Mẫu số 01/TKN-CNKD: Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Với mong muốn hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh thực hiện đầy đủ, chính xác nghĩa vụ thuế theo quy định pháp luật hiện hành, Mẫu số 01/TKN-CNKD (Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) đã được ban hành chính thức kèm theo Thông tư89/2026/TT-BTC ngày 30/6/2026 của Bộ Tài chính. Văn bản này hướng dẫn chi tiết về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân cũng như công tác quản lý thuế áp dụng cho các chủ thể kinh doanh cá thể.

Bài viết dưới đây cung cấp liên kết tải về Mẫu 01/TKN-CNKD bản chuẩn mới nhất, đồng thời hướng dẫn cụ thể từng bước kê khai số liệu nhằm bảo đảm tính pháp lý, hạn chế sai sót và tối ưu hóa thời gian thực hiện thủ tục hành chính.

1. Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Mẫu 01/CNKD: Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh

Mẫu tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới nhất năm là Mẫu 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC. Các bạn có thể tải Mẫu số 01/CNKD bằng cách nhấn vào nút TẢI VỀ hoặc chỉnh sửa trực tiếp tại đây:

 

Mẫu số: 01/TKN-CNKD

(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM

(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm)

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 01 tỷ đồng trở xuống

□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế

□ Cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức; cá nhân làm đại lý bán đúng giá đối với hoạt động bảo hiểm, xổ số, bán hàng đa cấp; cá nhân thực hiện hoạt động môi giới thuộc trường hợp phải nộp thuế mà chưa được tổ chức khấu trừ thuế, khai thuế thay, nộp thuế thay trong năm

□ Cho phép điều chỉnh, bổ sung các tờ khai Mẫu số 01/CNKD đã kê khai theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC, Thông tư số 18/2026/TT-BTC; tờ khai Mẫu số 02/CNKD-TMĐT đã kê khai theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP

□ Giảm thuế do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm………

[01b] 6 tháng đầu năm…..

[01c] 6 tháng cuối năm….

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:....

04] Người nộp thuế:................................................................................................

[05] Mã số thuế:........................................................................................................

[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có):..............

[06.1] Mã số thuế:......................................................................................................

[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng……năm …......

[07] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):.......

[07.1] Mã số thuế:.......................................................................................................

[07.2] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số ............................................... ngày

A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Chỉ tiêu

Mã chỉ tiêu

Nhóm ngành nghề (chỉ áp dụng với mục 1, 2, 5)

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN

Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay

Số thuế phải nộp thêm

Số thuế nộp thừa

Tổng doanh thu

Trong đó: doanh thu không chịu thuế GTGT

Trong đó: doanh thu chịu thuế suất 0%

Số thuế phải nộp

Doanh thu chịu thuế

Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế

Số thuế phải nộp

GTGT

TNCN

GTGT

TNCN

GTGT

TNCN

GTGT

TNCN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

I

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ (trừ hoạt động cho thuê bất động sản)

1

Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định

[08]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác

[09]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

[10]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Hoạt động môi giới

[11]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Hoạt động cá nhân hợp tác kinh doanh với tổ chức

[12]

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tổng cộng

[13]

 

[13.1]

[13.2]

[13.3]

[13.4]

[13.5]

[13.6]

[13.7]

[13.8]

[13.9]

[13.10]

[13.11]

[13.12]

[13.13]

[13.14]

[13.15]

7

Số thuế TNCN từ hoạt động sản xuất, kinh doanh (trừ hoạt động cho thuê bất động sản) được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế

[14]

 

8

Số thuế TNCN còn phải nộp

[15]

[15]=[13.13]-[14]>=0

9

Số thuế TNCN được miễn từ 50.000 đồng trở xuống

[16]

[16]=[15] <=50.000

10

Số thuế TNCN còn phải nộp sau miễn số thuế từ 50.000 đồng trở xuống

[17]

[17]=[15]-[16]

11

Số thuế TNCN nộp thừa

[18]

[18]=[13.13]-[14]<0 hoặc [13.15]+[14]>0

II

Hoạt động cho thuê bất động sản

[19]

 

[19.1]

[19.2]

[19.3]

[19.4]

[19.5]

[19.6]

[19.7]

[19.8]

[19.9]

[19.10]

[19.11]

[19.12]

[19.13]

[19.14]

[19.15]

1

Số thuế TNCN từ hoạt động cho thuê bất động sản được giảm do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn và bệnh hiểm nghèo theo Quyết định giảm thuế của cơ quan thuế

[20]

 

2

Số thuế TNCN nộp thừa

[21]

[21]=[19.15]+[20]

 ......................................................

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 11.188
Mẫu số 01/TKN-CNKD: Tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm