Kế hoạch dạy học môn Vật lí 10 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)

Tải về
Lớp: Lớp 10
Môn: Vật Lý
Dạng tài liệu: Kế hoạch dạy học
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Để hỗ trợ quý thầy, cô giáo trong công tác giảng dạy môn Vật lí lớp 10, Hoatieu.vn xin trân trọng giới thiệu Kế hoạch dạy học môn Vật lí 10 Kết nối tri thức. Tài liệu này cung cấp cái nhìn tổng thể và cụ thể về nội dung của từng tiết học, bao gồm đầy đủ 35 tuần giảng dạy, đảm bảo tính liên tục và hệ thống của chương trình. Với phiên bản kế hoạch dạy học môn Vật lí 10, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống dưới định dạng file Word, quý thầy, cô có thể dễ dàng tải về, nghiên cứu và tiến hành điều chỉnh.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

Mẫu phụ lục 1, 2 Vật  lí 10 tích hợp năng lực số.

Mẫu phụ lục 1, 3 Vật lí 10 tích hợp năng lực số.

Mẫu phụ lục 1 tích hợp năng lực số môn Vật lí 10 Kết nối tri thức và mẫu PPCT môn Vật lí 10 KNTT theo Cv 5512.

Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo.

1. Phụ lục 1, 2 tích hợp năng lực số Vật lí 10

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: VẬT LÍ, KHỐI LỚP 10

(Năm học 2026 - 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Đại học: ............; Trên đại học: ............; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....

Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm và thực hành

Ghi chú

1

Máy tính, máy chiếu và TV

01

Toàn bộ các bài học và chuyên đề

Thiết bị của giáo viên

2

Dụng cụ đo thời gian, độ dài; bộ đo tốc độ

Theo thiết bị hiện có

Các bài thực hành động học

 

3

Lực kế, giá đỡ, dây, ròng rọc, lò xo

Theo thiết bị hiện có

Tổng hợp lực; định luật Hooke

 

4

Phiếu học tập, tranh ảnh, video và mô phỏng

Theo bài

Toàn bộ chương trình

HS thực hiện NLS và AI tại nhà

4. Phòng học bộ môn và phòng thí nghiệm và phòng đa năng và sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn và phòng thí nghiệm

01

Thực hành, thí nghiệm và lưu giữ thiết bị

Theo kế hoạch sử dụng

2

Phòng đa năng

01

Hội giảng, báo cáo sản phẩm, hoạt động trải nghiệm

 

3

Lớp học

Theo số lớp

Tổ chức dạy học chính khoá

Không yêu cầu HS mang điện thoại

II. Kế hoạch dạy học

Lưu ý: Tất cả nhiệm vụ năng lực số và AI của học sinh được giao thực hiện ngoài giờ tại nhà. Học sinh không mang điện thoại đến trường. Trên lớp, giáo viên sử dụng thiết bị của giáo viên và khai thác sản phẩm học sinh đã nộp, bản in hoặc tệp gửi trước qua hệ thống phù hợp.

1. Phân phối chương trình

STT

Tên bài

Số tiết

PPCT

Yêu cầu cần đạt

Tích hợp NLS và AI
(thực hiện tại nhà)

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU (4 tiết)

1

Làm quen với vật lí học

2

1-2

– Nêu được đối tượng nghiên cứu, mục tiêu của môn Vật lí và một số ảnh hưởng của vật lí đối với đời sống, khoa học, công nghệ, kĩ thuật.

– Nêu được ví dụ về phương pháp thực nghiệm, phương pháp lí thuyết và mô tả được các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Làm quen với vật lí học; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

2

Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm vật lí

1

3

– Thảo luận và nêu được các quy tắc an toàn trong nghiên cứu, học tập môn Vật lí; nhận biết được một số nguy cơ và cách phòng tránh trong phòng thực hành.

3.3.NC1b

Tại nhà: tìm tình huống và nguồn tin về Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm vật lí; dùng AI hỗ trợ phân tích, không nhập dữ liệu cá nhân, kiểm chứng và ghi rõ nguồn.

3

Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.

1

4

– Nêu được một số loại sai số đơn giản thường gặp, cách hạn chế sai số; tính được sai số và ghi kết quả đo đúng quy ước.

3.1.NC1c

Tại nhà: lập bảng và đồ thị từ số liệu mẫu về Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo; dùng AI gợi ý cách trình bày, tự kiểm tra phép tính và nộp bản in hoặc PDF.

CHƯƠNG II. ĐỘNG HỌC (18 tiết)

4

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

2

5-6

– Định nghĩa được độ dịch chuyển; phân biệt, so sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển trong các tình huống đơn giản.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Độ dịch chuyển và quãng đường đi được; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

5

Tốc độ và vận tốc

2

7-8

– Lập luận để rút ra công thức tốc độ trung bình; định nghĩa được tốc độ, vận tốc và vận dụng được các công thức tính.

– Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp và vận tốc tổng hợp trong một số trường hợp đơn giản.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Tốc độ và vận tốc; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

6

Thực hành: đo tốc độ của vật chuyển động

2

9-10

– Thiết kế hoặc lựa chọn phương án và thực hiện đo tốc độ bằng dụng cụ thực hành; mô tả và đánh giá được ưu, nhược điểm của một số phương pháp đo.

3.1.NC1c

Tại nhà: lập bảng và đồ thị từ số liệu mẫu về Thực hành: đo tốc độ của vật chuyển động; dùng AI gợi ý cách trình bày, tự kiểm tra phép tính và nộp bản in hoặc PDF.

7

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian

2

11-12

– Vẽ được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian từ số liệu cho trước hoặc kết quả thí nghiệm; tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị.

3.1.NC1a

Tại nhà: tạo sơ đồ và đồ thị và infographic về Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian; dùng AI gợi ý bố cục, học sinh tự chỉnh sửa và ghi nguồn.

8

Chuyển động biến đổi. Gia tốc

1

13

– Rút ra được công thức tính gia tốc từ sự biến đổi vận tốc; nêu được ý nghĩa vật lí và đơn vị của gia tốc.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Chuyển động biến đổi. Gia tốc; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

9

Chuyển động thẳng biến đổi đều

2

14-15

– Vẽ và sử dụng được đồ thị vận tốc – thời gian để xác định độ dịch chuyển, gia tốc; rút ra và vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Chuyển động thẳng biến đổi đều; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

10

Ôn tập giữa kì I

1

16

– Củng cố, hệ thống hoá kiến thức và kĩ năng đã học; vận dụng giải bài tập, giải thích hiện tượng và chuẩn bị kiểm tra.

3.2.NC1a

Tại nhà: dùng AI tạo dàn ý hoặc 3 câu tự luyện về giữa kì I; tự giải, phát hiện ít nhất 1 điểm cần sửa và hoàn thiện sản phẩm.

11

Kiểm tra giữa kì I

1

17

– Đánh giá mức độ đạt yêu cầu cần đạt của các nội dung đã học theo kế hoạch giáo dục môn Vật lí lớp 10.

 

12

Sự rơi tự do

1

18

– Mô tả được chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều; vận dụng được các công thức chuyển động với gia tốc rơi tự do trong trường hợp đơn giản.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Sự rơi tự do; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

13

Thực hành: đo gia tốc rơi tự do

2

19-20

– Thiết kế hoặc lựa chọn phương án và thực hiện đo gia tốc rơi tự do bằng dụng cụ thực hành; xử lí số liệu và đánh giá sai số.

3.1.NC1a

Tại nhà: lập bảng và đồ thị từ số liệu mẫu về Thực hành: đo gia tốc rơi tự do; dùng AI gợi ý cách trình bày, tự kiểm tra phép tính và nộp bản in hoặc PDF.

14

Chuyển động ném

2

21-22

– Mô tả, giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc ban đầu theo một phương và gia tốc không đổi theo phương vuông góc; vận dụng để giải quyết bài toán ném đơn giản.

3.1.NC1b

Tại nhà: tạo sơ đồ và đồ thị và infographic về Chuyển động ném; dùng AI gợi ý bố cục, học sinh tự chỉnh sửa và ghi nguồn.

CHƯƠNG III. ĐỘNG LỰC HỌC (20 tiết)

15

Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực

2

23-24

– Dùng hình vẽ tổng hợp được các lực trên một mặt phẳng; phân tích được một lực thành các thành phần vuông góc.

– Nêu và vận dụng được điều kiện cân bằng lực trong một số tình huống.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

16

Định luật 1 Newton

1

25

– Phát biểu được định luật I Newton; nêu được khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính và minh hoạ bằng ví dụ thực tế.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Định luật 1 Newton; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

17

Định luật 2 Newton

2

26-27

– Từ thí nghiệm hoặc số liệu cho trước rút ra được mối quan hệ giữa gia tốc, lực và khối lượng; vận dụng được F = ma trong các trường hợp đơn giản.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Định luật 2 Newton; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

18

Định luật 3 Newton

1

28

– Phát biểu, minh hoạ và vận dụng được định luật III Newton trong một số trường hợp đơn giản.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Định luật 3 Newton; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

19

Trọng lực và lực căng

2

29-30

– Mô tả và biểu diễn được trọng lực, trọng lượng, trọng tâm và lực căng dây; vận dụng được P = mg trong các tình huống đơn giản.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Trọng lực và lực căng; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

20

Ôn tập cuối kì I

1

31

– Củng cố, hệ thống hoá kiến thức và kĩ năng đã học; vận dụng giải bài tập, giải thích hiện tượng và chuẩn bị kiểm tra.

3.2.NC1b

Tại nhà: dùng AI tạo dàn ý hoặc 3 câu tự luyện về cuối kì I; tự giải, phát hiện ít nhất 1 điểm cần sửa và hoàn thiện sản phẩm.

21

Kiểm tra cuối kì I

1

32

– Đánh giá mức độ đạt yêu cầu cần đạt của các nội dung đã học theo kế hoạch giáo dục môn Vật lí lớp 10.

 

22

Lực ma sát

2

33-34

– Mô tả, biểu diễn được lực ma sát trong các tình huống thực tiễn; phân tích được vai trò có lợi, có hại của lực ma sát.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Lực ma sát; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

23

Lực cản và lực nâng

1

35

– Mô tả định tính được lực cản của môi trường và lực nâng; giải thích được một số hiện tượng chuyển động trong nước hoặc không khí.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Lực cản và lực nâng; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

24

Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học

2

36-37

– Vận dụng các định luật Newton và các lực thường gặp để phân tích lực, lập phương trình và giải một số bài toán động lực học.

3.2.NC1c

Tại nhà: dùng AI tạo dàn ý hoặc 3 câu tự luyện về Một số ví dụ về cách giải các bài toán thuộc phần động lực học; tự giải, phát hiện ít nhất 1 điểm cần sửa và hoàn thiện sản phẩm.

25

Moment lực. Cân bằng của vật rắn

3

38-40

– Nêu được khái niệm moment lực, moment ngẫu lực; phát biểu và vận dụng được quy tắc moment.

– Rút ra và vận dụng được điều kiện cân bằng của vật rắn trong một số trường hợp đơn giản.

3.1.NC1a

Tại nhà: tạo sơ đồ và đồ thị và infographic về Moment lực. Cân bằng của vật rắn; dùng AI gợi ý bố cục, học sinh tự chỉnh sửa và ghi nguồn.

26

Thực hành: Tổng hợp lực

2

41-42

– Thiết kế hoặc lựa chọn phương án và thực hiện tổng hợp hai lực đồng quy hoặc hai lực song song bằng dụng cụ thực hành; xử lí kết quả và đánh giá sai số.

3.1.NC1b

Tại nhà: lập bảng và đồ thị từ số liệu mẫu về Thực hành: Tổng hợp lực; dùng AI gợi ý cách trình bày, tự kiểm tra phép tính và nộp bản in hoặc PDF.

CHƯƠNG IV. NĂNG LƯỢNG, CÔNG, CÔNG SUẤT (12 tiết)

27

Năng lượng. Công cơ học

2

43-44

– Nêu được các dạng năng lượng và sự truyền năng lượng bằng thực hiện công; nêu và vận dụng được biểu thức tính công trong trường hợp đơn giản.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Năng lượng. Công cơ học; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

28

Công suất

2

45-46

– Nêu được ý nghĩa vật lí, định nghĩa công suất; vận dụng được mối liên hệ giữa công suất, lực và vận tốc trong một số tình huống.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Công suất; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

29

Động năng. Thế năng

2

47-48

– Rút ra được biểu thức động năng; nêu và vận dụng được công thức thế năng trong trường trọng lực đều; phân tích được sự chuyển hoá động năng và thế năng.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Động năng. Thế năng; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

30

Cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng

2

49-50

– Nêu được khái niệm cơ năng; phát biểu và vận dụng được định luật bảo toàn cơ năng trong một số trường hợp đơn giản.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

31

Hiệu suất

2

51-52

– Nêu được định nghĩa hiệu suất và vận dụng được hiệu suất trong một số tình huống thực tế.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Hiệu suất; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

32

Ôn tập giữa kì II

1

53

– Củng cố, hệ thống hoá kiến thức và kĩ năng đã học; vận dụng giải bài tập, giải thích hiện tượng và chuẩn bị kiểm tra.

3.2.NC1b

Tại nhà: dùng AI tạo dàn ý hoặc 3 câu tự luyện về giữa kì II; tự giải, phát hiện ít nhất 1 điểm cần sửa và hoàn thiện sản phẩm.

33

Kiểm tra giữa kì II

1

54

– Đánh giá mức độ đạt yêu cầu cần đạt của các nội dung đã học theo kế hoạch giáo dục môn Vật lí lớp 10.

 

CHƯƠNG V. ĐỘNG LƯỢNG (6 tiết)

34

Động lượng

2

55-56

– Nêu được ý nghĩa vật lí, định nghĩa động lượng; rút ra được mối liên hệ giữa lực tổng hợp và tốc độ thay đổi động lượng.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Động lượng; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

35

Định luật bảo toàn động lượng

2

57-58

– Phát biểu và vận dụng được định luật bảo toàn động lượng trong hệ kín ở một số trường hợp đơn giản.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Định luật bảo toàn động lượng; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

36

Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

2

59-60

– Thiết kế hoặc lựa chọn phương án, đo tốc độ và xác định động lượng của vật trước, sau va chạm; thảo luận sự thay đổi năng lượng và đánh giá kết quả.

3.1.NC1c

Tại nhà: lập bảng và đồ thị từ số liệu mẫu về Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm; dùng AI gợi ý cách trình bày, tự kiểm tra phép tính và nộp bản in hoặc PDF.

CHƯƠNG VI. CHUYỂN ĐỘNG TRÒN (4 tiết)

37

Động học của chuyển động tròn đều

2

61-62

– Nêu được đơn vị radian; vận dụng được khái niệm độ dịch chuyển góc và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều.

1.1.NC1a

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Động học của chuyển động tròn đều; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

38

Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm

2

63-64

– Vận dụng được các biểu thức gia tốc hướng tâm và lực hướng tâm; đề xuất được giải pháp an toàn cho một số tình huống chuyển động tròn.

1.1.NC1b

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Lực hướng tâm và gia tốc hướng tâm; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

CHƯƠNG VII. BIẾN DẠNG CỦA VẬT RẮN. ÁP SUẤT CHẤT LỎNG (6 tiết)

39

Biến dạng của vật rắn

2

65-66

– Mô tả được biến dạng kéo, nén và các đặc tính của lò xo; phát biểu và vận dụng được định luật Hooke trong trường hợp đơn giản.

1.1.NC1c

Tại nhà: tìm và lọc 2 nguồn về Biến dạng của vật rắn; dùng AI gợi ý từ khóa và giải thích ban đầu, đối chiếu SGK và ghi nguồn.

................

2. Phụ lục 1 tích hợp năng lực số môn Vật lí 10 KNTT

TRƯỜNG: THCS - THPT ………..

TỔ: .....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VẬT LÍ, KHỐI LỚP 10

(Năm học 2025 - 2026)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp:………..; Số học sinh: ……. ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): …………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 1;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 01; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 1; Khá: ................; Đạt: ...............; Chưa đạt: ........

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Thước kẻ, đồng hồ bấm thời gian

4

Bài 3: Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.

 

2

+ Hồ đo thời gian hiện số

+ Cổng quang điện

+ Nam châm điện và công tắc

+ Máng có giá đỡ bằng hợp kim nhôm, có gắn thước đo góc và dây dọi

+ Viên bi thép

+ Gía đỡ và trụ thép

+ Thước cặp

 

Bài 6: Đo tốc độ của vật chuyển động

 

3

+ Máng đựng có gắn dây rọi

+ Vật bằng thép hình trụ

+ Nam châm điện N

+ Cổng qung điện E

+ Gía đỡ có đế 3 chân, có vít chỉnh cân bằng và trụ thép.

+ Đồng hồ đo thời gian hiện số

+ Công tắc kép

4

4

4

4

4

4

4

Bài 11: Thực hành đo gia tốc rơi tự do

 

4

+ Bảng thép

+ Hai lực kế ống 5N có đế nam châm

+ Thước đo góc có độ chia nhỏ nhất 10 được in trong tấm mika trong suốt

+ 1 đế nam châm có móc

+ Dây chỉ, dây cao su

+ Giá đỡ

+ Bút lông

4

4

4

 

4

4

4

4

Bài 22: Thực hành tổng hợp lực

 

5

+ Băng đệm khí

+ Đồng hồ đo thời gian hiện số

+ Cổng quang điện

+ Bơm nén khí

+ Xe trượt

+ Tấm chắn sáng

+ Cân điện tử

+ Qủa nặng

+ Lò xo hoặc thanh nhựa hình chữ U

+ Chốt ghim

+ Dây nối

4

4

8

4

8

8

4

4

4

 

4

Bài 30: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng bộ môn Vật lí

01

- Sử dụng cho các tiết thí nghiệm thực hành.

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

HỌC KÌ I

Tuần

Số tiết/ tiết PP

Bài học/chủ đề/chuyên đề

Yêu cầu cần đạt

Nội dung tích hợp

Chương I: Mở đầu (4 tiết)

1

1- 2

Làm quen với Vật lí

- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục tiêu của môn Vật lí.

- Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật.

- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử dụng trong một số lĩnh vực khác nhau.

- Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết).

- Mô tả được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

1.1NC1 a

Khai thác dữ liệu và thông tin (1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc...)

2

3

Các quy tắc an Toàn trong phòng thực hành vật lí

Thảo luận để nêu được các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và học tập môn Vật lí.

2 . 2 .NC 2 a

4

Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

Thảo luận để nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng.

Tích hợp năng lực số:

1.3.NC1a
3.1.NC1a

3

5-6

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

- Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định nghĩa được độ dịch chuyển.

- So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển.

– Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp.

4

7-8

Tốc độ và vận tốc

- Lập luận để rút ra được công thức tính tốc độ trung bình, định nghĩa được tốc độ theo một phương.

- Dựa vào định nghĩa tốc độ theo một phương và độ dịch chuyển, rút ra được công thức tính và định nghĩa được vận tốc.

– Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc.

– Xác định được vận tốc tổng hợp.

5

9-10

Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động

(Kiểm tra thường xuyên)

- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo được tốc độ bằng dụng cụ thực hành.

- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ thông dụng và đánh giá được ưu, nhược điểm của chúng.

Tích hợp năng lực số:

1.1.NC1a
3.1.NC1a

6

11

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian

- Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng.

- Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian.

 

12

Chuyển động biến đổi. Gia tốc

- Thực hiện thí nghiệm và lập luận dựa vào sự biến đổi vận tốc trong chuyển động thẳng, rút ra được công thức tính gia tốc; nêu được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc.

 

7

13-14

Chuyển động thẳng biến đổi đều

-Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng.

- Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong một số trường hợp đơn giản.

- Rút ra được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều (không được dùng tích phân).

- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.

 

8

15

Chuyển động thẳng biến đổi đều (tt)

-Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng.

- Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong một số trường hợp đơn giản.

- Rút ra được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều (không được dùng tích phân).

- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.

 

16

Sự rơi tự do

Hướng dẫn để HS:

- Thực hiện được một số thí nghiệm định tính để rút ra các yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi của vật.

- Phát biểu được thế nào là sự rơi tự do.

- Nêu được các đặc điểm của chuyển động rơi tự do.

- Vận dụng được kiến thức để làm bài tập và giải quyết một số vấn đề trong thực tế.

 

9

17

Ôn tập giữa kì I

- Ôn tập kiến thức từ bài 1 đến bài 10 sgk Vật lí 10 bộ KNTT

 

18

Kiểm tra giữa kì I

- Đảm bảo các yêu cầu cần đạt trong chương trình theo phân phối chương trình.

 

10

19-20

 

Thực hành: Đo gia tốc rơi tự do

Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo được gia tốc rơi tự do bằng dụng cụ thực hành.

- Tích hợp năng lực số:

1.2.NC1a
5.2.NC1a

................

3. Kế hoạch dạy học Vật lí 10 KNTT

STT

BÀI

TÊN VĂN BẢN

SỐ TIẾT

Chương 1. Mở đầu

  1.  
  1.  

Làm quen với Vật lí học

2

  1.  
  1.  

Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm Vật lí

1

  1.  
  1.  

Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.

2

Chương 2. Động học

  1.  
  1.  

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

2

  1.  
  1.  

Tốc độ và vận tốc

2

  1.  
  1.  

Thực hành: đo tốc độ của vật chuyển động

1

  1.  
  1.  

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian

2

  1.  
  1.  

Chuyển động thẳng biến đổi. Gia tốc

2

  1.  
  1.  

Chuyển động thẳng biến đổi đều

1

  1.  
  1.  

Sự rơi tự do

1

  1.  
  1.  

Thực hành: đo gia tốc rơi tự do

1

  1.  
  1.  

Chuyển động ném

2

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra định kì

2

Chương 3. Động lực học

  1.  
  1.  

Tổng hợp và phân tích lực. Cân bằng lực

2

  1.  
  1.  

Định luật I Newton

1

  1.  
  1.  

Định luật II Newton

2

  1.  
  1.  

Định luật III Newton

1

  1.  
  1.  

Trọng lực và lực căng

1

  1.  
  1.  

Lực ma sát

2

  1.  
  1.  

Lực cản và lực nâng

1

  1.  
  1.  

Ví dụ giải các bài toán về động lực học

1

  1.  
  1.  

Thực hành: Tổng hợp lực

2

  1.  
  1.  

Momen lực. Cân bằng của vật rắn

2

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra định kì

2

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra học kì I

2

Chương 4. Công, năng lượng và năng suất

  1.  
  1.  

Năng lượng và sự chuyển hóa năng lượng

2

  1.  
  1.  

Công cơ học

1

  1.  
  1.  

Công suất

1

  1.  
  1.  

Động năng. Thế năng

2

  1.  
  1.  

Cơ năng. Định luật bảo toàn cơ năng

1

  1.  
  1.  

Hiệu suất

1

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra định kì

2

Chương 5. Động lượng

  1.  
  1.  

Động lượng

1

  1.  
  1.  

Định luật Bảo toàn động lượng

2

  1.  
  1.  

Thực hành: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

2

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra định kì

2

Chương 6. Chuyển động tròn

  1.  
  1.  

Động học của chuyển động tròn đều

2

  1.  
  1.  

Gia tốc hướng tâm và lực hướng tâm

1

  1.  
  1.  

Ôn tập

2

Chương 7. Biến dạng của vật rắn

  1.  
  1.  

Biến dạng của vật rắn

2

  1.  
  1.  

Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng

2

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra định kì

2

  1.  
  1.  

Ôn tập và kiểm tra học kì II

2

4. Phân phối chương trình chuyên đề Vật lí 10 KNTT

STT

Tên

Chuyên đề

Tên bài

Số tiết

1

Vật lí trong một số ngành nghề

Bài 1. Sơ lược về sự phát triển của Vật lí học

4 tiết

Bài 2. Giới thiệu các lĩnh vực nghiên cứu trong Vật lí học

3 tiết

Bài 3. Giới thiệu các ứng dụng của Vật lí trong một số ngành nghề

3 tiết

2

Trái Đất và bầu trời

Bài 4. Xác định phương hướng trên bầu trời

3 tiết

Bài 5. Chuyển động nhìn thấy của một số thiên thể trên nền trời sao

4 tiết

Bài 6. Một số hiện tượng thiên văn (Nhật thực, nguyệt thực, thủy triều)

3 tiết

3

Vật lí với giáo dục về bảo vệ môi trường

Bài 7. Sự cần thiết bảo vệ môi trường

4 tiết

Bài 8. Tác động của việc sử dụng năng lượng ở Việt Nam

4 tiết

Bài 9. Sơ lược về các chất gây ô nhiễm môi trường

4 tiết

Bài 10. Năng lượng tái tạo và một số công nghệ thu năng lượng tái tạo

3 tiết

Mời các bạn tham khảo thêm nội dung Kế hoạch dạy học trong chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
3 21.615
Kế hoạch dạy học môn Vật lí 10 Kết nối tri thức (Tích hợp năng lực số)
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm