Phụ lục Nghị định 60/2023/NĐ-CP file doc, pdf

Ban hành Biểu mẫu Nghị định 60/2023/NĐ-CP 

Mới đây Chính phủ đã ban hành Nghị định 60/2023/NĐ-CP quy định về việc kiểm tra, chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu.

Theo đó, ban hành kèm theo Nghị định này là danh mục các biểu mẫu Nghị định 60/2023/NĐ-CP về ô tô nhập khẩu và linh kiện nhập khẩu như Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu; Bản kê chi tiết xe cơ giới nhập khẩu; Bản đăng ký kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường linh kiện nhập khẩu...

Phụ lục Nghị định 60/2023/NĐ-CP

PHỤ LỤC I

MẪU BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU

(Kèm theo Nghị định số 60/2023/NĐ-CP ngày 16 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

BẢN ĐĂNG KÝ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(Application form for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motor vehicle)

Kính gửi (To):

Người nhập khẩu (Importer):

Địa chỉ (Address):

Mã số thuế (Tax code): Thư điện tử (Email):

Người đại diện (Representative): Số điện thoại (Telephone N0)

Đăng ký kiểm tra Nhà nước về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu với các nội dung sau (Request for technical safety quality and environmental protection inspection for imported motor vehicles with the following contents):

Hồ sơ kèm theo (Attached documents):

+ Hóa đơn thương mại/giấy tờ tương đương (Commerce invoice/equivalent documents):

+ Số lượng Bản thông tin xe cơ giới (Quantity of Information sheets):

+ Số lượng xe (Quantity of vehicles):

+ Các giấy tờ khác (Other related documents):

Thời gian và địa điểm kiểm tra dự kiến (Date and Anticipated inspection site):

Người liên hệ (Contact person):

Số điện thoại (Telephone N0): Thư điện tử (Email):

(người nhập khẩu) cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của hồ sơ và chất lượng của xe cơ giới nhập khẩu. (The Importer undertakes and is responsible for the legality of the application document and the technical safety quality, environment protection of imported motor vehicles)

Xác nhận của cơ quan kiểm tra
Số đăng ký kiểm tra:

(Registered N0 for inspection)
(Date) ,ngày tháng năm

Đại diện cơ quan kiểm tra

(Inspection Body)

Người nhập khẩu
(Importer)
(Date) ,ngày tháng năm

BẢN KÊ CHI TIẾT XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU
(List of imported motor vehicles)

Kèm theo Bản đăng ký kiểm, tra số:

(Attached to Application form with Registered N0 for inspection)

Số TT (N0)

Loại phương tiện (Vehicle's type)

Nhãn hiệu/Tên thương mại (Trade mark/ Commercial name)

Số khung (hoặc số VIN) (Chassis or VIN N0)

Số động cơ (Engine N0)

Năm sản xuất (Production year)

Màu xe (Color)

Giá NK (Unit Price)

Loại tiền tệ (Currency)

Tình trạng phương tiện (Vehicle’s status)

.

.

.

.

.

.

.

.

.................................

Để xem chi tiết các biểu mẫu ban hành theo Nghị định 60/2023/NĐ-CP, mời các bạn xem trong file tải về.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
2 85
0 Bình luận
Sắp xếp theo