Công bố điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Khánh Hòa

Điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Khánh Hòa - Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 năm 2026 tại tỉnh Khánh Hòa đã diễn ra trong không khí nghiêm túc, công bằng và đúng quy chế. Sau quá trình tổ chức thi, công tác chấm điểm được tiến hành cẩn trọng, bảo đảm tính chính xác và minh bạch. Việc công bố điểm thi là bước quan trọng, giúp phụ huynh và học sinh nắm bắt kết quả học tập, từ đó có định hướng phù hợp cho giai đoạn tiếp theo. Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa đã công bố điểm thi đúng thời gian, tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh tra cứu thông tin một cách nhanh chóng và chính xác, mời các bạn cùng tham khảo điểm thi năm 2026 trong bài viết dưới đây.

1. Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Khánh Hòa 2026

Sau đây là điểm chuẩn vào lớp 10 Khánh Hòa 2026 toàn bộ các trường:

Hệ THPT Công lập không chuyên

Tên trường THPT

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Điểm chuẩn 2024

THPT Phan Bội Châu - Cam Ranh

NV1: 18,50 điểm

NV2: không xét

 

11,00 điểm

28,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 8,0; lớp 8 ≥ 7,8)

THPT Phan Bội Châu - Thuận Bắc

NV1: 7,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,5)

NV2: 9,25 điểm

 

 

THPT Trần Hưng Đạo

NV1: 14,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,4)

NV2: 15,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,9)

11,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,5)

NV1: 23,75 NV2: 27,50

(ĐTBCN lớp 9 ≥ 8,5)

THPT Ngô Gia Tự

NV1: 15,75 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,3)

NV2: 18,25 điểm

11,75 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 16,2)

27,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,7)

THPT Trần Bình Trọng

NV1: 13,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 19,8)

NV2: không xét

13,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,9)

21,25 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,3)

THPT Nguyễn Huệ - Can Lâm

NV1: 10,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,6)

NV2: 11,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,6)

NV1: 9,25

NV2: 11,00

(Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,3)

NV1: 19,75 NV2: 25,00

THPT Nguyễn Huệ - Ninh Phước

NV1: 9,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,1)

NV2: 10,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,2)

 

 

THPT Đoàn Thị Điểm

NV1: 12,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 19,7)

NV2: không xét

7,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 15,8)

20,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,1)

THPT Hoàng Hoa Thám

NV1: 17,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 19,8)

NV2: không xét

14,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 20,8)

26,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,5)

THPT Nguyễn Thái Học

NV1: 12,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,3)

NV2: 13,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,5)

NV1: 8,00 NV2: 9,75

(Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 15,3)

NV1: 21,75 NV2: 24,75

THPT Võ Nguyên Giáp

NV1: 13,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 20,4)

NV2: 14,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,0)

NV1: 8,25 NV2: 11,50

NV1: 22,25 NV2: 25,50

THPT Lý Tự Trọng

NV1: 25,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 24,2, lớp 8 ≥ 25,0)

NV2: không xét

9,00 điểm

32,75 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 8,3)

THPT Nguyễn Văn Trỗi

NV1: 22,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 24,8)

NV2: 23,75 điểm

11,50 điểm

33,25 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,8)

THPT Hoàng Văn Thụ

NV1: 19,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,8)

NV2: 20,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 23,4)

15,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,4)

NV1: 28,75

NV2: 32,25

THPT Hà Huy Tập

NV1: 19,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,8)

NV2: 20,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,9)

16,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 19,9)

NV1: 29,25

NV2: 32,50

THPT Phạm Văn Đồng - Nha Trang

NV1: 20,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,8)

NV2: 21,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,7)

16,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,4)

30,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,4; lớp 8 ≥ 7,5)

THPT Phạm Văn Đồng - Phước Hậu

NV1: 9,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 20,6)

NV2: 10,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 20,4)

 

 

THPT Nguyễn Trãi - Ninh Hòa

NV1: 19,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,4)

8,50 điểm

25,25 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 8,1)

THPT Nguyễn Trãi - Phan Rang

NV1: 20,41 điểm

NV2: Không xét

 

 

THPT Trần Cao Vân

NV1: 11,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 20,00)

NV2: 13,25 điểm

10,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,5)

24,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 6,5)

THPT Nguyễn Chí Thanh

NV1: 11,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,9)

NV2: 15,00 điểm

11,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,5)

21,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 6,8)

THPT Tôn Đức Thắng - Nam Ninh Hòa

NV1: 10,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,6)

NV2: 11,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,0)

NV1: 6,50

NV2: 8,00

NV1: 18,00

NV2: 21,00

THPT Tôn Đức Thắng - Xuân Hải

NV1: 11,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,5)

NV2: 12,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,1)

 

 

THPT Trần Quý Cáp

NV1: 11,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,9)

NV2: 15,25 điểm

6,75 điểm

18,50 điểm

THPT Nguyễn Du - Bắc Ninh Hòa

NV1: 10,00

NV2: 11,00

NV1: 5,00 NV2: 6,50

NV1: 15,00

NV2: 18,00 (ĐTBCN lớp 9 ≥ 6,6

THPT Huỳnh Thúc Kháng

17,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 24,9, lớp 8 ≥ 25,9)

NV1: 7,50

NV2: 9,00

27,25 điểm

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

NV1: 11,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 23,7)

NV2: 12,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 23,7)

9,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,3)

NV1: 21,75

NV2: 25,00

THPT Lê Hồng Phong

NV1: 11,50

NV2: 12,50

11,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,8)

NV1: 20,75

NV2: 24,50

THPT Tô Văn Ơn

NV1: 10,00

NV2: 11,00

NV1: 6,50 NV2: 8,25

NV1: 17,25

NV2: 20,75

THPT Nguyễn Văn Trỗi (Hệ Pháp)

23,00 điểm (Xét tuyển)

23,00 điểm (Xét tuyển)

Trúng tuyển song ngữ: 72 HS

THPT Khánh Sơn (Xét tuyển)

NV1: 31,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 8,lớp 9 ≥ 9)

NV2: không xét

29,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 ≥ 16,3)

22,00 điểm

THPT Lạc Long Quân (Xét tuyển)

NV1: 35,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 7, lớp 8,lớp 9 ≥ 9)

NV2: không xét

35,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 ≥ 19,5)

32,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 6,6)

THCS & THPT Nguyễn Thái Bình

NV1: 29,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 ≥ 9)

NV2: 33,00 điểm

26,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 ≥ 15,5)

24,00 điểm (ĐTBCN lớp 9 ≥ 7,5)

THCS & THPT Bác Ái

NV1: 5,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,9)

NV2: 7,25 điểm

 

 

DTNT THCS & THPT Pi Năng Tắc

NV1: 12 điểm

NV2: không xét

 

 

THPT Nguyễn Du - Ninh Sơn

NV1: 7,50 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 16,7)

NV2: 8,50 điểm

 

 

THPT Trường Chinh

NV1: 9,00 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 17,6)

NV2: 10,50 điểm

 

 

THPT Lê Duẩn

NV1: 7,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 18,5)

NV2: 8,25 điểm

 

 

THPT An Phước

NV1: 13,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,1)

NV2: 15,75 điểm

 

 

THPT Nguyễn Văn Linh

NV1: 6,10 điểm

NV2: 7,25 điểm

 

 

THCS & THPT Đặng Chí Thanh

NV1: 4,75 điểm

NV2: Không xét

 

 

THCS & THPT Trần Hưng Đạo

NV1: 12,75 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 14,9)

NV2: 13,75 điểm

 

 

THPT Chu Văn An

NV1: 13,75 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 22,3)

NV2: 14,83 điểm

 

 

THPT Tháp Chàm

NV1: 11,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,6)

NV2: 12,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 21,3)

 

 

THPT Ninh Hải

NV1: 13,25 điểm (Tổng ĐTB lớp 9 3 môn Văn, Toán, Anh ≥ 23,7)

NV2: 14,75 điểm

 

 

THPT Phan Chu Trinh

NV1: 12.5 điểm

NV2: Không xét

 

 

Hệ THPT Chuyên

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Nam Nha Trang

Lớp

Điểm chuẩn 2026

Toán

45,50 (điểm thi môn Toán ≥ 6,5 và ĐTB môn Toán lớp 9 ≥ 9,8)

Vật lý

43,50

Hóa học

43,50

Sinh học

46,75 (điểm thi môn Sinh chuyên ≥ 7,25)

Ngữ văn

46,75

Tiếng Anh

47,10

Tin học (Chính thức)

46,93

Tin học (Nguyện vọng bổ sung)

không xét

Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn - Đông Hải

Lớp

Điểm chuẩn 2026

Toán

40,00 (điểm thi môn Toán ≥ 5,25 và ĐTB môn Toán lớp 9 ≥ 9,5)

Vật lý

38,50

Hóa học

36,50

Sinh học

30,25

Ngữ văn

42,25 (điểm thi môn Văn chuyên ≥ 6,5)

Tiếng Anh

39,25

Tin học (Chính thức)

35,87

Tin học (Nguyện vọng bổ sung)

38,25 (điểm thi môn chuyên ≥ 4,0 và ĐTB môn chuyên lớp 9 ≥ 9,9)

2. Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 Khánh Hòa 2024

Tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

Số

TT

Lớp chuyên

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Toán

45,25

 

2

Vật lý

39,50

 

3

Hóa học

41,25

 

4

Sinh học

40,50

 

5

Ngữ văn

38,75

Điểm Ngữ văn chuyên 5,50

6

Tiếng Anh

39,50

Điểm tiếng Anh chuyên 5,25

7

Tin học (chính thức)

36,56

 

8

Tin học (nguyện vọng bổ sung)

42,75

Không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi.

I. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức thi tuyển

1. Trường THPT Phan Bội Châua. Tuyển thẳng: 04 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 8,0 trở lên, ĐTBCN lớp 8 từ 7,8 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Trần Hưng Đạoa. Tuyển thẳng: 07 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,75 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 27,50 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 8,5 trở lên

3. Trường THPT Ngô Gia Tựa. Tuyển thẳng: 06 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,7 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

4. Trường THPT Trần Bình Trọnga. Tuyển thẳng: 01 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 21,25 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,3 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

5. Trường THPT Nguyễn Huệa. Tuyển thẳng: 04 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 19,75 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 25,00 điểm

6. Trường THPT Đoàn Thị Điểma. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,1 trở lên

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: Không xét

7. Trường THPT Hoàng Hoa Tháma. Tuyển thẳng: 03 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,5 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

8. Trường THPT Nguyễn Thái Họca. Tuyển thẳng: 02 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 21,75 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 24,75 điểm

9. Trường THPT Võ Nguyên Giápa. Tuyển thẳng: 01 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 22,25 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 25,50 điểm

10. Trường THPT Lý Tự Trọnga. Tuyển thẳng: 12 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 32,75 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 8,3 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

11. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗia. Tuyển thẳng: 09 học sinh

b. Trúng tuyển theo chương trình Tiếng Pháp song ngữ và ngoại ngữ Tiếng Pháp: 72 học sinh.

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 33,25 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,8 trở lên

d. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

11. Trường THPT Hoàng Văn Thụa. Tuyển thẳng: 10 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,75 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 32,25 điểm

13. Trường THPT Hà Huy Tậpa. Tuyển thẳng: 03 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 29,25 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 32,50 điểm

14. Trường THPT Phạm Văn Đồnga. Tuyển thẳng: 07 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 30,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,4 trở lên, ĐTBCN lớp 8 từ 7,5 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

15. Trường THPT Nguyễn Trãia. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,25 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 8,1 trở lên

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

16. Trường THPT Trần Cao Vâna. Tuyển thẳng: 05 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 24,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 6,5 trở lên
c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

17. Trường THPT Nguyễn Chí Thanha. Tuyển thẳng: 03 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 21,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 6,8 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

18. Trường THPT Tôn Đức Thắnga. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,00 điểm

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 21,00 điểm

19. Trường THPT Trần Quý Cápa. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,50 điểm

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

20. Trường THPT Nguyễn Dua. Tuyển thẳng: 02 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 6,6 trở lên

21. Trường THPT Huỳnh Thúc Khánga. Tuyển thẳng: 06 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 27,25 điểm
c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

22. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khaia. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 21,75 điểm

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 25,00 điểm

23. Trường THPT Lê Hồng Phonga. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,75 điểm

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 24,50 điểm

24. Trường THPT Tô Văn Ơna. Tuyển thẳng: 02 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 17,25 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,75 điểm

II. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức xét tuyển

1. Trường THPT Khánh Sơna. Tuyển thẳng: 31 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 22,00 điểm

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Lạc Long Quâna. Tuyển thẳng: 39 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 32,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 6,6 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bìnha. Tuyển thẳng: 08 học sinh

b. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 24,00 điểm và ĐTBCN lớp 9 từ 7,5 trở lên

c. Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Điểm chuẩn vào lớp 10 Khánh Hòa 2023

Chiều 20.6, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Khánh Hòa đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 trường chuyên và trường THPT công lập năm học 2023-2024.
Với trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, lớp chuyên Toán có điểm chuẩn cao nhất, lấy 41,75 điểm.

Lớp chuyên tin có điểm chuẩn thấp nhất, lấy 31,75 điểm.

Điểm chuẩn vào chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa 2023

Điểm chuẩn vào chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa 2023

Điểm chuẩn vào 10 công lập Khánh Hòa 2023

Điểm chuẩn vào 10 công lập Khánh Hòa 2023

Điểm chuẩn vào 10 công lập Khánh Hòa 2023

Điểm chuẩn vào 10 công lập Khánh Hòa 2023

4. Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 2022 Khánh Hòa

I. Tuyển sinh Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn

Toán: 40,50 điểm; Vật lí: 36,00 điểm; Hóa học: 43,75 điểm; Sinh học: 37,50 điểm; Ngữ văn: 34,75 điểm; Tiếng Anh: 40,00 điểm; Tin học (chính thức): 32,68 điểm; Tin học (nguyện vọng bổ sung dành cho thí sinh không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi): 36,75 điểm.

II. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức thi tuyển

1. Trường THPT Phan Bội Châu

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 22,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Trần Hưng Đạo

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,50 điểm

3. Trường THPT Ngô Gia Tự

a) Tuyển thẳng: 07 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

4. Trường THPT Trần Bình Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

5. Trường THPT Nguyễn Huệ

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm

6. Trường THPT Đoàn Thị Điểm

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 19,25 điểm

7. Trường THPT Hoàng Hoa Thám

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 19,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

8. Trường THPT Nguyễn Thái Học

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,00 điểm

9. Trường THPT Lý Tự Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 32,75 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

10. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Trúng tuyển theo chương trình Tiếng Pháp song ngữ và ngoại ngữ Tiếng Pháp: 40 học sinh.

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 30,50 điểm

d) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

11. Trường THPT Hoàng Văn Thụ

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 29,75 điểm

12. Trường THPT Hà Huy Tập

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,00 điểm

13. Trường THPT Phạm Văn Đồng

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 29,50 điểm

14. Trường THPT Nguyễn Trãi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

15. Trường THPT Trần Cao Vân

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 17,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,75 điểm

16. Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 14,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

17. Trường THPT Tôn Đức Thắng

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 6,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,75 điểm

18. Trường THPT Trần Quý Cáp

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 12,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,75 điểm

19. Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

20. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm

21. Trường THPT Lê Hồng Phong

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,50 điểm

22. Trường THPT Tô Văn Ơn

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 10,00 điểm

III. Tuyển sinh vào lớp 10 các trường THPT công lập bằng phương thức xét tuyển

1. Trường THPT Khánh Sơn

a) Tuyển thẳng: 26 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Lạc Long Quân

a) Tuyển thẳng: 29 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bình

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

Thời gian nhận đơn xin phúc khảo từ ngày ra thông báo đến hết ngày 29.6. Học sinh dự thi vào trường THPT chuyên Lê Quý Đôn nộp đơn xin phúc khảo bài thi tại trường THPT chuyên Lê Quý Đôn. Học sinh dự thi tại trường THPT công lập nộp đơn xin phúc khảo bài thi tại trường THPT theo nguyện vọng 1 đã đăng ký.

5. Điểm chuẩn vào lớp 10 Khánh Hòa 2021

Điểm chuẩn chuyên Lê Quý Đôn Khánh Hòa 2021

Toán 40,50 điểm
Vật lý 36,00 điểm
Hóa học 43,75 điểm
Sinh học 37,50 điểm
Ngữ văn: 34,75 điểm
Tiếng Anh: 40,00 điểm
Tin học (chính thức): 32,68 điểm
Tin học (nguyện vọng bổ sung) 36,75 điểm

Tin học (nguyện vọng bổ sung) dành cho thí sinh không trúng tuyển ở các lớp chuyên Toán, Vật lý, Hóa học và có nguyện vọng chuyển sang lớp chuyên Tin học khi đăng ký dự thi).

Điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Khánh Hòa 2021

1. Trường THPT Phan Bội Châu

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 22,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Trần Hưng Đạo

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 15,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,50 điểm

3. Trường THPT Ngô Gia Tự

a) Tuyển thẳng: 07 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 18,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

4. Trường THPT Trần Bình Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

5. Trường THPT Nguyễn Huệ

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 11,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm

6. Trường THPT Đoàn Thị Điểm

a) Tuyển thẳng: 02 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 16,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 19,25 điểm

7. Trường THPT Hoàng Hoa Thám

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 19,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

8. Trường THPT Nguyễn Thái Học

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 10,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,00 điểm

9. Trường THPT Lý Tự Trọng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 32,75 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

10. Trường THPT Nguyễn Văn Trỗi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Trúng tuyển theo chương trình Tiếng Pháp song ngữ và ngoại ngữ Tiếng Pháp: 40 học sinh.

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 30,50 điểm

d) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không có

11. Trường THPT Hoàng Văn Thụ

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 29,75 điểm

12. Trường THPT Hà Huy Tập

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 26,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 30,00 điểm

13. Trường THPT Phạm Văn Đồng

a) Tuyển thẳng: 03 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 29,50 điểm

14. Trường THPT Nguyễn Trãi

a) Tuyển thẳng: 04 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

15. Trường THPT Trần Cao Vân

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 17,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 20,75 điểm

16. Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 14,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 17,50 điểm

17. Trường THPT Tôn Đức Thắng

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 6,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,75 điểm

18. Trường THPT Trần Quý Cáp

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 12,25 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,75 điểm

19. Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 20,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

20. Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,75 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 18,00 điểm

21. Trường THPT Lê Hồng Phong

a) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 13,25 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 16,50 điểm

22. Trường THPT Tô Văn Ơn

a) Tuyển thẳng: 01 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 7,00 điểm

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: 10,00 điểm

Điểm chuẩn xét tuyển vào lớp 10 Khánh Hòa 2021

1. Trường THPT Khánh Sơn

a) Tuyển thẳng: 26 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 23,00 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

2. Trường THPT Lạc Long Quân

a) Tuyển thẳng: 29 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 28,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

3. Trường THCS&THPT Nguyễn Thái Bình

a) Tuyển thẳng: 05 học sinh

b) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 1: 25,50 điểm

c) Điểm chuẩn xét tuyển nguyện vọng 2: không xét

Thời gian nhận đơn xin phúc khảo từ ngày ra thông báo đến hết ngày 29-6. Học sinh dự thi vào trường THPT chuyên Lê Quý Đôn nộp đơn xin phúc khảo bài thi tại trường THPT chuyên Lê Quý Đôn. Học sinh dự thi tại trường THPT công lập nộp đơn xin phúc khảo bài thi tại trường THPT theo nguyện vọng 1 đã đăng ký.

Các trường THPT nhận hồ sơ phúc khảo của thí sinh, nhập vào hệ thống Quản lý thi tuyển sinh 10 và nộp hồ sơ về Sở Giáo dục và Đào tạo (qua Phòng Quản lý chất lượng) chậm nhất trước ngày 3-7.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Tuyển sinh - Tra cứu điểm thi của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
46 38.083
Công bố điểm chuẩn lớp 10 năm 2026 Khánh Hòa
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm