bản đồ/lược đồ. GV gợi ý dùng AI để tạo câu hỏi quan sát; HS đối chiếu với SGK và bản đồ thật. |
|
Chủ đề 1. Địa phương em |
Bài 2. Thiên nhiên và con người địa phương em |
• Xác định vị trí địa lí của địa phương trên bản đồ Việt Nam. |
NLa: AI trong công việc hằng ngày; AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn. |
Học sinh biết khai thác AI để tìm gợi ý thông tin địa phương, biết chọn lọc, xác minh và không đưa dữ liệu cá nhân lên công cụ AI. |
HS lập phiếu tìm hiểu địa phương. Có thể dùng AI để gợi ý dàn ý giới thiệu Đồng Tháp/Mỹ Ngãi; GV yêu cầu ghi nguồn và kiểm chứng. |
|
Chủ đề 1. Địa phương em |
Bài 3. Lịch sử và văn hoá truyền thống địa phương em |
• Mô tả một số nét văn hoá địa phương. |
NLc: Vận dụng AI hỗ trợ tạo sản phẩm học tập đơn giản. |
Học sinh dùng AI để gợi ý câu hỏi phỏng vấn, dàn ý kể chuyện danh nhân; biết chỉnh sửa bằng hiểu biết của mình. |
Hoạt động nhóm: sưu tầm ảnh/lời kể gia đình; dùng AI tạo khung trình bày 1 phút; GV nhấn mạnh kiểm chứng với tài liệu địa phương. |
|
Chủ đề 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Bài 4. Thiên nhiên vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
• Xác định vị trí, địa danh tiêu biểu trên bản đồ/lược đồ. |
NLa: AI hỗ trợ, con người suy nghĩ. |
Học sinh biết dùng AI để hỏi gợi ý về địa hình, khí hậu, thiên tai nhưng phải tự đọc lược đồ và rút nhận xét. |
GV chiếu lược đồ; HS dùng phiếu 'AI gợi ý - Em kiểm chứng'. Có thể yêu cầu AI tạo 3 câu hỏi về lũ quét/sạt lở đất. |
|
Chủ đề 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Bài 5. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
• Kể tên một số dân tộc sinh sống trong vùng. |
NLc: Làm quen công cụ AI hỗ trợ phân loại thông tin. |
Học sinh biết dùng AI để sắp xếp thông tin dân cư - sản xuất - khai thác tự nhiên thành bảng/sơ đồ, không thay thế nhận xét của bản thân. |
HS đọc lược đồ mật độ dân số, sau đó dùng AI gợi ý mẫu sơ đồ tư duy; nhóm chỉnh sửa theo nội dung SGK. |
|
Chủ đề 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Bài 6. Một số nét văn hoá ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ |
• Mô tả một số nét văn hoá của các dân tộc trong vùng: lễ hội, hát Then, múa Xoè Thái, chợ phiên vùng cao,... |
NLb: AI cần sử dụng đúng cách, không tạo nội dung gây định kiến dân tộc/vùng miền. |
Học sinh biết dùng AI tạo dàn ý giới thiệu văn hoá, đồng thời thể hiện thái độ tôn trọng sự đa dạng văn hoá. |
Hoạt động: mỗi nhóm chọn một nét văn hoá, dùng AI gợi ý kịch bản thuyết trình 1 phút; GV kiểm tra ngôn ngữ không định kiến. |
|
Chủ đề 2. Trung du và miền núi Bắc Bộ |
Bài 7. Đền Hùng và lễ giỗ Tổ Hùng Vương |
• Xác định vị trí khu di tích Đền Hùng, thời gian và địa điểm tổ chức lễ giỗ Tổ Hùng Vương. |
NLa: AI hỗ trợ, con người quyết định khi dùng AI. |
Học sinh biết dùng AI để luyện kể chuyện/trắc nghiệm lịch sử nhưng biết đối chiếu với SGK và tư liệu tin cậy. |
GV cho AI tạo câu hỏi ôn tập; HS kiểm chứng từng câu trong SGK. Hoạt động kể chuyện 'Con Rồng cháu Tiên' hoặc 'Bánh chưng, bánh giầy'. |
|
Chủ đề 3. Đồng bằng Bắc Bộ |
Bài 8. Thiên nhiên vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
• Xác định vị trí vùng Đồng bằng Bắc Bộ trên bản đồ/lược đồ. |
NLa: AI trong xã hội; AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn. |
Học sinh biết dùng AI để gợi ý biện pháp bảo vệ thiên nhiên, song lựa chọn phương án phù hợp với kiến thức địa lí đã học. |
Dạy học qua bản đồ. HS hỏi AI: 'Vì sao cần bảo vệ thiên nhiên đồng bằng?' rồi so sánh với nội dung SGK. |
|
Chủ đề 3. Đồng bằng Bắc Bộ |
Bài 9. Dân cư và hoạt động sản xuất ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ |
• Kể tên một số dân tộc; nhận xét và giải thích đơn giản sự phân bố dân cư. |
NLc: AI hỗ trợ xử lí bảng/sơ đồ thông tin. |
Học sinh dùng AI để tạo bảng so sánh hoạt động sản xuất và văn hoá làng quê; biết tự bổ sung dẫn chứng. |
GV giao nhóm lập bảng 'Dân cư - sản xuất - văn hoá'. AI chỉ hỗ trợ gợi ý bố cục, không thay thế nội dung quan sát bản đồ. |
...
Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Hoạt động trải nghiệm 4
BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 4 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Căn cứ: Chương trình GDPT Hoạt động trải nghiệm và Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 2018; SGK Hoạt động trải nghiệm 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT.
|
Chủ đề / Mạch nội dung |
Tên bài học |
Mục tiêu bài học |
Yêu cầu cần đạt AI |
Mục tiêu tích hợp AI |
Ghi chú thực hiện |
|
Hoạt động hướng vào bản thân - Hoạt động khám phá bản thân |
Chủ đề 1. Nhận diện bản thân Tuần 1-4 |
Giới thiệu được đặc điểm, những việc làm đáng tự hào của bản thân; nhận diện được khả năng điều chỉnh cảm xúc và suy nghĩ của bản thân trong một số tình huống đơn giản. |
NLa: AI hỗ trợ, con người suy nghĩ; con người quyết định khi dùng AI. NLb: Bảo vệ thông tin cá nhân. NLc: Một số ứng dụng AI quen thuộc. |
Biết dùng AI như công cụ gợi ý câu hỏi tự nhận diện bản thân, tạo sơ đồ ý tưởng về “điều em tự hào”, nhưng không chia sẻ dữ liệu riêng tư. |
Sinh hoạt dưới cờ: Chào năm học mới. HĐGD theo chủ đề: làm “bông hoa tự hào”/sơ đồ tư duy; GV trình chiếu ví dụ AI hỗ trợ tạo câu hỏi. Sinh hoạt lớp: chia sẻ điều tự hào; nhắc quy tắc không nhập họ tên, địa chỉ, ảnh riêng tư vào công cụ AI. |
|
Hoạt động hướng vào bản thân - Hoạt động rèn luyện bản thân |
Chủ đề 2. Nếp sống và tư duy khoa học Tuần 5-8 |
Thể hiện được nền nếp sinh hoạt; bước đầu hình thành thói quen tư duy khoa học trong sinh hoạt và học tập. |
NLa: AI hỗ trợ học tập và làm việc hiệu quả hơn nhưng không thay thế tư duy. NLd: Từ vấn đề đến ý tưởng AI; liên tục cải tiến AI. |
Biết sử dụng AI để gợi ý cách sắp xếp thời gian biểu, đặt câu hỏi tìm hiểu thông tin, kiểm tra tính hợp lí của kế hoạch; biết tự điều chỉnh thay vì phụ thuộc vào AI. |
HĐGD theo chủ đề: lập thời gian biểu cá nhân; dùng AI gợi ý phương án sắp xếp công việc theo nhóm học tập, sinh hoạt, giải trí. HS so sánh gợi ý AI với thực tế của mình và điều chỉnh. Sinh hoạt lớp: chia sẻ cách thực hiện nền nếp sau một tuần. |
|
Hoạt động hướng đến xã hội - Hoạt động xây dựng nhà trường |
Chủ đề 3. Yêu trường, mến lớp Tuần 9-12 |
Thực hiện được lời nói, việc làm để duy trì và phát triển quan hệ với bạn bè, thầy cô; nêu được một số vấn đề thường xảy ra trong quan hệ bạn bè và đề xuất cách giải quyết; lập và thực hiện được kế hoạch lao động trong nhà trường. |
NLb: Sử dụng AI đúng cách, không gây hại; không dùng AI để bắt nạt, chế giễu, xúc phạm người khác. NLa: Con người quyết định khi dùng AI. |
Hình thành ý thức dùng AI để hỗ trợ xây dựng lớp học thân thiện: tạo khẩu hiệu, thông điệp tích cực, kế hoạch lao động; không dùng AI tạo nội dung làm tổn thương bạn bè. |
Sinh hoạt dưới cờ: hoạt động về truyền thống nhà trường. HĐGD theo chủ đề: nhóm dùng AI gợi ý khẩu hiệu “lớp học thân thiện”, kế hoạch chăm sóc lớp học. Sinh hoạt lớp: xử lí tình huống mâu thuẫn bạn bè; phân biệt việc nên/không nên dùng AI trong giao tiếp. |
|
Hoạt động hướng vào bản thân - Hoạt động rèn luyện bản thân; Hoạt động thiết kế và tổ chức hoạt động |
Chủ đề 4. Tự lực thực hiện nhiệm vụ Tuần 13-16 |
Tự lực thực hiện nhiệm vụ của mình theo sự phân công, hướng dẫn; xác định mục tiêu, tham gia lập kế hoạch, thực hiện và đánh giá nhiệm vụ cá nhân, nhóm. |
NLa: AI hỗ trợ, con người suy nghĩ. NLd: Nhận biết hệ thống AI dựa trên dữ liệu; nêu ý tưởng cải thiện khi kết quả chưa chính xác. |
Biết dùng AI để tạo bảng kiểm nhiệm vụ, gợi ý các bước thực hiện, hỗ trợ tự đánh giá; biết kiểm tra lại gợi ý và chịu trách nhiệm với phần việc của mình. |
HĐGD theo chủ đề: lập kế hoạch việc nhóm/việc cá nhân bằng bảng kiểm. GV cho HS quan sát gợi ý AI, sau đó yêu cầu HS chỉnh sửa cho phù hợp với điều kiện lớp. Sinh hoạt lớp: tự đánh giá mức độ hoàn thành, nêu một điểm cần cải tiến. |
|
Hoạt động hướng đến xã hội - Hoạt động chăm sóc gia đình |
Chủ đề 5. Mái ấm gia đình Tuần 17-20 |
Biết tạo sự gắn kết yêu thương giữa các thành viên trong gia đình bằng các cách khác nhau; so sánh được giá của các mặt hàng phổ biến trong sinh hoạt hằng ngày và có ý thức tiết kiệm cho gia đình. |
NLb: Không chia sẻ thông tin cá nhân, thông tin gia đình cho công cụ AI chưa rõ nguồn gốc. NLc: Vận dụng công cụ AI hỗ trợ học tập và đời sống. |
Biết dùng AI để gợi ý việc làm yêu thương trong gia đình, lập bảng so sánh giá đơn giản, đề xuất cách tiết kiệm; thực hành bảo vệ thông tin riêng tư của gia đình. |
HĐGD theo chủ đề: lập “việc em làm để gắn kết gia đình”; tạo bảng so sánh giá 2-3 mặt hàng quen thuộc. GV hướng dẫn cách hỏi AI an toàn bằng dữ liệu giả định, không nhập số điện thoại, địa chỉ, thu nhập thật của gia đình. |
|
Hoạt động hướng vào bản thân - Hoạt động rèn luyện bản thân |
Chủ đề 6. Phòng tránh bị xâm hại Tuần 21-24 |
Nhận biết được nguy cơ bị xâm hại và thực hiện được những hành động để phòng tránh bị xâm hại; biết tìm sự hỗ trợ từ người tin cậy khi cần thiết. |
NLb: Bảo vệ thông tin cá nhân; sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm. NLa: Nhận biết tình huống cần con người kiểm soát, không nên giao phó hoàn toàn cho AI. |
Biết nhận diện rủi ro khi giao tiếp với công cụ số/AI; không chia sẻ ảnh riêng tư, địa chỉ, mật khẩu; biết dừng tương tác và báo người lớn khi gặp nội dung không an toàn. |
HĐGD theo chủ đề: phân tích tình huống an toàn/không an toàn trên môi trường số. GV đưa ví dụ hội thoại giả định với chatbot; HS xác định thông tin không được chia sẻ và cách tìm người hỗ trợ. Sinh hoạt lớp: xây dựng “5 nguyên tắc an toàn khi dùng AI”. |
|
Hoạt động hướng đến xã hội - Hoạt động xây dựng cộng đồng |
Chủ đề 7. Kết nối cộng đồng Tuần 25-27 |
Thực hiện được hành vi có văn hoá nơi công cộng; đề xuất được một số hoạt động kết nối những người sống xung quanh; tham gia tích cực vào hoạt động đền ơn đáp nghĩa và giáo dục truyền thống ở địa phương. |
NLa: AI vì cuộc sống tốt đẹp hơn; AI trong xã hội. NLb: Đề xuất cách sử dụng AI có lợi cho cộng đồng. NLc: Một số ứng dụng AI quen thuộc. |
Biết dùng AI để gợi ý thông điệp tuyên truyền văn hoá nơi công cộng, kế hoạch hoạt động kết nối cộng đồng; biết kiểm tra nội dung trước khi chia sẻ. |
Sinh hoạt dưới cờ: giới thiệu hoạt động đền ơn đáp nghĩa/giáo dục truyền thống. HĐGD theo chủ đề: nhóm dùng AI gợi ý poster, khẩu hiệu, kịch bản tuyên truyền. Sinh hoạt lớp: HS chọn thông điệp phù hợp, chỉnh ngôn ngữ lịch sự, đúng thực tế địa phương. |
|
Hoạt động hướng đến tự nhiên - Tìm hiểu, bảo tồn cảnh quan thiên nhiên; bảo vệ môi trường |
Chủ đề 8. Quê hương em tươi đẹp Tuần 28-31 |
Giới thiệu được với bạn bè, người thân về cảnh quan thiên nhiên ở địa phương; thực hiện được một số việc làm cụ thể để chăm sóc, bảo vệ cảnh quan thiên nhiên; tìm hiểu thực trạng vệ sinh trường, lớp và giữ gìn trường học xanh, sạch, đẹp. |
NLa: AI hỗ trợ giải quyết vấn đề trong đời sống. NLc: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống. NLd: Từ vấn đề đến ý tưởng AI. |
Biết dùng AI để gợi ý cách giới thiệu cảnh quan quê hương, đề xuất giải pháp giữ vệ sinh trường lớp, tạo sản phẩm truyền thông xanh; biết kiểm chứng thông tin địa phương. |
HĐGD theo chủ đề: khảo sát nhanh một khu vực trường/lớp; HS nhập dữ liệu chung, không có thông tin cá nhân, để AI gợi ý giải pháp. Nhóm thiết kế thông điệp “trường học xanh, sạch, đẹp” và trình bày bằng tranh, sơ đồ, poster. |
...
>> Tải file về máy để xem bản đầy đủ!
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác tại chuyên mục Học tập > Kế hoạch dạy học của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4 sách Kết nối tri thức
258,6 KBNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tải nhiều
-
Phân phối chương trình lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống - Tất cả các môn
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 2 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống
-
Kế hoạch dạy học lớp 5 năm 2024-2025 theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học các môn học lớp 1 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống theo Công văn 2345
-
Kế hoạch dạy học Tiếng Việt lớp 2 Sách Kết nối tri thức (tích hợp NLS, AI, KNS, QCN...)
Học tập tải nhiều
-
Giáo án mầm non: Bé vẽ con gà trống
-
Giáo án mầm non: Cây táo của anh em nhà chuột
-
Giáo án mầm non: Làm bác sĩ
-
Giáo án mầm non: Bé ngoan biết vâng lời
-
Giáo án mầm non: Thế giới thực vật
-
Giáo án mầm non: Ai xếp giỏi?
-
Giáo án mầm non: Âm thanh quanh bé
-
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 4 sách Kết nối tri thức
-
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3 sách Kết nối tri thức
-
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 2 sách Kết nối tri thức
Bài viết hay Kế hoạch dạy học
-
Kế hoạch tích hợp năng lực số môn Âm nhạc 7 Cánh Diều
-
Phân phối chương trình Tin học 5 Chân trời sáng tạo năm học 2024-2025
-
Kế hoạch dạy học STEM Tin học lớp 5 Cánh Diều
-
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Tin học THPT Cánh Diều
-
Kế hoạch dạy học Đạo đức 5 tích hợp NLS, AI
-
Kế hoạch dạy học Môn Toán lớp 2 Sách Kết nối tri thức với cuộc sống