Đề thi cuối học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức
Mua tài khoản Hoatieu Pro để trải nghiệm website Hoatieu.vn KHÔNG quảng cáo & Tải nhanh File chỉ từ 99.000đ. Tìm hiểu thêm »
Đề Công nghệ lớp 12 cuối học kì 2
Đề thi cuối học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức là tài liệu ôn tập quan trọng giúp học sinh lớp 12 củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài trước kì kiểm tra cuối kì. Nội dung đề bám sát chương trình sách giáo khoa Công nghệ 12 bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, giúp học sinh hệ thống lại kiến thức trọng tâm, luyện tập các dạng câu hỏi thường gặp và nâng cao khả năng vận dụng vào thực tế.
Mô tả tài liệu: Đề thi cuối học kì 2 Công nghệ 12 Kết nối tri thức trong file tải về của Hoatieu bao gồm 1 mẫu đề thi có đáp án, có ma trận và bản đặc tả. Đề thi cấu trúc 2 phần: Trắc nghiệm, trắc nghiệm đúng sai.
Đề kiểm tra cuối kì 2 Công nghệ 12 có đáp án
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ nhiều LC |
TNKQ Đúng – Sai |
Tự luận |
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
||||
|
1 |
Chủ đề 6 |
6.1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
|
6.2 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5,0 |
||
|
6.3 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5,0 |
||
|
6.4 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
5,0 |
||
|
2 |
Chủ đề 7 |
7.1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
|
7.2 |
1 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
1 |
7,5 |
||
|
7.3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
||
|
3 |
Chủ đề 8 |
8.1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
2,5 |
|
8.2 |
1 |
|
|
1 |
1 |
2 |
|
|
|
2 |
1 |
2 |
12,5 |
||
|
8.3 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
||
|
8.4 |
|
1 |
|
1 |
1 |
2 |
|
|
|
1 |
2 |
2 |
12,5 |
||
|
4 |
Chủ đề 9 |
9.1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
2,5 |
|
9.2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
2 |
4 |
|
|
|
3 |
3 |
5 |
27,5 |
||
|
9.3 |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
5,0 |
||
|
5 |
Chủ đề 10 |
10.1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
5,0 |
|
Tổng số câu |
12 |
8 |
4 |
4 |
4 |
8 |
|
|
|
16 |
12 |
12 |
|
||
|
Tổng số điểm |
3 |
2 |
1 |
1 |
1 |
2 |
|
|
|
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10.0 |
||
|
Tỉ lệ % |
60 |
40 |
|
40 |
30 |
30 |
100 |
||||||||
Bản đặc tả xem trong file tải về.
|
SỞ GD & ĐT…. TRƯỜNG THPT ….
|
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC…. MÔN: Công nghệ NN Lớp 12 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề (Đề gồm có 05 trang) |
Họ và tên: ………………………………………………………. SBD: ………………..
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một trong những vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản là
A. quyết định đến phương pháp cho ăn.
B. quyết định lượng thuốc, hoá chất sử dụng trong quá trình nuôi.
C. quyết định đến mức độ đầu tư, quy mô nuôi.
D. quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm thuỷ sản.
Câu 2. Quy trình kĩ thuật ương nuôi cá giống thực hiện theo trình tự sau:
A. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.
B. Chuẩn bị ao ương → Lựa chọn, thả giống → Chăm sóc và quản lí → Thu hoạch.
C. Lựa chọn, thả giống → Chuẩn bị ao ương → Thu hoạch → Chăm sóc và quản lí.
D. Chuẩn bị ao ương → Chăm sóc và quản lí → Lựa chọn, thả giống → Thu hoạch.
Câu 3. Mật độ thả cá phù hợp trong kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương là
A. từ 10 đến 20 con/m². B. từ 100 đến 250 con/m².
C. từ 200 đến 500 con/m². D. từ 1 đến 5 con/m².
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về kĩ thuật ương nuôi từ cá bột lên cá hương?
A. Thả cá trong vòng từ 5 đến 7 ngày sau khi lấy nước ao vào.
B. Thả cá bột vào ao nuôi lúc giữa trưa hoặc đầu giờ chiều.
C. Kích cỡ cá bột có thể khác nhau tuỳ từng loài, chiều dài cơ thể dao động từ 1 mm đến 10 mm.
D. Trước khi thu hoạch, ngừng cho cá ăn khoảng 1 – 2 ngày.
Câu 5. Để xử lí các phụ phẩm khó tiêu hoá thành nguyên liệu thức ăn thuỷ sản, người ta ứng dụng phương pháp nào sau đây?
A. Nghiền mịn. B. Xử lí bằng enzyme và vi sinh vật.
C. Ngâm nước. D. Sấy khô.
Câu 6. Trong các loại thức ăn hỗn hợp cho thuỷ sản, thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?
A. Lipid. B. Khoáng. C. Vitamin. D. Protein.
Câu 7. Nhóm thức ăn nào sau đây có vai trò gia tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phần ăn thuỷ sản, giúp động vật thuỷ sản tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn?
A. Thức ăn hỗn hợp. B. Chất bổ sung.
C. Thức ăn tươi sống. D. Nguyên liệu.
Câu 8. Trong các phương pháp bảo quản sau đây, phương pháp nào không áp dụng cho bảo quản thủy sản tươi sống tại gia đình?
A. Bảo quản bằng đá lạnh. B. Bảo quản trong tủ mát.
C. Bảo quản trong kho silo. D. Bảo quản bằng muối.
Câu 9. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thức ăn thuỷ sản thủ công?
A. Cỏ được cắt nhỏ cho cá trắm cỏ giống.
B. Cá tạp được nghiền dạng chả dùng cho ba ba giống mới tập ăn.
C. Nghiền sắn ngô dạng bột cho cá ăn.
D. Các nguyên liệu khô và nước được phối trộn theo công thức rồi đưa vào máy.
Câu 10. Việc bảo quản thức ăn thuỷ sản đúng cách có ý nghĩa gì?
A. Giảm chi phí sản xuất, tăng năng suất, giảm giá thành sản phẩm, giảm ô nhiễm môi trường.
B. Tăng chi phí sản xuất, tăng ô nhiễm môi trường.
C. Giảm chi phí sản xuất, tăng giá thành sản phẩm.
D. Tăng chi phí sản xuất, tăng ô nhiễm môi trường.
Câu 11. Trong hệ thống nuôi thuỷ sản tuần hoàn, hoạt động phân giải các chất độc trong nước (như H2S, NO2, NH3. . . ) sẽ được vi sinh vật chuyển hoá trong loại bể nào?
A. Bể chứa nước thải. B. Bể lọc sinh học.
C. Bể lọc cơ học. D. Bể chứa nước sạch.
Câu 12. Khi phát hiện nguồn nước nuôi cá không đảm bảo, không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Treo túi vôi hoặc sử dụng thuốc sát trùng nguồn nước chậm tan ở giữa lồng để sát trùng nguồn nước.
B. Cho cá ăn thức ăn có bổ sung vitamin C, vitamin tổng hợp, thuốc tăng cường miễn dịch, men tiêu hoá để nâng cao sức đề kháng cho cá.
C. Vớt bỏ cá ra khỏi lồng và đem xử lí theo quy định.
D. Thay nước và bổ sung dinh dưỡng cho cá.
Câu 13. Trong quy trình nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP, việc lựa chọn địa điểm nuôi phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây?
A. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch của khu bảo tồn đất ngập nước và khu bảo tồn biển.
B. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng phạm vi các khu vực bảo tồn quốc gia hoặc quốc tế.
C. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch nuôi thuỷ sản, không có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
D. Địa điểm nuôi phải nằm trong vùng quy hoạch nuôi thuỷ sản, có nguy cơ về mất an toàn vệ sinh thực phẩm.
Câu 14. Vào ban đêm, những ngày trời âm u và các tháng cuối của vụ nuôi phải làm gì để tăng lượng khí oxygen hoà tan cho ao nuôi?
A. Sử dụng quạt nước. B. Sử dụng phân vi sinh.
C. Bổ sung chế phẩm sinh học. D. Bón vôi.
Câu 15. Nguyên nhân nào sau đây gây bệnh lồi mắt ở cá rô phi?
A. Liên cầu khuẩn Gram dương. B. Trực khuẩn Gram âm.
C. Trực khuẩn Gram dương. D. Liên cầu khuẩn Gram âm.
Câu 16. Biện pháp nào sau đây là đúng để tăng hiệu quả khử trùng môi trường nước nuôi thủy sản bằng hóa chất?
A. Sử dụng quạt nước hay máy phun mưa để tăng lượng oxygen.
B. Nên tiến hành vào ngày ít gió tránh làm bay chất khử trùng.
C. Nên tiến hành vào những ngày thời tiết âm u.
D. Không nên hoà tan chất khử trùng trước khi tạt xuống ao.
Câu 17. Để chẩn đoán sớm bệnh thuỷ sản thường sử dụng ứng dụng công nghệ sinh học nào sau đây?
A. Kĩ thuật PCR. B. Công nghệ Biofloc.
C. Công nghệ Aquaponic. D. Công nghệ tuần hoàn RAS.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
A. Tạo công ăn việc làm, tạo thu nhập cho người lao động.
B. Phục vụ phát triển kinh tế, khoa học và du lịch.
C. Phục hồi, tái tạo nguồn lợi thủy sản và góp phần phát triển thủy sản bền vững.
D. Bảo vệ đa dạng sinh học và cân bằng sinh thái trong thuỷ vực.
Câu 19. Những việc nào sau đây không nên làm để góp phần bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?
A. Đánh bắt thuỷ sản ở những khu vực được phép khai thác.
B. Khắc phục hậu quả nhưng không cần bồi thường thiệt hại khi khai thác thuỷ sản.
C. Không khai thác thuỷ sản bằng phương pháp huỷ diệt.
D. Tuân theo quy định của pháp luật khi tiến hành hoạt động thuỷ sản.
Câu 20. Việc thả các loài thuỷ sản quý, hiếm vào một số nội thuỷ, vũng và vịnh ven biển có ý nghĩa nào sau đây?
A. Tập trung vùng khai thác thuỷ sản quý, hiếm cho ngư dân.
B. Làm tăng nguồn lợi thuỷ sản.
C. Tạo thành khu vực phục vụ nghiên cứu khoa học.
D. Là nơi phục vụ phát triển du lịch biển.
Câu 21. Cá rô phi khi được tiêm vaccine phòng bệnh do vi khuẩn Streptococcus sẽ có khả năng kháng bệnh nào?
A. Kháng được các bệnh do tác nhân là vi khuẩn.
B. Chỉ kháng được bệnh do vi khuẩn Streptococcus
C. Kháng được các bệnh do tác nhân là vi khuẩn, virus.
D. Kháng được tất cả các loại tác nhân gây bệnh.
Câu 22. Ứng dụng công nghệ sinh học nào dùng để chẩn đoán sớm bệnh thủy sản?
A. Vaccine phòng bệnh. B. Kháng sinh thảo dược.
C. Vi khuẩn có lợi ức chế vi khuẩn gây bệnh. D. Kĩ thuật PCR.
Câu 23. Một trong các nhiệm vụ bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản là
A. thực hiện bảo vệ và khai thác thuỷ sản theo quy định của pháp luật.
B. tăng cường khai thác thuỷ sản.
C. chỉ bảo vệ các loài thuỷ sản có giá trị kinh tế.
D. mở rộng diện tích nuôi trồng.
Câu 24. Biện pháp nào sau đây không đúng quy định của pháp luật để bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
A. Khai thác bằng các biện pháp hủy diệt .
B.Thả bổ sung các loài thủy sản quý vào thủy vực.
C. Không khai thác trong mùa sinh sản.
D.Thiết lập các khu bảo tồn biển.
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Nam và nhóm bạn sau khi đi tham quan trang trại ương nuôi cá giống ở miền Bắc, đã viết thu hoạch có mô tả kỹ thuật ương nuôi cá giống như sau: “ương nuôi cá giống gồm giai đoạn từ ương nuôi cá bột lên cá hương và từ cá hương lên cá giống. Mùa vụ ương nuôi cá giống thường phù hợp với thời tiết ấm áp, có mưa nên có thể ương nuôi từ tháng 11 đến tháng 2 . Thức ăn của cá ở giai đoạn cá hương lên cá giống dùng thức ăn công nghiệp nhưng ở giai đoạn ương nuôi cá bột lên cá hương thức ăn chủ yếu là thức ăn tự nhiên như tảo, động vật phù du”. Từ mô tả trên có một số nhận định về kỹ thuật ương nuôi cá giống như sau:
a. Nhóm đã nêu đủ và đúng trình tự 2 giai đoạn ương nuôi cá giống
b. Nhận định về thời vụ ương nuôi cá giống là chưa chính xác.
c. Giai đoạn ương nuôi cá bột nên cá giống cần chú ý việc gây màu cho nước bằng chế phẩm vi sinh hoặc bột cá và cám gạo chính là tạo nguồn thức ăn tự nhiên cho cá bột.
d. Tận dụng nguồn chất thải chăn nuôi để nuôi các loại giun quế làm thức ăn tươi sống, dùng thay thế cho thức ăn công nghiệp cung cấp cho cá hương, cá giống.
Xem thêm trong file tải về.
Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trong nhóm Lớp 12 thuộc chuyên mục Học tập của HoaTieu.vn.
-
Chia sẻ:
Trần Thu Trang
- Ngày:
Đề thi cuối học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức
105,2 KBNhiều người quan tâm
Tham khảo thêm
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
- Toán
- Ngữ Văn
-
Hóa học
-
Giữa học kì 1
- Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 Kết nối tri thức
- Đề kiểm tra giữa kì 1 Hóa học 12 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa học kì 1 Hóa 12 Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 1 Hóa học 12 sách mới
- Đề cương ôn tập giữa kì 1 Hóa 12 Kết nối tri thức
- Đề cương ôn tập giữa kì 1 Hóa 12 Chân trời sáng tạo
- Đề cương ôn tập giữa kì 1 Hóa 12 Cánh Diều
- Cuối kì 1
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
- Đề cương
-
Giữa học kì 1
-
Vật lí
-
Cuối học kì 1
- Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 Kết nối tri thức
- Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo
- Đề thi giữa kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều
- Đề thi giữa kì 1 Vật lý 12 chương trình mới
- Đề ôn tập giữa kì 1 Vật lí 12 Kết nối tri thức (Có đáp án)
- Đề thi học kì 1 Vật lí 12 Kết nối tri thức
- Đề thi học kì 1 Vật lí 12 cấu trúc mới
- Đề thi cuối kì 1 Vật lí 12 Cánh Diều
- Đề thi cuối kì 1 Vật lí 12 Chân trời sáng tạo
- Đề thi cuối kì 1 Vật lý 12 thành phố Hồ Chí Minh
- Ma trận đề thi cuối kì 1 Vật lí 12 CV 7991
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
- Đề cương
-
Cuối học kì 1
- Sinh học
- Tin học
- Địa lí
- Công nghệ
- Lịch sử
-
Tiếng Anh
- Giữa học kì 1
-
Cuối học kì 1
- Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 12 Global Success
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 12 English Discovery Form 2025
- Ma trận đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Global Success
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 12 i-Learn Smart World Form 2025
- Bộ 6 đề thi học kì 1 tiếng Anh 12 Global Success Form 2025
- Bộ 5 đề thi học kì 1 tiếng Anh 12 Friends Global Form 2025
- Giữa học kì 2
- Cuối học kì 2
Đề thi, đề kiểm tra tải nhiều
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 6 năm 2025 - 2026 (Sách mới)
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 6 sách Cánh diều năm 2025 - 2026 (6 môn)
-
Đề thi giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 9 Kết nối tri thức
-
Bộ đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026
-
Đề thi cuối kì 2 Giáo dục địa phương 8 Vĩnh Phúc
-
Đề thi học sinh giỏi Lịch sử 9 cấp tỉnh
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 6 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026 (5 môn)
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 lớp 6 sách Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 (6 môn)
-
Đề thi cuối học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 12 Kết nối tri thức
Bài viết hay Đề thi, đề kiểm tra
-
Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tin học 11 Cánh Diều
-
Đề thi cuối kì 1 Công nghệ 8 Kết nối tri thức CV 7991
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 Ngữ văn 11 Cánh diều
-
Đề cương ôn tập học kì 2 Lịch sử - Địa lý 6 năm 2025
-
Đề thi học kì 2 Giáo dục công dân 7 Kết nối tri thức
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử 6 sách Chân trời sáng tạo năm 2025 - 2026