Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB mới nhất

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB là biểu mẫu hành chính thuế bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.

Mẫu 01/TTĐB mới nhất được ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ, áp dụng chính thức từ ngày 14/02/2026, thay thế cho các mẫu tờ khai cũ trước đó. Tờ khai này được sử dụng để kê khai, tính toán số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp trong kỳ tính thuế (tháng hoặc quý). Việc lập và nộp tờ khai chính xác, đầy đủ, đúng thời hạn là nghĩa vụ và trách nhiệm của người nộp thuế, góp phần đảm bảo minh bạch và hiệu quả cho công tác quản lý thuế của Nhà nước.

1. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

Thuế tiêu thụ đặc biệt là một loại thuế gián thu, thu trực tiếp vào hành vi sản xuất, nhập khẩu... Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt được lập ra để ghi chép về việc kê khai thuế tiêu thụ đặc biệt của các đối tượng chịu thuế. Tờ khai thuế nêu rõ thông tin người nộp thuế, mã số thuế, thông tin hàng hóa, dịch vụ,…

2. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB

Ngày 31/12/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 373/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.

Lưu ý: Nghị định 373/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2026.

Theo đó, tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP ban hành Mẫu 01 TTĐB - Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026.

2. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026

3. Nội dung Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026

Mẫu số: 01/TTĐB

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

[01] Kỳ tính thuế: Tháng......năm......../Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm ....

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ......

[04] Tên người nộp thuế: ..............................................................................................

[05] Mã số thuế: ............................................................................................................

[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................

[07] Mã số thuế: ............................................................................................................

[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:.......................ngày:........................................................

[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ...................................................................................................

[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: .....................................

[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ...................................................................................................................

[11a] Xã/Phường/Đặc khu .................................. [11b] Tỉnh/Thành phố .................................

A. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng tiêu thụ trong kỳ

Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT)

Giá tính thuế TTĐB

Thuế suất (%)

Thuế TTĐB được khấu trừ

Thuế TTĐB phải nộp

Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có)

Thuế TTĐB còn phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(6)x(7)-(8)

(10)

(11)=(9)-(10)

I

Hàng hóa chịu thuế TTĐB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hàng hóa sản xuất trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ <Xăng>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ <Rượu>...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ <Bia>...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Dịch vụ chịu thuế TTĐB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ <Massage>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ <Ka-ra-ô-kê>...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hàng hóa xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hàng hóa bán để xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hàng hóa gia công để xuất khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng: (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. Đối với cơ sở sản xuất, phá chế xăng sinh học

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

ĐVT

Số lượng tiêu thụ trong kỳ

ợng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề

Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào

Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%)

Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang

Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra

Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT)

Giá tính thuế TTĐB

Thuế suất (%)

Thuế TTĐB phải nộp

Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ

Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác

Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn

Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau

 

 

 

 

Tên

ợng

ĐVT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)= (8)/(6)x(9)x(4)

(12)

(13)

(14)

(15) = (13)x(14) - (11)

(16) = (8)+(10)-(11) > 0

(17)

(18)

(19) = (16) - (17) - (18)

 

<Xăng sinh học>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai.


NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:...............
Chứng chỉ hành nghề số: ......

..........., ngày .......tháng.......năm........
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

1. Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hóa chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế tỉnh quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.

2. Tổng cộng cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B.

4. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP

Mẫu 01/TTĐB: Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt dưới đây là mẫu tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất và đang có hiệu lực pháp luật theo Thông tư 80/2021/TT-BTC. Tuy nhiên mẫu 01/TTĐB này không áp dụng đối với hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học.

Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB 2022

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

(trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng…..năm……/Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….

[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ: .....

[04] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………….......

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[05] Mã số thuế:

[06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………….......

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

[07] Mã số thuế:

[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:..............ngày:.................

[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: …………….

[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:………………………………………………………………………

[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:

[11a] Phường/xã………….… [11b] Quận/Huyện …………………..…… [11c] Tỉnh/Thành phố………...…………..……

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên hàng hoá, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng tiêu thụ trong kỳ

Doanh thu bán
(chưa có thuế GTGT)

Giá tính thuế TTĐB

Thuế suất (%)

Thuế TTĐB được khấu trừ

Thuế TTĐB phải nộp

Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có)

Thuế TTĐB còn phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(6)x(7)-(8)

(10)

(11) = (9) - (10)

I

Hàng hoá chịu thuế TTĐB

STT

Tên hàng hoá, dịch vụ

Đơn vị tính

Số lượng tiêu thụ trong kỳ

Doanh thu bán
(chưa có thuế GTGT)

Giá tính thuế TTĐB

Thuế suất (%)

Thuế TTĐB được khấu trừ

Thuế TTĐB phải nộp

Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có)

Thuế TTĐB còn phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(6)x(7)-(8)

(10)

(11) = (9) - (10)

1

Hàng hóa sản xuất trong nước

+ <Xăng>

+ <Rượu>…

2

Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước

+ <Bia>…

II

Dịch vụ chịu thuế TTĐB

+ <Massage>

 

+<Ka-ra-ô-kê>…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Hàng hoá thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB

1

Hàng hoá xuất khẩu

 

 

 

2

Hàng hoá bán để xuất khẩu

 

 

 

3

Hàng hoá gia công để xuất khẩu

 

 

 

Tổng cộng: (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..................

Chứng chỉ hành nghề số: ..........

............., ngày ......tháng .......năm .......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

5. Cách viết tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Mẫu 01/TTĐB

Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hoá chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 126/2020/NĐ-CP.

Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Cục Thuế quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này.

Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.

- Tổng cộng cột (10) trên Tờ khai 01/TTĐB phải bằng tổng cộng cột (17) trên Tờ khai 02/TTĐB.

- Tổng cộng cột (8) = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê 01-2/TTĐB.

- Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.

6. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB

Mẫu tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB dưới đây là mẫu áp dụng cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học. Mời các bạn tham khảo.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(Áp dụng cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng…..năm……/Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….

[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ:…

[04] Tên người nộp thuế:................................

[05] Mã số thuế:

[06] Tên đại lý thuế (nếu có):...........................

[07] Mã số thuế:

[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số:........................................... ngày:................................

[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ………..……….

[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:………………………………………………..…………………………

[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:

[11a] Phường/xã………………….… [11b] Quận/Huyện ……………..……… [11c] Tỉnh/Thành phố…………….…………

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

ĐVT

Số lượng tiêu thụ trong kỳ

Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề

Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào

Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%)

Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang

Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra

Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT)

Giá tính thuế TTĐB

Thuế suất (%)

Thuế TTĐB phải nộp

Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ

Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác

Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn

Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau

Tên

Lượng

ĐVT

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

(10)

 

(11) =

(8)/(6)x(9)x(4)

(12)

(13)

(14)

(15)=(13) x(14)-(11)

(16)=(8)+

(10)-(11) >0

(17)

(18)

(19)=(16)-(17)-(18)

 

<Xăng sinh học>

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)

Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên:..................

Chứng chỉ hành nghề số: ..........

............., ngày ......tháng .......năm .......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

7. Cách viết tờ khai tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB

Trường hợp trong kỳ tính thuế NNT có hoạt động sản xuất kinh doanh khác ngoài xăng sinh học thì kê khai thuế TTĐB đồng thời cả Tờ khai 01/TTĐB.

Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Cục Thuế quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.

Tổng cộng cột (17) trên Tờ khai 02/TTĐB phải bằng tổng cộng cột (10) trên Tờ khai 01/TTĐB.

Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.

Trên đây là Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB và Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học 02/TTĐB. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé. 

Đánh giá bài viết
2 4.995
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB mới nhất
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm