Mẫu 02/TK-SDDPNN: Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp dùng cho tổ chức 2022

Mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp dùng cho tổ chức được Hoatieu.vn sưu tầm và đăng tải, là biểu mẫu hữu ích dành cho các tổ chức dùng để kê khai thuế sử dụng đất. Việc kê khai tổng hợp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp chỉ áp dụng đối với đất ở và đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Mẫu mới nhất ban hành theo Thông tư 80/2021/TT-BTC hướng dẫn Luật Quản lý thuếNghị định 126/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quản lý thuế.

1. Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp dùng cho tổ chức 2022

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

(Áp dụng đối với tổ chức)

[01] Kỳ tính thuế: Năm .......

[02] Lần đầu: [03] Bổ sung lần thứ:…

1. Người nộp thuế:

[04] Tên người nộp thuế: ......................................................................................................

[05] Mã số thuế:

[06] Địa chỉ trụ sở:

[06.1] Số nhà: ........................... [06.2] Đường/phố: ..............................................

[06.3] Tổ/thôn: ............................... [06.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................

[06.5] Quận/huyện: ........................ [06.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................

2. Đại lý thuế (nếu có):

[07] Tên đại lý thuế:...............................................................................................................

[08] Mã số thuế:

[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ...................................... Ngày: ............................................

3. Thửa đất chịu thuế:

[10] Thông tin người sử dụng đất:

STT

Tên tổ chức/cá nhân

MST

CMND/CCCD/Hộ chiếu (đối với cá nhân chưa có MST)

Tỷ lệ

[11] Địa chỉ thửa đất:

[11.1] Số nhà: ........................... [11.2] Đường/phố: ..............................................

[11.3] Tổ/thôn: ............................... [11.4] Phường/xã/thị trấn: ....................................

[11.5] Quận/huyện: ........................ [11.6] Tỉnh/Thành phố: ........................................

[12] Đã có giấy chứng nhận:

[12.1] Số giấy chứng nhận: ..............[12.2] Ngày cấp: .................................................

[12.3] Thửa đất số: ...........................[12.4] Tờ bản đồ số: ...........................................

[12.5] Diện tích:................................[12.6] Loại đất/ Mục đích sử dụng:.....................

[13] Thời điểm bắt đầu sử dụng đất: ……………………………………………………….

[14] Thời điểm thay đổi thông tin của thửa đất: …………………………………………...

4. Đối tượng miễn, giảm thuế [15] (ghi rõ trường hợp thuộc diện được miễn, giảm thuế): ....................................................................................................................................

5. Căn cứ tính thuế

[16] Diện tích đất thực tế sử dụng: ......................................................................................

[17] Thông tin xác định giá đất:

[17.1] Loại đất/ Mục đích sử dụng: .....................................................................................

[17.2] Tên đường/vùng: .....................[17.3] Đoạn đường/khu vực:. ..................................

[17.4] Loại đường: .............................[17.5] Vị trí/hạng: ....................................................

[17.6] Giá đất: ................................... [17.7] Hệ số (đường/hẻm…): ..................................

[17.8] Giá 1 m2 đất (Giá theo mục đích sử dụng):…………………………………………

6. Tính thuế

6.1. Đất ở (tính cho đất ở, bao gồm cả trường hợp sử dụng đất ở để kinh doanh)

Tính trên diện tích có quyền sử dụng

[18] Diện tích: ................. [19] Số thuế phải nộp ([19] = [18]x[17.8]x0,03%):.................

6.2. Đất ở nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư - Tính trên diện tích sàn có quyền sử dụng

[20] Diện tích: ................. [21] Hệ số phân bổ: ...................................................................

[22] Số thuế phải nộp ([22]=[20]x[21]x[17.8]x0,03%): .....................................................

6.3. Đất sản xuất kinh doanh – Tính trên diện tích sử dụng đúng mục đích:

[23] Diện tích: ............... [24] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).

[25] Số thuế phải nộp ([25] = [23]x[24]x[17.8]x0,03%):....................................................

6.4. Đất sử dụng không đúng mục đích hoặc chưa sử dụng theo đúng quy định:

[26] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................

[27] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).

[28] Diện tích: ................. [29] Giá 1m2 đất: ........................................................................

[30] Số thuế phải nộp ([30]=[28]x[29]x[27]x0,15%): .........................................................

6.5. Đất lấn, chiếm:

[31] Mục đích đang sử dụng: ................................................................................................

[32] Hệ số phân bổ (đối với nhà nhiều tầng nhiều hộ ở, nhà chung cư): ............................ (Khi không điền hoặc để bằng 0, hệ số sẽ được tính bằng 1).

[33] Diện tích:…................. [34] Giá 1m2 đất: .....................................................................

[35] Số thuế phải nộp ([35]=[33]x[34]x[32]x0,2%): ...........................................................

7. Tổng số thuế phải nộp trước miễn giảm [36]([36]=[19]+[22]+[25]+[30]+[35]):...............................................................................................................................................

8. Số thuế được miễn, giảm [37]:.......................................................................................

9. Tổng số thuế phải nộp [38] ([38]=[36]-[37]):................................................................

10. Nộp cho cả thời kỳ ổn định (trong chu kỳ ổn định 5 năm) [39]([39]=[38]x (5 hoặc số năm còn lại của chu kỳ ổn định): ..............................................................................................

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:.............................

Chứng chỉ hành nghề số:......

..., ngày....... tháng....... năm.......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

2. Thủ tục khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp mới nhất

Thủ tục khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp sẽ được thực hiện theo các bước như sau:

Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ và hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại cơ quan có thẩm quyền

– Trong trường hợp quyền sử dụng đất đối với một thửa đất hoặc là nhiều thửa đất tại cùng một quận, cùng một huyện nhưng tổng diện tích đất chịu thuế không vượt quá hạn mức đất ở tại nơi có quyền sử dụng đất.

Trường hợp này thì sẽ thực hiện việc lập tờ khai thuế cho từng thửa đất đó sau đó nộp hồ sơ kê khai tại Ủy ban nhân dân cấp xã, phường và không cần phải lập tờ khai thuế tổng hợp;

– Trường hợp có quyền sử dụng đất đối với nhiều thửa đất ở tại các quận, các huyện khác nhau nhưng không có thửa đất nào vượt hạn mức và có tổng diện tích của các thửa đất chịu thuế không vượt hạn mức đất ở nơi có quyền sử dụng đất.

Trường hợp này phải thực hiện lập tờ khai thuế cho từng thửa đất sau đó tiến hành nộp hồ sơ tại Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất chịu thuế và sẽ không phải lập tờ khai tổng hợp thuế;

– Nếu có đất ở đối với nhiều thửa đất tại các quận, huyện và không có thửa đất nào vượt hạn mức nhưng tổng diện tích các thửa đất chịu thuế vượt quá hạn mức đất ở nơi có quyền sử dụng đất.

Trường hợp này cần phải thực hiện lập tờ khai thuế cho từng thừa đất sau đó nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp tại Ủy ban nhân dân xã, phường nơi có đất chịu thuế và cần phải lập tờ khai tổng hợp thuế nộp tại Chi cục thuế nơi làm thủ tục kê khai tổng hợp;

– Trong trường hợp có quyền sử dụng đất đối với nhiều thửa đất tại các quận, huyện khác nhau và chỉ có một thửa đất vượt hạn mức đất ở nơi có quyền sử dụng đất thì phải thực hiện lập tờ khai thuế cho mỗi thửa đất sau đó nộp tại Ủy ban nhân xã, phường nơi có đất chịu thuế và phải lập tờ khai tổng hợp tại Chi cục thuế nơi có thửa đất ở vượt hạn mức.

Như vậy tùy thuộc theo việc sử dụng hạn mức đất phi nông nghiệp khác nhau thì sẽ nộp hồ sơ tại các cơ quan, đơn vị khác nhau.

Theo đó khi kê khai thuế cần sử dụng đúng mẫu tờ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo quy định.

Bước 2: Nhận thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp

Sau khi nộp hồ sơ khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp thì hồ sơ sẽ được xem xét và giải quyết trong thời gian như sau: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo nộp thuế thì người nộp thuế có quyền phản hồi (sửa chữa, kê khai bổ sung) về các thông tin trên thông báo và gửi tới nơi nhận hồ sơ khai thuế.

– Nếu như không có ý kiến phản hồi thì số thuế đã ghi trên thông báo được coi là số thuế phải nộp.

Bước 3: Nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp

Khi đã hoàn thành việc kê khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, chuẩn bị hồ sơ kê khai và nộp hồ sơ tại cơ quan quan có thẩm quyền tiếp nhận và có thông báo về việc nộp thuế thì người sử dụng đất phi nông nghiệp sẽ thực hiện việc nộp thuế theo quy định của pháp luật.

Mời các bạn xem thêm các biểu mẫu Thuế - Kế toán - Kiểm toán trong mục biểu mẫu.

Đánh giá bài viết
1 47.109
Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.
0 Bình luận
Sắp xếp theo