Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức CV 7991
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Tải đề kiểm tra Lịch sử 8 giữa học kì 2
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức - Đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lý 8 được Hoatieu chia sẻ trong bài viết dưới đây bao gồm ma trận và bảng đặc tả đề thi Lịch sử Địa lý lớp 8 giữa học kì 2 sách KNTT cùng với đề thi trắc nghiệm Lịch sử Địa lý 8 giữa kì 2 có gợi ý đáp án chi tiết sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích cho các em học sinh cũng như các thầy cô giáo trong môn Lịch sử Địa lý 8 chương trình giáo dục phổ thông mới.
Mô tả tài liệu: file tải về bao gồm:
1 mẫu đề thi giữa kì 2 môn Lịch sử 8 KNTT theo CV 7991 có ma trận, đáp án.
1 mẫu đề thi giữa kì 2 môn Địa lí 8 KNTT theo CV 7991 có ma trận, đáp án.
1 mẫu đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí 8 KNTT cấu trúc mới có đáp án, không có ma trận.
1 mẫu đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí 8 KNTT cấu trúc 2 phần trắc nghiệm kết hợp tự luận có ma trận, đáp án.
Đề giữa kì 2 Địa lí 8 KNTT CV 7991
|
Stt |
Chủ đề |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % |
|||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng/Sai |
Trả lời ngắn |
|||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||||
|
1 |
Bài 9. Thổ nhưỡng Việt Nam |
8 |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
1 |
10 |
4 |
2 |
60 |
|
2 |
Bài 10. Sinh vật Việt Nam |
4 |
2 |
|
2 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
|
6 |
4 |
2 |
40 |
|
Tổng số câu |
12 |
4 |
|
4 |
2 |
2 |
|
1 |
1 |
|
1 |
1 |
16 |
8 |
4 |
28 |
|
|
Tổng số điểm |
4 |
2 |
1 |
3 |
40 |
30 |
30 |
10 |
|||||||||
|
Tỉ lệ |
40 |
20 |
10 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 |
|||||||||
Bản đặc tả xem trong file tải về.
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm khách quan nhiều lựa chọn (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là
A. đất phù sa. B. đất feralit. C. đất mặn. D. đất xám bạc màu.
Câu 2. Đất phù sa tập trung chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
Câu 3. Đặc điểm chính của đất feralit là
A. giàu mùn, màu mỡ. B. giàu oxit sắt và nhôm.
C. thường ngập nước. D. phân bố ở ven biển
Câu 4. Nhóm đất nào phù hợp nhất để trồng lúa nước?
A. Đất feralit. B. Đất mặn. C. Đất phù sa. D. Đất xám bạc màu.
Câu 5. Quá trình feralit hóa diễn ra mạnh ở đâu?
A. Vùng đồng bằng ven biển B. Vùng khí hậu lạnh quanh năm
C. Vùng đồi núi nhiệt đới ẩm D. Vùng khô hạn
Câu 6. Nguyên nhân chính làm đất ở nước ta bị thoái hoá là
A. xói mòn, bạc màu. B. khí hậu nóng ẩm. C. đào ao hồ. D. bón phân hóa học.
Câu 7. Đất feralit ở Việt Nam thường hình thành trên loại đá mẹ nào?
A. Đá ba dan và đá vôi. B. Đá granit và đá phiến sét.
C. Đá macma và biến chất. D. Cả A và B.
Câu 8. Nhóm đất chiếm diện tích chủ yếu ở các vùng đồng bằng ven biển nước ta là
A. đất feralit. B. đất phù sa. C. đất cát ven biển. D. đất xám bạc màu.
Câu 9. Sự phân bố đất feralit chứng tỏ rõ đặc điểm nào của khí hậu Việt Nam?
A. Nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm. B. Ôn đới gió mùa, lạnh ẩm
C. Khô hạn quanh năm. D. Cận nhiệt lục địa.
Câu 10. Vì sao đất phù sa lại được coi là loại đất tốt nhất cho nông nghiệp nước ta?
A. Có độ dốc lớn, thoát nước nhanh. B. Được bồi đắp hằng năm, giàu dinh dưỡng.
C. Tập trung chủ yếu ở vùng núi. D. Có màu đỏ đặc trưng.
Câu 11. Đặc điểm nổi bật của sinh vật Việt Nam là
A. ít loài, chủ yếu là động vật quý hiếm. B. đa dạng và phong phú về thành phần loài.
C. tập trung chủ yếu ở vùng ôn đới. D. chỉ có hệ sinh thái rừng ngập mặn
Câu 12. Kiểu rừng nào chiếm diện tích lớn nhất ở Việt Nam?
A. Rừng ngập mặn. B. Rừng thưa khô hạn.
C. Rừng lá kim D. Rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.
Câu 13. Một trong những nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam là
A. bảo tồn nghiêm ngặt rừng. B. chặt phá rừng bừa bãi.
C. trồng rừng mới. D. xây dựng vườn quốc gia.
Câu 14. Loài động vật nào sau đây thuộc nhóm quý hiếm cần được bảo vệ?
A. trâu rừng. B. voi châu Á. C. bò. D. lợn rừng.
Câu 15. Biện pháp quan trọng nhất để bảo tồn đa dạng sinh học là
A. đóng cửa và quản lí chặt chẽ rừng tự nhiên.
B. xây dựng và duy trì các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.
C. nhập thêm các loài ngoại lai để làm giàu nguồn gen.
D. cho phép săn bắt, khai thác có sự quản lí của cơ quan chức năng.
Câu 16. Tại sao cần khẩn trương bảo vệ tính đa dạng sinh học ở Việt Nam?
A. Vì giúp phát triển bền vững và cân bằng sinh thái. B. Vì coi đó là nguồn tài nguyên không giới hạn.
C. Vì hầu như không liên quan đến cuộc sống con người. D. Vì số lượng loài sinh vật còn lại khá ít.
II. Trắc nghiệm đúng/ sai (2 điểm)
1. Dựa vào kiến thức của bài: Thổ nhưỡng Việt Nam, hãy cho biết câu trả lời của em bằng cách đánh dấu vào ô đúng hoặc sai cho những ý kiến sau:
|
Ý kiến |
Đúng |
Sai |
|
Câu 1. Đất mùn trên núi cao phân bố rải rác ở các vùng núi có độ cao khoảng 1.600-1700m trở lên. |
Đ |
|
|
Câu 2. Đất phù sa có diện tích lớn nhất ở vùng đồng bằng sông Hồng. |
|
S |
|
Câu 3. Đất phù sa màu mỡ vì ít chua, tơi xốp, giàu chất dinh dưỡng. |
Đ |
|
|
Câu 4. Muốn hạn chế tình trạng bạc màu đất, biện pháp quan trọng là canh tác theo đường đồng mức, trồng cây che phủ đất. |
Đ |
..............................
Xem thêm trong file tải về.
Đề giữa kì 2 Lịch sử 8 KNTT CV 7991
Ma trận đề kiểm tra, đánh giá định kì
|
TT |
Chủ đề/ chương |
Nội dung/ đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
“Đúng – sai” |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
|||
|
1 |
Chủ đề 1 |
Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914-1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
C1,2 |
C3,4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Chủ đề 2 |
Bài 13: Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII- XIX |
|
|
|
C25(a) |
C25(b) |
C25(c,d) |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Chủ đề 3 |
Bài 14: Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX |
C5,6,7,8 |
C9,10 |
|
|
|
|
|
C26 |
|
|
|
|
|
|
4 |
Chủ đề 4 |
Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX |
C11,12 13,14 15 |
C16,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Chủ đề 5 |
Việt Nam dưới thời Nguyễn (nửa đầu thế kỉ XIX) |
C18,19 20,21 |
C22,23 24 |
|
|
|
|
|
|
C27 |
|
|
|
|
|
|
Tổng số câu |
15 |
9 |
0 |
1 |
1 |
2 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số điểm |
3,75 |
2,25 |
|
0,25 |
0,25 |
0,5 |
|
0,5 |
2,5 |
|
|
|
10 |
|
|
|
Tỉ lệ % |
70% |
|
30% |
40 |
30 |
30 |
100 |
|||||||
Bản đặc tả xem trong file tải về.
Phần I: Trắc nghiệm chọn 1 phương án đúng (6,0 điểm).
Hãy chọn 01 phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Chiến tranh thế giới thứ nhất bùng nổ vào năm nào?
A. 1914 B. 1918 C. 1912 D. 1916
Câu 2. Mục tiêu của Cách mạng tháng Mười Nga là gì?
A. Đưa nước Nga thoát khỏi Chiến tranh thế giới thứ nhất và lật đổ chính quyền tư sản lâm thời
B. Thiết lập chế độ quân chủ lập hiến
C. Giúp Nga trở thành cường quốc kinh tế
D. Mở rộng lãnh thổ của Đế quốc Nga
Câu 3. Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng nhất vai trò của sự kiện Thái tử Áo-Hung bị ám sát đối với Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Đây là ngòi nổ, châm ngòi cho cuộc chiến tranh vốn đã chứa đầy mâu thuẫn.
B. Đây là một trong những nguyên nhân sâu xa của cuộc chiến.
C. Đây là sự kiện đầu tiên đánh dấu cuộc chiến.
D. Đây là nguyên nhân chính dẫn đến sự bùng nổ chiến tranh.
Câu 4. Tại sao Mỹ lại tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất vào giai đoạn cuối (1917)?
A. Để trả đũa việc Đức đánh chìm tàu của họ.
B. Để bảo vệ các nước yếu thế đang bị đe dọa bởi phe Liên minh.
C. Để hỗ trợ cho phe Liên minh đang trên đà chiến thắng.
D. Để đảm bảo các khoản vay cho phe Hiệp ước không bị mất trắng và can thiệp vào cuộc chiến tranh đế quốc.
Câu 5. Sự kiện nào đánh dấu Trung Quốc bị biến thành một nước nửa phong kiến, nửa thuộc địa?
A. Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
B. Cuộc Cách mạng Tân Hợi
C. Chiến tranh thuốc phiện (1840-1842)
D. Chiến tranh Trung-Nhật (1894-1895)
Câu 6. Người lãnh đạo cuộc Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là ai?
A. Tôn Trung Sơn
B. Khang Hữu Vi
C. Lương Khải Siêu
D. Mao Trạch Đông
Câu 7. Mục đích của Cuộc duy tân Minh Trị là gì?
A. Cải cách toàn diện đất nước để đưa Nhật Bản thoát khỏi tình trạng khủng hoảng.
B. Chống lại các nước phương Tây để bảo vệ chủ quyền.
C. Mở rộng lãnh thổ ra nước ngoài.
D. Lật đổ chế độ quân chủ và thành lập nền cộng hòa.
Câu 8. Kết quả của Cách mạng Tân Hợi (1911) là gì?
A. Mở ra một kỉ nguyên mới cho Trung Quốc.
B. Lật đổ triều đình Mãn Thanh và thành lập Trung Hoa Dân quốc.
C. Lật đổ hoàn toàn chế độ phong kiến và thành lập nền dân chủ.
D. Đưa Trung Quốc thoát khỏi tình trạng nửa thuộc địa, nửa phong kiến.
Câu 9. Vì sao Cuộc duy tân Minh Trị (1868) ở Nhật Bản thành công, trong khi các phong trào cải cách ở Trung Quốc cùng thời lại thất bại?
A. Nhật Bản có tiềm lực kinh tế mạnh hơn Trung Quốc.
B. Các phong trào cải cách ở Trung Quốc không có mục tiêu rõ ràng.
C. Nhật Bản có một chính quyền trung ương mạnh và thống nhất sau khi lật đổ Mạc phủ, còn Trung Quốc thì không.
D. Nhật Bản có sự ủng hộ của các nước phương Tây, còn Trung Quốc thì không.
Câu 10. Vì sao Trung Quốc lại bị biến thành một nước nửa phong kiến, nửa thuộc địa trong khi Nhật Bản lại trở thành một cường quốc đế quốc?
A. Vì Trung Quốc không có nền văn hóa đủ mạnh để chống lại phương Tây.
B. Vì Nhật Bản được các nước đế quốc hỗ trợ để trở thành đồng minh.
C. Vì Trung Quốc có nhiều tài nguyên thiên nhiên hơn Nhật Bản nên bị các nước phương Tây nhòm ngó.
D. Vì triều đình phong kiến Trung Quốc quá bảo thủ, không dám cải cách, trong khi Nhật Bản đã thực hiện thành công một cuộc cải cách toàn diện.
Câu 11. Vào nửa sau thế kỉ XIX, quốc gia nào đã hoàn thành việc xâm lược và biến Ấn Độ thành thuộc địa của mình?
A. Tây Ban Nha B. Hà Lan C. Anh D. Pháp
Câu 12. Cuộc khởi nghĩa Xi-pay (1857-1859) ở Ấn Độ diễn ra chống lại thế lực nào?
A. Thực dân Anh
B. Triều đình phong kiến
C. Thực dân Pháp
D. Thực dân Tây Ban Nha
Câu 13. Quốc gia nào ở Đông Nam Á là nước duy nhất không bị biến thành thuộc địa của các nước phương Tây?
A. Indonesia B. Thái Lan C. Việt Nam D. Myanmar
Câu 14. Ai là người đã thành lập Đảng Quốc Đại (Ấn Độ)?
A. Allan Octavian Hume
B. Mahatma Gandhi
C. Bal Gangadhar Tilak
D. Jawaharlal Nehru
Câu 15. Phong trào đấu tranh nào sau đây thuộc về khu vực Philippines?
A. Khởi nghĩa của Jose Rizal
B. Phong trào chống thuế
C. Khởi nghĩa của A. V. Diponegoro
D. Khởi nghĩa Hương Khê
Câu 16. Vì sao các cuộc đấu tranh của nhân dân Đông Nam Á cuối thế kỉ XIX thường thất bại?
A. Do nhân dân Đông Nam Á không có tinh thần yêu nước để đứng lên đấu tranh.
B. Do các phong trào mang tính tự phát, thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn, vũ khí thô sơ và bị thực dân đàn áp dã man.
C. Do các phong trào này không có đường lối đấu tranh rõ ràng và thiếu sự tham gia của nhân dân.
D. Do các nước đế quốc đã liên minh với nhau để đàn áp các phong trào đấu tranh.
Câu 17. Điểm giống nhau cơ bản giữa các cuộc đấu tranh ở Việt Nam, Campuchia và Lào là gì?
A. Tất cả đều là các phong trào vũ trang.
B. Tất cả đều có chung kẻ thù là thực dân Pháp.
C. Tất cả đều do giai cấp tư sản lãnh đạo.
D. Tất cả đều giành được độc lập trong giai đoạn này.
Câu 18. Vị vua đầu tiên của triều Nguyễn là ai?
A. Tự Đức B. Minh Mạng C. Gia Long D. Thiệu Trị
Câu 19. Triều Nguyễn được thành lập vào năm nào?
A. 1858 B. 1778 C. 1802 D. 1804
Câu 20. Cuộc khởi nghĩa nào nổi tiếng ở vùng Nam Kỳ, do Lê Văn Khôi lãnh đạo?
A. Khởi nghĩa Nông Văn Vân
B. Khởi nghĩa Lê Văn Khôi
C. Khởi nghĩa Phan Bá Vành
D. Khởi nghĩa Cao Bá Quát
Câu 21. Chính sách đối ngoại 'bế quan tỏa cảng' của triều Nguyễn là gì?
A. Mở rộng quan hệ với các nước láng giềng châu Á.
B. Đẩy mạnh giao thương với các nước phương Tây.
C. Không giao thương với các nước phương Tây và cấm người nước ngoài vào Việt Nam.
D. Chỉ giao thương với Trung Quốc.
Câu 22. Chính sách ngoại giao của triều Nguyễn với các nước phương Tây bị đánh giá là 'sai lầm' bởi lý do nào?
A. Thực hiện chính sách thân Pháp.
B. Không nhận thấy nguy cơ xâm lược và từ chối hợp tác, khiến Việt Nam bị cô lập.
C. Quá phụ thuộc vào các nước phương Tây.
D. Không ký kết các hiệp ước thương mại có lợi với họ.
Câu 23. Vì sao cuộc khởi nghĩa Lê Văn Khôi (1833-1835) lại được đánh giá là một trong những cuộc khởi nghĩa lớn nhất chống lại triều Nguyễn?
A. Vì nó đã lật đổ được triều đình nhà Nguyễn.
B. Vì đây là cuộc khởi nghĩa đầu tiên chống lại triều Nguyễn.
C. Vì nó lôi kéo được sự tham gia của một số người phương Tây và binh lính trong triều đình.
D. Vì nó đã thành lập một nhà nước mới.
Câu 24. Vì sao cuộc cải cách của vua Minh Mạng không thể giải quyết triệt để các vấn đề của xã hội phong kiến Việt Nam?
A. Vì các cuộc khởi nghĩa của nhân dân diễn ra liên tục.
B. Vì triều đình không có đủ nguồn lực để thực hiện các cải cách.
C. Vì cuộc cải cách vẫn mang tính chất bảo thủ, không thay đổi bản chất của chế độ quân chủ chuyên chế.
D. Vì triều đình quá bận đối phó với sự can thiệp của Pháp.
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm).
Câu 25.
“Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật thế kỉ 18-19 đã tạo ra Cuộc cách mạng Công nghiệp, biến đổi nền kinh tế nông nghiệp thành công nghiệp, thúc đẩy sản xuất hàng loạt và giao thông vận tải, từ đó định hình nền kinh tế hiện đại và có tác động sâu sắc đến xã hội”.
a/ Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật diễn ra vào thế kỉ 18-19 đã tạo ra cuộc Cách mạng Công nghiệp.
b/ Nhờ có Cách mạng Công nghiệp, sản xuất hàng loạt và giao thông vận tải đã được thúc đẩy và phát triển mạnh mẽ.
c/ Cuộc cách mạng này chỉ có tác động đến kinh tế mà không có tác động đến xã hội.
d/ Cuộc Cách mạng Công nghiệp đã biến đổi nền kinh tế từ chủ yếu là nông nghiệp sang công nghiệp.
Phần III: Tự luận (3,0 điểm).
Câu 26. So sánh thái độ của Trung Quốc và Nhật Bản trước sự xâm nhập của các nước phương Tây vào cuối thế kỉ XIX. Mối quan hệ giữa thái độ đó và kết cục lịch sử của mỗi quốc gia là gì?
Câu 27. Từ sự thất bại của các cuộc khởi nghĩa của nhân dân chống triều Nguyễn (như Lê Văn Khôi, Cao Bá Quát), hãy rút ra bài học kinh nghiệm cho các phong trào đấu tranh yêu nước sau này.
Đáp án xem trong file tải về.
Đề thi giữa học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 KNTT cấu trúc mới
Dưới đây là mẫu đề thi giữa kì 2 môn Lịch sử Địa lí lớp 8 bộ sách Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm, lựa chọn đúng sai và tự luận có đáp án chi tiết, mời các em cùng tham khảo.
|
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Năm học: ... MÔN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 8 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề |
A. PHẦN LỊCH SỬ
I. PHẦN I (1,5 điểm): (Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ lựa chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm).
Câu 1. Cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) bắt nguồn từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?
A. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về thị trường, thuộc địa.
B. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội.
C. Đức đánh chiếm vùng An-dát và Lo-ren của Pháp.
D. Thái tử Áo - Hung bị một người Xéc-bi ám sát.
Câu 2. Nhận xét nào sau đây không đúng về cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 - 1918)?
A. Là cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa ở cả hai bên tham chiến.
B. Nguyên nhân sâu xa là do mâu thuẫn giữa các đế quốc về thuộc địa.
C. Mĩ tham gia vào phe Hiệp ước ngay từ khi chiến tranh mới bùng nổ.
D. Chiến tranh kết thúc, tình hình thế giới có nhiều chuyển biến quan trọng.
Câu 3. M. Lô-mô-nô-xốp là tác giả của thành tựu khoa học nào sau đây?
A. Thuyết vạn vật hấp dẫn.
B. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng.
C. Thuyết tiến hóa.
D. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật trong các thế kỉ XVIII - XIX?
A. Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh trí tuệ.
B. Mang đến những hiểu biết sâu sắc về xã hội loài người.
C. Đưa nhân loại bước vào thời đại văn minh công nghiệp.
D. Nhận thức của con người về thế giới tự nhiên có sự thay đổi.
Câu 5. Cuộc chiến tranh giữa Trung Quốc với thực dân Anh trong những năm 1840 - 1842 còn được gọi là
A. “Chiến tranh thuốc phiện”.
B. “Chiến tranh chớp nhoáng”.
C. “Chiến tranh lạnh”.
D. “Cách mạng nhung”.
Câu 6. Hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á đã bị biến thành thuộc địa của thực dân phương Tây, ngoại trừ
A. In-đô-nê-xi-a
B. Xiêm.
C. Mã Lai.
D. Phi-lip-pin.
II. PHẦN II (1,0 điểm): (Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu)
Câu 1. Trong các đặc điểm sau, đâu là ý đúng, đâu là ý sai khi nói về hạn chế của Cách mạng Tân Hợi năm 1911:
a) Cách mạng Tân Hợi không xóa bỏ triệt để chế độ phong kiến ở Trung Quốc.
b) Cách mạng không giải quyết được vấn đề ruộng đất cho nông dân.
c) Cách mạng đã giúp Trung Quốc chống lại thành công sự xâm lược của các nước đế quốc.
d) Cách mạng Tân Hợi tạo điều kiện để nhân dân Trung Quốc xây dựng nền kinh tế tự chủ hoàn toàn.
III. PHẦN III (1,0 điểm): (Câu trả lời ngắn. Học sinh đưa ra câu trả lời ngắn cho mỗi câu hỏi sau. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: Sang đầu thế kỉ XX, phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam diễn ra theo khuynh hướng nào?
Câu 2: Các điều luật trong bộ Hoàng Việt luật lệ chủ yếu đề cập đến những điều luật nào?
IV. PHẦN IV (1,5 điểm): Tự luận
Câu 1a (1,0 điểm): Vì sao nói Cách mạng Tân Hợi (1911) là cuộc cách mạng dân chủ tư sản?
Câu 1b (0,5 điểm): Câu ca dao dưới đây cho em biết điều gì về tình hình nông nghiệp dưới thời Nguyễn?
Kênh Vĩnh Tế, biển Hà Tiên
Ghe thuyền xuôi người, bán buôn dập dìu.
B. PHẦN ĐỊA LÍ
I. PHẦN I (1,5 điểm): (Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ lựa chọn một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm).
Câu 1. Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là?
A. 1300 - 4000 giờ trong năm.
B. 1400 - 3500 giờ trong năm.
C. 1400 - 3000 giờ trong năm.
D. 1300 - 3500 giờ trong năm.
Câu 2. Biểu hiện của sự gia tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan ở nước ta là?
A. nhiệt độ trung bình qua các năm xu hướng tăng.
B. các đợt mưa phùn xảy ra ngày càng nhiều hơn.
C. nhiều kỉ lục về nhiệt độ, mưa diễn ra quanh năm.
D. số cơn bão mạnh có xu hướng tăng, thất thường.
Câu 3. Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?
A. Đất feralit.
B. Đất mặn, phèn.
C. Đất phù sa.
D. Đất mùn núi cao.
Câu 4. Ở các rừng ngập mặn ven biển, các bãi triều ngập nước và ở cửa sông lớn thuận lợi cho việc?
A. đánh bắt thủy sản.
B. nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây lâu năm.
D. trồng cây lúa nước.
Câu 5. Đặc điểm chung của sinh vật Viêt Nam là?
A. tương đối nhiều loài.
B. khá nghèo nàn về loài.
C. nhiều loài, ít về gen.
D. phong phú và đa dạng.
Câu 6. Nguyên nhân tự nhiên nào dẫn đến suy giảm đa dạng sinh học ở Việt Nam?
A. Hoạt động khai thác lâm sản của con người.
B. Biến đổi khí hậu với các hệ quả: bão, lũ, hạn hán,...
C. Hoạt động đánh bắt thủy sản quá mức.
D. Tình trạng đốt rừng làm nương rẫy.
II. PHẦN II (1,0 điểm): (Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu)
Câu 1. Trong các phát biểu sau đâu là phát biểu đúng, đâu là phát biểu sai khi nói về tính chất nhiệt đới gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng?
a) Tính chất nóng ẩm của khí hậu nước ta khiến quá trình phong hóa đá mẹ diễn ra yếu ớt.
b) Tính chất nóng ẩm của khí hậu nước ta khiến quá trình phong hóa đá mẹ diễn ra mạnh mẽ.
c) Quá trình phong hóa đá mẹ tạo nên một lớp phủ thổ nhưỡng khá mỏng.
d) Quá trình phong hóa đá mẹ tạo nên một lớp phủ thổ nhưỡng dày.
III. PHẦN III (1,0 điểm): (Câu trả lời ngắn. Học sinh đưa ra câu trả lời ngắn cho mỗi câu hỏi sau. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: Nhóm đất phù sa phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?
Câu 2: Nguyên nhân gây suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta là gì?
IV. PHẦN IV (1,5 điểm): Tự luận
Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày phân bố, đặc điểm và giá trị sử dụng của nhóm đất phù sa trong sản xuất nông nghiệp, thủy sản?
Câu 2 (0,5 điểm): Theo em, là một học sinh đang ngồi trên ghế nhà trường, em cần phải làm những gì để khôi phục và phát triển nguồn tài nguyên sinh vật ở nước ta?
Đáp án mời các bạn xem trong file tải về.
Đề thi Lịch sử Địa lí 8 giữa kì 2 sách Kết nối cấu trúc 2 phần
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ LỚP 8
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Nguyên nhân sâu xa diễn ra cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất?
A. Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản với chế độ phong kiến
B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
C. Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp công nhân
D. Thái tử Áo – Hung bị một phần tử Xec-bi ám sát
Câu 2. Đại diện tiêu biểu cho phong trào cách mạng tư sản Trung Quốc đầu thế kỉ XX là ai?
A. Lương Khải Siêu
C. Vua Quang Tự
B. Khang Hữu Vi
D. Tôn Trung Sơn
Câu 3. Mở đầu cuộc cách mạng Tân Hợi ( 1911) là cuộc khởi nghĩa ở
A. Sơn Đông.
C. Vũ Xương.
B. Nam Kinh.
D. Bắc Kinh.
Câu 4. Cuộc duy tân Minh Trị ở Nhật Bản cuối thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX được tiến hành trên lĩnh vực nào?
A. Kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục, quân sự.
B. Thống nhất tiền tệ, văn hóa.
C. Kinh tế, chính trị, giáo dục.
D. Văn hóa, giáo dục, quân sự.
Câu 5. Đảng Quốc đại là chính đảng của giai cấp, tầng lớp nào ở Ấn Độ?
A. Tầng lớp tri thức.
C. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp tư sản.
D. Giai cấp nông dân.
Câu 6. Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Ấn Độ cuối thế kỉ XIX là giữa
A. giai cấp nông dân với địa chủ phong kiến.
B. nhân dân Ấn Độ với thực dân Anh.
C. giai cấp tư sản với giai cấp vô sản.
D. giai cấp tư sản Ấn Độ với thực dân Anh.
Câu 7. Những nước nào ở Đông Nam Á trở thành thuộc địa của thực dân Pháp?
A. Lào - Thái Lan – Philippin.
C. Cam-pu-chia - Inđônêxia - Miến Điện.
B. Việt Nam - Thái Lan – Lào.
D. Việt Nam - Lào – Campuchia.
Câu 8. Năm 1905, diễn ra sự kiện gì gắn liền với phong trào đấu tranh của công nhân In-đô-nê-xi-a?
A. Hiệp hội công nhân đường sắt được thành lập.
B. Hiệp hội công nhân xe lửa ra đời.
C. Liên minh xã hội dân chủ In-đô-nê-xi-a.
D. Đảng cộng sản In-đô-nê-xi-a ra đời.
B. TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 9 (1,5 điểm). Bằng kiến thức lịch sử về những thành tựu tiêu biểu về khoa học và kĩ thuật, em hãy:
a. Phân tích tác động của sự phát triển khoa học, kĩ thuật từ thế kỉ XVIII – XIX.
b. Những tiến bộ về khoa học - kĩ thuật được ứng dụng như thế nào trong lĩnh vực nông nghiệp ở địa phương em hiện nay.
Câu 10 (1,5 điểm). Hãy cho biết ý nghĩa của cuộc Duy Tân Minh Trị?
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng.
Câu 1. Nước ta có mấy nhóm đất chính?
A. 2 nhóm
C. 4 nhóm
B. 3 nhóm
D. 5 nhóm
Câu 2. Trong các nhóm đất sau, nhóm đất nào chiếm phần lớn diện tích?
A. Nhóm đất feralit
C. Nhóm đất cát pha
B. Nhóm đất phù sa
D. Nhóm đất mùn trên núi
Câu 3. Đất phù sa ở nước ta phân bố chủ yếu ở
A. Vùng Đồng bằng sông Hồng
B. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
C. Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long
D. Vùng Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long và các đồng bằng Duyên hải miền Trung
Câu 4. Nhóm đất feralit chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên
A. 65%
C. 75%
B. 70%
D. 80%
Câu 5. Nhóm đất phù sa chiếm bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên
A. 20%
C. 75%
B. 70%
D. 24%
Câu 6. Nhóm đất feralit phân bố chủ yếu ở độ cao
A. 1000 - 2000m
C. từ 1600 - 1700m trở xuống
B. 1000 - 1500m
D. trên 1700m
Câu 7. Đất feralit hình thành trên đá badan phân bố tập trung ở
A. Vùng Đồng bằng sông Hồng
C. Các đồng bằng Duyên hải miền Trung
B. Vùng núi cao Tây Bắc
D. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ
Câu 8. Nhóm đất mùn trên núi phân bố chủ yếu ở độ cao
A. trên 2000m
C. từ 1600 - 1700m trở lên
B. dưới 1500m
D. trên 1000m
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 ĐIỂM)
Câu 9 (1,5 điểm). Hãy chứng minh tính chất nhiệt đới gió mùa của lớp phủ thổ nhưỡng nước ta?
Câu 10 (1,5 điểm ). Bằng kiến thức đã học, em hãy:
a. Hãy chứng minh tính cấp thiết của vấn đề bảo tồn đa dạng sinh học?
b. Em hãy nêu một số biện pháp để ứng phó với biến đổi khí hậu?
Đáp án
Xem trong file tải về.
Ma trận đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 KNTT
|
TT |
Chương/ Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
||||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|||||||
|
Phân môn Lịch sử |
||||||||||||||
|
1 |
Châu Âu và Nước Mỹ từ cuối thế kỉ XVIII đến đầu thế kỉ XX |
Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) và Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 |
1TN |
|
|
|
|
|
|
|
0,25 2,5% |
|||
|
2 |
Sự phát triển của khoa học kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX |
Sự phát triển của khoa học, kĩ thuật, văn học, nghệ thuật trong các thế kỉ XVIII – XIX |
|
|
|
|
|
1TLa |
|
1TLb |
1,5 15% |
|||
|
3 |
Châu Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX |
Trung Quốc và Nhật Bản từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX |
3TN |
|
|
1TL |
|
|
|
|
2,25 22,5% |
|||
|
Ấn Độ và Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX |
4TN |
|
|
|
|
|
|
|
1,0 10% |
|||||
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu: 08 Số điểm: 2,0 Tỉ lệ: 20% |
Số câu: 01 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 15% |
Số câu: 2/3 Số điểm: 1,0 Tỉ lệ: 10% |
Số câu: 1/3 Số điểm: 0,5 Tỉ lệ: 5% |
Tổng số câu: 10 Tổng số điểm: 5,0 Tỉ lệ: 50% |
|||||||||
|
Phân môn Địa lí |
||||||||||||||
|
4 |
Khí hậu và thủy văn Việt Nam |
Tác động của Biến đổi khí hậu đối với khí hậu và thủy văn Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
1TLb
|
0,5 5%
|
|||
|
5 |
Thổ nhưỡng và sinh vật Việt Nam |
Thổ nhưỡng Việt Nam |
8TN |
|
|
1TL |
|
|
|
|
3,5 35% |
|||
|
Sinh vật Việt Nam |
|
|
|
|
|
1TLa
|
|
|
1,0 10% |
|||||
|
Số câu Số điểm Tỉ lệ % |
Số câu: 08 Số điểm: 2,0 Tỉ lệ: 20% |
Số câu: 01 Số điểm: 1,5 Tỉ lệ: 15% |
Số câu: 2/3 Số điểm: 1,0 Tỉ lệ: 10% |
Số câu: 1/3 Số điểm: 0,5 Tỉ lệ: 5% |
Tổng số câu: 10 Tổng số điểm: 5,0 Tỉ lệ: 50% |
|||||||||
|
Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ % |
Tổng số câu: 16 Tổng số điểm: 4,0 Tỉ lệ: 40% |
Tổng số câu: 02 Tổng số điểm: 3,0 Tỉ lệ: 30 % |
Tổng số câu:2/3+2/3 Tổng số điểm: 2,0 Tỉ lệ: 20% |
Tổng số câu:1/3+1/3 Tổng số điểm: 1,0 Tỉ lệ: 10% |
Tổng số câu: 20 Tổng số điểm: 10,0 Tỉ lệ: 100% |
|||||||||
Bản đặc tả ma trận đề thi xem trong file tải về.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Lớp 8 của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức CV 7991
185,7 KB 10/03/2026 10:43:00 SA-
Xem Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức
185,5 KB Xem thử
Nhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức CV 7991
80.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Tham khảo thêm
-
Đề thi giữa kì 2 Giáo dục công dân 8 Chân trời sáng tạo CV 7991
-
Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức CV 7991
-
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 i Learn Smart World
-
Đề thi giữa kì 2 tiếng Anh 8 Friends Plus
-
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 8 Kết nối tri thức
-
Đề thi Giáo dục công dân 8 giữa kì 2 Cánh Diều CV 7991
-
2 Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 Chân trời sáng tạo năm 2026
-
Top 5 đề thi học sinh giỏi Anh 8 có đáp án mới nhất 2024
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Ngữ văn
- Đề đọc hiểu
- Giữa học kì 1
-
Cuối học kì 1
- Đề thi cuối kì 1 Ngữ văn 8 Kết nối tri thức
- Đề thi học kì 1 Ngữ văn 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi cuối kì 1 Văn 8 Cánh Diều
- Đề thi cuối kì 1 Văn 8 Kết nối CV7991 - Đề 2
- Đề thi cuối kì 1 Văn 8 Chân trời CV7991 - Đề 2
- Đề thi cuối kì 1 Văn 8 Cánh Diều CV7991 - Đề 2
- Đề thi cuối kì 1 Văn 8 Sách Mới CV7991 - Đề 2
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
- Đề cương
-
Toán
- Giữa học kì 1
-
Cuối học kì 1
- Đề thi học kì 1 Toán lớp 8 Cánh Diều
- Bộ đề ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Cánh Diều CV 7991
- Đề thi học kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức
- Bộ đề ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Kết nối tri thức CV 7991
- Đề thi học kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo
- Bộ đề ôn tập cuối kì 1 Toán 8 Chân trời sáng tạo CV 7991
- Đề thi học kì 1 Toán 8 sách mới
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
- Đề cương
- Thi HSG
-
KHTN
-
Giữa học kì 1
- Bộ đề kiểm tra Khoa học tự nhiên 8 sách mới cả năm
- Đề ôn tập giữa kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Khoa học tự nhiên 8 sách mới
- Đề kiểm tra giữa học kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều
- Đề thi giữa học kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức
- Bộ đề thi giữa học kì 1 KHTN 8 Theo CV 7991 (Có đáp án + Ma trận)
-
Cuối học kì 1
- Đề thi học kì 1 Khoa học tự nhiên 8 mới nhất
- Đề thi học kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức
- Đề thi cuối kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều
- Đề cương ôn tập cuối kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức
- Đề cương - phân môn Vật lý (Theo CV 7991)
- Bộ đề thi học kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Theo CV 7991
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
- Đề cương
- Thi HSG
-
Giữa học kì 1
-
Lịch sử Địa lí
-
Giữa học kì 1
- Đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Lịch sử - Địa lí 8 Cánh Diều
- Ma trận đề thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 8 CV 7991
- Đề ôn thi giữa kì 1 lớp 8 môn Địa có đáp án
- Đề thi giữa kì 1 Địa lý 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 8 Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 1 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 1 Lịch sử lớp 8 Kết nối tri thức
- Đề tham khảo ôn thi giữa kì 1 Lịch sử Địa lí 8 sách mới
- Đề thi giữa kỳ 1 lớp 8 môn Lịch sử có đáp án
- Ma trận đề thi giữa kì 1 Địa lí 8 Kết nối tri thức CV 7991
-
Cuối học kì 1
- Đề thi học kì 1 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi học kì 1 Lịch sử Địa lí 8 Cánh Diều
- Đề thi học kì 1 Lịch sử Địa lí 8 Kết nối tri thức
- Đề ôn tập cuối kì 1 Lịch sử Địa lí 8 sách mới có đáp án
- Đề thi cuối kì 1 Lịch sử 8 Cánh Diều
- Đề thi cuối kì 1 Lịch sử 8 Kết nối tri thức
- Đề thi cuối kì 1 Địa lí 8 Kết nối tri thức
- Đề thi cuối kì 1 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Ma trận đề thi cuối kì 1 Địa lí 8 CV 7991
-
Giữa học kì 2
- Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 2 Địa lí 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa học kì 2 Địa lí 8 Cánh Diều
- Ma trận đề thi giữa kì 2 Địa lí 8 CV 7991
-
Cuối học kì 2
- Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
- Đề kiểm tra học kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Kết nối tri thức
- Đề thi cuối kì 2 Địa lí 8 Cánh Diều
- Đề ôn thi cuối năm Lịch sử Địa lí 8 sách mới
- Đề thi cuối học kì 2 Sử 8 Kết nối tri thức có đáp án
- Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 8 Chân trời sáng tạo
- Ma trận đề thi cuối kì 2 Địa lí 8 CV 7991
- Đề cương
- Thi HSG
-
Giữa học kì 1
- GDCD
- Tin học
- Công nghệ
-
HĐTN
-
Cuối học kì 1
- Đề thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Cánh Diều
- Ma trận đề thi giữa kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8
- Đề thi học kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Kết nối tri thức
- Bộ đề kiểm tra Hoạt động trải nghiệm 8 Kết nối tri thức cả năm
- Đề thi cuối kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Cánh Diều
- Đề thi cuối kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Chân trời sáng tạo
- Đề thi học kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 sách mới
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
- Đề cương
-
Cuối học kì 1
- GD địa phương
-
Tiếng anh
- Giữa học kì 1
- Cuối học kì 1
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
-
Đề cương
- Đề cương ôn tập tiếng Anh 8 i-Learn Smart World học kì 2
- Đề cương ôn thi học kì 1 tiếng Anh 8 i-Learn Smart World (có đáp án)
- Đề cương ôn thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 I Learn Smart World
- Đề cương ôn thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success
- Đề cương ôn thi giữa kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success
- Đề cương ôn tập cuối kì 2 tiếng Anh 8 Global Success
- Đề cương ôn thi học kì 2 tiếng Anh 8 chương trình mới file word
- Đề thi HSG
- Âm nhạc
Đề thi lớp 8 tải nhiều
-
Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 Cánh Diều
-
Đề thi giữa kì 2 Hoạt động trải nghiệm 8 Kết nối tri thức
-
Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 Cánh Diều
-
Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 Chân trời sáng tạo
-
Đề thi giữa kì 2 Tin học 8 Kết nối tri thức
-
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 8 Chân trời sáng tạo
-
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức CV 7991
-
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 8 Chân trời sáng tạo CV 7991
-
Đề kiểm tra giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 8 sách mới CV 7991
-
Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều CV 7991
Tải nhanh tài liệu
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức CV 7991
Thông tin thanh toán nhanh
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lý 8 Kết nối tri thức CV 7991
80.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.
Bài viết hay Đề thi lớp 8
-
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Khoa học tự nhiên 8 Cánh Diều
-
Ma trận đề thi cuối kì 2 Địa lí 8 CV 7991
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Văn 8 Kết nối tri thức 2026
-
Ma trận đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức
-
Đề thi học kì 1 Hoạt động trải nghiệm 8 Kết nối tri thức
-
Đề thi giữa kì 2 Giáo dục địa phương 8 Kiên Giang