Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh 2026 là một loại giấy tờ y tế chứng nhận tình trạng sức khỏe của học sinh sau quá trình khám sức khỏe. Mẫu giấy khám sức khỏe nêu rõ thông tin của học sinh, tiền sử bệnh tật, nội dung khám bệnh... Hoatieu.vn mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết và tải về mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh tại đây.
Giấy khám sức khỏe cho học sinh 2026
Với mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh đơn giản dưới đây, các bạn có thể tải về file Word, PDF theo đường liên kết trong bài viết hoặc trực tiếp sử dụng, chỉnh sửa các thông tin vào mẫu ngay trên trang của Hoatieu.vn.
1. Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh
Tại Khoản 2 Điều 36 Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định về nội dung khám sức khỏe như sau:
Đối với khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi nhưng không thuộc trường hợp khám sức khỏe định kỳ: Khám theo nội dung ghi trong giấy khám sức khỏe quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này.
Như vậy, theo quy định trên thì nội dụng khám sức khỏe cho học sinh sẽ được thực hiện theo mẫu giấy khám sức khỏe kèm theo Thông tư 32/2023/TT-BYT dưới đây:

|
..................... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ......./GKSK-......... |
|
GIẤY KHÁM SỨC KHỎE
|
Ảnh (4 x 6 cm) (đóng dấu ráp lai hoặc Scan ảnh |
1. Họ và tên (viết chữ in hoa): .................................................................... 2. Giới tính: Nam □ Nữ □; 3. Sinh Ngày tháng năm; Tuổi:.......................... 4. Số CMND/CCCD /Hộ chiếu/định danh CD : .......................................... 5. Cấp ngày....../..../.............. Tại................................................................. 6. Chỗ ở hiện tại:........................................................................................ 7. Chỗ ở hiện tại:........................................................................................ |
|
|
* Lưu ý: Trường hợp đối tượng KSK có CCCD gắn chíp hoặc có số định danh công dân đã thực hiện kết nối với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, phần HÀNH CHÍNH nêu trên chỉ cần ghi các mục (1) Họ và tên, (3) Ngày tháng năm sinh, (4) số định danh công dân. 8. Lý do khám sức khỏe:............................................................................ |
TIỀN SỬ BỆNH TẬT
1. Tiền sử gia đình
Có ai trong gia đình mắc các bệnh bẩm sinh hoặc bệnh truyền nhiễm không:
a) Không □ b) Có □ ; Nếu “có”, đề nghị ghi cụ thể tên bệnh: .............................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
2. Tiền sử bản thân:
a) Sản khoa:
- Bình thường.
- Không bình thường: Đẻ thiếu tháng; Đẻ thừa cân; Đẻ có can thiệp; Đẻ ngạt; Mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai (Nếu có cần ghi rõ tên bệnh: ........................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
b) Tiêm chủng:
|
STT |
Loại vắc xin |
Tình trạng tiêm/uống vắc xin |
||
|
Có |
Không |
Không nhớ rõ |
||
|
1 |
BCG |
|
|
|
|
2 |
Bạch hầu, ho gà, uốn ván |
|
|
|
|
3 |
Sởi |
|
|
|
|
4 |
Bại liệt |
|
|
|
|
5 |
Viêm não Nhật Bản B |
|
|
|
|
6 |
Viêm gan B |
|
|
|
|
7 |
Các loại khác |
|
|
|
c) Tiền sử bệnh/tật: (Các bệnh bẩm sinh và mãn tính)
- Không
- Có
Nếu “có”: ghi cụ thể tên bệnh
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
d) Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê các thuốc đang dùng:
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những điều khai trên đây hoàn toàn đúng với sự thật theo sự hiểu biết của tôi.
|
|
.......... ngày..... tháng.... năm ...... |
I. KHÁM THỂ LỰC
- Chiều cao:................... cm; - Cân nặng:..................... Kg;
- Chỉ số BMI: ..................
- Mạch: ........................... lần/phút; - Huyết áp:.........../................ mmHg
Phân loại thể lực: ..............................................................................
II. KHÁM LÂM SÀNG
|
Nội dung khám |
Họ tên và chữ ký của Bác sỹ chuyên khoa |
||
|
1. a) |
Nhi khoa |
||
|
Tuần hoàn |
|
|
|
|
|
|
||
|
b) |
Hô hấp |
|
|
|
|
|
||
|
c) |
Tiêu hóa |
|
|
|
|
|
||
|
d) |
Thận-Tiết niệu |
|
|
|
|
|
||
|
đ) |
Thần kinh |
|
|
|
|
|
||
|
e) |
Tâm thần |
|
|
|
|
|
||
|
g) |
Khám lâm sàng khác |
|
|
|
|
|
||
|
2. |
Mắt: |
||
|
Kết quả khám thị lực: Không kính: Mắt phải........... Mắt trái.............. Có kính: Mắt phải......... Mắt trái................. |
|
||
|
Các bệnh về mắt (nếu có): |
|||
|
|
|||
|
3. |
Tai - Mũi - Họng |
||
|
Kết quả khám thính lực: Tai trái: Nói thường................................. m; Nói thầm.................... m Tai phải: Nói thường................................ m; Nói thầm.................... m |
|
||
|
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có): |
|||
|
|
|||
|
4. |
Răng - Hàm - Mặt |
||
|
Kết quả khám: Hàm trên: ........................................................... Hàm dưới: .......................................................... |
|
||
|
Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có): |
|||
|
|
|||
III. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
|
Nội dung khám |
Họ tên, chữ ký của Bác sỹ |
|
Xét nghiệm huyết học/sinh hóa/X.quang và các xét nghiệm khác khi có chỉ định của bác sỹ: Kết quả: .................................................................. |
|
IV. KẾT LUẬN CHUNG:
Sức khỏe bình thường:
............................................................................................................................................
Hoặc các vấn đề sức khỏe cần lưu ý: ............................................................................
............................................................................................................................................
|
|
........ ngày.... tháng.... năm...... |
2. Hồ sơ khám sức khỏe cho học sinh gồm những gì?
Căn cứ theo Khoản 2 Điều 34 Thông tư 32/2023/TT-BYT quy định về hồ sơ khám sức khỏe như sau:
2. Hồ sơ khám sức khỏe của người chưa đủ 18 (mười tám) tuổi là giấy khám sức khỏe theo mẫu quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục số XXIV ban hành kèm theo Thông tư này, có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ khám sức khỏe.
Theo đó, hồ sơ khám sức khỏe cho học sinh bao gồm mẫu giấy khám sức khỏe có dán ảnh chân dung cỡ 04cm x 06cm, được chụp trên nền trắng trong thời gian không quá 06 (sáu) tháng tính đến ngày nộp hồ sơ KSK.
Lưu ý: Căn cứ theo quy định tại Khoản 4 Điều 38 Thông tư 32/2023/TT-BYT thì giấy khám sức khỏe dành cho học sinh sẽ có giá trị trong thời hạn 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký kết luận sức khỏe.
Trên đây Hoatieu.vn đã giới thiệu đến bạn đọc Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh mới nhất. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Thủ tục hành chính trong mục Biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Mẫu giấy khám sức khỏe mới nhất 2026
-
Phiếu đăng ký sơ tuyển quân sự năm 2025
-
2 Mẫu phiếu khám chuyên khoa 2026
-
Mẫu phiếu khám sức khỏe nghĩa vụ Công an mới nhất 2026
-
Thủ tục cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi 2026
-
Mẫu giấy khám sức khỏe của người lái xe 2026
-
Mẫu phiếu xét nghiệm hóa sinh máu 2026
-
Mẫu giấy chứng nhận sức khỏe
-
Chia sẻ:
Nguyễn Linh An
- Ngày:
-
Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh 2026
279,7 KB 26/11/2024 9:30:00 SA-
Mẫu giấy khám sức khỏe cho học sinh 2024 (PDF)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thủ tục hành chính tải nhiều
-
Bản kiểm điểm Đảng viên cuối năm 2025 mới cập nhật
-
Giấy ủy quyền cá nhân 2026
-
Bản tự kiểm điểm cá nhân 2025 mới nhất
-
Mẫu giấy cam kết
-
Cách viết bản kiểm điểm Đảng viên
-
Mẫu giấy giới thiệu mới nhất
-
Mẫu giấy bán, cho, tặng xe
-
Đơn xin xác nhận tạm trú 2026
-
Mẫu biên bản cuộc họp 2026
-
Biên bản bàn giao tài sản 2026
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu biên bản tiếp nhận vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
-
Mẫu 09: Bảng thanh toán cho đối tượng thụ hưởng mới cập nhật
-
Mẫu giấy xác nhận đang công tác tại công ty mới và cách tải
-
Phiếu đánh giá 5S dùng cho quản lý
-
Mẫu số S2e HKD - Sổ chi tiết tiền
-
Mẫu số S2d HKD - Sổ chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
-
Mẫu số S2c HKD - Sổ chi tiết doanh thu chi phí
-
Mẫu số S2b HKD - Sổ doanh thu bán hàng hóa dịch vụ
-
Mẫu số S3a HKD - Sổ theo dõi nghĩa vụ thuế khác
-
8 Mẫu Biên bản họp Hội đồng trường năm học 2024-2025
Bài viết hay Thủ tục hành chính
-
Mẫu thông báo cấp sử dụng tài khoản truy cập cổng thông tin thủ tục biên phòng điện tử
-
Mẫu bảng quản lý bệnh mạn tính theo từng bệnh
-
Mẫu biên bản thanh tra của Bộ Công an
-
Mẫu giấy đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân
-
Mẫu nhật ký khai thác thủy sản
-
Mẫu phiếu đăng ký lớp bồi dưỡng nghiệp vụ buồng
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến