Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3 sách Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 3
Dạng tài liệu: Giáo án
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

HoaTieu.vn xin chia sẻ Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3 sách Kết nối tri thức - Tất cả các môn: Toán, Tiếng Việt, Đạo đức, HĐTN, TNXH giúp giáo viên tham khảo để lên kế hoạch giảng dạy cho học sinh trong cả năm học.

Bảng tham chiếu tích hợp AI các môn học lớp 3 được xây dựng căn cứ theo Chương trình GDPT 2018 và Khung nội dung thí điểm giáo dục AI - Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT, dùng để gợi ý tích hợp AI ở mức làm quen, trực quan, an toàn, phù hợp học sinh lớp 3. Sau đây là nội dung chi tiết.

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 3

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Toán 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TOÁN LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ xây dựng: Chương trình GDPT môn Toán 2018; SGK Toán 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống (Tập một, Tập hai); Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Bảng dùng để định hướng lồng ghép AI ở mức phù hợp học sinh lớp 3; AI là công cụ hỗ trợ, không thay thế hoạt động tư duy, thực hành và đánh giá của giáo viên, học sinh.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 1. Ôn tập các số đến 1 000

- Đọc, viết, phân tích cấu tạo số trong phạm vi 1 000; so sánh, sắp xếp số.
- Thực hiện cộng, trừ đã học; tìm thành phần chưa biết trong phép tính.
- Vận dụng vào bài toán thực tế đơn giản.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 2. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000

- Củng cố kiến thức số, phép tính, hình học và đo lường đã học.
- Trình bày được cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 3. Tìm thành phần trong phép cộng, phép trừ

- Củng cố kiến thức số, phép tính, hình học và đo lường đã học.
- Trình bày được cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 4. Ôn tập bảng nhân 2, 5, bảng chia 2, 5

- Ôn và vận dụng bảng nhân, bảng chia đã học trong tính nhẩm, tính viết.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán có lời văn gắn với tình huống quen thuộc.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 5. Bảng nhân 3, bảng chia 3

- Ôn và vận dụng bảng nhân, bảng chia đã học trong tính nhẩm, tính viết.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán có lời văn gắn với tình huống quen thuộc.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 6. Bảng nhân 4, bảng chia 4

- Ôn và vận dụng bảng nhân, bảng chia đã học trong tính nhẩm, tính viết.
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia.
- Giải bài toán có lời văn gắn với tình huống quen thuộc.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 7. Ôn tập hình học và đo lường

- Ôn nhận biết hình phẳng, hình khối và một số đại lượng đo.
- Sử dụng dụng cụ học toán để đo, so sánh, ước lượng trong tình huống đơn giản.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG

Bài 8. Luyện tập chung

- Củng cố kiến thức số, phép tính, hình học và đo lường đã học.
- Trình bày được cách làm, kiểm tra kết quả và sửa sai.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết AI có thể gợi ý cách đọc số, so sánh, tính toán, tạo câu hỏi luyện tập; biết kiểm chứng kết quả bằng quy tắc toán học và trình bày suy nghĩ của mình.

GV dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập theo mức độ; HS làm bài, tự đánh giá, sửa lỗi. Khuyến khích HS hỏi: “Vì sao?” thay vì chỉ nhận đáp án; GV kiểm soát nội dung trước khi sử dụng.

Chủ đề 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA

Bài 9. Bảng nhân 6, bảng chia 6

- Hình thành và ghi nhớ bảng nhân, bảng chia tương ứng.
- Vận dụng bảng nhân, bảng chia trong thực hành tính và giải toán có lời văn.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết dùng AI như trợ lí luyện tập bảng nhân, bảng chia, giải thích bước làm; không sao chép máy móc, biết tự tính, tự kiểm tra và sửa sai.

GV dùng AI tạo trò chơi, câu đố, bài tập phân hoá. HS giải cá nhân/nhóm, giải thích cách làm. Mỗi kết quả AI đưa ra cần được kiểm tra bằng bảng nhân, phép tính ngược hoặc ước lượng.

Chủ đề 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA

Bài 10. Bảng nhân 7, bảng chia 7

- Hình thành và ghi nhớ bảng nhân, bảng chia tương ứng.
- Vận dụng bảng nhân, bảng chia trong thực hành tính và giải toán có lời văn.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết dùng AI như trợ lí luyện tập bảng nhân, bảng chia, giải thích bước làm; không sao chép máy móc, biết tự tính, tự kiểm tra và sửa sai.

GV dùng AI tạo trò chơi, câu đố, bài tập phân hoá. HS giải cá nhân/nhóm, giải thích cách làm. Mỗi kết quả AI đưa ra cần được kiểm tra bằng bảng nhân, phép tính ngược hoặc ước lượng.

Chủ đề 2. BẢNG NHÂN, BẢNG CHIA

Bài 11. Bảng nhân 8, bảng chia 8

- Hình thành và ghi nhớ bảng nhân, bảng chia tương ứng.
- Vận dụng bảng nhân, bảng chia trong thực hành tính và giải toán có lời văn.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.
NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật; vận dụng công cụ AI hỗ trợ học toán.
NLb: Phân biệt thật và giả; kiểm tra, phản biện kết quả AI.

HS biết dùng AI như trợ lí luyện tập bảng nhân, bảng chia, giải thích bước làm; không sao chép máy móc, biết tự tính, tự kiểm tra và sửa sai.

GV dùng AI tạo trò chơi, câu đố, bài tập phân hoá. HS giải cá nhân/nhóm, giải thích cách làm. Mỗi kết quả AI đưa ra cần được kiểm tra bằng bảng nhân, phép tính ngược hoặc ước lượng.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 3

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tiếng Việt 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Ngữ văn/Tiếng Việt 2018; SGK Tiếng Việt 3 tập một, tập hai; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

1. Ngày gặp lại

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về kì nghỉ hè, tình bạn, kể chuyện mùa hè; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Đọc hiểu: dùng AI tạo 3 câu hỏi gợi mở về nhân vật/sự việc; HS đối chiếu văn bản, chọn câu đúng, sửa câu chưa phù hợp; kể lại bằng lời của mình.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

2. Về thăm quê

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về quê hương, người thân, tin nhắn; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLb: Phân biệt thật và giả; biết không tạo hoặc dùng AI cho mục đích xấu; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Sử dụng AI như công cụ gợi ý ý tưởng, từ ngữ tích cực khi nói/viết về người thân; biết giữ riêng tư, không đưa thông tin cá nhân nhạy cảm lên công cụ AI.

Hoạt động viết/giao tiếp: GV cho AI gợi ý mẫu lời nhắn/thư điện tử; HS chỉ chọn ý phù hợp, sửa xưng hô, dấu câu; nhắc không nhập số điện thoại, địa chỉ thật.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

3. Cánh rừng trong nắng

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về thiên nhiên, rừng, kể chuyện theo tranh; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLc: Làm quen với dữ liệu học máy; biết AI học từ dữ liệu, có thể hỗ trợ luyện đọc, gợi ý từ ngữ, câu và hình ảnh.

Biết dùng công cụ AI tạo gợi ý quan sát, từ ngữ miêu tả và câu hỏi đọc hiểu; kiểm tra thông tin AI nêu ra với văn bản, tranh ảnh và hiểu biết thực tế.

Đọc hiểu: dùng AI tạo 3 câu hỏi gợi mở về nhân vật/sự việc; HS đối chiếu văn bản, chọn câu đúng, sửa câu chưa phù hợp; kể lại bằng lời của mình.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

4. Lần đầu ra biển

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về biển, đặc điểm, việc làm cùng người thân; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLd: Nhận biết quy trình huấn luyện AI đơn giản; hiểu dữ liệu tốt giúp AI cho kết quả tốt; biết đề xuất cách cải thiện khi kết quả chưa đúng.

Biết dùng công cụ AI tạo gợi ý quan sát, từ ngữ miêu tả và câu hỏi đọc hiểu; kiểm tra thông tin AI nêu ra với văn bản, tranh ảnh và hiểu biết thực tế.

Luyện từ và câu/viết: GV dùng AI gợi ý bảng từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm; HS chọn từ phù hợp với tranh và viết đoạn 4-6 câu, tự chỉnh lỗi chính tả.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

5. Nhật kí tập bơi

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về trải nghiệm học bơi, kể lại hoạt động; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

6. Tập nấu ăn

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về món ăn, hoạt động, viết đoạn về món ăn; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLb: Phân biệt thật và giả; biết không tạo hoặc dùng AI cho mục đích xấu; tôn trọng sản phẩm số của người khác.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

7. Mùa hè lấp lánh

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về mùa hè, so sánh, cảm xúc; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLc: Làm quen với dữ liệu học máy; biết AI học từ dữ liệu, có thể hỗ trợ luyện đọc, gợi ý từ ngữ, câu và hình ảnh.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Khám phá ngôn ngữ: cho AI gợi ý câu có so sánh/nhân hóa; HS nhận xét câu hay/chưa hay, sửa lại cho tự nhiên, phù hợp văn bản và cảm xúc của mình.

NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ

8. Tạm biệt mùa hè

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về tổng hợp chủ điểm, cảm xúc mùa hè; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLd: Nhận biết quy trình huấn luyện AI đơn giản; hiểu dữ liệu tốt giúp AI cho kết quả tốt; biết đề xuất cách cải thiện khi kết quả chưa đúng.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

CỔNG TRƯỜNG RỘNG MỞ

9. Đi học vui sao

Đọc đúng, bước đầu đọc diễn cảm văn bản về trường lớp, niềm vui đi học; nhận biết chi tiết, nội dung chính, ý chính đoạn và điều tác giả muốn nói. Luyện nói - nghe theo chủ điểm; mở rộng vốn từ, luyện câu/dấu câu/chính tả theo bài; viết đoạn ngắn phù hợp yêu cầu lớp 3.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Biết dùng AI ở mức hỗ trợ học Tiếng Việt: gợi ý từ ngữ, câu hỏi, dàn ý ngắn, tranh minh họa; luôn đọc lại, sửa lại bằng suy nghĩ của bản thân.

Tổ chức theo quy trình: đọc văn bản - thảo luận câu hỏi - dùng AI gợi ý thêm từ/câu/ý - HS kiểm tra, chọn lọc, chỉnh sửa - chia sẻ sản phẩm trước nhóm/lớp.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Đạo đức 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 3 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ: Chương trình GDPT môn Giáo dục công dân 2018; SGK Đạo đức 3 KNTT; Khung nội dung thí điểm giáo dục AI cho học sinh phổ thông (Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT).

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Giáo dục đạo đức - Yêu nước
Chủ đề 1: Em yêu Tổ quốc Việt Nam

Bài 1. Chào cờ và hát Quốc ca

• Biết Quốc hiệu, Quốc kì, Quốc ca Việt Nam.

• Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ và hát Quốc ca.

• NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; AI trong trường học.

• NLb: Phân biệt thật và giả; cùng máy thông minh làm việc tốt.

• NLc: Dữ liệu học máy; nhận biết AI có thể hỗ trợ học tập.

• HS biết dùng AI/trợ lí học tập để tìm hiểu biểu tượng quốc gia ở mức gợi ý, dưới sự kiểm soát của GV.

• HS biết kiểm tra lại thông tin AI cung cấp về Quốc hiệu, Quốc kì, Quốc ca bằng SGK và hướng dẫn của GV.

• Hình thành thái độ tôn trọng biểu tượng quốc gia, không dùng AI tạo/chỉnh sửa hình ảnh Quốc kì sai quy chuẩn.

• Khởi động: GV cho HS quan sát tranh/lá cờ, có thể dùng AI tạo câu hỏi trắc nghiệm nhanh về Quốc hiệu, Quốc kì.

• Khám phá: HS so sánh câu trả lời của AI với SGK; GV nhấn mạnh: thông tin AI cần được kiểm tra.

• Vận dụng: HS vẽ/tô màu Quốc kì theo mẫu chuẩn, không để AI thay thế thao tác thực hành của HS.

Giáo dục đạo đức - Yêu nước
Chủ đề 1: Em yêu Tổ quốc Việt Nam

Bài 2. Tự hào Tổ quốc Việt Nam

• Nêu được một số nét cơ bản về vẻ đẹp của đất nước, con người Việt Nam.

• Nhận ra Tổ quốc Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ.

• Thực hiện được hành vi, việc làm thể hiện tình yêu Tổ quốc Việt Nam.

• Tự hào được là người Việt Nam.

• NLa: AI hỗ trợ mọi người; kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

• NLb: Phân biệt thật và giả.

• NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật học máy qua hình ảnh, thông tin.

• HS dùng AI như công cụ gợi ý hình ảnh/thông tin về danh lam, con người, sự phát triển của Việt Nam; biết chọn lọc thông tin phù hợp.

• Rèn kĩ năng kiểm tra tính chính xác của hình ảnh, địa danh, thông tin do AI gợi ý.

• Tăng hứng thú giới thiệu quê hương, đất nước bằng sản phẩm học tập có hỗ trợ AI nhưng do HS tự trình bày.

• Khám phá: GV trình chiếu hình ảnh thật trong SGK và một số hình ảnh do AI gợi ý; HS nhận xét điểm đúng/chưa chắc đúng.

• Luyện tập: HS thảo luận “AI nói Việt Nam có địa danh X, em kiểm tra bằng cách nào?”.

• Vận dụng: HS làm thẻ giới thiệu một cảnh đẹp/nhân vật Việt Nam, có ghi nguồn thông tin đã kiểm tra.

Giáo dục đạo đức - Nhân ái
Chủ đề 2: Quan tâm hàng xóm láng giềng

Bài 3. Quan tâm hàng xóm láng giềng

• Nêu được một số biểu hiện của việc quan tâm đến hàng xóm láng giềng.

• Biết vì sao phải quan tâm đến hàng xóm láng giềng.

• Quan tâm đến hàng xóm láng giềng bằng lời nói, việc làm phù hợp.

• Đồng tình với lời nói, việc làm tốt; không đồng tình với lời nói, việc làm không tốt đối với hàng xóm láng giềng.

• NLa: AI hỗ trợ mọi người; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI.

• NLb: Cùng máy thông minh làm việc tốt; không dùng AI gây hại.

• NLd: Nêu ý tưởng dùng AI có lợi cho cộng đồng.

• HS nhận biết AI có thể hỗ trợ gợi ý lời chúc, lời hỏi thăm, cách giúp đỡ hàng xóm trong tình huống phù hợp.

• HS hiểu cần giữ tình cảm thật, không phụ thuộc vào AI khi thể hiện sự quan tâm.

• Hình thành ý thức dùng công nghệ/AI để lan tỏa việc tốt, không chế giễu, làm phiền người khác.

• Tình huống: GV đưa tình huống “hàng xóm bị ốm”; HS tự nêu cách hỏi thăm trước, sau đó xem AI gợi ý và chọn lời phù hợp.

• Đóng vai: HS luyện nói trực tiếp, nhấn mạnh thái độ chân thành quan trọng hơn câu chữ do AI gợi ý.

• Vận dụng: HS ghi một việc em có thể làm để quan tâm hàng xóm trong tuần.

Giáo dục đạo đức - Chăm chỉ
Chủ đề 3: Ham học hỏi

Bài 4. Ham học hỏi

• Nêu được một số biểu hiện của việc ham học hỏi.

• Nhận biết được lợi ích của việc ham học hỏi đối với lứa tuổi của mình.

• Thực hiện được việc làm thể hiện sự ham học hỏi.

• NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

• NLc: Vận dụng công cụ AI hỗ trợ học tập; dữ liệu học máy.

• NLd: Nêu ý tưởng cải thiện kết quả khi AI trả lời chưa chính xác.

• HS biết AI có thể là công cụ đặt câu hỏi, giải thích thêm, gợi ý cách học nhưng không thay thế việc tự đọc, tự suy nghĩ.

• Rèn thói quen hỏi - kiểm tra - ghi nhớ: biết đặt câu hỏi với AI và đối chiếu với SGK/GV.

• Phát triển tinh thần ham học hỏi, biết sử dụng AI đúng mục đích để mở rộng hiểu biết.

• Khởi động: HS nêu điều mình muốn tìm hiểu; GV minh họa một câu hỏi đặt cho AI.

• Khám phá: So sánh câu trả lời ngắn của AI với kiến thức trong bài, chỉ ra phần cần hỏi lại hoặc kiểm tra.

• Vận dụng: HS lập “sổ tay câu hỏi ham học hỏi”, ghi thêm nguồn kiểm chứng.

Giáo dục đạo đức - Trung thực
Chủ đề 4: Giữ lời hứa

Bài 5. Giữ lời hứa

• Nêu được một số biểu hiện của việc giữ lời hứa.

• Biết vì sao phải giữ lời hứa.

• Thực hiện giữ lời hứa bằng lời nói, việc làm cụ thể.

• Đồng tình với lời nói, hành động giữ lời hứa; không đồng tình với lời nói, hành động không giữ lời hứa.

• NLa: Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

• NLb: Cùng máy thông minh làm việc tốt; phân biệt thật và giả.

• NLc: Kĩ thuật AI dựa trên luật qua tình huống “nếu... thì...”.

• HS biết dùng AI/lịch nhắc việc như công cụ hỗ trợ nhớ lời hứa, nhiệm vụ học tập.

• HS hiểu việc giữ lời hứa là trách nhiệm của con người, AI chỉ nhắc hoặc gợi ý, không làm thay.

• Rèn trung thực: không dùng AI để ngụy biện, che giấu việc chưa thực hiện lời hứa.

• Khám phá: Phân tích tình huống “em hứa trả sách cho bạn”; GV cho HS tạo quy tắc đơn giản: nếu đã hứa thì cần ghi nhớ và thực hiện.

• Luyện tập: HS chọn cách xử lí khi quên lời hứa; có thể dùng bảng nhắc việc/AI nhắc lịch dưới sự hướng dẫn của người lớn.

• Vận dụng: Lập phiếu “lời hứa nhỏ trong tuần” và tự đánh giá.

Giáo dục đạo đức - Trách nhiệm
Chủ đề 5: Tích cực hoàn thành nhiệm vụ

Bài 6. Tích cực hoàn thành nhiệm vụ

• Nêu được một số biểu hiện của tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

• Biết vì sao phải tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

• Hoàn thành nhiệm vụ đúng kế hoạch, có chất lượng.

• Nhắc nhở bạn bè tích cực hoàn thành nhiệm vụ.

• NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI.

• NLb: Sử dụng AI đúng cách, không gian lận.

• NLd: Quá trình huấn luyện máy thông minh; cải thiện kết quả khi chưa chính xác.

• HS biết AI có thể hỗ trợ lập kế hoạch, nhắc bước thực hiện, gợi ý kiểm tra sản phẩm học tập.

• HS phân biệt hỗ trợ và làm thay; không dùng AI để gian lận nhiệm vụ.

• Rèn trách nhiệm cá nhân: tự hoàn thành phần việc, kiểm tra lại kết quả AI gợi ý trước khi nộp.

• Hoạt động nhóm: GV giao nhiệm vụ nhỏ; HS lập kế hoạch 3 bước, có thể tham khảo gợi ý AI do GV chuẩn bị.

• Thảo luận: “Khi AI làm hộ bài, em có hoàn thành nhiệm vụ không?” để giáo dục trung thực, trách nhiệm.

• Vận dụng: HS dùng bảng tự theo dõi nhiệm vụ; GV khuyến khích nhắc bạn bằng lời nói tích cực.

Giáo dục kĩ năng sống - Nhận thức, quản lí bản thân
Chủ đề 6: Khám phá bản thân

Bài 7. Khám phá bản thân

• Nêu được một số điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.

• Biết vì sao phải biết điểm mạnh, điểm yếu của bản thân.

• Thực hiện được một số cách đơn giản tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu.

• Rèn luyện để phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm yếu của bản thân.

• NLa: AI hỗ trợ mọi người; con người kiểm soát kết quả.

• NLb: Không chia sẻ thông tin cá nhân cho công cụ AI chưa rõ nguồn gốc.

• NLc: AI gợi ý học tập; dữ liệu học máy.

• HS biết dùng phiếu tự đánh giá, có thể tham khảo gợi ý AI về cách rèn luyện điểm mạnh/khắc phục điểm yếu nhưng không đưa thông tin riêng tư.

• Giúp HS hiểu AI không hiểu đầy đủ con người; tự nhận xét, ý kiến GV, cha mẹ, bạn bè vẫn rất quan trọng.

• Rèn kĩ năng bảo vệ dữ liệu cá nhân khi nói về bản thân trên môi trường số.

• Khám phá: HS hoàn thành phiếu “Điều em làm tốt/điều em cần cố gắng”; không nhập tên, ảnh, địa chỉ lên công cụ AI.

• GV minh họa một gợi ý chung: “Làm gì để mạnh dạn phát biểu hơn?”; HS chọn việc phù hợp.

• Vận dụng: Lập kế hoạch rèn luyện một điểm cần cố gắng trong 1 tuần.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Hoạt động trải nghiệm 3

MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 3
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống)

Căn cứ xây dựng: Chương trình Giáo dục phổ thông Hoạt động trải nghiệm; SGK Hoạt động trải nghiệm 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 3439/QĐ-BGDĐT.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học

(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI

(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện

(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Tự giới thiệu về mình

Tuần 1: Chân dung em

Nhận ra nét riêng của bản thân; giới thiệu được sở thích và sản phẩm được làm theo sở thích; tự tin chia sẻ trước bạn bè.

NLa: Nhận biết cách dùng AI hỗ trợ học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; biết kiểm tra, phản biện kết quả AI.

NLb: Phân biệt thông tin thật - giả do AI tạo ra; cùng máy thông minh làm việc tốt; không dùng AI để lừa dối, bắt nạt hoặc gây hại.

Biết dùng AI/thiết bị số dưới sự hướng dẫn để gợi ý cách mô tả nét riêng, sở thích; biết kiểm tra lại thông tin về bản thân, không để AI làm thay phần tự giới thiệu.

Khởi động bằng trò chơi nhận diện nét riêng. GV có thể dùng AI tạo câu hỏi gợi ý: “Em thích gì? Em có điểm gì riêng?”. HS tự viết/chia sẻ, GV nhắc không nhập họ tên đầy đủ, địa chỉ, hình ảnh riêng tư lên công cụ AI.

Tự giới thiệu về mình

Tuần 2: Câu lạc bộ theo sở thích - Sở thích của em

Nhận ra nét riêng của bản thân; giới thiệu được sở thích và sản phẩm được làm theo sở thích; tự tin chia sẻ trước bạn bè.

NLa: Nhận biết cách dùng AI hỗ trợ học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; biết kiểm tra, phản biện kết quả AI.

NLc: Hiểu dữ liệu học máy; biết quy tắc nếu... thì...; nhận biết AI học trên dữ liệu và có thể hỗ trợ phân loại, gợi ý, tạo sản phẩm đơn giản.

Biết dùng AI như công cụ gợi ý ý tưởng câu lạc bộ, bài giới thiệu sở thích; hiểu AI chỉ hỗ trợ, quyết định lựa chọn vẫn do học sinh.

HS nêu sở thích, chọn câu lạc bộ phù hợp. GV trình chiếu một số gợi ý do AI tạo; HS chọn, chỉnh sửa theo sở thích thật của mình và giải thích lí do.

Tự giới thiệu về mình

Tuần 3: Ngôi sao của tôi, ngôi sao của bạn - Sản phẩm theo sở thích

Nhận ra nét riêng của bản thân; giới thiệu được sở thích và sản phẩm được làm theo sở thích; tự tin chia sẻ trước bạn bè.

NLa: Nhận biết cách dùng AI hỗ trợ học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; biết kiểm tra, phản biện kết quả AI.

NLb: Phân biệt thông tin thật - giả do AI tạo ra; cùng máy thông minh làm việc tốt; không dùng AI để lừa dối, bắt nạt hoặc gây hại.

Nhận biết sản phẩm số do AI gợi ý có thể chưa đúng với sở thích thật; biết tôn trọng sản phẩm, ý tưởng của bạn.

HS làm “ngôi sao sở thích”. GV dùng AI gợi ý mẫu trang trí; HS thảo luận mẫu nào phù hợp, mẫu nào chưa phù hợp; không sao chép nguyên mẫu của AI hoặc của bạn.

Tự giới thiệu về mình

Tuần 4: Giới thiệu sản phẩm của câu lạc bộ - Đọc sách theo sở thích

Nhận ra nét riêng của bản thân; giới thiệu được sở thích và sản phẩm được làm theo sở thích; tự tin chia sẻ trước bạn bè.

NLa: Nhận biết cách dùng AI hỗ trợ học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; biết kiểm tra, phản biện kết quả AI.

NLb: Phân biệt thông tin thật - giả do AI tạo ra; cùng máy thông minh làm việc tốt; không dùng AI để lừa dối, bắt nạt hoặc gây hại.

Biết dùng AI hỗ trợ tìm ý khi giới thiệu sách/sản phẩm; biết kiểm tra thông tin sách, tên tác giả, nội dung trước khi trình bày.

Hoạt động nhóm giới thiệu sách/sản phẩm. GV gợi ý dùng chatbot ở chế độ trình chiếu để đặt câu hỏi về cuốn sách; HS đối chiếu với sách thật, sửa thông tin sai.

Nếp sống đẹp

Tuần 5: Thời gian biểu của em

Sắp xếp được thứ tự hoạt động, công việc trong ngày; bước đầu thực hiện thời gian biểu; xác định được thứ thực sự cần mua để tránh lãng phí.

NLa: Nhận biết cách dùng AI hỗ trợ học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; biết kiểm tra, phản biện kết quả AI.

NLc: Hiểu dữ liệu học máy; biết quy tắc nếu... thì...; nhận biết AI học trên dữ liệu và có thể hỗ trợ phân loại, gợi ý, tạo sản phẩm đơn giản.

Biết dùng AI/ứng dụng lịch như công cụ hỗ trợ sắp xếp hoạt động trong ngày; không phụ thuộc hoàn toàn vào gợi ý của AI.

HS liệt kê việc học, vui chơi, tự phục vụ. GV có thể nhập dữ liệu mẫu để AI gợi ý thời gian biểu; HS điều chỉnh cho phù hợp thực tế gia đình và sức khoẻ.

Nếp sống đẹp

Tuần 6: Sổ nhắc việc - Làm việc theo kế hoạch

Sắp xếp được thứ tự hoạt động, công việc trong ngày; bước đầu thực hiện thời gian biểu; xác định được thứ thực sự cần mua để tránh lãng phí.

NLa: Nhận biết cách dùng AI hỗ trợ học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; biết kiểm tra, phản biện kết quả AI.

NLc: Hiểu dữ liệu học máy; biết quy tắc nếu... thì...; nhận biết AI học trên dữ liệu và có thể hỗ trợ phân loại, gợi ý, tạo sản phẩm đơn giản.

Nhận biết quy tắc “nếu... thì...” khi lập nhắc việc; biết dùng công cụ số đơn giản để nhắc nhiệm vụ học tập, sinh hoạt.

HS làm sổ nhắc việc giấy. GV liên hệ quy tắc: “Nếu đến 19 giờ thì chuẩn bị sách vở”. Có thể minh hoạ bằng ứng dụng nhắc việc hoặc bảng quy tắc không cần Internet.

...

Bảng tham chiếu tích hợp AI môn Tự nhiên xã hội 3

BẢNG THAM CHIẾU TÍCH HỢP AI TRONG HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI LỚP 3
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

Căn cứ xây dựng: Chương trình GDPT môn Tự nhiên và Xã hội 2018; SGK Tự nhiên và Xã hội 3 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Khung nội dung thí điểm giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT. Việc tích hợp AI được thực hiện ở mức làm quen, trải nghiệm, trực quan, an toàn, phù hợp học sinh lớp 3; giáo viên kiểm duyệt học liệu trước khi sử dụng.

Chủ đề / Mạch nội dung

Tên bài học

Mục tiêu bài học
(Yêu cầu cần đạt)

Yêu cầu cần đạt AI
(Khung 3439)

Mục tiêu tích hợp AI

Ghi chú thực hiện
(Hoạt động dạy học; gợi ý)

Gia đình

Bài 1. Họ hàng và những ngày kỉ niệm của gia đình

Nêu được mối quan hệ họ hàng nội, ngoại; xưng hô đúng với các thành viên họ nội, họ ngoại; vẽ/viết/cắt dán sơ đồ gia đình, bày tỏ tình cảm gắn bó với họ hàng. Nêu được một số ngày kỉ niệm, sự kiện quan trọng của gia đình; vẽ đường thời gian và nhận xét sự thay đổi của gia đình theo thời gian.

NLa: Biết cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. A3: Kiểm tra và phản biện kết quả của AI.

Học sinh biết dùng AI như công cụ gợi ý để sắp xếp sự kiện gia đình theo trình tự thời gian; biết kiểm tra lại thông tin gia đình với người thân, không để AI thay thế trải nghiệm và tình cảm thật.

GV chiếu mẫu sơ đồ gia đình/đường thời gian do AI gợi ý; HS tự hoàn thiện bằng thông tin thật của gia đình. Nhắc HS không nhập họ tên đầy đủ, địa chỉ, số điện thoại, hình ảnh riêng tư lên công cụ AI.

Gia đình

Bài 2. Phòng tránh hoả hoạn khi ở nhà

Nêu được nguyên nhân dẫn đến cháy nhà và thiệt hại có thể xảy ra; đưa ra, nhận xét và thực hành cách ứng xử phù hợp trong tình huống có cháy; điều tra, phát hiện vật dễ gây cháy trong nhà và báo người lớn xử lí.

NLa: Suy nghĩ kĩ trước khi dùng AI; kiểm tra, phản biện kết quả AI. NLb: Phân biệt thật và giả, sử dụng AI không gây hại.

Học sinh biết hỏi AI hoặc xem mô phỏng tình huống an toàn cháy nổ nhưng phải đối chiếu với hướng dẫn của GV, người lớn và số điện thoại khẩn cấp chính thống.

GV dùng hình ảnh/tình huống do AI tạo hoặc SGK để HS phân loại: việc nên làm/không nên làm khi cháy. Không để HS tự tìm hình ảnh cháy nổ trên mạng; GV chuẩn bị học liệu an toàn.

Gia đình

Bài 3. Vệ sinh xung quanh nhà

Kể tên và làm được một số việc phù hợp để giữ vệ sinh xung quanh nhà; giải thích đơn giản vì sao cần giữ vệ sinh xung quanh nhà.

NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật. NLd: Dữ liệu tốt cho máy thông minh; máy thông minh có thể học sai.

Học sinh bước đầu hiểu AI có thể phân loại hình ảnh môi trường sạch/chưa sạch nếu được cung cấp ví dụ đúng; biết kết quả AI cần được con người kiểm tra.

Cho HS quan sát ảnh sân, ngõ, khu vực quanh nhà/trường và lập bảng 'nên làm - không nên làm'. GV có thể trình chiếu ví dụ AI nhận diện rác/sạch để HS nhận xét đúng - sai.

Gia đình

Bài 4. Ôn tập chủ đề Gia đình

Hệ thống hoá kiến thức về họ hàng nội, ngoại; ngày kỉ niệm, sự kiện đáng nhớ; phòng tránh hoả hoạn; giữ vệ sinh xung quanh nhà. Vận dụng để xử lí tình huống đơn giản trong gia đình.

NLa: Cách sử dụng AI trong học tập; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. NLb: Phân biệt thật và giả.

Học sinh biết sử dụng AI/phiếu số để ôn tập, tạo câu hỏi gợi nhớ nhưng tự trả lời, tự kiểm tra và điều chỉnh hiểu biết.

GV dùng Quizizz/Wordwall/PowerPoint có hỗ trợ AI tạo câu hỏi; HS trả lời theo nhóm, giải thích lí do chọn. Kết thúc bằng cam kết an toàn, vệ sinh, yêu thương gia đình.

Trường học

Bài 5. Hoạt động kết nối với cộng đồng

Nêu tên, ý nghĩa một đến hai hoạt động kết nối với xã hội của trường học; mô tả hoạt động; nhận xét sự tham gia của học sinh trong các hoạt động đó.

NLa: AI trong trường học, AI hỗ trợ mọi người. NLb: Cùng máy thông minh làm việc tốt.

Học sinh nhận biết AI có thể hỗ trợ truyền thông hoạt động cộng đồng nhưng con người quyết định nội dung, thái độ và hành động nhân văn.

HS thảo luận một hoạt động như bảo vệ môi trường, an toàn giao thông, ủng hộ thiên tai. GV dùng AI gợi ý khẩu hiệu/poster, HS chọn lọc và chỉnh sửa phù hợp với thực tế trường.

Trường học

Bài 6. Truyền thống trường em

Đặt được câu hỏi tìm hiểu truyền thống nhà trường; giới thiệu đơn giản về truyền thống nhà trường; bày tỏ tình cảm hoặc mong ước đối với nhà trường.

NLa: AI trong trường học; kiểm tra và phản biện kết quả AI. NLb: Phân biệt thật và giả.

Học sinh biết dùng AI hỗ trợ lập câu hỏi phỏng vấn, sắp xếp thông tin truyền thống trường nhưng phải kiểm chứng với thầy cô, tư liệu nhà trường.

GV hướng dẫn HS tạo bộ câu hỏi: năm thành lập, thành tích, hoạt động nổi bật. Sản phẩm: đoạn giới thiệu/sơ đồ tư duy về trường. Nhấn mạnh không bịa thông tin, phải ghi nguồn hỏi được.

Trường học

Bài 7. Giữ an toàn và vệ sinh ở trường

Thực hành khảo sát sự an toàn trong khuôn viên hoặc khu vực xung quanh trường; lập kế hoạch, khảo sát, báo cáo kết quả và đưa ra khuyến nghị hạn chế rủi ro. Có ý thức và làm việc phù hợp để giữ vệ sinh trường học.

NLc: Dữ liệu học máy; kĩ thuật AI dựa trên luật. NLd: Quá trình huấn luyện máy thông minh; dữ liệu tốt cho máy thông minh.

Học sinh biết thu thập dữ liệu khảo sát đơn giản, phân loại mức độ an toàn/vệ sinh theo tiêu chí; hiểu dữ liệu chính xác giúp AI hoặc bảng số hỗ trợ nhận xét tốt hơn.

HS đi khảo sát theo nhóm bằng phiếu/bảng kiểm. GV có thể dùng bảng tính/AI để tổng hợp ý kiến thành biểu đồ, sau đó HS kiểm tra lại và đề xuất khuyến nghị cho lớp/trường.

Trường học

Bài 8. Ôn tập chủ đề Trường học

Củng cố kiến thức về hoạt động kết nối xã hội, truyền thống nhà trường, an toàn và vệ sinh ở trường; vận dụng để tham gia xây dựng trường học an toàn, sạch đẹp, thân thiện.

NLa: Không phụ thuộc hoàn toàn vào AI; kiểm tra kết quả AI. NLb: Cùng máy thông minh làm việc tốt.

Học sinh biết dùng công cụ số/AI để ôn tập và xây dựng thông điệp tích cực về trường học nhưng vẫn tự suy nghĩ, hợp tác và chịu trách nhiệm về sản phẩm nhóm.

Tổ chức trò chơi 'Em là tuyên truyền viên nhí'. Nhóm dùng gợi ý của AI để tạo thông điệp, sau đó chỉnh bằng ngôn ngữ của mình và trình bày trước lớp.

Cộng đồng địa phương

Bài 9. Hoạt động sản xuất nông nghiệp

Kể tên, sản phẩm và ích lợi của một số hoạt động sản xuất nông nghiệp ở địa phương; trình bày, giới thiệu một sản phẩm địa phương; chia sẻ sự cần thiết tiêu dùng tiết kiệm, bảo vệ môi trường.

NLc: Kĩ thuật học máy; dữ liệu học máy. NLa: AI hỗ trợ mọi người; kiểm tra kết quả AI.

Học sinh nhận biết AI có thể hỗ trợ nông nghiệp như nhận diện sâu bệnh, dự báo thời tiết, gợi ý chăm sóc cây; biết kiểm tra thông tin với người lớn/thực tế địa phương.

GV trình chiếu ví dụ AI hỗ trợ nông nghiệp gần gũi Đồng Tháp: lúa, xoài, hoa màu. HS sưu tầm tranh ảnh, giới thiệu sản phẩm và nêu cách tiêu dùng tiết kiệm, bảo vệ môi trường.

Cộng đồng địa phương

Bài 10. Hoạt động sản xuất thủ công và công nghiệp

Kể tên, sản phẩm và ích lợi của một số hoạt động sản xuất thủ công/công nghiệp ở địa phương; giới thiệu một sản phẩm qua thông tin, tranh ảnh, vật thật; chia sẻ về tiêu dùng tiết kiệm và bảo vệ môi trường.

NLa: AI hỗ trợ mọi người; không phụ thuộc hoàn toàn vào AI. NLc: Một số ứng dụng AI trong học tập/cuộc sống.

Học sinh biết AI có thể hỗ trợ thiết kế mẫu, phân loại sản phẩm, kiểm tra chất lượng nhưng sản phẩm lao động vẫn do con người sáng tạo, kiểm soát và chịu trách nhiệm.

Tổ chức hoạt động 'nhà sản xuất nhỏ': HS giới thiệu một sản phẩm thủ công/công nghiệp. GV dùng AI tạo hình minh họa quy trình ở mức đơn giản, HS nhận xét bước nào cần bàn tay con người.

...

>> Tải file về máy để xem bản đầy đủ!

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác tại chuyên mục Học tập > Kế hoạch dạy học của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 7
Bảng tham chiếu tích hợp AI lớp 3 sách Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm