Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi Công nghệ 9 giữa học kì 2 sách KNTT

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Kết nối tri thức - Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 9 được Hoatieu chia sẻ trong bài viết là đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm bộ sách Kết nối tri thức. Đề thi giữa học kì 2 Công nghệ 9 Cánh Diều bao gồm đầy đủ ma trận đề thi chi tiết sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích cho các em học sinh cũng như các thầy cô giáo trong môn Công nghệ 9 chương trình giáo dục phổ thông mới.

Lưu ý: đề thi chỉ mang tính chất tham khảo, tùy theo yêu cầu giáo dục của nhà trường các thầy cô có thể điều chỉnh lại sao cho phù hợp.

Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm

I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chủ đề/ Chương

Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TNKQ

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng - Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chương 3: Chăn nuôi

1.1. Thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm

 

4

C1,2,3,4

2

C5,6

13a

13b

13c

13d

1

C17

6

4

1

35

1.2. Lựa chọn và bảo quản thực phẩm.

4

C7,8,9,10

2

C11,12

14a,14b

16a,16b

14c,14d

16c,16d

1

C18

8

6

1

45

1.3. Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm

15a

15b

15c

15d

1

C19

2

2

1

20

Tổng số câu

8

4

8

8

3

16

12

3

100%

Tổng số điểm

3

4

3

4

3

3

10

Tỉ lệ %

30

40

30

40

30

30

100%

Bản đặc tả xem trong file tải về.

I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 ĐIỂM).

1. Em hãy chọn đáp án đúng (5 điểm).

Câu 1. Protein còn được gọi là

A. chất đạm.

B. chất béo.

C. chất xơ.

D. chất khoáng.

Câu 2. Đối với trẻ em, năng lượng do lipid cung cấp chiếm bao nhiêu % tổng năng lượng cung cấp cho cơ thể người?

A. 30 – 50%.

B. 40 – 60%.

C. 20 – 30%.

D. 10 – 20%.

Câu 3. Carbohydrate thường có trong

A. một số loại thịt, cá, trứng, sữa. B. các loại lương thực như gạo, ngô, khoai, sắn.

C. gan, lòng đỏ trứng, sữa, bơ, phô mai. D. gấc, rau dền, cải xanh, rau muống.

Câu 4. Vitamin C thường có trong loại thực phẩm nào?

A. Sữa, gan, lòng đỏ trứng, bơ, phô mai. B. Các loại ngũ cốc, rau, củ quả, hạt đậu.

C. Các loại rau và quả: chanh, cam, dưa hấu, ổi, cà chua. D. Tôm, cua, cá...

Câu 5. Gạo thuộc nhóm thực phẩm nào?

A. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm. B. Nhóm thực phẩm giàu tinh bột, chất đường, chất xơ.

C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo. D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.

Câu 6. Cách chọn đậu xanh ngon là

A. chọn loại vỏ màu xanh mượt, trơn láng, hạt ngắn, tròn đều, nặng tay.

B. chọn loại vỏ màu xanh sẫm, trơn láng, hạt ngắn, tròn đều, nhẹ tay.

C. chọn loại vỏ màu xanh mượt, trơn láng, hạt dài đều, nặng tay.

D. chọn loại vỏ màu xanh nhạt, trơn láng, hạt ngắn, tròn đều, nhẹ tay.

Câu 7. Một số loại thực phẩm giàu chất đạm là

A. thịt lợn, thịt gà, rau muống, trứng, cá, khoai lang.

B. thịt lợn, thịt gà, đậu tương.

C. thịt lợn, thịt gà, đậu tương, trứng, rau mồng tơi.

D. thịt lợn, cua, ghẹ, đậu tương, trứng, cá, khoai lang.

Câu 8. Phương pháp phổ biến được dùng trong bảo quản thực phẩm bằng nhiệt độ cao là

A. sấy khô và ướp muối. B. tiệt trùng và sấy khô.

C. tiệt trùng và thanh trùng. D. thanh trùng và làm ẩm.

Câu 9. Ngành chế biến thực phẩm là gì?

A. Kiểm tra và đánh giá chất lượng thực phẩm trong quá trình chế biến một cách định kì.

B. Cắt thịt từ xác động vật hay nướng, đông lạnh, hun nhiệt, nghiền, trộn, chế biến các loại thực phẩm, đồ uống,...

C. Chuẩn bị và nấu các bữa ăn trong khách sạn, nhà hàng, trên tàu thủy, tàu hỏa chở khách, gia đình riêng và các nơi ăn uống khác.

D. Nghiên cứu về cách chế biến và bảo quản các loại thực phẩm, các loại nông sản.

Câu 10. Phẩm chất cần có của người chuẩn bị đồ ăn nhanh là gì?

A. Có sự tỉ mỉ, kiên trì, khéo léo và sáng tạo trong công việc.

B. Biết cách sử dụng nhiều thiết bị, máy móc.

C. Yêu thích công việc nấu nướng, cẩn thận, kiên trì, tỉ mỉ trong công việc.

D. Khéo tay, sạch sẽ, nhanh nhẹn, có mắt thẩm mĩ tốt, nhạy cảm với mùi vị.

Câu 11. Công việc chính của thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm là

A. phân loại các sản phẩm là đồ ăn, đồ uống khác nhau.

B. thiết lập, vận hành và giám sát máy móc và lò nướng để trộn, nướng và chế biến bánh mì, sản phẩm bánh kẹo khác.

C. làm các loại bánh mì, bánh ngọt và các sản phẩm bột mì.

D. rửa, thái, đóng và trộn thực phẩm để nấu.

Câu 12. Người có mắt thẩm mĩ, nhạy cảm với mùi vị phù hợp với ngành nghề nào liên quan đến chế biến thực phẩm?

A. Người chuẩn bị đồ ăn nhanh. B. Thợ chế biến thực phẩm.

C. Thợ vận hành máy sản xuất thực phẩm. D. Đầu bếp trưởng.

Câu 13. Chất khoáng iodine thường có trong các loại thực phẩm nào?

A. Muối, các loại gia vị. B. Các loại thịt, hải sản, lòng đỏ trứng, rau cải.

C. Rau lá màu xanh đậm. D. Gan, thịt động vật bốn chân và trứng.

Câu 14. Các thực phẩm cung cấp chất xơ là

A. trái cây, rau, hạt và ngũ cốc. B. tôm, cua, nhuyễn thể, sò.

C. các loại thịt, lòng đỏ trứng. D. sữa, sữa chua, phô mai.

Câu 15. Phương pháp bảo quản thanh trùng là gì?

A. Sử dụng mức nhiệt dưới 60oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

B. Sử dụng mức nhiệt dưới 100oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

C. Sử dụng mức nhiệt trên 100oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

D. Sử dụng mức nhiệt dưới 55oC - 75oC trong thời gian dài hơn so với tiệt trùng.

Câu 16. Cách nhận biết ngô già là

A. hạt ngô cứng, đều và dày. B. hạt ngô đều, dày.

C. hạt ngô mềm, đều. D. hạt ngô cứng và khô

Câu 17. Nước có vai trò gì đối với cơ thể con người?

A. Ứng dụng trong việc giảm cơn đói với người thừa cân và người béo phì.

B. Chuyển hóa và trao đổi chất trong tế bào và giữa tế bào với môi trường.

C. Làm khối lượng thức ăn lớn hơn, tạo cảm giác no, giúp cải thiện việc tiêu thụ quá nhiều chất sinh năng lượng.

D. Là chất điện giải giúp điều hòa đường huyết, hỗ trợ hoạt động của cơ bắp, bỗ não, tim mạch.

Câu 18. Chất dinh dưỡng nào chiếm tỉ lệ cung cấp năng lượng cao nhất cho cơ thể con người?

A. Protein. B. Lipid. C. Cacbohydrate. D. Vitamin.

Câu 19. Vai trò quan trọng nhất của protein là

A. tạo hình.

B. tham gia vận chuyển chất dinh dưỡng.

C. điều hòa hoạt động của cơ thể.

D. cung cấp năng lượng.

Câu 20. Vai trò quan trọng nhất của lipid đối với cơ thể người là gì?

A. Cần thiết cho sự tiêu hóa, hấp thụ những vitamin tan trong chất béo.

B. Là cấu trúc quan trọng của tế bào và các mô trong cơ thể.

C. Cung cấp năng lượng cao cho cơ thể.

D. Cần thiết cho quá trình chế biết nhiều loại thức ăn, tạo cảm giác ngon miệng.

2. Trắc nghiệm đúng sai (2 điểm).

Câu 21: Trong các phát biểu sau đây đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về cách lựa chọn rau, củ, quả:

Xem thêm trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 9 của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm