Mẫu sổ quản lý lao động

Tải về
Dạng tài liệu: Biểu mẫu

Mẫu sổ quản lý lao động là văn bản hành chính được lập nhằm ghi chép, theo dõi và quản lý đầy đủ thông tin về người lao động trong quá trình làm việc tại doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức. Sổ thường phản ánh các nội dung cơ bản như họ tên, ngày tháng năm sinh, số căn cước công dân, trình độ chuyên môn, vị trí công việc, ngày bắt đầu làm việc, hợp đồng lao động, mức lương, quá trình đóng bảo hiểm xã hội và các thay đổi liên quan đến quan hệ lao động.

Việc sử dụng mẫu sổ quản lý lao động đúng quy định giúp người sử dụng lao động nắm bắt chính xác tình hình nhân sự, bảo đảm quyền lợi hợp pháp của người lao động, đồng thời phục vụ công tác kiểm tra, thanh tra và báo cáo theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về lao động. Mời các bạn cùng tham khảo và tải về sử dụng mẫu trong bài viết dưới đây của Hoatieu.vn.

1. Nội dung sổ quản lý lao động

Sổ quản lý lao động có thể được lập bằng bản giấy hoặc bản điện tử phù hợp với nhu cầu quản lý, nhưng phải đảm bảo 16 nội dung cơ bản về người lao động sau đây:

1. Họ và tên, giới tính, năm sinh, quốc tịch, địa chỉ, số chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu);

2. Trình độ chuyên môn kỹ thuật;

3. Bậc trình độ kỹ năng nghề;

4. Vị trí việc làm;

5. Loại hợp đồng lao động;

6. Thời điểm bắt đầu làm việc;

7. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp;

8. Tiền lương;

9. Nâng bậc, nâng lương;

10. Số ngày nghỉ trong năm, lý do;

11. Số giờ làm thêm (vào ngày thường; nghỉ hằng tuần; nghỉ hằng năm; nghỉ lễ, tết);

12. Hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế;

13. Học nghề, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề;

14. Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất;

15. Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp;

16. Thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động và lý do.

2. Sổ quản lý lao động

Sổ quản lý lao động

3. Nội dung sổ quản lý lao động

SỔ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
STT Họ và tên Giới tính Năm sinh Quốc tịch Địa chỉ CMND (hộ chiếu) Trình độ chuyên môn kỹ thuật Bậc trình độ kỹ năng nghề Vị trí làm việc Loại HĐ LĐ Thời điểm bắt đầu làm việc Tham gia bảo hiểm Tiền lương cơ bản Nâng bậc, nâng lương Số ngày nghỉ trong năm, lý do Số giờ làm thêm Hưởng chế độ BHXH, BHYT, BHTN Học nghề, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Thời điểm chấm dứt HĐLĐ và lý do
BHXH BHYT BHTN
                                               
                                               
                                               
                                               
                                               
                                               

4. Hướng dẫn cách điền sổ quản lý lao động

Cột

Cách điền

Họ và tên

Ghi đầy đủ họ và tên người lao động theo giấy tờ tùy thân.

Giới tính

Ghi Nam hoặc Nữ.

Ngày tháng năm sinh

Ghi ngày, tháng, năm sinh của người lao động.

Quốc tịch

Ghi quốc tịch của người lao động, ví dụ: Việt Nam.

Nơi cư trú

Ghi nơi cư trú của người lao động theo thông tin được cung cấp.

Số thẻ CCCD hoặc CMND hoặc hộ chiếu

Ghi số CCCD, CMND hoặc hộ chiếu của người lao động.

Trình độ chuyên môn kỹ thuật

Ghi trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao nhất của người lao động, ví dụ: Đại học, Cao đẳng, Trung cấp, …

Bậc trình độ kỹ năng nghề

Ghi bậc trình độ kỹ năng nghề của người lao động nếu có.

Vị trí làm việc

Ghi vị trí, chức danh hoặc công việc người lao động đảm nhiệm theo hợp đồng lao động

Loại hợp đồng lao động

Ghi loại hợp đồng: Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc Hợp đồng lao động xác định thời hạn.

Thời điểm bắt đầu làm việc

Ghi ngày người lao động bắt đầu làm việc tại doanh nghiệp theo hợp đồng lao động.

BHXH

Ghi thông tin tham gia bảo hiểm xã hội của người lao động.

BHYT

Ghi thông tin tham gia bảo hiểm y tế của người lao động.

BHTN

Ghi thông tin tham gia bảo hiểm thất nghiệp của người lao động.

Tiền lương

Ghi mức tiền lương theo hợp đồng lao động của người lao động.

Nâng bậc, nâng lương

Ghi các lần nâng bậc, nâng lương và thời điểm thực hiện (nếu có).

Số ngày nghỉ trong năm

Ghi số ngày nghỉ trong năm của người lao động.

Số giờ làm thêm

Ghi tổng số giờ làm thêm của người lao động theo từng thời kỳ/năm hoặc trong một năm dương lịch.

Hưởng chế độ BHXH, BHYT, BHTN

Ghi các chế độ bảo hiểm mà người lao động đã hưởng (nếu có).

Học nghề, đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề

Ghi các khóa học nghề, chương trình đào tạo, bồi dưỡng hoặc nâng cao kỹ năng nghề mà người lao động tham gia.

Kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

Ghi hình thức kỷ luật hoặc trách nhiệm vật chất mà người lao động bị áp dụng (nếu có).

Tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Ghi thông tin về tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp của người lao động (nếu có).

Thời điểm chấm dứt hợp đồng lao động và lý do

Khi người lao động nghỉ việc, ghi ngày chấm dứt hợp đồng và lý do như: hết hạn hợp đồng, người lao động/người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng, hai bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng lao động,...

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Việc làm - nhân sự trong mục biểu mẫu nhé.

Đánh giá bài viết
1 13.377
Mẫu sổ quản lý lao động
Chọn file tải về :
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
0 Bình luận
Sắp xếp theo
⚛
Xóa Đăng nhập để Gửi
Đóng
Chỉ thành viên Hoatieu Pro tải được nội dung này! Hoatieu Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm