Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp 2026 mới nhất
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp mới nhất. Mới đây Bộ quốc phòng đã ban hành Thông tư 41/2023/TT-BQP về mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm từ ngân sách Nhà nước. Ban hành kèm theo Thông tư này là hướng dẫn cách tính lương kèm theo bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu áp dụng từ ngày 1/7/2023. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.
Chi tiết thang bảng lương quân nhân chuyên nghiệp
1. Quân nhân chuyên nghiệp là gì?
Quân nhân chuyên nghiệp là công dân Việt Nam có trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ phục vụ trong Quân đội nhân dân, được tuyển chọn, tuyển dụng theo chức danh và được phong quân hàm quân nhân chuyên nghiệp.
Quân nhân chuyên nghiệp tại ngũ là quân nhân chuyên nghiệp đang phục vụ trong lực lượng thường trực của Quân đội nhân dân.
Quân nhân chuyên nghiệp dự bị là công dân Việt Nam có trình độ chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ đã đăng ký phục vụ trong ngạch dự bị của Quân đội nhân dân.
2. Lương Quân nhân chuyên nghiệp năm 2023 có tăng không?
Công thức tính lương quân nhân chuyên nghiệp như sau:
Mức lương QNCN = Mức lương cơ sở x Hệ số lương hiện hưởng.
Từ ngày 1/7/2023 mức lương cơ sở sẽ tăng lên 1,8 triệu đồng. Đồng thời Bộ quốc phòng cũng đã ban hành Thông tư 41/2023/TT-BQP. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2023. Do vậy mức lương Quân nhân chuyên nghiệp sẽ được tăng từ 1/7/2023.
3. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu 2026
|
CHỨC DANH |
BẬC LƯƠNG |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
VK |
|
|
I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp |
|
||||||||||||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số |
3,85 |
4,20 |
4,55 |
4,90 |
5,25 |
5,60 |
5,95 |
6,30 |
6,65 |
7,00 |
7,35 |
7,70 |
VK |
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2023 |
6.930.000 |
7.560.000 |
8.190.000 |
8.820.000 |
9.450.000 |
10.080.000 |
10.710.000 |
11.340.000 |
11.970.000 |
12.600.000 |
13.230.000 |
13.860.000 |
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số |
3,65 |
4,00 |
4,35 |
4,70 |
5,05 |
5,40 |
5,75 |
6,10 |
6,45 |
6,80 |
7,15 |
7,50 |
VK |
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2023 |
6.570.000 |
7.200.000 |
7.830.000 |
8.460.000 |
9.090.000 |
9.720.000 |
10.350.000 |
10.980.000 |
11.610.000 |
12.240.000 |
12.870.000 |
13.500.000 |
|
|
II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp |
|
||||||||||||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số |
3,50 |
3,80 |
4,10 |
4,40 |
4,70 |
5,00 |
5,30 |
5,60 |
5,90 |
6,20 |
VK |
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2023 |
6.300.000 |
6.840.000 |
7.380.000 |
7.920.000 |
8.460.000 |
9.000.000 |
9.540.000 |
10.080.000 |
10.620.000 |
11.160.000 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số |
3,20 |
3,50 |
3,80 |
4,10 |
4,40 |
4,70 |
5,00 |
5,30 |
5,60 |
5,90 |
VK |
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2023 |
5.760.000 |
6.300.000 |
6.840.000 |
7.380.000 |
7.920.000 |
8.460.000 |
9.000.000 |
9.540.000 |
10.080.000 |
10.620.000 |
|
|
|
|
III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp |
|
||||||||||||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hệ số |
3,20 |
3,45 |
3,70 |
3,95 |
4,20 |
4,45 |
4,70 |
4,95 |
5,20 |
5,45 |
VK |
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2023 |
5.760.000 |
6.210.000 |
6.660.000 |
7.110.000 |
7.560.000 |
8.010.000 |
8.460.000 |
8.910.000 |
9.360.000 |
9.810.000 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
2,95 |
3,20 |
3,45 |
3,70 |
3,95 |
4,20 |
4,45 |
4,70 |
4,95 |
5,20 |
VK |
|
|
|
- Mức lương thực hiện từ 01/7/2023 |
5.310.000 |
5.760.000 |
6.210.000 |
6.660.000 |
7.110.000 |
7.560.000 |
8.010.000 |
8.460.000 |
8.910.000 |
9.360.000 |
|
|
|
Mời các bạn tham khảo thêm các tài liệu liên quan tại mục Hỏi đáp pháp luật của HoaTieu.vn.
Tham khảo thêm
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp 2026 mới nhất
116,4 KB 30/09/2019 10:03:00 SATheo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
-
Jenifer HoangThích · Phản hồi · 1 · 05/07/22 -
Cự GiảiThích · Phản hồi · 0 · 05/07/22 -
Bùi Văn HòaThích · Phản hồi · 0 · 05/07/22
Lao động - Tiền lương tải nhiều
-
Tăng công tác phí cho công chức, viên chức từ ngày 1/7/2017
-
Chế độ trực hè, trực Tết của giáo viên các cấp 2026
-
Lịch nghỉ Tết dương lịch 2026 của người lao động, cán bộ công chức
-
Cách tính lương giáo viên tiểu học theo quy định mới nhất 2026
-
Bảng lương mới Quân đội 2026
-
Hệ số lương Đại học, Cao đẳng, Trung cấp mới nhất 2026
-
Cách tính lương, phụ cấp của cán bộ, công chức từ 01/7/2017
-
Giáo viên nghỉ thai sản trùng với thời gian nghỉ hè: Được bố trí tiếp thời gian nghỉ
-
Bảng lương công chức viên chức mới nhất hiện nay
-
Mức lương tối thiểu vùng mới nhất từ 1/1/2026
Pháp luật tải nhiều
-
Lịch nghỉ lễ Giỗ Tổ, 30/04, 01/05 năm 2026
-
Điểm mới trong quy chế tuyển sinh Đại học 2026
-
Quy định về xếp lương giáo viên sau thăng hạng 2026
-
Luật nghĩa vụ quân sự 2024 số 78/2015/QH13
-
Quyết định 370/QĐ-BGDĐT về công bố công khai kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương 2026 của BGDĐT
-
Công văn 927/BNV-CTTN&BĐG về việc tổ chức Hội nghị CBCCVC, người lao động
-
Quy chế tuyển sinh đại học năm 2026
-
Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành GDMN trình độ cao đẳng
-
Quy định về nâng lương trước thời hạn đối với giáo viên
-
Thể thức trình bày văn bản hành chính 2023
Bài viết hay Lao động - Tiền lương
-
Nghỉ việc trước Tết có được hưởng lương tháng 13?
-
Chế độ hưởng tai nạn lao động tự nguyện áp dụng từ 1/1/2025
-
Thẩm quyền nâng lương đối với quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng
-
Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp 2026
-
Bảng lương giáo viên vùng khó khăn 2026
-
Tăng 112,73% tiền bồi dưỡng theo ngày cho Quân đội từ 01/01/2026 theo Nghị định 281