Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều năm 2026
Tài liệu này không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro. Tìm hiểu thêm »
Top 43 Đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều có ma trận và đáp án các môn học: Toán, Tiếng Việt, Tin học, Công nghệ giúp học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất trong bài kiểm tra cuối hk2.
Bộ đề thi kiểm tra cuối HK2 lớp 3 sách Cánh Diều được biên soạn bám sát chương trình học, là tài liệu ôn thi bổ ích, giúp giáo viên và phụ huynh giao bài tập, kèm cặp cho con em mình ở trên lớp cũng như ở nhà thuận tiện hơn. Mời các bạn tham khảo và tải file Bộ đề thi cuối kì 2 lớp 3 bộ Cánh Diều về máy để xem đầy đủ nội dung.
Tài liệu này gồm 43 đề kiểm tra cuối kì 2 sách Cánh Diều, trong đó:
15 Đề kiểm tra cuối kì 2 Toán 3 Cánh Diều, trong đó:
- 11 đề thi có đáp án + ma trận;
2 đề thi có đáp án;
2 đề thi không có đáp án.
15 Đề kiểm tra cuối kì 2 Tiếng Việt Lớp 3 sách Cánh Diều, trong đó:
- 12 bộ đề có đáp án + ma trận
3 đề có đáp án, không có ma trận
6 đề thi cuối kì 2 Công nghệ 3 Cánh Diều, trong đó:
- 3 đề có đáp án + ma trận
2 đề chỉ có đáp án
1 đề chỉ có ma trận + bảng đặc tả
1 đề không có đáp án + ma trận
7 đề kiểm tra cuối kì 2 Tin học lớp 3 Cánh Diều, trong đó:
- 5 đề có đáp án + ma trận;
1 đề chỉ có đáp án;
1 đề không có đáp án và ma trận;
Đề thi cuối kì 2 lớp 3 Cánh Diều
Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt Cánh Diều
1. Ma trận Đề thi Tiếng Việt lớp 3 học kì 2 Cánh Diều
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
|||||||||
|
TNKQ |
TL |
HT khác |
TN KQ |
TL |
HT khác |
TNKQ |
TL |
HT khác |
TN KQ |
TL |
HT khác |
|||
|
Kiểm tra đọc và kiến thức Tiếng Việt
Kiểm tra viết |
a) Đọc thành tiếng - Học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 33. - Trả lời câu hỏi nội dung đoạn đọc do GV nêu ra. |
Số câu |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
4 |
|
|
|
|
|
4 |
||
|
b) Đọc hiểu: Xác định được hình ảnh, nhân vật, chi tiết có ý nghĩa trong bài đọc - Hiểu nội dung của đoạn, bài đã đọc, hiểu ý nghĩa của bài. - Giải thích được chi tiết trong bài bằng suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin từ bài đọc. - Nhận xét được hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc; biết liên hệ những điều đọc được với bản thân và thực tế |
Số câu
|
1 |
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
1 |
|
|
2 |
|
|
3 |
4 |
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
0,5 |
|
|
0,5 |
|
|
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
||
|
c) Kiểm tra kiến thức Tiếng Việt - MRVT về: Nông thôn, Đô thị, Môi trường, Tình hữu nghị. - Tên riêng Việt Nam. |
Số câu |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
5 |
6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Biện pháp so sánh. - Từ có nghĩa giống nhau, từ có nghĩa trái ngược nhau. |
Số câu |
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
7,8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
|
|
|
1,5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- Các dấu câu: Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi, chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc kép. - Các bộ phận câu: Khi nào? Ở đâu? Bằng gì? Để làm gì? Vì sao?. - Câu kể, câu cảm, câu khiến. |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
9 |
|
|
|
10 |
|
|
|
|
||
|
Số điểm |
|
|
|
0,5 |
|
|
|
1,0 |
|
|
|
|
||
|
a) Chính tả - Nghe GV đọc để viết một đoạn văn hoặc một đoạn thơ phù hợp với chủ điểm đã học. Viết đoạn chưa viết, nằm trong chương trình đã học tuần 19-33 với tốc độ 65-70 chữ (15-20 phút) |
Số câu |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
Số điểm |
|
4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
|
||
|
b) Viết văn - Viết đoạn văn: 1. Viết về một cảnh đẹp non song 2. Viết về một nhân vật yêu thích 3. Viết về một người anh hùng chống giặc ngoại xâm 4. Viết về ngày Tết (hoặc lễ hội) 5. Viết về việc em tiết kiệm nước sạch 6. Viết thư cho bạn (hoặc người thân) 7. Viết về một chiến sĩ quân đội 8. Kể về một việc em đã được tham gia hoặc chứng kiến |
Số câu |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
|
6 |
|
|
6 |
|
||
|
Tổng |
Số câu |
2 |
2 |
|
4 |
|
1 |
1 |
3 |
|
7 |
4 |
2 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
4,5 |
|
2,5 |
|
4 |
0,5 |
7,5 |
|
4,0 |
12,0 |
4,0 |
||
3. Đề thi cuối kì 2 lớp 3 môn Tiếng Việt sách Cánh diều
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC - LỚP 3 |
I. Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu kết hợp với từ và câu (6 điểm)
Đọc thầm bài văn sau:
KIẾN MẸ VÀ CÁC CON
Gia đình kiến rất đông. Kiến Mẹ có những chín nghìn bảy trăm con. Tối nào cũng vậy, trong phòng ngủ của các con, Kiến Mẹ vô cùng bận rộn. Kiến Mẹ phải dỗ dành, hôn lên má từng đứa con và nói:
- Chúc con ngủ ngon! Mẹ yêu con.
Cứ như vậy cho đến lúc mặt trời mọc, lũ kiến con vẫn chưa được mẹ hôn hết lượt. Điều đó làm Kiến Mẹ không yên lòng. Thế là, suốt đêm Kiến Mẹ không ngủ để chăm sóc đàn con.
Thấy Kiến Mẹ vất vả quá, bác Cú Mèo đã nghĩ cách để giúp Kiến Mẹ có thời gian nghỉ ngơi. Buổi tối, khi đến giờ đi ngủ, tất cả lũ kiến con đều lên giường nằm trên những chiếc đệm xinh xắn. Sau đó, Kiến Mẹ đến thơm vào má chú kiến con nằm ở hàng đầu tiên. Sau khi được mẹ thơm, chú kiến này bèn quay sang thơm vào má chú kiến bên cạnh và thầm thì :
- Đây là mẹ gửi một cái hôn cho em đấy!
Cứ thế, lần lượt các chú kiến con hôn truyền cho nhau và nhờ thế Kiến Mẹ có thời gian chợp mắt mà vẫn âu yếm được tất cả đàn con.
(Theo Chuyện của mùa Hạ)
Câu 1. (0,5 điểm) Mỗi buổi tối Kiến Mẹ thường làm gì trong phòng ngủ của các con? - Mức 1
A. Đếm lại cho đủ những đứa con yêu.
B. Kể chuyện cổ tích và ru cho các con ngủ.
C. Dỗ dành và hôn lên má từng đứa con.
Câu 2. (0,5 điểm) Điều gì làm cho Kiến Mẹ không yên lòng? - Mức 2
A. Chờ các con đi kiếm ăn ở xa trở về đầy đủ.
B. Cho đến lúc mặt trời mọc vẫn chưa hôn hết được các con.
C. Khó lòng đếm xuể chín nghìn bảy trăm đứa con.
Câu 3. (0,5 điểm) Bác Cú Mèo đã nghĩ ra cách gì để Kiến Mẹ được nghỉ ngơi? - Mức 3
A. Kiến Mẹ hôn từng lên má từng đứa con.
B. Kiến Mẹ hôn lên má chú kiến con nằm đầu tiên.
C. Kiến Mẹ hôn lên má chú kiến con nằm đầu tiên, sau đó lần lượt các chú kiến con hôn truyền cho nhau.
Câu 4. (0,5 điểm) Đặt tên khác cho câu chuyện. - Mức 3
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 5: (0,5 điểm) Từ "bảo vệ" trong câu sau có thể được thay thế bằng từ nào? - Mức 1
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
A. Giữ gìn
B. Phòng ngừa
C. Gìn giữ
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 6: (0,5 điểm) Viết lại tên hai bạn sau cho đúng quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí Việt Nam: Nguyễn ngọc lan; NGUYỄN MINH thư - Mức 1
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 7: (1 điểm) Tìm những âm thanh được so sánh với nhau trong câu dưới đây: - Mức 2
Tiếng hót của họa mi cứ âm vang trong tôi như một khúc nhạc trong veo và sâu lắng.
Câu 8: (0,5 điểm) Điền từ trái nghĩa vào thành ngữ sau: - Mức 2
Ba chìm bảy …………………
Câu 9: (0,5 điểm) Em chọn dấu câu nào để điền vào ô trống: - Mức 2
- Ông ơi táo ngon quá
Câu 10: (1 điểm) Đặt 1 câu khiến để đề nghị cả đàn kiến trong bài đọc trên đi ngủ: - Mức 3
II. Bài viết 1 (nghe – viết) (4 điểm)
Bài: Sự tích thành Cổ Loa (TV3 – Tập 2/ trang 14) Đoạn viết: “Ban đầu… Thần Kim Quy đến giúp.”
III. Bài viết 2 (6 điểm)
Viết đoạn văn (khoảng 6 - 8 câu) kể về việc em tiết kiệm nước sạch.
4. Đáp án cuối Học kì II môn Tiếng Việt Lớp 3 Cánh diều
I. Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu kết hợp với từ và câu (6 điểm).
Câu 1. (0,5 điểm) C. Dỗ dành và hôn lên má từng đứa con.
Câu 2. (0,5 điểm) B. Cho đến lúc mặt trời mọc vẫn chưa hôn hết được các con.
Câu 3. (0,5 điểm) C. Kiến Mẹ hôn lên má chú kiến con nằm đầu tiên, sau đó lần lượt các chú kiến con hôn truyền cho nhau.
...
Đề thi Toán lớp 3 học kì 2 Cánh Diều
Đề thi học kì 2 Toán lớp 3 Cánh diều số 1
|
TRƯỜNG TH…….
|
KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP 3 Năm học 20...-20... (Thời gian làm bài:40 phút) |
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. (0,5 điểm) Số liền sau của số 567 là:
A. 569
B. 658
C. 568
D. 765
Câu 2. (0,5 điểm) Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:
A. 998
B. 986
C. 978
D. 900
Câu 3. (0,5 điểm) Thương của phép chia 42 : 7 là:
A. 9
B. 8
C.7
D. 6
Câu 4. (0,5 điểm) Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB, theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn AM bằng:
A. 7cm
B. 8cm
C. 9cm
D. 10cm

Câu 5. (0,5 điểm) Hình dưới đây có bao nhiêu góc vuông?
A. 1 góc vuông
B. 2 góc vuông
C. 3 góc vuông
D. 4 góc vuông

Câu 6. (0,5 điểm) Một ô tô con có 4 bánh xe. Hỏi 7 ô tô con như thế có bao nhiêu bánh xe?
A. 30 bánh xe
B. 47 bánh xe
C. 11 bánh xe
D. 28 bánh xe
Câu 7. (0,5 điểm) Dấu (<, >, =) thích hợp để điền vào chỗ chấm 500g + 5g … 505g là:
A. <
B. =
C. >
Câu 8: (0,5điểm) của 128 ml là:
A. 36 ml
B. 32ml
C. 124ml
D. 38ml
II. Phần tự luận:
Câu 9. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
|
a) 162 + 370 ......................... ......................... ......................... ......................... |
b) 728 – 245 ......................... ......................... ......................... ......................... |
c) 213 × 4 ......................... ......................... ......................... ......................... |
d) 587 : 6 ......................... ......................... ......................... ......................... |
Câu 10: (1 điểm) Tình giá trị biểu thức.
a) 123 × (42 – 40)
.........................................................
.........................................................
.........................................................
b) 84 : 4 × 6
.........................................................
.........................................................
.........................................................
Câu 11: (2 điểm) Có 3 thùng dầu, mỗi thùng chứa 125 lít. Người ta lấy ra 185 lít dầu từ các thùng đó. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Câu 12. (1 điểm) Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 5 rồi nhân với 3 thì được kết quả là 24.
Bài giải
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Đáp án đề thi học kì 2 môn Toán lớp 3
I. Phần trắc nghiệm (4 điểm)
|
Câu
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
Đáp án
|
C |
B |
D |
B |
D |
D |
B |
B |
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm.
II. Phần tự luận (6 điểm)
Câu 9:(2 điểm) Học sinh tự đặt phép tính rồi tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
a) 162 + 370 = 532
b) 728 – 245 = 483
c) 213 x 4 = 852
d) 587 : 6 = 97 (dư 5)
Câu 10: (1 điểm) tính đúng mỗi phần cho 0,5 điểm
...
Đề thi học kì 2 Công nghệ lớp 3 Cánh Diều
1. Ma trận đề thi Công nghệ lớp 3 học kì 2 Cánh diều
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 (Nhận biết) |
Mức 2 (Kết nối) |
Mức 3 (Vận dụng) |
Tổng |
||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||
|
CÔNG NGHỆ, THỦ CÔNG KỸ THUẬT: - An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình. - Làm đồ dùng học tập. - Làm biển báo giao thông. - Làm đồ chơi. |
Số câu |
4 |
1 |
3 |
1 |
1 |
|
8 |
2 |
|
Câu số |
Câu 1,3,5,7 |
Câu 9 |
Câu 4,6,8 |
Câu 10 |
Câu 2 |
|
|
|
|
|
Số điểm |
4,0 |
1,0 |
3,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8,0 |
2,0 |
|
|
Tổng |
Số câu |
4 |
1 |
3 |
1 |
1 |
|
8 |
2 |
|
Số điểm |
4,0 |
1,0 |
3,0 |
1,0 |
1,0 |
|
8,0 |
2,0 |
|
2. Đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 3 Cánh diều
|
Trường Tiểu học…. |
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II |
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 điểm
Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, để làm thẻ đánh dấu trang ta cần dùng tờ giấy hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình tam giác
D. Hình tròn
Câu 2 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, làm thẻ đánh dấu trang cần thực hiện theo mấy bước?
A. 2 bước
B. 3 bước
C. 8 bước
D. 9 bước
Câu 3 (1 điểm): Khoanh vào câu đúng nhất, Để làm ống đựng bút ta cần dùng tờ giấy hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vuông
C. Hình tam giác
D. Hình tròn
Câu 4 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, Bước 1 khi làm ống đựng bút là gì?
A. Gấp chéo tờ giấy thủ công hình chữ nhật
B. Dùng kéo cắt bỏ phần thừa để được tờ giấy hình vuông
C. Gấp thân ống đựng bút
D. Cắt dán đáy ống đựng bút
Câu 5 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, Những nguy hiểm có thể sảy ra ở môi trường công nghệ trong gia đình?
A. Tay ướt sờ vào ổ điện.
B. Dùng que hoặc vật nhọn chọc vào ổ điện.
C. Tay cầm vào dây điện bị hở.
D. Tất cả các đáp án: A, B, C.
Câu 6 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, Em được người lớn chở bằng xe máy đi trên đường, em phải ngồi thế nào cho an toàn?
A. Đội mũ bảo hiểm và ngồi trước người lớn.
B. Đội mũ bảo hiểm, ngồi sau người lớn và bám chắc vào người lớn.
C. Đội mũ bảo hiểm và ngồi sau người lớn.
D. Tất cả đều đúng
Câu 7 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, Người tham gia giao thông phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A. Đi bên phải theo chiều đi của mình.
B. Đi đúng phần đường quy định.
C. Chấp hành hệ thống báo hiệu đường bộ.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 8 (1 điểm) Khoanh vào câu đúng nhất, đồ chơi phù hợp với lứa tuổi có tác dụng gì?
A. Giúp em giải trí
B. Phát triển trí thông minh
C. Rèn khả năng giao tiếp khi chơi cùng bạn
D. Tất cả đều đúng.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 2 điểm
Câu 9 (1 điểm): Biển báo giao thông có tác dụng gì?
Câu 10 (1 điểm): Nêu 3 việc làm để tham gia giao thông an toàn.
3. Đáp án đề thi Công nghệ lớp 3 Học kì 2 Cánh diều
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 điểm
Mỗi câu đúng chấm 1 điểm.
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: B
...
Đề thi học kì 2 Tin học lớp 3 Cánh Diều
Ma trận đề thi Học kì 2 Tin học 3 Cánh Diều
|
Mạch kiến thức, kĩ năng |
Số câu và số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||||||
|
TN |
TL |
HT khác
|
TN |
TL |
HT khác
|
TN |
TL |
HT khác
|
TN |
TL |
HT khác
|
||
|
Làm quen với thư mục lưu trữ thông tin trong máy tính. |
Số câu |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Câu số |
1;2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số. Sử dụng thông tin cá nhân trong môi trường số một cách phù hợp.
|
Số câu |
|
|
|
2 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
3;4 |
|
|
5 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
1,0 |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Làm quen với bài trình chiếu đơn giản. Sử dụng phần mềm luyện tập thao tác với chuột máy tính.
|
Số câu |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
12 |
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
|
|
0,5 |
|
3,0 |
|
|
|
|
|
Sử dụng công cụ đa phương tiện để tìm hiểu thế giới tự nhiên. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính. |
Số câu |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
7,8 |
|
|
9 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
1 |
|
|
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Thực hiện công việc theo các bước. Nhiệm vụ của em và sự trợ giúp của máy tính. |
Số câu |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Câu số |
|
|
|
|
11 |
|
10 |
|
|
|
|
|
|
|
Số điểm |
|
|
|
|
2,0 |
|
0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
Số câu |
2 |
2 |
|
3 |
|
|
2 |
1 |
|
7 |
2 |
|
|
Số điểm |
1,0 |
2,0 |
|
3,0 |
|
|
3,0 |
1,0 |
|
7,0 |
3,0 |
||
Đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Cánh Diều
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (M1 - 0.5đ) Em hãy cho biết biểu tượng nào sau đây biểu thị thư mục:
![]()
Câu 2: (M1 - 0.5đ) Vai trò của thư mục là gì?
A. Thư mục tạo ra để chứa tệp văn bản.
B. Thư mục được tạo ra để lưu trữ các tệp.
C. Thư mục tạo ra để chứa các tệp âm thanh.
D. Thư mục tạo ra để chứa các tệp hình ảnh.
Câu 3: (M2 - 0,5đ) Hãy chọn đáp án đúng
A. Máy tính không thể lưu trữ thông tin cá nhân
B. Chúng ta không thể gửi thông tin từ máy tính này đến máy tính khác
C. Máy tính chỉ có thể lưu trữ thông tin cá nhân của một người
D. Máy tính có thể lưu trữ thông tin cá nhân
Câu 4: (M2 - 0.5đ) Nếu thông tin bị lộ rơi vào tay kẻ xấu thì chuyện gì xảy ra
A. Lợi dụng để thực hiện các mục đích đen tối
B. Lấy địa chỉ, thông tin liên lạc
C. Mời gọi tham gia các trò chơi trực tuyến
D. Cả ba đáp án trên đều đúng
Câu 5: (M3 – 0,5đ) Hãy chọn đáp án sai
A. Máy tính có thể lưu trữ thông tin cá nhân
B. Máy tính không có khả năng lưu trữ giọng nói
C. Thông tin của em và gia đình có thể được lưu trữ trong máy tính
D. Khi cần, chúng ta có thể gửi thông tin từ máy tính này đến máy tính khác
Câu 6: (M3 – 0,5đ) Để lưu mới tệp trình chiếu mới vừa tạo, em làm như thế nào?
A. Nháy chuột chọn lệnh Open trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.
B. Nháy chuột chọn lệnh New trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.
C. Nháy chuột chọn lệnh Save trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.
D. Nháy chuột chọn lệnh Print trên bảng chọn File, sau đó đặt tên cho tệp và chọn Save.
Câu 7: (M2 – 0,5đ) Máy tính có thể trợ giúp em điều gì?
A. Tạo bài trình chiếu về một chủ đề bất kì.
B. Giúp em tìm hiểu được thế giới tự nhiên.
C. Giúp em học tập online qua các phần mềm.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 8: (M2 – 0,5đ) Những thông tin nào sau đây là thông tin cá nhân của một học sinh?
A. Họ tên, ngày sinh, địa chỉ nhà, số điện thoại di động.
B. Tên trường, tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm.
C. Sở thích chơi thể thao, âm nhạc, chụp ảnh.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 9: (M3 – 0,5đ) Em hãy ghép mỗi mục ở cột bên trái với mục thích hợp ở cột bên phải để được câu “Nếu…Thì…”
| 1) Nếu Chiều nay trời không mưa thì | A. máy tính để bàn của em sẽ không hoạt động được | |
| 2) Nếu Không được cắm điện thì | B. Long sẽ đi đá bóng | |
| 3) Nếu Gặp vấn đề về sức khoẻ thì | C. Em sẽ dừng lại | |
| 4) Nếu đèn giao thông màu đỏ thì | D. Em sẽ gọi điện thoại cấp cứu 115 |
Câu 10: (M3 – 0,5đ) Khi em cuộn nút chuột xuống dưới, màn hình làm việc sẽ thay đổi như thế nào?
A. Sang trái
B. Sang phải
C. Xuống dưới
D. Lên trên
Câu 11: (M2 - 2đ) Em đã biết chèn thêm ảnh vào một trang trình chiếu. Em hãy nêu các bước thực hiện thao tác đó.
II. THỰC HÀNH
.........
Đáp án đề thi Học kì 2 Tin học lớp 3 Cánh Diều
Câu 1: (M1 - 0.5đ). Chọn ![]()
Câu 2: (M1 - 0.5đ) B
Câu 3: (M2 - 0,5đ) D
Câu 4: (M2 - 0.5đ) D
...
Xem trọn bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều tại file tải về.
Mời các em học sinh truy cập group Bạn Đã Học Bài Chưa? để đặt câu hỏi và chia sẻ những kiến thức học tập chất lượng nhé. Group là cơ hội để các bạn học sinh trên mọi miền đất nước cùng giao lưu, trao đổi học tập, kết bạn, hướng dẫn nhau kinh nghiệm học,...
Mời các bạn tham khảo bài viết liên quan trên chuyên mục Đề thi, đề kiểm tra > Đề thi lớp 3 góc Học tập của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Nguyễn Thị Hải Yến
- Ngày:
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều năm 2026
29/04/2026 5:22:00 CHNhiều người quan tâm
Thông tin thanh toán nhanh
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều năm 2026
149.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoảnTham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Giáo án lớp 3 tải nhiều
Giáo án tải nhiều
-
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều năm 2026
-
Trò chơi khởi động Công nghệ 12 Bài 1: Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện
-
Trò chơi khởi động Công nghệ 12 Bài 3: Mạch điện xoay chiều ba pha
-
Trò chơi khởi động Công nghệ 12 Bài 2: Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện
-
Video AI khởi động Hoạt động trải nghiệm 1 Bài 12: Giữ vệ sinh cá nhân
-
Video AI khởi động Hoạt động trải nghiệm 1 Bài 10: Sử dụng an toàn đồ dùng trong gia đình
-
PowerPoint Mĩ thuật 1 Chủ đề 9: Em là học sinh lớp 1
-
PowerPoint Mĩ thuật 1 Chủ đề 8: Người thân của em
-
PowerPoint Mĩ thuật 1 Chủ đề 7: Hoa, quả
-
PowerPoint Mĩ thuật 1 Chủ đề 6: Sáng tạo từ những khối cơ bản
Tải nhanh tài liệu
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều năm 2026
Thông tin thanh toán nhanh
Bộ đề thi học kì 2 lớp 3 sách Cánh Diều năm 2026
149.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
Bài viết hay Giáo án lớp 3
-
PowerPoint Tự nhiên và xã hội 3 Bài 20: Cơ quan tuần hoàn
-
Giáo án môn Đạo Đức 3 Cánh Diều cả năm 2026
-
PowerPoint Tiếng Việt 3 Bài 27: Nghe – viết: Trong vườn
-
PowerPoint Công nghệ 3 Bài 6: An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình
-
PowerPoint Toán 3: Bảng nhân 7
-
PowerPoint Toán 3: Tìm số bị trừ, tìm số trừ