Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh lần 2

Tải về
Lớp: THPT Quốc gia
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi

Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 sắp tới, việc luyện tập và làm các đề thi thử đóng vai trò quan trọng giúp học sinh củng cố kiến thức và nâng cao khả năng làm bài. Dưới đây là đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp Bắc Ninh, được xây dựng theo cấu trúc chuẩn của kỳ thi chính thức. Cùng tham khảo đề thi thử để chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

48 mã đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp Bắc Ninh file word/PDF có bảng đáp án.

Đề thi thử THPT 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp Bắc Ninh lần 2

Mời các bạn sử dụng file tải về để xem chi tiết 48 mã đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp Sở Bắc Ninh kèm bảng đáp án.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ

KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

MÔN: Công nghệ - nông nghiệp

(Đề gồm có 04 trang)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 0701 

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong trồng trọt, loại máy nào sau đây được sử dụng để cơ giới hoá trong khâu chăm sóc cây trồng?

A. Máy cày, máy bừa. B. Máy gieo hạt, máy trồng cây.

C. Máy bón phân thúc. D. Máy gặt đập liên hợp.

Câu 2. Trong kỹ thuật khai thác thủy sản, việc xác định đúng độ sâu của ngư trường nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

A. Thay đổi tập tính di cư tự nhiên của các loài cá.

B. Hạn chế sự cạnh tranh giữa các tàu trong khu vực.

C. Điều chỉnh tầng lưới phù hợp với đối tượng khai thác.

D. Rút ngắn thời gian di chuyển của tàu ra ngư trường.

Câu 3. Trong quy trình sản xuất surimi, tại sao sản phẩm cuối cùng thường có màu trắng sáng dù nguyên liệu ban đầu có màu sắc khác nhau?

A. Do sử dụng phụ gia thực phẩm có tác dụng tẩy trắng sản phẩm.

B. Do quá trình cấp đông làm biến đổi các thành phần sắc tố thịt.

C. Do quá trình rửa đã loại bỏ các sắc tố và protein hòa tan.

D. Do kỹ thuật tách bỏ hoàn toàn phần thịt đỏ và da của cá.

Câu 4. Biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi được mô tả trong hình dưới đây là ứng dụng

A. lọc nước thải. B. ủ phân vi sinh.

C. công nghệ biogas. D. tách chất thải rắn.

Câu 5. Trong chăn nuôi, giống vật nuôi nào sau đây có nguồn gốc từ nước ngoài?

A. Bò Bảy Núi. B. Bò Lais.

C. Trâu Murrah. D. Trâu LangBiang.

Câu 6. Khi môi trường nước biển bị ô nhiễm bởi váng dầu, các loài thủy sản thường bị chết hàng loạt chủ yếu do tác động trực tiếp nào sau đây?

A. Dầu phân hủy giải phóng lượng lớn khí độc vào nước.

B. Dầu ngăn cản hoàn toàn sự quang hợp của tảo dưới đáy.

C. Dầu làm thay đổi đột ngột áp suất thẩm thấu của nước.

D. Dầu bám vào mang làm đình trệ quá trình trao đổi khí.

Câu 7. Trong hệ thống cây trồng lâm nghiệp, nhóm cây xanh đô thị có vai trò chủ đạo nào sau đây?

A. Chắn gió, chắn cát bay và ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

B. Hạn chế xói mòn, rửa trôi và bảo vệ nguồn nước ngầm.

C. Cải thiện cảnh quan, điều hòa khí hậu và giảm ô nhiễm tiếng ồn.

D. Cung cấp lâm sản và nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

Câu 8. Việc sử dụng các chế phẩm thảo dược để phòng bệnh trong nuôi trồng thủy sản phản ánh xu hướng nào sau đây?

A. Mở rộng quy mô nuôi thâm canh dựa vào năng suất tự nhiên.

B. Ưu tiên sử dụng các loại hóa chất và kháng sinh tổng hợp.

C. Áp dụng công nghệ số và tự động hóa quy trình sản xuất.

D. Phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững, an toàn sinh học.

Câu 9. Trong kỹ thuật khai thác thủy sản bằng nghề câu, thời gian ngâm câu phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

A. Công suất tàu và thiết bị dò tìm cá. B. Đối tượng khai thác và hình thức câu.

C. Độ trong của nước và khoảng cách bờ. D. Tốc độ dòng chảy và hướng gió biển.

Câu 10. Trong nuôi trồng thủy sản nước ngọt, nước nuôi có màu nào sau đây là tốt nhất?

A. Màu xanh lục. B. Màu vàng cam.

C. Màu xanh rêu. D. Màu đỏ gạch.

Câu 11. Trình tự các giai đoạn phát triển của cá trong quy trình sản xuất cá giống là

A. cá bột → cá giống → cá hương. B. cá giống → cá hương → cá bột.

C. cá hương → cá bột → cá giống. D. cá bột → cá hương → cá giống.

Câu 12. Để giảm thiểu nguy cơ xói mòn đất khi khai thác rừng keo được trồng trên địa hình sườn đồi dốc, biện pháp kỹ thuật nào sau đây phù hợp?

A. Tập trung khai thác vào mùa mưa để tận dụng độ ẩm giúp đất mềm hơn.

B. Khai thác theo đường đồng mức và tiến hành trồng lại rừng ngay sau đó.

C. Sử dụng máy móc hạng nặng để san phẳng địa hình trước khi khai thác.

D. Đốt sạch toàn bộ lớp thực bì trên mặt đất để thuận tiện cho việc khai thác.

Câu 13. Khi quan sát cây rừng thấy các đặc điểm: Tốc độ sinh trưởng chiều cao và đường kính giảm mạnh; nhiều cành khô, gãy; vỏ cây bong tróc; tán lá thưa thớt. Theo quy luật phát triển của cây rừng, cây này đang ở giai đoạn nào sau đây?

A. Giai đoạn già cỗi. B. Giai đoạn gần thành thục.

C. Giai đoạn non. D. Giai đoạn thành thục.

Câu 14. Trong trồng trọt, tiêu chí nào sau đây không được dùng để phân loại các nhóm cây trồng phổ biến?

A. Kích cỡ của sản phẩm. B. Mục đích sử dụng.

C. Đặc tính sinh học. D. Nguồn gốc xuất xứ.

Câu 15. Trong nuôi trồng thủy sản, tác nhân gây bệnh đốm trắng trên tôm thuộc nhóm nào sau đây?

A. Vi khuẩn. B. Virus.

C. Ký sinh trùng. D. Nấm thủy mi.

Câu 16. So với phương thức khai thác trắng, khai thác chọn có ưu điểm nào sau đây?

A. Tạo không gian trống hoàn toàn giúp các loài thực vật ưa sáng phát triển mạnh.

B. Thúc đẩy quá trình phục hồi rừng thông qua việc trồng mới toàn bộ các loài cây.

C. Ít làm biến đổi cấu trúc rừng, giúp bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học.

D. Loại bỏ triệt để các nguồn sâu bệnh bằng cách thu hoạch toàn bộ cây rừng.

Câu 17. Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng để sản xuất thức ăn ủ chua cho trâu, bò?

A. Vỏ cà phê, mùn cưa. B. Bã mía, vỏ dừa.

C. Thân cây ngô, rơm, rạ. D. Cành cây khô, lá cây mục.

Câu 18. Trong lâm nghiệp, nên tiến hành tỉa cành cho cây rừng vào thời điểm nào sau đây?

A. Những ngày mưa ẩm, cây đang ra lá non.

B. Những ngày nắng nóng, cây đang phát triển mạnh.

C. Những ngày mưa dầm, độ ẩm không khí cao.

D. Những ngày nắng ráo, cây sinh trưởng chậm.

Câu 19. Trong chăn nuôi, chuỗi liên kết "từ trang trại đến bàn ăn" là một đặc điểm của xu hướng chăn nuôi nào sau đây?

A. Chăn nuôi thông minh. B. Chăn nuôi tự cung tự cấp.

C. Chăn nuôi thả rông. D. Chăn nuôi nhỏ lẻ.

Câu 20. Phương thức làm đất nào sau đây được áp dụng cho địa hình bằng phẳng khi trồng rừng?

A. Làm đất toàn diện. B. Làm đất theo dải.

C. Không cần làm đất. D. Làm đất cục bộ theo hố.

Câu 21. Một trang trại nuôi 20 lồng cá rô phi hồng trên sông, kích thước mỗi lồng là 6m x 6m x 3m (dài x rộng x sâu), mực nước thực tế trong lồng là 2,5m. Trang trại dự kiến thả cá giống với mật độ là 45 con/1m3. Hỏi trang trại cần chuẩn bị bao nhiêu con cá giống để thả nuôi (tính theo thể tích nước thực tế)?

A. 102.600 con. B. 81.000 con. C. 97.200 con. D. 86.400 con.

Câu 22. Trong quá trình phối trộn thức ăn chăn nuôi, chất nào sau đây được bổ sung nhằm mục đích tăng độ kết dính?

A. Tinh bột. B. Muối ăn. C. Kháng sinh. D. Vitamin.

Câu 23. Trong nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh, loại thức ăn nào sau đây được ưu tiên sử dụng để phù hợp với đặc tính ăn của đối tượng này?

A. Thức ăn công nghiệp dạng viên nổi. B. Thức ăn hỗn hợp tự chế biến.

C. Thức ăn tươi sống chưa qua xử lý. D. Thức ăn công nghiệp dạng viên chìm.

Câu 24. Trong trồng trọt, loại phân bón hoá học nào sau đây cung cấp nguyên tố dinh dưỡng Nitơ cho cây trồng?

A. Phân lân. B. Phân lưu huỳnh.

C. Phân kali. D. Phân đạm.

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Một nghiên cứu khảo sát vỏ tôm lột xác của tôm thẻ chân trắng nuôi thâm canh để sản xuất chitin (CT). Các mẫu vỏ lột xác được thu thập và chia thành 6 nhóm (CT1 đến CT6) tương ứng với độ tuổi từ 41 đến trên 90 ngày: (CT1: 41 – 50; CT2: 51 – 60; CT3: 61 – 70; CT4: 71 – 80; CT5: 80 – 90; CT6: Trên 90 ngày tuổi). Đồng thời, phân tích các thành phần chính của vỏ tôm lột xác, thử nghiệm sản xuất, xác định hiệu suất thu hồi chitin tương đối (HSTHTĐ) và đánh giá chất lượng chitin thu được như sau:

................

Đáp án đề thi thử THPT 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp Bắc Ninh lần 2

Xem trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Đề thi THPT của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 1
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Công nghệ Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh lần 2
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm