Bảng lương giáo viên THCS

Bảng lương mới của giáo viên THCS

Bảng lương giáo viên trung học cơ sở (THCS) mới nhất được xây dựng trên cơ sở quy định tại Nghị định 161/2026/NĐ-CP, là tài liệu tham khảo quan trọng giúp giáo viên, cơ sở giáo dục và các đơn vị quản lý nắm bắt mức lương áp dụng theo quy định hiện hành.

Nội dung bảng lương thể hiện các thông tin liên quan đến hệ số lương, mức lương cơ sở, cách tính thu nhập theo ngạch, hạng chức danh nghề nghiệp và các khoản được hưởng theo quy định của pháp luật. Việc cập nhật bảng lương mới góp phần bảo đảm tính minh bạch trong thực hiện chế độ tiền lương, đồng thời hỗ trợ giáo viên chủ động theo dõi quyền lợi về thu nhập và chế độ đãi ngộ. Tài liệu là căn cứ hữu ích phục vụ công tác quản lý nhân sự, tính toán tiền lương và triển khai chính sách đối với đội ngũ giáo viên THCS theo quy định của Nhà nước.

Bảng lương mới của giáo viên THCS
Bảng lương mới của giáo viên THCS

Chính phủ vừa ban hành Nghị định 161/2026/NĐ-CP chính thức tăng lương cơ sở từ 2.340.000 lên 2.530.000 đồng/tháng.

Căn cứ tại điểm a khoản 1 Điều 3 Thông tư 07/2024/TT-BNV quy định cách tính bảng lương viên chức mới như sau:

Căn cứ theo Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, công chức trong các cơ quan nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP được bổ sung bởi điểm d khoản 2 Điều 1 Nghị định 17/2013/NĐ-CP quy định Bảng lương Giáo viên 2026 mới nhất như sau:

- Đối với giáo viên trung học cơ sở áp dụng theo Điều 8 Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT quy định bảng lương giáo viên THCS như sau:

Bảng lương giáo viên THCS mới nhất:

viên chức

Nhóm ngạch

Hệ số

Từ 01/7/2026

A1

Bậc 1

2,34

5.920.200 đồng

A1

Bậc 2

2,67

6.755.100 đồng

A1

Bậc 3

3,00

7.590.000 đồng

A1

Bậc 4

3,33

8.424.900 đồng

A1

Bậc 5

3,66

9.259.800 đồng

A1

Bậc 6

3,99

10.094.700 đồng

A1

Bậc 7

4,32

10.929.600 đồng

A1

Bậc 8

4,65

11.764.500 đồng

A1

Bậc 9

4,98

12.599.400 đồng

A2

Bậc 1

4,00

10.120.000 đồng

A2

Bậc 2

4,34

10.980.200 đồng

A2

Bậc 3

4,68

11.840.400 đồng

A2

Bậc 4

5,02

12.700.600 đồng

A2

Bậc 5

5,36

13.560.800 đồng

A2

Bậc 6

5,70

14.421.000 đồng

A2

Bậc 7

6,04

15.281.200 đồng

A2

Bậc 8

6,38

16.141.400 đồng

A3

Bậc 1

4,40

11.132.000 đồng

A3

Bậc 2

4,74

11.992.200 đồng

A3

Bậc 3

5,08

12.852.400 đồng

A3

Bậc 4

5,42

13.712.600 đồng

A3

Bậc 5

5,76

14.572.800 đồng

A3

Bậc 6

6,10

15.433.000 đồng

A3

Bậc 7

6,44

16.293.200 đồng

A3

Bậc 8

6,78

17.153.400 đồng

Lưu ý: Mức lương, bảng lương Giáo viên mới nhất trên chưa bao gồm các khoản trợ cấp, phụ cấp khác.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
25 35.973
Bảng lương giáo viên THCS
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm