Giấy đề nghị đăng ký Hộ kinh doanh 2024- Phụ lục III-1

Mẫu Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh ban hành kèm theo Phụ lục III-1 ban hành Thông tư 02/2023/TT-BKHDT hướng dẫn về đăng ký doanh nghiệp. Khi có nhu cầu đăng ký hộ kinh doanh cá thể cần nộp hồ sơ có Giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh tới Phòng Tài chính huyện.

1. Giấy đề nghị đăng ký Hộ kinh doanh theo Thông tư 02/2023/TT-BKHDT

Mẫu giấy đề nghị đăng ký hộ kinh doanh mới nhất được quy định theo Thông tư 02/2023/TT-BKHDT. Mẫu giấy đăng ký hộ kinh doanh mới được sửa đổi dựa trên Thông tư 01/2021. Mời bạn đọc tham khảo và tải về.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

……, ngày … tháng … năm ……

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch ………

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ………………………………… Giới tính: ………………

Sinh ngày: …./…./…….. Dân tộc: ……………………. Quốc tịch: …………………………….

Mã số thuế cá nhân (nếu có): …………………………………………………………………….

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

□ Căn cước công dân □ Chứng minh nhân dân

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ………………………………………………………………….

Ngày cấp: …./…./…….. Nơi cấp: …………………………………………………………………

Có giá trị đến ngày (nếu có): …./..../........

Địa chỉ thường trú: ...............................................................................................................

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………………. Email (nếu có): …………………………………….

Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:

1. Tên hộ kinh doanh(ghi bằng chữ in hoa):………………………………………………….

2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:

Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ………………………………………………………………………………..

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): …………………………. Fax (nếu có): …………………………………….

Email (nếu có): ………………………………. Website (nếu có): ……………………………….

3. Ngành, nghề kinh doanh1:

STT

Tên ngành

Mã ngành

Ngành, nghề kinh doanh chính
(Đánh dấu x để chọn một trong các ngành, nghề đã kê khai)

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ……………………………………………………………..

5. Thông tin đăng ký thuế:

5.1. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính):

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………..

Xã/Phường/Thị trấn: ……………………………………………………………………………….

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………

Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………….

Điện thoại (nếu có): ………………………. Email (nếu có): …………………………………….

5.2. Ngày bắt đầu hoạt động3 (trường hợp hộ kinh doanh dự kiến bắt đầu hoạt động kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh thì không cần kê khai nội dung này): /..../…./……..

5.3. Tổng số lao động (dự kiến): …………………………………………………………………

5.4. Địa điểm kinh doanh của hộ kinh doanh (Chỉ kê khai khi có địa điểm kinh doanh khác trụ sở hộ kinh doanh):

STT

Tên địa điểm kinh doanh

Địa chỉ kinh doanh

Ngày bắt đầu hoạt động

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ ấp/thôn

Phường/ xã

Quận/ huyện

Tỉnh/ thành phố

6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh(đánh dấu X vào ô thích hợp):

□ Cá nhân □ Các thành viên hộ gia đình

7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh:

STT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ liên lạc

Số, ngày cấp, cơ quan cấp CCCD/CMND

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tôi xin cam kết:

- Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh (trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

CHỦ HỘ KINH DOANH
(Ký và ghi họ tên)

Lưu ý những thông tin điền trên mẫu đăng ký Hộ kinh doanh trên là:

- Lĩnh vực kinh doanh: Hộ kinh doanh có quyền tự do kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật không cấm; Các ngành nghề không được kinh doanh phải tuân thủ theo quy định của Luật đầu tư; Đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi đạt đủ điều kiện theo Luật đầu tư;

- Mã ngành kinh doanh: Ghi tên ngành, mã ngành cấp bốn trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam đối với ngành nghề kinh doanh chính, những ngành nghề kinh doanh khác, hộ kinh doanh được ghi tự do mà không cần ghi mã ngành cấp bốn.

- Trường hợp hộ kinh doanh được cấp giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh sau ngày bắt đầu hoạt động đã kê khai thì từ ngày bắt đầu hoạt động là ngày hộ kinh doanh được cấp Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.

- Chỉ kê khai những chủ thể thành lập hộ kinh doanh là các thành viên hộ gia đình và kê thông tin tại bảng chủ hộ.

2. Giấy đề nghị đăng ký Hộ kinh doanh theo Thông tư 01/2021

Giấy đề nghị đăng ký Hộ kinh doanh - Phụ lục III-1

Phụ lục III-1

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

........, ngày .... tháng ... năm .....

GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ HỘ KINH DOANH

Kính gửi: Phòng Tài chính - Kế hoạch

Tôi là (ghi họ tên bằng chữ in hoa): ......................... Giới tính: ............

Sinh ngày: .../.../... Dân tộc: .................... Quốc tịch: ............................

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân:

o Chứng minh nhân dân o Căn cước công dân

o Hộ chiếu o Loại khác (ghi rõ):............

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: ...............................................................

Ngày cấp: .../.../... Nơi cấp: .................. Ngày hết hạn (nếu có): .../.../....

Địa chỉ thường trú:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................

Tỉnh/Thành phố:...................................................................................................................

Địa chỉ liên lạc:

Số nhà, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: .....................................................................................

Xẫ/Phường/Thị trấn: ............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................

Tỉnh/Thành phố:...................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):............................................. Email (nếu có):.......................................

Đăng ký hộ kinh doanh do tôi là chủ hộ với các nội dung sau:

1. Tên hộ kinh doanh (ghi bằng chữ in hoa): .......................................................................

2. Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh:

Số nhà, ngách, hém, ngõ, đường phố/tổ/xóm/ấp/thôn: ..........................................................

Xã/Phường/Thị trấn: ............................................................................................................

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ............................................................................

Tỉnh/Thành phố:..................................................................................................................

Điện thoại (nếu có):....................................................... Fax (nếu có):..................................

Email (nếu có):.............................................................. Website (nếu có):............................

3. Ngành, nghề kinh doanh1:..............................................................................................

4. Vốn kinh doanh:

Tổng số (bằng số; VNĐ): .....................................................................................................

5. Số lượng lao động (dự kiến):..................................................................

6. Chủ thể thành lập hộ kinh doanh (đánh dấu X vào ô thích hợp):

o Cá nhân o Các thành viên hộ gia đình

7. Thông tin về các thành viên hộ gia đình tham gia thành lập hộ kinh doanh:

STT

Họ tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Quốc tịch

Dân tộc

Địa chỉ liên lạc

Địa chỉ thường trú

Số, ngày, cơ quan cấp Giấy tờ chứng thực của cá nhân

Chữ ký

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Tôi xin cam kết:

- Bản thân và các thành viên hộ kinh doanh (trường hợp hộ kinh doanh do các thành viên hộ gia đình đăng ký thành lập) không thuộc diện pháp luật cấm kinh doanh; không đồng thời là chủ hộ kinh doanh khác; không là chủ doanh nghiệp tư nhân; không là thành viên hợp danh của công ty hợp danh (trừ trường hợp được sự nhất trí của các thành viên hợp danh còn lại);

- Địa chỉ trụ sở hộ kinh doanh thuộc quyền sở hữu/quyền sử dụng hợp pháp của hộ kinh doanh và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung đăng ký trên.

CHỦ HỘ KINH DOANH

(Ký và ghi họ tên)2

-------------------------

1 - Hộ kinh doanh có quyền tự do kinh doanh trong những ngành, nghề mà luật không cấm;

- Các ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh quy định tại Điều 6 Luật Đầu tư;

- Đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện, hộ kinh doanh chỉ được kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Luật Đầu tư.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thủ tục hành chính trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
10 36.146
0 Bình luận
Sắp xếp theo