Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Cánh Diều năm học 2024-2025
Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Cánh Diều năm học 2024-2025, bao gồm 1 đề thi cấu trúc mới theo Công văn 7991 và 9 đề thi cấu trúc cũ có kèm đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất giữa HK2. Đề được thiết kế phù hợp với chương trình môn KHTN lớp 6, bộ sách cánh diều và phù hợp với năng lực của học sinh trung học cơ sở. Mời các em tham khảo để ôn tập đạt kết quả cao nhất trong bài kiểm tra sắp tới.
Đề thi giữa kì II Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Cánh Diều
1. Ma trận đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Khoa học tự nhiên
MA TRẬN KIỂM TRA
Áp dụng từ học kỳ II Năm học 2024-2025
Tập trung cốt lõi:
1. Tỉ lệ mức độ phân hoá đề 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 30% vận dụng
2. Hình thức kiểm tra 70% trắc nghiệm, 30% tự luận. Trong đó phần trắc nghiệm:
- 30% số điểm dạng trắc nghiệm nhiều lựa chon
- 20% số điểm dạng trắc nghiệm “Đúng – Sai”
- 20% số điểm dạng trắc nghiệm trả lời ngắn.
(Nếu không dùng trắc nghiệm “trả lời ngắn” thì chuyển toàn bộ qua phần “Đúng – Sai”).
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6.
Nội dung | Biết | Hiểu | Vận dụng | Tổng | ||||||||||
Nhiều lựa chọn | Đúng-Sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Nhiều lựa chọn | Đúng-Sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Nhiều lựa chọn | Đúng-Sai | Trả lời ngắn | Tự luận | Trắc nghiệm | Tự luận | |
Nấm | ||||||||||||||
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 2 câu 0.5 5% | 1 câu 0.25 2.5% | 2 câu 0.5 5% | 1 câu 0.25 2.5% | 6 câu 1.5 15% | |||||||||
Thực vật | . | |||||||||||||
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 2 câu 0.5 5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 0.5 5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 0.25 2.5% | 6 câu 1.75 17.5% | ||||||||
Động vật | . | |||||||||||||
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 2 câu 0.5 5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 1 10% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 1,0 10% | 1 câu 0.5 5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 0.5 5% | 9 câu 3.25 32.5% | 2 câu 1.5 15% | ||
Đa dạng sinh học | . | |||||||||||||
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 0.25 2.5% | 1 câu 1.5 1.5% | 2 câu 0.5 5% | 1 câu 1.5 15% | |||||||||
Số câu Số điểm Tỉ lệ | 6 1,5 15% | 4 1,0 10% | 1 0,5 5% | 1 1,0 10% | 4 1,0 10% | 2 0,5 5% | 1 1,0 10% | 1 0,5 5% | 2 0,5 5% | 2 0,5 5% | 1 0,5 5% | 1 1,5 15% | 23 7,0 70% | 3 3,0 30% |
TỔNG Số điểm Tỉ lệ |
4,0 40% |
3,0 30% |
3,0 30% |
10,0 100% |
2. Bảng đặc tả đề thi giữa kì 2 lớp 6 môn Khoa học tự nhiên
Yêu cầu cần đạt
| Dạng câu hỏi | Số điểm | Số câu | |||||
Nhiều lựa chọn | Đúng – Sai Ghép đôi | Trả lời ngắn | Tự luận | |||||
Biết | Nêu được một số bệnh do nấm gây ra | |||||||
Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, . | ||||||||
Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình. | ||||||||
Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con vật điển hình. | ||||||||
Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống. | ||||||||
Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, … | ||||||||
Hiểu | Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, ...) | |||||||
Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. | ||||||||
Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra. | ||||||||
Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). | ||||||||
Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ. | ||||||||
Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...). | ||||||||
Vân dụng | Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ... | |||||||
Phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên (dựa vào hình ảnh). | ||||||||
kể được tên một số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên. | ||||||||
Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học. | ||||||||
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...). | ||||||||
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật. Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên. | ||||||||
| Tổng số câu | 12 | 8 | 3 | 3 |
| 26 | |
| Tổng số điểm | 3.0 | 2.0 | 2.0 | 3.0 | 10.0 |
| |
|
| 30% | 20% | 20% | 30% | 100% |
3. Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Cánh Diều
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1: Bệnh do nấm gây ra là:
A. Lang ben.
B. Kiết lị.
C. Sốt rét.
D. Viêm gan B.
Câu 2: Trong các loại nấm sau, loại nấm thuộc nấm đơn bào là:
A. Nấm rơm.
B. Nấm men.
C. Nấm bụng dê.
D. Nấm mộc nhĩ.
Câu 3: Đặc điểm đề phân biệt nấm đơn bào và nấm đa bào là:
A. Dựa vào cơ quan sinh sản của nấm là các bào tử.
B. Dựa vào số lượng tế bào cấu tạo nên.
C. Dựa vào đặc điểm bên ngoài.
D. Dựa vào môi trường sống.
Câu 4: Trong tự nhiên, nấm có vai trò là:
A. Lên men bánh, bia, rượu.
B. Cung cấp thức ăn.
C. Dùng làm thuốc.
D. Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật.
Câu 5: Anh A đi vào rừng cao su thấy nấm dại mọc gần gốc cây nên đã hái về nhà chế biến thành món ăn. Sau đó bị buồn nôn, nôn, đau quặn bụng và tiêu chảy. Tình trạng này là do anh A đã chế biến và ăn
A. nấm độc
B. nấm mộc nhĩ.
C. nấm mối.
D. nấm rơm.
Câu 6: Thực vật được chia thành các ngành là:
A. Nấm, Rêu, Tảo và Hạt kín
B. Rêu, Dương xỉ, Hạt trần, Hạt kín
C. Hạt kín, Quyết, Hạt trần, Nấm
D. Nấm, Dương xỉ, Rêu, Quyết
Câu 7: Ngành thực vật có mạch, có rễ thật và sinh sản bằng bào tử là:
A. Rêu
B. Dương xỉ
C. Hạt trần
D. Hạt kín
Câu 8: Thực vật có vai trò đối với động vật là:
A. Cung cấp thức ăn
B. Ngăn biến đổi khí hậu
C. Giữ đất, giữ nước
D. Cung cấp thức ăn, nơi ở
Câu 9: Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là
A. Có xương sống.
B. Hình thái đa dạng.
C. Kích thước cơ thể lớn.
D. Sống lâu.
Câu 10: Động vật có xương sống bao gồm:
A. Cá, chân khớp, bò sát, chim, thú.
B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, ruột khoang, thú.
D. Thân mềm, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.
Câu 11: Đặc điểm của lớp Chim là:
A. Da trần, luôn ẩm ướt, dễ thấm nước, hô hấp bằng da và phổi.
B. Có lông vũ bao phủ cơ thể, đi bằng hai chân, chi trước biến đổi thành cánh.
C. Có lông mao bao phủ khắp cơ thể, có răng, đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.
D. Da khô, phủ vảy sừng, hô hấp bằng phổi, đẻ trứng.
Câu 12: Rắn sa mạc có đặc điểm để thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là:
A. Chui rúc vào sâu trong cát
B. Màu lông nhạt, giống màu cát
C. Di chuyển bằng cách quăng thân
D. Tất cả đặc điểm trên đều đúng
Phần 2. Trắc nghiệm chọn Đúng – Sai. (Học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) từ câu 1 đến câu 8) (2 điểm)
1. Các loại nấm thường dùng làm thức ăn là: nấm rơm, nấm men, nấm mốc.
2. Đại diện của nhóm cây hạt trần như: cây thông, cây tùng, cây vạn tuế.
3. Đại diện của nhóm cá là: cá chép, lươn, cá sấu, cá voi.
4. Giá trị thực tiễn của đa dạng sinh học: cung cấp thức ăn, cung cấp dược liệu, …
5. Đặc điểm để phân biệt nhóm cây hạt trần và cây hạt kín là: hạt.
6. Cơ thể mềm, thường có vỏ đá vôi bao bọc là đặc điểm của nhóm động vật chân khớp.
7. Da khô và có vẩy sừng bao bọc là đặc điểm cấu tạo của nhóm động vật lưỡng cư.
8. Phải bảo vệ đa dạng sinh học vì là nguồn tài nguyên quý giá và đang bị đe dọa.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh điền từ thích hợp vào chỗ trống. (2 điểm)
- Thực vật hấp thụ khí …(1)…… và thải ra khí …(2)…… giúp duy trì sự cân bằng không khí.
- Bò sát là nhóm động vật có da khô, phủ …(3)…… giúp giảm mất nước. Chim có đặc điểm đặc trưng là cơ thể phủ …(4)…… và có …(5)……giúp chúng bay lượn dễ dàng. Thú là nhóm động vật có lông mao và nuôi con bằng …(6)……
- Động vật sống trong sa mạc, như lạc đà, có bướu chứa …(7)…… giúp dự trữ năng lượng và thích nghi với môi trường khô hạn. Các loài động vật ăn thịt, như hổ và sư tử, có răng ……(8)..…. sắc nhọn giúp xé thịt con mồi.
II. Tự luận. (3 điểm)
Câu 1. (0,5 điểm) Em hãy trình bày một số biện pháp phòng chống giun kí sinh ở người?
Câu 2. (1 điểm) Kể tên các nhóm động vật không xương sống và nêu hai đại diện của mỗi nhóm.
Câu 3. (1,5 điểm) Em hãy nhận xét về độ đa dạng sinh học ở địa phương. Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 - 7 dòng để tuyên truyền kêu gọi mọi người tham gia bảo vệ đa dạng sinh học?
4. Đáp án đề kiểm tra giữa kì 2 KHTN 6 Cánh Diều
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HKII NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
I. Trắc nghiệm(7.0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3 điểm): Mỗi câu đúng 0.25 điểm
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
A | B | B | D | A | B |
7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
B | D | A | A | B | C |
Xem tiếp Đề kiểm tra giữa kì 2 KHTN 6 Cánh Diều tại file tải về.
Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Cánh Diều năm học 2024-2025 được HoaTieu.vn tổng hợp từ những đề thi hay nhất của các trường tiểu học trên toàn quốc, hỗ trợ học sinh ôn tập, củng cố kiến thức và tự tin khi làm bài kiểm tra khảo sát giữa HK2.
Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong chuyên mục Đề thi, đề kiểm tra > Đề thi lớp 6 góc Học tập.
- Chia sẻ:
Tuấn Anh
- Ngày:
Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên lớp 6 sách Cánh Diều năm học 2024-2025
591,2 KB 08/02/2022 8:41:00 SATham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

- thaochien nguyenThích · Phản hồi · 0 · 12/03/24
- Nguyễn Thị Hải YếnThích · Phản hồi · 0 · 13/03/24
-
- Toán
- Giữa kì 1
- Học kì 1
- Giữa kì 2
- Đề ôn thi giữa kì 2 Toán 6
- Đề thi giữa học kì 2 Toán 6
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6
- Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Cánh Diều
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán 6 Cánh diều
- Học kì 2
- Ngữ văn
- Học kì 1
- Giữa kì 2
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Ngữ văn 6 (3 bộ sách)
- Đề thi giữa kì 2 Ngữ Văn 6 (3 bộ sách)
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Ngữ văn 6 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 2 Ngữ Văn 6 Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Ngữ văn 6 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 2 Ngữ Văn 6 Chân trời sáng tạo
- Đề cương ôn tập giữa kì 2 Ngữ văn 6 Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 2 Ngữ Văn 6 Cánh Diều
- Khoa học tự nhiên
- Sử - Địa
- Tin học
- Công dân
- Không tìm thấy
Có thể bạn cần
Top 8 mẫu phân tích khổ cuối bài Tràng giang hay chọn lọc
Mẫu Bài thu hoạch nghị quyết trung ương 4 khóa 12 cho Đảng viên
Top 4 mẫu Cảm nhận bài thơ Sóng hay chọn lọc
Thực hành theo hướng dẫn để tạo ra 02 sản phẩm hỗ trợ việc giảng dạy môn Toán cấp tiểu học
Bài thu hoạch bồi dưỡng thường xuyên module GVMN 3 năm 2025 mới cập nhật
Bộ tranh thiếu nhi về chào mừng Đại hội Đoàn 2025
Công văn xin hủy tờ khai Thuế GTGT do kê khai sai 2025
Suy nghĩ về số phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến
Tờ khai thuế thu nhập cá nhân Mẫu 05/KK-TNCN, 05-DK-TCT 2025
Mẫu hợp đồng ngoại thương bằng Tiếng Anh
Mẫu hợp đồng góp vốn
Bài phát biểu của lãnh đạo tại Đại hội nông dân xã nhiệm kỳ 2023-2028

Bài viết hay Đề thi lớp 6
8 Đề thi học kì 2 Tin học lớp 6 Kết nối tri thức 2024 Có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2025
Đề thi giữa kì 1 Văn 6 Chân trời sáng tạo năm 2024-2025
(Mới 2024) 10 Đề thi học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức Có đáp án
Đề thi học kì 2 lớp 6 sách Chân trời sáng tạo - Tất cả các môn năm học 2022 - 2023
Bộ Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 6 năm 2024 kèm đáp án