Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: KHTN
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi cuối kì 2 Khoa học Tự nhiên 9 - Kết nối tri thức là tài liệu giúp học sinh lớp 9 ôn tập và kiểm tra kiến thức toàn diện trước kỳ thi quan trọng. Đề thi được biên soạn theo chương trình sách giáo khoa KHTN 9 Kết nối tri thức, bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, bám sát nội dung về Vật lý, Hóa học, Sinh học. Tài liệu này không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức mà còn rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Hãy tham khảo ngay để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi!

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 7 mẫu đề thi cuối học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 9 KNTT. trong đó:

2 đề theo cấu trúc CV 7991 có ma trận, đáp án.

5 đề cấu trúc 2 phần trắc nghiệm kết hợp tự luận có ma trận, đáp án.

Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 KNTT CV 7991

1.  KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng số câu/ lệnh hỏi

Tỷ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng/Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

1

Chủ đề 1. Điện từ

Cảm ứng điện từ, nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

 

 

 

1

2

1

 

 

 

1

2

1

10%

2

Chủ đề 2. Năng lượng với cuộc sống

Vòng năng lượng trên Trái đất. Năng lượng hóa thạch

 

 

 

 

 

 

 

1

(1,0đ)

 

 

1

 

10%

Một số dạng năng lượng

tái tạo

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

5%

3

Chủ đề 3.

Di truyền học với con người và đời sống

Di truyền học với con người và đời sống

2

 

 

 

 

 

 

 

1

(1,0đ)

2

 

1

15%

Ứng dụng công nghệ di truyền vào đời sống

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

2,5%

4

Chủ đề 4

Tiến hóa

Cơ chế tiến hóa

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2,5%

Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất

1

1

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

5%

5

Chủ đề 5.

Chất và sự biến đổi của chất . Trái đất và bầu trời

Lipid. Carbohidrate. Protein. Polymer

6

 

 

1

2

1

 

 

1

(1,0đ)

7

2

2

35%

Khai thác tài nguyên từ vỏ Trái đất.

2

2

2

 

 

 

 

 

 

2

2

2

15%

Tổng số câu/ lệnh hỏi

14

4

2

2

4

2

 

1

2

16

9

6

 

Tổng số điểm

5,0

2,0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỷ lệ %

50%

20%

30%

40%

30%

30%

100%

Bản đặc tả xem trong file tải về.

III. ĐỀ KIỂM TRA

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (7,0 điểm)

I. Phần câu hỏi trắc nghiệm có nhiều lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đâu không phải là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?

A. Ít tác động tiêu cực đến môi trường.

B. Có khả năng bổ sung, tái tạo nhanh chóng.

C. Giá thành thấp, là dạng chất đốt quan trọng trong đời sống cũng như sản xuất.

D. Sẵn có trong tự nhiên để sử dụng.

Câu 2. Đâu là nhược điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng mặt trời?

A. Khó có khả năng bị cạn kiệt trong tương lai.

B. Không gây ra tiếng ồn.

C. Không phát thải các chất gây ô nhiễm không khí.

D. Hệ thống hấp thụ nhiệt mặt trời có hiệu suất chuyển hóa năng lượng thấp.

Câu 3: Hội chứng Down ở người do nguyên nhân nào?

A. Đột biến cấu trúc NST B. Đột biến số lượng NST, thừa 1 NST số 21.

C. Thiếu 1 NST giới tính. D. Thừa 1 NST giới tính X.

Câu 4: Người mắc hội chứng Turner có đặc điểm gì về nhiễm sắc thể?

A. Chỉ có 1 NST giới tính X. B. Thừa 1 NST số 21.

C. Thừa 1 NST giới tính X. D. Chỉ có 1 NST giới tính Y.

Câu 5. Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng công nghệ di truyền trong y tế?

A. Tạo ra các cây trồng có hệ gene mới giúp tăng năng suất.

B. Tạo các cơ thể sinh vật sản xuất các protein được dùng làm thuốc sinh học.

C. Chuyển gene làm thay thế gene bệnh.

D. Chuẩn đoán và điều trị bệnh.

Câu 6. Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiến hoá?

A. Đột biến. B. Giao phối ngẫu nhiên.

C. Chọn lọc tự nhiên. D. Di nhập gene.

Câu 7. Tiến hoá tiền sinh học là

A. quá trình hình thành những tế bào sống đầu tiên.

B. quá trình hình thành các đai phân tử hữu cơ từ các chất vô cơ.

C. quá trình hình thành vật chất di truyền có khả năng tự sao chép.

D. quá trình hình thành màng phospholipid kép.

Câu 8. Giai đoạn tiến hoá từ khi sự sống xuất hiện và phát triển cho đến ngày nay được gọi là

A. tiến hoá hoá học. B. tiến hoá xã hội.

C. tiến hoá sinh học. D. tiến hoá tiền sinh học.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây về Protein là đúng?

A. Protein có khối lượng phân tử lớn và cấu tạo đơn giản.

B. Protein có khối lượng phân tử lớn và do nhiều phân tử aminoaxit giống nhau tạo nên.

C. Protein có khối lượng phân tử rất lớn và cấu tạo cực kì phức tạp do nhiều loại aminoaxit tạo nên.

D. Protein có khối lượng phân tử lớn do nhiều phân tử axit aminoaxetic tạo nên.

Câu 10: Tính chất vật lí của cellulose là:

A. Chất rắn màu trắng, tan trong nước

B. Chất lỏng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng

C. Chất rắn màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng

D. Chất rắn màu xanh, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng

Câu 11: Công thức chung của chất béo là:

A. RCOOH. C. (RCOO)3C3H5.

B. C3H5(OH)3 D. RCOONa.

Câu 12: Glucose là một carbohydrate có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là:

A. C2H4O2. C. C12H22O11.

B. (C6H10O5)n. D. C6H12O6.

Câu 13: Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

A. Bệnh gout C. Bệnh tiểu đường

B. Bệnh mỡ máu D. Bệnh đau dạ dày

Câu 14: Chất dẻo là

A. Một loại vật liệu chế tạo từ polime và có tính dẻo

B. Những polime thiên nhiên hay tổng hợp có cấu tạo mạch thẳng và có thể kéo dài thành sợi

C. Polime thiên nhiên hay tổng hợp có tính đàn hồi

D. Một loại vật liệu chế tạo từ polime và có tính thấm nước, thấm khí

Câu 15: SiO2 là nguyên liệu quan trọng để sản xuất

A. thủy tinh, đồ gốm. C. phân bón hóa học

B. thạch cao. D. chất dẻo.

Câu 16: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

A. oxygen. B. carbon. C. silicon. D. iron.

Câu 17: Thạch anh có thành phần hóa học chủ yếu là

A. CaO. B. FeS2. C. MgO. D. SiO2.

Câu 18: Đá vôi thường dùng làm nguyên liệu

A. sản xuất phân bón. C. công nghiệp silicate.

B. sản xuất mĩ phẩm D. luyện kim.

Câu 19: Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?

A. Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao kinh tế.

B. Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

C. Tránh làm ô nhiễm môi trường.

D. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

Câu 20: Sau khi lấy quặng ra khỏi mỏ cần thực hiện quá trình nào để thu được kim loại từ quặng?

A. Bay hơi B. Lắng gạn C. Nấu chảy D. Chế biến

II. Phần câu hỏi trắc nghiệm dạng đúng/sai. Học sinh trả lời câu 21 và câu 22. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 21. Dòng điện xoay chiều có cường độ và chiều luân phiên thay đổi theo thời gian. Các đồ dùng điện quen thuộc với chúng ta thường sử dụng nguồn điện xoay chiều: máy lạnh, máy giặt, tủ lạnh …

a) Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. (Đ)

b) Dòng điện xoay chiều được tạo ra bằng cách cho cuộn dây dẫn kín đứng yên trong từ trường của nam châm. (S)

c) Dòng điện xoay chiều được tạo ra bằng cách cho nam châm quay và cuộn dây đứng yên để làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng, giảm luân phiên theo thời gian. (Đ)

d) Khi nam châm lại gần cuộn dây thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giảm và khi nam châm đi ra xa cuộn dây thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây tăng, khi đó trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều luân phiên thay đổi. (S)

Câu 22. Để tạo thành 8,1 tấn tinh bột, cây xanh đã hấp thụ x tấn khí CO2 và giải phóng y tấn oxygen.

a) Phương trình hóa học: 6nCO2 + 5nH2O (C6H10O5)n + 6nO2.

b) Phân tử khối của tinh bột luôn là 162.

c) Giá trị của x là 13,2 tấn.

d) Giá trị của y là 19,2 tấn.

Phần II. Tự luận (3,0 điểm)

Câu 23 (1,0 điểm). Em hãy lấy ví dụ trong cuộc sống hàng ngày con người đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch gây ô nhiễm môi trường.

Câu 24 (1,0 điểm). Vì sao Luật hôn nhân và gia đình ở nước ta cấm kết hôn giữa những người có họ trong phạm vi ba đời?

Câu 25 (1,0 điểm)

a) Theo em làm thế nào để kiểm tra sự có mặt của tinh bột trong thực phẩm?

b) Em hãy mô tả quy trình thực hiện kiểm tra sự có mặt của tinh bột trong chuối xanh và chuối chín.

Đáp án xem trong file tải về.

Đề thi cuối HK2 Khoa học tự nhiên 9 KNTT cấu trúc mới

PHẦN I. (4,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A. Hiện tượng phản xạ

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Hiện tượng tán sắc

D. Hiện tượng nhiễm điện

Câu 2. Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện xoay chiều?

A. Quay nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

B. Đặt nam châm vĩnh cửu trước ống dây dẫn kín

C. Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

D. Đưa một cực của nam châm từ trong ra ngoài một cuộn dây dẫn kín.

Câu 3. Chất béo là các triester (loại ester chứa 3 nhóm -COO- trong phân tử) của

A. glycerol và acid béo.

B. ethanol và acid béo.

C. glycerol và hydrocarbon.

D. ethanol và hydrocarbon.

Câu 4. Trong 120 mL cồn 70° có chứa

A. 70 mL ethylic alcohol nguyên chất và 120 mL nước.

B. 84 mL ethylic alcohol nguyên chất và 36 mL nước.

C. 84 mL ethylic alcohol nguyên chất và 120 mL nước.

D. 70 mL ethylic alcohol nguyên chất và 50 mL nước.

Câu 5. Tên gọi của alkane có công thức phân tử C3H8 là

A. propane. B. methane. C. ethane. D. butane.

Câu 6. Hóa chất dùng để tách ethylene ra khỏi hỗn hợp methane và ethylene là

A. NaOH.

B. AgNO3.

C. HCl.

D. Br2.

Câu 7. Khí X gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính và thường được sinh ra từ quá trình đốt cháy nhiên liệu xăng, dầu. Khí X là

A. CO. B. CH4. C. CO2. D. SO2.

Câu 8. Mẫu chất nào sau đây không chứa chất béo?

A. Dầu dừa B. Mỡ gà C. Dầu hoả D. Mỡ lợn

Câu 9. Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?

A. CH3OH B. CH3COOH C. CH3CH2OH D. CH2=CH2

Câu 10. Cho các hợp chất sau: CH4, CH5N, C2H2, C3H6O2, C2H4, C6H6. Số hợp chất thuộc loại hydrocarbon là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11. Hợp chất không tan trong nước là

A. dầu lạc. B. muối ăn. C. ethylic alcohol. D. acetic acid.

Câu 12. Dung dịch acetic acid không phản ứng được với chất nào sau đây?

A. Mg B. NaCl C. CaCO3 D. NaOH

Câu 13. Trong các thể đột biến sau, thể nào không phải là đột biến thể lệch bội?

A. 2n-2 B. 2n-1 C. 3n D. 2n+1

Câu 14. Đặc điểm của thực vật đa bội là

A. có các cơ quan sinh dưỡng phát triển hơn so với thể lệch bội.

B. tốc độ phát triển chậm.

C. kém thích nghi với điều kiện môi trường.

D. giảm năng suất.

Câu 15. Luật Hôn nhân và gia đình của nước ta qui định cấm kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi

A. 5 đời. B. 4 đời. C. 3 đời. D. 2 đời.

Câu 16. Chọn lọc nhân tạo thường xuất phát từ

A. một vài dạng không hoang dã ban đầu.

B. nhiều dạng hoang dã ban đầu.

C. một vài dạng hoang dã đã chọn lọc nhiều lần.

D. một vài dạng hoang dã ban đầu.

PHẦN II. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng, sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. (1,0 điểm). Tác dụng của dòng điện xoay chiều

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Dòng điện xoay chiều chạy qua ấm đun nước sẽ làm nó nóng lên.

 

 

b. Bàn là điện hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều.

 

 

c. Dòng điện xoay chiều chỉ có tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng và tác dụng sinh lí.

 

 

d. Đèn huỳnh quang hoạt động dựa trên tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều.

 

 

Câu 2. (1,0 điểm)

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ thường từ 2% đến 5%.

 

 

b. Acetic acid tác dụng được với các chất: Na, KOH, C2H5OH.

 

 

c. Công thức tổng quát của chất béo là (RCOO)3C3H5.

 

 

d. Mọi loại chất béo đều có hại cho sức khoẻ.

 

 

Câu 3. (1,0 điểm)

Phát biểu

Đúng

Sai

a. Sử dụng thuốc trừ sâu và hóa chất không ảnh hưởng đến sức khỏe di truyền.

 

 

b. Tránh tiếp xúc với các tác nhân gây đột biến gen giúp giảm nguy cơ mắc bệnh di truyền.

 

 

c. Không có cách nào để phòng ngừa bệnh di truyền.

 

 

d. Kiểm tra di truyền trước khi sinh có thể giúp phòng ngừa bệnh di truyền.

 

 

PHẦN III. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4

Câu 1. (1 điểm) Một quạt điện treo tường có ghi 220V-55W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V.

a. Quạt hoạt động như thế nào? Vì sao?

b. Tính cường độ dòng điện chạy qua quạt.

c. Trung bình mỗi ngày quạt hoạt động trong thời gian 8 giờ. Tính tiền điện phải trả cho lượng điện năng quạt tiêu thụ trong 1 tháng (30 ngày). Biết giá tiền 1 số điện là 2000 đồng.

d. Nếu sử dụng quạt trên ở hiệu điện thế 240V thì nó tiêu thụ công suất điện bao nhiêu? Coi điện trở quạt không thay đổi.

Câu 2. (0,75 điểm) Hoàn thành các PTHH sau:

a. …… + KOH --> CH3COOK + ……

b. CH3COOH + C2H5OH -->…… + ……

c. (RCOO)3C3H5 + …… --> RCOONa + ……

Câu 3. (0,75 điểm)

Cho dung dịch CH3COOH tác dụng vừa đủ với 3,6 gam Mg thấy thoát ra khí H2 (ở đkc). Tính:

a. Thể tích khí H2.

b. Khối lượng muối thu được.

Câu 4. (0,5 điểm)

a. Vì sao nói biến đổi gene trên người được coi là hành vi vi phạm đạo đức sinh học nghiêm trọng?

b. Tại sao chọn lọc tự nhiên chỉ tác động trực tiếp lên kiểu hình mà không tác động lên kiểu gene?

(Biết: C= 12; H= 1; O= 16; Mg = 24)

Đáp án mời các bạn xem trong file tải về.

Đề thi cuối kì 2 KHTN 9 Kết nối tri thức - đề 1

Đề thi cuối kì 2 KHTN 9 Kết nối tri thức - đề 2

I. Phần TN: (5 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1: (NB) Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

A. Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai từ cực của nam châm.

B. Nối hai đầu cuộn dây dẫn với hai cực của pin.

C. Đưa một từ cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

D. Đưa một cực của pin từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

Câu 2: (NB) Công suất tiêu thụ của một dụng cụ điện được tính bằng:

A. tổng của hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đó và cường độ dòng điện chạy qua nó.

B. thương của hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đó và cường độ dòng điện chạy qua nó.

C. tích của hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đó và cường độ dòng điện chạy qua nó.

D. hiệu của hiệu điện thế giữa hai đầu dụng cụ đó và cường độ dòng điện chạy qua nó.

Câu 3: (NB)Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của điện trở?

A. Ôm ( )
B. Oát ( )
C. Ampe ( )
D. Vôn ( )

Câu 4: (NB) Nhóm nguồn năng lượng nào sau đây được xem là bền vững và ít tác động tiêu cực đến môi trường?

A. Than đá, dầu mỏ và khí thiên nhiên.

B. Ánh sáng mặt trời, gió và sóng biển.

C. Than đá, nhiên liệu hạt nhân và nhiên liệu hydrogen.

D. Ánh sáng mặt trời, nhiên liệu hạt nhân và dầu mỏ

Câu 5: (NB) Nội dung nào sau đây không phải là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?

A. Có trữ lượng vô tận trong tự nhiên.

B. Ít phát thải các chất khí gây ô nhiễm môi trường.

C. Ít tác động tiêu cực đến môi trường sống..

D. Không phụ thuộc vào điều kiện địa lí và thời tiết.

Câu 6: (NB) Alkene là những hydrocarbon có đặc điểm

A. mạch hở, có một liên kết ba C≡C.

B. mạch vòng, có một liên kết đôi C=C.

C. mạch hở, có một liên kết đôi C=C.

D. mạch vòng, chỉ có liên kết đơn.

Câu 7: (NB)Thành phần chính của dầu mỏ là

A. dẫn xuất hydrocarbon.

B. hydrocarbon.

C. carbon.

D. NaCl.

Câu 8: (NB) Cho một mẫu sodium vào ống nghiệm đựng ethylic alcohol. Hiện tượng quan sát được là

A. có bọt khí màu nâu thoát ra.

B. mẫu sodium tan dần không có bọt khí thoát ra.

C. mẫu sodium nằm dưới bề mặt chất lỏng và không tan.

D. có bọt khí không màu thoát ra và sodium tan dần.

Câu 9: (NB) Acetic acid có công thức là

A. HCOOH. B. C2H5COOH.

C. CH2=CHCOOH. D. CH3COOH.

Câu 10: (NB) Polime nào sau đây không phải là polime thiên nhiên?

Poly(vinyl chloride).

B. Cellulose.

C. Protein.

D. Tinh bột.

Câu 11: (NB)Thành phần chủ yếu của các khoáng chất trong lớp vỏ cứng của vỏ trái đất là

A. base và acid.

B. oxide và base.

C. oxide và muối.

D. oxide và acid.

Câu 12: (NB) Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo gồm

A. ARN và prôtêin loại histôn

B. ADN và prôtêin loại histôn

C. ARN và pôlipeptit

D. ADN và lipoprôtêin

Câu 13: (NB) Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n= 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là

A. 8.

B. 6.

C. 4

D. 2.

Câu 14: (NB) Bệnh di truyền ở người là

A.các yếu tố ngẫu nhiên.

B.những rối loạn về chức năng của các cơ quan trên cơ thể.

C.những bất thường về hình thái trên cơ thể

D.do đột biến gene và đột biến NST

Câu 15: (NB) Sự phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái Đất lần lượt trải qua các giai đoạn:

A. Tiến hóa hóa học – tiến hóa sinh học.

B. Tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học - tiến hóa sinh học.

C. Tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học – tiến hóa tiền sinh học.

D. Tiến hóa tiền sinh học – tiến hóa sinh học – tiến hóa hóa học.

Câu 16: (NB)Trong các sự kiện sau đây, những sự kiện nào là của giai đoạn tiến hóa hóa học?

(1) Sự xuất hiện các enzim.

(2) Sự hình thành các tế bào sơ khai.

(3) Sự hình thành các phân tử hữu cơ đơn giản từ các chất vô cơ.

(4) Sự hình thành các đại phân tử hữu cơ từ các chất hữu cơ đơn giản.

(5) Sự xuất hiện màng sinh học.

(6) Sự hình thành các đại phân tử có khả năng tự sao chép.

A. (2), (4) và (6) B. (2), (5) và (6) C. (3), (4) và (6) D. (1), (5) và (6)

Câu 17:(TH) Nồi cơm điện, bàn là điện, bình đun nước siêu tốc là những dụng cụ hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện xoay chiều?

A.Tác dụng từ.

B.Tác dụng nhiệt.

C.Tác dụng sinh lý.

D.Tác dụng phát sáng.

Câu 18: (TH) Những ví dụ nào sau đây chứng minh sự xác định giới tính ở sinh vật còn chịu ảnh hưởng bởi các nhân tố của môi trường bên ngoài?

(1) Dùng methyl testosterone tác động vào cá vàng cái gây biến đổi kiểu hình thành giới đực.

(2) Cho cá tầm con ăn thức ăn trộn với hormone estradiol để thay đổi giới tính cá tầm thành cá cái.

(3) Sử dụng ánh sáng xanh để sàng lọc trứng gà mang giống đực và giống cái.

(4) Ở rùa tai đỏ (Trachemys scripta), nếu trứng được ấp trong điều kiện từ 26 đến 28℃ sẽ nở thành con đực, từ 31 đến 32℃ sẽ nở thành con cái.

Số đáp án đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 19: (TH)Trong thành phần cấu tạo phân tử của protein ngoài các nguyên tố C, H, O thì nhất thiết phải có nguyên tố :

A. Sulfur. B. Iron. C. Chlorine. D. Nitrogen.

Câu 20: (TH) Khi các phân tử amino acid phản ứng với nhau tạo thành protein và giải phóng phân tử

A. NH3. B. CO2. C. H2O. D. N2.

I. Phần tự luận: (5 điểm)

Câu 21: (1 điểm)

a. (VDC)

Đề thi cuối kì 2 KHTN 9 Kết nối tri thức

Đặt một kim nam châm trước một nam châm điện. Nếu dòng điện qua cuộn dây là dòng điện xoay chiều thì có hiện tượng gì sẽ xảy ra?

b.(TH) Lấy được ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm môi trường?

Câu 22: (1 điểm)

a.(VD)Tính khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ethylic alcohol 460. Biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ethylic alcohol nguyên chất là 0,8 g/ml.

b.(VDC) Các cách hạn chế gây ô nhiễm môi trường khi sử dụng vật liệu polymer trong đời sống để góp phần bảo vệ môi trường bền vững?

Câu 23: (1 điểm)

a.(TH)Quá trình sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm và xi măng có chung các công đoạn nào? Giải thích.

b.(VD)Các biện pháp nhằm giảm phát thải khí nhà kính (CO2) trong lĩnh vực sử dụng năng lượng mà nước ta đang thực hiện.

Câu 24: (1 điểm)

a.(VD) Một gia đình ông A đã có 4 người con gái. Mặc dù đã trên 40 tuổi nhưng vợ chồng vẫn tiếp tục kế hoạch sinh thêm con với hi vọng sinh con trai. Hai vợ chồng đã thực hiện các biện pháp hỗ trợ và lựa chọn giới tính thai nhi. Vận dụng kiến thức về di truyền học với hôn nhân. Em hãy cho biết những hành vi trong trường hợp trên không đúng với luật hôn nhân và gia đình, chính sách dân số và kế hoạch hoá gia đình, không phù hợp với các tiêu chí về hôn nhân dựa trên di truyền học đưa ra.

b.(VD) Cho một số ví dụ về ứng dụng công nghệ di truyền trong thực tiễn. Hãy cho biết các ví dụ này thuộc các lĩnh vực nào?

Câu 25: (1 điểm)

a.(TH) Tại sao chọn lọc tự nhiên chỉ tác động trực tiếp lên kiểu hình mà không tác động lên kiểu gene?

b.(TH) Quan sát hình mô tả quá trình hình thành loài hươu cao cổ theo quan điểm của Darwin.

Đề thi cuối kì 2 KHTN 9 Kết nối tri thức

Đáp án

I. Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm

Câu hỏi

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

C

A

B

D

C

B

D

D

A

Câu hỏi

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

C

B

C

B

B

C

B

B

D

C

Đáp án phần tự luận mời các bạn xem trong file tải về.

Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 KNTT có đáp án

Trường THCS .................................

Họ và tên:..........................................

Lớp:......................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN: KHTN 9

Điểm:

I. TRẮC NGIỆM: 4,0 điểm Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp là:

A .U = U1+U2

B . U = U1= U2

C. I =I1 =I2

D . I =I1+ I2

Câu 2. Trên nhãn của một dụng cụ điện có ghi 800W. Con số đó cho biết:

A. công suất của dụng cụ luôn ổn định là 800W.

B. công suất của dụng cụ nhỏ hơn 800W.

C. công suất của dụng cụ lớn hơn 800W.

D. công suất của dụng cụ bằng 800W khi dụng cụ hoạt động bình thường.

Câu 3. Tác dụng từ của dòng điện thay đổi như thế nào khi dòng điện đổi chiều?

A. Không còn tác dụng từ.

B. Tác dụng từ mạnh lên gấp đôi.

C. Tác dụng từ giảm đi.

D. Lực từ đổi chiều.

Câu 4. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây

A. luôn luôn tăng.

B. luôn luôn giảm.

C. luân phiên tăng, giảm.

D. luôn luôn không đổi.

Câu 5. Đặc điểm của NST giới tính là

A. có nhiều cặp trong tế bào sinh dưỡng.

B. có 1 đến 2 cặp trong tế bào.

C. số cặp trong tế bào thay đổi tùy loại.

D. luôn chỉ có một cặp trong tế bào sinh dưỡng.

Câu 6. Bệnh di truyền nào sau đây xảy ra do đột biến gene?

A. Bệnh máu không đông và bệnh down.

B. Bệnh down và bệnh bạch tạng.

C. Bệnh máu không đông và bệnh bạch tạng.

D. Bệnh turner và bệnh down.

Câu 7. Tiến hóa là quá trình

A. thay đổi các đặc điểm di truyền của quần thể sinh vật qua các thế hệ thời gian.

B. biến đổi của một nhóm sinh vật theo hướng hoàn thiện dần cơ thể qua thời gian.

C. giữ nguyên các đặc điểm di truyền của quần thể sinh vật qua thời gian.

D. biến đổi của sinh vật theo hướng đơn giản hoá để thích nghi với điều kiện sống.

Câu 8. Chọn lọc tự nhiên là quá trình nào sau đây?

A. Sự thích nghi của sinh vật với môi trường.

B. Sự lựa chọn của con người về sinh vật nuôi.

C. Sự biến đổi di truyền ngẫu nhiên.

D. Sự thích ứng của sinh vật với môi trường.

Câu 9. Công thức phân tử nào sau đây biểu diễn chất thuộc loại alkane?

A. C3H8.

B. C3H6.

C. C2H4.

D. C2H6O.

Câu 10. Hợp chất nào sau đây có khả năng làm trái cây nhanh chín?

A.Propane.

B. Butane.

C. Ethylene.

D. Propylene.

Câu 11. Thành phần nào sau đây không có trong cấu tạo của mỏ dầu dưới đáy biển?

A. Lớp khí mỏ dầu.

B. Lớp dầu lỏng.

C. Lớp than bùn.

D. Lớp nước mặn.

Câu 12. Độ cồn là

A.số mol ethylic alcohol có trong 100 mL hỗn hợp ethylic alcohol với nước.

B.số mililít ethylic alcohol có trong 1000 mL hỗn hợp ethylic alcohol với nước,

C.số lít ethylic alcohol có trong 100 mL hỗn hợp ethylic alcohol với nước.

D.số mililít ethylic alcohol có trong 100 mL hỗn hợp ethylic alcohol với nước ở 200C.

Câu 13. Tính chất vật lí của acetic acid là

A. chất lỏng, không màu, vị chua, tan vô hạn trong nước.

B. chất lỏng, màu trắng, vị chua, tan vô hạn trong nước.

C. chất lỏng, không màu, vị đắng, tan vô hạn trong nước.

D. chất lỏng, không màu, vị chua, không tan trong nước.

Câu 14. Chất béo là các triester (loại ester chứa 3 nhóm -COO- trong phân tử) của

A. glycerol và acid béo.

B. ethanol và acid béo.

C. glycerol và hydrocarbon.

D. ethanol và hydrocarbon.

Câu 15. Tinh thể chất rắn Y không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. Y có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt.Trong công nghiệp, Y được chuyển hoá thành chất Z dùng để tráng bạc, sản xuất ruột phích. Tên gọi của Y và Z lần lượt là

A. glucose và saccharose.

B. saccharose và fructose.

C. glucose và fructose.

D. saccharose và glucose.

Câu 16. Chất X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tác dụng với dung dịch iodine tạo ra hợp chất có màu xanh tím. Chất X là

A. glucose.

B. cellulose.

C. saccharose.

D. tinh bột

II. PHẦN TỰ LUẬN. (6,0đ)

Câu 17. (0,5đ) Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là 12V, bóng đèn có điện trở 24. Tính công suất tiêu thụ và năng lượng của bóng đèn tiêu thụ trong 1 giờ?

Câu 18. (0,5đ) Có hiện tượng gì xảy ra với miếng nam châm khi khoá K đóng (hình vẽ)? 

Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 KNTT có đáp án

Câu 19. (0,5đ) Lấy 01 ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hoá thạch có thể gây ô nhiễm môi trường.

Câu 20. (0,5đ) Vì sao nói biến đổi gene trên người được coi là hành vi vi phạm đạo đức sinh học nghiêm trọng?

Câu 21. (1đ) Tại sao chọn lọc tự nhiên chỉ tác động trực tiếp lên kiểu hình mà không tác động lên kiểu gene?

Câu 22. (1,0đ) Cho các nhận định sau nhận định nào đúng, nhận định nào sai? giải thích?

Cho các nhận định sau nhận định nào đúng, nhận định nào sai? Giải thích?

a. Có thể dùng xăng để làm sạch vết dầu ăn bám trên quần áo.

b. Dầu ăn và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

c. Hồ tinh bột không đổi màu khi thêm iodine.

d. Sản phẩm của quá trình thuỷ phân saccharose có thể tham gia phản ứng tráng bạc.

e. Lên men glucose tạo thành ethylic alcohol và khí carbon monoxide.

Câu 23. (2,0đ) Uống rượu bia ảnh hưởng lớn đến sức khỏe con người, đặc biệt là những trường hợp thường xuyên sử dụng (lạm dụng) rượu bia. Ngoài những tác hại của rượu bia dễ nhận thấy sau khi uống như: đau đầu, buồn nôn, chóng mặt, mệt mỏi… Rượu bia còn ảnh hưởng nghiêm trọng đến nhiều cơ quan trong cơ thể và gây ra các vấn đề xã hội như mất trật tự an toàn xã hội, mất an toàn giao thông….

Lên men ethanol (ethylic alcohol) là quá tình lên men yếm khí,chuyển hóa đường thành ethylic alcohol. Ở quá trình này, sự phân hủy đường thành ethanol xảy ra hàng loạt các phản ứng với sự tham gia của nhiều loại enzym khác nhau, từ tinh bột phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid chuyển hoá thành glucose, từ glucose lên men thành ethylic alcohol.

a. Viết phương trình phản ứng xảy ra trong quá trình lên men rượu.

b. Khi sản xuất ethylic alcohol bằng phương pháp lên men tinh bột phần còn lại sau chưng cất người ta gọi là bỗng rượu. Bỗng rượu để lâu ngày trong không khí thường có vị chua khi dùng bỗng rượu để nấu canh thì thường có mùi thơm. Hãy giải thích?

c. Tính khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít ethylic alcohol 46o. Biết hiệu suất của cả quá trình là 72% và khối lượng riêng của ethylic alcohol nguyên chất là 0,8 g/ml.

Đáp án mời các bạn xem trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 9 của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
4 4.658
Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm