Mẫu số 05/KK-TNCN: Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu 05/KK-TNCN: Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công
Mẫu số 05/KK-TNCN ban hành kèm theo Phụ lục I Thông tư 89/2026/TT-BTC là tờ khai thuế thu nhập cá nhân áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện chi trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công cho người lao động. Biểu mẫu được sử dụng để kê khai số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ, số thuế phải nộp và các thông tin liên quan theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.
Nội dung tờ khai bao gồm các chỉ tiêu về người nộp thuế, kỳ tính thuế, tổng thu nhập chịu thuế, số thuế đã khấu trừ, số thuế phải nộp và các thông tin phục vụ công tác quản lý, đối chiếu của cơ quan thuế. Việc lập và nộp Mẫu số 05/KK-TNCN đúng thời hạn, đúng nội dung không chỉ giúp tổ chức, cá nhân thực hiện đầy đủ nghĩa vụ kê khai thuế mà còn góp phần bảo đảm tính minh bạch, chính xác trong công tác quản lý thuế thu nhập cá nhân. Mời bạn đọc tham khảo nội dung chi tiết của biểu mẫu và tải về để sử dụng theo quy định hiện hành.
- Đăng ký áp dụng phương pháp tính thuế GTGT theo mẫu số 06/GTGT
- Tờ khai điều chỉnh đăng ký thuế
- Tờ khai đăng ký người phụ thuộc giảm trừ gia cảnh - Mẫu 02/ĐK-NPT-TNCN
1. Mẫu tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân là gì?
Mẫu tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân là mẫu áp dụng cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công. Mẫu gồm các thông tin: Tên người nộp thuế, Mã số thuế, Địa chỉ, Tên đại lý thuế........
2. Mẫu số 05/KK-TNCN: Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân 2026
Mẫu Tờ khai thuế thu nhập cá nhân (Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công) mới nhất hiện nay là mẫu số 05/KK-TNCN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số: 05/KK-TNCN
(Kèm theo Thông tư số 89/2026/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
|
[01] Kỳ tính thuế: |
Quý … năm ... |
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: …
[04] Tên người nộp thuế:…………………………………............................………………
[05] Mã số thuế:
[06] Địa chỉ: ……………………………................................………………..………………....
[07] Xã/Phường/Đặc khu: ............................................ [08] Tỉnh/thành phố: .....................
[09] Điện thoại:……………….. [10] Email:………………………………..................................
[11] Mã số thuế:……………………………………………………………....................................
[12] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):.....................
[13] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: .......................Ngày:....................................
[14] Phân bổ thuế do có đơn vị hạch toán phụ thuộc tại địa bàn cấp tỉnh khác nơi có trụ sở chính: ☐
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Số người/ Số tiền |
|
1 |
Tổng số người lao động: |
[15] |
Người |
|
|
Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động |
[16] |
Người |
|
|
|
2 |
Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [17]=[18]+[19] |
[17] |
Người |
|
|
2.1 |
Cá nhân cư trú |
[18] |
Người |
|
|
2.2 |
Cá nhân không cư trú |
[19] |
Người |
|
|
3 |
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân [20]=[21]+[22] |
[20] |
VNĐ |
|
|
3.1 |
Cá nhân cư trú |
[21] |
VNĐ |
|
|
3.2 |
Cá nhân không cư trú |
[22] |
VNĐ |
|
|
3.3 |
Trong đó: Tổng thu nhập chịu thuế từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động |
[23] |
VNĐ |
|
|
4 |
Tổng thu nhập được miễn trong kỳ [24]=[25]+[26]+[27]+[28] |
[24] |
VNĐ |
|
|
4.1 |
Theo quy định của Hợp đồng dầu khí |
[25] |
VNĐ |
|
|
4.2 |
Từ thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo. |
[26] |
VNĐ |
|
|
4.3 |
Thu nhập của chuyên gia hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo theo quy định |
[27] |
VNĐ |
|
|
4.4 |
Thu nhập được miễn khác |
[28] |
VNĐ |
|
|
5 |
Tổng thu nhập chịu thuế trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [29]=[30]+[31] |
[29] |
VNĐ |
|
|
5.1 |
Cá nhân cư trú |
[30] |
VNĐ |
|
|
5.2 |
Cá nhân không cư trú |
[31] |
VNĐ |
|
|
6 |
Thu nhập tính thuế [32]=[33]+[34] |
[32] |
VNĐ |
|
|
6.1 |
Cá nhân cư trú |
[33] |
VNĐ |
|
|
6.2 |
Cá nhân không cư trú |
[34] |
VNĐ |
|
|
7 |
Số thuế thu nhập cá nhân phải khấu trừ trong kỳ |
[35] |
VNĐ |
|
|
8 |
Số thuế được miễn trong kỳ |
[36] |
VNĐ |
|
|
8.1 |
Tổng thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao thuộc trường hợp được miễn thuế |
[37] |
VNĐ |
|
|
8.2 |
Số thuế được miễn của cá nhân là nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao |
[38] |
VNĐ |
|
|
8.3 |
Tổng thu nhập của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thuộc trường hợp được miễn thuế |
[39] |
VNĐ |
|
|
8.4 |
Số thuế được miễn của cá nhân là nhân lực công nghệ cao thực hiện hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao hoặc công nghệ chiến lược |
[40] |
VNĐ |
|
|
8.5 |
Số thuế được miễn khác theo quy định |
[41] |
VNĐ |
|
|
9 |
Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [42]=[43]+[44] |
[42] |
VNĐ |
|
|
9.1 |
Cá nhân cư trú |
[43] |
VNĐ |
|
|
9.2 |
Cá nhân không cư trú |
[44] |
VNĐ |
|
|
9.3 |
Trong đó: Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động |
[45] |
VNĐ |
|
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số:....... |
|
Ghi chú:
- Tờ khai này chỉ áp dụng đối với tổ chức, cá nhân phát sinh trả thu nhập từ tiền lương, tiền công cho cá nhân trong quý, không phân biệt có phát sinh khấu trừ thuế hay không phát sinh khấu trừ thuế.
- Chỉ tiêu [28]: Thu nhập được miễn thuế khác là các khoản thu nhập được miễn thuế thu nhập cá nhân theo quy định của pháp luật và các quy định khác do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.
- Chỉ tiêu [38], [40]: Số thuế được miễn đối với nhân lực công nghiệp công nghệ số chất lượng cao; công nghệ cao trong thời hạn 05 năm được xác định theo quy định tại Điều 41, Điều 42 Nghị định số 253/2026/NĐ-CP ngày 30/6/2026 của Chính phủ.
3. Hướng dẫn cách điền mẫu mẫu 05/KK-TNCN
Mẫu 05/KK-TNCN là mẫu được ký hiệu sẵn các số thứ tự đánh dấu, người dùng chỉ cần đọc kỹ các hướng dẫn dưới đây ở từng kí hiệu sau đó thực hiện điền các thông tin theo. Việc điền các thông tin khá đơn giản tuy nhiên hơi nhiều mục thông tin nên khiến người dùng bị rối. Dưới đây là hướng dẫn chi tiết, bạn đọc tham khảo nhé.
- Chỉ tiêu [01]: kỳ kê khai của NNT, kỳ phát sinh các nghĩa vụ kê khai theo tờ khai
- Chỉ tiêu [02], [03]: Các tờ khai được lập lần đầu trong hạn kê khai (trước ngày 20 hàng tháng (nếu kê khai theo tháng) hoặc trước ngày 30 của tháng đầu quý tiếp theo (nếu kê khai theo quý)) thì đánh dấu vào chỉ tiêu [02];
Nếu NNT sau khi hết hạn kê khai phát hiện tờ khai có sai sót, kê khai bổ sung thì đánh dấu vào chỉ tiêu số [03], lần kê khai bổ sung (1,2,3...)
- Từ chỉ tiêu [04] đến chỉ tiêu [11]: NNT kê khai theo Tờ khai đăng ký thuế của NNT
- Từ chỉ tiêu [12] đến chỉ tiêu [20]: Trường hợp NNT ký hợp đồng kê khai với Đại lý thuế, đại lý thuế kê khai thay NNT có trách nhiệm kê khai chính xác các thông tin theo đăng ký thuế của đại lý vào chỉ tiêu [12] đến [20]
- Chỉ tiêu [21]: Tổng số Người lao động Ghi tổng số cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập trong kỳ.
- Chỉ tiêu [22]: Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động Ghi tổng số cá nhân cư trú nhận thu nhập từ tiền lương, tiền công theo Hợp đồng lao động từ 03 tháng trở lên mà tổ chức, cá nhân trả thu nhập trong kỳ.
- Chỉ tiêu [23]: Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế Chỉ tiêu [23] = Chỉ tiêu [24] + Chỉ tiêu [25]
4. Mẫu tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân theo thông tư 92 (mẫu cũ)

| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- |
Mẫu số: 05/KK-TNCN (Ban hành kèm theo Thông tư số 92/2015/TT-BTC ngày 15/6/2015 của Bộ Tài chính) |
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
(Dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng.....năm....... hoặc Quý.....năm ........
[02] Lần đầu:
[03] Bổ sung lần thứ: ![]()
[04] Tên người nộp thuế:…………………………………………………................................... .
[05] Mã số thuế:
![]()
[06] Địa chỉ: …………………………………….....................................................................
[07] Quận/huyện: ..................... [08] Tỉnh/thành phố: ........................................................
[09] Điện thoại:………………..[10] Fax:..........................[11] Email: .................................
[12] Tên đại lý thuế (nếu có):…..………………………........................................................
[13] Mã số thuế:
![]()
[14] Địa chỉ: ……………………………………………………………………………….............
[15] Quận/huyện: ...................... [16] Tỉnh/thành phố: ........................................................
[17] Điện thoại: ........................ [18] Fax: .................. [19] Email: ....................................
[20] Hợp đồng đại lý thuế: Số: .....................................Ngày:..............................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
| STT | Chỉ tiêu | Mã chỉ tiêu | Đơn vị tính | Số người/Số tiền |
| 1 | Tổng số người lao động: | 21 | Người | |
| Trong đó: Cá nhân cư trú có hợp đồng lao động |
22 |
Người | ||
| 2 | Tổng số cá nhân đã khấu trừ thuế [23]=[24]+[25] |
23 |
Người | |
| 2.1 | Cá nhân cư trú |
24 |
VNĐ | |
| 2.2 | Cá nhân không cư trú |
25 |
VNĐ | |
| 3 | Tổng thu nhập chịu thuế (TNCT) trả cho cá nhân [26]=[27]+[28] |
23 |
Người | |
| 3.1 | Cá nhân cư trú |
27 |
VNĐ | |
| 3.2 | Cá nhân không cư trú | 28 | VNĐ | |
|
4. |
Tổng TNCT trả cho cá nhân thuộc diện phải khấu trừ thuế [29]=[30]+[31] |
29 | VNĐ | |
| 4.1 | Cá nhân cư trú | 30 | VNĐ | |
| 4.2 | Cá nhân không cư trú | 31 | VNĐ | |
| 5 | Tổng số thuế thu nhập cá nhân đã khấu trừ [32]=[33]+[34] | 32 | VNĐ | |
| 5.1 | Cá nhân cư trú | 33 | VNĐ | |
| 5.2 | Cá nhân không cư trú | 34 | VNĐ | |
| 6 | Tổng TNCT từ tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động | 35 | VNĐ | |
| 7 | Tổng số thuế TNCN đã khấu trừ trên tiền phí mua bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm không bắt buộc khác của doanh nghiệp bảo hiểm không thành lập tại Việt Nam cho người lao động | 36 | VNĐ |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………… Chứng chỉ hành nghề số:........... |
Ngày ......tháng ….....năm ….... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có) |
Trên đây là Mẫu số 05/KK-TNCN: Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân mới nhất kèm cách lập tờ khai thuế thu nhập cá nhân.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Thuế - Kế toán - Kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Hoàng Thạch Thảo
- Ngày:
Mẫu số 05/KK-TNCN: Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
3,4 MB 24/09/2021 9:07:00 SA-
Mẫu số 05/KK-TNCN: Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (mẫu cũ)
49,5 KB -
Mẫu số 05/KK-TNCN: Tờ khai khấu trừ thuế thu nhập cá nhân (tệp PDF)
169,6 KB Xem thử
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thuế - Kế toán - Kiểm toán tải nhiều
-
Mẫu 01 - TT: Phiếu thu
-
Mẫu 05-TT: Giấy đề nghị thanh toán
-
Mẫu giấy biên nhận tiền mặt file Word viết tay mới nhất 2026
-
Mẫu số 02 - TT: Phiếu chi mới nhất 2026
-
HTKK 5.1.7 Chuẩn Tổng Cục Thuế 2026
-
Mẫu số 02 - VT: Phiếu xuất kho
-
Mẫu giấy xác nhận lương
-
Hóa đơn bán hàng, bán lẻ (Word, PDF, XLS) 2026
-
Mẫu giấy đi đường 2026 số C16-HD, 04 LDTL, C06-HD mới nhất
-
Mẫu biên bản huỷ hóa đơn
Biểu mẫu tải nhiều
-
Bản cam kết chuẩn
-
Mẫu sơ yếu lý lịch học sinh, sinh viên nộp đại học
-
Mẫu Biên bản họp chi bộ kiểm tra Đảng viên chấp hành
-
Minh chứng trong báo cáo tự đánh giá của cơ sở giáo dục
-
Hướng dẫn tiêu chí và minh chứng bảo đảm chất lượng cơ sở giáo dục thường xuyên
-
Hướng dẫn tiêu chí và minh chứng bảo đảm chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông
-
Hướng dẫn tiêu chí và minh chứng bảo đảm chất lượng cơ sở giáo dục mầm non
-
Mẫu 4A: Đề xuất tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
-
Mẫu 3A: Đề xuất tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
-
Mẫu 2A: Đề xuất tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm
Bài viết hay Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Mẫu số S11-DNN: Thẻ tài sản cố định
-
Hồ sơ dự thi lấy chứng chỉ hành nghề kế toán và kiểm toán viên
-
Mẫu số 24/ĐKT: Văn bản đề nghị chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
Mã thủ tục hành chính nộp tờ khai thuế TNCN Quý 2/2025
-
Mẫu báo cáo kết quả hoạt động sự nghiệp có thu
-
Bảng kê chi tiết giá trị chuyển nhượng và thuế TNCN đã khấu trừ - Mẫu số 06/BK-TNCN
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến