Đề thi Khoa học tự nhiên 8 học kì 2 Kết nối tri thức 2026

Tải về
Lớp: Lớp 8
Môn: Vật Lý
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Tài liệu Lẻ

Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức - Đề thi học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 8 được Hoatieu chia sẻ trong bài viết dưới đây bao gồm ma trận và bảng đặc tả đề thi Khoa học tự nhiên lớp 8 học kì 2 sách KNTT cùng với đề thi trắc nghiệm KHTN 8 cuối kì 2 có gợi ý đáp án chi tiết sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích cho các em học sinh cũng như các thầy cô giáo trong môn Khoa học tự nhiên 8 chương trình giáo dục phổ thông mới.

1. Nội dung bộ đề thi cuối kì 2 KHTN 8 KNTT

Bộ đề thi cuối học kì 2 Khoa học tự nhiên 8 KNTT bao gồm:

Bộ số 1 có 2 đề thi cuối học kì 2 môn KHTN 8 Kết nối tri thức cấu trúc mới theo CV 7991 có đầy đủ ma trận đáp án. Phù hợp cho các thầy cô giáo tham khảo để xây dựng đề thi.

Bộ số 2 bao gồm 7 mẫu đề thi cuối học kì 2 KHTN 8 KNTT cấu trúc 2 phần trắc nghiệm kết hợp tự luận với phân bố câu hỏi như bảng bên dưới. Phù hợp sử dụng làm tài liệu ôn tập.

STT Số câu Ma trận Bảng đặc tả Đáp án
Đề 1

Trắc nghiệm: 20 câu (5 điểm)

Tự luận: 4 câu (5 điểm)

Đề 2

Trắc nghiệm: 20 câu (5 điểm)

Tự luận: 4 câu (5 điểm)

Đề 3

Trắc nghiệm: 16 câu (4 điểm)

Tự luận: 6 câu (6 điểm)

Đề 4

Trắc nghiệm: 12 câu (3 điểm)

Tự luận: 10 câu (7 điểm)

Đề 5

Trắc nghiệm: 16 câu (4 điểm)

Tự luận: 5 câu (6 điểm)

Đề 6

Trắc nghiệm: 16 câu (4 điểm)

Tự luận: 5 câu (6 điểm)

Đề 7

Trắc nghiệm: 16 câu (4 điểm)

Tự luận: 5 câu (6 điểm)

2. Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 Kết nối tri thức - bộ số 1

Dưới đây là một số nội dung mẫu đề thi cuối học kì 2 KHTN 8 KNTT theo cấu trúc mới, để xem đầy đủ chi tiết 2 đề mời các bạn sử dụng file tải về.

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá

Tổng

Tỷ lệ % điểm

Trắc nghiệm khách quan

Tự luận

Nhiều lựa chọn

Đúng/Sai

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

Biết

Hiểu

Vận dụng

 

1

Chủ đề 1. Một số hợp chất thông dụng

-Base – Thang pH

1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

1

1,25=

12,5%

- Oxide

1

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

0,25=

2,5%

- Muối

1

2

 

 

 

 

 

 

 

1

2

 

0,75=

7,5%

- Phân bón hóa học

1

 

 

2

1

1

 

 

 

3

1

1

1,25=

12,5%

2

Chủ đề 2.

Điện

Đo cường độ dòng điện. Đo hiệu điện thế

2

1

 

 

 

 

 

 

 

2

1

 

0,75=

7,5%

3

Chủ đề 3. Nhiệt.

Năng lượng nhiệt và nội năng

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

0,5=

5%

Sự truyền nhiệt

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

0,5=

5%

Sự nở vì nhiệt

1

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

1

1,25=

12,5%

4

Chủ đề 4. Sinh học cơ thể người

Hệ sinh dục

2

1

 

 

 

 

 

1

 

2

2

 

1,75=

17,5%

5

Chủ đề 5. Sinh vật và môi trường

Quần thể, quần xã, hệ sinh thái

2

1

 

1

2

1

 

 

 

3

3

1

1,75=

17,5%

Tổng số câu

15

5

 

3

3

2

 

1

2

18

9

4

31

Tổng số điểm

5 điểm

2 điểm

3 điểm

4 điểm

4 điểm

3 điểm

10

Tỷ lệ %

50%

20%

30%

40%

30%

30%

100%

Bản đặc tả xem trong file tải về.

III. ĐỀ KIỂM TRA

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu 1. Chất nào là Base kiềm ?

A. NaOH. B. Cu(OH)2. C. Al(OH)3. D. Mg(OH)2.

Câu 2. Chất nào sau đây là Oxide ?

A.HCl. B. Ca(OH)2. C. K2O. D. KMnO4.

Câu 3. Công thức phân tử của muối gồm :

A. H và gốc acid. B. Kim loại và OH.

C. Hợp chất chứa Oxygen. D. Ion kim loại và anion gốc acid.

Câu 4. Silver chloride là tên của muối nào sau đây?

A. NaCl. B. AgCl. C. BaCl2. D. CuCl2.

Câu 5. Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong dung dịch (do có phản ứng với nhau)?

A. KCl, Na2SO4 B. NaOH, MgSO4

C. CaCl2, NaNO3 D. ZnSO4, H2SO4

Câu 6. Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trổng?

A. Sodium.

B. Potassium.

C. Nitrogen.

D. Phosphorus.

Câu 7: Đơn vị của cường độ dòng điện là

A. ampe (A).

B. vôn (V).

C. niuton (N).

D. culong (C).

Câu 8: Hiệu điện thế kí hiệu là

A. U.

B. u.

C. V.

D. v.

Câu 9. Sơ đồ mạch điện nào dưới đây được mắc đúng?

Câu 10. Nhiệt năng của một vật là

A. Tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

B. Hiệu thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

D. Hiệu động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 11: Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

A. Cọ xát vật lên mặt bàn. B. Đốt nóng vật.

C. Làm lạnh vật. D. Đưa vật lên cao.

Câu 12: Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

A. Là sự thay đổi thế năng.

B. Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

C. Là sự thay đổi nhiệt độ.

D. Là sự thực hiện công.

Câu 13. Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

A. Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

B. Bằng sự đối lưu.

C. Bằng bức xạ nhiệt.

D. Bằng một hình thức khác

Câu 14: Cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào dưới đây đúng?

A. Nhôm, không khí, nước.

B. Nhôm, nước, không khí.

C. Không khí, nhôm, nước.

D. Không khí, nước, nhôm.

Câu 15. Hệ sinh dục ở người có chức năng

A. sản sinh tinh trùng

B. sản sinh trứng

C. sản sinh hormone sinh dục

D. duy trì nòi giống thông qua quá trình sinh sản

Câu 16. Cơ quan sinh dục nam gồm

A. tinh hoàn, buồng trứng, ống dẫn tinh, túi tinh, ống đái, dương vật.

B. tinh hoàn, mào tinh, ống dẫn tinh, túi tinh, ống đái, dương vật.

C. tinh hoàn, tử cung, ống dẫn tinh, túi tinh, ống đái, dương vật.

D. tinh hoàn, ống dẫn trứng, ống dẫn tinh, túi tinh, ống đái, dương vật.

Câu 17. Hiện tượng kinh nguyệt là dấu hiệu chứng tỏ

A. trứng đã được thụ tinh nhưng không rụng.

B. hợp tử được tạo thành bị chết ở giai đoạn sớm.

C. trứng không có khả năng thụ tinh.

D. trứng chín và rụng nhưng không được thụ tinh.

Câu 18: Tất cả các loài sinh vật sống trong một đầm nước nông đang bị bồi cạn thuộc về một:

A. Quần xã sinh vật.

B. Quần xã các loài sinh vật dị dưỡng.

C. Nhóm sinh vật tiêu thụ.

D. Nhóm sinh vật phân giải

Câu 19. Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định, bao gồm

A. quần xã sinh vật và môi trường sống của quần xã sinh vật.

B. các quần thể sinh vật và môi trường sống của chúng.

C. các nhóm sinh vật và môi trường sống của chúng.

D. các nhóm thực vật, động vật và môi trường sống.

Câu 20: Đặc trưng nào sau đây là của quần xã sinh vật?

A. Kiểu tăng trưởng.

B. Nhóm tuổi.

C. Thành phần loài.

D. Mật độ cá thể.

Phần II. Câu trắc nghiệm Đúng/Sai

Câu 1. Một người làm vườn đã dùng 500g (NH4)2SO4 để bón rau. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Nguyên tố dinh dưỡng có trong loại phân bón này là O.

b) Phân trên thuộc loại phân đạm.

c) Thành phần phần trăm của N trong loại phân trên là 21,21%.

d) Khối lượng của nguyên tố dinh dưỡng bón cho ruộng rau là 160 gam.

Câu 2. Khi nói về quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng, phát biểu nào sai?

a. Quần thể sinh vật là tập hợp các cá thể thuộc các loài khác nhau.

b. Quần thể sinh vật có khả năng thích nghi với môi trường sống.

c. Thành phần nhóm tuổi ảnh hưởng đến khả năng sinh sản của quần thể.

d. Một nhóm người họp chợ là 1 quần thể sinh vật .

Phần III. Câu hỏi tự luận

Câu 1. Một loại thuốc dành cho bệnh nhân đau dạ dày có chứa Al(OH)3 và Mg(OH)2. Viết phương trình hoá học xảy ra giữa acid HCl có trong dạ dày với các chất trên.

Câu 2.

a) Bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

b) Tại sao gạch lát ở vỉa hè có khoảng cách giữa các viên gạch lớn hơn so với các viên gạch được lát trong nhà?

Câu 3.

a) Vì sao chúng ta không nên mang thai khi ở tuổi vị thành niên ?

b) Việc nạo phá thai có thể dẫn đến hậu quả nào?

Đáp án xem trong file tải về.

3. Đề thi cuối kì 2 KHTN 8 Kết nối tri thức - bộ số 2

A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)

Câu 1. Thế nào là nội năng của vật?

A. Tổng động năng của các phân tử ( nguyên tử) cấu tạo nên vật.

B. Tổng động năng và thế năng của vật

C. Tổng động năng và thế năng của các phân tử (nguyên tử) cấu tạo nên vật.

D. Nội năng của vật là tổng thế năng của các phân tử (nguyên tử) cấu tạo nên vật.

Câu 2. Năng lượng nhiệt mà Trái đất nhận được từ Mặt trời là nhờ hình thức truyền nhiệt nào?

A. Đối lưu

B. Dẫn nhiệt

C. Bức xạ nhiệt

D. Đối lưu và dẫn nhiệt

Câu 3. Sau khi cọ sát thanh thủy tinh vào mảnh vải lụa thì thanh thủy tinh nhiễm điện dương là do:

A. thanh thủy tinh nhận thêm electron

B. Vải lụa đã cho đi electron

C. thanh thủy tinh mất bớt thêm electron

D. Vải lụa đã mất bớt đi electron

Câu 4. Trường hợp nào dưới đây có hiệu điện thế bằng không?

A. Giữa hai cực của một pin còn mới khi chưa mắc vào mạch.

B. Giữa hai cực của một pin là nguồn điện trong mạch kín.

C. Giữa hai đầu bóng đèn khi chưa mắc vào mạch.

D. Giữa hai đầu bóng đèn đang sáng.

Câu 5. Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?

A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo.

B. Mang vác về một bên liên tục

C. Mang vác quá sức chịu đựng.

D. Cả ba đáp án trên.

Câu 6. Để tăng cường khả năng sinh công của cơ và giúp cơ làm việc dẻo dai, chúng ta cần lưu ý điều gì ?

A. Tắm nóng, tắm lạnh theo lộ trình phù hợp để tăng cường sức chịu đựng của cơ

B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao

C. Lao động vừa sức

D. Tất cả các phương án còn lại

Câu 7. Sắp xếp theo thứ tự thường xuyên xuất hiện trong khẩu phần dinh dưỡng của người việt?

A. Ngũ cốc => rau củ => trái cây => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

B. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

C. Rau củ => trái cây => ngũ cốc => cá, thịt, sữa,… => dầu mỡ => đường => muối

D. Ngũ cốc => cá, thịt, sữa,…=> rau củ => trái cây => dầu mỡ => đường => muối

Câu 8. Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

A. Suy dinh dưỡng.

B. Đau dạ dày.

C. Giảm thị lực.

D. Tiêu hóa kém.

Câu 9. Quần thể là:

A. tập hợp những cá thể cùng loài, giống nhau về hình thái, cấu tạo; có thể giao phối tự do với nhau.

B. tập hợp những cá thể khác loài nhưng có cùng khu phân bố.

C. tập hợp những cá thể cùng loài, có mật độ, thành phần kiểu gen đặc trưng.

D. tập hợp những cá thể cùng loài, sống trong một ổ sinh thái, tại một thời điểm nhất định.

Câu 10. Phát biểu đúng về mật độ quần thể là

A. Mật độ quần thể luôn cố định.

B. Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh.

C. Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.

D. Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng.

Câu 11. Số lượng cá thể trong quần xã thay đổi theo những điều kiện của ngoại cảnh. Tuy nhiên, số lượng cá thể luôn luôn được khống chế ở mức độ nhất định phù hợp với khả năng của môi trường. Hiện tượng này được gọi là gì ?

A. Sự bất biến của quần xã.

B. Sự phát triển của quần xã.

C. Sự giảm sút của quần xã.

D. Sự cân bằng sinh học trong quần xã.

Câu 12. Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

A. Cây xanh và động vật ăn thịt.

B. Cây xanh và sinh vật tiêu thụ.

C. Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm.

D. Cây xanh, vi khuẩn và nấm.

Câu 13. Tập hợp các sinh vật nào dưới đây được coi là một quần xã?

A. Tôm, cá trong Hồ Tây.

B. Đồi cọ ở Phú Thọ

C. Đàn voi trong rừng.

D. Những con hổ sống trong vườn bách thú.

Câu 14. Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?

A. Tài nguyên rừng

B. Tài nguyên đất

C. Tài nguyên khoáng sản

D. Tài nguyên sinh vật

Câu 15. Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của:

A. Chất rắn

B. Chất khí và chất lỏng

C. Chất khí

D. Chất lỏng

Câu 16. Hệ sinh thái bao gồm các thành phần là:

A. Thành phần không sống và sinh vật

B. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

C. Sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

D. Sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

Câu 17. Hệ sinh thái nào thuộc hệ sinh thái trên cạn?

A.Hệ sinh thái vùng biển khơi

B. Hệ sinh thái rạn san hô

C. Hệ sinh thái hồ.

D. Hệ sinh thái nông nghiệp

Câu 18. Sự tiêu hóa thức ăn diễn ra chủ yếu ở đâu?

A. Khoang miệng

B. Dạ dày

C. Ruột non

D. Ruột già

Câu 19. Các thành phần của hệ tuần hoàn gồm:

A. Các mạch máu

B. Vòng tuần hoàn lớn

C. Tim và các mạch máu

D. Vòng tuần hoàn nhỏ

Câu 20. Đâu là bệnh về mắt?

A. Cận thị

B. Viễn thị

C. Loạn thị

D. Đau mắt đỏ

B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Câu 21. (1,0 điểm): Dây điện quạt nha bạn An bị chuột cắn vỏ nhựa của dây và hở ra phần lõi đồng bên trong. Em hãy cho biết:

a) Dây điện quạt của nhà bạn An có cấu tạo từ vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện nào?

b) Với tình trạng của dây điện như trên có nên sử dụng quạt không? Vì sao? Nếu muốn sử dụng phải khắc phục tình trạng của dây điện như thế nào để đảm bảo an toàn?

Câu 22. (2,0 điểm): Hiến máu nhân đạo là một nghĩa cử cao đẹp được rất nhiều người dân tham gia tích cực nhưng cũng có người lo sợ việc hiến máu ảnh hưởng đến sức khỏe. Bằng kiến thức đã học em hãy cho biết:

a) Ý nghĩa của truyền máu, cho máu?

b) Người hiến máu có ảnh hưởng tới sức khỏe không? Vì sao?

Câu 23. (1,0 điểm): Thời tiết nắng nóng làm cho con người khi đi ngoài đường, lao động, … rất dễ bị say nắng (cảm nóng). Em sẽ xử lí như thế nào nếu gặp trường hợp gặp người bị cảm nắng?

Câu 24. (1,0 điểm): Hiện nay, đa dạng sinh học ở Việt Nam và nhiều quốc gia trên thế giới đang bị suy giảm do nhiều nguyên nhân khác nhau. Trước thực trạng này, em hãy đề xuất các biện pháp góp phần bảo vệ đa dạng sinh học trong quần xã?

Mời các bạn sử dụng file tải về để xem toàn bộ nội dung chi tiết bộ đề kiểm tra học kì 2 Khoa học tự nhiên 8 KNTT.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 8 của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
9 5.423
Đề thi Khoa học tự nhiên 8 học kì 2 Kết nối tri thức 2026
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm