Số hiệu viên chức là gì?
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Số hiệu viên chức là gì? Mọi người thường được nghe nhắc đến cụm từ mã ngạch viên chức hơn là số hiệu viên chức. Vậy số hiệu viên chức là gì? Quy định của pháp luật về số hiệu viên chức ra sao? Bài viết dưới đây của HoaTieu.vn sẽ cung cấp thông tin giải đáp thắc mắc về số hiệu viên chức và bảng danh mục mã ngạch viên chức mới nhất năm 2026. Mời các bạn cùng tham khảo.
Quy định về số hiệu viên chức mới nhất năm 2026
- 1. Số hiệu viên chức là gì?
- 2. Có bao nhiêu mã ngạch viên chức?
- 3. Mã ngạch giáo viên tiểu học
- 4. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp (Xếp lương viên chức loại A3)
- 5. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính (Xếp lương viên chức loại A2)
- 6. Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên (xếp lương viên chức loại A1)
- 7. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự (xếp lương viên chức loại A0)
- 8. Ngạch nhân viên (xếp lương viên chức loại B)
1. Số hiệu viên chức là gì?
Số hiệu viên chức là mã ngạch của viên chức, là sự phân chia viên chức theo từng nghề nghiệp, chuyên môn và cấp bậc phù hợp của họ. Các chuyên ngành viên chức có thể kể đến một và ngành như y tế, giáo dục, giải trí, khí tượng,.. các nhân viên trong cơ quan nhà nước khác
Ngạch viên chức được quy định thành các mã ngạch, và người ta căn cứ vào đó để làm căn cứ xây dựng, quản lý đội ngũ viên chức làm việc trong cơ quan nhà nước, cũng như để tính lương cho các đối tượng này.
2. Có bao nhiêu mã ngạch viên chức?
Ở từng ngành nghề, viên chức sẽ được chia thành những ngạch khác nhau, nhưng về cơ bản sẽ chia thành các bảng, đối với viên chức mã ngạch sẽ được chia thành 05 bảng, cụ thể như bên dưới.
Đối với viên chức có 5 bảng gồm:
– Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cấp
– Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính
– Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên:
– Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự:
– Ngạch nhân viên
Bảng mã ngạch viên chức 2026 mới nhất đã được HoaTieu.vn cập nhật trong các phần nội dung tiếp theo. Mời các bạn cùng tham khảo.
3. Mã ngạch giáo viên tiểu học
Theo Thông tư 02/2021/TT-BGDĐT Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học công lập, chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học trong các trường tiểu học công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm:
Chức danh nghề nghiệp giáo viên tiểu học bao gồm:
1. Giáo viên tiểu học hạng III - Mã số V.07.03.29.
2. Giáo viên tiểu học hạng II - Mã số V.07.03.28.
3. Giáo viên tiểu học hạng I - Mã số V.07.03.27.
4. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên cao cấp (Xếp lương viên chức loại A3)
|
TT |
Ngạch |
Mã số |
Mô tả chuyên ngành |
|
1 |
Giảng viên cao cấp (hạng I) |
V.07.01.01 |
giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học |
|
2 |
Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng I) |
V.07.08.20 |
giảng dạy trong trường CĐSP |
|
3 |
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp cao cấp (hạng I) |
V.09.02.01 |
ngành giáo dục nghề nghiệp |
|
4 |
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng I |
V.09.02.05 |
|
|
5 |
Bác sĩ cao cấp (hạng I) |
V.08.01.01 |
Ngành Y tế |
|
6 |
Bác sĩ y học dự phòng cao cấp (hạng I) |
V.08.02.04 |
|
|
7 |
Dược sĩ cao cấp (hạng I) |
V.08.08.20 |
|
|
8 |
Y tế công cộng cao cấp (hạng I) |
V.08.04.08 |
|
|
9 |
Đạo diễn nghệ thuật hạng I |
V.10.03.08 |
Ngành nghệ thuật |
|
10 |
Diễn viên hạng I |
V.10.04.12 |
|
|
11 |
Huấn luyện viên cao cấp (Hạng I) |
V.10.01.01 |
Ngành TDTT |
|
12 |
Nghiên cứu viên cao cấp (Hạng I) |
V.05.01.01 |
Ngành KH&CN |
|
13 |
Kỹ sư cao cấp (Hạng I) |
V.05.02.05 |
|
|
14 |
Âm thanh viên hạng I |
V11.09.23 |
Ngành Thông tin truyền thông
|
|
15 |
Phát thanh viên hạng I |
V11.10.27 |
|
|
16 |
Kỹ thuật dựng phim hạng I |
V11.11.31 |
|
|
17 |
Quay phim hạng I |
V11.12.35 |
|
|
18 |
Biên tập viên hạng I |
V.11.01.01 |
|
|
19 |
Phóng viên hạng I |
V.11.02.04 |
|
|
20 |
Biên dịch viên hạng I |
V.11.03.07 |
|
|
21 |
Đạo diễn truyền hình hạng I |
V.11.04.10 |
|
|
22 |
Kiến trúc sư Hạng I |
V.04.01.01 |
Ngành xây dựng |
|
23 |
Thẩm kế viên hạng I |
V.04.02.04 |
|
|
24 |
Họa sĩ hạng I |
V.10.08.25 |
Ngành Mỹ thuật |
5. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên chính (Xếp lương viên chức loại A2)
|
TT |
Ngạch |
Mã số |
Mô tả chuyên ngành |
|
1 |
Giảng viên chính (hạng II) |
V.07.01.02 |
giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học |
|
2 |
Giáo viên dự bị đại học hạng I |
V.07.07.17 |
Dự bị đại học |
|
3 |
Giáo viên dự bị đại học hạng II |
V.07.07.18 |
|
|
4 |
Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng II) |
V.07.08.21 |
giảng dạy trong trường CĐSP |
|
5 |
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp chính (hạng II) |
V.09.02.02 |
ngành giáo dục nghề nghiệp |
|
6 |
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng II |
V.09.02.06 |
|
|
7 |
Giáo viên trung học phổ thông (hạng I) |
V.07.05.13 |
giảng dạy trong trường THPT |
|
8 |
Giáo viên trung học phổ thông (hạng II) |
V.07.05.14 |
|
|
9 |
Giáo viên trung học cơ sở hạng I |
V.07.04.30 |
giảng dạy trong THCS |
|
10 |
Giáo viên trung học cơ sở hạng II |
V.07.04.31 |
|
|
11 |
Giáo viên tiểu học hạng I |
V.07.03.27 |
giảng dạy trong trường tiểu học |
|
12 |
Giáo viên tiểu học hạng II |
V.07.03.28 |
|
|
13 |
Giáo viên mầm non hạng I |
V.07.02.24 |
giảng dạy trong trường mầm non |
|
14 |
Bác sĩ y học dự phòng chính (hạng II) |
V.08.02.05 |
Ngành Y tế |
|
15 |
Bác sĩ chính (hạng II) |
V.08.01.02 |
|
|
16 |
Dược sĩ chính (hạng II) |
V.08.08.21 |
|
|
17 |
Điều dưỡng hạng II |
V.08.05.11 |
|
|
18 |
Hộ sinh hạng II |
V.08.06.14 |
|
|
19 |
Kỹ thuật y hạng II |
V.08.07.17 |
|
|
20 |
Y tế công cộng chính (hạng II) |
V.08.04.09 |
|
|
21 |
Kiểm định viên chính kỹ thuật an toàn lao động (hạng II) |
V.09.03.01 |
Ngành lao động |
|
22 |
Công tác xã hội viên chính (hạng II) |
V.09.04.01 |
|
|
23 |
Đạo diễn nghệ thuật hạng II |
V.10.03.09 |
Ngành nghệ thuật |
|
24 |
Diễn viên hạng II |
V.10.04.13 |
|
|
25 |
Di sản viên hạng II |
V.10.05.16 |
Ngành Văn hóa |
|
26 |
Huấn luyện viên chính (hạng II) |
V.10.01.02 |
Ngành TDTT |
|
27 |
Nghiên cứu viên chính (Hạng II) |
V.05.01.02 |
Ngành KH&CN |
|
28 |
Kỹ sư chính (Hạng II) |
V.05.02.06 |
|
|
29 |
Âm thanh viên hạng II |
V11.09.24 |
Ngành Thông tin truyền thông |
|
30 |
Phát thanh viên hạng II |
V11.10.28 |
|
|
31 |
Kỹ thuật dựng phim hạng II |
V11.11.32 |
|
|
32 |
Quay phim hạng II |
V11.12.36 |
|
|
33 |
Biên tập viên hạng II |
V.11.01.02 |
|
|
34 |
Phóng viên hạng II |
V.11.02.05 |
|
|
35 |
Biên dịch viên hạng II |
V.11.03.08 |
|
|
36 |
Đạo diễn truyền hình hạng II |
V.11.04.11 |
|
|
37 |
Kiến trúc sư Hạng II |
V.04.01.02 |
Ngành xây dựng |
|
38 |
Thẩm kế viên hạng II |
V.04.02.05 |
|
|
39 |
Họa sĩ hạng II |
V.10.08.26 |
Ngành Mỹ thuật |
|
40 |
Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng II |
V.03.04.10 |
Ngành chăn nuôi&Thú y |
|
41 |
Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng II |
V.03.05.13 |
|
|
42 |
Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng II |
V.03.06.16 |
|
|
43 |
Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng II |
V.03.07.19 |
|
|
44 |
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng II |
V.03.01.01 |
Ngành trồng trọt&BVTV |
|
45 |
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng II |
V.03.02.04 |
|
|
46 |
Kiểm nghiệm viên |
V.03.03.07 |
|
|
47 |
Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng II |
V.06.03.07 |
Ngành dự báo khí tượng thủy văn |
|
48 |
Phương pháp viên hạng II |
V.10.06.19 |
Ngành Văn hóa cơ sở |
|
49 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng II |
V.10.07.22 |
|
|
50 |
Lưu trữ viên chính (hạng II) |
V.01.02.01 |
Ngành lưu trữ |
|
51 |
Văn thư chính |
02.006 |
Ngành văn thư |
|
52 |
Thư viện viên hạng II |
V.10.02.05 |
Ngành thư viện |
|
53 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II |
V.06.05.13 |
Ngành quan trắc tài nguyên môi trường |
6. Viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch chuyên viên (xếp lương viên chức loại A1)
|
TT |
Ngạch |
Mã số |
Mô tả chuyên ngành |
|
1 |
Giảng viên (hạng III) |
V.07.01.03 |
giảng dạy trong cơ sở giáo dục đại học |
|
2 |
Trợ giảng (Hạng III) |
V.07.01.23 |
|
|
3 |
Giáo viên dự bị đại học hạng II |
V.07.07.19 |
Dự bị đại học |
|
4 |
Giảng viên cao đẳng sư phạm cao cấp (hạng III) |
V.07.08.22 |
giảng dạy trong trường CĐSP |
|
5 |
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết (hạng III) |
V.09.02.03 |
ngành giáo dục nghề nghiệp |
|
6 |
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp lý thuyết hạng III |
V.09.02.07 |
|
|
7 |
Giáo viên trung học phổ thông hạng III |
V.07.05.15 |
giảng dạy trong trường THPT |
|
8 |
Giáo viên trung học cơ sở hạng III |
V.07.04.32 |
giảng dạy trong trường THCS |
|
9 |
Giáo viên tiểu học hạng III |
V.07.03.29 |
giảng dạy trong trường tiểu học |
|
10 |
Giáo viên mầm non hạng II |
07.02.25 |
giảng dạy trong trường mầm non |
|
11 |
Bác sĩ (hạng III) |
V.08.01.03 |
Ngành Y tế |
|
12 |
Bác sĩ y học dự phòng (hạng III) |
V.08.02.06 |
|
|
13 |
Dược sĩ (hạng III) |
V.08.08.22 |
|
|
14 |
Điều dưỡng hạng III |
V.08.05.12 |
|
|
15 |
Hộ sinh hạng III |
V.08.06.15 |
|
|
16 |
Kỹ thuật y hạng III |
V.08.07.18 |
|
|
17 |
Y tế công cộng (hạng III) |
V.08.04.10 |
|
|
18 |
Kiểm định viên kỹ thuật an toàn lao động (hạng III) |
V.09.03.02 |
Ngành lao động |
|
19 |
Công tác xã hội viên (hạng III) |
V.09.04.02 |
|
|
20 |
Đạo diễn nghệ thuật hạng III |
V.10.03.10 |
Ngành nghệ thuật |
|
21 |
Diễn viên hạng III |
V.10.04.14 |
|
|
22 |
Di sản viên hạng III |
V.10.05.17 |
Ngành Văn hóa |
|
23 |
Huấn luyện viên (hạng III) |
V.10.01.03 |
Ngành TDTT |
|
24 |
Nghiên cứu viên (Hạng III) |
V.05.01.03 |
Ngành KH&CN |
|
25 |
Kỹ sư (Hạng III) |
V.05.02.07 |
|
|
26 |
Âm thanh viên hạng III |
V11.09.25 |
Ngành Thông tin truyền thông |
|
27 |
Phát thanh viên hạng III |
V11.10.29 |
|
|
28 |
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
V11.11.33 |
|
|
29 |
Quay phim hạng III |
V11.12.37 |
|
|
30 |
Biên tập viên hạng III |
V.11.01.03 |
|
|
31 |
Phóng viên hạng III |
V.11.02.06 |
|
|
32 |
Biên dịch viên hạng III |
V.11.03.09 |
|
|
33 |
Đạo diễn truyền hình hạng III |
V.11.04.12 |
|
|
34 |
Kiến trúc sư Hạng III |
V.04.01.03 |
Ngành xây dựng |
|
35 |
Thẩm kế viên hạng III |
V.04.02.06 |
|
|
36 |
Họa sĩ hạng III |
V.10.08.27 |
Ngành Mỹ thuật |
|
37 |
Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng III |
V.03.04.11 |
Ngành chăn nuôi&Thú y |
|
38 |
Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng III |
V.03.05.14 |
|
|
39 |
Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng III |
V.03.06.15 |
|
|
40 |
Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng III |
V.03.07.20 |
|
|
41 |
Bảo vệ viên bảo vệ thực vật hạng III |
V.03.01.02 |
Ngành trồng trọt&BVTV |
|
42 |
Giám định viên thuốc bảo vệ thực vật hạng III |
V.03.02.05 |
|
|
43 |
Kiểm nghiệm viên cây trồng hạng III |
V.03.03.08 |
|
|
44 |
Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng III |
V.06.03.08 |
Ngành dự báo khí tượng thủy văn |
|
45 |
Phương pháp viên hạng III |
V.10.06.20 |
Ngành Văn hóa cơ sở |
|
46 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng III |
V.10.07.23 |
|
|
47 |
Lưu trữ viên (hạng II) |
V.01.02.02 |
Ngành lưu trữ |
|
48 |
Văn thư |
02.007 |
Ngành văn thư |
|
49 |
Thư viện viên hạng III |
V.10.02.06 |
Ngành thư viện |
|
50 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III |
V.06.05.14 |
Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường |
7. Ngạch viên chức chuyên ngành tương đương với ngạch cán sự (xếp lương viên chức loại A0)
|
TT |
Ngạch |
Mã số |
Mô tả chuyên ngành |
|
1 |
Giảng viên giáo dục nghề nghiệp thực hành (hạng III) |
V.09.02.04 |
ngành giáo dục nghề nghiệp |
|
2 |
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp thực hành hạng III |
V.09.02.08 |
giảng dạy trong trường mầm non |
|
3 |
Giáo viên mầm non hạng III |
07.02.26 |
8. Ngạch nhân viên (xếp lương viên chức loại B)
|
TT |
Ngạch |
Mã số |
Mô tả chuyên ngành
|
|
1 |
Giáo viên giáo dục nghề nghiệp hạng IV |
V.09.02.09 |
ngành giáo dục nghề nghiệp |
|
2 |
Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật (hạng IV) |
V.07.06.16 |
Ngành giáo dục |
|
3 |
Y sĩ hạng IV |
V.08.03.07 |
Ngành y tế |
|
4 |
Dược hạng IV |
V.08.08.23 |
|
|
5 |
Điều dưỡng hạng IV |
V.08.05.13 |
|
|
6 |
Hộ sinh hạng IV |
V.08.06.16 |
|
|
7 |
Kỹ thuật y hạng IV |
V.08.07.19 |
|
|
8 |
Kỹ thuật viên kiểm định kỹ thuật an toàn lao động (hạng IV) |
V.09.03.03 |
Ngành lao động |
|
9 |
Nhân viên công tác xã hội (hạng IV) |
V.09.04.03 |
|
|
10 |
Đạo diễn nghệ thuật hạng IV |
V.10.03.11 |
Ngành nghệ thuật |
|
11 |
Diễn viên hạng IV |
V.10.04.15 |
|
|
12 |
Di sản viên hạng IV |
V.10.05.18 |
Ngành Văn hóa |
|
13 |
Hướng dẫn viên (hạng IV) |
V.10.01.04 |
Ngành TDTT |
|
14 |
Trợ lý nghiên cứu (hạng IV) |
V.05.01.04 |
Ngành KH&CN |
|
15 |
Kỹ thuật viên (hạng IV) |
V.05.02.08 |
|
|
16 |
Âm thanh viên hạng IV |
V11.09.26 |
Ngành Thông tin truyền thông |
|
17 |
Phát thanh viên hạng IV |
V11.10.30 |
|
|
18 |
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
V11.11.34 |
|
|
19 |
Quay phim hạng IV |
V11.12.38 |
|
|
20 |
Thẩm kế viên hạng IV |
V.04.02.07 |
Ngành xây dựng |
|
21 |
Họa sĩ hạng IV |
V.10.08.28 |
Ngành Mỹ thuật |
|
22 |
Chẩn đoán viên bệnh động vật hạng IV |
V.03.04.12 |
Ngành chăn nuôi&Thú y |
|
23 |
Kiểm tra viên vệ sinh thú y hạng IV |
V.03.05.15 |
|
|
24 |
Kiểm nghiệm viên thuốc thú y hạng IV |
V.03.06.16 |
|
|
25 |
Kiểm nghiệm viên chăn nuôi hạng IV |
V.03.07.21 |
|
|
26 |
Kỹ thuật viên bảo vệ thực vật hạng IV |
V.03.01.03 |
Ngành trồng trọt&BVTV |
|
27 |
Kỹ thuật viên giám định thuốc bảo vệ thực vật hạng IV |
V.03.02.06 |
|
|
28 |
Kỹ thuật viên kiểm nghiệm cây trồng hạng IV |
V.03.03.09 |
|
|
29 |
Dự báo viên khí tượng thủy văn hạng IV |
V.06.03.09 |
Ngành dự báo khí tượng thủy văn |
|
30 |
Phương pháp viên hạng IV |
V.10.06.21 |
Ngành Văn hóa cơ sở |
|
31 |
Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV |
V.10.07.24 |
|
|
32 |
Lưu trữ viên trung cấp (hạng IV) |
V.01.02.03 |
Ngành lưu trữ |
|
33 |
Văn thư trung cấp |
02.008 |
Ngành văn thư |
|
34 |
Thư viện viên hạng IV |
V.10.02.07 |
Ngành thư viện |
|
35 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III |
V.06.05.14 |
Ngành Quan trắc tài nguyên môi trường |
|
36 |
Y công |
16.129 |
Ngành y tế |
|
37 |
Hộ lý |
16.130 |
|
|
38 |
Nhân viên nhà xác |
16.131 |
|
|
39 |
Dược tá |
16.136 |
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin có liên quan tại mục Hỏi đáp pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Milky WayThích · Phản hồi · 0 · 24/06/22 -
Lanh Lảnh LótThích · Phản hồi · 0 · 24/06/22 -
Minh NgọcThích · Phản hồi · 0 · 24/06/22
Là gì? tải nhiều
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 1114/BHXH-CSXH hướng dẫn tạm thời về chế độ hưu trí theo Luật Nhà giáo 2025
-
Thông tư 14/2026/TT-BNV quy định chi tiết việc điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội và trợ cấp hằng tháng
-
Quyết định 1426/QĐ-BGDĐT Bãi bỏ thủ tục hành chính trong giáo dục, đào tạo với nước ngoài
-
Quyết định 1425/QĐ-BGDĐT về thủ tục hành chính được thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực giáo dục
-
Công văn 3147/BGDĐT-HSSV tăng cường chấn chỉnh, xử lý, ngăn chặn chặn, đẩy lùi bạo lực học đường trong các cơ sở giáo dục
-
Cách tính mới về lương và phụ cấp của cán bộ, công chức
-
Công văn 2390/SGDĐT-CTTTHSSV về việc tăng cường phòng, chống tác hại của rượu, bia trong các cơ sở giáo dục tại Hà Nội
-
Công văn 5031/SGDĐT-HSSV về an toàn thực phẩm trong thời gian tổ chức thi vào 10 và thi tốt nghiệp THPT tại TP.HCM
-
Thông tư 13/2026/TT-BNV hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở với cán bộ, công chức và viên chức
-
Hướng dẫn 01-HD/TW 2026 thi hành Điều lệ Đảng
Bài viết hay Là gì?
-
Biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số là gì?
-
Công dân có thể học bằng nhiều hình thức khác nhau là biểu hiện của quyền?
-
Để việc tuyên truyền vận động học tập và làm theo tư tưởng đạo đức phong cách Hồ Chí Minh về ý chí tự lực tự cường dân tộc khát vọng phát triển đất nước phồn vinh đạt hiệu quả, cần phải làm gì?
-
Tệ nạn xã hội là gì? Có mấy tệ nạn xã hội phổ biến hiện nay
-
Sang tên sổ đỏ mất bao lâu 2026?
-
Tỉnh Quảng Ninh được thành lập trên cơ sở hợp nhất 2 đơn vị hành chính nào?