Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Cánh Diều năm 2026

Tải về
Lớp: Lớp 4
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều

Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Cánh Diều năm 2026 - Tất cả các môn Toán, Tiếng Việt, Khoa học, Sử Địa, Công nghệ, Tin học có đáp án và ma trận soạn theo chuẩn Thông tư 27 giúp các em học sinh ôn thi hiệu quả. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Tài liệu này gồm 49 đề kiểm tra cuối kì 2 lớp 4 Cánh Diều, trong đó:

10 Đề kiểm tra cuối HK2 Tiếng Việt lớp 4 Cánh Diều:

  • 4 đề có đáp án + ma trận
  • 1 đề có đáp án phần trắc nghiệm
  • 5 đề không có đáp án
  • 1 đề đọc thành tiếng (4 bài đọc + câu hỏi) không có đáp án

12 Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 4 bộ Cánh diều có đáp án + ma trận.

7 Đề kiểm tra cuối kì 2 Khoa học 4 Cánh Diều:

  • 6 đề có đáp án và ma trận
  • 1 đề không có đáp án và ma trận

11 đề kiểm tra cuối kì 2 Lịch sử Địa lí 4 Cánh Diều:

  • 7 đề có đáp án và ma trận.
  • 4 đề chỉ có đáp án, không có ma trận.

3 đề kiểm tra cuối kì 2 Tin học 4 Cánh Diều:

  • 1 đề có đáp án và ma trận
  • 2 đề có đáp án, không có ma trận

 6 đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 4 Cánh Diều có đáp án và ma trận.

1. Đề thi học kì 2 Tiếng Việt 4 Cánh Diều

Ma trận đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều

MA TRẬN MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 CHK2.

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TNKQ

 

TL

 

TNKQ

 

TL

 

TNKQ

 

TL

 

TNKQ

 

TL

1. Đọc hiểu văn bản

Câu số

1; 2

 

3;4

 

 

5,10

5

1

Số điểm

1

 

1

 

 

2

2,0

2,0

2. Kiến thức Tiếng Việt

 

Câu số

6

7

 

8; 9

 

 

1

3

Số điểm

1

1

 

2

 

 

1

3

 

Tổng điểm phần đọc hiểu

 

Số câu

 

3

1

2

 

2

 

 

2

 

5

 

5

Số điểm

2

1.0

1

2.0

 

2.0

3,0

5,0

Đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2025-2026

MÔN TIẾNG VIỆT - LỚP 4

(Thời gian làm bài 70 phút)

I. KIỂM TRA ĐỌC ( 10 điểm)

1. Đọc thành tiếng: (2 điểm)

- GV cho học sinh đọc một đoạn văn, bài thơ trong các bài tập đọc đã học trong sách Tiếng Việt 4 - Tập 2.

- Dựa vào nội dung bài đọc, GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời. (Câu hỏi ở mức 1)

2. Đọc hiểu (8 điểm)

ĐẤT RỪNG PHƯƠNG NAM

(trích)

Thoáng cái, tôi đã đặt chân lên bờ. Chao ôi! Chợ gì mà lạ lùng thế này?

Một con ba ba to gần bằng cái nong, đặt lật ngửa, cứ ngọ nguậy bơi bơi bốn chân, trước ông cụ già ngồi lim dim đôi mắt. Những con rùa vàng to gần bằng cái tô, đều tăm tắp như đổ ở cùng một khuôn ra, nằm rụt cổ trong mấy chiếc giỏ cần xé. Đây là một con nai người ta vừa xẻ thịt ra bán, cái thủ còn nguyên chưa lột da bày giữa đống thịt đỏ hỏn trên một tấm lá chầm. Cua biển cũng có, ếch cũng có, nghêu sò cũng có. Còn cá tôm thì nhiều lắm, đủ các loại cá, loại tôm, không kể xiết.

Có tiếng chim gì mổ nhau kêu quang quác trong chiếc lồng kẽm chỗ tôi tối: ngọn đèn vừa bị cánh chim đánh nhau quạt tắt, người chủ bán chưa kịp thắp lên. Một chú khỉ con cứ nhảy qua nhảy lại lia lịa, chờn vờn trèo lên đống bí ngô. Thấy tôi đi qua, nó nhe răng khẹc khẹc, ngó tôi rồi quay lại nhòm người chủ, dường như muốn bảo tôi hỏi giùm tại sao ông ta không thả mối dây xích cổ ra để nó được tự do đi chơi như tôi…

(theo Đoàn Giỏi)

Dựa vào nội dung bài đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :

Câu 1: (M1 - 0,5 điểm) Bài đọc kể về hành trình khám phá địa điểm nào của nhân vật tôi?

A. Một trường học B. Một khu rừng

C. Một khu chợ D. Một dòng sông

Câu 2: (M1 - 0,5 điểm) Chi tiết nào sau đây miêu tả đặc điểm của những con rùa vàng?

  1. To gần bằng cái nong, đặt lật ngửa, cứ ngọ nguậy bơi bơi bốn chân
  2. To gần bằng cái tô, nằm rụt cổ trong mấy chiếc giỏ cần xe
  3. Kêu quang quác trong chiếc lồng kẽm chỗ tối tối
  4. Nhảy qua nhảy lại lia lịa chờn vờn trèo lên đống bí ngô

Câu 3: (M1 - 0,5 điểm) Trạng ngữ trong câu văn sau bổ sung thông tin gì cho câu?

Trước ông cụ, một con ba ba đang nằm lật ngửa, bốn cái chân hơi ngọ nguậy.

  1. Bổ sung thông tin về địa điểm
  2. Bổ sung thông tin về thời gian
  3. Bổ sung thông tin về nguyên nhân
  4. Bổ sung thông tin về mục đích

Câu 4 :(M1 - 0,5 điểm) Liệt kê các loài vật được bày bán ở khu chợ.

Câu 5: (M1 - 1 điểm) Điền dấu gạch ngang vào vị trí thích hợp trong các câu văn sau:

a) Chuyến du lịch Hà Nội Hải Phòng kéo dài 3 ngày đã kết thúc.

b) Con tàu di chuyển theo lộ trình Huế Đà Nẵng chuẩn bị cập bến.

..........

Viết (10 điểm - 35 phút)

..........

Đáp án đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn Tiếng Việt Cánh Diều

ĐÁP ÁN – MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 HK 1.

A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm

I . Đọc thành tiếng : 2 điểm

- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng, tốc độ đạt yêu cầu (80 - 85 tiếng/phút): 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa, đọc đúng tiếng, đúng từ; giọng đọc có biểu cảm (không đọc sai quá 5 tiếng) : 0,5 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc : 0,5 điểm

(Tuỳ theo từng trường hợp học sinh đọc sai mà ghi điểm cho phù hợp)

* Lưu ý: Điểm đọc thành tiếng: Có thể cho điểm thập phân đến 0,25

Nội dung bài KT đọc: Các bài đọc SGK TV4 tập 1, câu hỏi sau bài đọc

II. Đọc thầm và trả lời câu hỏi (8 điểm):

..........

>> Xem tiếp trong file tải về.

2. Đề thi học kì 2 lớp 4 môn Toán Cánh Diều

1. Ma trận Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 Cánh Diều

Năng lực, phẩm chất Số câu/ Số điểm/ Câu số Mức 1 Mức 2 Mức 3
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Phân số và phép tính phân số

Phân số và cấu tạo phân số

 

Số câu

4

2

1,2,3,4

 

 

1

1

9

 

 

Các phép tính cộng, trừ, nhân, phép phân số

Số điểm

 

 

 

2

3

10,11

 

1

2

12

Giải quyết vấn đề: giải các bài toán có đến hai bước tính (Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó)

 

Câu số

 

 

 

 

Hình học và đo lường

Chuyển đổi đơn vị đo diện tích, thời gian

 

 

Số câu

3

1,5

5,6,7

 

 

 

 

 

Hình thoi

Số điểm

 

 

 

 

 

 

Thống kê và xác suất

 

Bảng số liệu: Dân số năm 2019

 

Câu số

1

0,5

8

 

 

 

 

 

Tổng

Số câu

8

 

 

3

 

1

Số điểm

4

 

 

4

 

2

2. Đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn Toán Cánh Diều

Trường: Tiểu học……..
Lớp:.............
Họ và tên:...................

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN: TOÁN
Năm học: 2025-2026
Thời gian: 40 phút.

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng từ câu 1 đến câu 7:

Câu 1: Phân số chỉ số cái ly đã tô màu là: M1 (0,5 điểm)

A. \frac{4}{9}\(\frac{4}{9}\)
B. \frac{8}{7}\(\frac{8}{7}\)
C. \frac{3}{5}\(\frac{3}{5}\)
D. \frac{5}{8}\(\frac{5}{8}\)

Đề thi Học kì 2 Toán lớp 4 Cánh Diều

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1: M1 (0,5 điểm)

A. \frac{5}{9}\(\frac{5}{9}\)
B. \frac{8}{7}\(\frac{8}{7}\)
C. \frac{5}{7}\(\frac{5}{7}\)
D. \frac{5}{5}\(\frac{5}{5}\)

Câu 3: Kết quả của phép tính 15m2 + 37m2 là: M1 (0,5 điểm)

A. 52 m2

B. 42 m2

C. 62 m2

D. 22 m2

Câu 4: Trong các hình dưới đây hình nào là hình thoi: M1 (0,5 điểm)

Đề thi Toán lớp 4 cuối kì 2 Cánh Diều

A. Hình 1

B. Hình 2

C. Hình 3

D. Hình 4

Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ trống: 5m2= ………dm2 là: M1 (0,5 điểm)

A. 52

B. 500

C. 5000

D. 500000

Câu 6: Tính (2 điểm) M2

a) \frac{2}{3}+\frac{4}{5}=..........\(\frac{2}{3}+\frac{4}{5}=..........\)
b) \frac{8}{5}-\frac{5}{6}=..........\(\frac{8}{5}-\frac{5}{6}=..........\)
c) \frac{7}{3} \times \frac{5}{4}=..........\(\frac{7}{3} \times \frac{5}{4}=..........\)
d) \frac{2}{5}: \frac{7}{6}=..........\(\frac{2}{5}: \frac{7}{6}=..........\)

Câu 7: 1 giờ 30 phút = ………phút ? M1 (0,5 điểm)

A. 31

B. 60

C. 90

D. 130

Câu 8: Rút gọn các phân số sau: (1điểm) M2

a) \frac{6}{10}=...........\(\frac{6}{10}=...........\)
b) \frac{20}{25}=...........\(\frac{20}{25}=...........\)

Câu 9: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: M2 (1đ)

\frac{2}{3}, \frac{3}{6}, \frac{5}{9}, \frac{7}{18}\(\frac{2}{3}, \frac{3}{6}, \frac{5}{9}, \frac{7}{18}\)

Câu 10: Thực hiện phép tính sau: M2 (0.5đ)

5 tấn 70kg + 30kg =…………. ………..

=……………………

Câu 11: Quan sát biểu đồ tranh sau rồi trả lời các câu hỏi: M1 0,5 đ

Ngày thứ Bảy cửa hàng bán được tất cả bao nhiêu cây?

 Đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn Toán

Câu 12: Bài toán: (2 điểm) M3

Tuổi mẹ và con là 55 tuổi, mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

3. Đáp án Đề thi cuối kì 2 lớp 4 môn Toán Cánh Diều

CÂU

1C

2D

3A

4D

5B

7C

Điểm

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5

Câu 6:

A. \frac{22}{15}\(\frac{22}{15}\)
B. \frac{23}{30}\(\frac{23}{30}\)
C.\frac{35}{12}\(\frac{35}{12}\)
D. \frac{12}{35}\(\frac{12}{35}\)

..............

3. Đề thi học kì 2 Khoa học 4 Cánh Diều

4. Đề thi học kì 2 Lịch sử Địa lí 4 Cánh Diều

>> Xem chi tiết trong file tải

5. Đề thi học kì 2 Công nghệ 4 Cánh Diều

>> Xem chi tiết trong file tải

6. Đề thi cuối kì 2 Tin học 4 Cánh Diều

>> Tải file đề thi cuối kì 2 lớp 4 sách Cánh Diều để xem đầy đủ nội dung.

Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,...

Mời các bạn tham khảo thêm nhiều Đề thi, đề kiểm tra > Đề thi lớp 4 hay khác trên chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.

Đánh giá bài viết
1 100
Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Cánh Diều năm 2026
Chọn file tải về :
Hỗ trợ Zalo
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi

Tải nhanh tài liệu

Bộ đề thi học kì 2 lớp 4 sách Cánh Diều năm 2026

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo