Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức CV 7991

Tải về
Lớp: Lớp 8
Môn: Công Nghệ
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống

Đề kiểm tra Công nghệ 8 giữa kì 1 KNTT

Đề thi Công nghệ lớp 8 giữa kì 1 - Kết nối tri thức dưới đây bao gồm mẫu đề kiểm tra giữa kì 1 môn Công nghệ lớp 8 có ma trận, bản đặc tả ma trận đề thi và gợi ý đáp án chi tiết. Đây sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích cho các thầy cô và các em học sinh trong kì thi giữa học kì 1 sắp tới. Sau đây là nội dung chi tiết đề thi Công nghệ lớp 8 giữa học kì 1 - Kết nối tri thức, mời các bạn cùng tham khảo.

Đề thi giữa học kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức

Đề thi giữa học kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức 2026

Mô tả file tải về: Fiile tải về của Hoatieu bao gồm 2 mẫu đề thi giữa học kì 1 môn Công nghệ 8 sách Kết nối tri thức có đầy đủ ma trận và đáp án.

Lưu ý: Đề thi chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy theo tình hình giảng giảng của nhà trường, thầy cô có thể điều chỉnh ma trận và đề thi sao cho phù hợp.

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối đề 1

UBND XÃ

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THCS

NĂM HỌC: 2026 – 2027

 

MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8

Ngày kiểm tra: … tháng … năm 2026

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

 

TT

Chương/ chủ đề

Nội dung/ đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TN nhiều lựa chọn

TN đúng - sai

Tự luận

Biết

Hiểu

Biết

Hiểu

VD

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

1

Vẽ kĩ thuật

Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật

1

0,25đ

1

1,0đ

 

 

2

1,25đ

12,5

Hình chiếu vuông góc

3

0,75đ

 

1

1,0đ

1

1,0đ

3

2,75đ

1

1,0đ

1

1,0đ

27,5

Bản vẽ chi tiết

1

0,25đ

 

 

 

1

0,25đ

 

 

2,5

Bản vẽ lắp

1

0,25đ

 

 

 

1

0,25đ

 

 

2,5

Bản vẽ nhà

1

0,25đ

 

 

 

1

0,25đ

 

 

2,5

2

Cơ khí

Vật liệu cơ khí

2

0,5đ

 

1

1,0đ

1

2,0đ

2

0,5đ

1

1,0đ

1

2,0đ

35

Truyền và biến đổi chuyển động

3

0,75đ

 

1

1,0đ

 

3

0,75đ

1

1,0đ

 

17,5

Tổng số câu

12

0

1

3

0

0

2

13

3

2

18

Tổng số điểm

3,0

0

1,0

3,0

0

0

3,0

4,0

3,0

3,0

10

Tỉ lệ (%)

30%

40%

30%

40%

30%

30%

100%

Bản đặc tả xem trong file tải về

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2026 - 2027

Ngày kiểm tra: … tháng … năm 2026

MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) (Học sinh trả lời từ câu

1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chọn hãy chọn một chữ cái phương án đúng vào bài làm)

Câu 1. Khổ giấy A4 có kích thước là:

A. 297 × 210. B. 594 × 420.

C. 420 × 297. D. 841 × 594.

Câu 2. Để thu được hình chiếu cạnh, hướng chiếu từ:

A. Trước tới. B. Trên xuống.

C. Trái sang. D. Phải sang.

Câu 3. Hình chiếu đứng của hình khối cầu là:

A. Hình tròn. B. Hình vuông.

C. Hình tam giác. D. Hình chữ nhật.

Câu 4. Trong bản vẽ kỹ thuật, vị trí của hình chiếu bằng được đặt ở đâu so với hình chiếu đứng?

A. Bên phải. B. Bên trái.

C. Phía trên. D. Phía dưới.

Câu 5. Trong bản vẽ chi tiết của sản phẩm, gồm mấy nội dung:

A. 2 B. 3

C. 4 D. 5

Câu 6. Trong bản vẽ lắp, tên gọi của sản phẩm được ghi ở đâu?

A. Ở phần hình biểu diễn. B. Ở khung tên.

B. Ở bảng kê. D. Ở phần ghi kích thước..

Câu 7. Khi đọc bản vẽ nhà, bước đầu tiên cần thực hiện là:

A. Xác định tên, tỉ lệ, ký hiệu quy ước trên bản vẽ.

B. Xác định kích thước cửa sổ.

C. Xác định màu tường nhà.

D. Tính toán khối lượng bê tông.

Câu 8. Gang có tỉ lệ carbon (C) là:

A. < 2,14% B. ≤ 2,14%

C. > 2,14 D. ≥ 2,14%

Câu 9. Vật liệu cơ khí được chia thành mấy nhóm chính?

A. 5 nhóm. B. 2 nhóm.

C. 4 nhóm. D. 3 nhóm.

Câu 10. Bộ truyền động đai gồm những bộ phận chính nào?

A. Bánh răng, thanh răng và trục quay. B. Bánh dẫn, bánh bị dẫn và dây đai.

C. Đĩa xích, bánh răng và dây đai. D. Tay quay, thanh truyền và con trượt.

Câu 11. Bộ truyền động bánh răng gồm những bộ phận chính nào?

A. Tay quay và thanh truyền. B. Đĩa xích và dây xích.

C. Bánh đai và dây đai. D. Bánh dẫn và bánh bị dẫn.

Câu 12. Cơ cấu tay quay thanh lắc gồm những bộ phận chính nào sau đây?

A. Đĩa dẫn, đĩa bị dẫn, dây xích và giá đỡ.

B. Tay quay, thanh truyền, con trượt và giá đỡ.

C. Bánh dẫn, bánh bị dẫn, dây đai và giá đỡ.

D. Tay quay, thanh truyền, thanh lắc và giá đỡ.

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai vào bài làm)

Câu 1. Trong giờ học Công nghệ, bạn Lan quan sát một bản vẽ kĩ thuật và nhận thấy trên bản vẽ có ghi các kích thước và tỉ lệ 2:1. Dựa vào kiến thức về ghi kích thước và tỉ lệ bản vẽ, hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai:

a. Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước trên bản vẽ và kích thước thật của vật thể.

b. Kích thước trên bản vẽ được ghi bằng đơn vị milimét (mm).

c. Khi ghi kích thước, phải ghi đơn vị “mm” sau mỗi con số.

d. Tỉ lệ 4:1 nghĩa là hình vẽ nhỏ hơn vật thật bốn lần.

Câu 2. Trong giờ học Công nghệ, bạn Nam quan sát các khối hình học cơ bản gồm khối trụ, khối nón và khối hộp chữ nhật. Giáo viên yêu cầu Nam xác định hình dạng các hình chiếu vuông góc của những khối hình này. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai:

a. Hình chiếu cạnh của khối hộp chữ nhật là hình tròn.

b. Hình chiếu đứng của khối trụ đặt thẳng đứng là hình chữ nhật.

c. Hình chiếu bằng của khối trụ đặt thẳng đứng là hình tròn.

d. Hình chiếu cạnh của khối nón có đáy nằm ngang, đỉnh hướng lên trên là hình chữ nhật.

Câu 3. Trong giờ học Công nghệ, giáo viên cho học sinh quan sát một số vật liệu như sắt, đồng, nhôm, nhựa và cao su. Bạn Lan nhận thấy mỗi loại vật liệu có những tính chất khác nhau. Dựa vào kiến thức đã học về vật liệu cơ khí, hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai:

a. Kim loại thường có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt hơn phi kim.

b. Vật liệu phi kim luôn có độ cứng và độ bền cao hơn vật liệu kim loại.

c. Vật liệu phi kim như nhựa và cao su dễ bị gỉ sét hơn kim loại.

d. Kim loại thường có ánh kim, có khả năng dát mỏng và kéo thành sợi.

Câu 4. Trong giờ học Công nghệ, bạn Minh quan sát bộ truyền động đai của một chiếc máy. Khi động cơ hoạt động, bánh dẫn quay làm dây đai chuyển động và kéo bánh bị dẫn quay theo. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai:

a. Dây đai truyền chuyển động từ bánh dẫn sang bánh bị dẫn nhờ lực ma sát.

b. Khi bánh dẫn có đường kính lớn hơn bánh bị dẫn thì bánh bị dẫn quay chậm hơn bánh dẫn (giả sử dây đai không bị trượt).

c. Nếu bánh dẫn và bánh bị dẫn có đường kính bằng nhau thì tốc độ quay của hai bánh bằng nhau (giả sử dây đai không bị trượt).

d. Bộ truyền động đai hoạt động nhờ sự ăn khớp trực tiếp giữa các răng của hai bánh đai.

III. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Hưởng ứng ngày hội “Tái chế” của trường, bạn An đã thu gom được rất nhiều đồ vật không dùng tới như: vỏ lon bia, vỏ sữa ông thọ, vỏ dây điện, áo mưa, săm xe đạp, lõi dây diện, vỏ chai nước lavie, lưỡi kéo cắt giấy, khung xe đạp, lốp xe đạp.

..................

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối đề 2

Đáp án mời các bạn xem trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trong nhóm Lớp 8 thuộc chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 177
Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức CV 7991
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Đề thi giữa kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức CV 7991

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo