Mẫu giấy đặt cọc mua bán nhà đất 2024 mới nhất

Giấy đặt cọc mua bán nhà đất được sử dụng khi bên mua và bên bán thỏa thuận hợp đồng mua bán nhà đất và bên mua đặt cọc tiền cho bên bán. Bạn có thể sử dụng Giấy đặt cọc mua bán nhà đất làm tài liệu đặt cọc mua nhà, hợp đồng đặt cọc mua nhà chung cư hoặc biên bản đặt cọc mua nhà trong trường hợp muốn mua bán nhà, đất. Hoatieu.vn mời các bạn cùng tham khảo và tải về tại đây.

1. Giấy đặt cọc mua bán nhà đất là gì?

Trước tiên đặt cọc là gì, căn cứ theo quy định tại Điều 328 Bộ luật Dân sự 2015 như sau:

Đặt cọc là việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng.

Vậy có thể hiểu giấy đặt cọc mua bán nhà đất là một loại hợp đồng ghi nhận sự thỏa thuận giữa hai bên bán và bên mua, trong đó thỏa thuận với nhau về việc một bên giao cho bên kia một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc vật có giá trị khác trong một thời hạn để bảo đảm giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán.

HoaTieu xin gửi đến bạn đọc tham khảo mẫu giấy đặt cọc mua bán nhà đất 2024 mới nhất hiện nay, các bạn có thể tải về mẫu file word, pdf chuẩn hoặc trực tiếp chỉnh sửa trên trang các mẫu dưới đây:

2. Mẫu giấy đặt cọc mua bán nhà đất 2024

Giấy đặt cọc mua bán nhà đất được cập nhật và trình bày cụ thể dưới đây để các bạn tham khảo, nghiên cứu được rõ ràng và chi tiết nhất. Mẫu giấy với nội dung ngắn gọn nên các bạn có thể tạo mẫu giấy đặt cọc mua đất bằng cách viết tay hoặc tải về để thuận tiện hơn cho quá trình sử dụng.

Mẫu giấy đặt cọc mua bán nhà đất 2024

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------***-----------

GIẤY ĐẶT CỌC MUA BÁN NHÀ

Hôm nay, ngày … tháng … năm ……, tại Số .............................................................

Chúng tôi gồm:

BÊN BÁN (GỌI TẮT LÀ BÊN A)

Bà:..........................................................................................................................

CMND số .................................tại...........................................................................

Và Ông:..................................................................................................................

CMND số ..................................tại ........................................................................

Hộ khẩu thường trú:.................................................................................................

Đồng sở hữu ngôi nhà số:........................................................................................

Bà......đã uỷ quyền toàn bộ cho Ông.......(có Giấy uỷ quyền kèm theo) trong việc bán ngôi nhà tại số......

..............................................................................................................................

BÊN MUA (GỌI TẮT LÀ BÊN B)

Ông/Bà:...................................................................................................................

CMND số ........................................tại ...................................................................

Hộ khẩu thường trú: ...............................................................................................

Sau khi bàn bạc, hai bên thống nhất thoả thuận những điều khoản sau:

Điều 1: Bên B đặt cọc cho Bên A số tiền là:…………... để đảm bảo cho việc thực hiện Hợp đồng mua/bán ngôi nhà tại số

Điều 2: Khi Hợp đồng mua/bán nhà được thực hiện, số tiền trên sẽ được trừ vào nghĩa vụ trả tiền của Bên B. Nếu Bên B từ chối việc thực hiện Hợp đồng mua/bán nhà thì số tiền trên sẽ thuộc về Bên A. Nếu Bên A từ chối việc thực hiện Hợp đồng mua/bán nhà thì ngoài việc phải trả lại cho Bên B số tiền trên, Bên A còn phải trả cho Bên B số tiền là:.............................

Điều 3: Hai bên cùng đọc lại những điều trên, hiểu rõ nội dung và đồng ý ký tên dưới đây để làm bằng chứng.

BÊN ABÊN B
NGƯỜI LÀM CHỨNG 1NGƯỜI LÀM CHỨNG 2

3. Mẫu hợp đồng đặt cọc mua nhà đơn giản

Mẫu hợp đồng đặt cọc mua nhà yêu cầu các nội dung như: thông tin hai bên đặt cọc và nhận đặt cọc, thông tin cụ thể của người làm chứng, các điều khoản về việc đặt cọc (tài sản, thời gian đặt cọc, quyền và nghĩa vụ các bên, phương thức giải quyết tranh chấp),.... Hoatieu mời bạn tham khảo nội dung dưới đây, các bạn có thể tải mẫu hợp đồng đặt cọc mua nhà file word được đính kèm trong bài hoặc chỉnh sửa trực tiếp mẫu trên trang dưới đây:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------***--------

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC
(V/v Mua bán nhà, đất)

Hôm nay, ngày ...tháng ... năm 20.... tại ..............................................................

..........................................................................................................................

Chúng tôi gồm có:

I. Bên đặt cọc (sau đây gọi là Bên A):

Ông (Bà): .................................................................................................................

Sinh ngày: ...............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: .................. cấp ngày ................ tại ...................................

Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................

................................................................................................................................

II. Bên nhận đặt cọc (sau đây gọi là Bên B):

Họ và tên chủ hộ: .....................................................................................................

Sinh ngày: ...............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: ......................cấp ngày .................. tại ..............................

Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................

.................................................................................................................................

Các thành viên của hộ gia đình bên bán (bên B):

Ông (Bà): .................................................................................................................

Sinh ngày: ................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: ........................... cấp ngày ................. tại .........................

Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................

................................................................................................................................

Ông (Bà): .................................................................................................................

Sinh ngày: ...............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: .................. cấp ngày ....................... tại ...........................

Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................

III. Cùng người làm chứng:

1.Ông (Bà): ...............................................................................................................

Sinh ngày: ................................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: ........................ cấp ngày ................... tại ..........................

Hộ khẩu thường trú: ..................................................................................................

2.Ông (Bà): ..............................................................................................................

Sinh ngày: ...............................................................................................................

Chứng minh nhân dân số: ......................... cấp ngày .................. tại .........................

Hộ khẩu thường trú: .................................................................................................

IV. Hai bên đồng ý thực hiện ký kết hợp đồng đặt cọc với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1: TÀI SẢN ĐẶT CỌC

Bên A đặt cọc cho bên B bằng tiền mặt với số tiền là: ...............................................

Bằng chữ: ..............................................................................................................

ĐIỀU 2: THỜI HẠN ĐẶT CỌC

Thời hạn đặt cọc là: .............................., kể từ ngày ........... tháng .......... năm.........

ĐIỀU 3: MỤC ĐÍCH ĐẶT CỌC

1.Bằng việc đặt cọc này Bên A cam kết mua đất của bên B tại ..................................

Bên B nhận tiền đặt cọc và cam kết sẽ bán đất thuộc sở hữu hợp pháp và không có bất kỳ tranh chấp nào liên quan đến mảnh đất mà bên B giao bán cho bên A tại: ....................................................................... với diện tích là .............m2

Giá bán là ...............................................................................................................

2. Trong thời gian đặt cọc, bên B cam kết sẽ làm các thủ tục pháp lý để chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho bên A, bên A cam kết sẽ trả ........................................................ khi hai bên ký hợp đồng mua bán đất tại phòng công chứng Nhà Nước....................................... sẽ được bên A thanh toán nốt khi bên B giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Bên B cam kết sẽ giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong vòng 7 ngày kể từ ngày bên A và bên B ký hợp đồng mua bán tại phòng công chứng Nhà Nước. Bên B có nghĩa vụ nộp các khoản thuế phát sinh trong quá trình giao dịch theo đúng quy định của pháp luật (đối với thuế đất, thuế chuyển nhượng bên B sẽ là người thanh toán mà bên A không phải trả bất cứ khoản phí nào) .

ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

1. Bên A có các nghĩa vụ sau đây:

  • Giao số tiền đặt cọc cho Bên B theo đúng thỏa thuận ngay khi ký hợp đồng đặt cọc;
  • Giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại Điều 3 nêu trên. Nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự (mục đích đặt cọc không đạt được) thì Bên A bị mất số tiền đặt cọc;

2. Bên A có các quyền sau đây:

  • Nhận lại số tiền đặt cọc từ Bên B hoặc được trừ khi thực hiện nghĩa vụ trả tiền cho Bên B trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc đạt được);
  • Nhận lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);

ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

1. Bên B có các nghĩa vụ sau đây:

  • Trả lại số tiền đặt cọc cho Bên A hoặc trừ để thực hiện nghĩa vụ trả tiền trong trường hợp 2 Bên giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3 (mục đích đặt cọc đạt được);
  • Trả lại số tiền đặt cọc và một khoản tiền bằng số tiền đặt cọc cho Bên A trong trường hợp Bên B từ chối việc giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được);
  • Bên B có nghĩa vụ dọn dẹp sạch sẽ mặt bằng khi giao đất để trả lại mặt bằng đất thổ cư cho bên A.

2. Bên B có các quyền sau đây:

Sở hữu số tiền đặt cọc nếu Bên A từ chối giao kết hoặc thực hiện nghĩa vụ dân sự đã thỏa thuận tại điều 3(mục đích đặt cọc không đạt được).

ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; nếu mảnh đất trên thuộc diện quy hoạch không giao dịch được thì bên B phải hoàn trả lại 100% số tiền mà bên A đã giao cho bên B. Trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật. Mọi tranh chấp sẽ được phán xử theo quy định của luật pháp của Việt Nam.

ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

  • Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc.
  • Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.
  • Bên B đã nhận đủ số tiền đặt cọc nêu trong điều 1 từ bên A

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của người làm chứng.

3. Hợp đồng có hiệu lực từ: ..........................................................................................

Hợp đồng đặt cọc bao gồm 03 trang được chia làm bốn bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ hai bản.

................,ngày ...tháng ..... năm 20....
Bên A
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bên B
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người làm chứng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người làm chứng
(Ký, ghi rõ họ tên)

4. Mẫu đặt cọc mua đất đơn giản

Hoatieu.vn mời bạn cùng tham khảo mẫu giấy đặt cọc mua đất đơn giản nhằm cam kết việc đặt cọc trong việc mua bán, chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bạn có thể trực tiếp chỉnh sửa trên trang hoặc tải về để tiện sử dụng.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG ĐẶT CỌC

(V/v chuyển nhượng quyền sử dụng đất)

Hôm nay, ngày ….. tháng ….. năm ……, tại ……………………. chúng tôi gồm:

Bên đặt cọc (Sau đây gọi tắt là Bên A)

Ông: .............................................................................................................

Sinh năm: .....................................................................................................

CMND/CCCD số: ................... do .................................. cấp ngày ............

Hộ khẩu thường trú tại: ..............................................................................

Bà: .............................................................................................................

Sinh năm:...................................................................................................

CMND/CCCD số: ................... do .................................. cấp ngày ............

Hộ khẩu thường trú tại: ..............................................................................

Bên nhận đặt cọc (Sau đây gọi tắt là Bên B)

Ông:............................................................................................................

Sinh năm: ..................................................................................................

CMND/CCCD số: ................... do .................................. cấp ngày ............

Hộ khẩu thường trú tại: ..............................................................................

Bà: .............................................................................................................

Sinh năm: ...................................................................................................

CMND/CCCD số: ................... do .................................. cấp ngày ............

Hộ khẩu thường trú tại: ..............................................................................

Các bên tự nguyện cùng nhau lập và ký Hợp đồng đặt cọc này để bảo đảm thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo các thoả thuận sau đây:

Điều 1: Đối tượng hợp đồng

Đối tượng của Hợp đồng này là số tiền ………………… đồng (Bằng chữ ………………………………đồng chẵn) mà bên A đặt cọc cho bên B để được nhận chuyển nhượng thửa đất số…………, tờ bản đồ số ………………..tại địa chỉ……………………………………………………………… theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ………………… số ……………..; số vào sổ cấp GCN số ……….. do ……………………………..cấp ngày ……………… mang tên…………………………………………………………………………………

Thông tin cụ thể như sau:

- Diện tích đất chuyển nhượng: ........ m2 (Bằng chữ: ..................... mét vuông)

- Thửa đất:............................. - Tờ bản đồ:..........................................................

- Địa chỉ thửa đất: ...............................................................................................

- Mục đích sử dụng:..................................m2

- Thời hạn sử dụng: ....................................

- Nguồn gốc sử dụng: .............................................................................................

Điều 2: Thời hạn đặt cọc và giá chuyển nhượng

2.1. Thời hạn đặt cọc

Thời hạn đặt cọc là: …………….. kể từ ngày ……………………………, hai bên sẽ tới tổ chức công chứng để lập và công chứng hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

2.2. Giá chuyển nhượng

Giá chuyển nhượng thửa đất nêu trên được hai bên thỏa thuận là:..............(Bằng chữ: ....................................................đồng chẵn).

Giá chuyển nhượng này cố định trong mọi trường hợp (sẽ thỏa thuận tăng hoặc giảm nếu được bên còn lại đồng ý).

Điều 3: Mức phạt cọc

Theo quy định của Bộ luật Dân sự năm 2015, cụ thể :

- Nếu Bên A từ chối giao kết và thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì mất số tiền đặt cọc.

- Nếu Bên B từ chối giao kết và thực hiện việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất thì trả lại cho Bên A số tiền đặt cọc và chịu phạt cọc với số tiền tương ứng.

Điều 4: Phương thức giải quyết tranh chấp

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp thì các bên cùng nhau thương lượng, hòa giải giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu Toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 5: Cam đoan của các bên

Bên A và Bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau:

5.1. Bên A cam đoan

- Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật.

- Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối và không bị ép buộc.

- Đã tìm hiểu rõ nguồn gốc nhà đất nhận chuyển nhượng nêu trên.

- Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

5.2. Bên B cam đoan

- Những thông tin về nhân thân, về quyền sử dụng đất đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật.

- Quyền sử dụng đất mà Bên B đã nhận tiền đặt cọc để chuyển nhượng cho Bên A thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Bên B và không là tài sản bảo đảm cho khoản vay của bên B tại Ngân hàng.

- Tính đến thời điểm giao kết hợp đồng này Bên B cam đoan thửa đất nêu trên có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hợp pháp, không có tranh chấp, không nằm trong quy hoạch, chưa nhận tiền đặt cọc hay hứa bán cho bất kỳ ai, không bị kê biên để đảm bảo thi hành án.

- Bên B cam đoan kể từ ngày Hợp đồng này có hiệu lực sẽ không đưa tài sản nêu trên tham gia giao dịch nào dưới bất kỳ hình thức nào.

- Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối và không bị ép buộc.

- Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Điều 6: Điều khoản chung

- Hợp đồng này có hiệu lực ngay sau khi hai bên ký kết.

- Việc thanh toán tiền, bàn giao giấy tờ, thửa đất phải được lập thành văn bản, có xác nhận của người làm chứng và chữ ký của hai bên.

- Các bên đã đọc nguyên văn bản Hợp đồng này, hiểu rõ quyền, nghĩa vụ, lợi ích hợp pháp của mình và hậu pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.

Hợp đồng này gồm …. ….. tờ, …. ……. trang và được lập thành ….…… bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ ……… bản để thực hiện.

Các bên ký dưới đây để làm chứng và cùng thực hiện.

BÊN ĐẶT CỌC

(Ký, ghi rõ họ tên)

NGƯỜI LÀM CHỨNG

(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN NHẬN ĐẶT CỌC

(Ký, ghi rõ họ tên)

5. Cách viết Giấy đặt cọc mua bán nhà đất

  • Mục “Bên đặt cọc”: Bên đặt cọc hay sau này sẽ là bên mua nhà đất. Mục này cần phải ghi đầy đủ, chính xác thông tin về họ, tên, năm sinh; số chứng minh (hoặc căn cước hoặc hộ chiếu) kèm theo nơi cấp và cơ quan cấp và hộ khẩu thường trú.
  • Mục “Bên nhận đặt cọc”: Bên nhận đặt cọc sẽ là bên bán nhà đất trong Hợp đồng mua bán nhà đất. Tương tự như bên đặt cọc cũng phải nêu rõ, cụ thể thông tin về họ, tên, năm sinh, chứng minh nhân dân (hoặc căn cước, hộ chiếu): Số, ngày cấp, cơ quan cấp… và hộ khẩu thường trú.
  • Mục “số tiền”: Đây là mục quan trọng nhất của Giấy giao nhận tiền. Do đó, cần phải ghi cụ thể số tiền đặt cọc bằng số và bằng chữ.

Ví dụ: Số tiền là 500.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Năm trăm triệu đồng)

Ngoài ra, còn nên nêu cách xử lý số tiền này thế nào.

Ví dụ: Số tiền này sẽ được trừ vào tiền mua bán nhà đất sau khi hai bên thực hiện việc chuyển nhượng nhà đất theo quy định.

  • Mục “Lý do đặt cọc”: Vì đây là giấy giao nhận tiền đặt cọc để mua bán nhà đất nên lý do đặt cọc sẽ là để nhận chuyển nhượng nhà đất vào ngày….. Trong mục này có thể nêu qua về thông tin của nhà đất mà hai bên dự định mua bán.
  • Mục “Thời hạn đặt cọc”: Nêu rõ thời gian đặt cọc là bao nhiêu ngày, tháng, năm và bao gồm thời điểm bắt đầu đặt cọc đến khi việc đặt cọc kết thúc.

Ví dụ: 05 ngày kể từ ngày 24/4/2019 đến 29/4/2019.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục xây dựng nhà đất trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
51 190.039
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo