Bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023
Bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023
Hoatieu.vn xin gửi tới bạn đọc bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023 để bạn đọc cùng tham khảo, thông qua bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023 các bạn có thể nắm rõ hơn về lương của cán bộ công chức trong năm tới. Mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.
1. Bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023
Căn cứ Nghị quyết 69/2022/QH15 về dự toán ngân sách do Quốc hội ban hành, Hoatieu.vn gửi tới bạn đọc bảng lương của cán bộ công chức năm 2023 như sau:


Để xem đầy đủ, mời các bạn tải File Excel Bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023 ở phần Tải về đã điền đầy đủ hệ số và chia theo giai đoạn trước và sau 01/07/2023, khi mà mức lương cơ sở tăng từ 1.490.000 lên 1.800.000 đồng.
Khi mức lương cơ sở tăng lên nó cũng giúp nâng cao thu nhập của cán bộ, công chức phù hợp với sự phát triển xã hội. Tuy nhiên, các đối tượng cán bộ, công chức được áp dụng thay đổi có gì đặc biệt?
Nếu đang thắc mắc mời các bạn tham khảo mục 2 của bài viết, có giới thiệu rõ các nhóm cán bộ, công chức áp dụng bảng lương mới năm 2023.
2. Phân loại cán bộ, công chức 2023
Theo đó, đối tượng cán bộ, công chức áp dụng bảng lương này gồm có:
2.1. Công chức loại A3
- 11 Nhóm 1 (A3.1):
STT | Ngạch công chức |
1 | Chuyên viên cao cấp |
2 | Thanh tra viên cao cấp |
3 | Kiểm soát viên cao cấp thuế |
4 | Kiểm toán viên cao cấp |
5 | Kiểm soát viên cao cấp ngân hàng |
6 | Kiểm tra viên cao cấp hải quan |
7 | Thẩm kế viên cao cấp |
8 | Kiểm soát viên cao cấp thị trường |
9 | Thống kê viên cao cấp |
10 | Kiểm soát viên cao cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
11 | Chấp hành viên cao cấp (thi hành án dân sự) |
12 | Thẩm tra viên cao cấp (thi hành án dân sự) |
13 | Kiểm tra viên cao cấp thuế |
- Nhóm 2 (A3.2):
STT | Ngạch công chức |
1 | Kế toán viên cao cấp |
2 | Kiểm dịch viên cao cấp động - thực vật |
2.2. Công chức loại A2
- 12 Nhóm 1 (A2.1):
STT | Ngạch công chức |
1 | Chuyên viên chính |
2 | Chấp hành viên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
3 | Thanh tra viên chính |
4 | Kiểm soát viên chính thuế |
5 | Kiểm toán viên chính |
6 | Kiểm soát viên chính ngân hàng |
7 | Kiểm tra viên chính hải quan |
8 | Thẩm kế viên chính |
9 | Kiểm soát viên chính thị trường |
10 | Thống kê viên chính |
11 | Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
12 | Chấp hành viên trung cấp (thi hành án dân sự) |
13 | Chấp hành viên trung cấp (thi hành án dân sự) |
14 | Kiểm tra viên chính thuế |
15 | Kiểm lâm viên chính |
- Nhóm 2 (A2.2):
STT | Ngạch công chức |
1 | Kế toán viên chính |
2 | Kiểm dịch viên chính động - thực vật |
3 | Kiểm soát viên chính đê điều (*) |
2.3. 13 Công chức loại A1
STT | Ngạch công chức |
1 | Chuyên viên |
2 | Chấp hành viên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
3 | Công chức viên |
4 | Thanh tra viên |
5 | Kế toán viên |
6 | Kiểm soát viên thuế |
7 | Kiểm toán viên |
8 | Kiểm soát viên ngân hàng |
9 | Kiểm tra viên hải quan |
10 | Kiểm dịch viên động - thực vật |
11 | Kiểm lâm viên |
12 | Kiểm soát viên đê điều (*) |
13 | Thẩm kế viên |
14 | Kiểm soát viên thị trường |
15 | Thống kê viên |
16 | Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
17 | Kỹ thuật viên bảo quản |
18 | Chấp hành viên sơ cấp (thi hành án dân sự) |
19 | Thẩm tra viên (thi hành án dân sự) |
20 | Thư ký thi hành án (dân sự) |
21 | Kiểm tra viên thuế |
2.4. Công chức loại A0
Áp dụng đối với các ngạch công chức yêu cầu trình độ đào tạo cao đẳng (hoặc cử nhân cao đẳng), các Bộ, cơ quan ngang Bộ quản lý ngạch công chức chuyên ngành đề nghị Bộ Nội vụ ban hành chức danh, tiêu chuẩn nghiệp vụ của ngạch và hướng dẫn xếp lương cho phù hợp (công chức loại A0 khi có đủ điều kiện được thi nâng ngạch lên công chức loại A2 nhóm 2 trong cùng ngành chuyên môn).
2.5. 14 Công chức loại B
STT | Ngạch công chức |
1 | Cán sự |
2 | Kế toán viên trung cấp |
3 | Kiểm thu viên thuế |
4 | Thủ kho tiền, vàng bạc, đá quý (ngân hàng) (*) |
5 | Kiểm tra viên trung cấp hải quan |
6 | Kỹ thuật viên kiểm dịch động - thực vật |
7 | Kiểm lâm viên trung cấp |
8 | Kiểm soát viên trung cấp đê điều (*) |
9 | Kỹ thuật viên kiểm nghiệm bảo quản |
10 | Kiểm soát viên trung cấp thị trường |
11 | Thống kê viên trung cấp |
12 | Kiểm soát viên trung cấp chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
13 | Thư ký trung cấp thi hành án (dân sự) |
14 | Kiểm tra viên trung cấp thuế |
15 | Kỹ thuật viên bảo quản trung cấp |
16 | Thủ kho bảo quản |
2.6. Công chức loại C
- 15 Nhóm 1 (C1):
STT | Ngạch công chức |
1 | Thủ quỹ kho bạc, ngân hàng |
2 | Kiểm ngân viên |
3 | Nhân viên hải quan |
4 | Kiểm lâm viên sơ cấp |
5 | Thủ kho bảo quản nhóm I |
6 | Thủ kho bảo quản nhóm II |
7 | Bảo vệ, tuần tra canh gác |
8 | Nhân viên bảo vệ kho dự trữ |
- Nhóm 2 (C2):
STT | Ngạch công chức |
1 | Thủ quỹ cơ quan, đơn vị |
2 | Nhân viên thuế |
- Nhóm 3 (C3): Ngạch kế toán viên sơ cấp
Ghi chú:
Các ngạch đánh dấu (*) là có thay đổi về phân loại công chức.
Trên đây là Bảng lương của cán bộ, công chức năm 2023. Mời các bạn tham khảo các bài viết liên quan Mục Hỏi đáp pháp luật về Lao động Tiền lương trên chuyên mục Pháp luật của HoaTieu.vn như sau:
Tham khảo thêm
- Chia sẻ bởi:
- Ngày:

Mới nhất trong tuần
-
Lương thưởng Tết Dương lịch 2022
-
Người lao động được nghỉ 19 ngày lễ, Tết trong năm 2023
-
Quy định tiền thưởng Tết Nguyên đán Quý Mão 2023
-
Nhiệm vụ của giáo viên mầm non mới nhất 2023
-
Cách tính tiền thừa giờ cho giáo viên tiểu học 2023
-
Quy định về công tác phí dành cho viên chức 2022
-
Lương tháng 13 có phải đóng thuế TNCN?
-
F0 điều trị tại nhà được hưởng chế độ gì 2023?
-
Quy định về luân chuyển giáo viên 2023
-
Danh mục các chấn thương để xác định loại tai nạn lao động nặng Bộ Quốc Phòng