Đại học Giao thông Vận tải tuyển sinh 2022

Đại học Giao thông vận tải công bố phương thức tuyển sinh năm 2022

Ngày 22/3/2022 Đại học Giao thông vận tải đã công bố về tổ hợp xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2022. Sau đây là nội dung chi tiết phương án tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2022, mời các bạn cùng tham khảo.

Theo đó, trong kỳ tuyển sinh năm học 2022-2023 Đại học Giao thông vận tải sử dụng 4 phương thức xét tuyển cho 31 ngành đào tạo.

Chi tiết văn bản đầy đủ của trường mời các bạn sử dụng file tải về.

1. Phương thức xét tuyển Đại học Giao thông vận tải 2022

Năm 2022, trường tuyển sinh trên phạm vi cả nước với thí sinh đã tốt nghiệp THPT và đào tạo 31 ngành, trong đó có 10 chương trình tiên tiến, chất lượng cao và 2 chương trình liên kết quốc tế.

Trường tuyển sinh theo 4 phương thức với các mốc thời gian:

- Phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và tuyển thẳng: Theo thời gian quy định của Bộ GD-ĐT.

- Phương thức xét theo kết quả học bạ THPT: Dự kiến trong tháng 6/2022, khi thí sinh có đủ kết quả học tập của 3 năm THPT;

- Phương thức xét theo kết quả đánh giá tư duy của Trường ĐH Bách khoa Hà Nội: Theo thời gian quy định của nhóm trường sử dụng kết quả của kỳ thi đánh giá tư duy, dự kiến trong tháng 7/2022, sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022;

- Phương thức xét kết hợp: thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên và tổng điểm hai môn thi tốt nghiệp THPT trong tổ hợp đạt 12 điểm trở lên (gồm Toán và một môn khác Ngoại ngữ). Dự kiến trong tháng 7/2022, sau khi thí sinh có kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

2. Tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Giao thông vận tải 2022

Năm 2022, Trường Đại học Giao thông vận tải tuyển sinh và đào tạo 31 ngành, trong đó có 10 chương trình tiên tiến, chất lượng cao và 02 chương trình liên kết quốc tế. Cụ thể như sau:

Tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội (Mã xét tuyển GHA): 4.150 chỉ tiêu cho các chương trình đại trà và các chương trình tiên tiến, chất lượng cao; 60 chỉ tiêu cho các chương trình liên kết quốc tế.

TT

Tên ngành

Mã ngành

(Mã xét tuyển)

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

(dự kiến)

Theo kết quả thi TNTHPT năm 2022 và tuyển thẳng

Theo kết quả học bạ THPT

Theo kết quả ĐGTD năm 2022 của ĐHBK HN

Xét tuyển kết hợp

Tổng

Các chương trình đại trà

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; D07

50

35

15

0

100

2

Kế toán

7340301

A00; A01; D01; D07

60

35

15

0

110

3

Tài chính ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; D07

30

10

10

0

50

4

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00; A01; D01; D07

75

0

20

5

100

5

Kinh tế

7310101

A00; A01; D01; D07

45

25

10

0

80

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; D01; D07

50

30

0

10

90

7

Khai thác vận tải

7840101

A00; A01; D01; D07

90

60

0

10

160

8

Kinh tế vận tải

7840104

A00; A01; D01; D07

90

60

0

10

160

9

Kinh tế xây dựng

7580301

A00; A01; D01; D07

70

50

0

0

120

10

Quản lý xây dựng

7580302

A00; A01; D01; D07

35

25

0

0

60

11

Quản lý đô thị và công trình

7580106

A00; A01; D01; D07

30

20

0

0

50

12

Toán ứng dụng

7460112

A00; A01; D07

25

15

10

0

50

13

Khoa học máy tính

7480101

A00; A01; D07

30

0

10

10

50

14

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; D07

260

0

50

0

310

15

Công nghệ kỹ thuật giao thông

7510104

A00; A01; D01; D07

30

20

0

0

50

16

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; B00; D01; D07

30

20

0

0

50

17

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00; A01; D01; D07

90

50

20

0

160

18

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00; A01; D01; D07

60

0

15

5

80

19

Kỹ thuật nhiệt

7520115

A00; A01; D01; D07

45

25

10

0

80

20

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00; A01; D01; D07

95

55

20

0

170

21

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00; A01; D01; D07

170

0

30

0

200

22

Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01; D07

65

25

20

0

110

23

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00; A01; D07

140

50

40

0

230

24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00; A01; D07

90

0

40

10

140

25

Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo

7520218

A00; A01; D01; D07

35

0

15

0

50

26

Hệ thống giao thông thông minh

7520219

A00; A01; D01; D07

20

20

0

0

40

27

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A01; D01; D07

140

110

0

0

250

28

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210

A00; A01; D01; D07

30

20

0

0

50

29

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

7580202

A00; A01; D01; D07

25

15

0

0

40

30

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00; A01; D01; D07

300

180

0

0

480

Các chương trình tiên tiến, chất lượng cao

31

Quản trị kinh doanh (Chương trình chất lượng cao Quản trị kinh doanh Việt - Anh)

7340101 QT

A00; A01; D01; D07

25

15

0

10

50

32

Kế toán (Chương trình chất lượng cao Kế toán tổng hợp Việt - Anh)

7340301 QT

A00; A01; D01; D07

35

25

0

10

70

33

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao Công nghệ thông tin Việt - Anh)

7480201 QT

A00; A01; D07

45

25

0

10

80

34

Kỹ thuật cơ khí (Chương trình chất lượng cao Cơ khí ô tô Việt - Anh)

7520103 QT

A00; A01; D01; D07

45

25

0

10

80

35

Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)

7580201 QT

A00; A01; D01; D07

20

15

0

5

40

36

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)

7580205 QT

A00; A01; D01; D07

45

25

0

10

80

37

Kinh tế xây dựng (Chương trình chất lượng cao Kinh tế xây dựng công trình Giao thông Việt - Anh)

7580301 QT

A00; A01; D01; D07

20

15

0

5

40

38

Quản lý xây dựng (Chương trình chất lượng cao Quản lý xây dựng Việt - Anh)

7580302 QT

A00; A01; D01; D07

20

15

0

5

40

Các chương trình liên kết Quốc tế (do trường đối tác cấp bằng): Dành cho các thí sinh

tốt nghiệp THPT, có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (tiếng Anh) tương đương IELTS từ 5.0 trở lên

39

Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản lý xây dựng (Đại học Bedfordshire - Vương Quốc Anh cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh)

7580302 LK

A00, A01, D01, D07

15

15

0

0

30

40

Chương trình liên kết quốc tế Ngành Quản trị kinh doanh (Đại học EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, Học hoàn toàn bằng tiếng Anh)

7340101 LK

A00, A01, D01, D07

15

15

00

0

30

Tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu tại TP.HCM (Mã xét tuyển GSA): 1.470 chỉ tiêu

TT

Tên ngành

Mã ngành

(Mã xét tuyển)

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến)

Theo KQ thi TNTHPT 2022 và tuyển thẳng

Theo kết quả học bạ THPT

Theo KQ kỳ thi ĐGNL của ĐHQG HCM 2022

Tổng

1

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; D01; C01

50

30

10

90

2

Kế toán

7340301

A00; A01; D01; C01

50

30

0

80

3

Tài chính ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; C01

30

10

0

40

4

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00; A01; D01; C01

70

30

10

110

5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; D01; C01

50

20

0

70

6

Khai thác vận tải

7840101

A00; A01; D01; C01

25

15

10

50

7

Kinh tế xây dựng

7580301

A00; A01; D01; C01

80

20

0

100

8

Quản lý xây dựng

7580302

A00; A01; D01; C01

30

10

0

40

9

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; D07

50

20

10

80

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

A00; A01; D01; D07

30

20

0

50

11

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00; A01; D01; D07

30

20

0

50

12

Kỹ thuật ô tô

7520130

A00; A01; D01; D07

50

20

10

80

13

Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01; D01; C01

30

10

0

40

14

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00; A01; D01; C01

50

30

0

80

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7520216

A00; A01; D01; C01

50

20

10

80

16

Kiến trúc

7580101

A00; A01; V00; V01

30

20

0

50

17

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00; A01; D01; D07

100

50

10

160

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00; A01; D01; D07

130

80

10

220

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
2 917
0 Bình luận
Sắp xếp theo