Danh sách thôn, xã đặc biệt khó khăn năm 2023

Danh sách thôn, xã đặc biệt khó khăn năm 2023 đã chính thức được Ủy ban Dân tộc ban hành tại Quyết định 433/QĐ-UBDT ngày 18/6/2021 về phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025.

Theo đó, trên cả nước có 2027 thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi tại 40 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Trước đó, danh sách các thôn, xã đặc biệt khó khăn trên cả nước được áp dụng theo quy định tại Quyết định 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017, Quyết định 103/QĐ-TTg ngày 22/01/2019 và Quyết định 72/QĐ-TTg xã, thôn vùng dân tộc thiểu số và miền núi tiếp tục thụ hưởng chính sách an sinh xã hội. Tuy nhiên danh sách các thôn, xã khó khăn giai đoạn 2021-2025 mới nhất sẽ áp dụng theo quy định tại Quyết định 861/QĐ-TTg 2021 và Quyết định 433/QĐ-UBDT.

Sau đây là chi tiết danh mục các thôn, xã khó khăn trên toàn quốc giai đoạn 2021-2025, mời các bạn cùng tham khảo.

Danh mục vùng đặc biệt khó khăn để xác định nghỉ hưu sớm

Ngày 15/12/2021, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ra Thông tư 19/2021/TT-BLĐTBXH về việc ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.

Theo đó, Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành danh mục các vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thuộc 27 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và nhà giàn DK1 để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường.

Chi tiết danh sách mời các bạn xem tại Đây.

Danh sách thôn đặc biệt khó khăn vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2021 - 2025

1. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Hà Giang 2021 - 2025

TT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 81 thôn

I

Huyện Yên Minh

1

Xã Mậu Duệ

Lão Lùng

Phiếc Đén

Ngài Trò

Khun Sảng

Khau Piai

2

Xã Phú Lũng

Thôn Páo Cờ Tùng

3

Thị Trấn

Phiêng Trà

Nà Sâu

Đông Phây

Bản Ké

Đầu Cầu

Bó Quẻng

Khuân Áng

Nà Quang

Nà Hán

Nà Pom

II

Huyện Quản Bạ

1

Xã Đông Hà

Thôn Cốc Mạ

2

Xã Quyết Tiến

Thôn Hoàng Lan

Thôn Ngài Thẩu Sảng

Thôn Lùng Mười

3

Xã Quản Bạ

Thôn Pản Hò

4

Thị trấn Tam Sơn

Thôn Thượng Sơn

III

Huyện Bắc Mê

1

Xã Yên Định

Thôn Khuổi Trông

Thôn Bản Bó

Thôn Nà Khuổng

Thôn Ngàm Piai

2

Xã Yên Phong

Thôn Phiêng Xa

IV

Huyện Vị Xuyên

1

Xã Phương Tiến

Thôn Nà Màu

Thôn Nặm Tẹ

Thôn Xà Phìn

Thôn Mào Phìn

2

Xã Tùng Bá

Bản Đén

Bản Mào

Nà Phày

Nà Lòa

Bản Kiếng

Khuôn Phà

3

Xã Phong Quang

B ả n Mán

Lùng Châu

Lùng Giàng A

Lùng Giàng B

Lùng Pục

4

Xã Kim Thạch

Bản Lù

Nà Ngoan

5

Xã Phú Linh

Lùng Áng

Bản Lầy

6

Xã Đạo Đức

Thôn Khiếu

Bình Vàng

Làng Má

7

Xã Linh Hồ

Lùng Chang

8

TT Việt Lâm

Tổ 14

V

Huyện Bắc Quang

1

Xã Đồng Tâm

Thôn Pha

Thôn Lâm

Thôn Khuổi Thuổi

Thôn Nhạ

2

Xã Hữu Sản

Thôn Trung Sơn

Thôn Thượng Nguồn

Thôn Khuổi Luồn

3

Xã Liên Hiệp

Thôn Nà Ôm

Thôn Tân Thành 2

4

Xã Đông Thành

Thôn Khuổi Hốc

Thôn Khuổi Trì

5

Xã Kim Ngọc

Thôn Quý Quân

Thôn Quý Quốc

6

Xã Vô Điếm

Thôn Thíp

Thôn Lâm

7

Xã Bằng Hành

Thôn Đoàn Kết

Thôn Thượng

VI

Huyện Quang Bình

1

Xã Bằng Lang

Thôn Tiến Yên

Thôn Khuổi Thè

2

Xã Tân Bắc

Thôn Nặm Khẳm

3

Xã Tân Trịnh

Thôn Mác Hạ

Thôn Mác Thượng

4

Xã Vĩ Thượng

Thôn Hạ Sơn

5

Xã Xuân Giang

-

Thôn Bản Tát

6

Xã Yên Hà

Thôn Yên Sơn

Thôn Trung Thành

Thôn Khuổi Cuốm

7

Thị trấn Yên Bình

Thôn Hạ Sơn

Thôn Thượng Sơn

VII

Huyện Hoàng Su Phì

1

Thị trấn Vinh Quang

Thôn P ố Lũng

2. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Quảng Ninh 2021 - 2025

TT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 12 thôn

I

Huyện Hải Hà

1

Xã Quảng Sơn

B ả n Mảy Nháu

II

Huyện Bình Liêu

1

Xã Đồng Tâm

Phiêng Sáp

Sam Quang

2

Xã Lục Hồn

Thôn Ngàn Mèo Trên

Thôn Ngàn Mèo Dưới

Thôn Khe O

Thôn Cao Thắng

3

Xã Vô Ngại

Khủi Luông

Nà Nhái

4

Xã Húc Động

Thôn Khe vằn

5

TT Bình Liêu

Khu Khe Lạc

Khu Khe Và

3. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Cao Bằng 2021 - 2025

TT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 47 thôn

I

Huyện Quảng Hòa

1

TT. Quảng Uyên

Phố Đông Thái

Xóm Pác Cam

Xóm Đ ồ ng Ấ t

Xóm Lũng Luông

Xóm Đà Vỹ

Xóm Quốc Phong

2

Xã Độc Lập

Xóm Nà Lèng

Xóm Đoỏng Pán 2

3

Thị trấn Hòa Thuận

Xóm B ả n S ầm

Xóm Nà Dạ

Xóm Lũng Cọ

4

Xã Đại Sơn

Xóm Bản Mới

Xóm Bó Tèng

II

Huyện Trùng Khánh

1

Xã Ngọc Côn

Xóm Keo Giáo - Phia Si ể m

Xóm Khưa Hoi

2

Xã Đàm Thủy

Xóm Keo Nà

Xóm Bồng Sơn

Xóm Bản Thuôn

3

Xã Phong Châu

Xóm Tân Phong

4

Thị Trấn Trà Lĩnh

Xóm B ả n Khun

Xó m Pò R ẫ y

Xóm Bản Lang

Xóm Tổng Moòng

Xóm Vĩnh Quang

Xóm Cốc Cáng

5

Xã Cao Chương

Xóm Sơn Lộ

Xóm Thang Sặp

III

Huyện Nguyên Bình

1

TT. Nguyên Bình

Xóm Cốc Bó

IV

Huyện Hà Quảng

1

Xã Sóc Hà

Nà Cháo

Nà Nghiềng

Lũng Pươi

2

Xã Ngọc Đào

Nà Giảo

3

TT. Xuân Hòa

Bản Giàng

Nà Vạc

Yên Luật

Khuổi Pàng

4

TT. Thông Nông

Tổ dân phố 6

V

Huyện Hòa An

1

Thị trấn Nước Hai

Xóm 5 Bế Triều

2

Xã Nam Tuấn

Văn Thụ

Khau L ề m

3

Xã Đức Long

Nà Niền

Phia Tráng

VI

Huyện Bảo Lạc

1

Xã Huy Giáp

Cốc Sỳ

Lũng Pèng

2

Thị trấn Bảo Lạc

Xóm Nà Dường

VII

Huyện Thạch An

1

Xã Lê Lai

Xóm Nà Lình

Xóm Nà Sloòng

4. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Bắc Kạn 2021 - 2025

TT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 65 thôn

I

Huyện Chợ Mới

1

Xã Thanh Vận

Thôn Nà Đon

2

Xã Thanh Thịnh

Thôn Khuổi Lót

Thôn Nà Ngài

Thôn Nà Giảo

3

Xã Nông Hạ

Thôn Nà Quang

Thôn Khe Thỉ 1

Thôn Khe Thỉ 2

4

Xã Bình Văn

Thôn Tài Chang

5

Xã Như Cố

Thôn Nà Luống

II

Huyện Na Rì

1

Xã Côn Minh

Thôn Lùng Vạng

Thôn Nà Thoả

Thôn Nà Ngoàn

Thôn Áng Hin

Thôn Lùng Vai

Thôn Lùng Pảng

2

Xã Cường Lợi

Thôn Nặm Dắm

Thôn Nà Sang

Thôn Nà Tát

3

Thị trấn Yến Lạc

Tổ nhân dân Bản Pò

Tổ nhân dân Phố B

Thôn Khuổi N ằ n 1

4

Xã Kim Lư

Thôn Khum Mằn

III

Huyện Chợ Đồn

1

Xã Nam Cường

Thôn Bản Quá

Thôn Bản Lồm

Thôn Lũng Noong

2

Thị trấn Bằng Lũng

Thôn Bản Duồng 2

Thôn Bản Tàn

Thôn Nà Pài

3

Xã Quảng Bạch

Thôn Bó Pia

Thôn Khuổi Vùa

4

Xã Bằng Lãng

Thôn Bản Cưa

5

Xã Lương Bằng

Thôn Khôn Hên

6

Xã Yên Thịnh

Thôn Khuổi Lịa

7

Xã Nghĩa Tá

Thôn Bản Bằng

8

Xã Đồng Thắng

Thôn Nà Mèo

Thôn Pác Giả

Thôn Cốc Quang

IV

Huyện Ngân Sơm

1

Xã Vân Tùng

Thôn Tân ý II

V

Huyện Bạch Thông

1

Xã Tân Tú

Thôn Bản Mới

Thôn Quan Làng

Thôn Cốc Bây

Thôn Nà Phát

Thôn Nà Xe

2

Thị trấn Phủ Thông

Thôn Khuổi Chàm

Thôn Khu ổ i Chả

Thôn Khuổi Lừa

3

Xã Quân Hà

Thôn Đoàn Kết

4

Xã Dương Phong

Thôn Nà Chèn

Thôn Khuổi Cò

VI

Thành phố Bắc Kạn

1

P . Huyền Tụng

Tổ Khuổi Pái

VII

Huyện Ba B ể

1

Xã Địa Linh

Thôn Nà Cáy

Thôn Cốc Pái

Thôn Tiền Phong

2

Xã Thượng Giáo

Thôn Nà Ché

Thôn Nà Mặn

Thôn Bản Pục

Thôn Khuổi Mòn

Thôn Phja Khao

Thôn Khuổi Slư n

Thôn Nà Săm

Thôn Pác Phai

Thôn Nà Chả

3

Xã Hà Hiệu

Thôn Nà Dài

Thôn Đông Đăm

Thôn Lủng Tráng

5. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Tuyên Quang 2021 - 2025

TT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 120 thôn

I

HUYỆN LÂM BÌNH

1

Xã Thượng Lâ m

Thôn Bản Bó

Thôn Nà Lầu

Thôn Cốc Phát

Thôn Nà Ta

2

Xã Khuôn Hà

Thôn Nà Ráo

3

Xã Lăng Can

Thôn Đon B ả

Thôn Khau Quang

Thôn Phai Tre A

Thôn Phai Tre B

II

HUYỆN NA HANG

1

Thị trấn Na Hang

Tổ dân phố Nà M ỏ

2

Xã Năng Khả

Thôn Nà Chao

Thôn Bản Nhùng

Thôn Bản Nuầy

Thôn Phiêng Rào

Thôn Không Mây

Thôn Nà Chang

Thôn Lũng Giang

Thôn Nà Chác

3

Xã Hồng Thái

Thôn Hồng Ba

Thôn Khuổi Phầy

4

Xã Côn Lôn

Thôn Nà Ngoãng

Thôn Trung Mường

Thôn Lũng Vài

III

HUYỆN CHIÊM HÓA

1

Xã Xuân Quang

Thôn Ngoan B

2

Xã Kim Bình

Thôn Tông Bốc

3

Xã Ngọc Hội

Thôn Bản Đâng

Thôn Khun Cang

Thôn Bản Cải

4

Xã Tân An

Thôn Tân Minh

Thôn Tân Hợp

Thôn Tân Cường

Thôn An Vượng

5

Xã Nhân Lý

Thôn Gốc Chú

Thôn Ba 1

Thôn Chản

Thôn Khuân Nhất

IV

HUYỆN HÀM YÊN

1

Xã Minh Dân

Thôn Đồng Mới

Thôn Làng Vai

Thôn Ngòi Tèo

Thôn Thác Vàng

Thôn Kim Long

2

Xã Yên Phú

Thôn 6 Minh Phú

Thôn 7 Minh Phú

Thôn 9 Minh Ph ú

Thôn 1 Yên Lập

Thôn 2 Yên Lập

Thôn 3 Yên Lập

3

Xã Phù Lưu

Thôn Lăng Đán,

Thôn Bản Ban,

Thôn Pá Han,

Thôn Quang,

Thôn Khâu Lình,

Thôn Ban Nhàm,

Thôn Trò,

Thôn Cọ Nà Tâm,

Thôn Làng Chả,

Thôn Soi Thành,

4

Xã Nhân Mục

Thôn Kai Con

Thôn Pù Bó

5

Xã Bình Xa

Thôn Đèo Ảng

6

Xã Đức Ninh

Thôn Ao Sen 2

V

HUYỆN YÊN SƠN

1

Xã Nhũ Khê

Thôn Cây Thị

Thôn Đồng Giản

Thôn Đồng Cả

Thôn Nhữ Khê

2

Xã Quý Quân

Thôn 1

Thôn 2

Thôn 5

3

Xã Trung Trực

Thôn Khuổi Lếch

Thôn 2

4

Xã Chiêu Yên

Thôn Vàng Lè

Thôn Phai Đá

Thôn Cây Chanh

5

Xã Tân Long

Thôn: 5

Thôn: 8

Thôn: 12

Thôn Cường đạt

Thôn: 16

6

Xã Tân Tiến

Thôn 4

7

Xã Xuân Vân

Thôn Đèo Mùng

8

Xã Tiến Bộ

Thôn Đèo Trám

Thôn Ngòi Cái

9

Xã Chân Sơn

Thôn Đồng Giàn

10

Xã Lang Quán

Thôn 20

11

Xã Thắng Quân

Thôn Làng chẩu

12

Xã Tứ Quận

Thôn Đồng trò

Thôn Cây nhãn

Thôn K he Đảng

Thôn Đồng Bài

13

Xã Phú Thịnh

Thôn Nghẹt

14

Xã Kim Quan

Thôn Làng Phát

15

Xã Nhữ Hán

Thôn Đồng Rôm

16

Xã Phúc Ninh

Thôn An Lạc

17

X ã Mỹ Bằng

Thôn Mỹ Hoa

VI

HUYỆN SƠN DƯƠNG

1

Xã Minh Thanh

Thôn Niếng

Thôn Toa

Thôn Lê

Thôn Dõn

Thôn Đồng Đon

Thôn Cả

Thôn Cảy

Thôn Ngòi Trườn

2

Xã Chi Thiết

Thôn Ninh Phú

Thôn Khán Cầu

Thôn Bình Yên

3

Xã Đông Thọ

Thôn Làng Hào

Thôn Làng Mông

Thôn Tân An

4

Xã Vân Sơn

Thôn An Mỹ

5

Xã Kháng Nhật

Thôn Ba Khe

Thôn Lẹm

6

Xã Văn Phú

Thôn Tân Thành

7

Xã Phú Lương

Thôn Lão Nhiêu

8

Xã Tân Phanh

Thôn Nga Phụ

Thôn Cây Thị

Thôn Bẫu

Thôn Cầu Khoai

Thôn Cây Nhội

Thôn Lục Liêu

VII

TP . TUYÊN QUANG

1

Phường Nông Tiến

1

Tổ 11

6. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Lào Cai 2021 - 2025

STT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 130 thôn

I

Huyện Si Ma Cai

1

Thị trấn Si Ma Cai

Tổ dân phố Nàng Cảng

Tổ dân phố Gia Khâu

Tổ dân phố Sín Chải

Tổ dân phố Na Cán g

2

Xã Nàn Sán

Thôn Sảng Chải

Thôn Lũng Choáng

II

Huyện Bắc Hà

1

Xã Tà Chải

Thôn Na Thá

2

Xã Na Hối

Thôn Chỉu Cái

Thôn Nhíu Lùng

3

Xã Bảo Nhai

Thôn Bản Mẹt

Thôn Phìn Giàng

4

Xã Nậm Đét

Thôn Tống Thượng

5

Xã Bản Phố

Thôn Bản Phố 1

Thôn Háng Dù

Thôn Hấu Dào

Thôn Kháo Sáo

Thôn Quán Dín Ngài

Thôn Trung La

III

Huyện Mường Khương

1

Xã Bản Lầu

Thôn Đồi Gianh

Thôn Lùng C ẩu

2

Xã Lùng Vai

Thôn Bồ Lũng

Thôn Tà San

3

Xã Thanh Bình

Thôn Tả Thền A

4

TT Mường Khương

Thôn Nhân Giống

Thôn Dê Chú Thàng

Thôn Choán Ván

Thôn Sả Hồ

Thôn Chúng Chải B

Thôn Lao Chải

Thôn Chúng Chải A

Thôn Na Đẩy

5

Xã Pha Long

Thôn Tả Lùng Thắng

Thôn Lồ Cố Chin

Thôn Pao Pao Chải

Thôn Lồ Suối Tủng

Thôn Nì Xỉ 1 +4

IV

Thị xã Sa Pa

1

Phường Phan Si P ă ng

Tổ dân phổ số 1

T ổ dân phố số 5

2

Xã Liên Minh

Thôn Bản Sài

Thôn Nậm Sang

Thôn Nậm Kéng

Thôn Nậm Ngấn

3

Xã Mường Bo

Thôn Nậm C ủ m

Thôn Suối Thầu Dao

Thôn Suối Thầu Mông

Thôn Nậm Lang A

4

Phường Hàm Rồng

Tổ dân phố số 1

Tổ dân phố số 2

Tổ dân phố số 3

V

Huyện Bảo Yên

1

Xã Nghĩa Đô

Bản Lằng Đáp

Bản Hốc

Bản Pác Bó

2

Xã Tân Dương

Bản Dằm

Bản Cau

3

Xã Minh Tân

Thôn Bon 1

4

Xã Yên Sơn

Thôn Múi 3

5

Xã Vĩnh Yên

Bản Nặm Mược

Bản Nặm Khạo

Bản Nậm Pạu

Bản Nặm Kỳ

Bản Tổng Kim

6

Xã Cam Cọn

Thôn Cam 3

Thôn Cam 2

Thôn Cam 1

Thôn Cọn 1

Thôn Bỗng Buôn

Thôn Bỗng 2

Thôn Lỵ 1 -2

Thôn Lỵ 2-3

VI

Huyện Bát Xát

1

Xã Bản Qua

Thôn Ná Nàm

2

Xã Bản Vược

Thôn San Lùng

3

Xã A Mú Sung

Thôn Tung Qua

Thôn Phù Lao Chải

Thôn Ngải Trồ

4

Xã Mường Hum

Thôn Ky Quan San

Thôn Séo Pờ Hồ

Thôn Tả Pờ Hồ

5

Xã Bản Xèo

Thôn Cán Tỷ

6

Xã Mường Vi

Thôn Ná Rin

7

Xã Dền Sáng

Thôn Trung Chài

Thôn Ngải Trồ

VII

Huyện Văn Bàn

1

Thị trấn Khánh Yên

Tổ B ả n Mạ

Tổ Bản Cóoc

2

Xã Tân An

Thôn Ba Soi

Thôn Ba Xã

Thôn Khe Bàn

3

Xã Khánh Yên Hạ

Thôn Nà Nheo

4

Xã Làng Giàng

Thôn Ít Nộc

5

Xã Dươ n g Quỳ

Thôn Bản Khoay

Thôn Tùn Dưới

Thôn Nậm Hốc

6

Xã Khánh Yên Thượng

Thôn Nậm Cọ

7

Xã Chiềng ken

Thôn Ken 3

Thôn Đồng Vệ

Thôn Bè 1

Thôn Bè 4

Thôn Thi

Thôn Phúng

Thôn Hát Tình

Thôn Tằng Pậu

VIII

Huyện B ả o Thắng

1

Xã Sơn H ả i

Thôn Làng Chưng

2

Xã Sơn Hà

Thôn Trà Chầu

3

X ã Xuân Quang

Thôn Cốc Pục

4

Xã Phú Nhuận

Thôn Nhuần 2

Thôn Nhuần 3

Thôn Phú Sơn

Thôn Đầu Nhuần

5

Xã Thái Niên

Thôn Khe Dùng

Thôn Khe Đền 1

Thôn Khe Đền 2

Thôn Mom Đào 1

Thôn Mom Đào

6

TT Phố Lu

Thôn Khe Tắm

TDP Phú long 1

7

Xã Gia Phú

Thôn Nậm Phảng

Thôn Nậm Trà

8

Xã Phong Niên

Thôn Làng Cung 3

Thôn Phìn Giàng

9

Xã Bản Phiệt

Thôn Pạc Tà

10

TT Tằng Loỏng

T ổ dân ph ố s ố 8

Thôn Tằng Loỏ ng

Thôn Trát 1

Thôn Trát 2

11

Xã Xuân Giao

Thôn Cù Hà

IX

Thành phố Lào Cai

1

Xã Thống Nhất

Thôn Bản Cam

Thôn Khe Luộc

Thôn An Thành

2

Xã H ợ p Thành

Thôn Nậm Rịa

3

Xã Tả Phời

Thôn Xéo Tả 1

Thôn Láo Lý

7. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Yên Bái 2021 - 2025

STT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 54 thôn

I

Huyện Lục Yên

1

Xã An Phú

Thôn Đồng Dân

2

Xã Minh Tiến

Thôn Làng Ven

Thôn Khau Dự

Thôn Làng Sảo

Thôn Làng Quị

Thôn Khuân Pục

3

Xã Khánh Thiện

Thôn Nà Luồng

Thôn Tông Mộ

4

Xã Tô Mậu

Thôn Trung Tâm

5

Xã An Lạc

Thôn Làng Đung

Thôn Làng Hốc

Thôn Hàm Rồng

6

Xã Động Quan

Thôn 4

Thôn 7

Thôn 10

Thôn 11

Thôn 12

Thôn 13

7

Xã Tân Lĩnh

Thôn 8

Thôn 9

8

Xã Khai Trung

Thôn Giáp Luồng

9

Xã Mường Lai

Thôn 10

II

Huyện Văn Chấn

1

Thị trấn Sơn Thịnh

T ổ dân phố Sơn Lềnh

Tổ dân phố Đồng Ban

III

Huyện Yên Bình

1

Xã Ngọc Chấn

Thôn Thái Y

2

Xã Cảm Nhân

Thôn Làng R ẫ y

Thôn Quyết Thắng 1

Thôn Quyết Thắng 2

3

Xã Phúc An

Thôn Làng Cại

4

Xã Bảo Á i

Thôn Ngòi Ngù

Thôn Ngòi Nhầu

Thôn Ngòi Ngần

5

Xã Xuân Long

Thôn Nà Ta

Thôn Tiền Phong

Thôn Bình An

IV

Thị xã Nghĩa Lộ

1

Xã Thạch Lương

Thôn Nậm Tăng

Thôn Nà Đường

Thôn Nà Ban

2

Xã Phúc Sơn

Thôn Điệp Quang

Thôn Bản Muông

Thôn B ả n Hán

Thôn Bản Thón

3

Phường Pú Trạng

Tổ dân phố Bản Noòng

Tổ dân phố Bản Noọng

Tổ dân ph ố Bản Ten

4

Xã Nghĩa Phúc

Thôn Bản Bay

V

Huyện Văn Yên

1

Xã Xuân Tầm

Thôn Khe Chung

Thôn Khe Đóm

2

Xã Tân Hợp

Thôn Làng Cầu

3

Xã Đông An

Thôn Đập Dóm

VI

Huyện Trấn Yên

1

Xã Lương Thịnh

Thôn Khe Cá

2

Xã Hồng Ca

Thôn Khe Ron

Thôn Khe Tiến

Thôn Hồng Lâu

8. Danh sách thôn đặc biệt khó khăn, miền núi tỉnh Thái Nguyên 2021 - 2025

TT

Tên huyện, xã, thôn

Ghi chú

Tổng cộng: 50 thôn

I

Huyện Võ Nhai

1

Dân Tiến

Lân Vai

2

Xã La Hiên

Khuôn Ngục

3

Phú Thượng

Cao Biền

4

Xã Tràng Xá

Thắng Lợi

Hợp Nhất

Chòi Hồng

Đồng Bài

Là Bo

5

Bình Long

Đèo Ngà

Long Thành

Qu ả ng Phúc

Chùa

Đồng B ứ a

Nà Sọc

Chịp

Đồng Bản

II

Huyện Định Hóa

1

Xã Bình Thành

Làng Nập

Đồng Đình

Quyết Tiến

Vũ Hồng

2

Xã Bình Yên

K han g Thượng

K han g Trung

3

Xã Điềm Mặc

Bản Bắc 1

4

Xã Lam Vỹ

Nà Làng

5

Xã Phú Tiến

Đồng Tiến

Hợp Tiến

6

Xã Tân Dương

Xóm Tràng

Xóm Cóoc

Hợp Thành

7

Xã Tân Thịnh

Xóm Thịnh Mỹ

Xóm Làng Ngõa

Xóm Đồng Muồng

8

Xã Trung Lương

Cầu Đá

9

Xã Định Biên

Xóm Nà To

Xóm Gốc Thông

10

Xã Phú Đình

Khuôn Tát

Nạ Tẩm

III

Huyện Đồng Hỷ

1

Xã Quang Sơn

Xóm Lân Đăm

2

Xã Cây Thị

Xóm Khe Cạn

Xóm Suối Găng

IV

Huyện Phú Lương

1

Xã Phú Đô

Na sàng

Phú Bắc

Phú Nam 8

2

Xã Động Đạt

Đồng Tâm

V

Huyện Phú Bình

1

Xã T â n Thành

Xóm Đồng bầu Trong

Xóm Đồng bầu Ngoài

2

Xã Tân Khánh

Xóm Cầu Cong

3

Xã Bàn Đạt

Xóm Đồng Quan

Xóm Đá Bạc

Xóm Cầu Mành

.....................

Để xem chi tiết toàn bộ danh mục thôn, xã đặc biệt khó khăn năm 2022. Mời các bạn tham khảo tại Quyết định 433/QĐ-UBDT.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
21 65.799
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo