Mức lương và File Excel tính tiền lương, phụ cấp của cán bộ, công chức năm 2026
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Bảng lương mới của cán bộ công chức, viên chức 2026
Bảng lương mới công chức viên chức từ 01/7/2024 - Mới đây Chính phủ đã chính thức ban hành Nghị định số 73/2024/NĐ-CP về quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang. Trong bài viết này Hoatieu xin chia sẻ bảng lương công chức viên chức mới nhất cùng với file excel tính tiền lương, phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức. Mời các bạn cùng tham khảo.
1. Bảng lương công chức viên chức từ 1/7/2024
Bảng lương công chức viên chức từ 1/7/2024 sẽ được thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP. Theo các thông tin trước đây về việc thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị quyết 27 từ ngày 1/7/2024. Tuy nhiên, Ban chấp hành Trung ương đã ban hành Kết luận 83-KL/TW năm 2024, trong đó có nêu việc triển khai thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị quyết 27-NQ/TW năm 2018 đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang có nhiều khó khăn, vướng mắc, bất cập nên cần rà soát, nghiên cứu kỹ lưỡng, thấu đáo, toàn diện. Đồng thời trong 07 nội dung về cải cách tiền lương theo Nghị quyết được đề cập trong Kết luận 83-KL/TW không có quy định về việc xây dựng bảng lương mới theo Nghị quyết 27.
Như vậy, từ các quy định trên có thể thấy tiền lương cơ sở mới này sẽ không áp dụng cho 05 bảng lương mới xây dựng theo Nghị quyết 27. Hiện nay, quy định về bảng lương trong Nghị định 204/2004/NĐ-CP về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang vẫn còn hiệu lực.
Do đó, sẽ tiếp tục áp dụng bảng lương theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP tuy nhiên sẽ căn cứ theo mức lương cơ sở mới của Nghị định 73/2024/NĐ-CP. Từ đó bảng lương công chức viên chức sẽ có nhiều thay đổi về mức lương, có thể tham khảo bảng lương sau đây:
Bảng lương công chức từ 1/7/2024
|
Bậc lương |
Hệ số |
Trước 01/7/2024 |
Từ 01/7/2024 |
|
Chuyên gia cao cấp |
|||
|
Bậc 1 |
8,8 |
15.840.000 |
20.592.000 |
|
Bậc 2 |
9,4 |
16.920.000 |
21.996.000 |
|
Bậc 3 |
10,0 |
18.000.000 |
23.400.000 |
|
Công chức loại A3 (nhóm A3.1) |
|||
|
Bậc 1 |
6,2 |
11.160.000 |
14.508.000 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
11.808.000 |
15.350.400 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
12.456.000 |
16.192.800 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
13.104.000 |
17.035.200 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
13.752.000 |
17.877.600 |
|
Bậc 6 |
8,0 |
14.400.000 |
18.720.000 |
|
Công chức loại A3 nhóm A3.2 |
|||
|
Bậc 1 |
5,75 |
10.350.000 |
13.455.000 |
|
Bậc 2 |
6,11 |
10.998.000 |
14.297.400 |
|
Bậc 3 |
6,47 |
11.646.000 |
15.139.800 |
|
Bậc 4 |
6,83 |
12.294.000 |
15.982.200 |
|
Bậc 5 |
7,19 |
12.942.000 |
16.824.600 |
|
Bậc 6 |
7,55 |
13.590.000 |
17.667.000 |
|
Công chức loại A2 nhóm A2.1 |
|||
|
Bậc 1 |
4,4 |
7.920.000 |
10.296.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
8.532.000 |
11.091.600 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
9.144.000 |
11.887.200 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
9.756.000 |
12.682.800 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
10.368.000 |
13.478.400 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
10.980.000 |
14.274.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
11.592.000 |
15.069.600 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
12.204.000 |
15.865.200 |
|
Công chức loại A2 nhóm A2.2 |
|||
|
Bậc 1 |
4,0 |
7.200.000 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
7.812.000 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
8.424.000 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
9.036.000 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
9.648.000 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
10.260.000 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
10.872.000 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
11.484.000 |
14.929.200 |
|
Công chức loại A1 |
|||
|
Bậc 1 |
2,34 |
4.212.000 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
4.806.000 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
5.400.000 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
5.994.000 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
6.588.000 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
7.182.000 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
7.776.000 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
8.370.000 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
8.964.000 |
11.653.200 |
|
Công chức loại A0 |
|||
|
Bậc 1 |
2,1 |
3.780.000 |
4.914.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
4.338.000 |
5.639.400 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
4.896.000 |
6.364.800 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
5.454.000 |
7.090.200 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
6.012.000 |
7.815.600 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
6.570.000 |
8.541.000 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
7.128.000 |
9.266.400 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
7.686.000 |
9.991.800 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
8.244.000 |
10.717.200 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
8.802.000 |
11.442.600 |
|
Công chức loại B |
|||
|
Bậc 1 |
1,86 |
3.348.000 |
4.352.400 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
3.708.000 |
4.820.400 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
4.068.000 |
5.288.400 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
4.428.000 |
5.756.400 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
4.788.000 |
6.224.400 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
5.148.000 |
6.692.400 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
5.508.000 |
7.160.400 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
5.868.000 |
7.628.400 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
6.228.000 |
8.096.400 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
6.588.000 |
8.564.400 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
6.948.000 |
9.032.400 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
7.308.000 |
9.500.400 |
|
Công chức loại C - nhóm C1 |
|||
|
Bậc 1 |
1,65 |
2.970.000 |
3.861.000 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
3.294.000 |
4.282.200 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
3.618.000 |
4.703.400 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
3.942.000 |
5.124.600 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
4.266.000 |
5.545.800 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
4.590.000 |
5.967.000 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
4.914.000 |
6.388.200 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
5.238.000 |
6.809.400 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
5.562.000 |
7.230.600 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
5.886.000 |
7.651.800 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
6.210.000 |
8.073.000 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
6.534.000 |
8.494.200 |
|
Công chức loại C - nhóm C2 |
|||
|
Bậc 1 |
1,5 |
2.700.000 |
3.510.000 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
3.024.000 |
3.931.200 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
3.348.000 |
4.352.400 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
3.672.000 |
4.773.600 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
3.996.000 |
5.194.800 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
4.320.000 |
5.616.000 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
4.644.000 |
6.037.200 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
4.968.000 |
6.458.400 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
5.292.000 |
6.879.600 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
5.616.000 |
7.300.800 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
5.940.000 |
7.722.000 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
6.264.000 |
8.143.200 |
|
Công chức loại C - nhóm C3 |
|||
|
Bậc 1 |
1,35 |
2.430.000 |
3.159.000 |
|
Bậc 2 |
1,53 |
2.754.000 |
3.580.200 |
|
Bậc 3 |
1,71 |
3.078.000 |
4.001.400 |
|
Bậc 4 |
1,89 |
3.402.000 |
4.422.600 |
|
Bậc 5 |
2,07 |
3.726.000 |
4.843.800 |
|
Bậc 6 |
2,25 |
4.050.000 |
5.265.000 |
|
Bậc 7 |
2,43 |
4.374.000 |
5.686.200 |
|
Bậc 8 |
2,61 |
4.698.000 |
6.107.400 |
|
Bậc 9 |
2,79 |
5.022.000 |
6.528.600 |
|
Bậc 10 |
2,97 |
5.346.000 |
6.949.800 |
|
Bậc 11 |
3,15 |
5.670.000 |
7.371.000 |
|
Bậc 12 |
3,33 |
5.994.000 |
7.792.200 |
Bảng lương công chức cấp xã mới nhất
>> Tham khảo: Bảng lương công chức cấp xã từ ngày 1/7/2024
Bảng lương viên chức từ 1/7/2024
|
Bậc |
Hệ số |
Trước 01/7/2024 |
Sau 01/7/2024 |
|
Viên chức loại A3 (nhóm A3.1) |
|||
|
Bậc 1 |
6,2 |
11.160.000 |
14.508.000 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
11.808.000 |
15.350.400 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
12.456.000 |
16.192.800 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
13.104.000 |
17.035.200 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
13.752.000 |
17.877.600 |
|
Bậc 6 |
8,0 |
14.400.000 |
18.720.000 |
|
Viên chức loại A3 nhóm A3.2 |
|||
|
Bậc 1 |
5,75 |
10.350.000 |
13.455.000 |
|
Bậc 2 |
6,11 |
10.998.000 |
14.297.400 |
|
Bậc 3 |
6,47 |
11.646.000 |
15.139.800 |
|
Bậc 4 |
6,83 |
12.294.000 |
15.982.200 |
|
Bậc 5 |
7,19 |
12.942.000 |
16.824.600 |
|
Bậc 6 |
7,55 |
13.590.000 |
17.667.000 |
|
Viên chức loại A2 nhóm A2.1 |
|||
|
Bậc 1 |
4,4 |
7.920.000 |
10.296.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
8.532.000 |
11.091.600 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
9.144.000 |
11.887.200 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
9.756.000 |
12.682.800 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
10.368.000 |
13.478.400 |
|
Bậc 6 |
6,1 |
10.980.000 |
14.274.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
11.592.000 |
15.069.600 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
12.204.000 |
15.865.200 |
|
Viên chức loại A2 nhóm A2.2 |
|||
|
Bậc 1 |
4,0 |
7.200.000 |
9.360.000 |
|
Bậc 2 |
4,34 |
7.812.000 |
10.155.600 |
|
Bậc 3 |
4,68 |
8.424.000 |
10.951.200 |
|
Bậc 4 |
5,02 |
9.036.000 |
11.746.800 |
|
Bậc 5 |
5,36 |
9.648.000 |
12.542.400 |
|
Bậc 6 |
5,7 |
10.260.000 |
13.338.000 |
|
Bậc 7 |
6,04 |
10.872.000 |
14.133.600 |
|
Bậc 8 |
6,38 |
11.484.000 |
14.929.200 |
|
Viên chức loại A1 |
|||
|
Bậc 1 |
2,34 |
4.212.000 |
5.475.600 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
4.806.000 |
6.247.800 |
|
Bậc 3 |
3,0 |
5.400.000 |
7.020.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
5.994.000 |
7.792.200 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
6.588.000 |
8.564.400 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
7.182.000 |
9.336.600 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
7.776.000 |
10.108.800 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
8.370.000 |
10.881.000 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
8.964.000 |
11.653.200 |
|
Viên chức loại B |
|||
|
Bậc 1 |
1,86 |
3.348.000 |
4.352.400 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
3.708.000 |
4.820.400 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
4.068.000 |
5.288.400 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
4.428.000 |
5.756.400 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
4.788.000 |
6.224.400 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
5.148.000 |
6.692.400 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
5.508.000 |
7.160.400 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
5.868.000 |
7.628.400 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
6.228.000 |
8.096.400 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
6.588.000 |
8.564.400 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
6.948.000 |
9.032.400 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
7.308.000 |
9.500.400 |
|
Viên chức loại C - nhóm C1 |
|||
|
Bậc 1 |
1,65 |
2.458.500 |
3.861.000 |
|
Bậc 2 |
1,83 |
2.726.700 |
4.282.200 |
|
Bậc 3 |
2,01 |
2.994.900 |
4.703.400 |
|
Bậc 4 |
2,19 |
3.263.100 |
5.124.600 |
|
Bậc 5 |
2,37 |
3.531.300 |
5.545.800 |
|
Bậc 6 |
2,55 |
3.799.500 |
5.967.000 |
|
Bậc 7 |
2,73 |
4.067.700 |
6.388.200 |
|
Bậc 8 |
2,91 |
4.335.900 |
6.809.400 |
|
Bậc 9 |
3,09 |
4.604.100 |
7.230.600 |
|
Bậc 10 |
3,27 |
4.872.300 |
7.651.800 |
|
Bậc 11 |
3,45 |
5.140.500 |
8.073.000 |
|
Bậc 12 |
3,63 |
5.408.700 |
8.494.200 |
|
Viên chức loại C - nhóm C2 |
|||
|
Bậc 1 |
2,0 |
3.600.000 |
4.680.000 |
|
Bậc 2 |
2,18 |
3.924.000 |
5.101.200 |
|
Bậc 3 |
2,36 |
4.248.000 |
5.522.400 |
|
Bậc 4 |
2,54 |
4.572.000 |
5.943.600 |
|
Bậc 5 |
2,72 |
4.896.000 |
6.364.800 |
|
Bậc 6 |
2,9 |
5.220.000 |
6.786.000 |
|
Bậc 7 |
3,08 |
5.544.000 |
7.207.200 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
5.868.000 |
7.628.400 |
|
Bậc 9 |
3,44 |
6.192.000 |
8.049.600 |
|
Bậc 10 |
3,62 |
6.516.000 |
8.470.800 |
|
Bậc 11 |
3,8 |
6.840.000 |
8.892.000 |
|
Bậc 12 |
3,98 |
7.164.000 |
9.313.200 |
|
Viên chức loại C - nhóm C3 |
|||
|
Bậc 1 |
1,5 |
2.700.000 |
3.510.000 |
|
Bậc 2 |
1,68 |
3.024.000 |
3.931.200 |
|
Bậc 3 |
1,86 |
3.348.000 |
4.352.400 |
|
Bậc 4 |
2,04 |
3.672.000 |
4.773.600 |
|
Bậc 5 |
2,22 |
3.996.000 |
5.194.800 |
|
Bậc 6 |
2,4 |
4.320.000 |
5.616.000 |
|
Bậc 7 |
2,58 |
4.644.000 |
6.037.200 |
|
Bậc 8 |
2,76 |
4.968.000 |
6.458.400 |
|
Bậc 9 |
2,94 |
5.292.000 |
6.879.600 |
|
Bậc 10 |
3,12 |
5.616.000 |
7.300.800 |
|
Bậc 11 |
3,3 |
5.940.000 |
7.722.000 |
|
Bậc 12 |
3,48 |
6.264.000 |
8.143.200 |
2. File Excel tính tiền lương, phụ cấp của công chức, viên chức 2026
File Excel tính tiền lương, phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức 2024 được lập dựa trên quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định 24/2023/NĐ-CP.
Đây là bảng file Excel tính lương, phụ cấp của cán bộ, công chức, viên chức tính đến mới nhất. Các bạn chỉ cần nhập hệ số lương hoặc hệ số phụ cấp hiện tại của mình vào ô màu hồng, hệ thống sẽ tự động hiện kết quả số tiền lương, tiền phụ cấp và tổng tiền lương và phụ cấp trong 1 tháng của bạn tại ô màu xanh lam.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Văn bản pháp luật của HoaTieu.vn.
Tham khảo thêm
-
Công chức là gì? Viên chức là gì?
-
Điểm mới về Luật Bảo hiểm xã hội sửa đổi 2026
-
Bảng lương công chức cấp xã 2026
-
Cách tính lương giáo viên THCS 2026
-
Phụ cấp của cán bộ công chức cấp xã 2026 theo mức lương cơ sở mới
-
Điều kiện nâng lương của cán bộ công chức viên chức 2022
-
Bảng lương, phụ cấp dành cho Giáo viên tại các trường công lập mới nhất
-
Nội quy thi tuyển công chức viên chức
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Mức lương và File Excel tính tiền lương, phụ cấp của cán bộ, công chức năm 2026
76 KB 11/06/2019 9:26:00 SATheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lao động - Tiền lương tải nhiều
-
Bộ luật lao động số 45/2019/QH14
-
Thông tư 113/2016/TT-BQP về chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
-
Tăng công tác phí cho công chức, viên chức từ ngày 1/7/2017
-
Chế độ trực hè, trực Tết của giáo viên các cấp 2026
-
Cách tính lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 01/7/2017
-
Nghị định 29/2012/NĐ-CP về tuyển dụng và quản lý viên chức
-
Thông tư 23/2015/TT-BLĐTBXH hướng dẫn cách tính tiền lương làm thêm giờ
-
Nghị định 112/2011/NĐ-CP về công chức xã, phường, thị trấn
-
Nghị định 103/2014/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu vùng
-
Thông tư 21/2015/TTLT-BGDĐT-BNV quy định chức danh nghề nghiệp cho giáo viên tiểu học
Pháp luật tải nhiều
-
Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông
-
Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT 2026
-
Lịch khai giảng 2026 - 2027 Hà Nội
-
Khung thời gian năm học 2026-2027
-
Công văn 19330/VP-VX về kiểm tra, giám sát cơ sở mầm non ngoài công lập tại TP.HCM
-
Thông báo 408/TB-VPCP về sắp xếp giáo dục mầm non, phổ thông và nghề nghiệp
-
Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-TT-BGDĐT do BGDĐT tạo ban hành hợp nhất Thông tư về Điều lệ Trường mầm non
-
Văn bản hợp nhất 08/2026/VBHN-TT-BGDĐT về biên soạn và thẩm định chương trình giáo dục mầm non
-
Văn bản hợp nhất 07/2026/VBHN-TT-BGDĐT về Quy chế nhóm trẻ, lớp mầm non độc lập
-
Bảng giá sách giáo khoa mới lớp 1-12
Bài viết hay Lao động - Tiền lương
-
Thông tư ban hành danh mục dạy nghề cho các nghề gia công và thiết kế sản phẩm mộc số 20/2015/TT-BLĐTBXH
-
Thông tư 170/2016/TT-BQP cấp bậc quân hàm quân nhân chuyên nghiệp tương ứng với mức lương, phong, thăng, giáng cấp bậc quân hàm
-
Thông tư liên tịch 24/2014/TTLT-BKHCN-BNV về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành khoa học
-
Hướng dẫn mới nhất về đánh giá, phân loại công chức, viên chức năm 2019
-
Quyết định số 51/QĐ-LĐTBXH về quy chế nâng bậc lương thường xuyên với công viên chức và người lao động
-
Hướng dẫn 41/HD-TLĐ 2021 về đối thoại và quy chế dân chủ tại nơi làm việc
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác