Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2026
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Top 53 Đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức có ma trận và đáp án các môn học: Toán, Tiếng Việt, Tin học, Công nghệ, Tiếng Anh giúp học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất trong bài kiểm tra cuối hk2.
Bộ đề thi kiểm tra cuối HK2 lớp 3 sách Kết nối tri thức được biên soạn bám sát chương trình học, là tài liệu ôn thi bổ ích, giúp giáo viên và phụ huynh giao bài tập, kèm cặp cho con em mình ở trên lớp cũng như ở nhà thuận tiện hơn. Mời các bạn tham khảo và tải file Bộ đề thi cuối kì 2 lớp 3 bộ Kết nối tri thức về máy để xem đầy đủ nội dung.
Tài liệu này gồm 65 đề kiểm tra cuối kì 2 sách Kết nối tri thức với cuộc sống, trong đó:
22 đề thi Toán lớp 3 học kì 2 KNTT:
- 10 đề có đáp án và ma trận
- 2 đề chỉ có đáp án
- 10 đề không có đáp án và ma trận
11 đề kiểm tra cuối kì 2 Tiếng Việt 3 KNTT:
- 3 đề có đáp án và ma trận
- 2 đề có ma trận, đáp án phần kiểm tra đọc
- 2 đề kiểm tra + 5 đề đọc thành tiếng có đáp án
- 3 đề chỉ có đáp án
- 1 đề không có đáp án và ma trận
9 đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 3 KNTT:
- 7 đề có đáp án + ma trận
- 2 đề chỉ có đáp án
7 đề kiểm tra cuối kì 2 Tin học 3 KNTT:
- 4 đề có đáp án + ma trận;
- 1 đề chỉ có đáp án;
- 2 đề không có đáp án và ma trận;
16 bộ đề kiểm tra Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 Global Success sách Kết nối, trong đó:
- 13 đề có đáp án, file nghe mp3 và ma trận;
- 3 đề có đáp án và file nghe mp3;
Đề thi cuối kì 2 lớp 3 Kết nối tri thức
Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức
1. Ma trận Đề thi Tiếng Việt lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức
|
NỘI DUNG |
Số điểm |
MỨC 1 |
MỨC 2 |
MỨC 3 |
Tổng điểm
|
|||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|||
|
1. Đọc thành tiếng |
|
5 |
||||||
|
2. Phần đọc hiểu, sử dụng từ và câu (25 phút) a, Phần đọc hiểu(2,5 điểm) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Xác định thông tin hoặc chi tiết Số câu quan trọng trong bài |
Số câu Câu số Số điểm |
2 1,2 1,0 |
2 1,2 1,0 |
|||||
| - Liên hệ đơn giản chi tiết trong bài với bản thân hoặc với thực tế cuộc sống |
Số câu Câu số Số điểm |
1 7 0,5 |
1 7 0,5 |
|||||
| - Giải quyết vấn đề dựa trên nội dung bài đọc |
Số câu Câu số Số điểm |
1 4 0,5 |
1 10 0,5 |
2 4;10 1,0 |
||||
| b. Phần sử dụng từ và câu (2,5 điểm) | ||||||||
| - Biết tìm vốn từ theo chủ điểm: từ chỉ sự vật, hoạt động, từ chỉ đặc điểm, từ có nghĩa giống nhau - Biện pháp so sánh |
Số câu Câu số Số điểm |
1 6 0,5 |
1 5 0,5 |
2 5; 6 1,0 |
||||
| - Biết công dụng của dấu câu, dấu gạch ngang, dấu ngoặc kép, dấu chấm hỏi, dấu phẩy. - Đặt và xác định câu theo mẫu: Câu kể; câu cảm, câu hỏi câu khiến. |
Số câu Câu số Số điểm |
1 3 0,5 |
1 8 0,5 |
1 9 0,5 |
3 3;8;9 1,5 |
|||
| Cộng |
Số câu Số điểm |
3 1,5 |
1 0,5 |
1 0,5 |
2 1,0 |
1 0,5 |
2 1,0 |
10 5,0 |
2. Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt Kết nối tri thức
|
Trường Tiểu học:...................... |
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II |
I. Đọc thành tiếng: (5 điểm)
II. Đọc hiểu (5 điểm)
1. Đọc thầm câu chuyện sau
Chú dế sau lò sưởi
Buổi tối ấy, nhà Mô-da thật yên tĩnh. Cậu bé thiu thiu ngủ trên ghế bành. Bỗng dưng, hình như có một cái gì đó đã xảy ra? Có một âm thanh kéo dài lạ lùng làm sao. Mô-da nghĩ: “Chắc hẳn ánh trăng mảnh dẻ bị giá lạnh, tan vỡ ra, đập vào cửa sổ…” Cậu bé đứng dậy tìm kiếm. Đây đúng là có một chú dế sau lò sưởi với “cây vĩ cầm” của mình. Dế kéo đàn hay đến nỗi cậu bé không nén nổi phải kêu lên:
- Chao ôi, hay quá! Ước gì tôi trở thành nhạc sĩ nhỉ?
Rồi chỉ ít lâu sau, chú bé chinh phục được cả công chúng thủ đô nước Áo. Bản nhạc kết thúc mà giây phút im lặng vẫn còn kéo dài. Phải chăng tiếng vọng của âm thanh đang lịm dần trong mỗi trái tim? Nhưng kìa, gian phòng bỗng sống lại: “Thật là tuyệt diệu! Thật là tuyệt diệu!”.
Sau này, nhạc sĩ Mô-da thường nhắc đến chú dế với tấm lòng biết ơn.
2. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dưới đây và làm bài tập theo yêu cầu.
Câu 1. (0.5 điểm) Buổi tối ấy, trong căn nhà yên tĩnh, Mô-da được chứng kiến sự việc gì?
A. Âm thanh của ánh trăng bị giá lạnh, tan vỡ ra, đập vào cửa sổ
B. Âm thanh kéo dài từ cây đàn vĩ cầm của nhà bên cạnh
C. Âm thanh kéo dài lạ lùng của chú dế kéo đàn sau lò sưởi
D. Tiếng kèn vang vọng bên tai cậu.
Câu 2. (0.5 điểm) Sau khi nghe được âm thanh hấp dẫn, Mô-da mong muốn điều gì?
A. Trở thành người ca sĩ
B. Trở thành người nhạc sĩ
C. Trở thành người nhạc công.
D. Trở thành họa sĩ
Câu 3. (0.5 điểm) Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?
Dế kéo đàn hay đến nỗi cậu bé không nén nổi phải kêu lên:
- Chao ôi, hay quá! Ước gì tôi trở thành nhạc sĩ nhỉ?
A. Dẫn lời nói trực tiếp.
B. Dẫn lời đối thoại.
C. Dùng để liệt kê.
D. Dùng để bộc lộ cảm xúc.
Câu 4. (0.5 điểm) Chi tiết nào cho thấy tài năng chơi đàn tuyệt diệu của Mô- da trước công chúng thủ đô nước Áo? (0.5 điểm)
A. Bản nhạc kết thúc mà giây phút im lặng vẫn còn kéo dài.
B. Sau này, nhạc sĩ Mô-da thường nhắc đến chú dế với tấm lòng biết ơn.
C. Chú bé chinh phục được cả công chúng thủ đô nước Áo
D. Dế kéo đàn hay đến nỗi cậu bé không nén nổi phải kêu lên.
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm trong câu sau từ chỉ hoạt động:
Sau này, nhạc sĩ Mô-da thường nhắc đến chú dế với tấm lòng biết ơn.
A. Chú dế
B. Nhạc sĩ
C. Biết ơn
D. Sau này
Câu 6. (0.5 điểm) Tìm từ có nghĩa giống với từ biết ơn, đặt câu với từ em vừa tìm được.
Câu 7. (0.5 điểm) Qua câu chuyện Chú dế bên lò sưởi em có ước mơ gì? Ghi lại ước mơ của em.
Câu 8. Em hãy đặt cảm bộc lộ cảm xúc đối với Mô-da?.
Câu 9.(0.5 điểm) Đặt dấu chấm, dấu gạch ngang vào vị trí thích hợp trong mẩu chuyện sau:
Trái đất và mặt trời
Tuấn lên bảy tuổi, em rất hay hỏi ( ) Một lần, em hỏi bố:
( ) Bố ơi, con nghe nói trái đất quay xung quanh mặt trời. Có đúng thế không, bố?
( ) Đúng đấy con ạ! Bố Tuấn đáp ( )
Câu 10. (0.5 điểm) Giả sử em ước mơ thành bác sĩ, em sẽ làm gì để thực hiện ước mơ đó? Viết 2 câu nói về điều đó.
B. Kiểm tra viết chính tả và viết đoạn văn
I. Chính tả (nghe – viết) (4 đ)
GV đọc cho hs viết đoạn văn sau:
Nhà rông (từ đầu … đến cuộc sống no ấm)
Đến Tây Nguyên, từ xa nhìn vào các buôn làng, ta dễ nhận ra ngôi nhà rông có đôi mái dựng đứng, vươn cao lên trời như một cái lưỡi rìu lật ngược. Nước mưa đổ xuống chảy xuôi tuồn tuột. Buôn làng nào có mái nhà rông càng cao, nhà càng to, hẳn là nơi đó dân đông, làm ăn được mùa, cuộc sống no ấm.
Bài tập (1 điểm)
1) Trong các câu sau, câu nào viết đúng chính tả
a) Chiếc áo có màu xanh ra trời
b) Bác ngư dân có làn gia rám nắng.
c) Mẹ ra đồng từ sáng sớm.
2) Điền ch /tr
..uyền bóng, ...uyền hình,
cây ...e , mái ...e
II. Viết đoạn văn ( 4,0 đ)
Hãy viết đoạn văn kể về ước mơ của em, em sẽ làm gì để đạt được ước mơ đó?
3. Đáp án đề thi kiểm tra học kì 2 môn Tiếng Việt 3 KNTT
I. PHẦN ĐỌC
1. Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Đọc đúng tiếng, tốc độ tối thiểu: 60 tiếng/1phút, trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 5 điểm (đọc sai 2 tiếng trở lên. Ngắt nghỉ câu chưa đúng ở dấu câu trừ: 0,25 điểm)
Trả lời sai ý câu hỏi do GV nêu trừ 0,5điểm.
.............
Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức
1. Ma trận Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 KNTT
Ma trận đề kiểm tra.
Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán học kì II lớp 3
Trắc nghiệm: 4 câu - 3 điểm
Tự luận: 4 câu - 7 điểm
|
TT |
Chủ đề |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng điểm |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
Số học |
Số câu |
2 |
|
|
2 |
|
1 |
5 câu |
|
Số điểm |
1,5 |
|
|
4 |
|
1
|
6 điểm |
||
|
2 |
Đại lượng và đo đại lượng |
Số câu |
2 |
|
|
|
|
|
2câu |
|
Số điểm |
1 |
|
|
|
|
|
1 điểm |
||
|
3 |
Yếu tố hình học |
Số câu |
2 |
|
|
|
|
|
1 câu |
|
Số điểm |
1,5 |
|
|
|
|
|
0,5 điểm |
||
|
4 |
Giải toán có lời văn |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
1 câu |
|
Số điểm |
|
|
|
2 |
|
|
2 điểm |
||
|
Tổng số câu |
6 |
|
|
3 |
|
1 |
9 câu |
||
|
Số điểm |
4 |
|
|
5 |
|
1 |
10điểm |
||
2. Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 3
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1: (1 điểm) M1
a, Số liền trước của số 100 000 là:
|
A. 99 999 |
B. 90 000 |
C. 99 909 |
D. 100 001 |
b, Số gồm 7 chục nghìn, 4 nghìn, 5 đơn vị, 7 trăm là: : (M1) (0,5 điểm)
A. 7457 B. 56 870 C . 74 705 D. 65 807
Câu 2: (0,5 điểm) Số 42 890 làm tròn đến hàng nghìn được số là: ( M1)
A. 43 000 B. 42 000 C. 50 000 D. 42 800
Câu 3: (0,5 điểm) Số 15 viết theo số La Mã là: ( M1)
A. XIX B. IVX C. XIV D. XV
Câu 4: ( M1 – 1 điểm)
a.Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 2 giờ 15 phút B. 4 giờ 10 phút C. 12 giờ 10 phút
b. 4 năm =..........
A. 12 tháng B. 24 tháng C. 48 tháng
Câu 5: Hình chữ nhật có chiều dài là 9cm, chiều rộng là 6cm. Diện tích hình chữ nhật là: (M1 – 0,5 điểm).
A. 15cm² B. 54 cm² C. 50 cm² D. 45 cm²
Câu 6: (M1 – 0,5 điểm) Một cạnh hình vuông là 8cm. Diện tích hình vuông là:
A. 16cm B. 32cm² C, 64 cm² D. 64 cm
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (M2) 2 đ

Câu 8: Tính giá trị biểu thức ( 1 điểm) (M2)
A. 5128 x 8 + 1723 b. 2363 + (18 573 + 3421)
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 13 980 kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 120 kg gạo. Hỏi cả hai ngày bán được bao nhiêu ki- lô – gam gạo? ( M2 – 2 điểm)
.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) (M3)
a, Tìm hiệu của số lớn nhất có 5 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số.
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
b, Tìm chữ số thích hợp:

3. Đáp án đề thi Học kì 2 Toán lớp 3 Kết nối tri thức
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm):
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu bài tập:
Câu 1:
a, A
b, C
Câu 2: A
Câu 3: D
Câu 4:
a. C
b. C
Câu 5: B
Câu 6: C
........
Đề thi học kì 2 Công nghệ lớp 3 Kết nối tri thức
1. Ma trận Đề thi Công nghệ lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Công nghệ 3
Thời điểm kiểm tra: Cuối học năm
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 (Nhận biết) |
Mức 2 (Kết nối) |
Mức 3 (Vận dụng) |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||
|
Làm đồ dùng học tập
|
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
|
Câu số |
1 |
|
2 |
|
|
|
1,2 |
0 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
0 |
|
|
Làm Biển báo giao thông
|
Số câu |
3 |
|
1 |
|
|
1 |
4 |
1 |
|
Câu số |
4,5,6 |
|
3 |
|
|
9 |
3,4,5,6 |
9 |
|
|
Số điểm |
3 |
|
1 |
|
|
1 |
4 |
1 |
|
|
Lamg đồ chơi
|
Số câu |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
Câu số |
7 |
|
|
8 |
|
10 |
7 |
8,10 |
|
|
Số điểm |
1 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
|
Tổng |
Số câu |
5 |
|
2 |
1 |
|
2 |
7 |
3 |
|
Số điểm |
5 |
|
2 |
1 |
|
2 |
7 |
3 |
|
2. Đề thi Công nghệ lớp 3 học kì 2 Kết nối tri thức
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN CÔNG NGHỆ
Thời gian : 40 phút không kể thời gian phát đề
M1 Câu 1 ( 1 điểm). Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Đâu là tên một số đồ dùng học tập mà em thường sử dụng?
A. Hộp bút, bút, vở, thước kẻ, cục tẩy.
B. Com Pa, cột tóc, Kính mắt, bàn.
C. Bọc vở, kéo, khăn quàng.
D. Dép, cặp sách, hồ dán, Khăn quàng.
M2 Câu 2( 1 điểm). Sắp xếp mô tả theo đúng thứ tự các bước làm đồ dùng học tập
(1) Tiến hành làm và trang trí sản phẩm.
(2) Tìm hiểu sản phẩm mẫu.
(3) Kiểm tra sản phẩm sau khi làm.
(4) Lựa chọn vật liệu và dụng cụ phù hợp.
M2 Câu 3( 1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S.
A. Tuân theo biển báo giao thông
B. Động vật được tham gia giao thông
C. Tuân theo vạch kẻ đường và kí hiệu khác trên đường.
D. Cho xe chạy khi gặp đèn đỏ.
M1 Câu 4( 1 điểm). Viết tiếp vào chỗ chấm.
Bước cuối cùng để hoàn thành mô hình biển báo giao thông là:……………
M1 Câu 5 ( 1 điểm) Viết tên biển báo dưới đây vào chỗ chấm.

…………………………………………………………………..
M1 Câu 6 ( 1 điểm) Em hãy ghi tên các bộ phận của mô hình biển báo giao thông đường bộ trong hình dưới đây và cho biết tên gọi của biển báo.

Tên biển báo là: ..........................................................................................................
M1 Câu 7 ( 1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.
Để làm máy bay giấy em cần cắt giấy hình gì?
A. Hình tam giác B. Hình chữ nhật
C.Hình vuông D. Hình tròn
M2 Câu 8 ( 1 điểm) Em làm gì để đồ chơi an toàn ?
…………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………….…………………………………………………
M3 Câu 9 ( 1 Điểm) Theo em biển báo giao thông có ý nghĩa gì ?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
M3 Câu 10 ( 1 điểm) Vì sao nên làm đồ chơi từ vật liệu đã qua sử dụng?
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
3. Đáp án đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 KNTT
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Môn: Công nghệ lớp 3
Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.
Câu 1: (1 điểm) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất. Đâu là tên một số đồ dùng học tập mà em thường sử dụng?
A. Hộp bút, bút, vở, thước kẻ, cục tẩy.
Câu 2: (1 điểm) Sắp xếp mô tả theo đúng thứ tự các bước làm đồ dùng học tập
.............
Đề thi học kì 2 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức
Ma trận Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 KNTT
|
MA TRẬN ĐỀ THEO SỐ CÂU, SỐ ĐIỂM - LỚP 3 |
|||||||||||
| Mạch kiến thức, kĩ năng | Số câu và số điểm | Mức 1 | Mức 2 | Mức 3 | Mức 4 | Tổng điểm và tỷ lệ % | |||||
| TN | TL/ TH | TN | TL/ TH | TN | TL/ TH | TN | TL/ TH | Tổng | TL | ||
|
1. Thực hành với tệp và thư mục trong máy tính |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
5% |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
0,5 |
||
|
2. Bảo vệ thông tin khi dùng máy tính |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
5% |
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
|
0,5 |
||
|
3. Bài trình chiếu của em |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
5% |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
0,5 |
||
|
4. Tìm hiểu về thế giới tự nhiên |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
5% |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
0,5 |
||
|
5. Luyện tập sử dụng chuột |
Số câu |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
5% |
|
Số điểm |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
|
0,5 |
||
|
6. Em thực hiện công việc như thế nào? |
Số câu |
1 |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
1,5 |
15% |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1,5 |
||
|
7. Công việc được thực hiện theo điều kiện |
Số câu |
|
|
|
0,5 |
|
|
1 |
|
1,5 |
15% |
|
Số điểm |
|
|
|
1 |
|
|
0,5 |
|
1,5 |
||
|
8. Công việc của em và sự trợ giúp của máy tính |
Số câu |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
2 |
45% |
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
|
|
4 |
|
|
4,5 |
||
|
Tổng |
Số câu |
5,0 |
- |
2,0 |
1,0 |
- |
1,0 |
1,0 |
- |
10,0 |
|
|
Số điểm |
2,5 |
- |
1,0 |
2,0 |
- |
4,0 |
0,5 |
- |
10,0 |
||
|
Tỷ lệ % |
25% |
0% |
10% |
20% |
0% |
40% |
10% |
0% |
100% |
|
|
|
Tỷ lệ theo mức |
25% |
30% |
40% |
5% |
|
|
|||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số câu |
Điểm |
Tỷ lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lí thuyết |
8 |
4 |
40% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự luận |
2 |
6 |
60% |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 KNTT
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:
Câu 1. Câu nào sau đây sai?
A. Trong máy tính có thể có nhiều ổ đĩa.
B. Ổ đĩa có thể chứa nhiều thư mục và tệp.
C. Trong một thư mục có thể chứa nhiều thư mục con cùng tên.
D. Trong một thư mục có thể chứa nhiều thư mục con và tệp.
Câu 2. Nhờ máy tính, thông tin cá nhân và gia đình của em có thể được trao đổi bằng cách nào?
A. Gửi, nhận qua thư điện tử.
B. Gửi, nhận qua tin nhắn.
C. Chi sẻ trên mạng xã hội.
D. Tất cả đáp án trên.
Câu 3. Biểu tượng của phần mềm trình chiếu là?

Câu 4. Em dùng phần mềm nào để tìm hiểu về thế giới tự nhiên?
A. Basic Mouse Skills
B. Mario
C. Kids Games Learning Science
D. KeyBlaze Typing Tutor
Câu 5. Hình nào dưới đây thể hiện tư thế cầm chuột đúng cách?

A. Hình 7a
B. Hình 7b
C. Hình 7c
D. Hình 7a và 7b
Câu 6. Khi có điều gì xảy ra thì em gọi số điện thoại 114?
A. Khi người thân em bị ốm cần cấp cứu.
B. Khi em phát hiện ra một vụ cháy.
C. Khi em thấy có một vụ xô xát.
D. Khi em thấy có một bạn học sinh bị bố mẹ quở mắng.
Câu 7. Nam được cô giáo giao cho công việc giới thiệu về một loài cây mà em yêu thích. Theo em thì công việc nào cần sự trợ giúp của máy tính?
A. Chọn loài cây để giới thiệu.
B. Lên kế hoạch thực hiện các công việc phải làm.
C. Lên ý tưởng các ý cần miêu tả cây.
D. Tạo bài trình chiếu.
Câu 8. Cho tình huống: "Nếu ngày mai có tiết học Giáo dục thể chất thì em sẽ mặc trang phục thể thao". Việc được thực hiện khi điều kiện xảy ra là:
A. Ngày mai có tiết học Giáo dục thể chất.
B. Em sẽ mặc trang phục thể thao.
C. Ngày mai trời mưa.
D. Em sẽ đi giày thể thao.
B. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1.
a. Em hãy chia nhỏ việc tính giá trị biểu thức dưới đây để thực hiện dễ dàng hơn:
150 8 - (800 + 400)
Trả lời:
- Bước 1: .................................................................................................................................
- Bước 2: .................................................................................................................................
- Bước 3: .................................................................................................................................
b. Em hãy sắp xếp những việc dưới đây theo thứ tự đúng các công việc cần thực hiện trước khi đi học buổi sáng.
A. Ăn sáng
B. Thay quần áo
C. Vệ sinh cá nhân
D. Đi giày dép
E. Cầm cặp sách
Thứ tự đúng: ........................................................................................................................
Câu 2. Em hãy tạo trang trình chiếu có nội dung như sau:

Yêu cầu:
- Hình ảnh: Em có thể thay bằng hình ảnh khác phù hợp với nội dung.
- Phông chữ: Arial, Lưu file vào ổ đĩa C với tên: gioithieubanthan.
Đáp án đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 KNTT
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu 0,5 điểm
|
Câu 1 |
Câu 2 |
Câu 3 |
Câu 4 |
Câu 5 |
Câu 6 |
Câu 7 |
Câu 8 |
|
C |
B |
D |
C |
C |
B |
D |
B |
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
..............
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 sách Global Success
Ma trận Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 Global Success
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ II- MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
|
Kỹ năng |
Nhiệm vụ đánh giá/kiến thức cần đánh giá |
Mức/Điểm |
Tổng số câu, số điểm, tỷ lệ % |
||
|
Nghe |
M1 |
M2 |
M3 |
16 câu 4 điểm 40% |
|
|
Listen and tick Bread, room/ rabbit/ flying a kite |
1pt |
|
|
||
|
Listen write Y or N Twelve/ fish/ rice/ listen to music/ peacok |
|
1pt |
|
||
|
Listen and write That/ badminton/ running |
|
|
1pt |
||
|
Listen and number How many…?, I have………/ rabbit/ some/ many |
|
|
|
||
|
Đọc |
Read and complete how many/ do/ don’t/ some/ two/some |
|
1pt |
|
8 câu 2 điểm 20% |
|
Look and read. Put a tick or cross in the box Mother/ father/ thirty-five/ twenty/ nineteen/ five Who’s this?/ it’s…./ how are you?/ I’m….. |
1pt |
|
|
||
|
Viết |
Fill in the blank with the correct answer Singer/ job/ farmer/ cook What’s her job?/ she’s…/ Is she…..? |
1pt |
|
|
8 câu 2 điểm 20% |
|
Fill in the blank with the correct letter Room/ door/ chairs/ bed
|
1pt |
|
|
||
|
Nói |
Getting to know each other What’s your name?/How are you? /How old are you ? |
0.5pt |
|
|
8 câu 2 điểm 20% |
|
Point at the picture and say the words / sentences The examiner point to the pictures and ask ss some questions. 1. Where is the table? 2. How old is your father? 3. What’s he doing? 4. What would you like to eat / drink? |
|
0.5pt |
|
||
|
Answer the questions: The examiner asks 3 questions below: Do you have a…….? /What’s your hobby? What do you do at break time? |
|
|
1pt |
||
|
Tổng |
|
40câu –10 điểm/ 100% |
|||
Đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 Global Success
|
School: ………………………………. Name: ……………………………………… Class: ………… |
THE FINAL TERM TEST Subject: English 3 Time: 40 minutes |
|||||
|
Skill: |
Listening |
Reading |
Writing |
Speaking |
Total |
|
|
Mark: |
|
|
|
|
|
|
|
Comments: |
|
|||||
PART I. LISTENING
Task 1. Listen and tick. There is one example.(1pt)


Task 2. Listen tick Y (Yes) or N (No). There is one example.(1pt)

Task 3. Listen and write. There is one example.(1pt)
1. A: Is…………………….Mary?
B: Yes, it is.
2.A: Look! she is playing ………………………
B: Yes, she is.
3. A: Who’s that?
B: It’s …………………………………
4.A: Look! He is ………………………
B: Yes, he is.
Task 4. Listen and number. There is one example.(1pt)

PART II. READING
Task 1: Read and complete. There is one example.(1pt)

Task 2: Look and read. Put a tick or cross in the box. There is one example.(1pt)

PART III. WRITING
Task 1. Fill in the blank with the correct answer. There is one example.(1pt)


Task 2. Fill in the blank with the correct letter. There is one example.(1pt)

PART III. SPEAKING . ( 2 pt)
Task 1.
Task 2.
Task 3.
Đáp án đề thi Tiếng Anh lớp 3 học kì 2 Global Success
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG ANH LỚP 3
A. LISTENING
Task 1. (0,25*4 =1pt)
1.A 2.A3.B 4.C
Task 2. (0,25*4 =1pt)
1.Y2.Y3.N 4.Y
Task 3.(0,25*4 =1pt)
1.That 2.badminton 3.Nam 4.running
Task 4. (0,25*4 =1pt)
A.4 B.3 C.2 D.1
B. READING
Task 1 (0,25*4 =1pt)
1. Two 2. How many 3. Don’t 4.some
Task 2 (0,25*3 =0.75 pts )
1.V 2. X 3. V 4. X
C. WRITING
Task 1 (0,25*3 =0.75 pts )
1. singer 2. job 3. Farmer 4 . Cook
Task 2 (0,25*3 =0.75 pts )
1. Room 2. Doors 3. Chairs 4. Bed
D. SPEAKING
Greeting & test taker’s name check.
The examiner says “My name is…It’s nice to talk to you today.”
Task 1: Getting to know each other (0.5 pt)
The examiner asks 3 questions below:
1. What’s your name?
2. How are you ?
3. How old are you?
Task 2: Point at the picture and say the words / sentences(0.5 pt)
The examiner point to the pictures and ask ss some qu estions.
1. Where is the table?
2. How old is your father?
3. What’s he doing?
4. What would you like to eat / drink?

Task 3: Answer the questions: ( 1pt)
The examiner asks 2 questions below:
1. Do you have a…….?
2. Would you like some …?
.............
Xem trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức tại file tải về.
Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,...
Mời các bạn tham khảo bài viết liên quan trên chuyên mục Đề thi, đề kiểm tra > Đề thi lớp 3 góc Học tập của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2026
297,7 MBNhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2026
149.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoảnTham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Đề thi lớp 3 tải nhiều
Học tập tải nhiều
-
Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 Cánh Diều CV 7991
-
Đề thi cuối kì 2 Khoa học tự nhiên 9 Chân trời sáng tạo
-
Giáo án mầm non: Tìm hiểu về quyền trẻ em
-
Giáo án mầm non: Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau
-
Giáo án mầm non: Nhảy Shuffle dance
-
Giáo án mầm non: Tìm hiểu con cá chép – con cua
-
Giáo án mầm non: Chạy vượt chướng ngại vật
-
Giáo án mầm non: Dạy trẻ xếp xen kẽ hai đối tượng
-
Giáo án mầm non: Khám phá hạt lúa - hạt gạo
-
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2026
Tải nhanh tài liệu
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2026
Thông tin thanh toán nhanh
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức với cuộc sống năm 2026
149.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
Bài viết hay Đề thi lớp 3
-
Đề thi học kì 2 Tiếng Việt 3 sách Chân trời sáng tạo năm 2026
-
Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo năm 2026
-
Đề thi giữa học kì 2 lớp 3 sách Kết nối tri thức năm 2026
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Toán lớp 3 năm 2025 (KNTT, CTST, CD)
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 Tiếng Anh lớp 3 năm học 2025-2026 (Sách mới)
-
Đề thi học kì 1 Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm 2026