Kế hoạch dạy học Công nghệ 5 tích hợp NLS, AI

Tải về
Lớp: Lớp 5
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Giáo án
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

KHDH Công nghệ lớp 5 Kết nối tri thức

HoaTieu.vn xin giới thiệu Kế hoạch dạy học Công nghệ 5 Công văn 2345 xây dựng theo khung phân phối chương trình dạy và học lớp 5 bộ SGK mới, đảm bảo nội dung bài học, các hoạt động giáo dục và thời lượng tiết học bám sách mạch chủ đề trong 35 tuần học. Đây là tài liệu giảng dạy hỗ trợ giáo viên nắm bắt được nội dung chương trình học môn Công nghệ lớp 5 mới để lập bảng PPCT, lên kế hoạch điều chỉnh giảng dạy linh hoạt phù hợp với tình hình thực tế.

Kế hoạch dạy học Công nghệ 5 tích hợp NLS, AI

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 5

Năm học 2026-2027

Gồm 35 tuần thực học, mỗi tuần 1 tiết, tổng cộng 35 tiết. 

Tuần

Chủ đề/ Mạch nội dung

Tên bài học

Thời lượng

Nội dung điều chỉnh, bổ sung

HỌC KÌ I

1

Công nghệ và đời sống

Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 1

2 tiết

NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google hoặc Edge để tìm, xem video ngắn về mặt trái của công nghệ như rác thải điện tử, ô nhiễm môi trường và chọn thông tin phù hợp để trao đổi.

BVMT: HS nhận biết sử dụng sản phẩm công nghệ không hợp lí có thể gây ô nhiễm; biết dùng công nghệ tiết kiệm, bền vững.

2

Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 2

AI 5.A1.1: HS nhận diện AI là sản phẩm công nghệ hiện đại; xem video robot AI trong dây chuyền đóng gói tự động, thảo luận việc AI thực hiện công việc lặp lại, nguy hiểm và giúp nâng cao năng suất.

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết không xả rác, không làm ô nhiễm nguồn nước khi sử dụng, thải bỏ sản phẩm công nghệ.

3

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 1

4 tiết

NLS 1.1.CB2b: HS tìm kiếm thông tin về cuộc đời và phát minh tiêu biểu của một nhà sáng chế trên website giáo dục uy tín; ghi thông tin chính để chia sẻ.

4

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 2

KNS: HS rèn kĩ năng tìm hiểu, đặt câu hỏi, lắng nghe và trình bày ý kiến khi trao đổi về vai trò của sáng chế trong đời sống.

5

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 3

AI 5.A2.1: HS thảo luận “AI có thể trở thành nhà sáng chế độc lập không?”; hiểu AI hỗ trợ tìm ý tưởng, còn tư duy sáng tạo và trách nhiệm đạo đức thuộc về con người.

Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS noi gương các nhà sáng chế kiên trì, sáng tạo, biết dùng hiểu biết công nghệ để phục vụ cộng đồng, đất nước.

6

Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 4

Đạo đức, lối sống: HS hình thành thái độ trân trọng lao động sáng tạo, trung thực khi tìm hiểu thông tin, không sao chép sản phẩm, ý tưởng của người khác.

7

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 1

2 tiết

NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva, PowerPoint hoặc ứng dụng vẽ, sơ đồ tư duy số đơn giản để phác thảo ý tưởng thiết kế một sản phẩm công nghệ đơn giản.

8

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 2

AI 5.D1.1: HS so sánh quy trình thiết kế sản phẩm với quy trình huấn luyện AI; trải nghiệm mô phỏng “dạy máy học” phân loại rác thải.

BVMT: HS lựa chọn ý tưởng thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường, ưu tiên vật liệu tái sử dụng, an toàn.

9

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 1

4 tiết

NLS 3.1.CB2a: HS dùng điện thoại hoặc máy tính bảng để chụp ảnh, quay video quá trình thực hiện các bước làm sản phẩm mẫu, chuẩn bị tư liệu cho báo cáo thực hành điện tử.

10

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 2

KNS: HS rèn kĩ năng lập kế hoạch, lựa chọn vật liệu, phân công nhiệm vụ và hợp tác khi vẽ phác thảo sản phẩm.

11

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 3

AI 5.D2.1: Thông qua phiếu đánh giá lỗi sản phẩm, HS hiểu hệ thống AI có thể cải tiến tốt hơn khi được cập nhật dữ liệu mới; liên hệ việc con người điều chỉnh sản phẩm sau khi nhận góp ý.

12

Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 4

KNS: HS rèn kĩ năng hợp tác, lắng nghe góp ý, tự đánh giá, điều chỉnh và hoàn thiện sản phẩm khi làm việc nhóm.

13

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 1

4 tiết

NLS 4.2.CB2a: HS nhận diện tình huống mất an toàn thông tin khi dùng điện thoại; thực hành xử lí tình huống bảo vệ dữ liệu cá nhân.

QCN: HS hiểu quyền được bảo vệ thông tin cá nhân, quyền riêng tư; biết không tự ý xem, chia sẻ hình ảnh, số điện thoại, mật khẩu của người khác.

14

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 2

KNS: HS rèn kĩ năng tự quản lí thời gian sử dụng điện thoại, lựa chọn nội dung phù hợp, biết dừng lại và nhờ người lớn hỗ trợ khi gặp thông tin lạ.

15

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 3

AI 5.A3.1: HS nhận diện trợ lí ảo, nhận diện khuôn mặt trên điện thoại; đóng vai xử lí tình huống khi trợ lí ảo AI yêu cầu mật khẩu cá nhân.

Đạo đức, lối sống: HS biết sử dụng điện thoại văn minh, không lạm dụng, không chia sẻ thông tin sai lệch.

16

Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 4

Đạo đức, lối sống: HS hình thành thói quen sử dụng điện thoại đúng mục đích, đúng thời gian; không dùng điện thoại để trêu chọc, xúc phạm, phát tán hình ảnh hoặc thông tin của người khác.

Xem thêm trong file tải về.

PPCT Công nghệ lớp 5 sách Kết nối tri thức

Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 5 theo công văn 2345
Kế hoạch dạy học môn Công nghệ lớp 5 theo công văn 2345

PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.

Tuần, tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)
(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…)

Ghi chú

Chủ đề/
Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/
thời lượng

1

PHẦN MỘT. CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG

Bài 1. Vai trò của công nghệ (Tiết 1)

2 tiết

 

 

2

Bài 1. Vai trò của công nghệ (Tiết 2)

 

 

3

Bài 2. Nhà sáng chế (Tiết 1)

2 tiết

 

 

4

Bài 2. Nhà sáng chế (Tiết 2)

 

 

5

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (Tiết 1)

2 tiết

 

 

6

Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (Tiết 2)

 

 

7

Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 1)

4 tiết

 

 

8

Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 2)

 

 

9

Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 3)

 

 

10

Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 4)

 

 

11

Bài 5. Sử dụng điện thoại (Tiết 1)

2 tiết

 

 

12

Bài 5. Sử dụng điện thoại (Tiết 2)

 

 

13

Bài 5. Sử dụng điện thoại (Tiết 3)

3 tiết

 

 

14

Bài 6. Sử dụng tủ lạnh (Tiết 1)

 

 

15

Bài 6. Sử dụng tủ lạnh (Tiết 2)

 

 

16

Bài 6. Sử dụng tủ lạnh (Tiết 3)

1 tiết

 

 

17

Ôn tập cuối học kì I

1 tiết

 

 

18

Kiểm tra định kỳ cuối kì I

1 tiết

 

 

19



PHẦN II: THỦ CÔNG KĨ THUẬT

Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 1)

1 tiết

 

 

20

Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 2)

1 tiết

 

 

21

Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 3)

1 tiết

 

 

22

Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 4)

1 tiết

 

 

23

Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 1)

1 tiết

 

 

24

Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 2)

1 tiết

 

 

25

Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 3)

1 tiết

 

 

26

Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 4)

1 tiết

 

 

27

Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 1)

1 tiết

 

 

28

Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 2)

1 tiết

 

 

29

Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 3)

1 tiết

 

 

30

Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 4)

1 tiết

 

 

31

 

1 tiết

 

 

32

(DƯ 3 TIẾT CHƯA BIẾT XẾP THẾ NÀO)

1 tiết

 

 

33

 

1 tiết

 

 

34

Ôn tập cuối học kì II

1 tiết

 

 

35

Kiểm tra định kỳ cuối năm học

1 tiết

 

 

Tổng

 

35 tiết

 

 

HIỆU TRƯỞNG

TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN

Mời các thầy cô và các bạn tham khảo thêm các giáo án và tài liệu khác của bộ sách Kết nối tri thức trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu của Hoatieu.vn.

Đánh giá bài viết
12 5.961
Kế hoạch dạy học Công nghệ 5 tích hợp NLS, AI
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm