Hóa đơn Giá trị gia tăng
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Tổng hợp các loại hóa đơn GTGT đầy đủ
- 1. Hoá đơn giá trị gia tăng là gì?
- 2. Mẫu hóa đơn giá trị gia tăng
- 2.1. Mẫu hóa đơn 01/GTGT mới nhất theo Thông tư 91/2026/TT-BTC
- 2.2. Hóa đơn dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
- 2.3. Hóa đơn dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù
- 2.4. Hóa đơn dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ
- 2.5. Hóa đơn giá trị gia tăng do Cục Thuế phát hành
- 3. Các trường hợp sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng
- 4. Phân biệt hóa đơn GTGT với hóa đơn bán hàng
Hoatieu.vn xin giới thiệu mẫu Hóa đơn giá trị gia tăng (GTGT) được sử dụng trong hoạt động bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ theo quy định của pháp luật về thuế. Đây là loại hóa đơn do đơn vị bán hàng lập và giao cho người mua nhằm ghi nhận thông tin về hàng hóa, dịch vụ cung cấp, giá bán, thuế giá trị gia tăng và các nội dung liên quan phục vụ công tác hạch toán, kê khai, quản lý thuế. Đối với hóa đơn GTGT do Cục Thuế đặt in, trước khi đưa vào sử dụng hoặc được cấp lần đầu, tổ chức, cá nhân phải thực hiện thủ tục thông báo phát hành hóa đơn theo quy định.
Hoatieu.vn trân trọng giới thiệu bộ mẫu Hóa đơn giá trị gia tăng để bạn đọc tham khảo, tải về và sử dụng phù hợp với từng loại đối tượng theo quy định hiện hành.
1. Hoá đơn giá trị gia tăng là gì?
Hoá đơn giá trị gia tăng là một loại chứng từ tài chính rất quan trọng trong hoạt động kinh doanh. Nó ghi nhận đầy đủ các thông tin về giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ, bao gồm cả số tiền thuế giá trị gia tăng (VAT) mà người mua phải trả.
Những nội dung bắt buộc trên hoá đơn GTGT
Hóa đơn giá trị gia tăng phải có thông tin về tên, địa chỉ, mã số thuế của người bán và người mua (nếu có), danh mục hành hóa dịch vụ, ngày thực hiện giao dịch, tổng giá trị hàng hóa dịch vụ, giá trị tính thuế GTGT, thuế suất GTGT và giá trị thuế GTGT.
Điều làm hóa đơn GTGT quan trọng nằm ở chỗ nó là hóa đơn có giá trị về mặt pháp lý. Nó tách riêng giá trị thực của hàng hóa và phần giá trị tăng thêm, là căn cứ để khấu trừ thuế.
2. Mẫu hóa đơn giá trị gia tăng
Theo đó, mẫu 01 GTGT ban hành kèm theo Thông tư 91/2026/TT-BTC là mẫu hóa đơn giá trị gia tăng (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ) áp dụng từ ngày 01/7/2026.
Các bạn có thể tải về file Word, PDF các mẫu dưới đây theo đường liên kết trong bài viết hoặc trực tiếp sử dụng, chỉnh sửa các thông tin vào mẫu ngay trên trang của Hoatieu.vn. Mời bạn cùng tham khảo các mẫu như sau:
2.1. Mẫu hóa đơn 01/GTGT mới nhất theo Thông tư 91/2026/TT-BTC
| Mẫu số: 01/GTGT (Kèm theo Thông tư số 91/2026/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: ....................... Số: .............................. Ngày ........... tháng ........... năm ........... Tên người bán: ................................................................……..................................... Mã số thuế: ................................................................................................................... Địa chỉ: ................................................................…………........................................... Điện thoại: .............................................. Số tài khoản: ............................................... Họ tên người mua: .................................….........................…....................................... Tên người mua: ............................................................................................................. Mã số thuế: ...............................................…….............................................................. Địa chỉ: .....................................................................……............................................. Hình thức thanh toán: ................................. Số tài khoản: ......................................... Đồng tiền thanh toán: VND
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ..................…......................................................….. Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ............................................ Số tiền viết bằng chữ: ...............................................................................................
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn) |
2.2. Hóa đơn dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Mẫu số 01/GTGT quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP (dùng cho tổ chức, cá nhân khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ).

|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|||||||||||
|
|
|
Ký hiệu:.......... Số:.................. |
|||||||||
|
Ngày.......... tháng......... năm........... |
|||||||||||
|
Tên người bán:...................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Điện thoại:...........................................Số tài khoản:........................................... |
|||||||||||
|
Họ tên người mua:................................................................................................ Tên người mua:..................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Hình thức thanh toán:................................. Số tài khoản..................................... Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
|||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8=7x6 |
9=7+8 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: |
|||||||||||
|
Tổng tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:....................................... Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
|||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
||||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, nhận hóa đơn) |
|||||||||||
2.3. Hóa đơn dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù
2.3.1. Mẫu số 01/GTGT-ĐT kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP
Mẫu số 01/GTGT-ĐT quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
|||||
|
|
|
Ký hiệu:............. Số:..................... |
|||
|
Ngày.......... tháng....... năm......... |
|||||
|
Tên người bán:...................................................................................................... Mã số thuế:............................................................................................................ Địa chỉ:.................................................................................................................. Điện thoại:..................................... Số tài khoản................................................... |
|||||
|
Tên người mua:..................................................................................................... Mã số thuế:............................................................................................................ Địa chỉ:.................................................................................................................. Hình thức thanh toán:..................... Số tài khoản.................................................. Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
|||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Thành tiền |
|||
|
1 |
2 |
3 |
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT:................ |
|||||
|
Thuế suất giá trị gia tăng:.......... % |
Tiền thuế giá trị gia tăng..................... |
||||
|
Tổng tiền thanh toán: Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
|||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG |
NGƯỜI BÁN HÀNG
|
||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||
2.3.2. Mẫu tham khảo số 3 kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC
Mẫu tham khảo số 3 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ngày 22 tháng 10 năm 2022 |
Ký hiệu: 1K22DAA Số: 9852 |
|||
|
Tên người bán: Công ty TNHH Bảo hiểm nhân thọ A Mã số thuế: Địa chỉ: 45 phố X, quận Y, thành phố Hà Nội Điện thoại: ............................................................... Số tài khoản .................................... |
||||
|
Tên người mua: .................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Hình thức thanh toán: .........................Số tài khoản: .............. Đồng tiền thanh toán: VNĐ |
||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Thành tiền |
||
|
1 |
2 |
3 |
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
|
|
|
||
|
Thành tiền chưa có thuế GTGT: ......................................................................................... |
||||
|
Thuế suất giá trị gia tăng: ................% Tiền thuế giá trị gia tăng: ...................................... |
||||
|
Tổng tiền thanh toán: .......................................................................................................... Số tiền viết bằng chữ: ......................................................................................................... |
||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) |
|||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||
2.4. Hóa đơn dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ
2.4.1. Mẫu số 01/GTGT-NT kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP
Mẫu số 01/GTGT-NT quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 123/2020/NĐ-CP (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG |
||||||||||||
|
|
|
Ký hiệu:...... Số:............. |
||||||||||
|
Ngày......... tháng...... năm.......... |
||||||||||||
|
Tên người bán:..................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Điện thoại:....................................... Số tài khoản................................................ |
||||||||||||
|
Tên người mua:.................................................................................................... Mã số thuế:........................................................................................................... Địa chỉ:................................................................................................................. Hình thức thanh toán:..................... Số tài khoản................................................. Đồng tiền thanh toán USD |
||||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/ VND) |
|||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=4x5 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT:............................................................................. |
||||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất:.................................. |
||||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT:............................................................... Số tiền viết bằng chữ:........................................................................................... |
||||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG
|
NGƯỜI BÁN HÀNG |
|||||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
||||||||||||
2.4.2. Mẫu tham khảo số 4 kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC
Mẫu tham khảo số 4 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC (dùng cho một số tổ chức, doanh nghiệp đặc thù thu bằng ngoại tệ).
|
HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ngày 04 tháng 10 năm 2022 |
Ký hiệu: 1K22DAA Số: 6830 |
||||||||||
|
Tên người bán: ................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: ................................................................ Số tài khoản .................................... |
|||||||||||
|
Tên người mua: .................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Hình thức thanh toán: .......................Số tài khoản: ................. Đồng tiền thanh toán USD |
|||||||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thuế suất |
Thành tiền chưa có thuế GTGT |
Tiền thuế GTGT |
Thành tiền có thuế GTGT |
Tỷ giá (USD/VND) |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 = 4x6 |
8 = 6x7 |
9 = 7+8 |
10 |
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng tiền chưa có thuế GTGT: ........................................................................................... |
|||||||||||
|
Tổng số tiền thuế giá trị gia tăng theo từng loại thuế suất: ................................................ |
|||||||||||
|
Tổng tiền thanh toán đã có thuế GTGT: ............................................................................. Số tiền viết bằng chữ: ......................................................................................................... |
|||||||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Chữ ký số (nếu có)) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Chữ ký điện tử, Chữ ký số) |
||||||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||||||||
2.5. Hóa đơn giá trị gia tăng do Cục Thuế phát hành
Hóa đơn giá trị gia tăng do Cục Thuế phát hành theo mẫu tham khảo số 6 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 78/2021/TT-BTC.
|
TÊN CỤC THUẾ: ........................................................................ HÓA ĐƠN GIÁ TRỊ GIA TĂNG Liên 1: Lưu Ngày ........ tháng ........ năm 20....... |
Mẫu số: 01GTKT3/001 Ký hiệu: 01AA/22P Số: 0000001 |
||||||
|
Tên người bán: ................................................................................................................... Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Điện thoại: .................................................................. Số tài khoản .................................. |
|||||||
|
Tên người mua: .................................................................................................................. Mã số thuế: Địa chỉ: ................................................................................................................................ Số tài khoản: ....................................................................................................................... |
|||||||
|
STT |
Tên hàng hóa, dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6=4x5 |
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Cộng tiền hàng: .................................................................................................................. |
|||||||
|
Thuế suất GTGT: ....................% Tiền thuế GTGT: ............................................................ |
|||||||
|
Tổng cộng tiền thanh toán: ................................................................................................. Số tiền viết bằng chữ: ......................................................................................................... |
|||||||
|
NGƯỜI MUA HÀNG (Ký, ghi rõ họ, tên) |
NGƯỜI BÁN HÀNG (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ, tên) |
||||||
|
(Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao, nhận hóa đơn) |
|||||||
Ghi chú:
- Liên 1: Lưu
- Liên 2: Giao người mua
- Liên 3: Nội bộ
3. Các trường hợp sử dụng hóa đơn giá trị gia tăng
Căn cứ tại Khoản 1 Điều 8 Nghị định 123/2020/NĐ-CP quy định như sau:
Điều 8. Loại hóa đơn
Hóa đơn quy định tại Nghị định này gồm các loại sau:
1. Hóa đơn giá trị gia tăng là hóa đơn dành cho các tổ chức khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ sử dụng cho các hoạt động:
a) Bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong nội địa;
b) Hoạt động vận tải quốc tế;
c) Xuất vào khu phi thuế quan và các trường hợp được coi như xuất khẩu;
d) Xuất khẩu hàng hóa, cung cấp dịch vụ ra nước ngoài.
Như vậy, hóa đơn giá trị gia tăng dành cho các tổ chức khai thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ sử dụng cho các hoạt động như trên.
4. Phân biệt hóa đơn GTGT với hóa đơn bán hàng
Nhiều người vẫn hay nhầm lẫn mẫu hóa đơn GTGT với mẫu hóa đơn bán hàng là cùng một loại. Tuy nhiên thực tế, nó là 2 loại hóa đơn khác nhau và mẫu hóa đơn áp dụng cũng hoàn toàn khác nhau.

Hóa đơn GTGT (hóa đơn đỏ).
Về mẫu hóa đơn GTGT thì đây là loại hóa đơn có giá trị về mặt pháp lý, do Bộ Tài chính ban hành trực tiếp phát hành hoặc cho phép đơn vị sử dụng pháp hành theo quy định của pháp luật.
Thông thường, hóa đơn giá GTGT sẽ được tách riêng với giá trị của hàng hóa hay giá trị tăng thêm của hàng hóa và sẽ được khấu trừ vào thuế đầu vào của doanh nghiệp.

Còn đối với mẫu hóa đơn bán hàng, thì đây là mẫu hóa đơn dùng để bán hàng hay cung cấp dịch vụ thông thường của các doanh nghiệp và chỉ có tính chất nội bộ.
Hóa đơn bán hàng hóa thì được coi là một loại chứng từ thương mại được phát hành bởi người bán, có thể gộp giá trị của nhiều hàng hóa vào một hóa đơn và không được khấu trừ trong thuế đầu vào của doanh nghiệp.
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục Thuế kiểm toán kế toán trong mục Biểu mẫu nhé.
Tham khảo thêm
-
Mẫu biên bản bàn giao trạm điện mới nhất
-
Tờ khai thuế giá trị gia tăng mẫu 04/GTGT 2026 theo phương pháp trực tiếp
-
Thủ tục kê khai, nộp thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh năm 2024
-
Mẫu báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn (BC26/AC) 2026
-
Mẫu bảo lãnh tiền tạm ứng
-
Mẫu TB03/AC: Thông báo kết quả hủy hóa đơn 2026
-
10 Mẫu biên bản giao hàng hóa 2026 mới nhất
-
Mẫu 01/GTGT: Tờ khai thuế giá trị gia tăng 2026 theo phương pháp khấu trừ
-
Chia sẻ:
Nguyễn Linh An
- Ngày:
-
Tham vấn:
Đinh Ngọc Tùng
Hóa đơn Giá trị gia tăng
11/12/2024 9:40:00 SA-
Hóa đơn Giá trị gia tăng mới 2026 theo Thông tư 91/2026/TT-BTC (PDF)
98,5 KB Xem thử -
Hóa đơn Giá trị gia tăng mới 2026 theo Thông tư 91/2026/TT-BTC (DOCX)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Biểu mẫu trực tuyến tải nhiều
Biểu mẫu tải nhiều
-
Mẫu biên bản thỏa thuận an toàn điện
-
Mẫu tờ trình xin tách chi bộ
-
Mẫu đơn xin trích lục thông tin liệt sỹ
-
Mẫu quyết định thành lập đội phòng cháy chữa cháy cơ sở
-
Mẫu biên lai thu phí lệ phí điện tử
-
Mẫu giấy khám sức khỏe tâm thần
-
Mẫu phiếu hẹn nghiệm thu kỹ thuật và ký hợp đồng mua bán điện
-
Mẫu phiếu hẹn khảo sát an toàn điện
-
Mẫu báo cáo định kỳ tai nạn điện
-
Mẫu biên bản giao nhận thuốc, tiền chất dùng làm thuốc
Bài viết hay Biểu mẫu trực tuyến
-
Mẫu danh sách kê khai đề nghị xét tặng kỷ niệm chương của đơn vị ngành Ngân hàng
-
Mẫu phương án kỹ thuật thi công
-
Mẫu kết luận giám định tập thể
-
Mẫu bảng tổng hợp số liệu báo cáo về xử phạt vi phạm hành chính
-
Mẫu thông tin về đối tượng được cơ sở trợ giúp xã hội cung cấp dịch vụ công tác xã hội
-
Mẫu bảng tổng hợp khối lượng công tác xây dựng
-
Thủ tục hành chính
-
Hôn nhân - Gia đình
-
Giáo dục - Đào tạo
-
Tín dụng - Ngân hàng
-
Biểu mẫu Giao thông vận tải
-
Khiếu nại - Tố cáo
-
Hợp đồng - Nghiệm thu - Thanh lý
-
Thuế - Kế toán - Kiểm toán
-
Đầu tư - Kinh doanh
-
Việc làm - Nhân sự
-
Biểu mẫu Xuất - Nhập khẩu
-
Xây dựng - Nhà đất
-
Văn hóa - Du lịch - Thể thao
-
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh
-
Bảo hiểm
-
Dịch vụ công trực tuyến
-
Mẫu CV xin việc
-
Biển báo giao thông
-
Biểu mẫu trực tuyến