Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Địa lí tỉnh Bắc Ninh

Tải về
Lớp: THPT Quốc gia
Môn: Địa Lý
Dạng tài liệu: Đề thi

Đề thi thử THPT quốc gia 2026 môn Địa lí Bắc Ninh

Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sắp tới, việc luyện tập và làm các đề thi thử đóng vai trò quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức và nâng cao khả năng làm bài. Dưới đây là đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Địa lí Bắc Ninh, được xây dựng theo cấu trúc chuẩn của kỳ thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi thử để chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Đề thi thử THPT 2026 môn Địa lí Bắc Ninh 

Mời các bạn sử dụng file tải về để xem chi tiết 48 mã đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Địa lí Sở Bắc Ninh kèm bảng đáp án.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ THI THỬ

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

MÔN: ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề: 0901

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của

A. vị trí gần chí tuyến, gió, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

B. vị trí xa xích đạo, tín phong bán cầu Bắc, địa hình đa dạng.

C. địa hình, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.

D. gió tây nam, đông bắc, độ cao địa hình, vị trí nội chí tuyến.

Câu 2. Tình trạng ô nhiễm đất của nước ta chủ yếu xảy ra ở

A. các làng nghề. B. nơi thưa dân.

C. vùng núi cao. D. vùng biên giới.

Câu 3. Tỉnh, thành phố nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi phía Bắc?

A. Nghệ An. B. Quảng Ninh. C. Hải Phòng. D. Thái Nguyên.

Câu 4. Ý nghĩa chủ yếu của phát triển hoạt động nội thương nước ta hiện nay là

A. tăng nguồn thu nhập ngoại tệ, nâng cao chất lượng cuộc sống.

B. thúc đẩy sản xuất hàng hóa, phân công lao động giữa các vùng.

C. thúc đẩy phát triển kinh tế, khai thác tốt các nguồn lực bên ngoài.

D. tăng trưởng kinh tế, tăng cường liên kết giữa các vùng với quốc tế.

Câu 5. Khu vực đồng bằng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

A. Chăn nuôi gia súc lớn. B. Phát triển thủy điện.

C. Trồng cây dược liệu. D. Trồng cây hàng năm.

Câu 6. Các thành phố ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

A. Có sức hút đối với đầu tư trong và ngoài nước.

B. Mật độ dân số cao hơn mức trung bình cả nước.

C. Lao động chủ yếu trong khu vực nông nghiệp.

D. Là thị trường tiêu thụ hàng hóa lớn và đa dạng.

Câu 7. Vùng Đông Nam Bộ phát triển các ngành kinh tế biển chủ yếu dựa trên thế mạnh về

A. kinh tế phát triển, dân số đông, sản xuất tăng.

B. vị trí địa lí, địa hình bờ biển, tài nguyên biển.

C. thu hút đầu tư, đường bờ biển dài, chính sách.

D. vùng biển rộng, nhiều dầu khí, lao động đông.

Câu 8. Tài nguyên nào sau đây ở vùng biển nước ta tạo thuận lợi để hình thành và phát triển nguồn điện từ năng lượng tái tạo?

A. Khí tự nhiên. B. Dầu thô. C. Titan. D. Gió.

Câu 9. Ngành thủy sản ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

A. Sản lượng thủy sản nuôi trồng nhỏ hơn khai thác.

B. Dịch vụ hậu cần nghề cá ngày càng mở rộng.

C. Các vùng đều có thế mạnh về khai thác hải sản.

D. Tập trung khai thác thủy sản ở vùng ven biển.

Câu 10. Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh ứng dụng khoa học – công nghệ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

A. đa dạng sản phẩm, tăng năng suất và ổn định thị trường tiêu thụ.

B. tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh và đa dạng sản phẩm.

C. hạ giá thành sản phẩm, mở rộng thị trường và thu hút vốn đầu tư.

D. tăng năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của nông sản.

Câu 11. Đồng bằng sông Cửu Long dẫn đầu cả nước về

A. trồng cây cà phê. B. sản xuất lúa gạo.

C. sản xuất điện từ khí. D. chăn nuôi bò thịt.

Câu 12. Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua thành phần sông ngòi ở nước ta là

A. hàm lượng phù sa phong phú, có nhiều thác ghềnh.

B. mạng lưới sông ngòi dày đặc, dộ dốc lòng sông lớn.

C. sông nhiều nước, chế độ nước phân hóa theo mùa.

D. tốc độ dòng chảy mạnh, hướng dòng chảy đa dạng.

Câu 13. Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta hiện nay

A. đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu.

B. phát triển đồng đều ở tất cả các vùng.

C. chủ yếu sử dụng lao động trình độ cao.

D. ưu tiên sản xuất các sản phẩm sơ chế.

Câu 14. Mục tiêu chủ yếu của chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là

A. tăng cường hội nhập và bảo vệ môi trường.

B. mở rộng thị trường và tăng trưởng kinh tế.

C. tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững.

D. phát triển bền vững và tạo nhiều việc làm.

Câu 15. Một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió từ cấp 8 trở lên và có thể có gió giật được gọi là

A. vùng khí áp cao. B. dải hội tụ nhiệt đới.

C. bão. D. áp thấp nhiệt đới.

Câu 16. Lãnh thổ nước ta

A. có vùng đất gấp hơn ba lần vùng biển. B. có biên giới chung với nhiều nước.

C. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo. D. bờ biển kéo dài theo chiều đông - tây.

Câu 17. Lao động nước ta hiện nay

A. chất lượng không đồng đều ở các vùng.

B. tập trung chủ yếu ở trung du và miền núi.

C. tỉ lệ trong ngành nông nghiệp tăng lên.

D. tỉ lệ chưa qua đào tạo đang tăng nhanh.

............

Đáp án đề thi thử THPT 2025 môn Địa lí Bắc Ninh 

Xem trong file tải về.

Đáp án đề thi thử THPT 2025 môn Địa lí Bắc Ninh 48 mã đề

CỤM CÁC TRƯỜNG THPT,

CÁC TRUNG TÂM GDTX, GDNN-GDTX

TỈNH BẮC NINH

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 LẦN 2

NĂM HỌC 2024 - 2025

Môn: Địa lí

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Mã đề 601

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay

A. vận chuyển chủ yếu hành khách.

B. là ngành non trẻ và phát triển nhanh.

C. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.

D. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước.

Câu 2. Tỉnh/thành phố nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Bắc Ninh. B. Thanh Hóa. C. Thái Nguyên. D. Vĩnh Phúc.

Câu 3. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A. Nhiệt độ trung bình năm dưới 230C. B. Có 2 – 3 tháng nhiệt độ dưới 180C.

C. Trong năm có một mùa đông lạnh. D. Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường không khí ở khu vực đô thị nước ta là

A. chất thải, nước thải không được xử lí. B. hoạt động của phương tiện giao thông.

C. đốt các phế phẩm trong nông nghiệp. D. hoạt động sản xuất của các làng nghề.

Câu 5. Di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng là điểm du lịch nổi tiếng của vùng du lịch nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Đông Bắc.

B. Duyên hải Nam Trung Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 6. Hoạt động công nghiệp nào sau đây phát triển ở vùng thềm lục địa nước ta?

A. Khai thác than đá. B. Điện mặt trời.

C. Điện thủy triều. D. Khai thác dầu khí.

Câu 7. Trình độ lao động ở nông thôn nước ta hiện nay tăng lên chủ yếu do

A. thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình. B. tiếp cận khoa học công nghệ mới.

C. tăng các cơ sở dạy nghề tại nông thôn. D. đẩy mạnh các ngành thủ công nghiệp.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A. Số dân thành thị nhiều hơn số dân nông thôn.

B. Xây dựng nhiều đô thị thông minh ở miền núi.

C. Tỉ lệ dân thành thị khác nhau giữa các vùng.

D. Tỉ lệ dân thành thị ở mức rất cao trên thế giới.

Câu 9. Cho bảng số liệu:

Sản lượng điện phát ra phân theo loại hình kinh tế nước ta năm 2019 và năm 2022

(Đơn vị: triệu kwh)

Loại hình kinh tế

2019

2022

Nhà nước

184 201,9

174 708,2

Ngoài Nhà nước

19 713,0

73 557,2

Đầu tư nước ngoài

23 507,8

19 987,8

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2023, NXB Thống kê)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A. Khu vực ngoài Nhà nước tăng 63844,2 triệu kwh giai đoạn 2019 – 2022.

B. Khu vực Nhà nước giảm nhiều hơn khu vực đầu tư nước ngoài.

C. Khu vực Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước có sản lượng tăng.

D. Khu vực đầu tư nước ngoài và khu vực ngoài Nhà nước có sản lượng giảm.

Câu 10. Vùng kinh tế - xã hội có diện tích lãnh thổ lớn nhất nước ta hiện nay là

A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung. B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 11. Nội thương nước ta hiện nay phát triển chủ yếu do

A. mức sống người dân tăng, các ngành sản xuất phát triển.

B. nâng cao chất lượng sản phẩm, đa dạng loại hình bán lẻ.

C. kinh tế phát triển nhanh, đầu tư cơ sở hạ tầng giao thông.

D. chính sách ưu tiên hàng Việt, mức sống người dân tăng.

Câu 12. Các nhân tố chủ yếu nào sau đây tạo nên mùa mưa ở ven biển Trung Bộ nước ta?

A. Gió đông bắc, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương, bão, frông.

B. Gió mùa Đông Bắc, gió Tây, áp thấp và dải hội tụ nhiệt đới.

C. Gió mùa Tây Nam, gió đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và bão.

D. Tín phong bán cầu Bắc, gió Tây, bão và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 13. Vai trò của rừng phòng hộ đầu nguồn ở Bắc Trung Bộ là

A. cung cấp lâm sản. B. phòng chống gió bão.

C. giảm lũ cho hạ lưu. D. cung cấp gỗ quý.

Câu 14. Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành khai thác tài nguyên sinh vật biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A. Có các ngư trường trọng điểm. B. Biển rộng, nhiều bãi tôm, bãi cá.

C. Nguồn lợi thủy sản phong phú. D. Có nhiều đảo, vịnh biển nổi tiếng.

Câu 15. Biện pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở Bắc Trung Bộ hiện nay là

A. chăn nuôi tập trung gắn với chế biến, áp dụng nhiều mô hình hiện đại.

B. đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng các trang trại, đẩy mạnh chế biến.

C. sử dụng giống mới, phòng chống dịch bệnh, mở rộng thị trường.

D. cải tạo đồng cỏ, lai tạo giống mới, tăng cường ứng dụng công nghệ.

Câu 16. Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

A. số giờ nắng trong năm nhiều. B. khí hậu phân hóa theo mùa.

C. gió mùa Tây Nam hoạt động. D. lượng mưa trong năm lớn.

Câu 17. Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

A. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng. B. sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

C. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm. D. chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

Câu 18. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh là điều kiện thuận lợi để vùng Đồng bằng sông Hồng phát triển

A. đa dạng sản phẩm nông nghiệp. B. chăn nuôi gia súc lớn và gia cầm.

C. vùng chuyên canh cây lúa nước. D. cây ăn quả có nguồn gốc ôn đới.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI.

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho biểu đồ về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa của Phi-lip-pin giai đoạn 2018 – 2022:

Đáp án đề thi thử THPT 2025 môn Địa lí Bắc Ninh

(Số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2023, Nxb Thống kê 2024)

a) Tỉ trọng xuất khẩu và tỉ trọng nhập khẩu có xu hướng tăng trong cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu của Phi-lip-pin giai đoạn 2018 – 2022.

b) Năm 2020 trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của Phi-lip-pin giảm so với năm 2018.

c) Biểu đồ trên thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu của Phi-lip-pin giai đoạn 2018 – 2022.

d) Cán cân thương mại hàng hóa của Phi-lip-pin có sự biến động, từ năm 2018 đến năm 2020 nhập siêu giảm nhưng từ năm 2020 đến năm 2022 nhập siêu tăng.

Câu 2. Cho thông tin sau:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ đang đẩy mạnh phát triển trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, cây dược liệu và rau các loại. Chè là cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng, chiếm khoảng 80% diện tích trồng chè cả nước (2023). Các loại cây dược liệu như hồi, quế, sa nhân, tam thất, … có diện tích ngày càng tăng. Cây ăn quả như cam, bưởi, nhãn, vải, mận, đào, lê, … ngày càng phát triển. Diện tích trồng rau các loại như su hào, cải bắp, súp lơ, cải thảo … có xu hướng mở rộng.

a) Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích trồng cây chè lớn nhất cả nước.

b) Các loại cây ăn quả của vùng như mận, đào, lê, … là các loại cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới.

c) Vùng có ngành trồng trọt ngày càng phát triển với cơ cấu sản phẩm đa dạng chủ yếu do diện tích đất rộng, nguồn lao động dồi dào và có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

d) Diện tích trồng rau các loại của vùng ngày càng phát triển do đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa hiệu quả cao, giao thông vận tải được đầu tư nâng cấp.

Câu 3. Cho thông tin sau:

Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc. Đặc điểm thời tiết do gió mùa Đông Bắc có sự khác nhau, nửa đầu mùa đông thời tiết lạnh khô. Nửa sau mùa đông thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở đồng bằng Bắc Bộ và ven biển Bắc Trung Bộ. Gió mùa Đông Bắc thổi thành từng đợt và càng xuống phía nam gió mùa Đông Bắc càng suy yếu. Ở miền Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

a) Nửa đầu mùa đông, càng xuống phía nam nhiệt độ càng giảm sâu.

b) Do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc nên thời tiết của miền Bắc có sự phân hóa theo thời gian và không gian.

c) Ở miền Nam hầu như không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc chủ yếu do Tín phong bán cầu Bắc lấn át gió mùa và bức xạ mặt trời lớn.

d) Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô do gió mùa Đông Bắc đi qua lục địa Á – Âu.

Câu 4. Cho thông tin sau:

Trồng trọt là ngành sản xuất chính trong sản xuất nông nghiệp nước ta, giá trị sản xuất không ngừng tăng lên. Hiện nay, ngành đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa tập trung quy mô lớn, tăng cường ứng dụng khoa học – công nghệ, tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu… Nhiều sản phẩm ngành trồng trọt là mặt hàng xuất khẩu có giá trị cao. Cơ cấu cây trồng đa dạng, bao gồm: cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả, cây thực phẩm và các cây trồng khác.

a) Cơ cấu cây trồng có sự chuyển dịch theo hướng giảm diện tích cây lương thực và tăng nhanh cây ăn quả, cây thực phẩm.

b) Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành trồng trọt có xu hướng tăng tỉ trọng.

c) Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị xuất khẩu các sản phẩm ngành trồng trọt là mở rộng diện tích vùng chuyên canh, nâng cao năng suất sản phẩm.

d) Khoa học công nghệ đã làm cho trồng trọt của nước ta có năng suất ngày càng cao, gia tăng giá trị sản phẩm, mở rộng thị trường.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Thí sinh điền kết quả mỗi câu vào mỗi ô trả lời tương ứng theo hướng dẫn của phiếu trả lời.

Câu 1. Năm 2023, vùng Tây Nguyên có dân số là 6,2 triệu người, hãy cho biết mật độ dân số của vùng này là bao nhiêu người/km2, biết diện tích của vùng này là 54,5 nghìn km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 2. Năm 2022, tổng sản lượng thủy sản của nước ta là 9108,1 nghìn tấn, trong đó sản lượng thủy sản khai thác là 3874,3 nghìn tấn. Hãy cho biết tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng trong tổng sản lượng thủy sản của nước ta là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 3. Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung năm 2021 đạt 1375,1 nghìn ha đến năm 2022 đạt 1360,4 nghìn ha. Hãy cho biết diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của vùng năm 2022 giảm đi bao nhiêu phần trăm so với năm 2021 (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Câu 4. Cho bảng số liệu:

Lưu lượng dòng chảy tháng trung bình nhiều năm tại một số trạm thủy văn

trên các sông ở nước ta

(Đơn vị: m3/s)

Tháng

Trạm (sông)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tổng

Lục Yên

(Chảy)

63,5

52,6

49,6

61,7

71,5

192

293

387

247

196

161

88,1

1863

Nông Sơn

(Thu Bồn)

231

134

91,7

71,7

104

102

71,7

79,6

168

683

978

600

3314,7

(Nguồn: Viện Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Biến đổi khí hậu)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tổng lưu lượng dòng chảy vào mùa cạn tại trạm Lục Yên nhỏ hơn tổng lưu lượng dòng chảy vào mùa cạn tại trạm Nông Sơn bao nhiêu m3/s (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Câu 5. Cho bảng số liệu:

Lượng mưa, lượng bốc hơi trung bình nhiều năm tại một số địa phương ở nước ta

(Đơn vị: mm)

Địa phương

Lạng sơn

Sơn La

Hà Nội

Huế

Phan Thiết

Lượng mưa

1 316

1 408

1 659

2 883

1 073

Lượng bốc hơi

1 002

938

965

932

1 380

(Nguồn: Viện Khoa học Khí tượng, Thủy văn và Biến đổi khí hậu)

Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết địa phương có cân bằng ẩm nhỏ nhất là bao nhiêu mm.

Câu 6. Năm 2022, số thuê bao điện thoại của nước ta là 128 926,4 nghìn thuê bao, số dân là 99,5 triệu người. Hãy cho biết số thuê bao điện thoại bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu thuê bao/người (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

Đáp án

Mời các bạn sử dụng file tải về để xem chi tiết đáp án 48 mã đề.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 1 2
601 C C D B D D B C B A A C C D A A D A A-S, B-Đ, C-S, D-Đ. A-Đ, B-S, C-S, D-Đ.
602 B A C C A A D C A B A D A B D D C C A-S, B-S, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
603 A B A C B A D B C C D D C D C D B A A-Đ, B-S, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
604 D D B C C A A B B D A C A D A C B C A-S, B-S, C-Đ, D-Đ. A-Đ, B-S, C-S, D-Đ.
605 B D B A B D D C A A C D A C C A D A A-Đ, B-S, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
606 B B C C A A C C D A D C B A D C A D A-S, B-Đ, C-S, D-Đ. A-S, B-Đ, C-S, D-Đ.
607 B D D C B B D D A A C C D A D D A D A-S, B-Đ, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
608 D C A D B C B D A A C D A D B D A C A-S, B-Đ, C-S, D-S. A-S, B-Đ, C-Đ, D-S.
609 D D B B C D B A C C A A A D D A B C A-S, B-Đ, C-Đ, D-S. A-Đ, B-Đ, C-S, D-S.
610 D A C B C C D A A D B D A B C C A A A-S, B-S, C-Đ, D-S. A-S, B-Đ, C-Đ, D-S.
611 A D B D B C A B A D C C B C A D C C A-S, B-Đ, C-Đ, D-S. A-Đ, B-Đ, C-S, D-S.
612 A A B D D B B A C D D B C D D C C A A-S, B-Đ, C-S, D-Đ. A-S, B-Đ, C-S, D-Đ.
613 C A A D C D B C B D A A B D C A B A A-S, B-S, C-Đ, D-Đ. A-Đ, B-S, C-Đ, D-S.
614 C B D A C D D A A B D D C A B B D A A-S, B-Đ, C-Đ, D-S. A-Đ, B-S, C-S, D-S.
615 D D A B A B B A C D C C B C C A B A A-Đ, B-Đ, C-S, D-S. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
616 D C B B D D B B A C D D A C B A C A A-S, B-S, C-Đ, D-S. A-S, B-Đ, C-S, D-Đ.
617 D A D C A A D B C B B C A D A A D C A-S, B-Đ, C-Đ, D-S. A-S, B-Đ, C-Đ, D-S.
618 A D A B D C B C D D A C B C D A B D A-S, B-S, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
619 D D A C C D A C B B A B A C C B C C A-Đ, B-Đ, C-S, D-S. A-Đ, B-S, C-Đ, D-S.
620 A D A C A B C C D A D A B B D A B C A-Đ, B-S, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-S, D-Đ.
621 B B A C D D A B D C A C C D A D D C A-S, B-S, C-Đ, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.
622 B B D A B B C C A A D B C D A B C C A-S, B-S, C-Đ, D-S. A-Đ, B-S, C-Đ, D-S.
623 A B D D B C A D D A C D C B A D D D A-Đ, B-S, C-Đ, D-S. A-S, B-Đ, C-Đ, D-S.
624 A D D B A A D C C B B C A D C D D B A-Đ, B-S, C-S, D-Đ. A-S, B-S, C-Đ, D-Đ.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Đề thi THPT của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
2 3.508
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Địa lí tỉnh Bắc Ninh
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm