Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả KNTT

Tải về
Lớp: Lớp 9
Môn: Công Nghệ
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả

Nhằm giúp các em có thêm tài liệu tham khảo ôn tập thi học kì 2 môn Công nghệ 9. Trong bài viết này Hoatieu xin chia sẻ mẫu đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 Kết nối tri thức phần Trồng cây ăn quả. Đề thi Công nghệ 9 học kì 2 Kết nối tri thức được thiết kế bám sát nội dung trong sách giáo khoa và có đầy đủ ma trận đề thi cùng với đáp án chi tiết sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích cho các bạn.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm 2 mẫu đề thi cuối học kì 2 môn Công nghệ 9 KNTT module Trồng cây ăn quả. Trong đó:

Đề số 1 theo cấu trúc mới của CV 7991 có ma trận, đáp án phần TNKQ và đúng sai, không có đáp án tự luận.

Đề 2 theo cấu trúc 2 phần trắc nghiệm kết hợp tự luận, có ma trận và đáp án.

Đề thi Công nghệ 9 học kì 2 Trồng cây ăn quả - đề 1

Đề thi Công nghệ 9 học kì 2 Trồng cây ăn quả - đề 2

TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Số tiết/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng số câu/ý

Tổng % điểm

Tổng điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

TN

TN

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1


đun:

TRỒNG CÂY ĂN QUẢ

1.1. Nhân giống vô tính cây ăn quả

4

4

2

 

 

 

 

6

0

15,00

1,50

1.2. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây ăn quả có múi

4

4

2

 

 

 

 

6

0

15,00

1,50

Tổng số nội dung đã kiểm tra giữa kì

8

8

4

0

0

0

0

12

0

30

3

1.3. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây xoài

4

3

2

 

 

 

1

5

1

23,33

2,25

1.4. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây sầu riêng

4

4

5

 

 

 

 

9

0

23,33

2,25

1.5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc cây chuối

4

1

1

 

1

 

 

2

1

23,33

2,5

Tổng số nội dung chưa kiểm tra giữa kì

12

8

8

0

1

0

1

16

2

70

7

Tổng

20

16

12

0

1

0

1

28

2

100

10

Tỉ lệ %

40%

30%

20%

10%

70%

30%

100%

 

Tỉ lệ chung

70%

30%

100%

 

Đề bài:

Trắc nghiệm (7 điểm)

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Điền đáp án mà em cho là đúng vào phiếu trả lời trắc nghiệm dưới đây (Mỗi câu 0,25 đ)

đúng được 0,25 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Đáp án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 1: Thời vụ giâm cành thích hợp ở miền Bắc là

A. vụ Xuân và vụ Thu. B. vụ Hạ và vụ Thu.

C. vụ Thu. D. vụ Đông và vụ Xuân.

Câu 2: Khi giâm cành nên chọn cành như thế nào?

A. Cành trưởng thành. B. Cành non.

C. Cành bánh tẻ. D. Cành già.

Câu 3: Yêu cầu kỹ thuật khi cắt đoạn cành giâm là gì?

A. Cắt vát cành giâm thành từng đoạn 5 đến 10 cm.

B. Cắt thẳng cành giâm thành từng đoạn 2 đến 7 cm.

C. Cắt vát cành giâm thành từng đoạn 5 đến 10 cm.

D. Cắt thẳng cành giâm thành từng đoạn 2 đến 7 cm.

Câu 4: Thứ tự các bước tiến hành ghép cành là

A. Ghép mắt → Lấy mắt ghép → Chọn vị trí ghép và tạo miệng ghép → Chăm sóc cây ghép.

B. Lấy mắt ghép → Chọn vị trí ghép và tạo miệng ghép → Ghép mắt → Chăm sóc cây ghép.

C. Chọn vị trí ghép và tạo miệng ghép → Lấy mắt ghép → Ghép mắt → Chăm sóc cây ghép.

D. Lấy mắt ghép → Chọn vị trí ghép và tạo miệng ghép → Chăm sóc cây ghép → Ghép mắt.

Câu 5: Giống cây thường sử dụng phương pháp giâm cành là

A. vải B. thanh long.

C. sầu riêng. D. táo.

Câu 6: Thời gian nhúng gốc cành giâm vào dung dịch thuốc kích thích ra rễ là

A. 2 - 3 giây. B. 5 - 6 giây.

C. 5 - 10 giây. D. 9 - 15 giây.

Câu 7: Lượng mưa thích hợp cho trồng cây ăn quả có múi

A. 1000 - 1600 mm/năm. B. 200 - 400 mm/năm.

C. 900 - 1200 mm/năm. D. 1800 - 2000 mm/năm.

Câu 8: Cần duy trì độ ẩm cho cây ăn quả có múi từ

A. 40 - 50%. B. 50 - 60%.

C. 65 - 80%. D. 70 - 80%.

Câu 9: Kích thước hố trồng cây ăn quả có múi là bao nhiêu?

A. 30cm x 40cm x 50cm. B. 50cm x 50cm x 50cm.

C. 50cm x 60cm x 70cm. D. 60cm x 60cm x 60cm.

Câu 10: Mỗi năm cần làm cỏ, vun xới quanh gốc cây ăn quả bao nhiêu lần?

A. 1 - 2 lần. B. 2 - 3 lần. C. 3 - 4 lần. D. 4 - 5 lần.

Câu 11: Khi xuất hiện triệu chứng lá bị vàng có đốm xanh, gân lá xanh, lưng lá bị sưng và hóa bần thì cây đang bị nhiễm bệnh gì?

A. Bệnh loét. B. Bệnh vàng lá.

C. Bệnh ghẻ lồi. D. Sâu đục thân.

Câu 12: Để nâng cao khả năng đậu quả cho cây ăn quả có múi, ta có thể sử dụng chất kích thích nào?

A. Paclobutrazol. B. phân bón NPK

C. Cytokinin D. GA3.

Câu 13: Bộ rễ của cây xoài thuộc loại rễ nào?

A. Rễ cọc. B. Rễ chùm.

C. Rễ địa sinh D. Rễ khí sinh.

Câu 14: Cây xoài có những loại hoa nào?

A. Hoa đực và hoa cái. B. Hoa đực và hoa lưỡng tính.

C. Hoa cái và hoa lưỡng tính. D. Hoa đực, hoa cái và hoa lưỡng tính.

Câu 15: Cây xoài thuộc loài cây

A. ưa bóng.

B. ưa sáng.

C. ưa bóng hoặc ưa sáng phụ thuộc vào giống xoài.

D. ưa bóng hoặc ưa sáng phụ thuộc vào môi trường.

Câu 16: Thời kỳ cây cần hạn chế tưới nước

A. giai đoạn sau thu hoạch. B. giai đoạn bật các đợt mầm.

C. giai đoạn phân hóa mầm hoa. D. giai đoạn dưỡng quả.

Câu 17: Nguyên nhân gây bệnh phấn trắng trên cây xoài:

A. vi khuẩn Xanthomonas campestris B. nấm Oidium mangiferae

C. nấm Colletotrichum gloeosporioides D. nấm Phytophthora sp.

Câu 18: Sầu riêng có tên khoa học là

A. Dimocarpus longan Lour. B. Mangifera Indica L

C. Durio zibethinus. D. Nephelium lappaceum

Câu 19: Sầu riêng là loại thực vật

A. thân leo. B. thân thảo.

C. thân gỗ. D. thân bò.

Câu 20: Loại đất thích hợp nhất để trồng cây sầu riêng:

A. đất đỏ Bazan. B. đất pha cát.

C. đất phù sa. D. đất thịt.

Câu 21: Lượng phân hữu cơ dùng để bón lót cho một hố trồng cây sầu riêng là

A. 10 - 13 kg. B. 20 - 30 kg.

C. 45 - 70 kg. D. 60 - 80 kg.

Câu 22: Nhiệt độ nào dưới đây làm cho cây sầu riêng hạn chế sinh trưởng:

A. 5oC. B. 23oC. C. 25oC. D. 35oC.

Câu 23: Cây sầu riêng có thể trồng với mật độ thích hợp là

A. 100 cây/ha. B. 180 cây/ha.

C. 300 cây/ha. D. 400 cây/ha.

Xem thêm trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập - Lớp 9 của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 385
Đề thi cuối kì 2 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả KNTT
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm