Bảng lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Bảng lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi chi tiết 96 phường, xã, đặc khu từ ngày 01/7/2025
Trong bối cảnh kinh tế xã hội không ngừng phát triển, việc nắm bắt thông tin về các chính sách liên quan đến quyền lợi của người lao động, đặc biệt là mức lương tối thiểu, là hết sức quan trọng. Bảng lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi năm 2025 sẽ được điều chỉnh, là căn cứ quan trọng để các doanh nghiệp và người sử dụng lao động thực hiện đúng quy định pháp luật về tiền lương, đồng thời đảm bảo mức sống tối thiểu cho người lao động.
Sự thay đổi này không chỉ ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập của hàng trăm nghìn công nhân viên chức, mà còn tác động đến các chế độ, chính sách liên quan như bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, và các phúc lợi khác. Hoatieu.vn mong muốn cung cấp thông tin chính xác, kịp thời để quý vị nắm rõ quyền lợi của mình, từ đó có cơ sở để đối thoại, thương lượng về tiền lương, góp phần xây dựng mối quan hệ lao động hài hòa và ổn định tại địa phương.
Căn cứ Nghị định 74/2024/NĐ-CP, Nghị định 128/2025/NĐ-CP và Nghị quyết 1677/NQ-UBTVQH15, bảng lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi chi tiết 96 phường, xã, đặc khu từ ngày 01/7/2025 như sau:
|
Tên đơn vị hành chính |
Lương tối thiểu vùng |
Theo tháng (đồng) |
Theo giờ (đồng) |
|
Phường Cẩm Thành |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Phường Đăk BLa |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Phường Đăk Cấm |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Phường Kon Tum |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Phường Nghĩa Lộ |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Phường Trương Quang Trọng |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã An Phú |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Ba Gia |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Bình Chương |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Bình Minh |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Bình Sơn |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Đăk Hà |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Đăk Mar |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Đăk Pxi |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Đăk Rơ Wa |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Đăk Ui |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Đông Sơn |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Ia Chim |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Ngọk Bay |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Ngọk Réo |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Sơn Tịnh |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Tịnh Khê |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Thọ Phong |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Trường Giang |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Xã Vạn Tường |
Vùng III |
3.860.000 |
18.600 |
|
Đặc khu Lý Sơn |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Phường Đức Phổ |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Phường Sa Huỳnh |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Phường Trà Câu |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Dinh |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Động |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Tô |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Tơ |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Vì |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Vinh |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ba Xa |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Bờ Y |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Cà Đam |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Dục Nông |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Kôi |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Long |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Môn |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Pék |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Plô |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Rve |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Sao |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Tô |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đăk Tờ Kan |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đặng Thùy Trâm |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đình Cương |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Đông Trà Bồng |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ia Đal |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ia Tơi |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Kon Braih |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Kon Đào |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Kon Plông |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Khánh Cường |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Lân Phong |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Long Phụng |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Măng Bút |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Măng Đen |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Măng Ri |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Minh Long |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Mỏ Cày |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Mộ Đức |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Mô Rai |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Nghĩa Giang |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Nghĩa Hành |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ngọc Linh |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ngọk Tụ |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Nguyễn Nghiêm |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Phước Giang |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Rờ Kơi |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sa Bình |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sa Loong |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sa Thầy |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Hà |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Hạ |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Kỳ |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Linh |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Mai |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Tây |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Tây Hạ |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Tây Thượng |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Sơn Thủy |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Tây Trà |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Tây Trà Bồng |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Tu Mơ Rông |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Tư Nghĩa |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Thanh Bồng |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Thiện Tín |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Trà Bồng |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Trà Giang |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Vệ Giang |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Xốp |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
|
Xã Ya Ly |
Vùng IV |
3.450.000 |
16.600 |
Mời các bạn tham khảo thêm nội dung Lao động - Tiền lương trong chuyên mục Hỏi đáp pháp luật của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Phạm Thu Hương
- Ngày:
Bảng lương tối thiểu vùng Quảng Ngãi
25,9 KB 26/06/2025 9:49:00 SA-
Tải file định dạng .PDF
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Lao động - Tiền lương tải nhiều
-
Bộ luật lao động số 45/2019/QH14
-
Thông tư 113/2016/TT-BQP về chế độ nghỉ của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
-
Tăng công tác phí cho công chức, viên chức từ ngày 1/7/2017
-
Chế độ trực hè, trực Tết của giáo viên các cấp 2026
-
Cách tính lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 01/7/2017
Pháp luật tải nhiều
-
Công văn 957/SGDĐT-GDPT về việc tổ chức kỳ thi chọn HSG lớp 12 cấp thành phố năm học 2025-2026
-
Quyết định 188/QĐ-BGDĐT về Quy chế làm việc của Bộ Giáo dục và Đào tạo
-
Công văn 492/BGDĐT-KHTC thực hiện chính sách miễn giảm học phí theo Nghị định 238/2025/NĐ-CP
-
Công văn 224/BGDĐT-GDĐH báo cáo công tác tuyển dụng, đào tạo giáo viên theo quy định tại Nghị định 116/2020/NĐ-CP
-
Thông tư liên tịch 09/2016/TTLT-BTP-BTNMT về việc đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
-
Công văn 379/SGDĐT-QLT: Công bố môn thi thứ ba Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027
-
Điểm mới về quy chế tuyển sinh đại học năm 2026 (dự kiến)
-
Quy định về việc hỗ trợ tiền trực trưa cho giáo viên 2026
-
Quy định chào trong quân đội
-
Các mốc thời gian thi THPT quốc gia 2026 thi sinh cần biết
Bài viết hay Lao động - Tiền lương
-
Quyết định 686/QĐ-BTC 2019
-
Thông tư 43/2016/TT-BLĐTBXH về chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho đối tượng quy định tại Nghị định 61/2015/NĐ-CP
-
Thông tư 07/2022/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp chuyên ngành NN&PTNT
-
Công văn 459/TTg-KTTH
-
Thông tư 16/2017/TT-BLĐTBXH kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt
-
Từ 1/7/2017: Tăng lương cơ sở lên 1,3 triệu đồng/tháng
-
Thuế - Lệ phí - Kinh phí
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Y tế - Sức khỏe
-
Thể thao
-
Bảo hiểm
-
Chính sách
-
Hành chính
-
Cơ cấu tổ chức
-
Quyền Dân sự
-
Tố tụng - Kiện cáo
-
Dịch vụ Pháp lý
-
An ninh trật tự
-
Trách nhiệm hình sự
-
Văn bản Nông - Lâm - Ngư nghiệp
-
Tài nguyên - Môi trường
-
Công nghệ - Thông tin
-
Khoa học công nghệ
-
Văn bản Giao thông vận tải
-
Hàng hải
-
Văn hóa Xã hội
-
Doanh nghiệp
-
Xuất - Nhập khẩu
-
Tài chính - Ngân hàng
-
Lao động - Tiền lương
-
Đầu tư - Chứng khoán - Thương mại
-
Xây dựng - Đô thị - Đất đai - Nhà ở
-
Lĩnh vực khác