Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo

Tải về
Lớp: Lớp 8
Môn: Địa Lý
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Chân trời sáng tạo

Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo được Hoatieu chia sẻ đến các bạn đọc trong bài viết này là tài liệu ôn thi giữ kì vô cùng bổ ích cho các em học sinh để củng cố lại kiến thức môn Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo. Đề kiểm tra giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo dưới đây đều có ma trận đề thi và gợi ý đáp án sẽ giúp các em dễ dàng đối chiếu kết quả sau khi làm bài. Sau đây là nội dung đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí lớp 8 sách CTST, mời các bạn cùng tham khảo.

Mô tả tài liệu: File tải về bao gồm:

1 đề thi giữa học kì 2 Lịch sử 8 CTST theo CV 7991 có ma trận, đáp án.

1 đề thi giữa học kì 2 Địa lí 8 CTST theo CV 7991 có ma trận, đáp án.

2 đề thi giữa học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 CTST cấu trúc 2 phần trắc nghiệm kết hợp tự luận có đáp án.

Lưu ý: đề thi chỉ mang tính chất tham khảo, tùy theo yêu cầu giáo dục của nhà trường thầy cô có thể điều chỉnh lại sao cho phù hợp.

Để tài đề thi của từng phân môn Lịch sử hoặc Địa lí, mời các bạn tham khảo trong đường link bên dưới:

Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 8 Chân trời sáng tạo CV 7991

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo CV 7991

Đề thi giữa kì 2 Địa lí 8 CTST CV 7991

 

TT

 

 

Chương/

chủ đề

 

Nội dung/đơn vị kiến thức

 

Mức độ đánh giá

 

Tổng

Tỉ lệ % điểm

TNKQ

Tự luận

 

 

Nhiều lựa chọn

Đúng - Sai

Trả lời ngắn

 

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

 

 

 

 

1

Chủ đề 1: Đặc điểm khí hậu và thủy văn Việt Nam

 

– Tác động của biến đổi khí hậu đối với khí hậu và thuỷ văn Việt Nam

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

3

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

22,5%

 

 

 

2

Chủ đề 2: Đặc điểm thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam

– Đặc điểm chung của lớp phủ thổ nhưỡng

 

 

 

 

 

 

1*

 

 

 

1*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1*

 

 

 

1*

 

 

 

 

10%

 

 

– Đặc điểm và sự phân bố của các nhóm đất chính

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

5%

 

 

– Đặc điểm chung của sinh vật

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

 

1

 

12.5%

Tổng số câu

6

 

 

1*

1*

 

 

1

 

 

 

2

 

 

 

10

Tổng số điểm

1,5

 

 

0,5

0,5

 

 

1

 

 

 

1,5

2

1,5

1.5

5

Tỉ lệ %

15

 

 

5

5

 

 

10

 

 

 

15

20

15

15

50%

Bản đặc tả xem trong file tải về.

I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

1. Chọn chữ cái trước câu trả lời em cho là đúng nhất và ghi vào bảng sau:

Câu 1. Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?

A. Đất phù sa. B. Đất feralit. C. Đất mùn trên núi. D. Đất khác.

Câu 2. Khu vực có nguy cơ lớn bị hoang mạc hóa là

A. duyên hải Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên.

C. đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.

Câu 3. Tác động của biến đổi khí hậu đến thủy văn là

A. Lưu lượng nước vào mùa lũ có xu hướng giảm.

B. Nhiệt độ không khí trung bình năm có xu thế gia tang; mực nước biển dâng.

C. Sự chênh lệch lưu lượng nước vào mùa lũ và mùa cạn có xu thế tăng.

D. Lũ quét, sạt lở đất ngày càng mạnh hơn, xâm nhập mặn gia tăng về phạm vi.

Câu 4. Nhóm đất nào thích hợp để canh tác cây lúa, hoa màu và cây công nghiệp hằng năm?

A. Đất badan. B. Đất feralit. C. Đất xám. D. Đất phù sa.

Câu 5. Biến đổi khí hậu tác động đến nhiệt độ như thế nào?

A. Nhiệt độ không khí trung bình năm có xu thế gia tăng; các hiện tượng thời tiết cực đoan có xu thế mạnh lên về cường độ.

B. Nhiệt độ không khí trung bình năm có xu thế gia tăng; mực nước biển dâng.

C. Nhiệt độ không khí trung bình năm tăng; lũ quét, ngập lụt ngày càng mạnh hơn.

D. Nhiệt độ không khí trung bình năm tăng; xâm nhập mặn gia tăng về phạm vi.

Câu 6. Hệ sinh thái tự nhiên dưới nước không bao gồm

A. hệ sinh thái vườn làng. B. rừng ngập mặn.

C. đầm phá ven biển. D. sông, hồ, ao, đầm.

2. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai về thổ nhưỡng ở nước ta?

a. Việt Nam có nhiều nhóm đất và loại đất có tính chất khác nhau.

b. Đất feralit hình thành trên đá badan và đá vôi có độ phì cao nhất trong nhóm đất feralit.

c. Đất feralit và đất phù sa nước ta có giá trị sử dụng cao trong ngành thủy sản.

d. Nước ta có lớp phủ thổ nhưỡng dày.

3. Trả lời câu hỏi

a. Sử dụng nguồn năng lượng nào sẽ góp phần giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

Trả lời:………………………………………………………………..

b.Ở Việt Nam, vùng nào chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng?

Trả lời:…………………………………………………………….

II. TỰ LUẬN (1,5 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm)

Chứng minh tính đa dạng của sinh vật Việt Nam?

Câu 2. (0,5 điểm)

Hãy nêu một số hành động cụ thể em có thể làm để ứng phó với biến đổi khí hậu.

Đáp án xem trong file tải về.

Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 8 CTST CV 7991

TT

Chương/

chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỉ lệ

% điểm

TNKQ nhiều lựa chọn

TNKQ đúng sai

Tự luận

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

Biết

Hiểu

VD

 

1

Chương V:Châu Á từ nữa sau TK XIX..

Bài 17: Ấn Độ

I.C1,2

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

0,5đ

Bài 18: Đông Nam Á

I.C3,4

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

0,5đ

2

Chương VI: VN từ đầu TK XIX- nữa đầu TK XX

Bài1 9: VN nữa đầu TK XIX

I.C5,

6,7

 

 

 

 

 

III.C10 (1/2)

III.C10

(1/2)

3

 

1

1.75

Bài 20: Cuộc kháng chiến chống…1884

I.C8

 

 

 

II.C9

a,d

II.C9

b,c

 

 

 

 

1

1

 

1.25

 

Tổng số câu

8

1

1

8

1

1

10

Tổng số điểm

2

1

1

2

1

1

4,0đ

ĐỀ CHÍNH THỨC: MÃ ĐỀ 01 (đề có 02 trang)

I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Phần I: (2đ)Câu hỏi nhiều lựa chọn:Em hãy chọn đáp án đúng nhất rồi điền vào bảng dưới đây, mỗi câu đúng đạt 0,25đ. (từ câu 1-8):

Câu 1: Trong quá trình khai thác thuộc địa Ấn Độ, trên lĩnh vực sản xuất nông nghiệp, thực dân Anh đã thực hiện chính sách nào dưới đây?

A. Cướp đoạt ruộng đất để lập đồn điền. B. Phát triển công nghiệp chế biến.

C. Mở mang giao thông vận tải. D. Đẩy mạnh hoạt động khai thác mỏ.

Câu 2:Trong quá trình cai trị Ấn Độ, thực dân Anh không thực hiện chính sách nào dưới đây?

A. Khơi sâu sự cách biệt về chủng tộc, tôn giáo. B. “Ngu dân”, khuyến khích những tập quán lạc hậu.

C. Vơ vét nguồn nguyên liệu, bóc lột nhân công. D. Áp đặt và củng cố quyền cai trị gián tiếp ở Ấn Độ.

Câu 3: Ở Việt Nam,trong những năm 1885-1896 đã diễn ra cuộc đấu tranh nào dưới đây?

A. Khởi nghĩa của Bô-ni-pha-xi-ô. B. Phong trào Cần vương.

C. Khởi nghĩa Yên Thế. D. Khởi nghĩa của A-cha-xoa.

Câu 4: Nhận xét nào dưới đây đúng về phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Đông Nam Á ở nửa sau thế kỉ XIX?

A. Thắng lợi, lật đổ ách cai trị của thực dân phương Tây. B. Diễn ra sôi nổi, quyết liệt nhưng cuối cùng thất bại.

C. Thất bại do không được nhân dân ủng hộ. D. Chỉ diễn ra dưới hình thức là đấu tranh ôn hòa.

Câu 5: Năm 1802, Nguyễn Ánh lên ngôi Hoàng đế, lấy niên hiệu là

A. Hàm Nghi. B. Minh Mệnh. C. Thành Thái. D. Gia Long.

Câu 6: Dưới thời nhà Nguyễn, kinh đô của Việt Nam được đặt ở đâu?

A. Thăng Long. B. Gia Định. C. Phú Xuân. D. Thanh Hóa.

Câu 7: Năm 1804, nhà Nguyễn đổi tên nước thành

A. Việt Nam. B. Đại Việt. C. Nam Việt. D. An Nam.

Câu 8: Sau thất bại tại Đà Nẵng, tháng 2/1859, thực dân Pháp buộc phải chuyển quân vào

A. Vĩnh Long. B. Hà Tiên. C. Gia Định. D. An Giang.

Phần II: (1đ)Trắc nghiệm chọn Đúng – Sai:chọn ý A,B, C, D đúng(Đ) hoặc Sai(S)

Câu 9: Đọc đoạn tư liệu sau:

“... cảng Đà Nẵng tương đối sâu, tàu bè lớn dễ hoạt động, sau khi đổ bộ lên đất liền có thể đánh sâu vào nội địa, tốc chiến tốc thắng thực hiện chiếm đóng toàn vùng, đồng thời có thể dùng đường đèo Hải Vân đánh thốc ra Huế chỉ cách có 100 cây số về phía Đông Bắc để buộc triều đình Huế đầu hàng tại chỗ”.

(Đinh Xuân Lâm, Đà Nẵng trong ý đồ chiến lược của tư bản Pháp trước chiến tranh xâm lược Việt Nam (1858), Trích trong Tạp chí Lịch sử quân sự, số 2, 1999, trang 10 - 13).

Nội dung

Đúng

Sai

A. Trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên.

B.Tương quan lực lượng giữa ta và Pháp có sự chênh lệch, ngày càng chuyển biến theo chiều hướng có lợi cho Pháp.

C. Đà Nẵng là nơi Pháp xây dựng được cơ sở giáo dân theo Công giáo, chúng hy vọng được giáo dân ủng hộ.

D. Đà Nẵng là con đường duy nhất để Pháp có thể tấn công vào Việt Nam.

 

II. TỰ LUẬN: (1 điểm) Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào ngày nay? Em hãy nêu bằng chứng lịch sử chứng minh việc nhà Nguyễn thực thi chủ quyền đối với hai quần đảo này?

Đáp án xem trong file tải về.

Đề kiểm tra Lịch sử Địa lí 8 giữa kì 2 CTST

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Khoanh vào chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Triều đại phong kiến Trung Quốc nào phải đương đầu với thực dân phương Tây từ nửa sau thế kỉ XIX?

A. Nam Hán.

B. Mãn Thanh.

C. nhà Minh.

D. nhà Đường.

Câu 2: Ai đại diện tiêu biểu cho phong trào cách mạng tư sản Trung Quốc đầu thế kỉ XX?

A. Lương Khải Siêu.

B. Khang Hữu Vi.

C. Vua Quang Tự.

D. Tôn Trung Sơn.

Câu 3: Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cuộc cách mạng Tân Hợi (1911)?

A. Sơn Đông.

B. Nam Kinh.

C. Vũ Xương.

D. Bắc Kinh.

Câu 4: Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản nửa sau thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, được tiến hành trên lĩnh vực nào?

A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục, quân sự.

B. Thống nhất tiền tệ.

C. Kinh tế, chính trị.

D. Văn hóa, giáo dục, quân sự.

Câu 5: Cuộc Duy tân Minh Trị ở Nhật Bản có ý nghĩa như một cuộc cách mạng gì?

A. vô sản.

B. xã hội chủ nghĩa.

C. tư sản.

D. dân chủ tư sản.

Câu 6: Đến giữa thế kỉ XIX, Ấn Độ là thuộc địa của nước nào?

A. Anh.

B. Tây Ban Nha.

C. Pháp

D. Bồ Đào Nha.

Câu 7: Tại khu vực Đông Nam Á, nước nào thành lập Đảng Cộng sản sớm nhất ?

A. In-đô-nê-xi-a.

B. Cam-pu-chia.

C. Lào.

D. Việt Nam.

Câu 8: Nửa sau thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX, Việt Nam, Lào và Cam-pu-chia đều là thuộc địa của nước nào?

A. Anh.

B. Pháp.

C. Tây Ban Nha.

D. Hà Lan.

Câu 9: Nhiệt độ không khí nước ta tăng dần :

A. Từ Bắc vào Nam.

B. Từ Tây sang Đông

C. Từ thấp lên cao.

D.Từ miền ven biển vào miền núi.

Câu 10: Khí hậu Việt Nam mang tính chất?

A. Nhiệt đới gió mùa

B. Nhiệt đới ẩm gió mùa

C. Nhiệt đới khô

D. Cận nhiệt đới gió mùa

Câu 11: Điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

A.Mạng lưới dày đặc, phân bố rộng khắp.

B.Chảy theo 2 hướng chính Tây Bắc- Đông Nam và vòng cung.

C.Có 2 mùa nước: mùa lũ và mùa cạn khác nhau rõ rệt.

D.Sông ngòi có ít phù sa.

Câu 12: Hệ thống sông nào tiêu biểu cho khu vực sông ngòi Bắc Bộ ?

A. Sông Thái Bình

B. Sông Kì Cùng

C. Sông Hồng

D. Sông Đà

Câu 13: Nhóm đất feralit hình thành trực tiếp ở đâu?

A. Miền núi cao

B. Miền núi thấp

C. Ven biển

D. Đồng bằng

Câu 14: Nhóm đất mùn núi cao có đặc điểm gì?

A. Chiếm 24% diện tích đất tự nhiên.

B. Đất màu mỡ, phì nhiêu.

C. Hình thành dưới thảm rừng á nhiệt đới hoặc ôn đới vùng núi cao

D. Thường trồng hoa màu và cây công nghiệp lâu năm.

Câu 15: Ở Việt Nam, rừng ôn đới núi cao phát triển ở vùng núi nào?

A. Tam Đảo

B. Ba Vì

C. Trường Sơn

D. Hoàng Liên Sơn

Câu 16: Hệ sinh thái rừng ngập mặn phát triển ở đâu?

A. Vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển

B. Vùng đồi núi thấp

C. Các khu bảo tồn thiên nhiên

D. Vùng đồi núi cao.

II. TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Trình bày những thành tựu chủ yếu về kĩ thuật ở thế kỉ XIX.

Câu 2: (1,5 điểm) Bằng kiến thức đã học ở chương IV: Châu Âu và Nước Mỹ từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX, em hãy:

a.(1,0 đ) Quan sát và cho biết những hình ảnh sau liên quan đến các sự kiện lịch sử nào của thế giới? Hãy chia sẻ những điều em biết về các sự kiện đó.

.........................

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trong nhóm Lớp 8 thuộc chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
13 3.896
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo