Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB mới nhất
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Mẫu tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB là biểu mẫu hành chính thuế bắt buộc đối với các cơ sở sản xuất, nhập khẩu hàng hóa và kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt theo quy định của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Mẫu 01/TTĐB mới nhất được ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP của Chính phủ, áp dụng chính thức từ ngày 14/02/2026, thay thế cho các mẫu tờ khai cũ trước đó. Tờ khai này được sử dụng để kê khai, tính toán số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp trong kỳ tính thuế (tháng hoặc quý). Việc lập và nộp tờ khai chính xác, đầy đủ, đúng thời hạn là nghĩa vụ và trách nhiệm của người nộp thuế, góp phần đảm bảo minh bạch và hiệu quả cho công tác quản lý thuế của Nhà nước.
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất
- 1. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?
- 2. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026
- 3. Nội dung Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026
- 4. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP
- 5. Cách viết tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Mẫu 01/TTĐB
- 6. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB
- 7. Cách viết tờ khai tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB
1. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?
Thuế tiêu thụ đặc biệt là một loại thuế gián thu, thu trực tiếp vào hành vi sản xuất, nhập khẩu... Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt được lập ra để ghi chép về việc kê khai thuế tiêu thụ đặc biệt của các đối tượng chịu thuế. Tờ khai thuế nêu rõ thông tin người nộp thuế, mã số thuế, thông tin hàng hóa, dịch vụ,…
2. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB
Ngày 31/12/2025, Chính phủ đã ban hành Nghị định 373/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 126/2020/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế.
Lưu ý: Nghị định 373/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14/02/2026.
Theo đó, tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP ban hành Mẫu 01 TTĐB - Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026.
2. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026

3. Nội dung Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất 2026
Mẫu số: 01/TTĐB
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
[01] Kỳ tính thuế: Tháng......năm......../Lần phát sinh ngày ... tháng ... năm ....
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ: ......
[04] Tên người nộp thuế: ..............................................................................................
[05] Mã số thuế: ............................................................................................................
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ........................................................................................
[07] Mã số thuế: ............................................................................................................
[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:.......................ngày:........................................................
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ...................................................................................................
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh: .....................................
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ...................................................................................................................
[11a] Xã/Phường/Đặc khu .................................. [11b] Tỉnh/Thành phố .................................
A. Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB được khấu trừ |
Thuế TTĐB phải nộp |
Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) |
Thuế TTĐB còn phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(6)x(7)-(8) |
(10) |
(11)=(9)-(10) |
|
I |
Hàng hóa chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Xăng> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Rượu>... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Bia>... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dịch vụ chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Massage> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Ka-ra-ô-kê>... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Hàng hóa thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hóa xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa bán để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hàng hóa gia công để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: (I+II+III) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. Đối với cơ sở sản xuất, phá chế xăng sinh học
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề |
Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào |
Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%) |
Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang |
Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra |
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB phải nộp |
Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ |
Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác |
Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn |
Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau |
||
|
|
|
|
|
Tên |
Lượng |
ĐVT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11)= (8)/(6)x(9)x(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) = (13)x(14) - (11) |
(16) = (8)+(10)-(11) > 0 |
(17) |
(18) |
(19) = (16) - (17) - (18) |
|
|
<Xăng sinh học> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai.
|
|
..........., ngày .......tháng.......năm........ |
Ghi chú:
1. Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hóa chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế tỉnh quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho xã/phường/đặc khu do Thuế cơ sở quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.
2. Tổng cộng cột (10) tại mục A phải bằng tổng cộng cột (17) tại mục B.
4. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB theo Nghị định 373/2025/NĐ-CP
Mẫu 01/TTĐB: Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt dưới đây là mẫu tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mới nhất và đang có hiệu lực pháp luật theo Thông tư 80/2021/TT-BTC. Tuy nhiên mẫu 01/TTĐB này không áp dụng đối với hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(trừ hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng…..năm……/Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….
[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ: .....
[04] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………….......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[05] Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………….......
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[07] Mã số thuế:
[08] Hợp đồng đại lý thuế, số:..............ngày:.................
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: …………….
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:………………………………………………………………………
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[11a] Phường/xã………….… [11b] Quận/Huyện …………………..…… [11c] Tỉnh/Thành phố………...…………..……
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên hàng hoá, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Doanh thu bán |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB được khấu trừ |
Thuế TTĐB phải nộp |
Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) |
Thuế TTĐB còn phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(6)x(7)-(8) |
(10) |
(11) = (9) - (10) |
|
I |
Hàng hoá chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tên hàng hoá, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Doanh thu bán |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB được khấu trừ |
Thuế TTĐB phải nộp |
Bù trừ với thuế TTĐB chưa được khấu trừ của xăng khoáng nguyên liệu dùng để sản xuất, pha chế xăng sinh học (nếu có) |
Thuế TTĐB còn phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9)=(6)x(7)-(8) |
(10) |
(11) = (9) - (10) |
|
1 |
Hàng hóa sản xuất trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Xăng> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Rượu>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Bia>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Dịch vụ chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+ <Massage> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
+<Ka-ra-ô-kê>… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Hàng hoá thuộc trường hợp không phải chịu thuế TTĐB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Hàng hoá xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hoá bán để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hàng hoá gia công để xuất khẩu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: (I+II+III) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:.................. Chứng chỉ hành nghề số: .......... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
5. Cách viết tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt Mẫu 01/TTĐB
Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, gia công hàng hoá chịu thuế TTĐB hoặc cung ứng dịch vụ chịu thuế TTĐB (trừ hoạt động kinh doanh xổ số điện toán) tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định 126/2020/NĐ-CP.
Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Cục Thuế quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này.
Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.
- Tổng cộng cột (10) trên Tờ khai 01/TTĐB phải bằng tổng cộng cột (17) trên Tờ khai 02/TTĐB.
- Tổng cộng cột (8) = Tổng cộng cột (13) Bảng I và cột (12) Bảng II trên bảng kê 01-2/TTĐB.
- Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
6. Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB
Mẫu tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB dưới đây là mẫu áp dụng cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học. Mời các bạn tham khảo.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
(Áp dụng cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng…..năm……/Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….
[02] Lần đầu: * [03] Bổ sung lần thứ:…
[04] Tên người nộp thuế:................................
[05] Mã số thuế:
[06] Tên đại lý thuế (nếu có):...........................
[07] Mã số thuế:
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số:........................................... ngày:................................
[09] Tên đơn vị phụ thuộc/địa điểm kinh doanh của hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính: ………..……….
[10] Mã số thuế đơn vị phụ thuộc/Mã số địa điểm kinh doanh:………………………………………………..…………………………
[11] Địa chỉ nơi có hoạt động sản xuất kinh doanh khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính:
[11a] Phường/xã………………….… [11b] Quận/Huyện ……………..……… [11c] Tỉnh/Thành phố…………….…………
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng tiêu thụ trong kỳ |
Lượng nguyên liệu mua vào của kỳ khai thuế trước liền kề |
Thuế TTĐB đã nộp của nguyên liệu mua vào |
Tỷ lệ xăng khoáng trong xăng sinh học (%) |
Thuế TTĐB còn được khấu trừ kỳ trước chuyển sang |
Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra |
Doanh thu bán (chưa có thuế GTGT) |
Giá tính thuế TTĐB |
Thuế suất (%) |
Thuế TTĐB phải nộp |
Thuế TTĐB chưa được khấu trừ trong kỳ |
Bù trừ với số thuế TTĐB phải nộp của hàng hóa, dịch vụ khác |
Thuế TTĐB của xăng khoáng đề nghị hoàn |
Thuế TTĐB của xăng khoáng còn được khấu trừ chuyển kỳ sau |
||
|
Tên |
Lượng |
ĐVT |
||||||||||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10)
|
(11) = (8)/(6)x(9)x(4) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15)=(13) x(14)-(11) |
(16)=(8)+ (10)-(11) >0 |
(17) |
(18) |
(19)=(16)-(17)-(18) |
|
|
<Xăng sinh học> |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(TTĐB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên:.................. Chứng chỉ hành nghề số: .......... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
7. Cách viết tờ khai tiêu thụ đặc biệt mẫu 02/TTĐB
Trường hợp trong kỳ tính thuế NNT có hoạt động sản xuất kinh doanh khác ngoài xăng sinh học thì kê khai thuế TTĐB đồng thời cả Tờ khai 01/TTĐB.
Chỉ tiêu [09], [10], [11]: Khai thông tin của đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh có hoạt động sản xuất, pha chế xăng sinh học tại địa phương khác tỉnh nơi đóng trụ sở chính theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 11 Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Cục Thuế quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện để kê khai vào chỉ tiêu này. Trường hợp có nhiều đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh đóng trên nhiều huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý thì chọn 1 đơn vị đại diện cho huyện do Chi cục Thuế khu vực quản lý để kê khai vào chỉ tiêu này.
Tổng cộng cột (17) trên Tờ khai 02/TTĐB phải bằng tổng cộng cột (10) trên Tờ khai 01/TTĐB.
Nội dung nêu trong dấu <> chỉ là giải thích hoặc ví dụ.
Trên đây là Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB và Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt cho cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học 02/TTĐB. Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Bùi Thị Phương Dung
- Ngày:
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB mới nhất
26,8 KB-
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu 01/TTĐB (DOC) - Mẫu cũ
136,2 KB -
Tờ khai thuế tiêu thụ đặc biệt (tệp PDF)
182 KB
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Thuế - Kế toán - Kiểm toán tải nhiều
-
Mẫu phiếu thu 2026
-
Mẫu 05-TT, C42-BB - Giấy đề nghị thanh toán 2026 mới nhất
-
Mẫu giấy biên nhận tiền mặt file Word viết tay mới nhất 2026
-
Mẫu số 02 - TT: Phiếu chi mới nhất 2026
-
HTKK 5.1.7 Chuẩn Tổng Cục Thuế 2026
-
Mẫu số 02 - VT, C31 - HD Phiếu xuất kho
-
Mẫu giấy xác nhận lương
-
Hóa đơn bán hàng, bán lẻ (Word, PDF, XLS) 2026
-
Mẫu giấy đi đường 2026 số C16-HD, 04 LDTL, C06-HD mới nhất
-
Mẫu biên bản huỷ hóa đơn 2026 mới nhất
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu quyết định thành lập chi bộ
-
Mẫu hợp đồng chụp ảnh 2026
-
Đơn xin cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Mẫu số 10/ĐK
-
Cách viết bản tường trình nghỉ học cho học sinh, sinh viên 2026
-
(4 mẫu) Bài phát biểu của học sinh trong lễ Tri ân và Trưởng thành 2026
-
Mẫu giấy mời dự lễ tổng kết năm học 2024-2025
-
Mẫu Quyết định về việc hủy quyết định hỗ trợ đào tạo, nâng cao trình độ kỹ năng nghề/trợ cấp thất nghiệp
-
Mẫu tờ khai giảm thuế GTGT
-
Mẫu đơn xin dạy hè dành cho giáo viên 2026
-
15 Bài diễn thuyết Ngày hội đọc sách và trưng bày giới thiệu sách 2026 hay nhất
Bài viết hay Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Mẫu C2-04/NS theo Thông tư 77/2017/TT-BTC
-
Mẫu số 01/MGTH: Văn bản đề nghị miễn (giảm) thuế 2026
-
Mẫu hóa đơn điện tử và biên lai theo Thông tư 32/2025/TT-BTC từ 01/06/2025
-
Mẫu TB03/AC: Thông báo kết quả hủy hóa đơn 2026
-
Mẫu 02-1/BK-QTT-TNCN: Bảng kê giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc 2026 mới nhất
-
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuế
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến